Số liệu kỳ5/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2021

Tháng 5-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 26,19 tỉ USD, +36,6% so với cùng kỳ và -1,6% so với tháng trước; nhập khẩu 28,54 tỉ USD (+59,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 2,35 tỉ USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 131,36 tỉ USD (+31,1%), nhập khẩu 132,60 tỉ USD (+37,7%), nhập siêu 1,24 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 4-2021 · Mọi tháng · Tháng 6-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.879,8-0,5%+14,7%14,8%19.803+27,7%15,1%
Điện thoại các loại và linh kiện3.578,1-6,0%+22,2%13,7%21.758+18,8%16,6%
Hàng dệt, may2.585,1+4,6%+37,0%9,9%12.270+15,6%9,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.556,5-17,2%+48,5%9,8%14.766+73,6%11,2%
Giày dép các loại1.885,5+9,4%+44,0%7,2%8.408+25,6%6,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.436,9+1,2%+85,0%5,5%6.682+63,3%5,1%
Hàng hóa khác1.304,6-0,2%+17,1%5,0%6.017+23,2%4,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.116,4+3,1%+102,5%5.183+82,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng921,3+3,1%+87,4%3,5%4.476+40,3%3,4%
Sắt thép các loại808,0+6,5%+229,2%3,1%3.584+114,9%2,7%
Hàng thủy sản788,8+5,1%+23,5%3,0%3.275+13,4%2,5%
Xơ, sợi dệt các loại472,8+1,4%+122,4%1,8%2.157+59,5%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo407,3+1,5%+54,9%1,6%1.887+39,6%1,4%
Gạo338,6-19,5%-31,0%1,3%1.406-5,6%1,1%
Hàng rau quả336,9-16,7%+24,9%1,3%1.706+13,7%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép329,5+0,8%+59,2%1,3%1.564+28,9%1,2%
Hạt điều327,4+13,1%+24,5%1,3%1.280+4,3%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm310,1-1,9%+62,5%1,2%1.473+50,4%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù306,8+8,9%+34,4%1,2%1.361+6,3%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện292,1-6,9%+107,9%1,1%1.602+85,4%1,2%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ267,4-4,0%+65,0%1,0%1.354+62,2%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận252,5+8,3%+57,5%1,0%1.146+31,0%0,9%
Cà phê243,5-1,2%+10,5%0,9%1.300-5,2%1,0%
Dây điện và dây cáp điện243,2-8,3%+44,1%0,9%1.206+35,5%0,9%
↳ trong đó Vải các loại200,2+6,9%+81,0%946+26,4%
Hóa chất197,3+12,2%+62,5%0,8%826+20,0%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu196,7+4,0%+96,6%0,8%859+71,3%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày166,6-8,4%+52,4%0,6%822+22,3%0,6%
Sản phẩm hóa chất159,0+5,3%+47,5%0,6%755+36,8%0,6%
Cao su143,2+29,8%+59,6%0,5%927+94,8%0,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy136,8-2,2%+28,9%0,5%644+13,3%0,5%
Dầu thô135,2+30,2%+25,3%0,5%628-9,4%0,5%
Clanhke và xi măng129,2-23,5%+18,8%0,5%690+37,0%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu117,0+16,6%+93,9%0,4%424+56,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su114,7-0,0%+85,5%0,4%532+66,2%0,4%
Xăng dầu các loại114,1+8,8%+206,6%0,4%450-16,1%0,3%
Hạt tiêu95,2-9,0%+57,8%0,4%379+22,7%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh90,6-3,2%+15,8%0,3%441+33,1%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn85,8+7,6%+42,9%0,3%529+26,6%0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm80,9+2,3%+116,2%0,3%357+77,3%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác69,7+12,9%+393,6%0,3%297+71,8%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc69,0-3,5%+24,0%0,3%321+14,3%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm65,6+13,7%-76,3%0,3%287-49,7%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ61,5+4,9%+61,9%0,2%290+32,1%0,2%
Phân bón các loại35,3-25,3%+46,8%0,1%185+66,1%0,1%
Quặng và khoáng sản khác18,9-26,5%+19,4%0,1%88+17,9%0,1%
↳ trong đó Sắn18,4-33,4%+93,4%144+85,7%
Than đá17,9+29,3%+59,0%0,1%72+51,3%0,1%
Chè16,4-6,0%+5,2%0,1%75+6,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.637,7-1,0%+30,1%19,8%27.998+27,3%21,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.126,6+5,2%+66,6%14,5%18.911+37,8%14,3%
Hàng hóa khác1.597,3+6,9%+61,8%5,6%7.531+45,8%5,7%
Vải các loại1.507,2+6,7%+62,7%5,3%5.903+31,1%4,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.416,8+5,3%+88,3%5,0%7.610+54,4%5,7%
Chất dẻo nguyên liệu1.101,3+4,7%+96,4%3,9%5.055+53,2%3,8%
Sắt thép các loại913,6-16,1%+43,6%3,2%4.649+38,0%3,5%
Kim loại thường khác780,8+11,6%+109,0%2,7%3.660+54,9%2,8%
Hóa chất707,5+2,9%+127,8%2,5%3.149+56,9%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo684,8+1,4%+46,4%2,4%3.307+22,5%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày619,7-2,1%+56,4%2,2%2.755+30,7%2,1%
Sản phẩm hóa chất599,5-2,6%+61,9%2,1%2.943+33,6%2,2%
Dầu thô516,9+13,9%+165,5%1,8%1.785-7,9%1,3%
Quặng và khoáng sản khác496,2+24,7%+359,7%1,7%1.772+201,8%1,3%
Linh kiện, phụ tùng ô tô483,1+6,5%+194,5%1,7%2.163+63,8%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép462,3+6,5%+55,4%1,6%2.071+30,7%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu445,1+2,0%+35,7%1,6%2.090+45,5%1,6%
Xăng dầu các loại405,9+0,1%+105,7%1,4%1.882+41,2%1,4%
Hạt điều388,0-49,0%+186,3%1,4%2.282+293,5%1,7%
Than đá379,6+9,2%-22,4%1,3%1.463-19,0%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại367,5+15,3%+230,2%1,3%1.499+82,8%1,1%
Bông các loại303,4-5,0%+49,8%1,1%1.301+20,1%1,0%
Ngô298,1+46,9%+40,4%1,0%1.165+76,8%0,9%
Phế liệu sắt thép287,8+15,4%+251,6%1,0%1.106+99,7%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ282,4+7,1%+50,9%1,0%1.276+38,9%1,0%
Dược phẩm271,0+19,4%-0,3%0,9%1.182-6,0%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện244,5-1,0%+62,0%0,9%1.137+29,0%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại225,9-6,5%+85,8%0,8%1.099+32,3%0,8%
Giấy các loại223,2+19,8%+77,3%0,8%924+35,9%0,7%
Cao su219,1+29,6%+196,8%0,8%1.081+141,1%0,8%
Dây điện và dây cáp điện193,8-8,1%+47,4%0,7%965+39,0%0,7%
Hàng thủy sản174,9-9,1%+21,3%0,6%870+24,2%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện168,7-13,6%+18,5%0,6%851-2,5%0,6%
Phân bón các loại160,1+67,5%+44,1%0,6%522+21,9%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng150,1+107,0%+68,7%0,5%460+46,5%0,3%
Sản phẩm từ kim loại thường khác134,6-3,3%+36,9%0,5%669+26,7%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh120,1-12,1%+19,2%0,4%692+28,8%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa119,8-0,3%+25,7%0,4%525+12,4%0,4%
Đậu tương119,8-4,2%+10,6%0,4%531+59,8%0,4%
Hàng rau quả117,4+11,2%+19,6%0,4%574+20,3%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ111,7-10,4%+128,1%0,4%495+40,1%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh97,6-5,5%+31,8%0,3%456+28,7%0,3%
Dầu mỡ động thực vật95,9+7,5%+40,6%0,3%456+54,0%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác94,5+6,9%+6,5%0,3%429+13,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su94,1-4,6%+51,6%0,3%442+34,4%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm93,4+3,1%+269,7%0,3%397+78,4%0,3%
Sản phẩm từ giấy87,8-4,4%+54,8%0,3%412+38,0%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu83,7-0,5%+51,2%0,3%367+33,2%0,3%
Lúa mì82,0-29,9%+30,9%0,3%513+49,9%0,4%
Khí đốt hóa lỏng79,7+19,9%+24,8%0,3%420+25,0%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng78,5-2,7%+57,0%0,3%381+36,3%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,5-1,4%-17,8%0,1%179-12,5%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc34,4+12,2%+33,6%0,1%178+38,5%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá20,9-12,4%+24,7%0,1%66+8,5%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ7.507,7+53,8%28,7%1.338,3+9,4%+6.169,437.4736.441
Trung Quốc3.989,0+23,0%15,2%9.810,3+69,6%-5.821,320.29943.773
Hàn Quốc1.684,3+12,9%6,4%4.333,2+60,3%-2.648,98.74520.979
Nhật Bản1.661,7+19,4%6,3%1.788,3+44,4%-126,68.2848.911
Hồng Kông879,3-1,7%3,4%131,2+103,3%+748,14.619600
Đức637,2+14,1%2,4%350,1+26,9%+287,12.9811.484
Hà Lan636,6+21,0%2,4%57,5+17,9%+579,13.270273
Thái Lan588,4+109,6%2,2%1.242,1+63,8%-653,72.5505.435
Anh475,7+54,5%1,8%85,2+55,6%+390,42.359327
Canada417,4+64,6%1,6%83,4+41,1%+334,11.955325
Mexico400,9+124,8%1,5%43,4-7,9%+357,61.690206
Campuchia398,5+27,4%1,5%309,0+295,3%+89,41.9872.603
UAE374,6+47,1%1,4%26,0-35,1%+348,51.909189
Philippines371,4+14,7%1,4%171,9+76,5%+199,51.698796
Ấn Độ361,9+63,0%1,4%569,7+117,6%-207,82.5332.770
Đài Loan358,6-7,8%1,4%1.764,2+68,1%-1.405,61.7318.474
Malaysia349,6+38,4%1,3%627,2+30,8%-277,61.7313.505
Úc342,9+56,4%1,3%735,6+77,1%-392,71.7542.950
Singapore309,9+72,3%1,2%384,1+55,4%-74,21.5441.814
Ý307,3+25,1%1,2%166,1+60,0%+141,11.534762
Indonesia296,6+153,9%1,1%644,4+70,9%-347,81.6152.937
Bỉ281,3+49,6%1,1%51,9+60,3%+229,41.344195
Nga260,3+23,4%1,0%189,2+5,2%+71,01.370844
Pháp242,7-14,2%0,9%143,2+37,7%+99,51.294676
Brazil211,5+147,2%0,8%382,9+87,0%-171,48941.781
Áo197,0+1,1%0,8%29,0+30,2%+168,01.218135
Ba Lan195,5+60,8%0,7%38,1+71,2%+157,4923182
Tây Ban Nha190,6+48,3%0,7%46,6-0,8%+144,0929234
Chile110,9+188,8%0,4%27,8+24,8%+83,1556136
Thổ Nhĩ Kỳ102,7+53,2%0,4%47,8+118,8%+54,9469151
Slovakia100,6+44,5%0,4%6,4+88,7%+94,250531
Argentina97,0+329,4%0,4%458,5+56,4%-361,64191.316
Thụy Điển93,4+22,3%0,4%31,6+16,5%+61,7446148
Bangladesh86,0+280,6%0,3%12,3+231,0%+73,751437
Nam Phi81,4+101,5%0,3%23,5-76,6%+57,9393172
Lào62,2+40,2%0,2%53,8+92,4%+8,4280300
Israel62,2+21,1%0,2%81,9-3,5%-19,8342377
Pakistan46,3+90,0%0,2%13,5+103,2%+32,821366
New Zealand44,9+44,5%0,2%59,5+44,1%-14,6261262
Slovenia44,1+118,4%0,2%4,6-5,1%+39,615921
Ghana44,1-9,7%0,2%54,5+64,6%-10,419991
Hungary42,2+0,2%0,2%44,7+83,8%-2,4284240
Séc41,8-11,5%0,2%12,6+32,4%+29,222665
Colombia40,8+163,8%0,2%—253
Bờ Biển Ngà39,8+22,0%0,2%98,5+224,7%-58,7115248
Peru37,2+372,0%0,1%4,8+188,0%+32,424236
Ai Cập33,7+1,4%0,1%—195
Bồ Đào Nha33,5+23,5%0,1%13,2+61,4%+20,319568
Myanmar31,4-25,8%0,1%26,5+109,3%+4,9153205
Sri Lanka30,8+242,9%0,1%—145
Đan Mạch30,2+38,9%0,1%25,1+34,8%+5,1148106
Phần Lan30,0+265,6%0,1%14,9+6,2%+15,113395
Ả Rập Xê Út28,1+47,8%0,1%118,8+64,8%-90,7171694
Panama26,5+46,8%0,1%—134
Hy Lạp24,8+28,1%0,1%4,9+36,4%+19,814034
Ukraine23,0+29,4%0,1%4,7-76,4%+18,313383
Ireland22,6+106,3%0,1%379,8+4,5%-357,2841.866
Romania22,1+2,1%0,1%5,3+12,6%+16,87949
Iraq21,4-8,2%0,1%—102
Thụy Sĩ19,5-43,2%0,1%61,6+43,7%-42,178287
Nigeria16,3+114,9%0,1%94,9+235,3%-78,657151
Togo16,0+19,3%0,1%—83
Latvia15,4+66,8%0,1%1,8+58,7%+13,6839
Litva12,8+74,2%0,0%2,5+87,9%+10,34914
Algeria12,5+14,3%0,0%—55
Na Uy10,6+16,9%0,0%32,3+23,9%-21,752146
Luxembourg10,2+110,9%0,0%4,1+63,1%+6,14120
Bulgaria9,7+129,3%0,0%5,2+24,1%+4,54233
Mozambique5,8+49,4%0,0%—22
Kuwait5,6+50,8%0,0%417,2+420,3%-411,6261.542
Tanzania3,5+54,1%0,0%21,6+461,4%-18,114246
Síp3,2-13,4%0,0%6,9+106,2%-3,71421
Estonia3,1-69,6%0,0%2,3+17,8%+0,8147
Kenya2,9-22,3%0,0%—32
Senegal2,3-77,2%0,0%—10
Croatia1,9-51,4%0,0%2,2+3,0%-0,42316
Đông Timor1,8+81,9%0,0%—25
Angola1,7+164,3%0,0%—5
Malta1,0+39,0%0,0%2,9+89,5%-1,9417
Brunei0,7-28,4%0,0%14,0-46,8%-13,3499
Belarus—14,7-10,4%48
Kazakhstan—0,4-27,0%21
Cameroon—12,2-17,5%61
Cộng hòa Congo—50,3+123,6%265
Qatar—7,3-4,8%53
Tunisia—1,2+97,1%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM3.883,5+12,0%14,8%5.324,1+31,4%-1.440,719.20625.473
Bình Dương2.994,5+67,5%11,4%2.544,9+81,1%+449,614.12810.976
Bắc Ninh2.851,8+32,8%10,9%2.687,2+60,7%+164,616.55213.959
Đồng Nai2.044,3+57,9%7,8%1.751,1+82,5%+293,29.5627.958
Hải Phòng1.865,0+59,2%7,1%1.699,4+72,2%+165,68.9918.016
Thái Nguyên1.858,4+16,1%7,1%1.401,1+45,6%+457,311.1656.732
Hà Nội1.166,4-5,4%4,5%3.038,4+26,3%-1.872,05.82013.685
Hải Dương779,5+71,7%3,0%723,0+85,4%+56,53.4092.975
Bắc Giang722,3-4,8%2,8%990,8+42,9%-268,55.8806.214
Long An627,9+38,4%2,4%514,9+65,8%+112,92.7962.306
Phú Thọ591,2+94,6%2,3%604,0+53,8%-12,82.5292.472
Tây Ninh555,5+48,6%2,1%438,3+75,4%+117,22.6032.323
Bà Rịa – Vũng Tàu487,8+87,5%1,9%772,5+80,2%-284,72.2773.652
Vĩnh Phúc458,6+48,1%1,8%810,3+69,0%-351,72.3923.688
Thanh Hóa424,7+74,3%1,6%599,5+169,5%-174,81.8432.404
Hưng Yên382,3+64,2%1,5%444,9+47,3%-62,61.7001.923
Tiền Giang339,8+45,0%1,3%183,0+116,3%+156,81.517965
Bình Phước320,5+66,4%1,2%199,8+168,7%+120,81.4521.084
Hà Nam304,9+71,1%1,2%304,6+90,4%+0,31.4271.254
Quảng Ninh257,1+65,5%1,0%280,8-11,6%-23,71.1501.188
Thái Bình204,2+63,6%0,8%211,1+94,4%-6,9871775
Nam Định196,7+38,1%0,8%138,2+60,0%+58,5904554
Ninh Bình185,8+46,1%0,7%224,2+83,2%-38,39231.110
Hà Tĩnh170,9+639,8%0,7%341,0+152,2%-170,07481.388
Quảng Ngãi158,7+78,1%0,6%475,0+149,1%-316,49261.698
Đà Nẵng145,1+39,2%0,6%122,7+42,9%+22,4670548
Cần Thơ139,5+14,5%0,5%59,1+73,7%+80,3598228
Quảng Nam136,3+32,0%0,5%201,2+108,3%-64,9590950
Đồng Tháp135,2+52,7%0,5%72,7+134,9%+62,5538313
Khánh Hòa128,8+67,3%0,5%71,7-13,3%+57,1576330
Bến Tre125,0+37,6%0,5%86,8+149,0%+38,2563406
Sóc Trăng123,6+17,9%0,5%43,8+232,5%+79,8471115
Bình Định123,1+19,9%0,5%36,8+57,9%+86,3576179
Nghệ An117,9+100,2%0,5%94,5+70,9%+23,5530434
Lào Cai107,1+29,8%0,4%38,7+93,2%+68,5545169
Cà Mau95,8+31,3%0,4%7,5-25,6%+88,335233
Thừa Thiên Huế95,8-11,4%0,4%60,5+45,0%+35,3484267
Lạng Sơn95,0+19,2%0,4%55,6+2,0%+39,4486290
Đắk Lắk91,6+5,5%0,3%40,8+63,7%+50,8411171
An Giang80,2+26,8%0,3%24,5+4,9%+55,6316207
Vĩnh Long75,7+34,0%0,3%29,4+39,1%+46,2291140
Kiên Giang71,3+2,9%0,3%15,1+72,1%+56,130474
Bình Thuận58,7+17,5%0,2%167,6+99,9%-109,0284519
Hậu Giang57,0+22,4%0,2%42,9+28,8%+14,1247177
Bạc Liêu51,8+7,8%0,2%38,8+496,5%+13,118575
Gia Lai39,8+18,7%0,2%111,2+2.348,6%-71,4228301
Lâm Đồng36,3+22,4%0,1%42,8+518,5%-6,5170135
Trà Vinh33,7+82,7%0,1%67,9+7,0%-34,1149156
Hòa Bình28,9+26,1%0,1%42,4+37,1%-13,5152189
Kon Tum28,7+10,7%0,1%7,3+1.134,0%+21,416035
Yên Bái20,4+59,3%0,1%16,7+144,1%+3,710163
Phú Yên18,3+109,1%0,1%12,0+91,7%+6,38353
Quảng Trị17,0+47,0%0,1%32,6+302,4%-15,690174
Hà Giang16,1+91,8%0,1%1,1-64,7%+15,0835
Quảng Bình12,9+35,7%0,0%24,1-21,5%-11,366159
Cao Bằng12,4+193,9%0,0%4,8+0,5%+7,55126
Đắk Nông10,5+98,5%0,0%40,9+4.611,3%-30,44581
Tuyên Quang6,9+4,8%0,0%6,3+45,3%+0,63729
Ninh Thuận6,7-11,5%0,0%26,9+139,3%-20,228203
Điện Biên6,3+163,8%0,0%0,4-4,5%+5,991
Bắc Kạn3,7+2.472,1%0,0%1,2+229,5%+2,5124
Lai Châu3,5+431,5%0,0%0,5-95,5%+3,01214
Sơn La3,2+85,5%0,0%0,5-83,7%+2,695
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu26.189,518.854,5+42,8%72,0%7.335,0+23,0%
Nhập khẩu28.541,918.115,2+68,5%63,5%10.426,7+45,7%
Cán cân-2.352,4+739,3-3.091,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK26.189,526.189,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK26.191,826.189,5100,01%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK25.620,426.189,597,83%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK18.854,518.854,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK28.541,928.541,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK28.452,428.541,999,69%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.927,428.541,997,85%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.115,218.115,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.