Số liệu kỳ7/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2021

Tháng 7-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,85 tỉ USD, +11,8% so với cùng kỳ và +2,4% so với tháng trước; nhập khẩu 29,30 tỉ USD (+32,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,45 tỉ USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 186,42 tỉ USD (+26,2%), nhập khẩu 189,73 tỉ USD (+36,5%), nhập siêu 3,31 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 6-2021 · Mọi tháng · Tháng 8-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.722,9+43,4%+10,2%17,0%29.775+13,5%16,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.683,8-11,0%-9,4%13,2%27.628+17,6%14,8%
Hàng dệt, may3.136,9+2,1%+2,4%11,3%18.479+13,3%9,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.934,2+24,0%+28,2%10,5%20.067+57,9%10,8%
Giày dép các loại1.388,8-30,0%+1,6%5,0%11.782+24,0%6,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.347,7-14,6%+18,4%4,8%9.607+55,3%5,2%
Hàng hóa khác1.283,8-5,8%-10,7%4,6%8.664+12,1%4,6%
Sắt thép các loại1.071,9+16,1%+139,8%3,8%5.579+120,4%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.047,2-16,5%+14,0%7.484+64,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng944,0-4,7%+51,9%3,4%6.410+46,2%3,4%
Hàng thủy sản847,0-0,0%+7,0%3,0%4.969+13,1%2,7%
Xơ, sợi dệt các loại517,0+5,7%+68,2%1,9%3.163+65,0%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo439,4-0,6%+40,1%1,6%2.768+41,4%1,5%
Hạt điều352,0-5,4%+45,0%1,3%2.004+15,9%1,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện345,2+52,8%+46,9%1,2%2.174+69,7%1,2%
Cao su338,3+23,0%+38,1%1,2%1.540+74,4%0,8%
Sản phẩm từ sắt thép326,3-9,2%+28,0%1,2%2.249+31,9%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm315,1-2,9%+36,7%1,1%2.113+50,7%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù293,4-11,3%+0,5%1,1%1.985+7,3%1,1%
Hàng rau quả264,8-17,2%+18,8%1,0%2.290+15,7%1,2%
Cà phê234,8-5,5%+20,2%0,8%1.783-0,1%1,0%
Gạo231,7-4,1%-0,1%0,8%1.880-3,5%1,0%
Dây điện và dây cáp điện229,4+20,0%+22,2%0,8%1.627+28,5%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận225,4+4,0%-22,9%0,8%1.588+12,2%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ224,4-17,0%+1,1%0,8%1.849+47,4%1,0%
↳ trong đó Vải các loại223,9-0,3%+53,9%1.395+36,5%
Hóa chất186,6-20,0%+32,5%0,7%1.246+28,8%0,7%
Dầu thô173,1+32,8%+82,9%0,6%931+1,9%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu170,5-10,0%+53,2%0,6%1.219+73,8%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày165,7-4,3%+29,5%0,6%1.161+25,6%0,6%
Sản phẩm hóa chất163,4+3,8%+28,8%0,6%1.076+35,9%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy141,0-4,7%+13,5%0,5%933+15,7%0,5%
Clanhke và xi măng136,0+21,1%+14,8%0,5%938+27,8%0,5%
Xăng dầu các loại114,6-35,9%+144,9%0,4%743+17,3%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh105,1-1,1%+37,6%0,4%652+35,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su101,9-9,5%+39,7%0,4%747+62,6%0,4%
Hạt tiêu94,9-19,5%+111,5%0,3%592+47,8%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu92,9-12,0%+20,2%0,3%623+47,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm86,0+3,0%-79,3%0,3%457-65,5%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm77,2-11,1%+31,5%0,3%521+68,9%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác72,7+15,3%+138,5%0,3%432+92,3%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn72,5-12,7%-2,6%0,3%684+25,5%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc61,7-17,0%-3,3%0,2%457+13,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ55,1-11,7%+13,3%0,2%408+30,9%0,2%
Phân bón các loại33,0-26,6%+42,1%0,1%263+66,4%0,1%
Chè20,8+6,6%-6,5%0,1%116+2,2%0,1%
Than đá17,5-52,3%+420,3%0,1%126+119,8%0,1%
↳ trong đó Sắn12,6+35,2%+81,4%166+69,9%
Quặng và khoáng sản khác11,7-51,9%-62,5%0,0%124-11,6%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.275,2+9,1%+12,1%21,4%40.024+22,3%21,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.181,7+3,7%+33,2%14,3%27.126+36,9%14,3%
Điện thoại các loại và linh kiện1.691,5+16,8%+42,9%5,8%10.749+50,3%5,7%
Hàng hóa khác1.501,4+3,3%+24,1%5,1%10.486+40,0%5,5%
Vải các loại1.223,8-11,8%+20,4%4,2%8.515+30,3%4,5%
Chất dẻo nguyên liệu1.060,4+3,2%+58,3%3,6%7.143+55,7%3,8%
Sắt thép các loại1.006,7-12,1%+34,2%3,4%6.802+42,6%3,6%
Sản phẩm hóa chất800,7+34,1%+72,2%2,7%4.341+40,8%2,3%
Kim loại thường khác721,0-6,9%+50,0%2,5%5.155+57,3%2,7%
Dầu thô713,4+41,8%+170,3%2,4%3.001+26,3%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo665,6+4,9%+7,6%2,3%4.607+19,1%2,4%
Hóa chất662,6+0,7%+68,7%2,3%4.470+62,1%2,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày533,7-8,7%+29,7%1,8%3.873+32,4%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép497,6+7,2%+31,1%1,7%3.033+31,3%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu477,4+29,9%+50,5%1,6%2.935+37,2%1,5%
Than đá431,5+17,0%+66,1%1,5%2.264-8,3%1,2%
Hạt điều429,8+6,2%+120,0%1,5%3.116+214,0%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô425,7-10,7%+22,6%1,5%3.065+57,3%1,6%
Xăng dầu các loại404,6+28,6%-5,7%1,4%2.601+20,8%1,4%
Ngô372,5+43,2%+28,0%1,3%1.797+50,4%0,9%
Quặng và khoáng sản khác344,0-26,9%+174,1%1,2%2.586+200,6%1,4%
Phế liệu sắt thép330,8+2,0%+153,5%1,1%1.761+121,9%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại287,9-14,7%+163,5%1,0%2.124+106,9%1,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ284,0+5,5%+35,6%1,0%1.830+40,2%1,0%
Bông các loại276,0-3,2%+54,0%0,9%1.862+29,2%1,0%
Cao su263,7+28,3%+150,2%0,9%1.550+143,2%0,8%
Dược phẩm240,6-15,2%-18,3%0,8%1.706-8,8%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại232,2+3,8%+53,2%0,8%1.555+39,4%0,8%
Dây điện và dây cáp điện225,4+18,1%+27,2%0,8%1.381+35,6%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện200,9+26,6%-10,2%0,7%1.210-5,9%0,6%
Giấy các loại182,5-8,8%+34,4%0,6%1.307+38,8%0,7%
Hàng thủy sản174,8+10,0%+17,4%0,6%1.204+21,1%0,6%
Phân bón các loại157,2+25,7%+98,2%0,5%804+36,8%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác151,0+16,1%+21,9%0,5%950+24,3%0,5%
Khí đốt hóa lỏng141,6+135,2%+114,5%0,5%622+39,5%0,3%
Hàng rau quả136,7+16,3%+6,8%0,5%828+15,5%0,4%
Lúa mì134,1+7,3%+172,1%0,5%772+77,5%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện130,0-28,8%-19,0%0,4%1.450+13,1%0,8%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng124,1+21,4%+61,7%0,4%686+60,9%0,4%
Dầu mỡ động thực vật120,8-1,1%+68,8%0,4%699+58,4%0,4%
Đậu tương117,9+48,7%+46,1%0,4%728+50,1%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ108,8+10,2%+32,6%0,4%703+37,8%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa107,9-2,5%+7,7%0,4%744+11,3%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh102,1-1,8%-8,7%0,3%898+19,5%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác91,8-10,5%+35,9%0,3%624+16,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su87,7-6,5%+21,9%0,3%623+34,3%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh85,7-10,4%+10,8%0,3%637+27,5%0,3%
Sản phẩm từ giấy82,1-4,8%+20,4%0,3%581+35,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm78,3-7,1%+54,5%0,3%559+80,4%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu73,5-7,9%+10,6%0,3%520+26,1%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng52,8-23,7%-12,9%0,2%503+29,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc34,7-4,7%+24,1%0,1%249+35,9%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá30,6+22,1%+15,9%0,1%122+3,5%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm30,6-13,1%+16,6%0,1%244-6,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ8.321,7+10,7%29,9%1.304,7+17,6%+7.017,053.9409.038
Trung Quốc3.998,4+15,4%14,4%9.953,7+38,5%-5.955,328.55363.278
Hàn Quốc1.822,8+5,0%6,5%4.715,5+18,9%-2.892,612.15830.153
Nhật Bản1.769,3+14,3%6,4%1.892,0+17,3%-122,711.85112.744
Hồng Kông787,6-18,0%2,8%152,9+52,1%+634,76.475878
Hà Lan634,7+5,6%2,3%60,8+17,1%+573,84.525401
Đức604,2+20,1%2,2%308,4+13,5%+295,84.2022.097
UAE512,3+24,2%1,8%58,6+16,0%+453,62.753287
Anh501,9+15,4%1,8%78,4+65,1%+423,53.382496
Ấn Độ477,1+11,9%1,7%637,3+31,1%-160,13.4034.066
Thái Lan475,5+19,1%1,7%1.135,5+38,2%-659,93.5257.760
Canada472,2+9,3%1,7%74,4+17,0%+397,82.929460
Đài Loan435,5-7,9%1,6%1.757,3+29,5%-1.321,92.56311.920
Philippines433,4+59,9%1,6%185,5+19,5%+247,92.4921.159
Campuchia398,8-9,4%1,4%377,6+484,9%+21,22.7683.246
Mexico392,7+29,1%1,4%35,8-22,9%+356,92.491284
Ý383,7+32,0%1,4%136,5+6,4%+247,22.2181.078
Úc335,4+3,1%1,2%734,2+115,7%-398,82.4264.432
Bỉ321,0+74,8%1,2%41,6-11,0%+279,42.029281
Malaysia309,9+7,4%1,1%635,2-6,8%-325,32.4314.865
Indonesia293,4+35,2%1,1%733,2+82,6%-439,82.2124.355
Chile287,4+310,3%1,0%24,2+11,6%+263,2929183
Singapore270,1+12,1%1,0%388,0+11,0%-117,82.1412.652
Pháp264,0-17,3%0,9%169,4+22,0%+94,61.833986
Tây Ban Nha261,2+25,8%0,9%56,0+18,3%+205,21.373350
Nga250,4-29,7%0,9%155,1-10,1%+95,41.9071.122
Áo234,8-0,8%0,8%27,6+28,4%+207,21.629194
Brazil195,3+6,8%0,7%347,1+63,3%-151,81.2732.536
Ba Lan167,0-13,5%0,6%32,5-22,5%+134,61.242258
Bangladesh113,4+77,4%0,4%5,6-40,9%+107,770850
Thổ Nhĩ Kỳ93,5-8,2%0,3%39,2+122,1%+54,4641225
Slovakia89,6-25,4%0,3%2,6-21,5%+87,069741
Panama87,6+316,9%0,3%—246
Thụy Điển81,6-21,0%0,3%25,7-4,8%+55,9620201
Nam Phi71,6+38,4%0,3%54,5-30,2%+17,1526305
Argentina70,8+33,5%0,3%484,0+16,5%-413,25522.064
Israel70,1+31,8%0,3%106,4+49,3%-36,3464583
New Zealand63,5+37,0%0,2%70,1+21,2%-6,7378392
Colombia61,2+6,2%0,2%—348
Séc51,9+91,3%0,2%8,2-28,1%+43,732384
Peru50,5+157,3%0,2%4,4+396,6%+46,133247
Slovenia46,9+95,9%0,2%4,7-41,2%+42,125136
Ghana44,3+41,5%0,2%66,4+52,1%-22,1285221
Pakistan43,9+29,7%0,2%15,2+75,1%+28,730692
Hungary42,7-61,9%0,2%33,7-8,0%+9,0364315
Luxembourg42,0+792,6%0,2%6,7+97,2%+35,39131
Bồ Đào Nha39,9+11,5%0,1%19,5+111,0%+20,428497
Lào39,6-13,5%0,1%41,2+37,2%-1,7369395
Ai Cập38,4-8,0%0,1%—277
Bờ Biển Ngà34,4+8,1%0,1%127,9+118,2%-93,6156491
Ukraine34,1+12,2%0,1%41,7+759,4%-7,6191167
Myanmar33,8-36,8%0,1%25,1+11,3%+8,6230258
Đan Mạch33,4+8,1%0,1%16,5+14,7%+16,9215143
Sri Lanka32,8+51,0%0,1%—208
Ả Rập Xê Út25,6+3,8%0,1%129,3+32,2%-103,7224991
Iraq24,6+11,7%0,1%—155
Hy Lạp23,5-6,1%0,1%7,4+8,8%+16,119049
Phần Lan20,7+80,2%0,1%46,2+97,9%-25,5188162
Ireland20,1+26,0%0,1%332,3+61,9%-312,11332.601
Latvia18,8-1,1%0,1%1,5+60,3%+17,312012
Romania18,0+9,5%0,1%9,0+63,8%+8,911463
Thụy Sĩ16,4-0,1%0,1%53,1+12,2%-36,7106393
Togo14,3-8,1%0,1%—112
Algeria13,7+24,5%0,0%—81
Na Uy13,5+48,6%0,0%29,6+13,6%-16,180208
Nigeria10,2-0,4%0,0%67,3-16,9%-57,086271
Litva8,9-8,3%0,0%2,1-5,0%+6,86819
Bulgaria8,6+54,6%0,0%3,7-32,2%+4,96442
Tanzania8,0+104,4%0,0%6,0+44,0%+2,027268
Kenya4,6-59,7%0,0%—45
Kuwait3,7-27,9%0,0%629,6+169,5%-626,0362.610
Mozambique3,6-43,2%0,0%—36
Síp3,0-23,3%0,0%3,4-43,4%-0,42030
Estonia3,0+25,1%0,0%1,2+105,1%+1,82010
Đông Timor2,6-62,4%0,0%—28
Croatia2,2-36,9%0,0%3,7+309,8%-1,52923
Brunei1,5+83,5%0,0%49,2+105,6%-47,86166
Senegal1,4+1,9%0,0%—14
Angola1,1-7,3%0,0%—8
Malta1,0+154,9%0,0%2,2-3,5%-1,2621
Belarus—13,2+1.265,5%65
Kazakhstan—1,0-1,6%22
Cameroon—20,8+32,7%91
Cộng hòa Congo—35,6+29,4%322
Qatar—15,4+161,6%77
Tunisia—1,1+107,2%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Bắc Ninh3.535,5+21,2%12,7%3.152,3+11,4%+383,222.39519.784
TP.HCM2.974,3-20,8%10,7%4.991,0+18,4%-2.016,726.65235.738
Bình Dương2.955,2+15,9%10,6%2.488,2+43,9%+467,020.40016.074
Thái Nguyên2.707,0+0,3%9,7%1.378,3+4,1%+1.328,715.6779.467
Đồng Nai1.929,5+26,1%6,9%1.789,8+55,5%+139,713.66111.503
Hải Phòng1.799,8+10,2%6,5%1.636,1+23,5%+163,712.51811.434
Hà Nội1.301,5-17,5%4,7%3.110,4+21,2%-1.808,98.41419.929
Bắc Giang969,6+3,7%3,5%1.041,6+14,2%-72,07.3377.930
Hải Dương923,4+24,1%3,3%714,4+43,1%+209,05.1924.414
Phú Thọ659,7+85,9%2,4%771,7+76,7%-112,03.8213.944
Vĩnh Phúc618,1+55,2%2,2%923,3+30,2%-305,13.4945.473
Tây Ninh578,9+28,1%2,1%460,8+53,8%+118,03.8423.223
Bà Rịa – Vũng Tàu510,5+66,9%1,8%854,5+66,9%-344,03.3205.207
Long An500,6-9,3%1,8%442,3+24,7%+58,33.9393.237
Hưng Yên461,6+44,5%1,7%430,1+22,3%+31,42.5962.772
Thanh Hóa446,7+47,1%1,6%818,4+111,0%-371,82.8013.912
Bình Phước376,7+40,1%1,4%232,5+71,2%+144,12.2291.546
Hà Nam334,6+27,5%1,2%300,5+48,7%+34,12.1081.870
Quảng Ninh307,8+76,7%1,1%277,5+52,5%+30,31.7581.747
Tiền Giang303,1-6,2%1,1%169,1+24,9%+134,12.1961.293
Quảng Ngãi281,1+97,3%1,0%485,4+206,9%-204,31.3612.527
Thái Bình264,1+44,3%0,9%178,3+31,4%+85,81.3711.138
Nam Định233,8+19,9%0,8%136,6+43,8%+97,21.368814
Ninh Bình216,3+24,5%0,8%205,9-24,1%+10,41.3301.526
Hà Tĩnh190,5+86,6%0,7%299,9+185,2%-109,41.1242.069
Đà Nẵng177,0+27,5%0,6%125,4+20,1%+51,71.010778
Khánh Hòa166,9+90,8%0,6%83,9+25,1%+83,0869495
Quảng Nam161,4+25,3%0,6%145,6-3,1%+15,89141.266
Sóc Trăng147,1+34,4%0,5%52,1+364,8%+95,0756210
Nghệ An138,3+66,0%0,5%95,4+77,9%+43,0800639
Cần Thơ134,2+9,0%0,5%47,9+16,3%+86,2889326
Thừa Thiên Huế123,0+13,1%0,4%62,2+43,5%+60,8721386
Cà Mau120,2+26,9%0,4%6,8+90,2%+113,459452
Đắk Lắk109,7+39,0%0,4%48,0+10,4%+61,7632289
Bến Tre106,7-25,2%0,4%172,9+317,4%-66,3801663
Bình Định105,9+12,9%0,4%56,3+86,3%+49,6801274
Đồng Tháp102,9+21,6%0,4%66,2+34,7%+36,7759428
Lạng Sơn81,2+69,3%0,3%73,4+50,5%+7,8662417
Kon Tum76,0+55,1%0,3%6,4+60,3%+69,529847
Kiên Giang72,2+46,4%0,3%13,9+78,2%+58,3442104
Bạc Liêu64,7+12,5%0,2%22,1+284,4%+42,6311178
Bình Thuận61,1+24,8%0,2%160,3+101,7%-99,2397767
An Giang60,7-10,1%0,2%70,7+141,5%-10,0445309
Lào Cai57,0-20,9%0,2%40,4+126,8%+16,6711253
Hậu Giang51,1-0,2%0,2%32,6-10,1%+18,6360252
Hòa Bình44,6+5,6%0,2%43,1-11,3%+1,5231272
Lâm Đồng42,1+26,4%0,2%46,8+508,7%-4,7250229
Vĩnh Long41,1-24,7%0,1%25,3+54,9%+15,8415207
Trà Vinh38,9+1,7%0,1%73,9+194,7%-35,0223345
Gia Lai33,0+12,9%0,1%157,0+3.098,9%-123,9301630
Quảng Trị24,1+31,8%0,1%62,5+299,4%-38,4136329
Yên Bái23,7+50,5%0,1%14,6+45,3%+9,114893
Tuyên Quang22,9+178,0%0,1%10,0+74,2%+12,97351
Quảng Bình21,4+128,0%0,1%61,1+197,1%-39,799265
Phú Yên13,3-1,8%0,0%11,9+22,5%+1,411579
Hà Giang12,9+6,6%0,0%1,2+32,1%+11,71087
Cao Bằng12,1+154,0%0,0%3,8+7,4%+8,37933
Đắk Nông10,2+155,2%0,0%83,2+13.027,0%-72,966174
Ninh Thuận6,8+1,3%0,0%30,6+0,2%-23,841277
Bắc Kạn3,2+1.452,6%0,0%0,6+35,9%+2,7195
Sơn La3,2-11,3%0,0%0,5-80,0%+2,61510
Lai Châu1,0+1,5%0,0%2,3-48,1%-1,41717
Điện Biên0,4-88,9%0,0%0,1-17,4%+0,3112
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu27.852,220.025,3+14,5%71,9%7.826,9+5,4%
Nhập khẩu29.299,818.860,2+35,4%64,4%10.439,6+28,0%
Cán cân-1.447,6+1.165,1-2.612,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK27.852,227.852,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK27.852,227.852,2100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK27.295,727.852,298,00%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK20.025,320.025,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK29.299,829.299,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK29.299,829.299,8100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK28.872,229.299,898,54%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.860,218.860,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.