Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2021
Tháng 7-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,85 tỉ USD, +11,8% so với cùng kỳ và +2,4% so với tháng trước; nhập khẩu 29,30 tỉ USD (+32,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,45 tỉ USD.
Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 186,42 tỉ USD (+26,2%), nhập khẩu 189,73 tỉ USD (+36,5%), nhập siêu 3,31 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2021
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.722,9 | +43,4% | +10,2% | 17,0% | 29.775 | +13,5% | 16,0% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.683,8 | -11,0% | -9,4% | 13,2% | 27.628 | +17,6% | 14,8% |
| Hàng dệt, may | 3.136,9 | +2,1% | +2,4% | 11,3% | 18.479 | +13,3% | 9,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 2.934,2 | +24,0% | +28,2% | 10,5% | 20.067 | +57,9% | 10,8% |
| Giày dép các loại | 1.388,8 | -30,0% | +1,6% | 5,0% | 11.782 | +24,0% | 6,3% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.347,7 | -14,6% | +18,4% | 4,8% | 9.607 | +55,3% | 5,2% |
| Hàng hóa khác | 1.283,8 | -5,8% | -10,7% | 4,6% | 8.664 | +12,1% | 4,6% |
| Sắt thép các loại | 1.071,9 | +16,1% | +139,8% | 3,8% | 5.579 | +120,4% | 3,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.047,2 | -16,5% | +14,0% | 7.484 | +64,9% | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 944,0 | -4,7% | +51,9% | 3,4% | 6.410 | +46,2% | 3,4% |
| Hàng thủy sản | 847,0 | -0,0% | +7,0% | 3,0% | 4.969 | +13,1% | 2,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 517,0 | +5,7% | +68,2% | 1,9% | 3.163 | +65,0% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 439,4 | -0,6% | +40,1% | 1,6% | 2.768 | +41,4% | 1,5% |
| Hạt điều | 352,0 | -5,4% | +45,0% | 1,3% | 2.004 | +15,9% | 1,1% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 345,2 | +52,8% | +46,9% | 1,2% | 2.174 | +69,7% | 1,2% |
| Cao su | 338,3 | +23,0% | +38,1% | 1,2% | 1.540 | +74,4% | 0,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 326,3 | -9,2% | +28,0% | 1,2% | 2.249 | +31,9% | 1,2% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 315,1 | -2,9% | +36,7% | 1,1% | 2.113 | +50,7% | 1,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 293,4 | -11,3% | +0,5% | 1,1% | 1.985 | +7,3% | 1,1% |
| Hàng rau quả | 264,8 | -17,2% | +18,8% | 1,0% | 2.290 | +15,7% | 1,2% |
| Cà phê | 234,8 | -5,5% | +20,2% | 0,8% | 1.783 | -0,1% | 1,0% |
| Gạo | 231,7 | -4,1% | -0,1% | 0,8% | 1.880 | -3,5% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 229,4 | +20,0% | +22,2% | 0,8% | 1.627 | +28,5% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 225,4 | +4,0% | -22,9% | 0,8% | 1.588 | +12,2% | 0,9% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 224,4 | -17,0% | +1,1% | 0,8% | 1.849 | +47,4% | 1,0% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 223,9 | -0,3% | +53,9% | 1.395 | +36,5% | ||
| Hóa chất | 186,6 | -20,0% | +32,5% | 0,7% | 1.246 | +28,8% | 0,7% |
| Dầu thô | 173,1 | +32,8% | +82,9% | 0,6% | 931 | +1,9% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 170,5 | -10,0% | +53,2% | 0,6% | 1.219 | +73,8% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 165,7 | -4,3% | +29,5% | 0,6% | 1.161 | +25,6% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 163,4 | +3,8% | +28,8% | 0,6% | 1.076 | +35,9% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 141,0 | -4,7% | +13,5% | 0,5% | 933 | +15,7% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 136,0 | +21,1% | +14,8% | 0,5% | 938 | +27,8% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 114,6 | -35,9% | +144,9% | 0,4% | 743 | +17,3% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 105,1 | -1,1% | +37,6% | 0,4% | 652 | +35,4% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 101,9 | -9,5% | +39,7% | 0,4% | 747 | +62,6% | 0,4% |
| Hạt tiêu | 94,9 | -19,5% | +111,5% | 0,3% | 592 | +47,8% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 92,9 | -12,0% | +20,2% | 0,3% | 623 | +47,9% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 86,0 | +3,0% | -79,3% | 0,3% | 457 | -65,5% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 77,2 | -11,1% | +31,5% | 0,3% | 521 | +68,9% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 72,7 | +15,3% | +138,5% | 0,3% | 432 | +92,3% | 0,2% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 72,5 | -12,7% | -2,6% | 0,3% | 684 | +25,5% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 61,7 | -17,0% | -3,3% | 0,2% | 457 | +13,0% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 55,1 | -11,7% | +13,3% | 0,2% | 408 | +30,9% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 33,0 | -26,6% | +42,1% | 0,1% | 263 | +66,4% | 0,1% |
| Chè | 20,8 | +6,6% | -6,5% | 0,1% | 116 | +2,2% | 0,1% |
| Than đá | 17,5 | -52,3% | +420,3% | 0,1% | 126 | +119,8% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 12,6 | +35,2% | +81,4% | 166 | +69,9% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 11,7 | -51,9% | -62,5% | 0,0% | 124 | -11,6% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2021
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 7 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 7 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.275,2 | +9,1% | +12,1% | 21,4% | 40.024 | +22,3% | 21,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.181,7 | +3,7% | +33,2% | 14,3% | 27.126 | +36,9% | 14,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.691,5 | +16,8% | +42,9% | 5,8% | 10.749 | +50,3% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 1.501,4 | +3,3% | +24,1% | 5,1% | 10.486 | +40,0% | 5,5% |
| Vải các loại | 1.223,8 | -11,8% | +20,4% | 4,2% | 8.515 | +30,3% | 4,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.060,4 | +3,2% | +58,3% | 3,6% | 7.143 | +55,7% | 3,8% |
| Sắt thép các loại | 1.006,7 | -12,1% | +34,2% | 3,4% | 6.802 | +42,6% | 3,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 800,7 | +34,1% | +72,2% | 2,7% | 4.341 | +40,8% | 2,3% |
| Kim loại thường khác | 721,0 | -6,9% | +50,0% | 2,5% | 5.155 | +57,3% | 2,7% |
| Dầu thô | 713,4 | +41,8% | +170,3% | 2,4% | 3.001 | +26,3% | 1,6% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 665,6 | +4,9% | +7,6% | 2,3% | 4.607 | +19,1% | 2,4% |
| Hóa chất | 662,6 | +0,7% | +68,7% | 2,3% | 4.470 | +62,1% | 2,4% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 533,7 | -8,7% | +29,7% | 1,8% | 3.873 | +32,4% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 497,6 | +7,2% | +31,1% | 1,7% | 3.033 | +31,3% | 1,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 477,4 | +29,9% | +50,5% | 1,6% | 2.935 | +37,2% | 1,5% |
| Than đá | 431,5 | +17,0% | +66,1% | 1,5% | 2.264 | -8,3% | 1,2% |
| Hạt điều | 429,8 | +6,2% | +120,0% | 1,5% | 3.116 | +214,0% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 425,7 | -10,7% | +22,6% | 1,5% | 3.065 | +57,3% | 1,6% |
| Xăng dầu các loại | 404,6 | +28,6% | -5,7% | 1,4% | 2.601 | +20,8% | 1,4% |
| Ngô | 372,5 | +43,2% | +28,0% | 1,3% | 1.797 | +50,4% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 344,0 | -26,9% | +174,1% | 1,2% | 2.586 | +200,6% | 1,4% |
| Phế liệu sắt thép | 330,8 | +2,0% | +153,5% | 1,1% | 1.761 | +121,9% | 0,9% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 287,9 | -14,7% | +163,5% | 1,0% | 2.124 | +106,9% | 1,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 284,0 | +5,5% | +35,6% | 1,0% | 1.830 | +40,2% | 1,0% |
| Bông các loại | 276,0 | -3,2% | +54,0% | 0,9% | 1.862 | +29,2% | 1,0% |
| Cao su | 263,7 | +28,3% | +150,2% | 0,9% | 1.550 | +143,2% | 0,8% |
| Dược phẩm | 240,6 | -15,2% | -18,3% | 0,8% | 1.706 | -8,8% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 232,2 | +3,8% | +53,2% | 0,8% | 1.555 | +39,4% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 225,4 | +18,1% | +27,2% | 0,8% | 1.381 | +35,6% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 200,9 | +26,6% | -10,2% | 0,7% | 1.210 | -5,9% | 0,6% |
| Giấy các loại | 182,5 | -8,8% | +34,4% | 0,6% | 1.307 | +38,8% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 174,8 | +10,0% | +17,4% | 0,6% | 1.204 | +21,1% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 157,2 | +25,7% | +98,2% | 0,5% | 804 | +36,8% | 0,4% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 151,0 | +16,1% | +21,9% | 0,5% | 950 | +24,3% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 141,6 | +135,2% | +114,5% | 0,5% | 622 | +39,5% | 0,3% |
| Hàng rau quả | 136,7 | +16,3% | +6,8% | 0,5% | 828 | +15,5% | 0,4% |
| Lúa mì | 134,1 | +7,3% | +172,1% | 0,5% | 772 | +77,5% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 130,0 | -28,8% | -19,0% | 0,4% | 1.450 | +13,1% | 0,8% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 124,1 | +21,4% | +61,7% | 0,4% | 686 | +60,9% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 120,8 | -1,1% | +68,8% | 0,4% | 699 | +58,4% | 0,4% |
| Đậu tương | 117,9 | +48,7% | +46,1% | 0,4% | 728 | +50,1% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 108,8 | +10,2% | +32,6% | 0,4% | 703 | +37,8% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 107,9 | -2,5% | +7,7% | 0,4% | 744 | +11,3% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 102,1 | -1,8% | -8,7% | 0,3% | 898 | +19,5% | 0,5% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 91,8 | -10,5% | +35,9% | 0,3% | 624 | +16,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 87,7 | -6,5% | +21,9% | 0,3% | 623 | +34,3% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 85,7 | -10,4% | +10,8% | 0,3% | 637 | +27,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 82,1 | -4,8% | +20,4% | 0,3% | 581 | +35,6% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 78,3 | -7,1% | +54,5% | 0,3% | 559 | +80,4% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 73,5 | -7,9% | +10,6% | 0,3% | 520 | +26,1% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 52,8 | -23,7% | -12,9% | 0,2% | 503 | +29,2% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 34,7 | -4,7% | +24,1% | 0,1% | 249 | +35,9% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 30,6 | +22,1% | +15,9% | 0,1% | 122 | +3,5% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 30,6 | -13,1% | +16,6% | 0,1% | 244 | -6,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 7-2021
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 8.321,7 | +10,7% | 29,9% | 1.304,7 | +17,6% | +7.017,0 | 53.940 | 9.038 |
| Trung Quốc | 3.998,4 | +15,4% | 14,4% | 9.953,7 | +38,5% | -5.955,3 | 28.553 | 63.278 |
| Hàn Quốc | 1.822,8 | +5,0% | 6,5% | 4.715,5 | +18,9% | -2.892,6 | 12.158 | 30.153 |
| Nhật Bản | 1.769,3 | +14,3% | 6,4% | 1.892,0 | +17,3% | -122,7 | 11.851 | 12.744 |
| Hồng Kông | 787,6 | -18,0% | 2,8% | 152,9 | +52,1% | +634,7 | 6.475 | 878 |
| Hà Lan | 634,7 | +5,6% | 2,3% | 60,8 | +17,1% | +573,8 | 4.525 | 401 |
| Đức | 604,2 | +20,1% | 2,2% | 308,4 | +13,5% | +295,8 | 4.202 | 2.097 |
| UAE | 512,3 | +24,2% | 1,8% | 58,6 | +16,0% | +453,6 | 2.753 | 287 |
| Anh | 501,9 | +15,4% | 1,8% | 78,4 | +65,1% | +423,5 | 3.382 | 496 |
| Ấn Độ | 477,1 | +11,9% | 1,7% | 637,3 | +31,1% | -160,1 | 3.403 | 4.066 |
| Thái Lan | 475,5 | +19,1% | 1,7% | 1.135,5 | +38,2% | -659,9 | 3.525 | 7.760 |
| Canada | 472,2 | +9,3% | 1,7% | 74,4 | +17,0% | +397,8 | 2.929 | 460 |
| Đài Loan | 435,5 | -7,9% | 1,6% | 1.757,3 | +29,5% | -1.321,9 | 2.563 | 11.920 |
| Philippines | 433,4 | +59,9% | 1,6% | 185,5 | +19,5% | +247,9 | 2.492 | 1.159 |
| Campuchia | 398,8 | -9,4% | 1,4% | 377,6 | +484,9% | +21,2 | 2.768 | 3.246 |
| Mexico | 392,7 | +29,1% | 1,4% | 35,8 | -22,9% | +356,9 | 2.491 | 284 |
| Ý | 383,7 | +32,0% | 1,4% | 136,5 | +6,4% | +247,2 | 2.218 | 1.078 |
| Úc | 335,4 | +3,1% | 1,2% | 734,2 | +115,7% | -398,8 | 2.426 | 4.432 |
| Bỉ | 321,0 | +74,8% | 1,2% | 41,6 | -11,0% | +279,4 | 2.029 | 281 |
| Malaysia | 309,9 | +7,4% | 1,1% | 635,2 | -6,8% | -325,3 | 2.431 | 4.865 |
| Indonesia | 293,4 | +35,2% | 1,1% | 733,2 | +82,6% | -439,8 | 2.212 | 4.355 |
| Chile | 287,4 | +310,3% | 1,0% | 24,2 | +11,6% | +263,2 | 929 | 183 |
| Singapore | 270,1 | +12,1% | 1,0% | 388,0 | +11,0% | -117,8 | 2.141 | 2.652 |
| Pháp | 264,0 | -17,3% | 0,9% | 169,4 | +22,0% | +94,6 | 1.833 | 986 |
| Tây Ban Nha | 261,2 | +25,8% | 0,9% | 56,0 | +18,3% | +205,2 | 1.373 | 350 |
| Nga | 250,4 | -29,7% | 0,9% | 155,1 | -10,1% | +95,4 | 1.907 | 1.122 |
| Áo | 234,8 | -0,8% | 0,8% | 27,6 | +28,4% | +207,2 | 1.629 | 194 |
| Brazil | 195,3 | +6,8% | 0,7% | 347,1 | +63,3% | -151,8 | 1.273 | 2.536 |
| Ba Lan | 167,0 | -13,5% | 0,6% | 32,5 | -22,5% | +134,6 | 1.242 | 258 |
| Bangladesh | 113,4 | +77,4% | 0,4% | 5,6 | -40,9% | +107,7 | 708 | 50 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 93,5 | -8,2% | 0,3% | 39,2 | +122,1% | +54,4 | 641 | 225 |
| Slovakia | 89,6 | -25,4% | 0,3% | 2,6 | -21,5% | +87,0 | 697 | 41 |
| Panama | 87,6 | +316,9% | 0,3% | — | 246 | |||
| Thụy Điển | 81,6 | -21,0% | 0,3% | 25,7 | -4,8% | +55,9 | 620 | 201 |
| Nam Phi | 71,6 | +38,4% | 0,3% | 54,5 | -30,2% | +17,1 | 526 | 305 |
| Argentina | 70,8 | +33,5% | 0,3% | 484,0 | +16,5% | -413,2 | 552 | 2.064 |
| Israel | 70,1 | +31,8% | 0,3% | 106,4 | +49,3% | -36,3 | 464 | 583 |
| New Zealand | 63,5 | +37,0% | 0,2% | 70,1 | +21,2% | -6,7 | 378 | 392 |
| Colombia | 61,2 | +6,2% | 0,2% | — | 348 | |||
| Séc | 51,9 | +91,3% | 0,2% | 8,2 | -28,1% | +43,7 | 323 | 84 |
| Peru | 50,5 | +157,3% | 0,2% | 4,4 | +396,6% | +46,1 | 332 | 47 |
| Slovenia | 46,9 | +95,9% | 0,2% | 4,7 | -41,2% | +42,1 | 251 | 36 |
| Ghana | 44,3 | +41,5% | 0,2% | 66,4 | +52,1% | -22,1 | 285 | 221 |
| Pakistan | 43,9 | +29,7% | 0,2% | 15,2 | +75,1% | +28,7 | 306 | 92 |
| Hungary | 42,7 | -61,9% | 0,2% | 33,7 | -8,0% | +9,0 | 364 | 315 |
| Luxembourg | 42,0 | +792,6% | 0,2% | 6,7 | +97,2% | +35,3 | 91 | 31 |
| Bồ Đào Nha | 39,9 | +11,5% | 0,1% | 19,5 | +111,0% | +20,4 | 284 | 97 |
| Lào | 39,6 | -13,5% | 0,1% | 41,2 | +37,2% | -1,7 | 369 | 395 |
| Ai Cập | 38,4 | -8,0% | 0,1% | — | 277 | |||
| Bờ Biển Ngà | 34,4 | +8,1% | 0,1% | 127,9 | +118,2% | -93,6 | 156 | 491 |
| Ukraine | 34,1 | +12,2% | 0,1% | 41,7 | +759,4% | -7,6 | 191 | 167 |
| Myanmar | 33,8 | -36,8% | 0,1% | 25,1 | +11,3% | +8,6 | 230 | 258 |
| Đan Mạch | 33,4 | +8,1% | 0,1% | 16,5 | +14,7% | +16,9 | 215 | 143 |
| Sri Lanka | 32,8 | +51,0% | 0,1% | — | 208 | |||
| Ả Rập Xê Út | 25,6 | +3,8% | 0,1% | 129,3 | +32,2% | -103,7 | 224 | 991 |
| Iraq | 24,6 | +11,7% | 0,1% | — | 155 | |||
| Hy Lạp | 23,5 | -6,1% | 0,1% | 7,4 | +8,8% | +16,1 | 190 | 49 |
| Phần Lan | 20,7 | +80,2% | 0,1% | 46,2 | +97,9% | -25,5 | 188 | 162 |
| Ireland | 20,1 | +26,0% | 0,1% | 332,3 | +61,9% | -312,1 | 133 | 2.601 |
| Latvia | 18,8 | -1,1% | 0,1% | 1,5 | +60,3% | +17,3 | 120 | 12 |
| Romania | 18,0 | +9,5% | 0,1% | 9,0 | +63,8% | +8,9 | 114 | 63 |
| Thụy Sĩ | 16,4 | -0,1% | 0,1% | 53,1 | +12,2% | -36,7 | 106 | 393 |
| Togo | 14,3 | -8,1% | 0,1% | — | 112 | |||
| Algeria | 13,7 | +24,5% | 0,0% | — | 81 | |||
| Na Uy | 13,5 | +48,6% | 0,0% | 29,6 | +13,6% | -16,1 | 80 | 208 |
| Nigeria | 10,2 | -0,4% | 0,0% | 67,3 | -16,9% | -57,0 | 86 | 271 |
| Litva | 8,9 | -8,3% | 0,0% | 2,1 | -5,0% | +6,8 | 68 | 19 |
| Bulgaria | 8,6 | +54,6% | 0,0% | 3,7 | -32,2% | +4,9 | 64 | 42 |
| Tanzania | 8,0 | +104,4% | 0,0% | 6,0 | +44,0% | +2,0 | 27 | 268 |
| Kenya | 4,6 | -59,7% | 0,0% | — | 45 | |||
| Kuwait | 3,7 | -27,9% | 0,0% | 629,6 | +169,5% | -626,0 | 36 | 2.610 |
| Mozambique | 3,6 | -43,2% | 0,0% | — | 36 | |||
| Síp | 3,0 | -23,3% | 0,0% | 3,4 | -43,4% | -0,4 | 20 | 30 |
| Estonia | 3,0 | +25,1% | 0,0% | 1,2 | +105,1% | +1,8 | 20 | 10 |
| Đông Timor | 2,6 | -62,4% | 0,0% | — | 28 | |||
| Croatia | 2,2 | -36,9% | 0,0% | 3,7 | +309,8% | -1,5 | 29 | 23 |
| Brunei | 1,5 | +83,5% | 0,0% | 49,2 | +105,6% | -47,8 | 6 | 166 |
| Senegal | 1,4 | +1,9% | 0,0% | — | 14 | |||
| Angola | 1,1 | -7,3% | 0,0% | — | 8 | |||
| Malta | 1,0 | +154,9% | 0,0% | 2,2 | -3,5% | -1,2 | 6 | 21 |
| Belarus | — | 13,2 | +1.265,5% | 65 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,0 | -1,6% | 22 | ||||
| Cameroon | — | 20,8 | +32,7% | 91 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 35,6 | +29,4% | 322 | ||||
| Qatar | — | 15,4 | +161,6% | 77 | ||||
| Tunisia | — | 1,1 | +107,2% | 6 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2021
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 7 tháng | NK 7 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 3.535,5 | +21,2% | 12,7% | 3.152,3 | +11,4% | +383,2 | 22.395 | 19.784 |
| TP.HCM | 2.974,3 | -20,8% | 10,7% | 4.991,0 | +18,4% | -2.016,7 | 26.652 | 35.738 |
| Bình Dương | 2.955,2 | +15,9% | 10,6% | 2.488,2 | +43,9% | +467,0 | 20.400 | 16.074 |
| Thái Nguyên | 2.707,0 | +0,3% | 9,7% | 1.378,3 | +4,1% | +1.328,7 | 15.677 | 9.467 |
| Đồng Nai | 1.929,5 | +26,1% | 6,9% | 1.789,8 | +55,5% | +139,7 | 13.661 | 11.503 |
| Hải Phòng | 1.799,8 | +10,2% | 6,5% | 1.636,1 | +23,5% | +163,7 | 12.518 | 11.434 |
| Hà Nội | 1.301,5 | -17,5% | 4,7% | 3.110,4 | +21,2% | -1.808,9 | 8.414 | 19.929 |
| Bắc Giang | 969,6 | +3,7% | 3,5% | 1.041,6 | +14,2% | -72,0 | 7.337 | 7.930 |
| Hải Dương | 923,4 | +24,1% | 3,3% | 714,4 | +43,1% | +209,0 | 5.192 | 4.414 |
| Phú Thọ | 659,7 | +85,9% | 2,4% | 771,7 | +76,7% | -112,0 | 3.821 | 3.944 |
| Vĩnh Phúc | 618,1 | +55,2% | 2,2% | 923,3 | +30,2% | -305,1 | 3.494 | 5.473 |
| Tây Ninh | 578,9 | +28,1% | 2,1% | 460,8 | +53,8% | +118,0 | 3.842 | 3.223 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 510,5 | +66,9% | 1,8% | 854,5 | +66,9% | -344,0 | 3.320 | 5.207 |
| Long An | 500,6 | -9,3% | 1,8% | 442,3 | +24,7% | +58,3 | 3.939 | 3.237 |
| Hưng Yên | 461,6 | +44,5% | 1,7% | 430,1 | +22,3% | +31,4 | 2.596 | 2.772 |
| Thanh Hóa | 446,7 | +47,1% | 1,6% | 818,4 | +111,0% | -371,8 | 2.801 | 3.912 |
| Bình Phước | 376,7 | +40,1% | 1,4% | 232,5 | +71,2% | +144,1 | 2.229 | 1.546 |
| Hà Nam | 334,6 | +27,5% | 1,2% | 300,5 | +48,7% | +34,1 | 2.108 | 1.870 |
| Quảng Ninh | 307,8 | +76,7% | 1,1% | 277,5 | +52,5% | +30,3 | 1.758 | 1.747 |
| Tiền Giang | 303,1 | -6,2% | 1,1% | 169,1 | +24,9% | +134,1 | 2.196 | 1.293 |
| Quảng Ngãi | 281,1 | +97,3% | 1,0% | 485,4 | +206,9% | -204,3 | 1.361 | 2.527 |
| Thái Bình | 264,1 | +44,3% | 0,9% | 178,3 | +31,4% | +85,8 | 1.371 | 1.138 |
| Nam Định | 233,8 | +19,9% | 0,8% | 136,6 | +43,8% | +97,2 | 1.368 | 814 |
| Ninh Bình | 216,3 | +24,5% | 0,8% | 205,9 | -24,1% | +10,4 | 1.330 | 1.526 |
| Hà Tĩnh | 190,5 | +86,6% | 0,7% | 299,9 | +185,2% | -109,4 | 1.124 | 2.069 |
| Đà Nẵng | 177,0 | +27,5% | 0,6% | 125,4 | +20,1% | +51,7 | 1.010 | 778 |
| Khánh Hòa | 166,9 | +90,8% | 0,6% | 83,9 | +25,1% | +83,0 | 869 | 495 |
| Quảng Nam | 161,4 | +25,3% | 0,6% | 145,6 | -3,1% | +15,8 | 914 | 1.266 |
| Sóc Trăng | 147,1 | +34,4% | 0,5% | 52,1 | +364,8% | +95,0 | 756 | 210 |
| Nghệ An | 138,3 | +66,0% | 0,5% | 95,4 | +77,9% | +43,0 | 800 | 639 |
| Cần Thơ | 134,2 | +9,0% | 0,5% | 47,9 | +16,3% | +86,2 | 889 | 326 |
| Thừa Thiên Huế | 123,0 | +13,1% | 0,4% | 62,2 | +43,5% | +60,8 | 721 | 386 |
| Cà Mau | 120,2 | +26,9% | 0,4% | 6,8 | +90,2% | +113,4 | 594 | 52 |
| Đắk Lắk | 109,7 | +39,0% | 0,4% | 48,0 | +10,4% | +61,7 | 632 | 289 |
| Bến Tre | 106,7 | -25,2% | 0,4% | 172,9 | +317,4% | -66,3 | 801 | 663 |
| Bình Định | 105,9 | +12,9% | 0,4% | 56,3 | +86,3% | +49,6 | 801 | 274 |
| Đồng Tháp | 102,9 | +21,6% | 0,4% | 66,2 | +34,7% | +36,7 | 759 | 428 |
| Lạng Sơn | 81,2 | +69,3% | 0,3% | 73,4 | +50,5% | +7,8 | 662 | 417 |
| Kon Tum | 76,0 | +55,1% | 0,3% | 6,4 | +60,3% | +69,5 | 298 | 47 |
| Kiên Giang | 72,2 | +46,4% | 0,3% | 13,9 | +78,2% | +58,3 | 442 | 104 |
| Bạc Liêu | 64,7 | +12,5% | 0,2% | 22,1 | +284,4% | +42,6 | 311 | 178 |
| Bình Thuận | 61,1 | +24,8% | 0,2% | 160,3 | +101,7% | -99,2 | 397 | 767 |
| An Giang | 60,7 | -10,1% | 0,2% | 70,7 | +141,5% | -10,0 | 445 | 309 |
| Lào Cai | 57,0 | -20,9% | 0,2% | 40,4 | +126,8% | +16,6 | 711 | 253 |
| Hậu Giang | 51,1 | -0,2% | 0,2% | 32,6 | -10,1% | +18,6 | 360 | 252 |
| Hòa Bình | 44,6 | +5,6% | 0,2% | 43,1 | -11,3% | +1,5 | 231 | 272 |
| Lâm Đồng | 42,1 | +26,4% | 0,2% | 46,8 | +508,7% | -4,7 | 250 | 229 |
| Vĩnh Long | 41,1 | -24,7% | 0,1% | 25,3 | +54,9% | +15,8 | 415 | 207 |
| Trà Vinh | 38,9 | +1,7% | 0,1% | 73,9 | +194,7% | -35,0 | 223 | 345 |
| Gia Lai | 33,0 | +12,9% | 0,1% | 157,0 | +3.098,9% | -123,9 | 301 | 630 |
| Quảng Trị | 24,1 | +31,8% | 0,1% | 62,5 | +299,4% | -38,4 | 136 | 329 |
| Yên Bái | 23,7 | +50,5% | 0,1% | 14,6 | +45,3% | +9,1 | 148 | 93 |
| Tuyên Quang | 22,9 | +178,0% | 0,1% | 10,0 | +74,2% | +12,9 | 73 | 51 |
| Quảng Bình | 21,4 | +128,0% | 0,1% | 61,1 | +197,1% | -39,7 | 99 | 265 |
| Phú Yên | 13,3 | -1,8% | 0,0% | 11,9 | +22,5% | +1,4 | 115 | 79 |
| Hà Giang | 12,9 | +6,6% | 0,0% | 1,2 | +32,1% | +11,7 | 108 | 7 |
| Cao Bằng | 12,1 | +154,0% | 0,0% | 3,8 | +7,4% | +8,3 | 79 | 33 |
| Đắk Nông | 10,2 | +155,2% | 0,0% | 83,2 | +13.027,0% | -72,9 | 66 | 174 |
| Ninh Thuận | 6,8 | +1,3% | 0,0% | 30,6 | +0,2% | -23,8 | 41 | 277 |
| Bắc Kạn | 3,2 | +1.452,6% | 0,0% | 0,6 | +35,9% | +2,7 | 19 | 5 |
| Sơn La | 3,2 | -11,3% | 0,0% | 0,5 | -80,0% | +2,6 | 15 | 10 |
| Lai Châu | 1,0 | +1,5% | 0,0% | 2,3 | -48,1% | -1,4 | 17 | 17 |
| Điện Biên | 0,4 | -88,9% | 0,0% | 0,1 | -17,4% | +0,3 | 11 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2021
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 27.852,2 | 20.025,3 | +14,5% | 71,9% | 7.826,9 | +5,4% |
| Nhập khẩu | 29.299,8 | 18.860,2 | +35,4% | 64,4% | 10.439,6 | +28,0% |
| Cán cân | -1.447,6 | +1.165,1 | -2.612,7 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2021: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 27.852,2 | 27.852,2 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 27.852,2 | 27.852,2 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 27.295,7 | 27.852,2 | 98,00% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 20.025,3 | 20.025,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 29.299,8 | 29.299,8 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 29.299,8 | 29.299,8 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 28.872,2 | 29.299,8 | 98,54% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 18.860,2 | 18.860,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2021
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.