Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2021
Tháng 9-2021, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 27,13 tỉ USD, -0,1% so với cùng kỳ và -0,7% so với tháng trước; nhập khẩu 27,06 tỉ USD (+11,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 77,5 triệu USD.
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2021: xuất khẩu 240,88 tỉ USD (+18,9%), nhập khẩu 244,32 tỉ USD (+31,4%), nhập siêu 3,44 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 22-4-2022.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2021
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.685,9 | +2,4% | +9,2% | 21,0% | 41.012 | +11,5% | 17,0% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.779,0 | +12,6% | +7,0% | 17,6% | 36.649 | +13,9% | 15,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 2.986,5 | -6,6% | +6,8% | 11,0% | 26.250 | +44,5% | 10,9% |
| Hàng dệt, may | 2.296,1 | -14,0% | -20,4% | 8,5% | 23.444 | +5,7% | 9,7% |
| Sắt thép các loại | 1.399,7 | -2,9% | +157,9% | 5,2% | 8.420 | +130,5% | 3,5% |
| Hàng hóa khác | 1.015,2 | -7,5% | -18,6% | 3,7% | 10.777 | +5,3% | 4,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 712,1 | -13,0% | -38,6% | 2,6% | 11.138 | +30,9% | 4,6% |
| Giày dép các loại | 679,0 | -18,9% | -45,9% | 2,5% | 13.299 | +9,6% | 5,5% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 670,6 | -11,6% | -36,1% | 2,5% | 7.839 | +22,9% | 3,3% |
| Hàng thủy sản | 622,4 | +5,3% | -24,1% | 2,3% | 6.183 | +2,6% | 2,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 595,3 | +21,6% | +26,7% | 2,2% | 3.258 | +60,9% | 1,4% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 452,7 | -5,8% | +33,4% | 1,7% | 4.096 | +59,7% | 1,7% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 428,5 | -19,2% | -54,1% | 8.443 | +31,7% | ||
| Sản phẩm từ chất dẻo | 382,8 | -7,8% | +17,8% | 1,4% | 3.566 | +37,2% | 1,5% |
| Hạt điều | 341,8 | +8,2% | +11,4% | 1,3% | 2.662 | +15,2% | 1,1% |
| Cao su | 299,6 | -3,5% | +13,1% | 1,1% | 2.150 | +51,2% | 0,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 296,8 | -6,1% | +16,6% | 1,1% | 2.862 | +28,6% | 1,2% |
| Gạo | 292,8 | +20,8% | +49,9% | 1,1% | 2.415 | -1,3% | 1,0% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 290,4 | +4,0% | +9,6% | 1,1% | 2.683 | +40,5% | 1,1% |
| Dây điện và dây cáp điện | 284,6 | -2,9% | +34,8% | 1,0% | 2.205 | +32,0% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 232,9 | -0,6% | -25,4% | 0,9% | 2.056 | +1,8% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 231,3 | +1,5% | -2,7% | 0,9% | 2.749 | +10,3% | 1,1% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 218,6 | +3,4% | +53,8% | 0,8% | 1.649 | +70,9% | 0,7% |
| Cà phê | 215,5 | -8,6% | +14,6% | 0,8% | 2.235 | +3,6% | 0,9% |
| Hóa chất | 206,2 | +2,0% | +55,9% | 0,8% | 1.654 | +31,8% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 202,8 | -6,3% | +12,5% | 1.814 | +34,3% | ||
| Clanhke và xi măng | 176,9 | +12,8% | +12,2% | 0,7% | 1.272 | +22,7% | 0,5% |
| Dầu thô | 176,4 | +132,0% | +30,1% | 0,6% | 1.184 | -9,6% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 168,6 | +9,0% | +185,0% | 0,6% | 1.066 | +43,3% | 0,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 157,9 | +2,3% | +23,1% | 0,6% | 1.388 | +33,0% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 143,1 | +0,4% | +16,4% | 0,5% | 1.218 | +15,6% | 0,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 134,5 | -8,4% | -3,4% | 0,5% | 1.442 | +20,8% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 122,3 | -13,4% | -49,7% | 0,5% | 2.112 | +21,7% | 0,9% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 116,2 | -12,3% | -49,7% | 0,4% | 2.234 | -3,8% | 0,9% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 95,1 | -1,5% | +23,4% | 0,4% | 843 | +32,8% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 87,9 | +4,5% | +20,6% | 0,3% | 856 | +26,4% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 82,1 | +1,9% | +12,1% | 0,3% | 785 | +36,3% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 70,5 | -3,8% | +56,5% | 0,3% | 576 | +83,6% | 0,2% |
| Sản phẩm từ cao su | 68,4 | -6,7% | -19,9% | 0,3% | 888 | +43,8% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 65,8 | +12,1% | -69,2% | 0,2% | 581 | -76,5% | 0,2% |
| Hạt tiêu | 61,6 | -6,6% | +34,8% | 0,2% | 719 | +47,0% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 50,4 | -16,5% | -8,3% | 0,2% | 632 | +50,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 39,2 | +7,0% | -39,3% | 0,1% | 532 | -0,5% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 37,3 | +15,1% | -25,0% | 0,1% | 333 | +32,3% | 0,1% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 36,7 | -24,8% | -21,4% | 0,1% | 493 | +21,1% | 0,2% |
| Chè | 20,3 | +16,5% | -8,7% | 0,1% | 153 | -2,5% | 0,1% |
| Than đá | 20,0 | -8,2% | +49,8% | 0,1% | 167 | +113,2% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 13,4 | -21,6% | +16,1% | 0,0% | 154 | -13,7% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 11,0 | +68,9% | +147,7% | 184 | +62,5% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2021
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.939,0 | -0,6% | +9,7% | 25,6% | 53.947 | +19,7% | 22,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.683,3 | -8,0% | +7,6% | 13,6% | 34.813 | +31,7% | 14,2% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.215,2 | +17,6% | +18,5% | 8,2% | 14.848 | +39,6% | 6,1% |
| Hàng hóa khác | 1.244,3 | -13,2% | -2,7% | 4,6% | 13.164 | +32,3% | 5,4% |
| Vải các loại | 991,4 | -1,8% | +1,0% | 3,7% | 10.516 | +24,8% | 4,3% |
| Sắt thép các loại | 945,0 | -1,3% | +50,0% | 3,5% | 8.704 | +43,8% | 3,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 814,6 | -16,3% | +11,5% | 3,0% | 8.931 | +49,0% | 3,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 705,8 | -4,5% | +34,1% | 2,6% | 5.786 | +42,1% | 2,4% |
| Kim loại thường khác | 676,4 | -2,5% | +30,1% | 2,5% | 6.525 | +51,7% | 2,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 631,4 | -10,8% | -10,3% | 2,3% | 5.947 | +14,2% | 2,4% |
| Hóa chất | 541,5 | -5,7% | +31,4% | 2,0% | 5.586 | +56,5% | 2,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 461,2 | +0,3% | -0,5% | 1,7% | 3.954 | +24,7% | 1,6% |
| Dầu thô | 441,0 | +56,3% | +64,8% | 1,6% | 3.724 | +27,7% | 1,5% |
| Dược phẩm | 438,9 | +38,3% | +64,6% | 1,6% | 2.462 | +3,2% | 1,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 436,5 | -0,8% | -6,3% | 1,6% | 4.749 | +24,4% | 1,9% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 412,5 | +3,8% | +18,8% | 1,5% | 3.745 | +29,6% | 1,5% |
| Than đá | 358,2 | -29,8% | +38,7% | 1,3% | 3.132 | +3,3% | 1,3% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 326,7 | -3,9% | -15,5% | 1,2% | 3.732 | +40,6% | 1,5% |
| Bông các loại | 325,6 | +20,0% | +106,3% | 1,2% | 2.459 | +38,8% | 1,0% |
| Hạt điều | 303,5 | -1,8% | +91,1% | 1,1% | 3.729 | +175,7% | 1,5% |
| Quặng và khoáng sản khác | 258,4 | -10,3% | +10,5% | 1,0% | 3.133 | +148,3% | 1,3% |
| Cao su | 230,0 | -8,3% | +67,7% | 0,8% | 2.030 | +127,1% | 0,8% |
| Ngô | 222,5 | +51,6% | -16,4% | 0,8% | 2.167 | +26,7% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 215,8 | -8,4% | -2,3% | 0,8% | 2.281 | +30,1% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 200,0 | -5,4% | -0,8% | 0,7% | 1.793 | +28,0% | 0,7% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 195,7 | -10,7% | -23,9% | 0,7% | 2.539 | +70,8% | 1,0% |
| Xăng dầu các loại | 190,2 | +21,8% | +15,9% | 0,7% | 2.948 | +16,2% | 1,2% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 180,8 | +9,5% | -28,1% | 0,7% | 1.556 | -11,5% | 0,6% |
| Lúa mì | 165,5 | +77,6% | +99,4% | 0,6% | 1.031 | +93,4% | 0,4% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 157,7 | -10,8% | -5,8% | 0,6% | 1.890 | +31,5% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 157,3 | -15,1% | +21,5% | 0,6% | 2.104 | +92,9% | 0,9% |
| Khí đốt hóa lỏng | 151,6 | -13,4% | +96,2% | 0,6% | 949 | +55,1% | 0,4% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 140,1 | -13,2% | +9,7% | 0,5% | 1.251 | +23,7% | 0,5% |
| Hàng thủy sản | 138,4 | -7,2% | -14,7% | 0,5% | 1.491 | +14,1% | 0,6% |
| Giấy các loại | 137,7 | -17,4% | +1,0% | 0,5% | 1.611 | +33,8% | 0,7% |
| Hàng rau quả | 124,8 | +6,3% | +6,4% | 0,5% | 1.070 | +14,3% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 104,7 | -1,8% | +32,4% | 0,4% | 910 | +47,3% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 102,8 | +16,9% | +20,3% | 0,4% | 814 | +17,1% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 99,9 | -18,4% | -21,6% | 0,4% | 1.121 | +13,2% | 0,5% |
| Đậu tương | 89,2 | +28,6% | +99,2% | 0,3% | 886 | +54,6% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 87,6 | -19,0% | +26,9% | 0,3% | 1.000 | +39,7% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 85,1 | -24,7% | -33,4% | 0,3% | 1.648 | +7,1% | 0,7% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 84,3 | +2,4% | +13,9% | 0,3% | 910 | +9,0% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 78,1 | -0,8% | -16,0% | 0,3% | 843 | +50,9% | 0,3% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 77,2 | -12,1% | -2,0% | 0,3% | 868 | +33,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 74,8 | -10,4% | -3,8% | 0,3% | 781 | +27,0% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 74,0 | +12,6% | +9,4% | 0,3% | 699 | +61,8% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 73,8 | -1,9% | -3,2% | 0,3% | 730 | +26,6% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 65,9 | -9,6% | -12,4% | 0,2% | 776 | +18,7% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 60,7 | -12,1% | +4,4% | 0,2% | 650 | +22,3% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 36,8 | +7,0% | +12,6% | 0,1% | 320 | +31,1% | 0,1% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 35,5 | -13,3% | -47,0% | 0,1% | 579 | +12,3% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 35,4 | +9,4% | +24,8% | 0,1% | 312 | -1,6% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 30,9 | +25,3% | +18,4% | 0,1% | 177 | +0,0% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 9-2021
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 7.016,0 | -9,7% | 25,9% | 1.425,9 | +24,7% | +5.590,1 | 68.853 | 11.774 |
| Trung Quốc | 5.440,6 | +5,1% | 20,1% | 8.724,6 | +5,9% | -3.284,0 | 38.809 | 81.304 |
| Hàn Quốc | 1.867,8 | +4,2% | 6,9% | 5.331,2 | +23,0% | -3.463,4 | 15.997 | 40.505 |
| Nhật Bản | 1.348,4 | -12,6% | 5,0% | 1.794,2 | -2,6% | -445,8 | 14.673 | 16.382 |
| Hồng Kông | 1.012,9 | +6,8% | 3,7% | 167,3 | +41,5% | +845,6 | 8.414 | 1.188 |
| Ấn Độ | 585,6 | -7,6% | 2,2% | 601,9 | +64,0% | -16,3 | 4.540 | 5.302 |
| Hà Lan | 524,8 | -13,7% | 1,9% | 65,1 | +18,1% | +459,7 | 5.581 | 512 |
| Đức | 515,0 | -10,1% | 1,9% | 333,9 | +20,4% | +181,1 | 5.255 | 2.843 |
| Mexico | 488,8 | +60,5% | 1,8% | 40,6 | +11,7% | +448,2 | 3.407 | 362 |
| Thái Lan | 463,4 | +4,8% | 1,7% | 705,5 | -25,5% | -242,1 | 4.378 | 9.344 |
| UAE | 451,8 | +16,7% | 1,7% | 47,9 | +13,9% | +404,0 | 3.599 | 396 |
| Philippines | 417,5 | +53,5% | 1,5% | 235,4 | +31,4% | +182,1 | 3.303 | 1.607 |
| Anh | 400,8 | -14,9% | 1,5% | 72,9 | +21,8% | +328,0 | 4.301 | 643 |
| Đài Loan | 393,9 | +28,6% | 1,5% | 1.660,5 | +2,7% | -1.266,6 | 3.361 | 15.292 |
| Canada | 392,1 | -6,7% | 1,4% | 53,4 | -10,4% | +338,7 | 3.800 | 571 |
| Campuchia | 389,8 | +13,2% | 1,4% | 203,3 | +161,8% | +186,5 | 3.536 | 3.706 |
| Úc | 382,3 | +26,0% | 1,4% | 756,5 | +66,1% | -374,2 | 3.154 | 5.966 |
| Malaysia | 366,3 | +34,4% | 1,3% | 549,1 | +0,7% | -182,8 | 3.153 | 5.949 |
| Singapore | 365,8 | -1,9% | 1,3% | 261,4 | -19,8% | +104,4 | 2.837 | 3.173 |
| Bỉ | 283,6 | +54,6% | 1,0% | 59,6 | +94,6% | +224,0 | 2.562 | 383 |
| Ý | 278,8 | +9,0% | 1,0% | 141,3 | +13,2% | +137,4 | 2.809 | 1.341 |
| Indonesia | 273,3 | +16,1% | 1,0% | 554,4 | +13,1% | -281,1 | 2.784 | 5.536 |
| Áo | 253,7 | +4,9% | 0,9% | 23,2 | -21,9% | +230,6 | 2.143 | 240 |
| Tây Ban Nha | 240,3 | +30,4% | 0,9% | 58,1 | +21,1% | +182,2 | 1.840 | 461 |
| Nga | 237,6 | -12,3% | 0,9% | 213,0 | +53,0% | +24,6 | 2.394 | 1.500 |
| Pháp | 187,8 | -35,9% | 0,7% | 116,8 | +9,4% | +71,0 | 2.249 | 1.270 |
| Brazil | 181,2 | +8,5% | 0,7% | 346,4 | +41,9% | -165,3 | 1.652 | 3.108 |
| Chile | 170,4 | +32,1% | 0,6% | 31,4 | +53,8% | +139,0 | 1.238 | 236 |
| Ba Lan | 159,9 | -10,0% | 0,6% | 61,9 | +86,4% | +97,9 | 1.549 | 350 |
| Slovakia | 112,6 | -9,9% | 0,4% | 5,2 | +80,5% | +107,4 | 912 | 50 |
| Thụy Điển | 105,8 | +13,6% | 0,4% | 28,0 | -2,8% | +77,8 | 823 | 255 |
| Bangladesh | 103,6 | +35,7% | 0,4% | 3,9 | -35,8% | +99,8 | 920 | 59 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 86,7 | -16,2% | 0,3% | 35,4 | +102,6% | +51,3 | 832 | 298 |
| Ai Cập | 73,9 | +107,6% | 0,3% | — | 407 | |||
| Nam Phi | 70,4 | +7,9% | 0,3% | 8,1 | -77,2% | +62,3 | 648 | 368 |
| Israel | 61,0 | +27,2% | 0,2% | 55,5 | -6,1% | +5,5 | 585 | 741 |
| Bồ Đào Nha | 57,5 | +81,4% | 0,2% | 7,3 | -30,7% | +50,2 | 383 | 109 |
| New Zealand | 57,1 | +33,7% | 0,2% | 47,7 | +37,7% | +9,3 | 482 | 500 |
| Argentina | 51,6 | -25,3% | 0,2% | 335,0 | -13,1% | -283,4 | 649 | 2.647 |
| Colombia | 50,5 | +44,9% | 0,2% | — | 445 | |||
| Séc | 48,5 | +55,8% | 0,2% | 9,0 | -22,6% | +39,5 | 423 | 109 |
| Peru | 42,9 | +32,2% | 0,2% | 2,5 | -78,5% | +40,5 | 407 | 52 |
| Pakistan | 41,8 | +12,8% | 0,2% | 24,9 | +63,8% | +16,8 | 388 | 146 |
| Lào | 38,7 | -28,5% | 0,1% | 60,0 | +69,6% | -21,4 | 448 | 499 |
| Hungary | 35,4 | -69,6% | 0,1% | 43,0 | +32,3% | -7,6 | 432 | 390 |
| Thụy Sĩ | 34,0 | +173,1% | 0,1% | 41,5 | -8,2% | -7,4 | 149 | 476 |
| Hy Lạp | 33,4 | +70,1% | 0,1% | 10,0 | +83,8% | +23,4 | 250 | 69 |
| Slovenia | 32,2 | +22,9% | 0,1% | 3,7 | +10,6% | +28,5 | 318 | 48 |
| Ukraine | 30,6 | +0,4% | 0,1% | 27,1 | +53,6% | +3,6 | 250 | 226 |
| Latvia | 30,4 | +65,7% | 0,1% | 1,5 | -9,4% | +28,8 | 168 | 16 |
| Myanmar | 27,0 | -48,1% | 0,1% | 14,7 | -11,4% | +12,3 | 289 | 296 |
| Ghana | 26,3 | -21,9% | 0,1% | 16,0 | -10,5% | +10,2 | 330 | 274 |
| Brunei | 24,3 | +4.031,7% | 0,1% | 15,3 | +25,7% | +9,0 | 32 | 219 |
| Ả Rập Xê Út | 23,2 | -57,2% | 0,1% | 122,8 | +3,1% | -99,6 | 272 | 1.264 |
| Sri Lanka | 21,3 | -2,1% | 0,1% | — | 259 | |||
| Iraq | 21,1 | -32,1% | 0,1% | — | 200 | |||
| Ireland | 20,0 | +40,7% | 0,1% | 286,7 | -18,1% | -266,6 | 165 | 3.249 |
| Romania | 19,7 | +21,9% | 0,1% | 24,6 | +338,7% | -4,9 | 151 | 95 |
| Đan Mạch | 18,5 | -9,5% | 0,1% | 21,1 | -11,1% | -2,6 | 253 | 183 |
| Togo | 17,7 | +16,2% | 0,1% | — | 145 | |||
| Panama | 15,5 | -20,7% | 0,1% | — | 309 | |||
| Phần Lan | 15,2 | +117,2% | 0,1% | 15,6 | +25,5% | -0,3 | 215 | 206 |
| Bờ Biển Ngà | 14,2 | -25,3% | 0,1% | 161,0 | +73,0% | -146,7 | 174 | 784 |
| Na Uy | 13,4 | +123,9% | 0,0% | 26,3 | +8,2% | -13,0 | 104 | 262 |
| Algeria | 13,1 | +20,7% | 0,0% | — | 108 | |||
| Mozambique | 9,8 | +48,3% | 0,0% | — | 57 | |||
| Nigeria | 9,7 | -36,2% | 0,0% | 53,8 | +142,0% | -44,1 | 107 | 378 |
| Litva | 9,1 | -3,5% | 0,0% | 2,7 | +131,7% | +6,4 | 82 | 30 |
| Kenya | 8,3 | -50,0% | 0,0% | — | 58 | |||
| Tanzania | 7,1 | +76,9% | 0,0% | 2,7 | -8,3% | +4,4 | 39 | 273 |
| Bulgaria | 6,5 | +99,7% | 0,0% | 17,0 | +418,4% | -10,6 | 80 | 67 |
| Luxembourg | 4,7 | -30,6% | 0,0% | 4,6 | +14,1% | +0,1 | 101 | 40 |
| Kuwait | 3,7 | -33,0% | 0,0% | 307,0 | +10,0% | -303,3 | 42 | 3.222 |
| Croatia | 3,7 | +68,6% | 0,0% | 3,0 | +100,4% | +0,7 | 37 | 30 |
| Estonia | 2,7 | -25,8% | 0,0% | 1,0 | -12,7% | +1,6 | 25 | 12 |
| Senegal | 2,6 | +27,4% | 0,0% | — | 19 | |||
| Síp | 1,8 | -46,4% | 0,0% | 3,2 | +106,9% | -1,4 | 26 | 36 |
| Angola | 1,8 | +4,6% | 0,0% | — | 11 | |||
| Đông Timor | 1,6 | +375,5% | 0,0% | — | 32 | |||
| Malta | 0,3 | -21,2% | 0,0% | 3,1 | -29,3% | -2,8 | 7 | 27 |
| Belarus | — | 8,2 | +2,9% | 77 | ||||
| Cameroon | — | 11,3 | -11,2% | 119 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 42,8 | +2,0% | 410 | ||||
| Qatar | — | 83,3 | +1.073,1% | 236 | ||||
| Tunisia | — | 0,9 | +31,4% | 8 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2021
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.573,0 | +6,5% | 16,9% | 4.172,0 | +14,0% | +401,0 | 31.576 | 27.544 |
| TP.HCM | 3.385,1 | -15,8% | 12,5% | 4.044,0 | -6,6% | -658,9 | 32.564 | 44.300 |
| Thái Nguyên | 2.648,3 | +19,3% | 9,8% | 1.570,5 | +20,2% | +1.077,8 | 21.186 | 12.866 |
| Hải Phòng | 2.177,7 | +11,5% | 8,0% | 1.836,4 | +15,8% | +341,2 | 16.872 | 14.990 |
| Bình Dương | 1.897,5 | -27,6% | 7,0% | 1.601,3 | -20,6% | +296,2 | 24.188 | 19.522 |
| Bắc Giang | 1.398,1 | +32,9% | 5,2% | 1.478,1 | +43,5% | -80,0 | 10.135 | 10.778 |
| Hà Nội | 1.254,2 | +0,0% | 4,6% | 2.890,0 | +21,6% | -1.635,8 | 10.969 | 25.620 |
| Đồng Nai | 1.155,4 | -30,8% | 4,3% | 1.473,5 | +18,5% | -318,1 | 16.101 | 14.379 |
| Hải Dương | 936,1 | +22,5% | 3,4% | 619,7 | +16,0% | +316,3 | 7.135 | 5.717 |
| Phú Thọ | 835,6 | +66,7% | 3,1% | 893,7 | +120,6% | -58,1 | 5.487 | 5.693 |
| Vĩnh Phúc | 550,6 | -2,9% | 2,0% | 815,3 | -18,5% | -264,7 | 4.719 | 7.199 |
| Hưng Yên | 528,5 | +52,7% | 1,9% | 398,3 | +28,3% | +130,2 | 3.646 | 3.576 |
| Thanh Hóa | 517,4 | +65,3% | 1,9% | 498,0 | +19,1% | +19,3 | 3.905 | 4.891 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 497,5 | -10,8% | 1,8% | 611,8 | +13,4% | -114,3 | 4.320 | 6.498 |
| Hà Nam | 353,1 | +19,4% | 1,3% | 305,0 | +34,3% | +48,1 | 2.836 | 2.489 |
| Tây Ninh | 351,2 | -28,5% | 1,3% | 263,4 | -10,2% | +87,7 | 4.612 | 3.816 |
| Quảng Ninh | 329,2 | +53,6% | 1,2% | 268,8 | +21,0% | +60,3 | 2.434 | 2.282 |
| Bình Phước | 327,5 | +13,3% | 1,2% | 198,5 | -4,6% | +129,0 | 2.879 | 1.950 |
| Long An | 301,1 | -44,5% | 1,1% | 288,1 | -17,2% | +13,0 | 4.553 | 3.888 |
| Thái Bình | 252,9 | +31,6% | 0,9% | 142,7 | +20,5% | +110,2 | 1.908 | 1.443 |
| Nam Định | 225,7 | +14,0% | 0,8% | 116,3 | +32,1% | +109,4 | 1.859 | 1.058 |
| Ninh Bình | 223,0 | +7,3% | 0,8% | 213,2 | -10,1% | +9,8 | 1.795 | 1.988 |
| Hà Tĩnh | 220,7 | +120,0% | 0,8% | 273,2 | +15,1% | -52,5 | 1.546 | 2.604 |
| Quảng Ngãi | 217,6 | +57,4% | 0,8% | 486,6 | +241,0% | -269,0 | 1.847 | 3.357 |
| Quảng Nam | 141,5 | +51,3% | 0,5% | 145,8 | +2,7% | -4,3 | 1.215 | 1.515 |
| Đà Nẵng | 139,3 | -21,3% | 0,5% | 102,6 | -1,2% | +36,8 | 1.280 | 977 |
| Nghệ An | 126,9 | +39,3% | 0,5% | 79,4 | +50,2% | +47,6 | 1.058 | 804 |
| Sóc Trăng | 117,1 | +17,3% | 0,4% | 11,8 | -47,2% | +105,3 | 958 | 238 |
| Thừa Thiên Huế | 116,9 | +18,3% | 0,4% | 71,7 | +61,7% | +45,1 | 959 | 516 |
| Bình Định | 105,2 | +19,4% | 0,4% | 54,1 | +22,1% | +51,1 | 1.033 | 394 |
| Tiền Giang | 94,1 | -67,7% | 0,3% | 135,8 | +5,3% | -41,7 | 2.404 | 1.561 |
| Đồng Tháp | 89,2 | +5,7% | 0,3% | 49,4 | +39,2% | +39,8 | 930 | 518 |
| Đắk Lắk | 86,9 | -12,2% | 0,3% | 45,0 | -64,7% | +41,9 | 810 | 386 |
| Cà Mau | 86,3 | -20,9% | 0,3% | 17,9 | +38,5% | +68,4 | 770 | 89 |
| Lạng Sơn | 78,5 | +57,9% | 0,3% | 52,2 | -4,4% | +26,3 | 816 | 517 |
| Khánh Hòa | 75,8 | -48,2% | 0,3% | 78,0 | +6,0% | -2,2 | 1.049 | 660 |
| Cần Thơ | 69,0 | -41,9% | 0,3% | 27,8 | -11,7% | +41,3 | 1.047 | 396 |
| Bạc Liêu | 60,5 | +10,2% | 0,2% | 7,1 | -25,5% | +53,4 | 431 | 253 |
| Bến Tre | 57,8 | -52,0% | 0,2% | 54,0 | -0,3% | +3,8 | 911 | 794 |
| Kon Tum | 50,4 | -21,3% | 0,2% | 6,0 | +51,5% | +44,5 | 418 | 56 |
| Bình Thuận | 46,9 | +15,4% | 0,2% | 86,9 | +19,6% | -40,0 | 498 | 955 |
| Lào Cai | 46,9 | -40,7% | 0,2% | 47,8 | +116,5% | -0,9 | 819 | 344 |
| Kiên Giang | 41,7 | -10,9% | 0,2% | 7,5 | -24,8% | +34,2 | 517 | 124 |
| An Giang | 41,1 | -30,4% | 0,2% | 32,6 | +25,7% | +8,5 | 535 | 407 |
| Gia Lai | 37,2 | +81,1% | 0,1% | 103,2 | +467,3% | -66,0 | 375 | 918 |
| Hòa Bình | 35,2 | -8,3% | 0,1% | 56,1 | +13,0% | -21,0 | 304 | 377 |
| Hậu Giang | 34,7 | -36,0% | 0,1% | 29,5 | +41,7% | +5,2 | 432 | 301 |
| Lâm Đồng | 29,7 | +15,0% | 0,1% | 53,2 | +409,6% | -23,5 | 316 | 389 |
| Yên Bái | 26,5 | +27,3% | 0,1% | 13,5 | +99,4% | +13,0 | 207 | 119 |
| Quảng Trị | 22,7 | +33,8% | 0,1% | 70,4 | +366,3% | -47,7 | 185 | 455 |
| Vĩnh Long | 21,3 | -57,4% | 0,1% | 20,2 | -0,6% | +1,1 | 453 | 254 |
| Phú Yên | 19,2 | +27,8% | 0,1% | 11,6 | +0,9% | +7,6 | 149 | 102 |
| Tuyên Quang | 18,8 | +36,3% | 0,1% | 7,4 | +93,6% | +11,4 | 118 | 66 |
| Quảng Bình | 14,8 | +6,2% | 0,1% | 35,6 | +36,2% | -20,8 | 137 | 312 |
| Hà Giang | 10,5 | -26,4% | 0,0% | 1,2 | +30,2% | +9,3 | 128 | 10 |
| Trà Vinh | 9,2 | -72,1% | 0,0% | 23,4 | -46,1% | -14,2 | 246 | 417 |
| Ninh Thuận | 7,3 | -26,8% | 0,0% | 25,7 | +228,6% | -18,5 | 54 | 351 |
| Đắk Nông | 6,6 | +44,2% | 0,0% | 25,4 | +1.982,9% | -18,8 | 86 | 217 |
| Bắc Kạn | 2,7 | +61,0% | 0,0% | 0,6 | +20,0% | +2,1 | 26 | 7 |
| Cao Bằng | 2,6 | -73,1% | 0,0% | 4,9 | -10,7% | -2,3 | 85 | 41 |
| Sơn La | 1,7 | -23,9% | 0,0% | 0,5 | -71,0% | +1,1 | 20 | 11 |
| Lai Châu | 1,6 | +48,6% | 0,0% | 0,9 | -80,5% | +0,6 | 19 | 18 |
| Điện Biên | 1,4 | -24,1% | 0,0% | 0,1 | -65,1% | +1,4 | 13 | 2 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2021
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 27.132,5 | 19.906,6 | +1,4% | 73,4% | 7.225,9 | -4,2% |
| Nhập khẩu | 27.055,0 | 18.475,5 | +14,7% | 68,3% | 8.579,5 | +6,1% |
| Cán cân | +77,5 | +1.431,1 | -1.353,7 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2021: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 27.132,5 | 27.132,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 27.132,5 | 27.132,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 26.652,7 | 27.132,5 | 98,23% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 19.906,6 | 19.906,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 27.055,0 | 27.055,0 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 27.055,0 | 27.055,0 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 26.634,7 | 27.055,0 | 98,45% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 18.475,5 | 18.475,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2021
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2021 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.