Số liệu kỳ9/2021

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2021

Tháng 9-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,13 tỉ USD, -0,1% so với cùng kỳ và -0,7% so với tháng trước; nhập khẩu 27,06 tỉ USD (+11,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 77,5 triệu USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 240,88 tỉ USD (+18,9%), nhập khẩu 244,32 tỉ USD (+31,4%), nhập siêu 3,44 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.

← Tháng 8-2021 · Mọi tháng · Tháng 10-2021 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.685,9+2,4%+9,2%21,0%41.012+11,5%17,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.779,0+12,6%+7,0%17,6%36.649+13,9%15,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.986,5-6,6%+6,8%11,0%26.250+44,5%10,9%
Hàng dệt, may2.296,1-14,0%-20,4%8,5%23.444+5,7%9,7%
Sắt thép các loại1.399,7-2,9%+157,9%5,2%8.420+130,5%3,5%
Hàng hóa khác1.015,2-7,5%-18,6%3,7%10.777+5,3%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ712,1-13,0%-38,6%2,6%11.138+30,9%4,6%
Giày dép các loại679,0-18,9%-45,9%2,5%13.299+9,6%5,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng670,6-11,6%-36,1%2,5%7.839+22,9%3,3%
Hàng thủy sản622,4+5,3%-24,1%2,3%6.183+2,6%2,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện595,3+21,6%+26,7%2,2%3.258+60,9%1,4%
Xơ, sợi dệt các loại452,7-5,8%+33,4%1,7%4.096+59,7%1,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ428,5-19,2%-54,1%8.443+31,7%
Sản phẩm từ chất dẻo382,8-7,8%+17,8%1,4%3.566+37,2%1,5%
Hạt điều341,8+8,2%+11,4%1,3%2.662+15,2%1,1%
Cao su299,6-3,5%+13,1%1,1%2.150+51,2%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép296,8-6,1%+16,6%1,1%2.862+28,6%1,2%
Gạo292,8+20,8%+49,9%1,1%2.415-1,3%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm290,4+4,0%+9,6%1,1%2.683+40,5%1,1%
Dây điện và dây cáp điện284,6-2,9%+34,8%1,0%2.205+32,0%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận232,9-0,6%-25,4%0,9%2.056+1,8%0,9%
Hàng rau quả231,3+1,5%-2,7%0,9%2.749+10,3%1,1%
Chất dẻo nguyên liệu218,6+3,4%+53,8%0,8%1.649+70,9%0,7%
Cà phê215,5-8,6%+14,6%0,8%2.235+3,6%0,9%
Hóa chất206,2+2,0%+55,9%0,8%1.654+31,8%0,7%
↳ trong đó Vải các loại202,8-6,3%+12,5%1.814+34,3%
Clanhke và xi măng176,9+12,8%+12,2%0,7%1.272+22,7%0,5%
Dầu thô176,4+132,0%+30,1%0,6%1.184-9,6%0,5%
Xăng dầu các loại168,6+9,0%+185,0%0,6%1.066+43,3%0,4%
Sản phẩm hóa chất157,9+2,3%+23,1%0,6%1.388+33,0%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy143,1+0,4%+16,4%0,5%1.218+15,6%0,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày134,5-8,4%-3,4%0,5%1.442+20,8%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ122,3-13,4%-49,7%0,5%2.112+21,7%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù116,2-12,3%-49,7%0,4%2.234-3,8%0,9%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh95,1-1,5%+23,4%0,4%843+32,8%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn87,9+4,5%+20,6%0,3%856+26,4%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu82,1+1,9%+12,1%0,3%785+36,3%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác70,5-3,8%+56,5%0,3%576+83,6%0,2%
Sản phẩm từ cao su68,4-6,7%-19,9%0,3%888+43,8%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm65,8+12,1%-69,2%0,2%581-76,5%0,2%
Hạt tiêu61,6-6,6%+34,8%0,2%719+47,0%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm50,4-16,5%-8,3%0,2%632+50,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc39,2+7,0%-39,3%0,1%532-0,5%0,2%
Phân bón các loại37,3+15,1%-25,0%0,1%333+32,3%0,1%
Sản phẩm gốm, sứ36,7-24,8%-21,4%0,1%493+21,1%0,2%
Chè20,3+16,5%-8,7%0,1%153-2,5%0,1%
Than đá20,0-8,2%+49,8%0,1%167+113,2%0,1%
Quặng và khoáng sản khác13,4-21,6%+16,1%0,0%154-13,7%0,1%
↳ trong đó Sắn11,0+68,9%+147,7%184+62,5%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2021

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.939,0-0,6%+9,7%25,6%53.947+19,7%22,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.683,3-8,0%+7,6%13,6%34.813+31,7%14,2%
Điện thoại các loại và linh kiện2.215,2+17,6%+18,5%8,2%14.848+39,6%6,1%
Hàng hóa khác1.244,3-13,2%-2,7%4,6%13.164+32,3%5,4%
Vải các loại991,4-1,8%+1,0%3,7%10.516+24,8%4,3%
Sắt thép các loại945,0-1,3%+50,0%3,5%8.704+43,8%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu814,6-16,3%+11,5%3,0%8.931+49,0%3,7%
Sản phẩm hóa chất705,8-4,5%+34,1%2,6%5.786+42,1%2,4%
Kim loại thường khác676,4-2,5%+30,1%2,5%6.525+51,7%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo631,4-10,8%-10,3%2,3%5.947+14,2%2,4%
Hóa chất541,5-5,7%+31,4%2,0%5.586+56,5%2,3%
Sản phẩm từ sắt thép461,2+0,3%-0,5%1,7%3.954+24,7%1,6%
Dầu thô441,0+56,3%+64,8%1,6%3.724+27,7%1,5%
Dược phẩm438,9+38,3%+64,6%1,6%2.462+3,2%1,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày436,5-0,8%-6,3%1,6%4.749+24,4%1,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu412,5+3,8%+18,8%1,5%3.745+29,6%1,5%
Than đá358,2-29,8%+38,7%1,3%3.132+3,3%1,3%
Linh kiện, phụ tùng ô tô326,7-3,9%-15,5%1,2%3.732+40,6%1,5%
Bông các loại325,6+20,0%+106,3%1,2%2.459+38,8%1,0%
Hạt điều303,5-1,8%+91,1%1,1%3.729+175,7%1,5%
Quặng và khoáng sản khác258,4-10,3%+10,5%1,0%3.133+148,3%1,3%
Cao su230,0-8,3%+67,7%0,8%2.030+127,1%0,8%
Ngô222,5+51,6%-16,4%0,8%2.167+26,7%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ215,8-8,4%-2,3%0,8%2.281+30,1%0,9%
Dây điện và dây cáp điện200,0-5,4%-0,8%0,7%1.793+28,0%0,7%
Ô tô nguyên chiếc các loại195,7-10,7%-23,9%0,7%2.539+70,8%1,0%
Xăng dầu các loại190,2+21,8%+15,9%0,7%2.948+16,2%1,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện180,8+9,5%-28,1%0,7%1.556-11,5%0,6%
Lúa mì165,5+77,6%+99,4%0,6%1.031+93,4%0,4%
Xơ, sợi dệt các loại157,7-10,8%-5,8%0,6%1.890+31,5%0,8%
Phế liệu sắt thép157,3-15,1%+21,5%0,6%2.104+92,9%0,9%
Khí đốt hóa lỏng151,6-13,4%+96,2%0,6%949+55,1%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác140,1-13,2%+9,7%0,5%1.251+23,7%0,5%
Hàng thủy sản138,4-7,2%-14,7%0,5%1.491+14,1%0,6%
Giấy các loại137,7-17,4%+1,0%0,5%1.611+33,8%0,7%
Hàng rau quả124,8+6,3%+6,4%0,5%1.070+14,3%0,4%
Dầu mỡ động thực vật104,7-1,8%+32,4%0,4%910+47,3%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác102,8+16,9%+20,3%0,4%814+17,1%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh99,9-18,4%-21,6%0,4%1.121+13,2%0,5%
Đậu tương89,2+28,6%+99,2%0,3%886+54,6%0,4%
Phân bón các loại87,6-19,0%+26,9%0,3%1.000+39,7%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện85,1-24,7%-33,4%0,3%1.648+7,1%0,7%
Sữa và sản phẩm sữa84,3+2,4%+13,9%0,3%910+9,0%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng78,1-0,8%-16,0%0,3%843+50,9%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ77,2-12,1%-2,0%0,3%868+33,6%0,4%
Sản phẩm từ cao su74,8-10,4%-3,8%0,3%781+27,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm74,0+12,6%+9,4%0,3%699+61,8%0,3%
Sản phẩm từ giấy73,8-1,9%-3,2%0,3%730+26,6%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh65,9-9,6%-12,4%0,2%776+18,7%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu60,7-12,1%+4,4%0,2%650+22,3%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc36,8+7,0%+12,6%0,1%320+31,1%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng35,5-13,3%-47,0%0,1%579+12,3%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,4+9,4%+24,8%0,1%312-1,6%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá30,9+25,3%+18,4%0,1%177+0,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2021

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ7.016,0-9,7%25,9%1.425,9+24,7%+5.590,168.85311.774
Trung Quốc5.440,6+5,1%20,1%8.724,6+5,9%-3.284,038.80981.304
Hàn Quốc1.867,8+4,2%6,9%5.331,2+23,0%-3.463,415.99740.505
Nhật Bản1.348,4-12,6%5,0%1.794,2-2,6%-445,814.67316.382
Hồng Kông1.012,9+6,8%3,7%167,3+41,5%+845,68.4141.188
Ấn Độ585,6-7,6%2,2%601,9+64,0%-16,34.5405.302
Hà Lan524,8-13,7%1,9%65,1+18,1%+459,75.581512
Đức515,0-10,1%1,9%333,9+20,4%+181,15.2552.843
Mexico488,8+60,5%1,8%40,6+11,7%+448,23.407362
Thái Lan463,4+4,8%1,7%705,5-25,5%-242,14.3789.344
UAE451,8+16,7%1,7%47,9+13,9%+404,03.599396
Philippines417,5+53,5%1,5%235,4+31,4%+182,13.3031.607
Anh400,8-14,9%1,5%72,9+21,8%+328,04.301643
Đài Loan393,9+28,6%1,5%1.660,5+2,7%-1.266,63.36115.292
Canada392,1-6,7%1,4%53,4-10,4%+338,73.800571
Campuchia389,8+13,2%1,4%203,3+161,8%+186,53.5363.706
Úc382,3+26,0%1,4%756,5+66,1%-374,23.1545.966
Malaysia366,3+34,4%1,3%549,1+0,7%-182,83.1535.949
Singapore365,8-1,9%1,3%261,4-19,8%+104,42.8373.173
Bỉ283,6+54,6%1,0%59,6+94,6%+224,02.562383
Ý278,8+9,0%1,0%141,3+13,2%+137,42.8091.341
Indonesia273,3+16,1%1,0%554,4+13,1%-281,12.7845.536
Áo253,7+4,9%0,9%23,2-21,9%+230,62.143240
Tây Ban Nha240,3+30,4%0,9%58,1+21,1%+182,21.840461
Nga237,6-12,3%0,9%213,0+53,0%+24,62.3941.500
Pháp187,8-35,9%0,7%116,8+9,4%+71,02.2491.270
Brazil181,2+8,5%0,7%346,4+41,9%-165,31.6523.108
Chile170,4+32,1%0,6%31,4+53,8%+139,01.238236
Ba Lan159,9-10,0%0,6%61,9+86,4%+97,91.549350
Slovakia112,6-9,9%0,4%5,2+80,5%+107,491250
Thụy Điển105,8+13,6%0,4%28,0-2,8%+77,8823255
Bangladesh103,6+35,7%0,4%3,9-35,8%+99,892059
Thổ Nhĩ Kỳ86,7-16,2%0,3%35,4+102,6%+51,3832298
Ai Cập73,9+107,6%0,3%—407
Nam Phi70,4+7,9%0,3%8,1-77,2%+62,3648368
Israel61,0+27,2%0,2%55,5-6,1%+5,5585741
Bồ Đào Nha57,5+81,4%0,2%7,3-30,7%+50,2383109
New Zealand57,1+33,7%0,2%47,7+37,7%+9,3482500
Argentina51,6-25,3%0,2%335,0-13,1%-283,46492.647
Colombia50,5+44,9%0,2%—445
Séc48,5+55,8%0,2%9,0-22,6%+39,5423109
Peru42,9+32,2%0,2%2,5-78,5%+40,540752
Pakistan41,8+12,8%0,2%24,9+63,8%+16,8388146
Lào38,7-28,5%0,1%60,0+69,6%-21,4448499
Hungary35,4-69,6%0,1%43,0+32,3%-7,6432390
Thụy Sĩ34,0+173,1%0,1%41,5-8,2%-7,4149476
Hy Lạp33,4+70,1%0,1%10,0+83,8%+23,425069
Slovenia32,2+22,9%0,1%3,7+10,6%+28,531848
Ukraine30,6+0,4%0,1%27,1+53,6%+3,6250226
Latvia30,4+65,7%0,1%1,5-9,4%+28,816816
Myanmar27,0-48,1%0,1%14,7-11,4%+12,3289296
Ghana26,3-21,9%0,1%16,0-10,5%+10,2330274
Brunei24,3+4.031,7%0,1%15,3+25,7%+9,032219
Ả Rập Xê Út23,2-57,2%0,1%122,8+3,1%-99,62721.264
Sri Lanka21,3-2,1%0,1%—259
Iraq21,1-32,1%0,1%—200
Ireland20,0+40,7%0,1%286,7-18,1%-266,61653.249
Romania19,7+21,9%0,1%24,6+338,7%-4,915195
Đan Mạch18,5-9,5%0,1%21,1-11,1%-2,6253183
Togo17,7+16,2%0,1%—145
Panama15,5-20,7%0,1%—309
Phần Lan15,2+117,2%0,1%15,6+25,5%-0,3215206
Bờ Biển Ngà14,2-25,3%0,1%161,0+73,0%-146,7174784
Na Uy13,4+123,9%0,0%26,3+8,2%-13,0104262
Algeria13,1+20,7%0,0%—108
Mozambique9,8+48,3%0,0%—57
Nigeria9,7-36,2%0,0%53,8+142,0%-44,1107378
Litva9,1-3,5%0,0%2,7+131,7%+6,48230
Kenya8,3-50,0%0,0%—58
Tanzania7,1+76,9%0,0%2,7-8,3%+4,439273
Bulgaria6,5+99,7%0,0%17,0+418,4%-10,68067
Luxembourg4,7-30,6%0,0%4,6+14,1%+0,110140
Kuwait3,7-33,0%0,0%307,0+10,0%-303,3423.222
Croatia3,7+68,6%0,0%3,0+100,4%+0,73730
Estonia2,7-25,8%0,0%1,0-12,7%+1,62512
Senegal2,6+27,4%0,0%—19
Síp1,8-46,4%0,0%3,2+106,9%-1,42636
Angola1,8+4,6%0,0%—11
Đông Timor1,6+375,5%0,0%—32
Malta0,3-21,2%0,0%3,1-29,3%-2,8727
Belarus—8,2+2,9%77
Cameroon—11,3-11,2%119
Cộng hòa Congo—42,8+2,0%410
Qatar—83,3+1.073,1%236
Tunisia—0,9+31,4%8
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2021

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh4.573,0+6,5%16,9%4.172,0+14,0%+401,031.57627.544
TP.HCM3.385,1-15,8%12,5%4.044,0-6,6%-658,932.56444.300
Thái Nguyên2.648,3+19,3%9,8%1.570,5+20,2%+1.077,821.18612.866
Hải Phòng2.177,7+11,5%8,0%1.836,4+15,8%+341,216.87214.990
Bình Dương1.897,5-27,6%7,0%1.601,3-20,6%+296,224.18819.522
Bắc Giang1.398,1+32,9%5,2%1.478,1+43,5%-80,010.13510.778
Hà Nội1.254,2+0,0%4,6%2.890,0+21,6%-1.635,810.96925.620
Đồng Nai1.155,4-30,8%4,3%1.473,5+18,5%-318,116.10114.379
Hải Dương936,1+22,5%3,4%619,7+16,0%+316,37.1355.717
Phú Thọ835,6+66,7%3,1%893,7+120,6%-58,15.4875.693
Vĩnh Phúc550,6-2,9%2,0%815,3-18,5%-264,74.7197.199
Hưng Yên528,5+52,7%1,9%398,3+28,3%+130,23.6463.576
Thanh Hóa517,4+65,3%1,9%498,0+19,1%+19,33.9054.891
Bà Rịa – Vũng Tàu497,5-10,8%1,8%611,8+13,4%-114,34.3206.498
Hà Nam353,1+19,4%1,3%305,0+34,3%+48,12.8362.489
Tây Ninh351,2-28,5%1,3%263,4-10,2%+87,74.6123.816
Quảng Ninh329,2+53,6%1,2%268,8+21,0%+60,32.4342.282
Bình Phước327,5+13,3%1,2%198,5-4,6%+129,02.8791.950
Long An301,1-44,5%1,1%288,1-17,2%+13,04.5533.888
Thái Bình252,9+31,6%0,9%142,7+20,5%+110,21.9081.443
Nam Định225,7+14,0%0,8%116,3+32,1%+109,41.8591.058
Ninh Bình223,0+7,3%0,8%213,2-10,1%+9,81.7951.988
Hà Tĩnh220,7+120,0%0,8%273,2+15,1%-52,51.5462.604
Quảng Ngãi217,6+57,4%0,8%486,6+241,0%-269,01.8473.357
Quảng Nam141,5+51,3%0,5%145,8+2,7%-4,31.2151.515
Đà Nẵng139,3-21,3%0,5%102,6-1,2%+36,81.280977
Nghệ An126,9+39,3%0,5%79,4+50,2%+47,61.058804
Sóc Trăng117,1+17,3%0,4%11,8-47,2%+105,3958238
Thừa Thiên Huế116,9+18,3%0,4%71,7+61,7%+45,1959516
Bình Định105,2+19,4%0,4%54,1+22,1%+51,11.033394
Tiền Giang94,1-67,7%0,3%135,8+5,3%-41,72.4041.561
Đồng Tháp89,2+5,7%0,3%49,4+39,2%+39,8930518
Đắk Lắk86,9-12,2%0,3%45,0-64,7%+41,9810386
Cà Mau86,3-20,9%0,3%17,9+38,5%+68,477089
Lạng Sơn78,5+57,9%0,3%52,2-4,4%+26,3816517
Khánh Hòa75,8-48,2%0,3%78,0+6,0%-2,21.049660
Cần Thơ69,0-41,9%0,3%27,8-11,7%+41,31.047396
Bạc Liêu60,5+10,2%0,2%7,1-25,5%+53,4431253
Bến Tre57,8-52,0%0,2%54,0-0,3%+3,8911794
Kon Tum50,4-21,3%0,2%6,0+51,5%+44,541856
Bình Thuận46,9+15,4%0,2%86,9+19,6%-40,0498955
Lào Cai46,9-40,7%0,2%47,8+116,5%-0,9819344
Kiên Giang41,7-10,9%0,2%7,5-24,8%+34,2517124
An Giang41,1-30,4%0,2%32,6+25,7%+8,5535407
Gia Lai37,2+81,1%0,1%103,2+467,3%-66,0375918
Hòa Bình35,2-8,3%0,1%56,1+13,0%-21,0304377
Hậu Giang34,7-36,0%0,1%29,5+41,7%+5,2432301
Lâm Đồng29,7+15,0%0,1%53,2+409,6%-23,5316389
Yên Bái26,5+27,3%0,1%13,5+99,4%+13,0207119
Quảng Trị22,7+33,8%0,1%70,4+366,3%-47,7185455
Vĩnh Long21,3-57,4%0,1%20,2-0,6%+1,1453254
Phú Yên19,2+27,8%0,1%11,6+0,9%+7,6149102
Tuyên Quang18,8+36,3%0,1%7,4+93,6%+11,411866
Quảng Bình14,8+6,2%0,1%35,6+36,2%-20,8137312
Hà Giang10,5-26,4%0,0%1,2+30,2%+9,312810
Trà Vinh9,2-72,1%0,0%23,4-46,1%-14,2246417
Ninh Thuận7,3-26,8%0,0%25,7+228,6%-18,554351
Đắk Nông6,6+44,2%0,0%25,4+1.982,9%-18,886217
Bắc Kạn2,7+61,0%0,0%0,6+20,0%+2,1267
Cao Bằng2,6-73,1%0,0%4,9-10,7%-2,38541
Sơn La1,7-23,9%0,0%0,5-71,0%+1,12011
Lai Châu1,6+48,6%0,0%0,9-80,5%+0,61918
Điện Biên1,4-24,1%0,0%0,1-65,1%+1,4132
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2021

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu27.132,519.906,6+1,4%73,4%7.225,9-4,2%
Nhập khẩu27.055,018.475,5+14,7%68,3%8.579,5+6,1%
Cán cân+77,5+1.431,1-1.353,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2021: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK27.132,527.132,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK27.132,527.132,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK26.652,727.132,598,23%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK19.906,619.906,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK27.055,027.055,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK27.055,027.055,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK26.634,727.055,098,45%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.475,518.475,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2021

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.