Số liệu kỳ2/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2021

Tháng 2-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 20,27 tỉ USD, -3,4% so với cùng kỳ và -29,0% so với tháng trước; nhập khẩu 20,83 tỉ USD (+10,8% so với cùng kỳ) — nhập siêu 558,8 triệu USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 48,82 tỉ USD (+23,9%), nhập khẩu 47,41 tỉ USD (+26,4%), xuất siêu 1,40 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 1-2021 · Mọi tháng · Tháng 3-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.679,9-39,6%-24,5%18,2%9.777+29,1%20,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.375,3-13,4%+22,7%16,7%7.274+34,4%14,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.358,7-27,5%+40,9%11,6%5.614+77,6%11,5%
Hàng dệt, may1.828,7-31,2%-18,6%9,0%4.486-5,8%9,2%
Giày dép các loại1.217,0-34,8%-10,9%6,0%3.083+10,5%6,3%
Gỗ và sản phẩm gỗ938,6-30,8%+21,1%4,6%2.294+41,9%4,7%
Hàng hóa khác850,8-28,7%-5,8%4,2%2.044+17,0%4,2%
Phương tiện vận tải và phụ tùng755,0-18,0%+1,6%3,7%1.676+15,5%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ709,9-34,5%+26,7%1.793+52,3%
Sắt thép các loại531,4-12,6%+37,9%2,6%1.139+74,3%2,3%
Hàng thủy sản391,6-35,7%-22,0%1,9%1.000-0,3%2,0%
Xơ, sợi dệt các loại311,8-20,9%-6,9%1,5%706+20,8%1,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện292,1-22,4%+64,3%1,4%668+79,8%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo267,4-28,9%+0,5%1,3%644+28,0%1,3%
Hàng rau quả253,2-18,1%+1,1%1,2%562+5,7%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép232,1-27,6%-7,8%1,1%553+15,7%1,1%
Cà phê217,0-22,7%-30,6%1,1%498-11,2%1,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù197,8-31,0%-21,3%1,0%484-11,9%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ191,2-34,7%+19,7%0,9%484+45,2%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm184,3-37,0%-13,7%0,9%477+18,3%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận173,7-19,0%+2,2%0,9%388+18,1%0,8%
Cao su172,4-43,5%+52,1%0,9%477+94,0%1,0%
Dây điện và dây cáp điện167,5-36,4%+11,3%0,8%431+37,3%0,9%
Gạo167,3-12,2%-29,7%0,8%358-16,9%0,7%
↳ trong đó Vải các loại135,7-31,8%-26,1%335+0,9%
Hạt điều128,7-52,3%-31,1%0,6%399+9,7%0,8%
Chất dẻo nguyên liệu123,8-9,0%+36,8%0,6%260+50,6%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày119,3-29,9%-20,6%0,6%290+3,3%0,6%
Hóa chất116,9-22,6%-17,6%0,6%268-1,7%0,5%
Sản phẩm hóa chất114,6-20,8%-0,5%0,6%259+26,1%0,5%
Clanhke và xi măng100,1-13,7%+6,9%0,5%216+7,1%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy81,7-34,2%-24,8%0,4%206+3,4%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn78,1-54,8%+10,5%0,4%251+74,3%0,5%
Sản phẩm từ cao su76,3-24,4%+21,8%0,4%177+53,5%0,4%
Dầu thô71,0-54,3%-58,7%0,4%226-39,8%0,5%
Xăng dầu các loại69,3-2,4%-55,9%0,3%140-56,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh64,1-23,6%-0,6%0,3%148+23,9%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác53,4+4,1%+5,9%0,3%105+9,2%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm50,8-25,6%+11,4%0,3%119+33,1%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu47,6-30,7%-10,7%0,2%116+27,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ42,2-32,5%-8,3%0,2%105+16,5%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc40,8-39,2%-25,5%0,2%108+6,8%0,2%
Hạt tiêu38,7-20,2%-32,8%0,2%87-6,9%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm33,8-37,0%-64,8%0,2%87-38,5%0,2%
Phân bón các loại24,2-36,7%+3,5%0,1%62+70,1%0,1%
↳ trong đó Sắn24,0-39,3%-0,8%64+93,2%
Quặng và khoáng sản khác15,5+36,7%+16,7%0,1%27-9,1%0,1%
Than đá13,7+201,7%-17,8%0,1%18-3,3%0,0%
Chè10,9-25,2%-19,4%0,1%25-1,3%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.964,2-12,5%+9,5%23,8%10.634+21,3%22,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.919,8-25,5%+21,6%14,0%6.837+31,4%14,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.257,9-45,3%+33,1%6,0%3.559+70,8%7,5%
Hàng hóa khác1.226,3-22,3%+22,7%5,9%2.804+42,0%5,9%
Vải các loại785,5-29,1%+10,0%3,8%1.893+19,9%4,0%
Chất dẻo nguyên liệu764,6-21,0%+0,9%3,7%1.733+32,1%3,7%
Sắt thép các loại722,7-14,1%+17,3%3,5%1.564+31,4%3,3%
Kim loại thường khác636,0-11,6%+25,4%3,1%1.355+43,7%2,9%
Sản phẩm từ chất dẻo524,6-26,2%+9,1%2,5%1.235+23,5%2,6%
Hóa chất470,9-18,9%+13,1%2,3%1.052+33,3%2,2%
Sản phẩm hóa chất453,9-25,5%+2,8%2,2%1.063+30,0%2,2%
Dầu thô383,8+180,4%-24,4%1,8%521-52,2%1,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày355,5-32,7%-4,5%1,7%884+19,2%1,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô347,5-9,9%+12,5%1,7%733+14,5%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu316,7-13,1%+9,1%1,5%681+32,8%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép299,0-32,2%+1,8%1,4%740+25,1%1,6%
Xăng dầu các loại268,9-35,2%-15,4%1,3%684-13,1%1,4%
Quặng và khoáng sản khác236,6-10,9%+69,3%1,1%502+98,9%1,1%
Cao su224,5-12,0%+126,5%1,1%480+165,7%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại210,0-2,6%-6,8%1,0%426+23,0%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ191,6-31,3%+17,9%0,9%470+41,5%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện185,2-6,7%-13,2%0,9%384+9,3%0,8%
Hạt điều178,4-2,3%+96,8%0,9%361+105,4%0,8%
Bông các loại168,5-14,1%-32,1%0,8%365-3,5%0,8%
Phế liệu sắt thép159,2+7,7%+6,0%0,8%307+27,7%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại158,2-28,0%+0,2%0,8%378+20,6%0,8%
Dược phẩm153,8-40,7%-42,5%0,7%413-8,0%0,9%
Dây điện và dây cáp điện146,6-25,8%+37,1%0,7%344+49,8%0,7%
Ngô146,2-38,1%+129,5%0,7%382+81,9%0,8%
Than đá143,5-44,2%-41,2%0,7%401-21,8%0,8%
Giấy các loại127,8-26,2%-5,5%0,6%301+22,9%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện121,5-39,1%-33,0%0,6%321-16,7%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh119,9-29,6%+59,6%0,6%290+52,3%0,6%
Đậu tương117,8+59,9%+119,7%0,6%191+111,0%0,4%
Hàng thủy sản115,4-37,2%-15,8%0,6%299+16,5%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác108,0-24,3%+34,2%0,5%251+28,7%0,5%
Lúa mì96,8+15,3%+25,9%0,5%181+14,5%0,4%
Hàng rau quả95,0-36,2%+11,8%0,5%244+22,3%0,5%
Khí đốt hóa lỏng86,7-5,9%+37,6%0,4%179+12,0%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa81,5-10,3%-23,3%0,4%172-8,9%0,4%
Dầu mỡ động thực vật77,3-27,9%+38,3%0,4%184+62,0%0,4%
Phân bón các loại73,7-12,9%+3,2%0,4%158+15,5%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ71,8-26,4%-18,1%0,3%169-3,0%0,4%
Sản phẩm từ cao su67,4-22,7%+15,4%0,3%155+28,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh65,7-24,5%-7,9%0,3%153+23,5%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác63,9-27,4%-15,2%0,3%152+10,1%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng61,9-15,4%+1,5%0,3%135+20,2%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng59,9-44,6%+35,2%0,3%168+28,5%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu56,0-7,7%+39,9%0,3%117+26,5%0,2%
Sản phẩm từ giấy52,1-41,8%+13,1%0,3%142+39,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm49,8-29,1%-25,5%0,2%120+10,9%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm26,6-24,7%+15,1%0,1%62+27,0%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc24,0-51,0%-14,7%0,1%73+47,8%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá8,3+49,1%+114,7%0,0%14+14,2%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ5.668,0+2,1%28,0%1.132,4-6,0%+4.535,613.8252.266
Trung Quốc3.346,3+21,9%16,5%6.294,5+69,3%-2.948,27.95415.450
Hàn Quốc1.321,9-15,1%6,5%3.657,7-6,8%-2.335,73.1588.403
Nhật Bản1.233,9-21,6%6,1%1.528,8-18,9%-294,82.9713.208
Hồng Kông829,0+61,7%4,1%78,5-1,8%+750,51.798199
Hà Lan482,2-6,3%2,4%50,1-8,4%+432,11.19396
Ấn Độ447,1-11,0%2,2%402,1+15,3%+45,01.092897
Đức385,3-29,8%1,9%256,1-6,1%+129,21.043531
Thái Lan355,3-23,6%1,8%902,9-13,8%-547,69131.915
UAE334,2+20,7%1,6%30,4-30,6%+303,973672
Anh330,5-22,8%1,6%36,6-36,9%+293,992897
Campuchia307,4-11,6%1,5%347,5+352,4%-40,1730602
Indonesia278,1-9,4%1,4%426,3-2,7%-148,2616947
Mexico272,0+2,3%1,3%35,2-25,1%+236,856883
Malaysia268,9-19,2%1,3%564,3+6,2%-295,45781.292
Canada266,5-17,4%1,3%46,1-26,6%+220,3663105
Úc264,6-11,4%1,3%461,3+40,6%-196,7655956
Áo236,2-16,0%1,2%22,5+4,8%+213,653748
Pháp233,9-12,5%1,2%104,6-17,8%+129,3542280
Ý223,2-6,5%1,1%119,1-13,8%+104,1599278
Singapore222,4-13,0%1,1%267,5-12,0%-45,1569655
Đài Loan215,0-41,5%1,1%1.357,7-0,1%-1.142,76093.124
Philippines206,4-38,8%1,0%129,7-10,6%+76,7546277
Nga206,1+13,2%1,0%133,3-10,3%+72,8475329
Bỉ176,4-3,5%0,9%23,4-48,3%+153,043965
Ba Lan155,5+20,4%0,8%44,0+8,0%+111,533073
Brazil153,1-20,4%0,8%247,1+23,3%-94,0329672
Tây Ban Nha138,4-24,9%0,7%34,3-7,7%+104,137387
Chile95,9-6,7%0,5%20,5+0,5%+75,421649
Bangladesh81,0+23,6%0,4%4,0-40,5%+77,017611
Slovakia78,2+33,1%0,4%10,5+273,3%+67,717714
Argentina77,6+103,7%0,4%118,0-44,7%-40,4174266
Nam Phi70,7+17,1%0,3%19,3-64,8%+51,414541
Thụy Điển64,4-35,3%0,3%28,0-15,1%+36,419457
Thổ Nhĩ Kỳ60,5-22,9%0,3%16,7-37,2%+43,816342
Panama50,6+84,5%0,2%—67
Israel50,5-14,8%0,2%67,7+5,8%-17,2132119
New Zealand44,5-0,9%0,2%40,1-33,3%+4,410186
Bồ Đào Nha41,3+21,5%0,2%13,8-2,3%+27,68125
Peru40,0+5,1%0,2%5,9-9,1%+34,08611
Hungary38,1-23,8%0,2%41,1+105,9%-3,1108107
Lào37,1-26,8%0,2%47,7-1,6%-10,697116
Colombia36,2-29,1%0,2%—85
Pakistan35,8+13,8%0,2%10,2+9,0%+25,67625
Séc34,9+59,0%0,2%10,2-15,9%+24,78121
Myanmar28,8-58,9%0,1%51,6+256,7%-22,88697
Ai Cập28,7-28,3%0,1%—68
Slovenia22,0+21,8%0,1%2,7-60,8%+19,3586
Hy Lạp21,4-7,3%0,1%2,5-71,8%+18,95112
Ả Rập Xê Út21,0-34,0%0,1%131,3+17,6%-110,352280
Sri Lanka20,6+19,7%0,1%—48
Phần Lan20,1+164,1%0,1%15,6+15,1%+4,55736
Ukraine19,2-2,5%0,1%7,3-65,5%+11,94713
Đan Mạch18,7-12,1%0,1%17,4+5,1%+1,45437
Iraq17,5+30,4%0,1%—32
Latvia14,5-12,4%0,1%1,4-9,4%+13,1354
Ghana12,5-42,3%0,1%5,0+56,3%+7,5498
Romania12,3-24,5%0,1%16,4+208,0%-4,22725
Bờ Biển Ngà11,3+12,2%0,1%29,8+62,9%-18,51966
Togo10,0-27,0%0,0%—31
Ireland9,5-9,6%0,0%352,5+7,9%-342,923678
Thụy Sĩ9,4-82,5%0,0%39,7-32,0%-30,321104
Nigeria9,0-5,8%0,0%5,0-58,4%+4,01630
Algeria8,9-44,3%0,0%—19
Na Uy7,4-38,6%0,0%17,1-24,5%-9,82145
Kenya6,4+43,6%0,0%—14
Luxembourg5,3+39,1%0,0%4,2-39,1%+1,1157
Bulgaria5,2+31,6%0,0%9,9+140,6%-4,71116
Litva5,2-42,0%0,0%3,4+111,5%+1,8126
Croatia4,3-7,3%0,0%5,0+128,6%-0,787
Kuwait4,3-6,1%0,0%350,3-12,9%-346,010456
Tanzania3,1-4,3%0,0%57,2+63,0%-54,14153
Estonia2,3+11,8%0,0%1,2-7,4%+1,062
Síp2,1-29,8%0,0%3,2-11,1%-1,148
Mozambique1,9-62,7%0,0%—8
Senegal1,8-24,6%0,0%—4
Brunei0,5-68,3%0,0%15,9-52,3%-15,4227
Malta0,5-11,9%0,0%2,0-49,1%-1,517
Angola0,4-65,9%0,0%—1
Belarus—12,1+1.077,7%22
Kazakhstan—1,3-70,0%13
Cameroon—15,8+66,4%23
Cộng hòa Congo—58,8+184,2%89
Qatar—12,4+84,6%25
Tunisia—0,7-41,1%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM3.020,1-7,3%14,9%3.978,0+3,3%-957,96.9739.056
Bắc Ninh2.726,6-1,9%13,5%2.371,2+11,2%+355,47.0595.844
Bình Dương2.074,6+10,4%10,2%1.519,4+4,6%+555,25.0473.691
Thái Nguyên1.855,3-31,4%9,2%1.212,7-2,5%+642,64.8762.659
Hải Phòng1.509,1+19,2%7,4%1.409,0+31,7%+100,03.4003.050
Đồng Nai1.435,0-7,5%7,1%1.226,3+4,8%+208,73.3712.648
Bắc Giang1.006,9+63,6%5,0%1.063,6+100,7%-56,62.2802.497
Hà Nội868,0-18,1%4,3%2.147,4+2,6%-1.279,42.0504.903
Phú Thọ419,8+81,5%2,1%399,3+84,8%+20,5812798
Vĩnh Phúc393,9+23,8%1,9%610,1+5,4%-216,39061.374
Tây Ninh374,4+3,0%1,8%393,5+77,7%-19,1944846
Hải Dương374,2-31,2%1,8%418,1+1,8%-43,81.129991
Long An367,0-18,0%1,8%306,2-1,2%+60,8952752
Bà Rịa – Vũng Tàu330,8+13,7%1,6%598,7+35,9%-267,98351.300
Hưng Yên252,1-6,4%1,2%300,3+25,8%-48,2598649
Thanh Hóa250,5-6,9%1,2%474,6-14,6%-224,2623743
Hà Nam228,8+14,2%1,1%185,8+40,3%+42,9513416
Tiền Giang228,7-10,4%1,1%162,9+6,4%+65,8524387
Bình Phước208,8+30,5%1,0%131,5+36,9%+77,2559326
Quảng Ninh177,0+25,7%0,9%150,7-9,8%+26,3388355
Ninh Bình152,9-7,1%0,8%204,3+2,9%-51,4333433
Quảng Ngãi139,5+20,4%0,7%243,1+104,0%-103,6303504
Nam Định136,3-5,9%0,7%77,9+25,4%+58,4328181
Hà Tĩnh131,6+43,0%0,6%195,0+38,3%-63,4237429
Khánh Hòa128,9+12,0%0,6%53,9-8,5%+75,0210116
Thái Bình114,1-9,4%0,6%83,2-18,0%+30,9291246
Đà Nẵng94,3-17,6%0,5%85,8+1,3%+8,6225200
Lào Cai89,2+67,0%0,4%15,3+47,7%+73,918955
Bến Tre85,7-12,3%0,4%54,2+63,1%+31,6196116
Quảng Nam85,2-7,0%0,4%126,0+3,0%-40,8194312
Bình Định84,5+2,0%0,4%22,0+22,2%+62,618566
Thừa Thiên Huế78,0+7,8%0,4%40,8+31,2%+37,218089
Đồng Tháp77,1-11,0%0,4%34,1+24,0%+43,017786
Nghệ An77,0+27,3%0,4%62,3+54,7%+14,7168161
Lạng Sơn64,0+122,6%0,3%26,5+84,3%+37,5176113
Đắk Lắk62,6-36,4%0,3%19,9-52,3%+42,715363
Cần Thơ57,3-43,0%0,3%28,6-19,2%+28,718280
Sóc Trăng54,1-15,2%0,3%15,4+76,2%+38,813128
An Giang43,6-8,3%0,2%46,2+401,8%-2,69691
Cà Mau40,7-25,6%0,2%9,8-9,4%+30,99514
Vĩnh Long38,6-16,9%0,2%21,1-0,2%+17,59341
Gia Lai33,9+5,6%0,2%8,7+29,5%+25,28121
Bình Thuận33,0+3,5%0,2%92,6+92,5%-59,691187
Hậu Giang31,8-26,8%0,2%23,6+12,8%+8,27757
Kiên Giang30,4-41,4%0,2%13,5+33,0%+17,08227
Lâm Đồng26,6-30,9%0,1%7,9-29,9%+18,75920
Kon Tum26,2+8,6%0,1%4,8-10,5%+21,47714
Hòa Bình25,9-25,1%0,1%29,3-12,5%-3,46268
Bạc Liêu24,4-18,2%0,1%4,6+12,9%+19,75117
Trà Vinh23,3-22,5%0,1%10,9-89,7%+12,45335
Quảng Trị14,1-36,5%0,1%22,1+75,1%-8,03580
Yên Bái12,9-12,7%0,1%9,0+52,4%+3,93422
Phú Yên11,2+5,6%0,1%7,0-6,0%+4,22719
Hà Giang9,8+234,6%0,0%0,5-42,2%+9,2282
Quảng Bình6,8+24,1%0,0%24,6+108,6%-17,82247
Tuyên Quang6,4+54,3%0,0%4,1-66,6%+2,3149
Cao Bằng5,5+748,3%0,0%2,6+200,3%+2,9118
Đắk Nông4,7-41,7%0,0%2,9-6,2%+1,8154
Ninh Thuận2,9-27,5%0,0%26,8+53,4%-23,9855
Lai Châu1,4+2.346,5%0,0%6,3+35,9%-5,038
Bắc Kạn0,9+15,4%0,0%0,6+217,5%+0,431
Sơn La0,7+151,3%0,0%1,8+2.009,9%-1,124
Điện Biên0,4-79,7%0,0%0,0-82,3%+0,320
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu20.269,915.504,4+0,6%76,5%4.765,5-14,5%
Nhập khẩu20.828,714.041,3+14,1%67,4%6.787,4+4,5%
Cán cân-558,8+1.463,1-2.021,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK20.269,920.269,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK20.269,920.269,9100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.861,520.269,997,99%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK15.504,415.504,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK20.828,720.828,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK20.828,720.828,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK20.436,620.828,798,12%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK14.041,314.041,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.