Số liệu kỳ6/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2021

Tháng 6-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,21 tỉ USD, +20,4% so với cùng kỳ và +3,9% so với tháng trước; nhập khẩu 27,83 tỉ USD (+35,1% so với cùng kỳ) — nhập siêu 618,0 triệu USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 158,57 tỉ USD (+29,2%), nhập khẩu 160,43 tỉ USD (+37,2%), nhập siêu 1,86 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 5-2021 · Mọi tháng · Tháng 7-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.141,0+6,7%+5,4%15,2%23.944+23,2%15,1%
Điện thoại các loại và linh kiện3.294,3-7,9%-9,6%12,1%25.052+14,1%15,8%
Hàng dệt, may3.071,1+18,8%+16,4%11,3%15.342+15,8%9,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.366,8-7,4%+24,0%8,7%17.133+64,5%10,8%
Giày dép các loại1.985,2+5,3%+37,9%7,3%10.394+27,8%6,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.577,7+9,8%+65,2%5,8%8.260+63,7%5,2%
Hàng hóa khác1.363,5+4,5%-3,1%5,0%7.380+17,3%4,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.253,8+12,3%+61,5%6.437+77,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng990,4+7,5%+73,2%3,6%5.466+45,3%3,4%
Sắt thép các loại923,0+14,2%+121,5%3,4%4.507+116,2%2,8%
Hàng thủy sản847,3+7,4%+18,6%3,1%4.122+14,4%2,6%
Xơ, sợi dệt các loại489,1+3,4%+90,1%1,8%2.646+64,4%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo441,9+8,5%+51,4%1,6%2.329+41,7%1,5%
Hạt điều371,9+13,6%+44,1%1,4%1.652+11,2%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép359,3+9,0%+51,7%1,3%1.923+32,6%1,2%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù330,8+7,8%+19,1%1,2%1.692+8,6%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm324,6+4,7%+69,0%1,2%1.798+53,5%1,1%
Hàng rau quả319,8-5,1%+24,7%1,2%2.025+15,3%1,3%
Cao su275,0+92,1%+69,3%1,0%1.202+88,3%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ270,5+1,2%+36,8%1,0%1.624+57,3%1,0%
Cà phê248,6+2,1%+14,2%0,9%1.548-2,6%1,0%
Gạo241,5-28,7%+6,3%0,9%1.648-4,0%1,0%
Hóa chất233,4+18,3%+69,5%0,9%1.059+28,2%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện225,9-22,7%+24,4%0,8%1.828+74,8%1,2%
↳ trong đó Vải các loại224,7+12,3%+76,5%1.171+33,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận216,6-14,2%-13,0%0,8%1.363+21,3%0,9%
Dây điện và dây cáp điện191,1-21,4%+1,6%0,7%1.397+29,6%0,9%
Chất dẻo nguyên liệu189,5-3,7%+113,8%0,7%1.049+77,6%0,7%
Xăng dầu các loại178,7+56,7%+251,9%0,7%628+7,1%0,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày173,3+4,0%+39,7%0,6%995+25,0%0,6%
Sản phẩm hóa chất157,5-1,0%+39,3%0,6%912+37,2%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy147,9+8,1%+30,2%0,5%792+16,2%0,5%
Dầu thô130,4-3,6%+2,6%0,5%758-7,6%0,5%
Hạt tiêu117,9+23,9%+152,5%0,4%497+39,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su112,6-1,9%+70,1%0,4%645+66,9%0,4%
Clanhke và xi măng112,3-13,1%+0,6%0,4%802+30,3%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh106,3+17,3%+43,4%0,4%547+35,0%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu105,6-9,7%+43,7%0,4%530+54,1%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm86,9+7,4%+79,0%0,3%444+77,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm83,5+27,3%-75,3%0,3%371-59,2%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn83,0-3,3%+56,4%0,3%612+30,0%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc74,3+7,6%+24,7%0,3%395+16,1%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác63,0-9,5%+191,9%0,2%360+85,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ62,4+1,4%+44,8%0,2%353+34,2%0,2%
Phân bón các loại45,0+27,5%+92,4%0,2%230+70,6%0,1%
Than đá36,6+104,6%+463,9%0,1%108+101,1%0,1%
Quặng và khoáng sản khác24,3+28,4%-29,3%0,1%112+3,0%0,1%
Chè19,5+18,5%-2,9%0,1%95+4,3%0,1%
↳ trong đó Sắn9,3-49,5%-29,4%154+69,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.751,0+2,0%+12,1%20,7%33.749+24,4%21,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.032,8-2,3%+36,3%14,5%22.944+37,5%14,3%
Hàng hóa khác1.453,3-9,0%+30,5%5,2%8.984+43,1%5,6%
Điện thoại các loại và linh kiện1.447,6+2,2%+39,4%5,2%9.058+51,8%5,6%
Vải các loại1.388,2-7,9%+37,0%5,0%7.292+32,1%4,5%
Sắt thép các loại1.145,7+25,4%+75,6%4,1%5.795+44,1%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.028,0-6,7%+66,1%3,7%6.083+55,2%3,8%
Kim loại thường khác774,1-0,8%+78,0%2,8%4.434+58,5%2,8%
Hóa chất657,9-7,0%+83,7%2,4%3.807+61,0%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo634,7-7,3%+15,4%2,3%3.942+21,3%2,5%
Sản phẩm hóa chất597,1-0,4%+44,0%2,1%3.540+35,2%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày584,3-5,7%+44,1%2,1%3.339+32,9%2,1%
Dầu thô503,1-2,7%+189,0%1,8%2.288+8,3%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô476,5-1,4%+69,6%1,7%2.639+64,9%1,6%
Quặng và khoáng sản khác470,4-5,2%+218,2%1,7%2.242+205,1%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép464,4+0,5%+34,4%1,7%2.536+31,3%1,6%
Hạt điều404,7+4,3%+86,2%1,5%2.687+237,0%1,7%
Than đá368,9-2,8%-8,5%1,3%1.832-17,1%1,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu367,6-17,4%-4,7%1,3%2.458+34,9%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại337,6-8,1%+245,4%1,2%1.837+100,1%1,1%
Phế liệu sắt thép324,5+12,8%+196,6%1,2%1.430+115,7%0,9%
Xăng dầu các loại314,6-22,5%-19,6%1,1%2.197+27,4%1,4%
Bông các loại285,2-6,0%+59,5%1,0%1.586+25,7%1,0%
Dược phẩm283,6+4,6%-10,8%1,0%1.466-7,0%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ269,2-4,7%+52,1%1,0%1.546+41,0%1,0%
Ngô260,1-12,7%+6,2%0,9%1.425+57,7%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại223,7-1,0%+68,4%0,8%1.323+37,3%0,8%
Cao su205,6-6,2%+145,5%0,7%1.286+141,8%0,8%
Giấy các loại200,2-10,3%+58,7%0,7%1.124+39,5%0,7%
Dây điện và dây cáp điện190,8-1,6%+29,4%0,7%1.156+37,3%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện182,6-25,3%-23,8%0,7%1.320+17,7%0,8%
Hàng thủy sản159,0-9,1%+10,0%0,6%1.029+21,8%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện158,6-5,9%-16,6%0,6%1.009-5,0%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác130,1-3,3%+16,0%0,5%799+24,8%0,5%
Phân bón các loại125,1-21,8%+55,6%0,4%647+27,2%0,4%
Lúa mì125,0+52,5%+186,7%0,4%638+65,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật122,2+27,4%+65,8%0,4%578+56,4%0,4%
Hàng rau quả117,6+0,1%+4,9%0,4%691+17,4%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa110,7-7,6%+9,5%0,4%636+11,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh103,9-13,5%+1,3%0,4%796+24,4%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác102,5+8,4%+17,5%0,4%532+13,9%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng102,2-31,9%+185,7%0,4%562+60,7%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ98,8-11,5%+32,4%0,4%594+38,8%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh95,7-1,9%+39,9%0,3%552+30,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su93,7-0,4%+48,0%0,3%535+36,6%0,3%
Sản phẩm từ giấy86,3-1,8%+41,0%0,3%499+38,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm84,3-9,7%+127,7%0,3%481+85,5%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu79,8-4,6%+13,1%0,3%447+29,1%0,3%
Đậu tương79,3-33,8%+10,1%0,3%610+50,9%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng69,2-11,9%+40,8%0,2%450+37,0%0,3%
Khí đốt hóa lỏng60,2-24,4%+37,8%0,2%481+26,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc36,4+5,7%+36,3%0,1%214+38,1%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,2-0,9%+9,9%0,1%214-9,4%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá25,1+19,9%-17,5%0,1%91-0,1%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ8.135,4+26,8%29,9%1.268,6+21,5%+6.866,845.6187.734
Trung Quốc4.223,0+14,6%15,5%9.250,5+40,8%-5.027,624.55553.325
Nhật Bản1.788,2+21,7%6,6%1.856,9+15,1%-68,610.08210.852
Hàn Quốc1.580,2+7,3%5,8%4.416,0+26,3%-2.835,910.33525.438
Hồng Kông1.058,4+12,1%3,9%123,2+57,3%+935,15.687725
Đức619,1+13,0%2,3%301,9-0,1%+317,23.5981.789
Hà Lan618,3+3,9%2,3%67,7+22,2%+550,73.891340
Anh521,2+30,0%1,9%88,8+55,4%+432,42.880418
Canada502,9+48,9%1,8%60,4-7,4%+442,42.457385
Thái Lan499,7+47,7%1,8%1.177,4+44,8%-677,73.0506.624
Mexico408,2+60,0%1,5%41,9-1,1%+366,42.099248
Đài Loan394,5+13,6%1,4%1.673,7+28,6%-1.279,22.12710.163
Ấn Độ392,0+7,5%1,4%654,5+52,4%-262,52.9263.429
Malaysia388,1+51,2%1,4%695,5+10,9%-307,42.1214.230
Campuchia382,4+23,8%1,4%265,0+413,4%+117,42.3692.868
Bỉ365,2+87,6%1,3%43,7+39,6%+321,61.708239
Philippines361,0+42,7%1,3%177,2+29,0%+183,82.059974
Úc336,9+36,2%1,2%747,8+102,1%-410,92.0913.698
UAE331,2+6,4%1,2%38,9+62,3%+292,32.240228
Singapore324,4+69,7%1,2%440,3+31,0%-115,91.8712.264
Indonesia304,3+75,5%1,1%684,9+92,4%-380,61.9193.621
Ý300,1+2,0%1,1%178,5+43,5%+121,61.834941
Nga287,1-1,6%1,1%121,6-43,6%+165,51.657967
Pháp275,2-27,2%1,0%136,7-2,7%+138,51.569816
Brazil183,7+85,2%0,7%409,7+62,6%-226,01.0772.189
Tây Ban Nha183,1-2,0%0,7%59,4+32,5%+123,71.112294
Áo175,5-29,2%0,6%32,0+40,4%+143,51.394167
Ba Lan151,9-6,4%0,6%43,8+43,1%+108,11.075226
Slovakia99,0+13,9%0,4%7,3+15,3%+91,660838
Thụy Điển92,2-9,2%0,3%26,9+0,4%+65,3539175
Chile85,4+40,2%0,3%23,0-12,6%+62,4642159
Bangladesh80,1+84,1%0,3%7,8+79,9%+72,359445
Thổ Nhĩ Kỳ78,9-10,0%0,3%34,7+48,1%+44,2548186
Argentina62,6+3,1%0,2%263,0-25,5%-200,44811.580
Nam Phi61,0-1,1%0,2%83,2-26,8%-22,2454250
New Zealand53,0+36,9%0,2%59,2+9,3%-6,3314322
Israel52,2-39,9%0,2%95,0+62,3%-42,8394477
Bồ Đào Nha49,4+53,0%0,2%9,4+19,3%+40,024477
Lào49,2-2,9%0,2%53,9+67,7%-4,7329354
Pakistan49,1+113,4%0,2%11,2+66,0%+37,826277
Slovenia45,3+127,2%0,2%10,1+11,4%+35,220431
Séc44,8+53,5%0,2%10,8+1,0%+34,027176
Ai Cập43,9+19,6%0,2%—239
Myanmar43,8-14,7%0,2%27,9+43,4%+15,9197233
Ghana42,0+62,7%0,2%63,4+32,1%-21,5241155
Peru39,5+427,8%0,1%6,9+185,5%+32,728243
Hungary37,5-58,5%0,1%41,0+47,7%-3,5322282
Phần Lan35,2+126,7%0,1%21,8+61,3%+13,4168116
Colombia34,3+7,9%0,1%—287
Đan Mạch33,9+47,0%0,1%20,3+44,2%+13,6182127
Sri Lanka30,2+85,4%0,1%—175
Ireland28,2+202,8%0,1%396,1+22,2%-367,91132.269
Iraq28,1+56,6%0,1%—130
Ả Rập Xê Út27,9-56,2%0,1%160,3+98,5%-132,5199861
Hy Lạp26,0+33,3%0,1%8,0+33,1%+18,016742
Panama24,4+44,6%0,1%—158
Ukraine23,9-3,7%0,1%42,5+521,1%-18,6157125
Nigeria18,4+71,0%0,1%53,1+41,5%-34,775203
Latvia18,4+13,2%0,1%1,4-57,9%+17,110111
Romania16,9-55,9%0,1%5,5-23,0%+11,49654
Na Uy15,1+63,1%0,1%32,2+7,3%-17,167178
Togo14,9+7,0%0,1%—98
Bulgaria12,9+135,1%0,0%5,5+13,4%+7,45539
Thụy Sĩ12,3-20,8%0,0%52,2-6,5%-40,090340
Algeria12,0-14,2%0,0%—67
Litva10,4+35,5%0,0%3,2+165,0%+7,25917
Mozambique9,6+182,4%0,0%—32
Kenya8,9+77,4%0,0%—41
Luxembourg7,7-14,7%0,0%4,9+71,1%+2,84925
Bờ Biển Ngà7,1-77,2%0,0%107,2+12,0%-100,1122363
Kuwait5,9+59,8%0,0%438,1+255,9%-432,2321.980
Tanzania4,6+266,4%0,0%9,2+136,5%-4,619262
Croatia3,9-0,1%0,0%3,7+26,1%+0,22720
Senegal3,1-55,7%0,0%—13
Síp3,0-24,4%0,0%5,8+83,8%-2,71727
Estonia2,6+20,7%0,0%1,2-42,1%+1,4179
Angola1,1-48,4%0,0%—7
Brunei0,7-19,1%0,0%12,9-0,5%-12,15117
Malta0,5-5,8%0,0%2,3-29,5%-1,8519
Đông Timor0,2-91,4%0,0%—26
Belarus—3,8+196,8%51
Kazakhstan—0,2-87,0%21
Cameroon—9,7-5,5%70
Cộng hòa Congo—21,7+25,0%286
Qatar—8,3+17,7%62
Tunisia—0,5+5,6%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM4.397,4+16,1%16,2%5.174,9+21,2%-777,623.60330.648
Bình Dương3.310,4+49,8%12,2%2.603,3+61,7%+707,117.43913.579
Bắc Ninh2.307,9-7,7%8,5%2.647,9+17,3%-339,918.86016.607
Đồng Nai2.164,0+53,9%8,0%1.761,3+48,9%+402,711.7269.719
Thái Nguyên1.806,1-12,7%6,6%1.354,1-4,4%+452,012.9718.086
Hải Phòng1.729,6+12,3%6,4%1.678,2+38,6%+51,310.7219.694
Hà Nội1.290,7-7,3%4,7%2.842,9+13,0%-1.552,37.11116.528
Hải Dương859,7+32,7%3,2%717,8+62,2%+141,84.2683.692
Tây Ninh659,7+52,4%2,4%430,4+61,8%+229,33.2632.754
Long An642,5+27,3%2,4%486,0+31,6%+156,53.4382.792
Phú Thọ632,6+75,7%2,3%679,8+78,1%-47,23.1613.151
Bà Rịa – Vũng Tàu533,1+91,7%2,0%699,5+63,3%-166,32.8104.351
Thanh Hóa511,0+79,1%1,9%689,3+93,8%-178,32.3543.094
Bắc Giang488,4-47,5%1,8%673,6-12,6%-185,26.3686.887
Vĩnh Phúc483,5+42,5%1,8%858,2+62,2%-374,72.8754.546
Hưng Yên433,9+50,2%1,6%410,9+40,0%+23,12.1342.334
Bình Phước401,3+69,7%1,5%229,8+87,8%+171,51.8531.314
Tiền Giang377,7+39,0%1,4%161,0+26,2%+216,61.8951.126
Hà Nam334,2+58,5%1,2%315,4+94,4%+18,81.7611.569
Quảng Ninh299,8+73,8%1,1%282,7+18,4%+17,11.4501.471
Thái Bình235,3+51,4%0,9%185,2+62,0%+50,21.106960
Nam Định230,6+18,8%0,8%123,2+58,8%+107,41.134677
Ninh Bình190,9+30,9%0,7%208,6-8,7%-17,71.1141.319
Hà Tĩnh184,9+67,2%0,7%381,8+121,4%-197,09331.769
Đà Nẵng162,7+48,4%0,6%104,3+7,0%+58,4833652
Quảng Nam162,7+45,3%0,6%169,4+36,2%-6,77531.120
Cần Thơ156,8+36,9%0,6%50,2+56,5%+106,7755279
Quảng Ngãi153,9+4,5%0,6%343,0+123,4%-189,11.0802.041
Sóc Trăng137,7+39,4%0,5%42,8+238,6%+94,9608158
Nghệ An132,0+84,1%0,5%78,9+37,9%+53,1662513
Bến Tre131,6+10,5%0,5%83,8+53,1%+47,8694490
Khánh Hòa126,9+18,3%0,5%82,4+30,7%+44,5702412
Cà Mau122,5+46,8%0,5%12,2+321,3%+110,347545
Bình Định118,6+40,1%0,4%38,9+45,1%+79,8695218
Đồng Tháp117,7+33,9%0,4%47,7+31,3%+70,0656361
Thừa Thiên Huế114,1-25,9%0,4%56,7+41,4%+57,5598324
Đắk Lắk111,0+27,8%0,4%53,4+14,9%+57,6523225
Lào Cai109,7+21,0%0,4%43,2+122,4%+66,4654212
Lạng Sơn95,6+71,2%0,4%53,3-4,4%+42,3581343
Vĩnh Long82,6+27,2%0,3%40,9+127,3%+41,7374181
An Giang69,9+12,4%0,3%31,3+53,4%+38,6386239
Kiên Giang66,1+42,9%0,2%16,0+160,5%+50,137090
Kon Tum62,8+59,1%0,2%5,7+241,2%+57,122241
Hậu Giang62,6+35,7%0,2%42,9+69,3%+19,7309220
Bạc Liêu61,2+15,5%0,2%80,6+897,5%-19,4247156
Bình Thuận51,7+15,1%0,2%87,1+65,1%-35,3336606
Gia Lai40,1+30,5%0,1%172,3+3.244,8%-132,2268473
Lâm Đồng38,1+22,5%0,1%46,6+362,5%-8,5208182
Trà Vinh35,1+30,3%0,1%109,0+132,9%-73,9184265
Hòa Bình34,4+57,7%0,1%39,9-10,9%-5,5186229
Yên Bái23,8+56,8%0,1%15,2+80,2%+8,612478
Quảng Trị22,1+65,8%0,1%92,6+802,8%-70,5112266
Phú Yên18,5+19,6%0,1%14,0+54,3%+4,510167
Cao Bằng16,1+237,0%0,1%3,9+0,2%+12,26730
Tuyên Quang13,5+68,2%0,0%12,6+142,2%+0,85041
Quảng Bình12,1+19,6%0,0%44,6+109,5%-32,578204
Hà Giang11,6-30,1%0,0%1,4-14,5%+10,2956
Đắk Nông11,3+137,2%0,0%10,7+841,6%+0,65691
Ninh Thuận5,7-17,7%0,0%43,6+15,4%-37,834246
Lai Châu3,9+653,1%0,0%1,1-82,0%+2,81615
Bắc Kạn3,1+3.224,3%0,0%0,9+228,7%+2,2155
Sơn La2,7+39,6%0,0%4,0+453,5%-1,4129
Điện Biên1,5-61,4%0,0%0,5+378,1%+1,0111
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu27.210,719.340,7+22,2%71,1%7.870,0+16,3%
Nhập khẩu27.828,717.752,6+38,4%63,8%10.076,1+29,6%
Cán cân-618,0+1.588,1-2.206,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK27.210,727.210,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK27.209,027.210,799,99%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK26.682,427.210,798,06%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK19.340,719.340,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK27.828,727.828,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK27.773,227.828,799,80%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.323,327.828,798,18%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK17.752,617.752,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.