Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2024
Tháng 12-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 35,56 tỉ USD, +13,0% so với cùng kỳ và +4,8% so với tháng trước; nhập khẩu 35,00 tỉ USD (+19,2% so với cùng kỳ) — xuất siêu 565,9 triệu USD.
Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 405,94 tỉ USD (+14,4%), nhập khẩu 380,99 tỉ USD (+16,7%), xuất siêu 24,94 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 7.324,7 | +17,0% | +29,0% | 20,6% | 72.595 | +26,6% | 17,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.365,3 | -6,6% | +14,1% | 12,3% | 52.172 | +21,0% | 12,9% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.650,4 | -3,2% | -1,5% | 10,3% | 53.891 | +2,9% | 13,3% |
| Hàng dệt, may | 3.370,0 | +10,3% | +16,1% | 9,5% | 37.040 | +11,2% | 9,1% |
| Giày dép các loại | 2.106,6 | -2,6% | +13,5% | 5,9% | 22.875 | +13,0% | 5,6% |
| Hàng hóa khác | 1.755,8 | +6,3% | +20,7% | 4,9% | 19.078 | +12,5% | 4,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.562,2 | +6,1% | +16,7% | 4,4% | 16.280 | +20,9% | 4,0% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.299,5 | -0,9% | +10,8% | 3,7% | 15.243 | +7,7% | 3,8% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.103,9 | +7,1% | +16,0% | 11.264 | +22,5% | ||
| Hàng thủy sản | 873,5 | -4,7% | +17,5% | 2,5% | 10.040 | +11,9% | 2,5% |
| Cà phê | 686,7 | +95,3% | +14,6% | 1,9% | 5.620 | +32,5% | 1,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 652,4 | +8,0% | +29,8% | 1,8% | 6.726 | +29,8% | 1,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 577,5 | -1,8% | -30,6% | 1,6% | 8.022 | +5,3% | 2,0% |
| Sắt thép các loại | 530,2 | -10,9% | -30,5% | 1,5% | 9.078 | +8,8% | 2,2% |
| Hàng rau quả | 528,5 | +15,6% | +29,6% | 1,5% | 7.146 | +27,6% | 1,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 505,1 | +22,8% | +57,7% | 1,4% | 4.594 | +15,7% | 1,1% |
| Cao su | 451,7 | +2,4% | +20,8% | 1,3% | 3.419 | +18,2% | 0,8% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 413,5 | +5,7% | +15,4% | 1,2% | 4.252 | +12,5% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 385,1 | +4,7% | +6,7% | 1,1% | 4.408 | +1,2% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 379,1 | +9,9% | +8,5% | 1,1% | 4.194 | +4,4% | 1,0% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 368,4 | +12,0% | +32,2% | 1,0% | 3.410 | +33,6% | 0,8% |
| Gạo | 364,0 | -17,8% | +7,5% | 1,0% | 5.666 | +21,2% | 1,4% |
| Hạt điều | 362,1 | -9,0% | +5,6% | 1,0% | 4.343 | +19,2% | 1,1% |
| Dây điện và dây cáp điện | 314,5 | +2,5% | +13,3% | 0,9% | 3.501 | +4,9% | 0,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 314,1 | +2,1% | +21,6% | 0,9% | 3.757 | +2,3% | 0,9% |
| Sản phẩm hóa chất | 246,9 | +5,0% | +12,5% | 0,7% | 2.709 | +11,6% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 242,2 | +10,2% | +21,8% | 2.678 | +12,0% | ||
| Hóa chất | 231,9 | -7,4% | -0,2% | 0,7% | 2.761 | +14,5% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 193,7 | +4,2% | +17,9% | 0,5% | 2.229 | +14,2% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 176,5 | -3,8% | -11,8% | 0,5% | 2.631 | +21,3% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 175,2 | +4,2% | +6,3% | 0,5% | 2.098 | +0,4% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 158,7 | +10,8% | -35,0% | 0,4% | 1.914 | -5,5% | 0,5% |
| Sản phẩm từ cao su | 117,5 | +5,9% | +27,5% | 0,3% | 1.226 | +13,5% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 116,8 | -0,9% | +22,0% | 0,3% | 1.232 | +21,4% | 0,3% |
| Dầu thô | 113,1 | +26,9% | -25,5% | 0,3% | 1.728 | -8,7% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 109,5 | +20,8% | -22,6% | 0,3% | 1.156 | -11,4% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 109,4 | +5,0% | +41,8% | 0,3% | 1.186 | +42,4% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 97,4 | -8,3% | +25,9% | 0,3% | 1.315 | +44,4% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 96,4 | +4,2% | +12,1% | 0,3% | 1.038 | -13,2% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 85,7 | +3,5% | -13,5% | 0,2% | 1.137 | -14,1% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 80,3 | +18,9% | +12,5% | 0,2% | 804 | +9,7% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 73,2 | +15,9% | +15,8% | 0,2% | 674 | +9,0% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 65,3 | +21,1% | -8,3% | 0,2% | 710 | +9,4% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 56,2 | -13,1% | +3,3% | 0,2% | 771 | +16,7% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 50,1 | -20,7% | -4,1% | 0,1% | 637 | -34,1% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 26,8 | +89,7% | +27,6% | 0,1% | 216 | +14,9% | 0,1% |
| Chè | 21,8 | -3,7% | -6,2% | 0,1% | 256 | +23,2% | 0,1% |
| Than đá | 18,8 | +65,6% | -50,8% | 0,1% | 161 | -35,3% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 8,3 | -6,1% | +83,4% | 119 | -48,6% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 9.321,9 | +0,7% | +14,9% | 26,6% | 107.119 | +21,8% | 28,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.681,8 | +5,7% | +20,8% | 13,4% | 48.897 | +17,6% | 12,8% |
| Hàng hóa khác | 2.184,8 | +5,1% | +21,1% | 6,2% | 22.171 | +13,8% | 5,8% |
| Vải các loại | 1.330,7 | +3,2% | +16,4% | 3,8% | 14.913 | +14,5% | 3,9% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.116,7 | +7,5% | +38,9% | 3,2% | 11.786 | +20,8% | 3,1% |
| Sắt thép các loại | 1.080,7 | +5,3% | +24,7% | 3,1% | 12.584 | +20,7% | 3,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 974,0 | +0,5% | +34,1% | 2,8% | 10.404 | +18,9% | 2,7% |
| Kim loại thường khác | 902,4 | +8,2% | +30,7% | 2,6% | 9.564 | +25,4% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 833,1 | +5,1% | +28,3% | 2,4% | 8.856 | +17,9% | 2,3% |
| Xăng dầu các loại | 739,7 | +32,2% | +40,5% | 2,1% | 7.887 | -5,7% | 2,1% |
| Hóa chất | 709,9 | +10,5% | +2,1% | 2,0% | 8.285 | +7,2% | 2,2% |
| Sản phẩm hóa chất | 700,4 | +5,6% | +4,5% | 2,0% | 7.740 | +1,8% | 2,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 645,0 | +6,6% | +22,4% | 1,8% | 7.153 | +19,4% | 1,9% |
| Dầu thô | 638,7 | +34,0% | -21,4% | 1,8% | 8.116 | +14,6% | 2,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 616,4 | +5,7% | +31,0% | 1,8% | 6.497 | +21,7% | 1,7% |
| Than đá | 590,4 | +47,7% | -5,4% | 1,7% | 7.619 | +6,4% | 2,0% |
| Dược phẩm | 518,1 | +68,5% | +77,3% | 1,5% | 4.400 | +27,9% | 1,2% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 482,7 | +1,6% | +30,1% | 1,4% | 4.884 | +18,8% | 1,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 456,9 | +8,6% | +26,8% | 1,3% | 4.898 | -1,1% | 1,3% |
| Cao su | 378,5 | +15,4% | +49,5% | 1,1% | 3.001 | +33,2% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 348,3 | +9,4% | +46,6% | 1,0% | 3.405 | +32,5% | 0,9% |
| Ngô | 343,3 | -2,8% | -1,1% | 1,0% | 3.041 | +6,1% | 0,8% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 308,7 | +5,5% | +46,8% | 0,9% | 3.204 | +41,7% | 0,8% |
| Hàng thủy sản | 306,2 | +26,8% | +38,0% | 0,9% | 2.637 | +1,8% | 0,7% |
| Hàng rau quả | 303,9 | +21,3% | +74,5% | 0,9% | 2.427 | +23,7% | 0,6% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 300,6 | -19,9% | +70,5% | 0,9% | 3.614 | +27,5% | 0,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 257,3 | +11,4% | +38,4% | 0,7% | 2.760 | +27,1% | 0,7% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 244,4 | +65,3% | +98,2% | 0,7% | 1.655 | +42,9% | 0,4% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 239,5 | +1,9% | +22,0% | 0,7% | 2.716 | +23,9% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 235,6 | +5,3% | -10,2% | 0,7% | 2.854 | +20,6% | 0,7% |
| Bông các loại | 233,5 | +0,6% | -3,2% | 0,7% | 2.887 | +1,9% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 210,7 | +43,1% | +36,8% | 0,6% | 1.812 | +9,9% | 0,5% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 209,2 | +27,9% | +36,1% | 0,6% | 2.239 | +21,2% | 0,6% |
| Giấy các loại | 209,0 | +7,3% | +20,4% | 0,6% | 2.243 | +13,2% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 195,3 | +9,7% | -12,9% | 0,6% | 2.208 | -1,8% | 0,6% |
| Hạt điều | 184,7 | +32,0% | +49,9% | 0,5% | 3.226 | +0,8% | 0,8% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 183,4 | +53,8% | +23,5% | 0,5% | 1.698 | +3,9% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 142,2 | +4,9% | +8,8% | 0,4% | 1.391 | +4,5% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 136,6 | -24,7% | -9,0% | 0,4% | 2.043 | +31,5% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 133,2 | +3,4% | +23,7% | 0,4% | 1.434 | +17,5% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 128,2 | -18,3% | -15,3% | 0,4% | 1.733 | +22,3% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 120,2 | +14,2% | -17,2% | 0,3% | 1.499 | -9,1% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 118,7 | +1,3% | +20,9% | 0,3% | 1.301 | +5,0% | 0,3% |
| Đậu tương | 110,6 | +37,0% | -8,6% | 0,3% | 1.127 | -3,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 105,5 | +3,2% | +30,0% | 0,3% | 1.090 | +18,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 105,0 | +4,7% | +31,8% | 0,3% | 1.102 | +21,0% | 0,3% |
| Lúa mì | 100,9 | +0,7% | -48,6% | 0,3% | 1.582 | +1,4% | 0,4% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 100,1 | +47,3% | +18,9% | 0,3% | 506 | +26,4% | 0,1% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 99,3 | -2,6% | -1,9% | 0,3% | 1.129 | -2,8% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 96,9 | +29,1% | +23,6% | 0,3% | 949 | +13,0% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 87,6 | +2,9% | +44,8% | 0,3% | 885 | +1,5% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 81,0 | +3,3% | +50,6% | 0,2% | 697 | +27,6% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 60,7 | +8,8% | +12,6% | 0,2% | 643 | +5,1% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 53,4 | +35,8% | +50,3% | 0,2% | 480 | +9,4% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 12-2024
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 10.530,0 | +15,4% | 29,6% | 1.523,1 | +21,8% | +9.006,9 | 119.523 | 15.102 |
| Trung Quốc | 6.214,0 | +10,2% | 17,5% | 13.531,7 | +31,0% | -7.317,7 | 61.371 | 144.203 |
| Hàn Quốc | 2.269,3 | +13,9% | 6,4% | 4.827,3 | +3,1% | -2.558,1 | 25.677 | 55.988 |
| Nhật Bản | 2.170,3 | +7,2% | 6,1% | 2.009,8 | +6,7% | +160,5 | 24.608 | 21.622 |
| Hà Lan | 1.160,6 | +20,7% | 3,3% | 71,3 | +29,4% | +1.089,3 | 12.991 | 784 |
| Hồng Kông | 1.160,1 | +4,0% | 3,3% | 85,2 | -27,6% | +1.074,9 | 12.424 | 1.105 |
| Đức | 728,8 | +27,9% | 2,0% | 346,3 | +7,6% | +382,6 | 7.951 | 3.771 |
| Ấn Độ | 682,1 | -2,7% | 1,9% | 538,4 | +19,5% | +143,7 | 9.062 | 5.832 |
| Thái Lan | 636,2 | +15,1% | 1,8% | 1.191,3 | +16,1% | -555,0 | 7.808 | 12.452 |
| Anh | 606,5 | +12,0% | 1,7% | 109,1 | +58,0% | +497,4 | 7.544 | 884 |
| Canada | 552,5 | +17,3% | 1,6% | 66,0 | -10,6% | +486,6 | 6.371 | 864 |
| Đài Loan | 523,0 | +18,6% | 1,5% | 2.012,8 | +35,3% | -1.489,9 | 5.622 | 22.746 |
| Indonesia | 498,2 | +27,6% | 1,4% | 1.068,2 | +36,2% | -570,0 | 6.194 | 10.517 |
| Úc | 477,0 | +13,5% | 1,3% | 607,2 | -15,9% | -130,2 | 6.448 | 7.595 |
| Campuchia | 473,7 | +7,8% | 1,3% | 431,7 | +21,9% | +42,0 | 5.361 | 4.780 |
| Mexico | 434,5 | +12,0% | 1,2% | 81,5 | +9,6% | +353,0 | 5.465 | 949 |
| Philippines | 431,0 | -6,3% | 1,2% | 192,3 | -22,7% | +238,7 | 6.190 | 2.477 |
| Malaysia | 420,6 | +2,8% | 1,2% | 729,6 | +7,3% | -309,0 | 5.066 | 9.070 |
| Singapore | 415,8 | -7,7% | 1,2% | 621,9 | +64,3% | -206,1 | 5.191 | 5.354 |
| UAE | 397,0 | +2,6% | 1,1% | 87,0 | +117,7% | +310,0 | 5.620 | 849 |
| Ý | 389,3 | +7,6% | 1,1% | 177,0 | +21,7% | +212,3 | 4.943 | 1.974 |
| Bỉ | 306,7 | +15,1% | 0,9% | 66,6 | -3,1% | +240,1 | 3.783 | 672 |
| Pháp | 292,5 | +7,0% | 0,8% | 259,7 | +121,3% | +32,8 | 3.403 | 2.016 |
| Tây Ban Nha | 286,7 | +6,3% | 0,8% | 63,1 | +23,2% | +223,6 | 4.003 | 718 |
| Ba Lan | 248,1 | +23,7% | 0,7% | 37,1 | +11,0% | +211,0 | 3.049 | 388 |
| Nga | 216,5 | +19,4% | 0,6% | 217,8 | +10,8% | -1,3 | 2.337 | 2.249 |
| Séc | 195,5 | +29,7% | 0,5% | 21,8 | +3,8% | +173,7 | 1.818 | 230 |
| Brazil | 180,1 | -14,0% | 0,5% | 473,9 | -22,0% | -293,8 | 2.600 | 5.372 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 165,5 | +23,5% | 0,5% | 59,4 | +33,0% | +106,0 | 1.930 | 443 |
| Chile | 162,1 | +160,6% | 0,5% | 23,1 | +15,5% | +139,1 | 1.379 | 327 |
| Slovakia | 131,0 | +102,4% | 0,4% | 3,6 | +41,6% | +127,4 | 1.675 | 59 |
| Ả Rập Xê Út | 121,8 | +29,0% | 0,3% | 126,5 | +2,7% | -4,6 | 1.611 | 1.464 |
| Lào | 113,4 | +141,0% | 0,3% | 195,8 | +63,6% | -82,3 | 755 | 1.497 |
| Thụy Điển | 93,8 | +62,8% | 0,3% | 33,8 | +15,3% | +60,0 | 1.045 | 426 |
| Ireland | 86,5 | +127,5% | 0,2% | 249,0 | -15,2% | -162,5 | 1.009 | 3.663 |
| Áo | 76,5 | -26,0% | 0,2% | 40,0 | +30,8% | +36,5 | 1.998 | 456 |
| Bangladesh | 75,6 | -2,0% | 0,2% | 13,4 | +13,6% | +62,2 | 978 | 124 |
| Hungary | 60,3 | +48,3% | 0,2% | 18,4 | -14,5% | +41,9 | 705 | 226 |
| Argentina | 52,7 | +114,6% | 0,1% | 358,8 | +228,4% | -306,1 | 520 | 3.584 |
| Israel | 52,4 | +42,4% | 0,1% | 269,0 | +74,9% | -216,6 | 795 | 2.452 |
| Nam Phi | 51,8 | +4,2% | 0,1% | 36,3 | -19,2% | +15,5 | 773 | 946 |
| Pakistan | 50,8 | +81,9% | 0,1% | 20,5 | -59,5% | +30,3 | 522 | 328 |
| Colombia | 46,8 | +78,0% | 0,1% | — | 642 | |||
| New Zealand | 46,2 | +5,6% | 0,1% | 61,2 | -4,7% | -15,0 | 687 | 604 |
| Ai Cập | 44,6 | +24,1% | 0,1% | — | 473 | |||
| Đan Mạch | 44,2 | +4,6% | 0,1% | 18,0 | +29,0% | +26,2 | 444 | 232 |
| Ghana | 39,6 | +165,2% | 0,1% | 3,7 | -71,5% | +35,9 | 511 | 328 |
| Bồ Đào Nha | 36,5 | -2,3% | 0,1% | 12,7 | +36,2% | +23,8 | 540 | 169 |
| Hy Lạp | 35,5 | +14,0% | 0,1% | 10,7 | -13,4% | +24,8 | 392 | 113 |
| Bờ Biển Ngà | 33,0 | +239,5% | 0,1% | 52,6 | -10,2% | -19,6 | 350 | 879 |
| Panama | 32,8 | +46,9% | 0,1% | — | 391 | |||
| Slovenia | 32,8 | -9,6% | 0,1% | 7,5 | +9,0% | +25,3 | 402 | 108 |
| Algeria | 32,4 | -12,1% | 0,1% | — | 192 | |||
| Togo | 31,2 | -2,0% | 0,1% | — | 292 | |||
| Romania | 31,1 | +28,9% | 0,1% | 10,6 | -36,2% | +20,4 | 378 | 156 |
| Kazakhstan | 29,9 | +153,0% | 0,1% | 5,4 | -0,2% | +24,5 | 408 | 71 |
| Iraq | 27,7 | +7,5% | 0,1% | — | 328 | |||
| Peru | 26,1 | +10,7% | 0,1% | 4,2 | +0,2% | +21,9 | 444 | 74 |
| Brunei | 25,3 | -7,8% | 0,1% | 37,1 | +116,4% | -11,8 | 143 | 527 |
| Myanmar | 23,7 | -1,4% | 0,1% | 22,6 | +38,8% | +1,1 | 282 | 292 |
| Sri Lanka | 16,9 | -32,1% | 0,0% | — | 216 | |||
| Thụy Sĩ | 16,9 | +28,0% | 0,0% | 61,9 | +23,1% | -45,0 | 194 | 628 |
| Na Uy | 15,4 | +52,9% | 0,0% | 61,5 | +83,6% | -46,1 | 137 | 517 |
| Nigeria | 15,2 | +3,9% | 0,0% | 6,0 | -40,5% | +9,2 | 182 | 853 |
| Litva | 13,2 | -31,6% | 0,0% | 3,3 | -3,0% | +9,9 | 177 | 30 |
| Latvia | 12,2 | -17,8% | 0,0% | 2,8 | -6,6% | +9,4 | 247 | 23 |
| Phần Lan | 11,5 | +30,1% | 0,0% | 19,0 | +8,8% | -7,5 | 215 | 218 |
| Kenya | 10,0 | +67,7% | 0,0% | — | 97 | |||
| Luxembourg | 9,8 | +44,7% | 0,0% | 5,5 | +7,1% | +4,2 | 161 | 88 |
| Armenia | 9,5 | +29,5% | 0,0% | 0,0 | +65,3% | +9,5 | 491 | 1 |
| Tanzania | 8,7 | +118,7% | 0,0% | 92,3 | +228,8% | -83,6 | 72 | 228 |
| Croatia | 8,5 | -16,4% | 0,0% | 4,4 | +96,4% | +4,1 | 90 | 44 |
| Bulgaria | 8,1 | +13,2% | 0,0% | 6,0 | -47,3% | +2,0 | 187 | 76 |
| Kuwait | 7,8 | +41,0% | 0,0% | 592,4 | -13,5% | -584,6 | 75 | 7.252 |
| Senegal | 6,9 | +145,3% | 0,0% | — | 44 | |||
| Síp | 5,9 | +11,4% | 0,0% | 3,0 | -50,8% | +2,8 | 66 | 45 |
| Mozambique | 4,9 | -43,6% | 0,0% | — | 115 | |||
| Ukraine | 4,8 | +27,9% | 0,0% | 26,7 | -71,5% | -21,9 | 68 | 475 |
| Estonia | 3,9 | -7,9% | 0,0% | 2,4 | -24,5% | +1,5 | 51 | 23 |
| Angola | 3,4 | -10,4% | 0,0% | — | 35 | |||
| Malta | 2,1 | +19,3% | 0,0% | 1,9 | +21,0% | +0,3 | 23 | 28 |
| Belarus | 2,0 | -6,2% | 0,0% | 2,7 | -26,6% | -0,7 | 28 | 32 |
| Đông Timor | 1,2 | +3,0% | 0,0% | 0,1 | — | +1,1 | 18 | 1 |
| Kyrgyzstan | 0,9 | -31,7% | 0,0% | 0,4 | +105,4% | +0,5 | 11 | 11 |
| Iceland | 0,4 | +200,7% | 0,0% | 0,6 | +455,6% | -0,1 | 3 | 4 |
| Cameroon | — | 12,5 | +50,0% | 126 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 51,2 | +66,0% | 442 | ||||
| Qatar | — | 46,3 | +3,4% | 580 | ||||
| Tunisia | — | 1,2 | +11,2% | 14 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2024
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 4.702,6 | +19,1% | 13,2% | 5.780,3 | +18,3% | -1.077,8 | 46.974 | 60.907 |
| Bắc Ninh | 3.159,5 | +17,1% | 8,9% | 2.865,1 | +4,7% | +294,4 | 39.003 | 34.418 |
| Bình Dương | 3.157,9 | +12,8% | 8,9% | 2.195,2 | +17,2% | +962,7 | 34.770 | 24.559 |
| Bắc Giang | 2.749,6 | +22,9% | 7,7% | 2.848,7 | +65,3% | -99,1 | 31.057 | 29.219 |
| Hải Phòng | 2.712,1 | -5,4% | 7,6% | 2.264,7 | +10,3% | +447,4 | 30.537 | 25.774 |
| Đồng Nai | 2.174,5 | +15,3% | 6,1% | 1.590,9 | +26,8% | +583,6 | 23.962 | 17.346 |
| Hà Nội | 1.707,8 | +17,5% | 4,8% | 4.432,7 | +31,1% | -2.724,9 | 19.164 | 41.804 |
| Phú Thọ | 1.475,0 | +13,9% | 4,1% | 1.320,9 | +58,5% | +154,1 | 15.099 | 14.546 |
| Thái Nguyên | 1.381,8 | -13,8% | 3,9% | 1.420,9 | -15,9% | -39,0 | 27.343 | 16.562 |
| Vĩnh Phúc | 1.100,3 | +24,0% | 3,1% | 1.170,5 | +4,4% | -70,2 | 12.795 | 14.641 |
| Hà Nam | 956,0 | +39,9% | 2,7% | 757,7 | +37,5% | +198,4 | 10.051 | 8.272 |
| Hải Dương | 919,0 | +17,1% | 2,6% | 706,7 | +26,9% | +212,2 | 10.370 | 8.466 |
| Tây Ninh | 751,8 | +12,1% | 2,1% | 594,6 | +17,7% | +157,2 | 8.363 | 6.542 |
| Long An | 729,9 | +10,0% | 2,1% | 504,1 | +34,2% | +225,8 | 7.851 | 5.246 |
| Bình Phước | 642,2 | +29,8% | 1,8% | 336,9 | +76,2% | +305,3 | 5.967 | 3.707 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 571,3 | +12,1% | 1,6% | 699,7 | +22,9% | -128,4 | 7.215 | 8.508 |
| Thanh Hóa | 560,8 | -0,2% | 1,6% | 914,5 | -3,9% | -353,7 | 6.022 | 10.252 |
| Tiền Giang | 557,8 | +15,2% | 1,6% | 275,6 | +13,3% | +282,2 | 6.518 | 3.292 |
| Quảng Ninh | 514,4 | -5,5% | 1,4% | 479,3 | -6,0% | +35,1 | 5.989 | 5.146 |
| Hưng Yên | 505,3 | +21,1% | 1,4% | 527,9 | +30,1% | -22,6 | 5.596 | 5.534 |
| Nam Định | 370,4 | +58,5% | 1,0% | 247,4 | +102,9% | +123,0 | 2.992 | 1.877 |
| Ninh Bình | 276,9 | +19,9% | 0,8% | 252,3 | +24,3% | +24,7 | 2.952 | 2.672 |
| Thái Bình | 258,6 | +23,9% | 0,7% | 166,3 | +32,2% | +92,3 | 2.842 | 1.685 |
| Nghệ An | 239,3 | +39,3% | 0,7% | 198,0 | +44,0% | +41,3 | 2.547 | 2.183 |
| Đồng Tháp | 226,8 | +21,5% | 0,6% | 130,8 | +45,9% | +96,0 | 2.579 | 1.135 |
| Quảng Ngãi | 221,3 | -18,9% | 0,6% | 404,8 | -21,4% | -183,5 | 3.132 | 5.407 |
| Quảng Nam | 193,4 | +36,1% | 0,5% | 232,0 | +21,0% | -38,6 | 2.127 | 2.846 |
| Gia Lai | 185,4 | +25,3% | 0,5% | 29,7 | +35,4% | +155,7 | 1.273 | 415 |
| Khánh Hòa | 180,8 | +18,5% | 0,5% | 93,5 | -17,7% | +87,3 | 2.218 | 1.448 |
| Bình Định | 178,4 | +5,7% | 0,5% | 52,9 | +32,3% | +125,5 | 1.752 | 513 |
| Đắk Lắk | 177,6 | +6,8% | 0,5% | 68,9 | +165,1% | +108,7 | 1.881 | 614 |
| Đà Nẵng | 169,9 | +4,8% | 0,5% | 142,8 | +38,1% | +27,1 | 1.921 | 1.385 |
| Cần Thơ | 159,9 | +15,3% | 0,4% | 52,8 | +37,6% | +107,1 | 1.747 | 473 |
| Bến Tre | 155,9 | +22,5% | 0,4% | 43,2 | +23,4% | +112,8 | 1.633 | 480 |
| Thừa Thiên Huế | 136,6 | +52,0% | 0,4% | 101,1 | +47,5% | +35,4 | 1.353 | 883 |
| Hà Tĩnh | 121,9 | -36,0% | 0,3% | 231,3 | -38,8% | -109,4 | 2.067 | 3.479 |
| Vĩnh Long | 106,8 | +25,5% | 0,3% | 52,3 | +14,8% | +54,5 | 1.091 | 610 |
| Lạng Sơn | 106,0 | +3,9% | 0,3% | 104,1 | +12,0% | +1,9 | 1.676 | 1.010 |
| Sóc Trăng | 105,7 | -14,4% | 0,3% | 16,7 | +20,2% | +89,0 | 1.894 | 199 |
| An Giang | 99,1 | +3,8% | 0,3% | 73,9 | +0,8% | +25,2 | 1.365 | 900 |
| Cà Mau | 82,4 | -3,8% | 0,2% | 13,5 | +4,9% | +68,9 | 956 | 231 |
| Lào Cai | 78,5 | +2,4% | 0,2% | 65,8 | +55,4% | +12,7 | 1.485 | 587 |
| Bình Thuận | 74,5 | +14,2% | 0,2% | 142,1 | -6,7% | -67,6 | 822 | 1.388 |
| Hậu Giang | 67,6 | +26,2% | 0,2% | 36,9 | +59,2% | +30,6 | 725 | 315 |
| Kon Tum | 62,2 | -47,3% | 0,2% | 5,8 | -10,3% | +56,4 | 582 | 42 |
| Kiên Giang | 59,9 | -0,3% | 0,2% | 24,0 | +63,4% | +35,9 | 904 | 202 |
| Quảng Trị | 49,9 | +58,2% | 0,1% | 42,6 | +21,5% | +7,3 | 418 | 339 |
| Yên Bái | 45,9 | +6,2% | 0,1% | 19,7 | +11,5% | +26,2 | 469 | 218 |
| Hòa Bình | 45,6 | +14,0% | 0,1% | 55,0 | +12,5% | -9,4 | 546 | 500 |
| Lâm Đồng | 42,8 | +0,0% | 0,1% | 15,2 | +45,5% | +27,6 | 617 | 189 |
| Trà Vinh | 41,4 | +23,7% | 0,1% | 55,0 | +10,0% | -13,6 | 419 | 588 |
| Bạc Liêu | 34,1 | -3,9% | 0,1% | 13,9 | +290,4% | +20,1 | 513 | 129 |
| Phú Yên | 31,3 | +12,3% | 0,1% | 43,0 | +254,0% | -11,7 | 341 | 216 |
| Tuyên Quang | 27,5 | +13,0% | 0,1% | 8,4 | -15,5% | +19,1 | 269 | 118 |
| Quảng Bình | 23,5 | +76,7% | 0,1% | 58,6 | +20,1% | -35,1 | 216 | 510 |
| Cao Bằng | 15,8 | +17,5% | 0,0% | 8,3 | +90,5% | +7,5 | 113 | 48 |
| Đắk Nông | 12,6 | +122,2% | 0,0% | 3,6 | +18,7% | +9,0 | 105 | 40 |
| Ninh Thuận | 11,6 | +77,9% | 0,0% | 4,3 | -47,2% | +7,4 | 114 | 58 |
| Hà Giang | 11,4 | -5,2% | 0,0% | 2,2 | -14,5% | +9,3 | 138 | 35 |
| Sơn La | 4,0 | +35,6% | 0,0% | 0,9 | +226,7% | +3,1 | 34 | 11 |
| Bắc Kạn | 3,4 | -29,4% | 0,0% | 1,1 | +84.408,1% | +2,3 | 38 | 8 |
| Lai Châu | 1,5 | +46,4% | 0,0% | 2,7 | -47,0% | -1,2 | 12 | 17 |
| Điện Biên | 1,3 | -49,5% | 0,0% | 0,6 | -39,8% | +0,7 | 8 | 16 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2024
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 35.562,1 | 24.685,7 | +11,0% | 69,4% | 10.876,3 | +17,7% |
| Nhập khẩu | 34.996,2 | 20.995,2 | +14,1% | 60,0% | 14.001,0 | +27,8% |
| Cán cân | +565,9 | +3.690,5 | -3.124,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2024: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 35.562,1 | 35.562,1 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 35.529,0 | 35.562,1 | 99,91% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 35.010,1 | 35.562,1 | 98,45% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 24.685,7 | 24.685,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 34.996,2 | 34.996,2 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 35.005,0 | 34.996,2 | 100,03% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 34.146,6 | 34.996,2 | 97,57% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 20.995,2 | 20.995,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2024
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.