Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2021
Tháng 2-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 20,27 tỉ USD, -3,4% so với cùng kỳ và -29,0% so với tháng trước; nhập khẩu 20,83 tỉ USD (+10,8% so với cùng kỳ) — nhập siêu 558,8 triệu USD.
Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 48,82 tỉ USD (+23,9%), nhập khẩu 47,41 tỉ USD (+26,4%), xuất siêu 1,40 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2021
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.679,9 | -39,6% | -24,5% | 18,2% | 9.777 | +29,1% | 20,0% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 3.375,3 | -13,4% | +22,7% | 16,7% | 7.274 | +34,4% | 14,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 2.358,7 | -27,5% | +40,9% | 11,6% | 5.614 | +77,6% | 11,5% |
| Hàng dệt, may | 1.828,7 | -31,2% | -18,6% | 9,0% | 4.486 | -5,8% | 9,2% |
| Giày dép các loại | 1.217,0 | -34,8% | -10,9% | 6,0% | 3.083 | +10,5% | 6,3% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 938,6 | -30,8% | +21,1% | 4,6% | 2.294 | +41,9% | 4,7% |
| Hàng hóa khác | 850,8 | -28,7% | -5,8% | 4,2% | 2.044 | +17,0% | 4,2% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 755,0 | -18,0% | +1,6% | 3,7% | 1.676 | +15,5% | 3,4% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 709,9 | -34,5% | +26,7% | 1.793 | +52,3% | ||
| Sắt thép các loại | 531,4 | -12,6% | +37,9% | 2,6% | 1.139 | +74,3% | 2,3% |
| Hàng thủy sản | 391,6 | -35,7% | -22,0% | 1,9% | 1.000 | -0,3% | 2,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 311,8 | -20,9% | -6,9% | 1,5% | 706 | +20,8% | 1,4% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 292,1 | -22,4% | +64,3% | 1,4% | 668 | +79,8% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 267,4 | -28,9% | +0,5% | 1,3% | 644 | +28,0% | 1,3% |
| Hàng rau quả | 253,2 | -18,1% | +1,1% | 1,2% | 562 | +5,7% | 1,2% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 232,1 | -27,6% | -7,8% | 1,1% | 553 | +15,7% | 1,1% |
| Cà phê | 217,0 | -22,7% | -30,6% | 1,1% | 498 | -11,2% | 1,0% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 197,8 | -31,0% | -21,3% | 1,0% | 484 | -11,9% | 1,0% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 191,2 | -34,7% | +19,7% | 0,9% | 484 | +45,2% | 1,0% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 184,3 | -37,0% | -13,7% | 0,9% | 477 | +18,3% | 1,0% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 173,7 | -19,0% | +2,2% | 0,9% | 388 | +18,1% | 0,8% |
| Cao su | 172,4 | -43,5% | +52,1% | 0,9% | 477 | +94,0% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 167,5 | -36,4% | +11,3% | 0,8% | 431 | +37,3% | 0,9% |
| Gạo | 167,3 | -12,2% | -29,7% | 0,8% | 358 | -16,9% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 135,7 | -31,8% | -26,1% | 335 | +0,9% | ||
| Hạt điều | 128,7 | -52,3% | -31,1% | 0,6% | 399 | +9,7% | 0,8% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 123,8 | -9,0% | +36,8% | 0,6% | 260 | +50,6% | 0,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 119,3 | -29,9% | -20,6% | 0,6% | 290 | +3,3% | 0,6% |
| Hóa chất | 116,9 | -22,6% | -17,6% | 0,6% | 268 | -1,7% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 114,6 | -20,8% | -0,5% | 0,6% | 259 | +26,1% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 100,1 | -13,7% | +6,9% | 0,5% | 216 | +7,1% | 0,4% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 81,7 | -34,2% | -24,8% | 0,4% | 206 | +3,4% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 78,1 | -54,8% | +10,5% | 0,4% | 251 | +74,3% | 0,5% |
| Sản phẩm từ cao su | 76,3 | -24,4% | +21,8% | 0,4% | 177 | +53,5% | 0,4% |
| Dầu thô | 71,0 | -54,3% | -58,7% | 0,4% | 226 | -39,8% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 69,3 | -2,4% | -55,9% | 0,3% | 140 | -56,6% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 64,1 | -23,6% | -0,6% | 0,3% | 148 | +23,9% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 53,4 | +4,1% | +5,9% | 0,3% | 105 | +9,2% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 50,8 | -25,6% | +11,4% | 0,3% | 119 | +33,1% | 0,2% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 47,6 | -30,7% | -10,7% | 0,2% | 116 | +27,1% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 42,2 | -32,5% | -8,3% | 0,2% | 105 | +16,5% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 40,8 | -39,2% | -25,5% | 0,2% | 108 | +6,8% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 38,7 | -20,2% | -32,8% | 0,2% | 87 | -6,9% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 33,8 | -37,0% | -64,8% | 0,2% | 87 | -38,5% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 24,2 | -36,7% | +3,5% | 0,1% | 62 | +70,1% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 24,0 | -39,3% | -0,8% | 64 | +93,2% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 15,5 | +36,7% | +16,7% | 0,1% | 27 | -9,1% | 0,1% |
| Than đá | 13,7 | +201,7% | -17,8% | 0,1% | 18 | -3,3% | 0,0% |
| Chè | 10,9 | -25,2% | -19,4% | 0,1% | 25 | -1,3% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2021
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.964,2 | -12,5% | +9,5% | 23,8% | 10.634 | +21,3% | 22,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.919,8 | -25,5% | +21,6% | 14,0% | 6.837 | +31,4% | 14,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.257,9 | -45,3% | +33,1% | 6,0% | 3.559 | +70,8% | 7,5% |
| Hàng hóa khác | 1.226,3 | -22,3% | +22,7% | 5,9% | 2.804 | +42,0% | 5,9% |
| Vải các loại | 785,5 | -29,1% | +10,0% | 3,8% | 1.893 | +19,9% | 4,0% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 764,6 | -21,0% | +0,9% | 3,7% | 1.733 | +32,1% | 3,7% |
| Sắt thép các loại | 722,7 | -14,1% | +17,3% | 3,5% | 1.564 | +31,4% | 3,3% |
| Kim loại thường khác | 636,0 | -11,6% | +25,4% | 3,1% | 1.355 | +43,7% | 2,9% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 524,6 | -26,2% | +9,1% | 2,5% | 1.235 | +23,5% | 2,6% |
| Hóa chất | 470,9 | -18,9% | +13,1% | 2,3% | 1.052 | +33,3% | 2,2% |
| Sản phẩm hóa chất | 453,9 | -25,5% | +2,8% | 2,2% | 1.063 | +30,0% | 2,2% |
| Dầu thô | 383,8 | +180,4% | -24,4% | 1,8% | 521 | -52,2% | 1,1% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 355,5 | -32,7% | -4,5% | 1,7% | 884 | +19,2% | 1,9% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 347,5 | -9,9% | +12,5% | 1,7% | 733 | +14,5% | 1,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 316,7 | -13,1% | +9,1% | 1,5% | 681 | +32,8% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 299,0 | -32,2% | +1,8% | 1,4% | 740 | +25,1% | 1,6% |
| Xăng dầu các loại | 268,9 | -35,2% | -15,4% | 1,3% | 684 | -13,1% | 1,4% |
| Quặng và khoáng sản khác | 236,6 | -10,9% | +69,3% | 1,1% | 502 | +98,9% | 1,1% |
| Cao su | 224,5 | -12,0% | +126,5% | 1,1% | 480 | +165,7% | 1,0% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 210,0 | -2,6% | -6,8% | 1,0% | 426 | +23,0% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 191,6 | -31,3% | +17,9% | 0,9% | 470 | +41,5% | 1,0% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 185,2 | -6,7% | -13,2% | 0,9% | 384 | +9,3% | 0,8% |
| Hạt điều | 178,4 | -2,3% | +96,8% | 0,9% | 361 | +105,4% | 0,8% |
| Bông các loại | 168,5 | -14,1% | -32,1% | 0,8% | 365 | -3,5% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 159,2 | +7,7% | +6,0% | 0,8% | 307 | +27,7% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 158,2 | -28,0% | +0,2% | 0,8% | 378 | +20,6% | 0,8% |
| Dược phẩm | 153,8 | -40,7% | -42,5% | 0,7% | 413 | -8,0% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 146,6 | -25,8% | +37,1% | 0,7% | 344 | +49,8% | 0,7% |
| Ngô | 146,2 | -38,1% | +129,5% | 0,7% | 382 | +81,9% | 0,8% |
| Than đá | 143,5 | -44,2% | -41,2% | 0,7% | 401 | -21,8% | 0,8% |
| Giấy các loại | 127,8 | -26,2% | -5,5% | 0,6% | 301 | +22,9% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 121,5 | -39,1% | -33,0% | 0,6% | 321 | -16,7% | 0,7% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 119,9 | -29,6% | +59,6% | 0,6% | 290 | +52,3% | 0,6% |
| Đậu tương | 117,8 | +59,9% | +119,7% | 0,6% | 191 | +111,0% | 0,4% |
| Hàng thủy sản | 115,4 | -37,2% | -15,8% | 0,6% | 299 | +16,5% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 108,0 | -24,3% | +34,2% | 0,5% | 251 | +28,7% | 0,5% |
| Lúa mì | 96,8 | +15,3% | +25,9% | 0,5% | 181 | +14,5% | 0,4% |
| Hàng rau quả | 95,0 | -36,2% | +11,8% | 0,5% | 244 | +22,3% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 86,7 | -5,9% | +37,6% | 0,4% | 179 | +12,0% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 81,5 | -10,3% | -23,3% | 0,4% | 172 | -8,9% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 77,3 | -27,9% | +38,3% | 0,4% | 184 | +62,0% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 73,7 | -12,9% | +3,2% | 0,4% | 158 | +15,5% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 71,8 | -26,4% | -18,1% | 0,3% | 169 | -3,0% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 67,4 | -22,7% | +15,4% | 0,3% | 155 | +28,5% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 65,7 | -24,5% | -7,9% | 0,3% | 153 | +23,5% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 63,9 | -27,4% | -15,2% | 0,3% | 152 | +10,1% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 61,9 | -15,4% | +1,5% | 0,3% | 135 | +20,2% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 59,9 | -44,6% | +35,2% | 0,3% | 168 | +28,5% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 56,0 | -7,7% | +39,9% | 0,3% | 117 | +26,5% | 0,2% |
| Sản phẩm từ giấy | 52,1 | -41,8% | +13,1% | 0,3% | 142 | +39,5% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 49,8 | -29,1% | -25,5% | 0,2% | 120 | +10,9% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 26,6 | -24,7% | +15,1% | 0,1% | 62 | +27,0% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 24,0 | -51,0% | -14,7% | 0,1% | 73 | +47,8% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 8,3 | +49,1% | +114,7% | 0,0% | 14 | +14,2% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 2-2021
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 5.668,0 | +2,1% | 28,0% | 1.132,4 | -6,0% | +4.535,6 | 13.825 | 2.266 |
| Trung Quốc | 3.346,3 | +21,9% | 16,5% | 6.294,5 | +69,3% | -2.948,2 | 7.954 | 15.450 |
| Hàn Quốc | 1.321,9 | -15,1% | 6,5% | 3.657,7 | -6,8% | -2.335,7 | 3.158 | 8.403 |
| Nhật Bản | 1.233,9 | -21,6% | 6,1% | 1.528,8 | -18,9% | -294,8 | 2.971 | 3.208 |
| Hồng Kông | 829,0 | +61,7% | 4,1% | 78,5 | -1,8% | +750,5 | 1.798 | 199 |
| Hà Lan | 482,2 | -6,3% | 2,4% | 50,1 | -8,4% | +432,1 | 1.193 | 96 |
| Ấn Độ | 447,1 | -11,0% | 2,2% | 402,1 | +15,3% | +45,0 | 1.092 | 897 |
| Đức | 385,3 | -29,8% | 1,9% | 256,1 | -6,1% | +129,2 | 1.043 | 531 |
| Thái Lan | 355,3 | -23,6% | 1,8% | 902,9 | -13,8% | -547,6 | 913 | 1.915 |
| UAE | 334,2 | +20,7% | 1,6% | 30,4 | -30,6% | +303,9 | 736 | 72 |
| Anh | 330,5 | -22,8% | 1,6% | 36,6 | -36,9% | +293,9 | 928 | 97 |
| Campuchia | 307,4 | -11,6% | 1,5% | 347,5 | +352,4% | -40,1 | 730 | 602 |
| Indonesia | 278,1 | -9,4% | 1,4% | 426,3 | -2,7% | -148,2 | 616 | 947 |
| Mexico | 272,0 | +2,3% | 1,3% | 35,2 | -25,1% | +236,8 | 568 | 83 |
| Malaysia | 268,9 | -19,2% | 1,3% | 564,3 | +6,2% | -295,4 | 578 | 1.292 |
| Canada | 266,5 | -17,4% | 1,3% | 46,1 | -26,6% | +220,3 | 663 | 105 |
| Úc | 264,6 | -11,4% | 1,3% | 461,3 | +40,6% | -196,7 | 655 | 956 |
| Áo | 236,2 | -16,0% | 1,2% | 22,5 | +4,8% | +213,6 | 537 | 48 |
| Pháp | 233,9 | -12,5% | 1,2% | 104,6 | -17,8% | +129,3 | 542 | 280 |
| Ý | 223,2 | -6,5% | 1,1% | 119,1 | -13,8% | +104,1 | 599 | 278 |
| Singapore | 222,4 | -13,0% | 1,1% | 267,5 | -12,0% | -45,1 | 569 | 655 |
| Đài Loan | 215,0 | -41,5% | 1,1% | 1.357,7 | -0,1% | -1.142,7 | 609 | 3.124 |
| Philippines | 206,4 | -38,8% | 1,0% | 129,7 | -10,6% | +76,7 | 546 | 277 |
| Nga | 206,1 | +13,2% | 1,0% | 133,3 | -10,3% | +72,8 | 475 | 329 |
| Bỉ | 176,4 | -3,5% | 0,9% | 23,4 | -48,3% | +153,0 | 439 | 65 |
| Ba Lan | 155,5 | +20,4% | 0,8% | 44,0 | +8,0% | +111,5 | 330 | 73 |
| Brazil | 153,1 | -20,4% | 0,8% | 247,1 | +23,3% | -94,0 | 329 | 672 |
| Tây Ban Nha | 138,4 | -24,9% | 0,7% | 34,3 | -7,7% | +104,1 | 373 | 87 |
| Chile | 95,9 | -6,7% | 0,5% | 20,5 | +0,5% | +75,4 | 216 | 49 |
| Bangladesh | 81,0 | +23,6% | 0,4% | 4,0 | -40,5% | +77,0 | 176 | 11 |
| Slovakia | 78,2 | +33,1% | 0,4% | 10,5 | +273,3% | +67,7 | 177 | 14 |
| Argentina | 77,6 | +103,7% | 0,4% | 118,0 | -44,7% | -40,4 | 174 | 266 |
| Nam Phi | 70,7 | +17,1% | 0,3% | 19,3 | -64,8% | +51,4 | 145 | 41 |
| Thụy Điển | 64,4 | -35,3% | 0,3% | 28,0 | -15,1% | +36,4 | 194 | 57 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 60,5 | -22,9% | 0,3% | 16,7 | -37,2% | +43,8 | 163 | 42 |
| Panama | 50,6 | +84,5% | 0,2% | — | 67 | |||
| Israel | 50,5 | -14,8% | 0,2% | 67,7 | +5,8% | -17,2 | 132 | 119 |
| New Zealand | 44,5 | -0,9% | 0,2% | 40,1 | -33,3% | +4,4 | 101 | 86 |
| Bồ Đào Nha | 41,3 | +21,5% | 0,2% | 13,8 | -2,3% | +27,6 | 81 | 25 |
| Peru | 40,0 | +5,1% | 0,2% | 5,9 | -9,1% | +34,0 | 86 | 11 |
| Hungary | 38,1 | -23,8% | 0,2% | 41,1 | +105,9% | -3,1 | 108 | 107 |
| Lào | 37,1 | -26,8% | 0,2% | 47,7 | -1,6% | -10,6 | 97 | 116 |
| Colombia | 36,2 | -29,1% | 0,2% | — | 85 | |||
| Pakistan | 35,8 | +13,8% | 0,2% | 10,2 | +9,0% | +25,6 | 76 | 25 |
| Séc | 34,9 | +59,0% | 0,2% | 10,2 | -15,9% | +24,7 | 81 | 21 |
| Myanmar | 28,8 | -58,9% | 0,1% | 51,6 | +256,7% | -22,8 | 86 | 97 |
| Ai Cập | 28,7 | -28,3% | 0,1% | — | 68 | |||
| Slovenia | 22,0 | +21,8% | 0,1% | 2,7 | -60,8% | +19,3 | 58 | 6 |
| Hy Lạp | 21,4 | -7,3% | 0,1% | 2,5 | -71,8% | +18,9 | 51 | 12 |
| Ả Rập Xê Út | 21,0 | -34,0% | 0,1% | 131,3 | +17,6% | -110,3 | 52 | 280 |
| Sri Lanka | 20,6 | +19,7% | 0,1% | — | 48 | |||
| Phần Lan | 20,1 | +164,1% | 0,1% | 15,6 | +15,1% | +4,5 | 57 | 36 |
| Ukraine | 19,2 | -2,5% | 0,1% | 7,3 | -65,5% | +11,9 | 47 | 13 |
| Đan Mạch | 18,7 | -12,1% | 0,1% | 17,4 | +5,1% | +1,4 | 54 | 37 |
| Iraq | 17,5 | +30,4% | 0,1% | — | 32 | |||
| Latvia | 14,5 | -12,4% | 0,1% | 1,4 | -9,4% | +13,1 | 35 | 4 |
| Ghana | 12,5 | -42,3% | 0,1% | 5,0 | +56,3% | +7,5 | 49 | 8 |
| Romania | 12,3 | -24,5% | 0,1% | 16,4 | +208,0% | -4,2 | 27 | 25 |
| Bờ Biển Ngà | 11,3 | +12,2% | 0,1% | 29,8 | +62,9% | -18,5 | 19 | 66 |
| Togo | 10,0 | -27,0% | 0,0% | — | 31 | |||
| Ireland | 9,5 | -9,6% | 0,0% | 352,5 | +7,9% | -342,9 | 23 | 678 |
| Thụy Sĩ | 9,4 | -82,5% | 0,0% | 39,7 | -32,0% | -30,3 | 21 | 104 |
| Nigeria | 9,0 | -5,8% | 0,0% | 5,0 | -58,4% | +4,0 | 16 | 30 |
| Algeria | 8,9 | -44,3% | 0,0% | — | 19 | |||
| Na Uy | 7,4 | -38,6% | 0,0% | 17,1 | -24,5% | -9,8 | 21 | 45 |
| Kenya | 6,4 | +43,6% | 0,0% | — | 14 | |||
| Luxembourg | 5,3 | +39,1% | 0,0% | 4,2 | -39,1% | +1,1 | 15 | 7 |
| Bulgaria | 5,2 | +31,6% | 0,0% | 9,9 | +140,6% | -4,7 | 11 | 16 |
| Litva | 5,2 | -42,0% | 0,0% | 3,4 | +111,5% | +1,8 | 12 | 6 |
| Croatia | 4,3 | -7,3% | 0,0% | 5,0 | +128,6% | -0,7 | 8 | 7 |
| Kuwait | 4,3 | -6,1% | 0,0% | 350,3 | -12,9% | -346,0 | 10 | 456 |
| Tanzania | 3,1 | -4,3% | 0,0% | 57,2 | +63,0% | -54,1 | 4 | 153 |
| Estonia | 2,3 | +11,8% | 0,0% | 1,2 | -7,4% | +1,0 | 6 | 2 |
| Síp | 2,1 | -29,8% | 0,0% | 3,2 | -11,1% | -1,1 | 4 | 8 |
| Mozambique | 1,9 | -62,7% | 0,0% | — | 8 | |||
| Senegal | 1,8 | -24,6% | 0,0% | — | 4 | |||
| Brunei | 0,5 | -68,3% | 0,0% | 15,9 | -52,3% | -15,4 | 2 | 27 |
| Malta | 0,5 | -11,9% | 0,0% | 2,0 | -49,1% | -1,5 | 1 | 7 |
| Angola | 0,4 | -65,9% | 0,0% | — | 1 | |||
| Belarus | — | 12,1 | +1.077,7% | 22 | ||||
| Kazakhstan | — | 1,3 | -70,0% | 13 | ||||
| Cameroon | — | 15,8 | +66,4% | 23 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 58,8 | +184,2% | 89 | ||||
| Qatar | — | 12,4 | +84,6% | 25 | ||||
| Tunisia | — | 0,7 | -41,1% | 2 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2021
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.020,1 | -7,3% | 14,9% | 3.978,0 | +3,3% | -957,9 | 6.973 | 9.056 |
| Bắc Ninh | 2.726,6 | -1,9% | 13,5% | 2.371,2 | +11,2% | +355,4 | 7.059 | 5.844 |
| Bình Dương | 2.074,6 | +10,4% | 10,2% | 1.519,4 | +4,6% | +555,2 | 5.047 | 3.691 |
| Thái Nguyên | 1.855,3 | -31,4% | 9,2% | 1.212,7 | -2,5% | +642,6 | 4.876 | 2.659 |
| Hải Phòng | 1.509,1 | +19,2% | 7,4% | 1.409,0 | +31,7% | +100,0 | 3.400 | 3.050 |
| Đồng Nai | 1.435,0 | -7,5% | 7,1% | 1.226,3 | +4,8% | +208,7 | 3.371 | 2.648 |
| Bắc Giang | 1.006,9 | +63,6% | 5,0% | 1.063,6 | +100,7% | -56,6 | 2.280 | 2.497 |
| Hà Nội | 868,0 | -18,1% | 4,3% | 2.147,4 | +2,6% | -1.279,4 | 2.050 | 4.903 |
| Phú Thọ | 419,8 | +81,5% | 2,1% | 399,3 | +84,8% | +20,5 | 812 | 798 |
| Vĩnh Phúc | 393,9 | +23,8% | 1,9% | 610,1 | +5,4% | -216,3 | 906 | 1.374 |
| Tây Ninh | 374,4 | +3,0% | 1,8% | 393,5 | +77,7% | -19,1 | 944 | 846 |
| Hải Dương | 374,2 | -31,2% | 1,8% | 418,1 | +1,8% | -43,8 | 1.129 | 991 |
| Long An | 367,0 | -18,0% | 1,8% | 306,2 | -1,2% | +60,8 | 952 | 752 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 330,8 | +13,7% | 1,6% | 598,7 | +35,9% | -267,9 | 835 | 1.300 |
| Hưng Yên | 252,1 | -6,4% | 1,2% | 300,3 | +25,8% | -48,2 | 598 | 649 |
| Thanh Hóa | 250,5 | -6,9% | 1,2% | 474,6 | -14,6% | -224,2 | 623 | 743 |
| Hà Nam | 228,8 | +14,2% | 1,1% | 185,8 | +40,3% | +42,9 | 513 | 416 |
| Tiền Giang | 228,7 | -10,4% | 1,1% | 162,9 | +6,4% | +65,8 | 524 | 387 |
| Bình Phước | 208,8 | +30,5% | 1,0% | 131,5 | +36,9% | +77,2 | 559 | 326 |
| Quảng Ninh | 177,0 | +25,7% | 0,9% | 150,7 | -9,8% | +26,3 | 388 | 355 |
| Ninh Bình | 152,9 | -7,1% | 0,8% | 204,3 | +2,9% | -51,4 | 333 | 433 |
| Quảng Ngãi | 139,5 | +20,4% | 0,7% | 243,1 | +104,0% | -103,6 | 303 | 504 |
| Nam Định | 136,3 | -5,9% | 0,7% | 77,9 | +25,4% | +58,4 | 328 | 181 |
| Hà Tĩnh | 131,6 | +43,0% | 0,6% | 195,0 | +38,3% | -63,4 | 237 | 429 |
| Khánh Hòa | 128,9 | +12,0% | 0,6% | 53,9 | -8,5% | +75,0 | 210 | 116 |
| Thái Bình | 114,1 | -9,4% | 0,6% | 83,2 | -18,0% | +30,9 | 291 | 246 |
| Đà Nẵng | 94,3 | -17,6% | 0,5% | 85,8 | +1,3% | +8,6 | 225 | 200 |
| Lào Cai | 89,2 | +67,0% | 0,4% | 15,3 | +47,7% | +73,9 | 189 | 55 |
| Bến Tre | 85,7 | -12,3% | 0,4% | 54,2 | +63,1% | +31,6 | 196 | 116 |
| Quảng Nam | 85,2 | -7,0% | 0,4% | 126,0 | +3,0% | -40,8 | 194 | 312 |
| Bình Định | 84,5 | +2,0% | 0,4% | 22,0 | +22,2% | +62,6 | 185 | 66 |
| Thừa Thiên Huế | 78,0 | +7,8% | 0,4% | 40,8 | +31,2% | +37,2 | 180 | 89 |
| Đồng Tháp | 77,1 | -11,0% | 0,4% | 34,1 | +24,0% | +43,0 | 177 | 86 |
| Nghệ An | 77,0 | +27,3% | 0,4% | 62,3 | +54,7% | +14,7 | 168 | 161 |
| Lạng Sơn | 64,0 | +122,6% | 0,3% | 26,5 | +84,3% | +37,5 | 176 | 113 |
| Đắk Lắk | 62,6 | -36,4% | 0,3% | 19,9 | -52,3% | +42,7 | 153 | 63 |
| Cần Thơ | 57,3 | -43,0% | 0,3% | 28,6 | -19,2% | +28,7 | 182 | 80 |
| Sóc Trăng | 54,1 | -15,2% | 0,3% | 15,4 | +76,2% | +38,8 | 131 | 28 |
| An Giang | 43,6 | -8,3% | 0,2% | 46,2 | +401,8% | -2,6 | 96 | 91 |
| Cà Mau | 40,7 | -25,6% | 0,2% | 9,8 | -9,4% | +30,9 | 95 | 14 |
| Vĩnh Long | 38,6 | -16,9% | 0,2% | 21,1 | -0,2% | +17,5 | 93 | 41 |
| Gia Lai | 33,9 | +5,6% | 0,2% | 8,7 | +29,5% | +25,2 | 81 | 21 |
| Bình Thuận | 33,0 | +3,5% | 0,2% | 92,6 | +92,5% | -59,6 | 91 | 187 |
| Hậu Giang | 31,8 | -26,8% | 0,2% | 23,6 | +12,8% | +8,2 | 77 | 57 |
| Kiên Giang | 30,4 | -41,4% | 0,2% | 13,5 | +33,0% | +17,0 | 82 | 27 |
| Lâm Đồng | 26,6 | -30,9% | 0,1% | 7,9 | -29,9% | +18,7 | 59 | 20 |
| Kon Tum | 26,2 | +8,6% | 0,1% | 4,8 | -10,5% | +21,4 | 77 | 14 |
| Hòa Bình | 25,9 | -25,1% | 0,1% | 29,3 | -12,5% | -3,4 | 62 | 68 |
| Bạc Liêu | 24,4 | -18,2% | 0,1% | 4,6 | +12,9% | +19,7 | 51 | 17 |
| Trà Vinh | 23,3 | -22,5% | 0,1% | 10,9 | -89,7% | +12,4 | 53 | 35 |
| Quảng Trị | 14,1 | -36,5% | 0,1% | 22,1 | +75,1% | -8,0 | 35 | 80 |
| Yên Bái | 12,9 | -12,7% | 0,1% | 9,0 | +52,4% | +3,9 | 34 | 22 |
| Phú Yên | 11,2 | +5,6% | 0,1% | 7,0 | -6,0% | +4,2 | 27 | 19 |
| Hà Giang | 9,8 | +234,6% | 0,0% | 0,5 | -42,2% | +9,2 | 28 | 2 |
| Quảng Bình | 6,8 | +24,1% | 0,0% | 24,6 | +108,6% | -17,8 | 22 | 47 |
| Tuyên Quang | 6,4 | +54,3% | 0,0% | 4,1 | -66,6% | +2,3 | 14 | 9 |
| Cao Bằng | 5,5 | +748,3% | 0,0% | 2,6 | +200,3% | +2,9 | 11 | 8 |
| Đắk Nông | 4,7 | -41,7% | 0,0% | 2,9 | -6,2% | +1,8 | 15 | 4 |
| Ninh Thuận | 2,9 | -27,5% | 0,0% | 26,8 | +53,4% | -23,9 | 8 | 55 |
| Lai Châu | 1,4 | +2.346,5% | 0,0% | 6,3 | +35,9% | -5,0 | 3 | 8 |
| Bắc Kạn | 0,9 | +15,4% | 0,0% | 0,6 | +217,5% | +0,4 | 3 | 1 |
| Sơn La | 0,7 | +151,3% | 0,0% | 1,8 | +2.009,9% | -1,1 | 2 | 4 |
| Điện Biên | 0,4 | -79,7% | 0,0% | 0,0 | -82,3% | +0,3 | 2 | 0 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2021
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 20.269,9 | 15.504,4 | +0,6% | 76,5% | 4.765,5 | -14,5% |
| Nhập khẩu | 20.828,7 | 14.041,3 | +14,1% | 67,4% | 6.787,4 | +4,5% |
| Cán cân | -558,8 | +1.463,1 | -2.021,9 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2021: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 20.269,9 | 20.269,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 20.269,9 | 20.269,9 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 19.861,5 | 20.269,9 | 97,99% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 15.504,4 | 15.504,4 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 20.828,7 | 20.828,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 20.828,7 | 20.828,7 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 20.436,6 | 20.828,7 | 98,12% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 14.041,3 | 14.041,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2021
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.