Số liệu kỳ12/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2024

Tháng 12-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 35,56 tỉ USD, +13,0% so với cùng kỳ và +4,8% so với tháng trước; nhập khẩu 35,00 tỉ USD (+19,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 565,9 triệu USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 405,94 tỉ USD (+14,4%), nhập khẩu 380,99 tỉ USD (+16,7%), xuất siêu 24,94 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 11-2024 · Mọi tháng · Tháng 1-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện7.324,7+17,0%+29,0%20,6%72.595+26,6%17,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.365,3-6,6%+14,1%12,3%52.172+21,0%12,9%
Điện thoại các loại và linh kiện3.650,4-3,2%-1,5%10,3%53.891+2,9%13,3%
Hàng dệt, may3.370,0+10,3%+16,1%9,5%37.040+11,2%9,1%
Giày dép các loại2.106,6-2,6%+13,5%5,9%22.875+13,0%5,6%
Hàng hóa khác1.755,8+6,3%+20,7%4,9%19.078+12,5%4,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.562,2+6,1%+16,7%4,4%16.280+20,9%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.299,5-0,9%+10,8%3,7%15.243+7,7%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.103,9+7,1%+16,0%11.264+22,5%
Hàng thủy sản873,5-4,7%+17,5%2,5%10.040+11,9%2,5%
Cà phê686,7+95,3%+14,6%1,9%5.620+32,5%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo652,4+8,0%+29,8%1,8%6.726+29,8%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện577,5-1,8%-30,6%1,6%8.022+5,3%2,0%
Sắt thép các loại530,2-10,9%-30,5%1,5%9.078+8,8%2,2%
Hàng rau quả528,5+15,6%+29,6%1,5%7.146+27,6%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép505,1+22,8%+57,7%1,4%4.594+15,7%1,1%
Cao su451,7+2,4%+20,8%1,3%3.419+18,2%0,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù413,5+5,7%+15,4%1,2%4.252+12,5%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại385,1+4,7%+6,7%1,1%4.408+1,2%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm379,1+9,9%+8,5%1,1%4.194+4,4%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ368,4+12,0%+32,2%1,0%3.410+33,6%0,8%
Gạo364,0-17,8%+7,5%1,0%5.666+21,2%1,4%
Hạt điều362,1-9,0%+5,6%1,0%4.343+19,2%1,1%
Dây điện và dây cáp điện314,5+2,5%+13,3%0,9%3.501+4,9%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận314,1+2,1%+21,6%0,9%3.757+2,3%0,9%
Sản phẩm hóa chất246,9+5,0%+12,5%0,7%2.709+11,6%0,7%
↳ trong đó Vải các loại242,2+10,2%+21,8%2.678+12,0%
Hóa chất231,9-7,4%-0,2%0,7%2.761+14,5%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày193,7+4,2%+17,9%0,5%2.229+14,2%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu176,5-3,8%-11,8%0,5%2.631+21,3%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy175,2+4,2%+6,3%0,5%2.098+0,4%0,5%
Xăng dầu các loại158,7+10,8%-35,0%0,4%1.914-5,5%0,5%
Sản phẩm từ cao su117,5+5,9%+27,5%0,3%1.226+13,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc116,8-0,9%+22,0%0,3%1.232+21,4%0,3%
Dầu thô113,1+26,9%-25,5%0,3%1.728-8,7%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn109,5+20,8%-22,6%0,3%1.156-11,4%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh109,4+5,0%+41,8%0,3%1.186+42,4%0,3%
Hạt tiêu97,4-8,3%+25,9%0,3%1.315+44,4%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu96,4+4,2%+12,1%0,3%1.038-13,2%0,3%
Clanhke và xi măng85,7+3,5%-13,5%0,2%1.137-14,1%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm80,3+18,9%+12,5%0,2%804+9,7%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ73,2+15,9%+15,8%0,2%674+9,0%0,2%
Phân bón các loại65,3+21,1%-8,3%0,2%710+9,4%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác56,2-13,1%+3,3%0,2%771+16,7%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm50,1-20,7%-4,1%0,1%637-34,1%0,2%
Quặng và khoáng sản khác26,8+89,7%+27,6%0,1%216+14,9%0,1%
Chè21,8-3,7%-6,2%0,1%256+23,2%0,1%
Than đá18,8+65,6%-50,8%0,1%161-35,3%0,0%
↳ trong đó Sắn8,3-6,1%+83,4%119-48,6%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.321,9+0,7%+14,9%26,6%107.119+21,8%28,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.681,8+5,7%+20,8%13,4%48.897+17,6%12,8%
Hàng hóa khác2.184,8+5,1%+21,1%6,2%22.171+13,8%5,8%
Vải các loại1.330,7+3,2%+16,4%3,8%14.913+14,5%3,9%
Chất dẻo nguyên liệu1.116,7+7,5%+38,9%3,2%11.786+20,8%3,1%
Sắt thép các loại1.080,7+5,3%+24,7%3,1%12.584+20,7%3,3%
Điện thoại các loại và linh kiện974,0+0,5%+34,1%2,8%10.404+18,9%2,7%
Kim loại thường khác902,4+8,2%+30,7%2,6%9.564+25,4%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo833,1+5,1%+28,3%2,4%8.856+17,9%2,3%
Xăng dầu các loại739,7+32,2%+40,5%2,1%7.887-5,7%2,1%
Hóa chất709,9+10,5%+2,1%2,0%8.285+7,2%2,2%
Sản phẩm hóa chất700,4+5,6%+4,5%2,0%7.740+1,8%2,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày645,0+6,6%+22,4%1,8%7.153+19,4%1,9%
Dầu thô638,7+34,0%-21,4%1,8%8.116+14,6%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép616,4+5,7%+31,0%1,8%6.497+21,7%1,7%
Than đá590,4+47,7%-5,4%1,7%7.619+6,4%2,0%
Dược phẩm518,1+68,5%+77,3%1,5%4.400+27,9%1,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô482,7+1,6%+30,1%1,4%4.884+18,8%1,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu456,9+8,6%+26,8%1,3%4.898-1,1%1,3%
Cao su378,5+15,4%+49,5%1,1%3.001+33,2%0,8%
Dây điện và dây cáp điện348,3+9,4%+46,6%1,0%3.405+32,5%0,9%
Ngô343,3-2,8%-1,1%1,0%3.041+6,1%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác308,7+5,5%+46,8%0,9%3.204+41,7%0,8%
Hàng thủy sản306,2+26,8%+38,0%0,9%2.637+1,8%0,7%
Hàng rau quả303,9+21,3%+74,5%0,9%2.427+23,7%0,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại300,6-19,9%+70,5%0,9%3.614+27,5%0,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ257,3+11,4%+38,4%0,7%2.760+27,1%0,7%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng244,4+65,3%+98,2%0,7%1.655+42,9%0,4%
Xơ, sợi dệt các loại239,5+1,9%+22,0%0,7%2.716+23,9%0,7%
Quặng và khoáng sản khác235,6+5,3%-10,2%0,7%2.854+20,6%0,7%
Bông các loại233,5+0,6%-3,2%0,7%2.887+1,9%0,8%
Phế liệu sắt thép210,7+43,1%+36,8%0,6%1.812+9,9%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện209,2+27,9%+36,1%0,6%2.239+21,2%0,6%
Giấy các loại209,0+7,3%+20,4%0,6%2.243+13,2%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện195,3+9,7%-12,9%0,6%2.208-1,8%0,6%
Hạt điều184,7+32,0%+49,9%0,5%3.226+0,8%0,8%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ183,4+53,8%+23,5%0,5%1.698+3,9%0,4%
Dầu mỡ động thực vật142,2+4,9%+8,8%0,4%1.391+4,5%0,4%
Khí đốt hóa lỏng136,6-24,7%-9,0%0,4%2.043+31,5%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh133,2+3,4%+23,7%0,4%1.434+17,5%0,4%
Phân bón các loại128,2-18,3%-15,3%0,4%1.733+22,3%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh120,2+14,2%-17,2%0,3%1.499-9,1%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác118,7+1,3%+20,9%0,3%1.301+5,0%0,3%
Đậu tương110,6+37,0%-8,6%0,3%1.127-3,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su105,5+3,2%+30,0%0,3%1.090+18,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy105,0+4,7%+31,8%0,3%1.102+21,0%0,3%
Lúa mì100,9+0,7%-48,6%0,3%1.582+1,4%0,4%
Nguyên phụ liệu thuốc lá100,1+47,3%+18,9%0,3%506+26,4%0,1%
Sữa và sản phẩm sữa99,3-2,6%-1,9%0,3%1.129-2,8%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu96,9+29,1%+23,6%0,3%949+13,0%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm87,6+2,9%+44,8%0,3%885+1,5%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc81,0+3,3%+50,6%0,2%697+27,6%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng60,7+8,8%+12,6%0,2%643+5,1%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm53,4+35,8%+50,3%0,2%480+9,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ10.530,0+15,4%29,6%1.523,1+21,8%+9.006,9119.52315.102
Trung Quốc6.214,0+10,2%17,5%13.531,7+31,0%-7.317,761.371144.203
Hàn Quốc2.269,3+13,9%6,4%4.827,3+3,1%-2.558,125.67755.988
Nhật Bản2.170,3+7,2%6,1%2.009,8+6,7%+160,524.60821.622
Hà Lan1.160,6+20,7%3,3%71,3+29,4%+1.089,312.991784
Hồng Kông1.160,1+4,0%3,3%85,2-27,6%+1.074,912.4241.105
Đức728,8+27,9%2,0%346,3+7,6%+382,67.9513.771
Ấn Độ682,1-2,7%1,9%538,4+19,5%+143,79.0625.832
Thái Lan636,2+15,1%1,8%1.191,3+16,1%-555,07.80812.452
Anh606,5+12,0%1,7%109,1+58,0%+497,47.544884
Canada552,5+17,3%1,6%66,0-10,6%+486,66.371864
Đài Loan523,0+18,6%1,5%2.012,8+35,3%-1.489,95.62222.746
Indonesia498,2+27,6%1,4%1.068,2+36,2%-570,06.19410.517
Úc477,0+13,5%1,3%607,2-15,9%-130,26.4487.595
Campuchia473,7+7,8%1,3%431,7+21,9%+42,05.3614.780
Mexico434,5+12,0%1,2%81,5+9,6%+353,05.465949
Philippines431,0-6,3%1,2%192,3-22,7%+238,76.1902.477
Malaysia420,6+2,8%1,2%729,6+7,3%-309,05.0669.070
Singapore415,8-7,7%1,2%621,9+64,3%-206,15.1915.354
UAE397,0+2,6%1,1%87,0+117,7%+310,05.620849
Ý389,3+7,6%1,1%177,0+21,7%+212,34.9431.974
Bỉ306,7+15,1%0,9%66,6-3,1%+240,13.783672
Pháp292,5+7,0%0,8%259,7+121,3%+32,83.4032.016
Tây Ban Nha286,7+6,3%0,8%63,1+23,2%+223,64.003718
Ba Lan248,1+23,7%0,7%37,1+11,0%+211,03.049388
Nga216,5+19,4%0,6%217,8+10,8%-1,32.3372.249
Séc195,5+29,7%0,5%21,8+3,8%+173,71.818230
Brazil180,1-14,0%0,5%473,9-22,0%-293,82.6005.372
Thổ Nhĩ Kỳ165,5+23,5%0,5%59,4+33,0%+106,01.930443
Chile162,1+160,6%0,5%23,1+15,5%+139,11.379327
Slovakia131,0+102,4%0,4%3,6+41,6%+127,41.67559
Ả Rập Xê Út121,8+29,0%0,3%126,5+2,7%-4,61.6111.464
Lào113,4+141,0%0,3%195,8+63,6%-82,37551.497
Thụy Điển93,8+62,8%0,3%33,8+15,3%+60,01.045426
Ireland86,5+127,5%0,2%249,0-15,2%-162,51.0093.663
Áo76,5-26,0%0,2%40,0+30,8%+36,51.998456
Bangladesh75,6-2,0%0,2%13,4+13,6%+62,2978124
Hungary60,3+48,3%0,2%18,4-14,5%+41,9705226
Argentina52,7+114,6%0,1%358,8+228,4%-306,15203.584
Israel52,4+42,4%0,1%269,0+74,9%-216,67952.452
Nam Phi51,8+4,2%0,1%36,3-19,2%+15,5773946
Pakistan50,8+81,9%0,1%20,5-59,5%+30,3522328
Colombia46,8+78,0%0,1%—642
New Zealand46,2+5,6%0,1%61,2-4,7%-15,0687604
Ai Cập44,6+24,1%0,1%—473
Đan Mạch44,2+4,6%0,1%18,0+29,0%+26,2444232
Ghana39,6+165,2%0,1%3,7-71,5%+35,9511328
Bồ Đào Nha36,5-2,3%0,1%12,7+36,2%+23,8540169
Hy Lạp35,5+14,0%0,1%10,7-13,4%+24,8392113
Bờ Biển Ngà33,0+239,5%0,1%52,6-10,2%-19,6350879
Panama32,8+46,9%0,1%—391
Slovenia32,8-9,6%0,1%7,5+9,0%+25,3402108
Algeria32,4-12,1%0,1%—192
Togo31,2-2,0%0,1%—292
Romania31,1+28,9%0,1%10,6-36,2%+20,4378156
Kazakhstan29,9+153,0%0,1%5,4-0,2%+24,540871
Iraq27,7+7,5%0,1%—328
Peru26,1+10,7%0,1%4,2+0,2%+21,944474
Brunei25,3-7,8%0,1%37,1+116,4%-11,8143527
Myanmar23,7-1,4%0,1%22,6+38,8%+1,1282292
Sri Lanka16,9-32,1%0,0%—216
Thụy Sĩ16,9+28,0%0,0%61,9+23,1%-45,0194628
Na Uy15,4+52,9%0,0%61,5+83,6%-46,1137517
Nigeria15,2+3,9%0,0%6,0-40,5%+9,2182853
Litva13,2-31,6%0,0%3,3-3,0%+9,917730
Latvia12,2-17,8%0,0%2,8-6,6%+9,424723
Phần Lan11,5+30,1%0,0%19,0+8,8%-7,5215218
Kenya10,0+67,7%0,0%—97
Luxembourg9,8+44,7%0,0%5,5+7,1%+4,216188
Armenia9,5+29,5%0,0%0,0+65,3%+9,54911
Tanzania8,7+118,7%0,0%92,3+228,8%-83,672228
Croatia8,5-16,4%0,0%4,4+96,4%+4,19044
Bulgaria8,1+13,2%0,0%6,0-47,3%+2,018776
Kuwait7,8+41,0%0,0%592,4-13,5%-584,6757.252
Senegal6,9+145,3%0,0%—44
Síp5,9+11,4%0,0%3,0-50,8%+2,86645
Mozambique4,9-43,6%0,0%—115
Ukraine4,8+27,9%0,0%26,7-71,5%-21,968475
Estonia3,9-7,9%0,0%2,4-24,5%+1,55123
Angola3,4-10,4%0,0%—35
Malta2,1+19,3%0,0%1,9+21,0%+0,32328
Belarus2,0-6,2%0,0%2,7-26,6%-0,72832
Đông Timor1,2+3,0%0,0%0,1—+1,1181
Kyrgyzstan0,9-31,7%0,0%0,4+105,4%+0,51111
Iceland0,4+200,7%0,0%0,6+455,6%-0,134
Cameroon—12,5+50,0%126
Cộng hòa Congo—51,2+66,0%442
Qatar—46,3+3,4%580
Tunisia—1,2+11,2%14
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM4.702,6+19,1%13,2%5.780,3+18,3%-1.077,846.97460.907
Bắc Ninh3.159,5+17,1%8,9%2.865,1+4,7%+294,439.00334.418
Bình Dương3.157,9+12,8%8,9%2.195,2+17,2%+962,734.77024.559
Bắc Giang2.749,6+22,9%7,7%2.848,7+65,3%-99,131.05729.219
Hải Phòng2.712,1-5,4%7,6%2.264,7+10,3%+447,430.53725.774
Đồng Nai2.174,5+15,3%6,1%1.590,9+26,8%+583,623.96217.346
Hà Nội1.707,8+17,5%4,8%4.432,7+31,1%-2.724,919.16441.804
Phú Thọ1.475,0+13,9%4,1%1.320,9+58,5%+154,115.09914.546
Thái Nguyên1.381,8-13,8%3,9%1.420,9-15,9%-39,027.34316.562
Vĩnh Phúc1.100,3+24,0%3,1%1.170,5+4,4%-70,212.79514.641
Hà Nam956,0+39,9%2,7%757,7+37,5%+198,410.0518.272
Hải Dương919,0+17,1%2,6%706,7+26,9%+212,210.3708.466
Tây Ninh751,8+12,1%2,1%594,6+17,7%+157,28.3636.542
Long An729,9+10,0%2,1%504,1+34,2%+225,87.8515.246
Bình Phước642,2+29,8%1,8%336,9+76,2%+305,35.9673.707
Bà Rịa – Vũng Tàu571,3+12,1%1,6%699,7+22,9%-128,47.2158.508
Thanh Hóa560,8-0,2%1,6%914,5-3,9%-353,76.02210.252
Tiền Giang557,8+15,2%1,6%275,6+13,3%+282,26.5183.292
Quảng Ninh514,4-5,5%1,4%479,3-6,0%+35,15.9895.146
Hưng Yên505,3+21,1%1,4%527,9+30,1%-22,65.5965.534
Nam Định370,4+58,5%1,0%247,4+102,9%+123,02.9921.877
Ninh Bình276,9+19,9%0,8%252,3+24,3%+24,72.9522.672
Thái Bình258,6+23,9%0,7%166,3+32,2%+92,32.8421.685
Nghệ An239,3+39,3%0,7%198,0+44,0%+41,32.5472.183
Đồng Tháp226,8+21,5%0,6%130,8+45,9%+96,02.5791.135
Quảng Ngãi221,3-18,9%0,6%404,8-21,4%-183,53.1325.407
Quảng Nam193,4+36,1%0,5%232,0+21,0%-38,62.1272.846
Gia Lai185,4+25,3%0,5%29,7+35,4%+155,71.273415
Khánh Hòa180,8+18,5%0,5%93,5-17,7%+87,32.2181.448
Bình Định178,4+5,7%0,5%52,9+32,3%+125,51.752513
Đắk Lắk177,6+6,8%0,5%68,9+165,1%+108,71.881614
Đà Nẵng169,9+4,8%0,5%142,8+38,1%+27,11.9211.385
Cần Thơ159,9+15,3%0,4%52,8+37,6%+107,11.747473
Bến Tre155,9+22,5%0,4%43,2+23,4%+112,81.633480
Thừa Thiên Huế136,6+52,0%0,4%101,1+47,5%+35,41.353883
Hà Tĩnh121,9-36,0%0,3%231,3-38,8%-109,42.0673.479
Vĩnh Long106,8+25,5%0,3%52,3+14,8%+54,51.091610
Lạng Sơn106,0+3,9%0,3%104,1+12,0%+1,91.6761.010
Sóc Trăng105,7-14,4%0,3%16,7+20,2%+89,01.894199
An Giang99,1+3,8%0,3%73,9+0,8%+25,21.365900
Cà Mau82,4-3,8%0,2%13,5+4,9%+68,9956231
Lào Cai78,5+2,4%0,2%65,8+55,4%+12,71.485587
Bình Thuận74,5+14,2%0,2%142,1-6,7%-67,68221.388
Hậu Giang67,6+26,2%0,2%36,9+59,2%+30,6725315
Kon Tum62,2-47,3%0,2%5,8-10,3%+56,458242
Kiên Giang59,9-0,3%0,2%24,0+63,4%+35,9904202
Quảng Trị49,9+58,2%0,1%42,6+21,5%+7,3418339
Yên Bái45,9+6,2%0,1%19,7+11,5%+26,2469218
Hòa Bình45,6+14,0%0,1%55,0+12,5%-9,4546500
Lâm Đồng42,8+0,0%0,1%15,2+45,5%+27,6617189
Trà Vinh41,4+23,7%0,1%55,0+10,0%-13,6419588
Bạc Liêu34,1-3,9%0,1%13,9+290,4%+20,1513129
Phú Yên31,3+12,3%0,1%43,0+254,0%-11,7341216
Tuyên Quang27,5+13,0%0,1%8,4-15,5%+19,1269118
Quảng Bình23,5+76,7%0,1%58,6+20,1%-35,1216510
Cao Bằng15,8+17,5%0,0%8,3+90,5%+7,511348
Đắk Nông12,6+122,2%0,0%3,6+18,7%+9,010540
Ninh Thuận11,6+77,9%0,0%4,3-47,2%+7,411458
Hà Giang11,4-5,2%0,0%2,2-14,5%+9,313835
Sơn La4,0+35,6%0,0%0,9+226,7%+3,13411
Bắc Kạn3,4-29,4%0,0%1,1+84.408,1%+2,3388
Lai Châu1,5+46,4%0,0%2,7-47,0%-1,21217
Điện Biên1,3-49,5%0,0%0,6-39,8%+0,7816
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu35.562,124.685,7+11,0%69,4%10.876,3+17,7%
Nhập khẩu34.996,220.995,2+14,1%60,0%14.001,0+27,8%
Cán cân+565,9+3.690,5-3.124,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK35.562,135.562,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK35.529,035.562,199,91%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK35.010,135.562,198,45%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.685,724.685,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK34.996,234.996,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK35.005,034.996,2100,03%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK34.146,634.996,297,57%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.995,220.995,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.