Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2024
Tháng 5-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,85 tỉ USD, +19,5% so với cùng kỳ và +8,3% so với tháng trước; nhập khẩu 34,21 tỉ USD (+31,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 361,2 triệu USD.
Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 158,14 tỉ USD (+16,2%), nhập khẩu 149,43 tỉ USD (+18,7%), xuất siêu 8,71 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.007,5 | +17,0% | +33,9% | 17,7% | 27.496 | +34,0% | 17,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.270,9 | +7,6% | +46,2% | 12,6% | 22.409 | +11,0% | 14,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.248,7 | +10,8% | +29,8% | 12,6% | 18.977 | +15,1% | 12,0% |
| Hàng dệt, may | 3.008,7 | +15,4% | +2,3% | 8,9% | 13.451 | +5,9% | 8,5% |
| Giày dép các loại | 2.108,1 | +14,1% | +12,7% | 6,2% | 8.754 | +8,6% | 5,5% |
| Hàng hóa khác | 1.571,7 | +5,7% | +12,8% | 4,6% | 7.309 | +9,3% | 4,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.344,1 | -2,1% | +27,0% | 4,0% | 6.265 | +26,0% | 4,0% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.339,8 | +15,2% | -0,2% | 4,0% | 6.172 | +5,2% | 3,9% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 882,9 | -6,9% | +15,2% | 4.248 | +25,4% | ||
| Hàng thủy sản | 858,0 | +10,7% | +6,1% | 2,5% | 3.572 | +5,7% | 2,3% |
| Sắt thép các loại | 794,9 | -7,2% | -14,5% | 2,3% | 4.038 | +17,3% | 2,6% |
| Hàng rau quả | 777,6 | +29,1% | +19,3% | 2,3% | 2.662 | +32,0% | 1,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 659,8 | -10,5% | +42,0% | 1,9% | 3.592 | +59,6% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 556,1 | -3,0% | +32,5% | 1,6% | 2.595 | +31,5% | 1,6% |
| Gạo | 528,7 | -14,7% | +35,4% | 1,6% | 2.566 | +33,9% | 1,6% |
| Hạt điều | 413,3 | +15,3% | +21,6% | 1,2% | 1.579 | +21,8% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 402,9 | +12,9% | +3,2% | 1,2% | 1.815 | +7,5% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 398,3 | +11,2% | +8,0% | 1,2% | 1.754 | -4,1% | 1,1% |
| Cà phê | 395,9 | -30,9% | +2,9% | 1,2% | 2.899 | +43,9% | 1,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 376,5 | +6,4% | +23,1% | 1,1% | 1.785 | +5,3% | 1,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 366,8 | +8,9% | +7,8% | 1,1% | 1.601 | +7,2% | 1,0% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 310,3 | +21,0% | +9,6% | 0,9% | 1.278 | -11,3% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 298,6 | +6,8% | +11,3% | 0,9% | 1.349 | +2,0% | 0,9% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 263,2 | -10,7% | +30,2% | 0,8% | 1.342 | +36,2% | 0,8% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 242,0 | +6,9% | +25,6% | 1.067 | +6,0% | ||
| Sản phẩm hóa chất | 227,7 | +12,1% | +1,2% | 0,7% | 1.087 | +7,6% | 0,7% |
| Hóa chất | 215,3 | -10,9% | -1,4% | 0,6% | 1.140 | +16,2% | 0,7% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 208,1 | +1,3% | +28,9% | 0,6% | 1.150 | +33,0% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 201,9 | +5,6% | +24,9% | 0,6% | 890 | +10,4% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 185,5 | -1,9% | -4,4% | 0,5% | 862 | -1,4% | 0,5% |
| Dầu thô | 170,2 | -2,2% | -14,2% | 0,5% | 979 | +21,9% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 165,7 | +0,1% | +7,4% | 0,5% | 862 | +8,5% | 0,5% |
| Hạt tiêu | 139,6 | +20,0% | +55,3% | 0,4% | 492 | +20,9% | 0,3% |
| Cao su | 136,6 | +16,2% | -13,6% | 0,4% | 861 | +6,2% | 0,5% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 109,9 | +13,9% | +89,3% | 0,3% | 430 | +25,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 104,4 | +2,0% | +12,2% | 0,3% | 491 | +16,4% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 100,9 | -7,8% | -13,1% | 0,3% | 515 | -8,9% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 100,3 | +5,3% | +18,9% | 0,3% | 455 | +18,7% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 98,3 | +10,2% | -1,0% | 0,3% | 410 | -3,9% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 70,6 | +5,8% | +14,2% | 0,2% | 339 | +16,9% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 66,2 | +2,1% | +27,0% | 0,2% | 326 | +14,1% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 57,5 | +3,3% | -50,9% | 0,2% | 272 | -48,8% | 0,2% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 52,1 | -35,4% | -34,8% | 0,2% | 562 | +6,4% | 0,4% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 51,5 | -4,7% | +5,6% | 0,2% | 266 | +12,0% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 45,6 | +3,1% | -20,0% | 0,1% | 298 | +3,1% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 23,1 | +79,0% | +9,4% | 0,1% | 84 | +24,7% | 0,1% |
| Chè | 18,7 | +9,0% | +20,3% | 0,1% | 79 | +22,7% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 10,5 | -28,1% | -55,4% | 81 | -46,6% | ||
| Than đá | 0,2 | -99,2% | -98,9% | 0,0% | 32 | +31,7% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 5 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 5 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 9.080,4 | +19,6% | +47,0% | 26,5% | 40.618 | +28,4% | 27,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.489,2 | +18,0% | +24,7% | 13,1% | 18.661 | +16,2% | 12,5% |
| Hàng hóa khác | 1.825,9 | +4,9% | +16,3% | 5,3% | 8.719 | +13,5% | 5,8% |
| Vải các loại | 1.543,7 | +15,0% | +29,0% | 4,5% | 6.042 | +13,3% | 4,0% |
| Sắt thép các loại | 1.152,1 | +20,2% | +49,2% | 3,4% | 5.037 | +28,1% | 3,4% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.131,9 | +21,0% | +35,9% | 3,3% | 4.607 | +19,6% | 3,1% |
| Kim loại thường khác | 959,6 | +37,0% | +56,7% | 2,8% | 3.707 | +17,2% | 2,5% |
| Dầu thô | 934,5 | +33,3% | +17,4% | 2,7% | 3.680 | +19,5% | 2,5% |
| Hóa chất | 848,6 | +17,7% | +17,9% | 2,5% | 3.508 | +9,4% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 810,3 | +16,3% | +24,9% | 2,4% | 3.431 | +18,6% | 2,3% |
| Than đá | 770,5 | +3,3% | +15,6% | 2,3% | 3.486 | +30,0% | 2,3% |
| Xăng dầu các loại | 738,2 | -24,2% | +15,1% | 2,2% | 3.802 | +11,6% | 2,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 715,5 | +12,9% | +6,5% | 2,1% | 3.135 | +2,6% | 2,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 691,6 | -12,4% | +43,0% | 2,0% | 3.759 | +25,3% | 2,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 684,9 | +8,6% | +30,8% | 2,0% | 2.874 | +20,4% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 621,8 | +15,1% | +47,2% | 1,8% | 2.500 | +25,5% | 1,7% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 454,2 | -0,4% | +15,0% | 1,3% | 2.099 | +8,7% | 1,4% |
| Dược phẩm | 395,2 | +13,7% | +50,6% | 1,2% | 1.677 | +25,9% | 1,1% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 392,5 | +3,0% | +20,0% | 1,1% | 1.697 | +2,6% | 1,1% |
| Bông các loại | 319,0 | +17,8% | +2,6% | 0,9% | 1.319 | +13,4% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 316,0 | +33,6% | +69,5% | 0,9% | 1.231 | +45,6% | 0,8% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 308,9 | +20,9% | +59,9% | 0,9% | 1.238 | -12,1% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 306,7 | +21,8% | +45,3% | 0,9% | 1.260 | +30,3% | 0,8% |
| Hạt điều | 299,2 | -18,4% | -6,6% | 0,9% | 1.485 | +6,5% | 1,0% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 264,1 | +23,6% | +26,9% | 0,8% | 1.062 | +26,0% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 260,3 | +11,8% | +20,3% | 0,8% | 1.031 | +21,3% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 252,2 | +8,8% | +28,1% | 0,7% | 1.058 | +20,7% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 248,1 | +6,8% | +56,8% | 0,7% | 1.183 | +36,9% | 0,8% |
| Cao su | 217,3 | +28,6% | +23,4% | 0,6% | 951 | +17,3% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 212,7 | +24,1% | +8,8% | 0,6% | 1.002 | -4,6% | 0,7% |
| Giấy các loại | 209,2 | +21,4% | +17,0% | 0,6% | 866 | +7,7% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 188,0 | +31,6% | +16,1% | 0,5% | 823 | +14,2% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 182,9 | +2,0% | +29,5% | 0,5% | 918 | +11,5% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 179,1 | +9,7% | +67,4% | 0,5% | 693 | +53,7% | 0,5% |
| Khí đốt hóa lỏng | 176,6 | +22,7% | +66,6% | 0,5% | 822 | +21,0% | 0,5% |
| Ngô | 176,2 | -1,6% | +34,2% | 0,5% | 1.057 | -2,1% | 0,7% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 158,6 | +20,9% | +30,8% | 0,5% | 721 | +18,9% | 0,5% |
| Lúa mì | 142,5 | -35,5% | +10,1% | 0,4% | 781 | +8,3% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 135,4 | +16,1% | +23,6% | 0,4% | 565 | +13,8% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 131,9 | +36,5% | +64,8% | 0,4% | 583 | +18,9% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 131,1 | +18,6% | +13,2% | 0,4% | 783 | +29,5% | 0,5% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 128,7 | +31,6% | +9,0% | 0,4% | 487 | -8,5% | 0,3% |
| Đậu tương | 120,6 | +8,4% | +39,6% | 0,4% | 528 | -10,1% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 112,5 | -25,4% | -6,6% | 0,3% | 759 | -12,1% | 0,5% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 112,4 | +39,4% | +47,7% | 0,3% | 386 | +16,3% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 101,9 | +2,5% | -9,0% | 0,3% | 445 | -14,0% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 97,8 | +14,3% | +25,9% | 0,3% | 398 | +17,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 96,5 | +13,4% | +21,4% | 0,3% | 415 | +13,6% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 92,5 | -27,3% | +26,7% | 0,3% | 470 | +2,7% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 76,9 | +31,4% | +13,4% | 0,2% | 337 | -17,8% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 59,7 | +41,6% | +10,9% | 0,2% | 226 | -15,8% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 58,8 | +458,2% | +333,1% | 0,2% | 96 | +201,9% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 53,7 | +31,7% | +41,0% | 0,2% | 218 | +18,0% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 42,9 | -7,5% | +14,1% | 0,1% | 195 | +5,7% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 5-2024
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 10.112,0 | +31,7% | 29,9% | 1.510,0 | +15,0% | +8.602,0 | 44.859 | 6.020 |
| Trung Quốc | 5.085,2 | +4,5% | 15,0% | 13.370,2 | +50,6% | -8.285,0 | 22.823 | 55.463 |
| Hàn Quốc | 2.042,2 | +26,2% | 6,0% | 5.015,8 | +22,7% | -2.973,6 | 10.286 | 21.915 |
| Nhật Bản | 1.974,9 | +10,0% | 5,8% | 1.686,0 | +21,1% | +288,9 | 9.543 | 9.036 |
| Hà Lan | 1.066,9 | +28,2% | 3,2% | 70,5 | +23,5% | +996,4 | 5.041 | 294 |
| Hồng Kông | 982,1 | +45,2% | 2,9% | 95,0 | -15,6% | +887,1 | 4.776 | 485 |
| Ấn Độ | 793,5 | +32,0% | 2,3% | 509,8 | -0,7% | +283,7 | 3.577 | 2.415 |
| Úc | 685,4 | +83,0% | 2,0% | 589,2 | -6,0% | +96,2 | 2.622 | 3.131 |
| Đức | 624,9 | +5,4% | 1,8% | 388,2 | +9,1% | +236,8 | 3.198 | 1.461 |
| Thái Lan | 597,8 | -4,9% | 1,8% | 1.082,4 | +8,6% | -484,6 | 3.291 | 4.591 |
| Anh | 539,6 | +17,2% | 1,6% | 70,2 | +7,5% | +469,4 | 3.009 | 311 |
| Indonesia | 535,4 | +27,3% | 1,6% | 1.052,4 | +30,5% | -517,0 | 2.563 | 3.873 |
| Đài Loan | 530,0 | +32,0% | 1,6% | 1.996,3 | +38,7% | -1.466,3 | 2.329 | 8.599 |
| Canada | 526,7 | -2,5% | 1,6% | 58,6 | -26,7% | +468,1 | 2.539 | 301 |
| Malaysia | 510,7 | +18,9% | 1,5% | 872,8 | +43,3% | -362,1 | 2.173 | 4.110 |
| UAE | 492,3 | +72,9% | 1,5% | 33,8 | -59,9% | +458,5 | 2.374 | 363 |
| Philippines | 490,1 | +23,0% | 1,4% | 196,6 | +26,0% | +293,5 | 2.547 | 1.124 |
| Campuchia | 478,3 | +14,5% | 1,4% | 258,5 | +11,0% | +219,8 | 2.156 | 2.468 |
| Mexico | 437,1 | +0,2% | 1,3% | 81,7 | +27,7% | +355,4 | 2.242 | 382 |
| Singapore | 411,0 | +33,7% | 1,2% | 404,2 | -6,5% | +6,8 | 2.120 | 2.166 |
| Ý | 397,3 | -8,7% | 1,2% | 168,6 | +13,3% | +228,7 | 2.150 | 723 |
| Bỉ | 332,3 | +12,4% | 1,0% | 58,6 | +7,2% | +273,7 | 1.519 | 258 |
| Tây Ban Nha | 302,4 | +12,1% | 0,9% | 77,5 | +31,7% | +224,9 | 1.668 | 264 |
| Ba Lan | 265,4 | +14,0% | 0,8% | 33,4 | +12,4% | +232,0 | 1.202 | 158 |
| Pháp | 245,4 | -1,9% | 0,7% | 163,4 | +26,0% | +82,0 | 1.306 | 737 |
| Brazil | 239,2 | -1,3% | 0,7% | 484,1 | +113,5% | -244,8 | 1.141 | 2.369 |
| Nga | 226,2 | +52,4% | 0,7% | 210,4 | +50,6% | +15,8 | 989 | 1.015 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 175,4 | +13,1% | 0,5% | 35,0 | -16,2% | +140,4 | 795 | 183 |
| Ả Rập Xê Út | 150,0 | +69,6% | 0,4% | 108,4 | +18,8% | +41,6 | 621 | 557 |
| Áo | 145,1 | -19,3% | 0,4% | 46,4 | +20,3% | +98,7 | 885 | 163 |
| Ireland | 121,7 | +514,5% | 0,4% | 373,9 | +120,7% | -252,3 | 307 | 1.601 |
| Slovakia | 118,0 | +82,0% | 0,3% | 4,0 | -42,7% | +114,0 | 597 | 20 |
| Séc | 107,7 | +55,4% | 0,3% | 20,3 | +43,7% | +87,4 | 531 | 93 |
| Bangladesh | 94,7 | +46,6% | 0,3% | 10,6 | +33,2% | +84,1 | 425 | 45 |
| Thụy Điển | 82,3 | +37,0% | 0,2% | 43,6 | +22,3% | +38,8 | 436 | 157 |
| Nam Phi | 81,8 | +13,4% | 0,2% | 32,5 | -40,8% | +49,3 | 346 | 382 |
| Chile | 76,8 | +2,0% | 0,2% | 33,2 | +3,3% | +43,6 | 618 | 143 |
| Colombia | 69,1 | +69,1% | 0,2% | — | 288 | |||
| Israel | 64,3 | +15,8% | 0,2% | 196,1 | -15,6% | -131,8 | 357 | 796 |
| Hungary | 57,9 | +59,4% | 0,2% | 18,6 | -69,5% | +39,2 | 249 | 80 |
| New Zealand | 54,6 | +3,1% | 0,2% | 70,6 | +5,5% | -16,1 | 280 | 224 |
| Slovenia | 54,1 | +68,9% | 0,2% | 10,8 | +20,6% | +43,3 | 180 | 44 |
| Lào | 52,3 | +7,5% | 0,2% | 107,4 | +16,7% | -55,1 | 238 | 541 |
| Bờ Biển Ngà | 50,4 | +49,3% | 0,1% | 112,3 | -14,7% | -61,9 | 145 | 192 |
| Argentina | 43,3 | -57,5% | 0,1% | 351,6 | +105,3% | -308,3 | 129 | 1.154 |
| Bồ Đào Nha | 42,7 | -29,9% | 0,1% | 16,3 | +70,9% | +26,3 | 242 | 67 |
| Ai Cập | 41,0 | -15,2% | 0,1% | — | 202 | |||
| Đan Mạch | 39,1 | +50,1% | 0,1% | 22,1 | +22,6% | +17,1 | 176 | 87 |
| Pakistan | 39,1 | +43,4% | 0,1% | 24,1 | +16,3% | +15,0 | 170 | 158 |
| Peru | 35,3 | +17,0% | 0,1% | 5,2 | -15,7% | +30,0 | 190 | 29 |
| Ghana | 35,1 | -23,2% | 0,1% | 63,9 | +35,4% | -28,8 | 170 | 104 |
| Armenia | 33,4 | +169,8% | 0,1% | — | 216 | |||
| Panama | 32,4 | +7,1% | 0,1% | — | 154 | |||
| Bulgaria | 31,2 | +204,9% | 0,1% | 5,9 | +3,4% | +25,3 | 92 | 26 |
| Hy Lạp | 30,8 | -7,7% | 0,1% | 11,3 | +66,6% | +19,5 | 158 | 48 |
| Iraq | 30,0 | +34,8% | 0,1% | — | 138 | |||
| Romania | 27,7 | +14,2% | 0,1% | 7,8 | -11,2% | +19,9 | 143 | 65 |
| Brunei | 26,6 | +3.242,0% | 0,1% | 61,5 | +501,5% | -34,8 | 59 | 176 |
| Mozambique | 26,3 | +122,9% | 0,1% | — | 62 | |||
| Phần Lan | 23,5 | +46,5% | 0,1% | 16,9 | +19,9% | +6,6 | 93 | 72 |
| Myanmar | 23,2 | -38,0% | 0,1% | 24,2 | +7,5% | -0,9 | 126 | 127 |
| Latvia | 23,2 | +1,9% | 0,1% | 2,0 | +41,7% | +21,2 | 123 | 10 |
| Togo | 22,3 | -4,0% | 0,1% | — | 119 | |||
| Kazakhstan | 20,5 | -19,4% | 0,1% | 8,3 | +1.011,6% | +12,3 | 175 | 24 |
| Thụy Sĩ | 17,2 | -33,6% | 0,1% | 54,3 | -0,8% | -37,1 | 76 | 239 |
| Litva | 14,5 | +30,9% | 0,0% | 3,3 | +32,1% | +11,2 | 72 | 12 |
| Sri Lanka | 13,1 | -20,2% | 0,0% | — | 70 | |||
| Na Uy | 11,9 | +19,7% | 0,0% | 44,7 | +35,3% | -32,8 | 47 | 191 |
| Algeria | 10,6 | -57,2% | 0,0% | — | 102 | |||
| Luxembourg | 8,2 | -35,9% | 0,0% | 8,2 | +168,8% | +0,1 | 83 | 33 |
| Nigeria | 6,5 | -43,6% | 0,0% | 53,9 | +28,7% | -47,3 | 78 | 226 |
| Croatia | 6,2 | +20,4% | 0,0% | 5,1 | +59,7% | +1,1 | 42 | 15 |
| Kuwait | 6,0 | +0,1% | 0,0% | 759,4 | +9,5% | -753,4 | 30 | 3.333 |
| Síp | 6,0 | -3,3% | 0,0% | 4,4 | -0,6% | +1,6 | 33 | 17 |
| Kenya | 5,9 | -52,7% | 0,0% | — | 34 | |||
| Ukraine | 4,9 | -4,9% | 0,0% | 43,1 | +1.643,9% | -38,2 | 20 | 138 |
| Tanzania | 3,7 | -58,9% | 0,0% | 6,9 | +23,4% | -3,2 | 38 | 108 |
| Estonia | 3,1 | -16,5% | 0,0% | 1,5 | -18,3% | +1,6 | 14 | 5 |
| Senegal | 2,3 | -69,2% | 0,0% | — | 16 | |||
| Belarus | 1,6 | +3,8% | 0,0% | 1,8 | +33,1% | -0,2 | 9 | 9 |
| Angola | 1,4 | -35,0% | 0,0% | — | 9 | |||
| Đông Timor | 1,0 | -30,0% | 0,0% | — | 6 | |||
| Malta | 0,5 | -29,6% | 0,0% | 2,4 | +17,1% | -1,9 | 6 | 10 |
| Kyrgyzstan | 0,5 | +308,8% | 0,0% | — | 3 | |||
| Iceland | 0,4 | +113,5% | 0,0% | 0,2 | +276,9% | +0,1 | 2 | 2 |
| Cameroon | — | 7,4 | -64,6% | 46 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 60,9 | +49,4% | 167 | ||||
| Qatar | — | 58,6 | +360,4% | 261 | ||||
| Tunisia | — | 0,9 | +0,3% | 4 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2024
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 5 tháng | NK 5 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.754,5 | +6,7% | 11,1% | 5.476,8 | +21,2% | -1.722,3 | 18.543 | 23.623 |
| Bắc Ninh | 3.149,7 | +40,3% | 9,3% | 3.120,0 | +37,2% | +29,7 | 14.373 | 13.095 |
| Bình Dương | 2.770,5 | +5,2% | 8,2% | 2.291,4 | +31,8% | +479,1 | 13.505 | 9.620 |
| Hải Phòng | 2.643,2 | +41,1% | 7,8% | 2.065,8 | +25,8% | +577,4 | 12.177 | 10.311 |
| Bắc Giang | 2.484,1 | +34,5% | 7,3% | 2.571,4 | +57,8% | -87,3 | 10.585 | 10.061 |
| Thái Nguyên | 2.190,8 | +28,6% | 6,5% | 1.328,7 | +28,8% | +862,1 | 13.150 | 7.422 |
| Đồng Nai | 2.026,5 | +9,6% | 6,0% | 1.654,4 | +19,7% | +372,1 | 9.340 | 6.706 |
| Hà Nội | 1.690,1 | +21,9% | 5,0% | 3.806,5 | +27,7% | -2.116,3 | 7.389 | 16.543 |
| Phú Thọ | 1.310,7 | +38,6% | 3,9% | 1.256,3 | +99,5% | +54,5 | 5.407 | 5.343 |
| Vĩnh Phúc | 1.126,9 | +35,5% | 3,3% | 1.227,5 | +32,6% | -100,6 | 5.324 | 5.752 |
| Hà Nam | 854,4 | +33,1% | 2,5% | 784,0 | +36,2% | +70,4 | 3.719 | 3.183 |
| Hải Dương | 847,3 | +5,0% | 2,5% | 752,2 | +16,8% | +95,1 | 3.848 | 3.230 |
| Tây Ninh | 719,1 | +13,0% | 2,1% | 597,0 | +35,1% | +122,1 | 3.315 | 2.837 |
| Long An | 670,5 | +16,5% | 2,0% | 492,3 | +35,6% | +178,2 | 3.055 | 2.024 |
| Quảng Ninh | 613,6 | +43,0% | 1,8% | 471,7 | -9,7% | +141,9 | 2.632 | 2.143 |
| Tiền Giang | 585,1 | +4,5% | 1,7% | 351,2 | +38,9% | +234,0 | 2.490 | 1.421 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 560,1 | -19,7% | 1,7% | 719,4 | +35,4% | -159,3 | 2.931 | 3.410 |
| Thanh Hóa | 528,3 | +16,6% | 1,6% | 1.033,6 | +13,2% | -505,3 | 2.275 | 4.549 |
| Bình Phước | 470,3 | +21,2% | 1,4% | 327,5 | +24,2% | +142,8 | 1.974 | 1.421 |
| Hưng Yên | 456,9 | +19,6% | 1,3% | 527,3 | +39,3% | -70,4 | 2.086 | 2.198 |
| Nam Định | 264,8 | +11,5% | 0,8% | 166,3 | +39,3% | +98,5 | 1.087 | 672 |
| Ninh Bình | 255,4 | +19,2% | 0,8% | 263,7 | +43,3% | -8,4 | 1.154 | 1.061 |
| Lào Cai | 241,6 | +142,7% | 0,7% | 40,0 | +49,2% | +201,6 | 684 | 199 |
| Thái Bình | 237,5 | +8,1% | 0,7% | 169,2 | +18,6% | +68,3 | 1.010 | 682 |
| Quảng Ngãi | 233,5 | -15,2% | 0,7% | 640,8 | +103,1% | -407,3 | 1.277 | 2.354 |
| Khánh Hòa | 230,9 | +100,4% | 0,7% | 178,7 | +46,7% | +52,2 | 987 | 580 |
| Nghệ An | 211,6 | +66,0% | 0,6% | 209,7 | +112,1% | +1,9 | 873 | 824 |
| Sóc Trăng | 193,2 | +49,8% | 0,6% | 20,4 | +23,9% | +172,8 | 748 | 84 |
| Hà Tĩnh | 184,7 | -40,4% | 0,5% | 314,0 | -1,8% | -129,4 | 961 | 1.811 |
| Quảng Nam | 180,2 | +9,6% | 0,5% | 231,5 | +42,4% | -51,3 | 750 | 1.051 |
| Đồng Tháp | 175,6 | +1,1% | 0,5% | 66,2 | +32,8% | +109,4 | 1.008 | 434 |
| Đắk Lắk | 167,7 | +24,9% | 0,5% | 55,9 | +71,6% | +111,8 | 866 | 211 |
| Đà Nẵng | 157,9 | +6,2% | 0,5% | 118,6 | +22,2% | +39,2 | 760 | 555 |
| Cần Thơ | 151,9 | +15,9% | 0,4% | 36,8 | -10,8% | +115,1 | 665 | 182 |
| Bình Định | 151,7 | +21,6% | 0,4% | 41,7 | -23,4% | +110,1 | 743 | 196 |
| Bến Tre | 146,5 | +18,1% | 0,4% | 39,8 | +19,8% | +106,7 | 667 | 186 |
| Lạng Sơn | 144,6 | -22,8% | 0,4% | 84,1 | +46,7% | +60,5 | 575 | 403 |
| An Giang | 122,0 | +37,2% | 0,4% | 37,3 | +15,9% | +84,7 | 548 | 384 |
| Thừa Thiên Huế | 120,4 | +37,9% | 0,4% | 66,4 | +9,6% | +54,0 | 520 | 319 |
| Vĩnh Long | 106,0 | +38,6% | 0,3% | 58,7 | +34,7% | +47,3 | 425 | 225 |
| Cà Mau | 79,5 | -10,5% | 0,2% | 44,4 | +571,7% | +35,1 | 341 | 73 |
| Kiên Giang | 72,7 | -8,9% | 0,2% | 14,4 | +40,0% | +58,3 | 364 | 62 |
| Lâm Đồng | 59,8 | +11,2% | 0,2% | 14,8 | -13,4% | +45,0 | 267 | 66 |
| Bình Thuận | 58,2 | -7,5% | 0,2% | 71,5 | -20,0% | -13,2 | 266 | 509 |
| Gia Lai | 58,2 | -13,1% | 0,2% | 32,1 | +198,7% | +26,1 | 620 | 182 |
| Hậu Giang | 57,5 | -4,9% | 0,2% | 27,8 | -10,9% | +29,8 | 265 | 116 |
| Bạc Liêu | 47,2 | -13,3% | 0,1% | 45,6 | +391,0% | +1,6 | 174 | 71 |
| Hòa Bình | 45,1 | -12,8% | 0,1% | 46,0 | +4,1% | -0,9 | 222 | 189 |
| Yên Bái | 38,5 | +8,9% | 0,1% | 23,0 | +24,8% | +15,5 | 179 | 87 |
| Trà Vinh | 34,0 | +4,7% | 0,1% | 72,5 | +68,9% | -38,5 | 143 | 279 |
| Phú Yên | 32,5 | +12,5% | 0,1% | 14,1 | -4,0% | +18,4 | 137 | 58 |
| Quảng Trị | 25,6 | +19,6% | 0,1% | 25,5 | +24,0% | +0,2 | 138 | 133 |
| Tuyên Quang | 23,5 | +25,8% | 0,1% | 9,0 | +13,4% | +14,4 | 93 | 44 |
| Hà Giang | 18,6 | +25,3% | 0,1% | 1,2 | -75,4% | +17,4 | 61 | 6 |
| Kon Tum | 17,5 | -41,7% | 0,1% | 3,9 | -49,6% | +13,6 | 185 | 20 |
| Quảng Bình | 12,9 | -13,3% | 0,0% | 59,2 | +1.665,6% | -46,2 | 79 | 155 |
| Cao Bằng | 11,4 | -5,8% | 0,0% | 4,1 | -2,0% | +7,3 | 64 | 18 |
| Đắk Nông | 10,1 | -8,8% | 0,0% | 2,6 | -87,1% | +7,5 | 48 | 16 |
| Ninh Thuận | 9,5 | +145,1% | 0,0% | 3,2 | -13,8% | +6,3 | 37 | 15 |
| Bắc Kạn | 3,9 | +86,8% | 0,0% | 0,2 | -14,7% | +3,6 | 15 | 2 |
| Sơn La | 1,9 | +7,4% | 0,0% | 0,6 | -2,1% | +1,3 | 13 | 7 |
| Lai Châu | 1,1 | -7,7% | 0,0% | 0,3 | -92,8% | +0,8 | 4 | 8 |
| Điện Biên | 0,3 | -89,5% | 0,0% | 0,5 | -74,8% | -0,2 | 3 | 9 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2024
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 33.850,3 | 24.101,3 | +21,5% | 71,2% | 9.749,1 | +14,8% |
| Nhập khẩu | 34.211,5 | 21.613,3 | +29,0% | 63,2% | 12.598,2 | +35,9% |
| Cán cân | -361,2 | +2.487,9 | -2.849,1 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2024: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 33.850,3 | 33.850,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 33.850,3 | 33.850,3 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 33.232,7 | 33.850,3 | 98,18% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 24.101,3 | 24.101,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 34.211,5 | 34.211,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 34.211,5 | 34.211,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 33.500,0 | 34.211,5 | 97,92% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 21.613,3 | 21.613,3 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2024
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.