Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2021
Tháng 6-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,21 tỉ USD, +20,4% so với cùng kỳ và +3,9% so với tháng trước; nhập khẩu 27,83 tỉ USD (+35,1% so với cùng kỳ) — nhập siêu 618,0 triệu USD.
Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 158,57 tỉ USD (+29,2%), nhập khẩu 160,43 tỉ USD (+37,2%), nhập siêu 1,86 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2021
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.141,0 | +6,7% | +5,4% | 15,2% | 23.944 | +23,2% | 15,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.294,3 | -7,9% | -9,6% | 12,1% | 25.052 | +14,1% | 15,8% |
| Hàng dệt, may | 3.071,1 | +18,8% | +16,4% | 11,3% | 15.342 | +15,8% | 9,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 2.366,8 | -7,4% | +24,0% | 8,7% | 17.133 | +64,5% | 10,8% |
| Giày dép các loại | 1.985,2 | +5,3% | +37,9% | 7,3% | 10.394 | +27,8% | 6,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.577,7 | +9,8% | +65,2% | 5,8% | 8.260 | +63,7% | 5,2% |
| Hàng hóa khác | 1.363,5 | +4,5% | -3,1% | 5,0% | 7.380 | +17,3% | 4,7% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.253,8 | +12,3% | +61,5% | 6.437 | +77,8% | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 990,4 | +7,5% | +73,2% | 3,6% | 5.466 | +45,3% | 3,4% |
| Sắt thép các loại | 923,0 | +14,2% | +121,5% | 3,4% | 4.507 | +116,2% | 2,8% |
| Hàng thủy sản | 847,3 | +7,4% | +18,6% | 3,1% | 4.122 | +14,4% | 2,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 489,1 | +3,4% | +90,1% | 1,8% | 2.646 | +64,4% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 441,9 | +8,5% | +51,4% | 1,6% | 2.329 | +41,7% | 1,5% |
| Hạt điều | 371,9 | +13,6% | +44,1% | 1,4% | 1.652 | +11,2% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 359,3 | +9,0% | +51,7% | 1,3% | 1.923 | +32,6% | 1,2% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 330,8 | +7,8% | +19,1% | 1,2% | 1.692 | +8,6% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 324,6 | +4,7% | +69,0% | 1,2% | 1.798 | +53,5% | 1,1% |
| Hàng rau quả | 319,8 | -5,1% | +24,7% | 1,2% | 2.025 | +15,3% | 1,3% |
| Cao su | 275,0 | +92,1% | +69,3% | 1,0% | 1.202 | +88,3% | 0,8% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 270,5 | +1,2% | +36,8% | 1,0% | 1.624 | +57,3% | 1,0% |
| Cà phê | 248,6 | +2,1% | +14,2% | 0,9% | 1.548 | -2,6% | 1,0% |
| Gạo | 241,5 | -28,7% | +6,3% | 0,9% | 1.648 | -4,0% | 1,0% |
| Hóa chất | 233,4 | +18,3% | +69,5% | 0,9% | 1.059 | +28,2% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 225,9 | -22,7% | +24,4% | 0,8% | 1.828 | +74,8% | 1,2% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 224,7 | +12,3% | +76,5% | 1.171 | +33,6% | ||
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 216,6 | -14,2% | -13,0% | 0,8% | 1.363 | +21,3% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 191,1 | -21,4% | +1,6% | 0,7% | 1.397 | +29,6% | 0,9% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 189,5 | -3,7% | +113,8% | 0,7% | 1.049 | +77,6% | 0,7% |
| Xăng dầu các loại | 178,7 | +56,7% | +251,9% | 0,7% | 628 | +7,1% | 0,4% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 173,3 | +4,0% | +39,7% | 0,6% | 995 | +25,0% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 157,5 | -1,0% | +39,3% | 0,6% | 912 | +37,2% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 147,9 | +8,1% | +30,2% | 0,5% | 792 | +16,2% | 0,5% |
| Dầu thô | 130,4 | -3,6% | +2,6% | 0,5% | 758 | -7,6% | 0,5% |
| Hạt tiêu | 117,9 | +23,9% | +152,5% | 0,4% | 497 | +39,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 112,6 | -1,9% | +70,1% | 0,4% | 645 | +66,9% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 112,3 | -13,1% | +0,6% | 0,4% | 802 | +30,3% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 106,3 | +17,3% | +43,4% | 0,4% | 547 | +35,0% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 105,6 | -9,7% | +43,7% | 0,4% | 530 | +54,1% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 86,9 | +7,4% | +79,0% | 0,3% | 444 | +77,6% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 83,5 | +27,3% | -75,3% | 0,3% | 371 | -59,2% | 0,2% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 83,0 | -3,3% | +56,4% | 0,3% | 612 | +30,0% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 74,3 | +7,6% | +24,7% | 0,3% | 395 | +16,1% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 63,0 | -9,5% | +191,9% | 0,2% | 360 | +85,1% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 62,4 | +1,4% | +44,8% | 0,2% | 353 | +34,2% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 45,0 | +27,5% | +92,4% | 0,2% | 230 | +70,6% | 0,1% |
| Than đá | 36,6 | +104,6% | +463,9% | 0,1% | 108 | +101,1% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 24,3 | +28,4% | -29,3% | 0,1% | 112 | +3,0% | 0,1% |
| Chè | 19,5 | +18,5% | -2,9% | 0,1% | 95 | +4,3% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 9,3 | -49,5% | -29,4% | 154 | +69,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2021
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 6 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 6 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.751,0 | +2,0% | +12,1% | 20,7% | 33.749 | +24,4% | 21,0% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.032,8 | -2,3% | +36,3% | 14,5% | 22.944 | +37,5% | 14,3% |
| Hàng hóa khác | 1.453,3 | -9,0% | +30,5% | 5,2% | 8.984 | +43,1% | 5,6% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.447,6 | +2,2% | +39,4% | 5,2% | 9.058 | +51,8% | 5,6% |
| Vải các loại | 1.388,2 | -7,9% | +37,0% | 5,0% | 7.292 | +32,1% | 4,5% |
| Sắt thép các loại | 1.145,7 | +25,4% | +75,6% | 4,1% | 5.795 | +44,1% | 3,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.028,0 | -6,7% | +66,1% | 3,7% | 6.083 | +55,2% | 3,8% |
| Kim loại thường khác | 774,1 | -0,8% | +78,0% | 2,8% | 4.434 | +58,5% | 2,8% |
| Hóa chất | 657,9 | -7,0% | +83,7% | 2,4% | 3.807 | +61,0% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 634,7 | -7,3% | +15,4% | 2,3% | 3.942 | +21,3% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 597,1 | -0,4% | +44,0% | 2,1% | 3.540 | +35,2% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 584,3 | -5,7% | +44,1% | 2,1% | 3.339 | +32,9% | 2,1% |
| Dầu thô | 503,1 | -2,7% | +189,0% | 1,8% | 2.288 | +8,3% | 1,4% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 476,5 | -1,4% | +69,6% | 1,7% | 2.639 | +64,9% | 1,6% |
| Quặng và khoáng sản khác | 470,4 | -5,2% | +218,2% | 1,7% | 2.242 | +205,1% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 464,4 | +0,5% | +34,4% | 1,7% | 2.536 | +31,3% | 1,6% |
| Hạt điều | 404,7 | +4,3% | +86,2% | 1,5% | 2.687 | +237,0% | 1,7% |
| Than đá | 368,9 | -2,8% | -8,5% | 1,3% | 1.832 | -17,1% | 1,1% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 367,6 | -17,4% | -4,7% | 1,3% | 2.458 | +34,9% | 1,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 337,6 | -8,1% | +245,4% | 1,2% | 1.837 | +100,1% | 1,1% |
| Phế liệu sắt thép | 324,5 | +12,8% | +196,6% | 1,2% | 1.430 | +115,7% | 0,9% |
| Xăng dầu các loại | 314,6 | -22,5% | -19,6% | 1,1% | 2.197 | +27,4% | 1,4% |
| Bông các loại | 285,2 | -6,0% | +59,5% | 1,0% | 1.586 | +25,7% | 1,0% |
| Dược phẩm | 283,6 | +4,6% | -10,8% | 1,0% | 1.466 | -7,0% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 269,2 | -4,7% | +52,1% | 1,0% | 1.546 | +41,0% | 1,0% |
| Ngô | 260,1 | -12,7% | +6,2% | 0,9% | 1.425 | +57,7% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 223,7 | -1,0% | +68,4% | 0,8% | 1.323 | +37,3% | 0,8% |
| Cao su | 205,6 | -6,2% | +145,5% | 0,7% | 1.286 | +141,8% | 0,8% |
| Giấy các loại | 200,2 | -10,3% | +58,7% | 0,7% | 1.124 | +39,5% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 190,8 | -1,6% | +29,4% | 0,7% | 1.156 | +37,3% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 182,6 | -25,3% | -23,8% | 0,7% | 1.320 | +17,7% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 159,0 | -9,1% | +10,0% | 0,6% | 1.029 | +21,8% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 158,6 | -5,9% | -16,6% | 0,6% | 1.009 | -5,0% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 130,1 | -3,3% | +16,0% | 0,5% | 799 | +24,8% | 0,5% |
| Phân bón các loại | 125,1 | -21,8% | +55,6% | 0,4% | 647 | +27,2% | 0,4% |
| Lúa mì | 125,0 | +52,5% | +186,7% | 0,4% | 638 | +65,4% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 122,2 | +27,4% | +65,8% | 0,4% | 578 | +56,4% | 0,4% |
| Hàng rau quả | 117,6 | +0,1% | +4,9% | 0,4% | 691 | +17,4% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 110,7 | -7,6% | +9,5% | 0,4% | 636 | +11,9% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 103,9 | -13,5% | +1,3% | 0,4% | 796 | +24,4% | 0,5% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 102,5 | +8,4% | +17,5% | 0,4% | 532 | +13,9% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 102,2 | -31,9% | +185,7% | 0,4% | 562 | +60,7% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 98,8 | -11,5% | +32,4% | 0,4% | 594 | +38,8% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 95,7 | -1,9% | +39,9% | 0,3% | 552 | +30,5% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 93,7 | -0,4% | +48,0% | 0,3% | 535 | +36,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 86,3 | -1,8% | +41,0% | 0,3% | 499 | +38,5% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 84,3 | -9,7% | +127,7% | 0,3% | 481 | +85,5% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 79,8 | -4,6% | +13,1% | 0,3% | 447 | +29,1% | 0,3% |
| Đậu tương | 79,3 | -33,8% | +10,1% | 0,3% | 610 | +50,9% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 69,2 | -11,9% | +40,8% | 0,2% | 450 | +37,0% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 60,2 | -24,4% | +37,8% | 0,2% | 481 | +26,5% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 36,4 | +5,7% | +36,3% | 0,1% | 214 | +38,1% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 35,2 | -0,9% | +9,9% | 0,1% | 214 | -9,4% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 25,1 | +19,9% | -17,5% | 0,1% | 91 | -0,1% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 6-2021
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 8.135,4 | +26,8% | 29,9% | 1.268,6 | +21,5% | +6.866,8 | 45.618 | 7.734 |
| Trung Quốc | 4.223,0 | +14,6% | 15,5% | 9.250,5 | +40,8% | -5.027,6 | 24.555 | 53.325 |
| Nhật Bản | 1.788,2 | +21,7% | 6,6% | 1.856,9 | +15,1% | -68,6 | 10.082 | 10.852 |
| Hàn Quốc | 1.580,2 | +7,3% | 5,8% | 4.416,0 | +26,3% | -2.835,9 | 10.335 | 25.438 |
| Hồng Kông | 1.058,4 | +12,1% | 3,9% | 123,2 | +57,3% | +935,1 | 5.687 | 725 |
| Đức | 619,1 | +13,0% | 2,3% | 301,9 | -0,1% | +317,2 | 3.598 | 1.789 |
| Hà Lan | 618,3 | +3,9% | 2,3% | 67,7 | +22,2% | +550,7 | 3.891 | 340 |
| Anh | 521,2 | +30,0% | 1,9% | 88,8 | +55,4% | +432,4 | 2.880 | 418 |
| Canada | 502,9 | +48,9% | 1,8% | 60,4 | -7,4% | +442,4 | 2.457 | 385 |
| Thái Lan | 499,7 | +47,7% | 1,8% | 1.177,4 | +44,8% | -677,7 | 3.050 | 6.624 |
| Mexico | 408,2 | +60,0% | 1,5% | 41,9 | -1,1% | +366,4 | 2.099 | 248 |
| Đài Loan | 394,5 | +13,6% | 1,4% | 1.673,7 | +28,6% | -1.279,2 | 2.127 | 10.163 |
| Ấn Độ | 392,0 | +7,5% | 1,4% | 654,5 | +52,4% | -262,5 | 2.926 | 3.429 |
| Malaysia | 388,1 | +51,2% | 1,4% | 695,5 | +10,9% | -307,4 | 2.121 | 4.230 |
| Campuchia | 382,4 | +23,8% | 1,4% | 265,0 | +413,4% | +117,4 | 2.369 | 2.868 |
| Bỉ | 365,2 | +87,6% | 1,3% | 43,7 | +39,6% | +321,6 | 1.708 | 239 |
| Philippines | 361,0 | +42,7% | 1,3% | 177,2 | +29,0% | +183,8 | 2.059 | 974 |
| Úc | 336,9 | +36,2% | 1,2% | 747,8 | +102,1% | -410,9 | 2.091 | 3.698 |
| UAE | 331,2 | +6,4% | 1,2% | 38,9 | +62,3% | +292,3 | 2.240 | 228 |
| Singapore | 324,4 | +69,7% | 1,2% | 440,3 | +31,0% | -115,9 | 1.871 | 2.264 |
| Indonesia | 304,3 | +75,5% | 1,1% | 684,9 | +92,4% | -380,6 | 1.919 | 3.621 |
| Ý | 300,1 | +2,0% | 1,1% | 178,5 | +43,5% | +121,6 | 1.834 | 941 |
| Nga | 287,1 | -1,6% | 1,1% | 121,6 | -43,6% | +165,5 | 1.657 | 967 |
| Pháp | 275,2 | -27,2% | 1,0% | 136,7 | -2,7% | +138,5 | 1.569 | 816 |
| Brazil | 183,7 | +85,2% | 0,7% | 409,7 | +62,6% | -226,0 | 1.077 | 2.189 |
| Tây Ban Nha | 183,1 | -2,0% | 0,7% | 59,4 | +32,5% | +123,7 | 1.112 | 294 |
| Áo | 175,5 | -29,2% | 0,6% | 32,0 | +40,4% | +143,5 | 1.394 | 167 |
| Ba Lan | 151,9 | -6,4% | 0,6% | 43,8 | +43,1% | +108,1 | 1.075 | 226 |
| Slovakia | 99,0 | +13,9% | 0,4% | 7,3 | +15,3% | +91,6 | 608 | 38 |
| Thụy Điển | 92,2 | -9,2% | 0,3% | 26,9 | +0,4% | +65,3 | 539 | 175 |
| Chile | 85,4 | +40,2% | 0,3% | 23,0 | -12,6% | +62,4 | 642 | 159 |
| Bangladesh | 80,1 | +84,1% | 0,3% | 7,8 | +79,9% | +72,3 | 594 | 45 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 78,9 | -10,0% | 0,3% | 34,7 | +48,1% | +44,2 | 548 | 186 |
| Argentina | 62,6 | +3,1% | 0,2% | 263,0 | -25,5% | -200,4 | 481 | 1.580 |
| Nam Phi | 61,0 | -1,1% | 0,2% | 83,2 | -26,8% | -22,2 | 454 | 250 |
| New Zealand | 53,0 | +36,9% | 0,2% | 59,2 | +9,3% | -6,3 | 314 | 322 |
| Israel | 52,2 | -39,9% | 0,2% | 95,0 | +62,3% | -42,8 | 394 | 477 |
| Bồ Đào Nha | 49,4 | +53,0% | 0,2% | 9,4 | +19,3% | +40,0 | 244 | 77 |
| Lào | 49,2 | -2,9% | 0,2% | 53,9 | +67,7% | -4,7 | 329 | 354 |
| Pakistan | 49,1 | +113,4% | 0,2% | 11,2 | +66,0% | +37,8 | 262 | 77 |
| Slovenia | 45,3 | +127,2% | 0,2% | 10,1 | +11,4% | +35,2 | 204 | 31 |
| Séc | 44,8 | +53,5% | 0,2% | 10,8 | +1,0% | +34,0 | 271 | 76 |
| Ai Cập | 43,9 | +19,6% | 0,2% | — | 239 | |||
| Myanmar | 43,8 | -14,7% | 0,2% | 27,9 | +43,4% | +15,9 | 197 | 233 |
| Ghana | 42,0 | +62,7% | 0,2% | 63,4 | +32,1% | -21,5 | 241 | 155 |
| Peru | 39,5 | +427,8% | 0,1% | 6,9 | +185,5% | +32,7 | 282 | 43 |
| Hungary | 37,5 | -58,5% | 0,1% | 41,0 | +47,7% | -3,5 | 322 | 282 |
| Phần Lan | 35,2 | +126,7% | 0,1% | 21,8 | +61,3% | +13,4 | 168 | 116 |
| Colombia | 34,3 | +7,9% | 0,1% | — | 287 | |||
| Đan Mạch | 33,9 | +47,0% | 0,1% | 20,3 | +44,2% | +13,6 | 182 | 127 |
| Sri Lanka | 30,2 | +85,4% | 0,1% | — | 175 | |||
| Ireland | 28,2 | +202,8% | 0,1% | 396,1 | +22,2% | -367,9 | 113 | 2.269 |
| Iraq | 28,1 | +56,6% | 0,1% | — | 130 | |||
| Ả Rập Xê Út | 27,9 | -56,2% | 0,1% | 160,3 | +98,5% | -132,5 | 199 | 861 |
| Hy Lạp | 26,0 | +33,3% | 0,1% | 8,0 | +33,1% | +18,0 | 167 | 42 |
| Panama | 24,4 | +44,6% | 0,1% | — | 158 | |||
| Ukraine | 23,9 | -3,7% | 0,1% | 42,5 | +521,1% | -18,6 | 157 | 125 |
| Nigeria | 18,4 | +71,0% | 0,1% | 53,1 | +41,5% | -34,7 | 75 | 203 |
| Latvia | 18,4 | +13,2% | 0,1% | 1,4 | -57,9% | +17,1 | 101 | 11 |
| Romania | 16,9 | -55,9% | 0,1% | 5,5 | -23,0% | +11,4 | 96 | 54 |
| Na Uy | 15,1 | +63,1% | 0,1% | 32,2 | +7,3% | -17,1 | 67 | 178 |
| Togo | 14,9 | +7,0% | 0,1% | — | 98 | |||
| Bulgaria | 12,9 | +135,1% | 0,0% | 5,5 | +13,4% | +7,4 | 55 | 39 |
| Thụy Sĩ | 12,3 | -20,8% | 0,0% | 52,2 | -6,5% | -40,0 | 90 | 340 |
| Algeria | 12,0 | -14,2% | 0,0% | — | 67 | |||
| Litva | 10,4 | +35,5% | 0,0% | 3,2 | +165,0% | +7,2 | 59 | 17 |
| Mozambique | 9,6 | +182,4% | 0,0% | — | 32 | |||
| Kenya | 8,9 | +77,4% | 0,0% | — | 41 | |||
| Luxembourg | 7,7 | -14,7% | 0,0% | 4,9 | +71,1% | +2,8 | 49 | 25 |
| Bờ Biển Ngà | 7,1 | -77,2% | 0,0% | 107,2 | +12,0% | -100,1 | 122 | 363 |
| Kuwait | 5,9 | +59,8% | 0,0% | 438,1 | +255,9% | -432,2 | 32 | 1.980 |
| Tanzania | 4,6 | +266,4% | 0,0% | 9,2 | +136,5% | -4,6 | 19 | 262 |
| Croatia | 3,9 | -0,1% | 0,0% | 3,7 | +26,1% | +0,2 | 27 | 20 |
| Senegal | 3,1 | -55,7% | 0,0% | — | 13 | |||
| Síp | 3,0 | -24,4% | 0,0% | 5,8 | +83,8% | -2,7 | 17 | 27 |
| Estonia | 2,6 | +20,7% | 0,0% | 1,2 | -42,1% | +1,4 | 17 | 9 |
| Angola | 1,1 | -48,4% | 0,0% | — | 7 | |||
| Brunei | 0,7 | -19,1% | 0,0% | 12,9 | -0,5% | -12,1 | 5 | 117 |
| Malta | 0,5 | -5,8% | 0,0% | 2,3 | -29,5% | -1,8 | 5 | 19 |
| Đông Timor | 0,2 | -91,4% | 0,0% | — | 26 | |||
| Belarus | — | 3,8 | +196,8% | 51 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,2 | -87,0% | 21 | ||||
| Cameroon | — | 9,7 | -5,5% | 70 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 21,7 | +25,0% | 286 | ||||
| Qatar | — | 8,3 | +17,7% | 62 | ||||
| Tunisia | — | 0,5 | +5,6% | 5 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2021
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 6 tháng | NK 6 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 4.397,4 | +16,1% | 16,2% | 5.174,9 | +21,2% | -777,6 | 23.603 | 30.648 |
| Bình Dương | 3.310,4 | +49,8% | 12,2% | 2.603,3 | +61,7% | +707,1 | 17.439 | 13.579 |
| Bắc Ninh | 2.307,9 | -7,7% | 8,5% | 2.647,9 | +17,3% | -339,9 | 18.860 | 16.607 |
| Đồng Nai | 2.164,0 | +53,9% | 8,0% | 1.761,3 | +48,9% | +402,7 | 11.726 | 9.719 |
| Thái Nguyên | 1.806,1 | -12,7% | 6,6% | 1.354,1 | -4,4% | +452,0 | 12.971 | 8.086 |
| Hải Phòng | 1.729,6 | +12,3% | 6,4% | 1.678,2 | +38,6% | +51,3 | 10.721 | 9.694 |
| Hà Nội | 1.290,7 | -7,3% | 4,7% | 2.842,9 | +13,0% | -1.552,3 | 7.111 | 16.528 |
| Hải Dương | 859,7 | +32,7% | 3,2% | 717,8 | +62,2% | +141,8 | 4.268 | 3.692 |
| Tây Ninh | 659,7 | +52,4% | 2,4% | 430,4 | +61,8% | +229,3 | 3.263 | 2.754 |
| Long An | 642,5 | +27,3% | 2,4% | 486,0 | +31,6% | +156,5 | 3.438 | 2.792 |
| Phú Thọ | 632,6 | +75,7% | 2,3% | 679,8 | +78,1% | -47,2 | 3.161 | 3.151 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 533,1 | +91,7% | 2,0% | 699,5 | +63,3% | -166,3 | 2.810 | 4.351 |
| Thanh Hóa | 511,0 | +79,1% | 1,9% | 689,3 | +93,8% | -178,3 | 2.354 | 3.094 |
| Bắc Giang | 488,4 | -47,5% | 1,8% | 673,6 | -12,6% | -185,2 | 6.368 | 6.887 |
| Vĩnh Phúc | 483,5 | +42,5% | 1,8% | 858,2 | +62,2% | -374,7 | 2.875 | 4.546 |
| Hưng Yên | 433,9 | +50,2% | 1,6% | 410,9 | +40,0% | +23,1 | 2.134 | 2.334 |
| Bình Phước | 401,3 | +69,7% | 1,5% | 229,8 | +87,8% | +171,5 | 1.853 | 1.314 |
| Tiền Giang | 377,7 | +39,0% | 1,4% | 161,0 | +26,2% | +216,6 | 1.895 | 1.126 |
| Hà Nam | 334,2 | +58,5% | 1,2% | 315,4 | +94,4% | +18,8 | 1.761 | 1.569 |
| Quảng Ninh | 299,8 | +73,8% | 1,1% | 282,7 | +18,4% | +17,1 | 1.450 | 1.471 |
| Thái Bình | 235,3 | +51,4% | 0,9% | 185,2 | +62,0% | +50,2 | 1.106 | 960 |
| Nam Định | 230,6 | +18,8% | 0,8% | 123,2 | +58,8% | +107,4 | 1.134 | 677 |
| Ninh Bình | 190,9 | +30,9% | 0,7% | 208,6 | -8,7% | -17,7 | 1.114 | 1.319 |
| Hà Tĩnh | 184,9 | +67,2% | 0,7% | 381,8 | +121,4% | -197,0 | 933 | 1.769 |
| Đà Nẵng | 162,7 | +48,4% | 0,6% | 104,3 | +7,0% | +58,4 | 833 | 652 |
| Quảng Nam | 162,7 | +45,3% | 0,6% | 169,4 | +36,2% | -6,7 | 753 | 1.120 |
| Cần Thơ | 156,8 | +36,9% | 0,6% | 50,2 | +56,5% | +106,7 | 755 | 279 |
| Quảng Ngãi | 153,9 | +4,5% | 0,6% | 343,0 | +123,4% | -189,1 | 1.080 | 2.041 |
| Sóc Trăng | 137,7 | +39,4% | 0,5% | 42,8 | +238,6% | +94,9 | 608 | 158 |
| Nghệ An | 132,0 | +84,1% | 0,5% | 78,9 | +37,9% | +53,1 | 662 | 513 |
| Bến Tre | 131,6 | +10,5% | 0,5% | 83,8 | +53,1% | +47,8 | 694 | 490 |
| Khánh Hòa | 126,9 | +18,3% | 0,5% | 82,4 | +30,7% | +44,5 | 702 | 412 |
| Cà Mau | 122,5 | +46,8% | 0,5% | 12,2 | +321,3% | +110,3 | 475 | 45 |
| Bình Định | 118,6 | +40,1% | 0,4% | 38,9 | +45,1% | +79,8 | 695 | 218 |
| Đồng Tháp | 117,7 | +33,9% | 0,4% | 47,7 | +31,3% | +70,0 | 656 | 361 |
| Thừa Thiên Huế | 114,1 | -25,9% | 0,4% | 56,7 | +41,4% | +57,5 | 598 | 324 |
| Đắk Lắk | 111,0 | +27,8% | 0,4% | 53,4 | +14,9% | +57,6 | 523 | 225 |
| Lào Cai | 109,7 | +21,0% | 0,4% | 43,2 | +122,4% | +66,4 | 654 | 212 |
| Lạng Sơn | 95,6 | +71,2% | 0,4% | 53,3 | -4,4% | +42,3 | 581 | 343 |
| Vĩnh Long | 82,6 | +27,2% | 0,3% | 40,9 | +127,3% | +41,7 | 374 | 181 |
| An Giang | 69,9 | +12,4% | 0,3% | 31,3 | +53,4% | +38,6 | 386 | 239 |
| Kiên Giang | 66,1 | +42,9% | 0,2% | 16,0 | +160,5% | +50,1 | 370 | 90 |
| Kon Tum | 62,8 | +59,1% | 0,2% | 5,7 | +241,2% | +57,1 | 222 | 41 |
| Hậu Giang | 62,6 | +35,7% | 0,2% | 42,9 | +69,3% | +19,7 | 309 | 220 |
| Bạc Liêu | 61,2 | +15,5% | 0,2% | 80,6 | +897,5% | -19,4 | 247 | 156 |
| Bình Thuận | 51,7 | +15,1% | 0,2% | 87,1 | +65,1% | -35,3 | 336 | 606 |
| Gia Lai | 40,1 | +30,5% | 0,1% | 172,3 | +3.244,8% | -132,2 | 268 | 473 |
| Lâm Đồng | 38,1 | +22,5% | 0,1% | 46,6 | +362,5% | -8,5 | 208 | 182 |
| Trà Vinh | 35,1 | +30,3% | 0,1% | 109,0 | +132,9% | -73,9 | 184 | 265 |
| Hòa Bình | 34,4 | +57,7% | 0,1% | 39,9 | -10,9% | -5,5 | 186 | 229 |
| Yên Bái | 23,8 | +56,8% | 0,1% | 15,2 | +80,2% | +8,6 | 124 | 78 |
| Quảng Trị | 22,1 | +65,8% | 0,1% | 92,6 | +802,8% | -70,5 | 112 | 266 |
| Phú Yên | 18,5 | +19,6% | 0,1% | 14,0 | +54,3% | +4,5 | 101 | 67 |
| Cao Bằng | 16,1 | +237,0% | 0,1% | 3,9 | +0,2% | +12,2 | 67 | 30 |
| Tuyên Quang | 13,5 | +68,2% | 0,0% | 12,6 | +142,2% | +0,8 | 50 | 41 |
| Quảng Bình | 12,1 | +19,6% | 0,0% | 44,6 | +109,5% | -32,5 | 78 | 204 |
| Hà Giang | 11,6 | -30,1% | 0,0% | 1,4 | -14,5% | +10,2 | 95 | 6 |
| Đắk Nông | 11,3 | +137,2% | 0,0% | 10,7 | +841,6% | +0,6 | 56 | 91 |
| Ninh Thuận | 5,7 | -17,7% | 0,0% | 43,6 | +15,4% | -37,8 | 34 | 246 |
| Lai Châu | 3,9 | +653,1% | 0,0% | 1,1 | -82,0% | +2,8 | 16 | 15 |
| Bắc Kạn | 3,1 | +3.224,3% | 0,0% | 0,9 | +228,7% | +2,2 | 15 | 5 |
| Sơn La | 2,7 | +39,6% | 0,0% | 4,0 | +453,5% | -1,4 | 12 | 9 |
| Điện Biên | 1,5 | -61,4% | 0,0% | 0,5 | +378,1% | +1,0 | 11 | 1 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2021
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 27.210,7 | 19.340,7 | +22,2% | 71,1% | 7.870,0 | +16,3% |
| Nhập khẩu | 27.828,7 | 17.752,6 | +38,4% | 63,8% | 10.076,1 | +29,6% |
| Cán cân | -618,0 | +1.588,1 | -2.206,1 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2021: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 27.210,7 | 27.210,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 27.209,0 | 27.210,7 | 99,99% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 26.682,4 | 27.210,7 | 98,06% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 19.340,7 | 19.340,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 27.828,7 | 27.828,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 27.773,2 | 27.828,7 | 99,80% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 27.323,3 | 27.828,7 | 98,18% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 17.752,6 | 17.752,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2021
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.