Số liệu kỳ12/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2021

Tháng 12-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 34,47 tỉ USD, +24,7% so với cùng kỳ và +8,2% so với tháng trước; nhập khẩu 31,75 tỉ USD (+13,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,73 tỉ USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 336,17 tỉ USD (+18,9%), nhập khẩu 332,84 tỉ USD (+26,7%), xuất siêu 3,32 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 11-2021 · Mọi tháng · Tháng 1-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.607,8+5,1%+21,7%16,3%57.531+12,4%17,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.273,4+13,5%+22,4%15,3%50.797+14,0%15,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.281,6+3,3%+35,8%12,4%38.326+40,9%11,4%
Hàng dệt, may3.612,9+18,7%+27,6%10,5%32.751+9,9%9,7%
Giày dép các loại1.936,2+22,7%+11,3%5,6%17.750+5,7%5,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.430,1+11,1%+6,8%4,1%14.809+19,7%4,4%
Hàng hóa khác1.404,6+9,0%+10,2%4,1%14.626+4,9%4,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.074,6+16,0%+2,7%11.074+16,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.073,8+12,7%+22,4%3,1%10.616+16,8%3,2%
Sắt thép các loại959,2-16,2%+73,3%2,8%11.789+124,2%3,5%
Hàng thủy sản898,3-1,2%+22,9%2,6%8.882+5,6%2,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện621,7-7,5%+82,8%1,8%5.216+58,8%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại531,7+3,9%+25,6%1,5%5.609+50,1%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo494,8+8,1%+36,0%1,4%4.930+34,9%1,5%
Cao su428,7+19,8%+18,9%1,2%3.278+37,5%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm414,6+18,0%+41,8%1,2%3.755+38,0%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép397,9+16,1%+35,4%1,2%3.952+29,4%1,2%
Cà phê377,7+55,6%+49,2%1,1%3.073+12,1%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù334,3+26,5%+7,5%1,0%3.022-3,3%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận318,8+8,8%+14,0%0,9%2.922+1,1%0,9%
Dây điện và dây cáp điện318,4+5,4%+19,2%0,9%3.109+27,3%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ301,4+20,8%+10,2%0,9%2.848+13,8%0,8%
Hạt điều295,9-10,1%-0,3%0,9%3.637+13,2%1,1%
Hàng rau quả295,2+13,3%+7,6%0,9%3.547+8,5%1,1%
Hóa chất291,1-2,5%+74,1%0,8%2.502+43,1%0,7%
↳ trong đó Vải các loại277,0+13,3%+34,5%2.553+31,4%
Gạo254,8-14,0%-12,7%0,7%3.288+5,4%1,0%
Sản phẩm hóa chất216,3+7,0%+34,2%0,6%1.992+34,1%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày213,8+9,6%+21,4%0,6%1.995+18,2%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu190,3-6,7%+53,4%0,6%2.263+67,9%0,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu156,8+42,4%+101,6%0,5%1.130+41,1%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy147,0-13,9%+32,3%0,4%1.689+21,2%0,5%
Clanhke và xi măng146,7-21,0%+8,6%0,4%1.758+22,4%0,5%
Xăng dầu các loại141,5+4,9%+80,1%0,4%1.438+50,2%0,4%
Dầu thô128,3-18,5%+27,4%0,4%1.746+11,0%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn111,5-11,3%-21,4%0,3%1.175+16,2%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh109,7+1,4%+33,2%0,3%1.164+32,4%0,3%
Phân bón các loại100,6+27,6%+301,2%0,3%559+64,1%0,2%
Sản phẩm từ cao su98,4+14,2%-11,2%0,3%1.147+24,1%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm98,3+24,3%+43,2%0,3%878+43,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm96,4+5,5%+61,3%0,3%836-68,7%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc85,6+9,8%+26,6%0,2%758+2,9%0,2%
Hạt tiêu70,7-6,8%+23,2%0,2%938+42,0%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ69,7+9,8%+9,0%0,2%675+16,1%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác66,4-3,6%+35,6%0,2%785+72,1%0,2%
Quặng và khoáng sản khác26,6+33,8%+48,3%0,1%215-5,0%0,1%
Than đá22,5-46,0%-16,7%0,1%246+105,7%0,1%
↳ trong đó Sắn21,9+161,7%+103,8%222+56,6%
Chè20,1+14,7%+13,2%0,1%214-1,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện7.357,4-5,6%+15,1%23,2%75.559+18,1%22,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.969,2+0,0%-3,7%12,5%46.295+24,3%13,9%
Điện thoại các loại và linh kiện2.272,1-2,9%+9,2%7,2%21.471+29,0%6,5%
Hàng hóa khác1.751,4+11,0%+14,9%5,5%17.756+26,3%5,3%
Vải các loại1.372,4+3,0%+11,5%4,3%14.322+20,6%4,3%
Chất dẻo nguyên liệu1.117,4+16,1%+21,7%3,5%11.759+40,0%3,5%
Sắt thép các loại1.025,3+12,8%+42,9%3,2%11.568+43,4%3,5%
Hóa chất840,7+27,2%+49,4%2,6%7.646+52,4%2,3%
Kim loại thường khác788,5+15,2%+18,8%2,5%8.622+42,4%2,6%
Sản phẩm hóa chất749,2+11,3%+16,3%2,4%7.777+35,5%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo707,6-1,2%-4,3%2,2%7.971+9,6%2,4%
Dầu thô681,5+39,6%+117,0%2,1%5.204+36,5%1,6%
Dược phẩm612,0+52,8%+96,8%1,9%3.979+20,7%1,2%
Than đá540,5+28,4%+89,9%1,7%4.471+18,4%1,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày523,1-5,1%-7,4%1,6%6.262+16,4%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép482,1+3,6%-1,4%1,5%5.304+16,9%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô433,3+8,6%-17,7%1,4%4.931+23,1%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu430,6+18,1%+15,0%1,4%4.930+28,3%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại428,9+27,5%+39,2%1,4%3.650+55,4%1,1%
Xăng dầu các loại406,1+0,0%+5,8%1,3%4.105+23,4%1,2%
Cao su377,4+20,3%+56,0%1,2%2.968+101,6%0,9%
Phế liệu sắt thép295,0+33,9%+24,2%0,9%2.800+67,5%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại258,0+15,8%+22,5%0,8%2.552+27,7%0,8%
Bông các loại245,9-12,5%+22,3%0,8%3.237+41,8%1,0%
Quặng và khoáng sản khác230,1-3,1%-1,0%0,7%3.831+102,5%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện226,4-19,4%-3,8%0,7%2.231-10,2%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ220,9-3,4%-27,2%0,7%2.931+14,6%0,9%
Dây điện và dây cáp điện216,6-0,0%-6,3%0,7%2.413+17,7%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện215,1+39,2%+19,2%0,7%2.111+6,1%0,6%
Hàng thủy sản191,9+12,3%+10,4%0,6%1.992+12,6%0,6%
Giấy các loại187,9+13,3%+8,0%0,6%2.101+25,4%0,6%
Dầu mỡ động thực vật163,7+1,5%+53,8%0,5%1.352+47,4%0,4%
Phân bón các loại163,6+3,5%+70,9%0,5%1.469+54,4%0,4%
Ngô162,0-48,8%-16,2%0,5%2.879+20,5%0,9%
Khí đốt hóa lỏng161,7+19,9%+98,2%0,5%1.371+64,7%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh148,2+10,5%-13,1%0,5%1.500+3,9%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác146,9-5,7%-3,1%0,5%1.672+17,3%0,5%
Hạt điều143,4-14,9%-26,7%0,5%4.242+134,6%1,3%
Hàng rau quả131,7-12,9%-11,4%0,4%1.480+13,1%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ128,4+2,5%+48,0%0,4%1.203+35,8%0,4%
Đậu tương121,6+71,0%+94,7%0,4%1.182+52,7%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng114,9+4,9%+0,7%0,4%1.130+31,2%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác113,0+9,4%+23,0%0,4%1.130+18,1%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu111,1+34,7%+70,7%0,4%912+29,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh104,1+16,6%+12,6%0,3%1.041+15,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm103,4-11,6%+38,5%0,3%1.017+56,4%0,3%
Sản phẩm từ giấy92,9-6,4%-8,6%0,3%1.004+18,8%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa88,8+2,3%+15,6%0,3%1.178+12,4%0,4%
Sản phẩm từ cao su87,2+2,5%-5,0%0,3%1.028+18,2%0,3%
Lúa mì82,8-28,1%-2,0%0,3%1.329+76,0%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng73,7-0,7%-18,7%0,2%771+1,4%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc59,2-2,3%+0,1%0,2%489+25,3%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá51,4+36,9%-12,5%0,2%294+5,8%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm36,9-11,6%+1,7%0,1%419+1,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ10.249,9+33,0%29,7%1.149,0-9,9%+9.100,996.27015.277
Trung Quốc5.807,9+1,9%16,8%10.546,0+10,2%-4.738,255.926110.533
Hàn Quốc2.069,8+23,9%6,0%5.682,3+11,4%-3.612,521.94856.314
Nhật Bản2.012,7+11,7%5,8%2.380,9+23,9%-368,220.13022.801
Hồng Kông1.457,6+26,5%4,2%147,0+24,5%+1.310,611.9951.633
Hà Lan810,3+10,6%2,4%48,0-35,6%+762,37.685687
Đức771,4+30,3%2,2%446,9+34,5%+324,57.2883.952
Ấn Độ579,1+22,4%1,7%580,1+38,0%-1,16.2816.964
Canada578,3+48,0%1,7%52,7-21,3%+525,65.270760
Thái Lan546,2+35,5%1,6%1.165,7-6,4%-619,56.15512.586
Anh525,5+25,1%1,5%71,1-4,2%+454,45.766854
Campuchia482,7+11,9%1,4%428,7+116,0%+54,04.8314.710
Malaysia470,9+54,6%1,4%741,9+20,7%-271,04.4158.166
Đài Loan460,9+28,2%1,3%1.937,5+19,7%-1.476,64.58720.780
Indonesia447,1+65,0%1,3%802,5+34,7%-355,43.9147.603
UAE441,2+26,8%1,3%104,2+115,3%+337,04.688576
Úc431,8+30,7%1,3%774,4+46,7%-342,64.4017.968
Ý404,6+43,0%1,2%118,5-27,9%+286,13.8791.727
Philippines393,3+15,3%1,1%232,0+23,2%+161,34.5712.405
Pháp380,8+58,5%1,1%100,7-42,0%+280,23.2101.597
Singapore366,9+33,0%1,1%448,5+35,6%-81,63.9434.260
Mexico355,7+41,1%1,0%43,9-4,7%+311,84.558499
Bỉ342,6+35,9%1,0%131,7+247,5%+210,93.602686
Nga283,2+33,1%0,8%269,4+14,8%+13,83.2032.336
Áo264,8+50,2%0,8%28,9-17,4%+236,03.023332
Tây Ban Nha262,4+35,3%0,8%45,1+0,2%+217,32.547582
Brazil226,3+19,7%0,7%416,2+21,8%-189,92.2674.106
Ba Lan186,7+19,5%0,5%34,2+14,6%+152,62.067510
Chile159,1+77,0%0,5%30,4+1,0%+128,61.656322
Thổ Nhĩ Kỳ152,4+101,1%0,4%26,6-12,0%+125,91.228387
Thụy Điển149,1+75,2%0,4%24,2-27,3%+124,91.200322
Slovakia112,6-14,6%0,3%8,8+26,8%+103,81.24068
Bangladesh108,2+60,6%0,3%6,6-39,5%+101,51.27383
New Zealand86,9+96,0%0,3%50,6+6,2%+36,4702636
Nam Phi78,2+56,9%0,2%31,5-36,1%+46,6847427
Pakistan76,7+96,1%0,2%14,8+3,5%+61,9598196
Hungary75,1-31,8%0,2%41,4+3,3%+33,7570532
Argentina74,1+31,7%0,2%204,8-19,3%-130,68323.673
Panama73,5+280,6%0,2%—462
Ireland68,8+177,2%0,2%382,4-9,0%-313,63444.438
Colombia67,8+98,2%0,2%—666
Israel66,5+14,1%0,2%82,3-5,0%-15,77811.110
Séc59,1+28,4%0,2%19,4+35,6%+39,7583154
Ai Cập56,5+23,5%0,2%—568
Peru56,2+148,9%0,2%10,7+147,8%+45,456074
Lào54,0-3,5%0,2%111,9+61,4%-57,9595778
Myanmar49,4-6,8%0,1%33,4+11,3%+16,0409383
Bồ Đào Nha47,5+62,8%0,1%6,6-16,8%+41,0565126
Hy Lạp44,5+166,2%0,1%6,0-19,0%+38,435988
Slovenia44,5+21,2%0,1%2,3-67,6%+42,144059
Ghana44,2+93,9%0,1%4,7-51,3%+39,4481307
Bờ Biển Ngà43,7+361,6%0,1%83,7-5,3%-40,02661.047
Đan Mạch39,3+15,0%0,1%18,5-16,9%+20,8355234
Ả Rập Xê Út38,3+33,1%0,1%178,5+37,9%-140,33711.649
Thụy Sĩ37,9+127,7%0,1%54,9-11,3%-17,0237623
Ukraine33,4+30,0%0,1%38,8+709,9%-5,4345369
Sri Lanka30,1+30,2%0,1%—351
Iraq30,0-14,0%0,1%—283
Phần Lan23,9+85,1%0,1%13,7+2,2%+10,2267245
Togo23,5+58,3%0,1%—206
Nigeria23,4+142,4%0,1%12,1+19,0%+11,3158440
Romania22,6+46,0%0,1%19,3+226,5%+3,3211135
Algeria17,1+75,5%0,0%—153
Na Uy12,3+5,8%0,0%35,1+25,1%-22,8135352
Latvia11,8+1,1%0,0%1,9+55,9%+9,821921
Kenya10,6+19,6%0,0%—89
Luxembourg9,3+138,0%0,0%3,8+43,1%+5,412755
Mozambique8,9+114,4%0,0%—88
Bulgaria7,4+27,0%0,0%14,7+156,4%-7,2108112
Kuwait7,2+0,2%0,0%631,7+123,9%-624,6604.710
Croatia6,5+42,9%0,0%2,7-26,6%+3,75338
Litva6,2-28,3%0,0%34,1+1.029,0%-27,810268
Síp5,0+36,9%0,0%5,7+26,1%-0,63847
Estonia4,4+71,1%0,0%1,0-32,3%+3,43416
Senegal3,6+12,3%0,0%—30
Tanzania2,6-39,4%0,0%4,0-90,6%-1,453280
Angola1,9+6,7%0,0%—17
Brunei0,8+13,2%0,0%20,5-24,5%-19,735258
Malta0,6-91,6%0,0%3,1-10,5%-2,61036
Đông Timor0,5+8,2%0,0%—34
Belarus—2,8-70,9%110
Kazakhstan—4,2+18,5%47
Cameroon—13,7-12,4%160
Cộng hòa Congo—37,0+95,9%540
Qatar—6,8-81,7%316
Tunisia—0,9-30,1%11
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM4.769,2+10,1%13,8%5.907,5+6,7%-1.138,344.88160.220
Bắc Ninh4.218,9-4,5%12,2%3.593,5-1,6%+625,444.83938.372
Bình Dương3.325,7+12,8%9,6%2.331,3+0,8%+994,432.74025.557
Thái Nguyên2.879,2+112,4%8,4%1.695,9+36,3%+1.183,329.09217.777
Hải Phòng2.394,4+22,6%6,9%1.803,0+10,3%+591,323.79120.533
Đồng Nai2.261,6+21,7%6,6%1.716,9+3,9%+544,721.76018.740
Bắc Giang2.092,7+81,8%6,1%1.541,7+32,9%+551,016.10215.392
Hà Nội1.627,4+21,3%4,7%3.745,6+18,0%-2.118,215.49935.832
Phú Thọ1.070,3+138,7%3,1%988,0+173,5%+82,38.2508.471
Hải Dương980,8+28,0%2,8%676,1+6,2%+304,79.9777.697
Long An620,0+6,3%1,8%406,4+3,8%+213,56.1465.021
Tây Ninh609,4+7,3%1,8%518,4+27,3%+91,06.1785.043
Vĩnh Phúc601,5+18,2%1,7%919,6+14,2%-318,16.4099.890
Hưng Yên551,6+55,5%1,6%434,9+27,1%+116,85.2574.862
Bà Rịa – Vũng Tàu546,6+42,9%1,6%732,9+1,2%-186,35.9488.415
Thanh Hóa480,5+37,9%1,4%891,6+91,7%-411,15.3467.127
Hà Nam433,8+43,3%1,3%337,6+41,8%+96,34.0313.503
Bình Phước398,5+8,1%1,2%152,8-25,2%+245,73.9602.428
Tiền Giang360,5+26,7%1,0%172,8-5,5%+187,63.1041.952
Quảng Ninh308,1+12,1%0,9%292,1+25,3%+16,03.4883.161
Nam Định267,1+33,3%0,8%151,4+44,9%+115,72.6121.479
Ninh Bình259,0+44,8%0,8%234,5-12,5%+24,62.5232.728
Quảng Ngãi253,5+54,0%0,7%361,6+25,7%-108,12.5624.273
Thái Bình252,1+29,8%0,7%193,1+33,2%+59,02.6341.941
Hà Tĩnh221,8+48,7%0,6%395,9+75,1%-174,12.1113.557
Quảng Nam201,8+55,3%0,6%265,8+8,7%-64,01.7192.190
Đà Nẵng171,0+1,7%0,5%128,8-17,1%+42,21.7891.330
Cần Thơ157,8+19,3%0,5%39,0-14,3%+118,81.463502
Bình Định157,2+24,0%0,5%44,4-27,2%+112,81.461515
Đồng Tháp154,9+28,2%0,4%48,0-3,1%+106,91.328686
Khánh Hòa153,3+64,5%0,4%220,8+118,7%-67,61.4321.141
Thừa Thiên Huế150,3+47,4%0,4%68,9+18,2%+81,31.345709
Nghệ An141,0+41,3%0,4%82,1+28,8%+58,91.4631.057
Đắk Lắk130,4+33,7%0,4%38,0-25,3%+92,41.151502
Bến Tre121,4-8,0%0,4%45,6-16,3%+75,81.261938
Cà Mau103,6+32,7%0,3%5,3+85,4%+98,31.115125
Lào Cai98,6+31,1%0,3%29,3+26,9%+69,41.077491
Sóc Trăng92,2-4,9%0,3%14,4-58,8%+77,81.289295
An Giang89,6+60,2%0,3%56,0+26,1%+33,7762532
Bình Thuận86,0+68,2%0,2%74,2-7,8%+11,86991.205
Gia Lai76,4+74,8%0,2%26,7+36,6%+49,85331.054
Kiên Giang70,2+50,0%0,2%18,3-22,9%+51,9735168
Kon Tum70,0-0,5%0,2%8,7+57,6%+61,361780
Vĩnh Long69,4+23,8%0,2%27,2+44,0%+42,3603325
Lạng Sơn51,3-56,2%0,1%58,4-13,2%-7,11.055714
Bạc Liêu45,9+8,1%0,1%7,3-80,2%+38,5610272
Hòa Bình40,6+12,9%0,1%48,0+30,5%-7,4419514
Hậu Giang39,6-40,3%0,1%44,3+7,1%-4,7568415
Lâm Đồng37,3+35,9%0,1%7,6-39,9%+29,7421552
Trà Vinh29,2-5,5%0,1%30,5-38,5%-1,3330496
Yên Bái28,9+46,9%0,1%16,0+42,2%+12,9291167
Quảng Trị25,3+23,3%0,1%40,7+1,8%-15,3257575
Quảng Bình21,7+59,1%0,1%15,8-36,3%+5,9199360
Tuyên Quang18,2+62,3%0,1%7,0+17,7%+11,317892
Phú Yên17,9+8,5%0,1%16,0+18,0%+1,9209144
Đắk Nông10,5+14,5%0,0%0,8-39,1%+9,6110225
Hà Giang7,5-45,4%0,0%1,2-12,4%+6,415213
Cao Bằng6,4+40,8%0,0%5,1-33,0%+1,310758
Ninh Thuận5,3+2,8%0,0%3,2-84,6%+2,176363
Bắc Kạn4,4+194,8%0,0%0,9-13,5%+3,54111
Sơn La2,0-30,6%0,0%1,4-61,8%+0,62723
Điện Biên0,6-56,3%0,0%0,9-47,7%-0,3163
Lai Châu0,5-79,1%0,0%3,7+146,5%-3,22126
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu34.472,424.514,8+19,9%71,1%9.957,6+38,0%
Nhập khẩu31.745,121.148,3+17,2%66,6%10.596,8+7,4%
Cán cân+2.727,3+3.366,5-639,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK34.472,434.472,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK34.472,434.472,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK33.878,434.472,498,28%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.514,824.514,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK31.745,131.745,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK31.745,131.745,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK31.270,931.745,198,51%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK21.148,321.148,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.