Số liệu kỳ5/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2024

Tháng 5-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,85 tỉ USD, +19,5% so với cùng kỳ và +8,3% so với tháng trước; nhập khẩu 34,21 tỉ USD (+31,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 361,2 triệu USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 158,14 tỉ USD (+16,2%), nhập khẩu 149,43 tỉ USD (+18,7%), xuất siêu 8,71 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 4-2024 · Mọi tháng · Tháng 6-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.007,5+17,0%+33,9%17,7%27.496+34,0%17,4%
Điện thoại các loại và linh kiện4.270,9+7,6%+46,2%12,6%22.409+11,0%14,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.248,7+10,8%+29,8%12,6%18.977+15,1%12,0%
Hàng dệt, may3.008,7+15,4%+2,3%8,9%13.451+5,9%8,5%
Giày dép các loại2.108,1+14,1%+12,7%6,2%8.754+8,6%5,5%
Hàng hóa khác1.571,7+5,7%+12,8%4,6%7.309+9,3%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.344,1-2,1%+27,0%4,0%6.265+26,0%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.339,8+15,2%-0,2%4,0%6.172+5,2%3,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ882,9-6,9%+15,2%4.248+25,4%
Hàng thủy sản858,0+10,7%+6,1%2,5%3.572+5,7%2,3%
Sắt thép các loại794,9-7,2%-14,5%2,3%4.038+17,3%2,6%
Hàng rau quả777,6+29,1%+19,3%2,3%2.662+32,0%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện659,8-10,5%+42,0%1,9%3.592+59,6%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo556,1-3,0%+32,5%1,6%2.595+31,5%1,6%
Gạo528,7-14,7%+35,4%1,6%2.566+33,9%1,6%
Hạt điều413,3+15,3%+21,6%1,2%1.579+21,8%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại402,9+12,9%+3,2%1,2%1.815+7,5%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm398,3+11,2%+8,0%1,2%1.754-4,1%1,1%
Cà phê395,9-30,9%+2,9%1,2%2.899+43,9%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép376,5+6,4%+23,1%1,1%1.785+5,3%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù366,8+8,9%+7,8%1,1%1.601+7,2%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận310,3+21,0%+9,6%0,9%1.278-11,3%0,8%
Dây điện và dây cáp điện298,6+6,8%+11,3%0,9%1.349+2,0%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ263,2-10,7%+30,2%0,8%1.342+36,2%0,8%
↳ trong đó Vải các loại242,0+6,9%+25,6%1.067+6,0%
Sản phẩm hóa chất227,7+12,1%+1,2%0,7%1.087+7,6%0,7%
Hóa chất215,3-10,9%-1,4%0,6%1.140+16,2%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu208,1+1,3%+28,9%0,6%1.150+33,0%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày201,9+5,6%+24,9%0,6%890+10,4%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy185,5-1,9%-4,4%0,5%862-1,4%0,5%
Dầu thô170,2-2,2%-14,2%0,5%979+21,9%0,6%
Xăng dầu các loại165,7+0,1%+7,4%0,5%862+8,5%0,5%
Hạt tiêu139,6+20,0%+55,3%0,4%492+20,9%0,3%
Cao su136,6+16,2%-13,6%0,4%861+6,2%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh109,9+13,9%+89,3%0,3%430+25,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su104,4+2,0%+12,2%0,3%491+16,4%0,3%
Clanhke và xi măng100,9-7,8%-13,1%0,3%515-8,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc100,3+5,3%+18,9%0,3%455+18,7%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu98,3+10,2%-1,0%0,3%410-3,9%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm70,6+5,8%+14,2%0,2%339+16,9%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác66,2+2,1%+27,0%0,2%326+14,1%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm57,5+3,3%-50,9%0,2%272-48,8%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn52,1-35,4%-34,8%0,2%562+6,4%0,4%
Sản phẩm gốm, sứ51,5-4,7%+5,6%0,2%266+12,0%0,2%
Phân bón các loại45,6+3,1%-20,0%0,1%298+3,1%0,2%
Quặng và khoáng sản khác23,1+79,0%+9,4%0,1%84+24,7%0,1%
Chè18,7+9,0%+20,3%0,1%79+22,7%0,0%
↳ trong đó Sắn10,5-28,1%-55,4%81-46,6%
Than đá0,2-99,2%-98,9%0,0%32+31,7%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.080,4+19,6%+47,0%26,5%40.618+28,4%27,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.489,2+18,0%+24,7%13,1%18.661+16,2%12,5%
Hàng hóa khác1.825,9+4,9%+16,3%5,3%8.719+13,5%5,8%
Vải các loại1.543,7+15,0%+29,0%4,5%6.042+13,3%4,0%
Sắt thép các loại1.152,1+20,2%+49,2%3,4%5.037+28,1%3,4%
Chất dẻo nguyên liệu1.131,9+21,0%+35,9%3,3%4.607+19,6%3,1%
Kim loại thường khác959,6+37,0%+56,7%2,8%3.707+17,2%2,5%
Dầu thô934,5+33,3%+17,4%2,7%3.680+19,5%2,5%
Hóa chất848,6+17,7%+17,9%2,5%3.508+9,4%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo810,3+16,3%+24,9%2,4%3.431+18,6%2,3%
Than đá770,5+3,3%+15,6%2,3%3.486+30,0%2,3%
Xăng dầu các loại738,2-24,2%+15,1%2,2%3.802+11,6%2,5%
Sản phẩm hóa chất715,5+12,9%+6,5%2,1%3.135+2,6%2,1%
Điện thoại các loại và linh kiện691,6-12,4%+43,0%2,0%3.759+25,3%2,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày684,9+8,6%+30,8%2,0%2.874+20,4%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép621,8+15,1%+47,2%1,8%2.500+25,5%1,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu454,2-0,4%+15,0%1,3%2.099+8,7%1,4%
Dược phẩm395,2+13,7%+50,6%1,2%1.677+25,9%1,1%
Linh kiện, phụ tùng ô tô392,5+3,0%+20,0%1,1%1.697+2,6%1,1%
Bông các loại319,0+17,8%+2,6%0,9%1.319+13,4%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác316,0+33,6%+69,5%0,9%1.231+45,6%0,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại308,9+20,9%+59,9%0,9%1.238-12,1%0,8%
Dây điện và dây cáp điện306,7+21,8%+45,3%0,9%1.260+30,3%0,8%
Hạt điều299,2-18,4%-6,6%0,9%1.485+6,5%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện264,1+23,6%+26,9%0,8%1.062+26,0%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ260,3+11,8%+20,3%0,8%1.031+21,3%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại252,2+8,8%+28,1%0,7%1.058+20,7%0,7%
Quặng và khoáng sản khác248,1+6,8%+56,8%0,7%1.183+36,9%0,8%
Cao su217,3+28,6%+23,4%0,6%951+17,3%0,6%
Hàng thủy sản212,7+24,1%+8,8%0,6%1.002-4,6%0,7%
Giấy các loại209,2+21,4%+17,0%0,6%866+7,7%0,6%
Hàng rau quả188,0+31,6%+16,1%0,5%823+14,2%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện182,9+2,0%+29,5%0,5%918+11,5%0,6%
Phân bón các loại179,1+9,7%+67,4%0,5%693+53,7%0,5%
Khí đốt hóa lỏng176,6+22,7%+66,6%0,5%822+21,0%0,5%
Ngô176,2-1,6%+34,2%0,5%1.057-2,1%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh158,6+20,9%+30,8%0,5%721+18,9%0,5%
Lúa mì142,5-35,5%+10,1%0,4%781+8,3%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh135,4+16,1%+23,6%0,4%565+13,8%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng131,9+36,5%+64,8%0,4%583+18,9%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ131,1+18,6%+13,2%0,4%783+29,5%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác128,7+31,6%+9,0%0,4%487-8,5%0,3%
Đậu tương120,6+8,4%+39,6%0,4%528-10,1%0,4%
Phế liệu sắt thép112,5-25,4%-6,6%0,3%759-12,1%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu112,4+39,4%+47,7%0,3%386+16,3%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa101,9+2,5%-9,0%0,3%445-14,0%0,3%
Sản phẩm từ giấy97,8+14,3%+25,9%0,3%398+17,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su96,5+13,4%+21,4%0,3%415+13,6%0,3%
Dầu mỡ động thực vật92,5-27,3%+26,7%0,3%470+2,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm76,9+31,4%+13,4%0,2%337-17,8%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng59,7+41,6%+10,9%0,2%226-15,8%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá58,8+458,2%+333,1%0,2%96+201,9%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc53,7+31,7%+41,0%0,2%218+18,0%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm42,9-7,5%+14,1%0,1%195+5,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ10.112,0+31,7%29,9%1.510,0+15,0%+8.602,044.8596.020
Trung Quốc5.085,2+4,5%15,0%13.370,2+50,6%-8.285,022.82355.463
Hàn Quốc2.042,2+26,2%6,0%5.015,8+22,7%-2.973,610.28621.915
Nhật Bản1.974,9+10,0%5,8%1.686,0+21,1%+288,99.5439.036
Hà Lan1.066,9+28,2%3,2%70,5+23,5%+996,45.041294
Hồng Kông982,1+45,2%2,9%95,0-15,6%+887,14.776485
Ấn Độ793,5+32,0%2,3%509,8-0,7%+283,73.5772.415
Úc685,4+83,0%2,0%589,2-6,0%+96,22.6223.131
Đức624,9+5,4%1,8%388,2+9,1%+236,83.1981.461
Thái Lan597,8-4,9%1,8%1.082,4+8,6%-484,63.2914.591
Anh539,6+17,2%1,6%70,2+7,5%+469,43.009311
Indonesia535,4+27,3%1,6%1.052,4+30,5%-517,02.5633.873
Đài Loan530,0+32,0%1,6%1.996,3+38,7%-1.466,32.3298.599
Canada526,7-2,5%1,6%58,6-26,7%+468,12.539301
Malaysia510,7+18,9%1,5%872,8+43,3%-362,12.1734.110
UAE492,3+72,9%1,5%33,8-59,9%+458,52.374363
Philippines490,1+23,0%1,4%196,6+26,0%+293,52.5471.124
Campuchia478,3+14,5%1,4%258,5+11,0%+219,82.1562.468
Mexico437,1+0,2%1,3%81,7+27,7%+355,42.242382
Singapore411,0+33,7%1,2%404,2-6,5%+6,82.1202.166
Ý397,3-8,7%1,2%168,6+13,3%+228,72.150723
Bỉ332,3+12,4%1,0%58,6+7,2%+273,71.519258
Tây Ban Nha302,4+12,1%0,9%77,5+31,7%+224,91.668264
Ba Lan265,4+14,0%0,8%33,4+12,4%+232,01.202158
Pháp245,4-1,9%0,7%163,4+26,0%+82,01.306737
Brazil239,2-1,3%0,7%484,1+113,5%-244,81.1412.369
Nga226,2+52,4%0,7%210,4+50,6%+15,89891.015
Thổ Nhĩ Kỳ175,4+13,1%0,5%35,0-16,2%+140,4795183
Ả Rập Xê Út150,0+69,6%0,4%108,4+18,8%+41,6621557
Áo145,1-19,3%0,4%46,4+20,3%+98,7885163
Ireland121,7+514,5%0,4%373,9+120,7%-252,33071.601
Slovakia118,0+82,0%0,3%4,0-42,7%+114,059720
Séc107,7+55,4%0,3%20,3+43,7%+87,453193
Bangladesh94,7+46,6%0,3%10,6+33,2%+84,142545
Thụy Điển82,3+37,0%0,2%43,6+22,3%+38,8436157
Nam Phi81,8+13,4%0,2%32,5-40,8%+49,3346382
Chile76,8+2,0%0,2%33,2+3,3%+43,6618143
Colombia69,1+69,1%0,2%—288
Israel64,3+15,8%0,2%196,1-15,6%-131,8357796
Hungary57,9+59,4%0,2%18,6-69,5%+39,224980
New Zealand54,6+3,1%0,2%70,6+5,5%-16,1280224
Slovenia54,1+68,9%0,2%10,8+20,6%+43,318044
Lào52,3+7,5%0,2%107,4+16,7%-55,1238541
Bờ Biển Ngà50,4+49,3%0,1%112,3-14,7%-61,9145192
Argentina43,3-57,5%0,1%351,6+105,3%-308,31291.154
Bồ Đào Nha42,7-29,9%0,1%16,3+70,9%+26,324267
Ai Cập41,0-15,2%0,1%—202
Đan Mạch39,1+50,1%0,1%22,1+22,6%+17,117687
Pakistan39,1+43,4%0,1%24,1+16,3%+15,0170158
Peru35,3+17,0%0,1%5,2-15,7%+30,019029
Ghana35,1-23,2%0,1%63,9+35,4%-28,8170104
Armenia33,4+169,8%0,1%—216
Panama32,4+7,1%0,1%—154
Bulgaria31,2+204,9%0,1%5,9+3,4%+25,39226
Hy Lạp30,8-7,7%0,1%11,3+66,6%+19,515848
Iraq30,0+34,8%0,1%—138
Romania27,7+14,2%0,1%7,8-11,2%+19,914365
Brunei26,6+3.242,0%0,1%61,5+501,5%-34,859176
Mozambique26,3+122,9%0,1%—62
Phần Lan23,5+46,5%0,1%16,9+19,9%+6,69372
Myanmar23,2-38,0%0,1%24,2+7,5%-0,9126127
Latvia23,2+1,9%0,1%2,0+41,7%+21,212310
Togo22,3-4,0%0,1%—119
Kazakhstan20,5-19,4%0,1%8,3+1.011,6%+12,317524
Thụy Sĩ17,2-33,6%0,1%54,3-0,8%-37,176239
Litva14,5+30,9%0,0%3,3+32,1%+11,27212
Sri Lanka13,1-20,2%0,0%—70
Na Uy11,9+19,7%0,0%44,7+35,3%-32,847191
Algeria10,6-57,2%0,0%—102
Luxembourg8,2-35,9%0,0%8,2+168,8%+0,18333
Nigeria6,5-43,6%0,0%53,9+28,7%-47,378226
Croatia6,2+20,4%0,0%5,1+59,7%+1,14215
Kuwait6,0+0,1%0,0%759,4+9,5%-753,4303.333
Síp6,0-3,3%0,0%4,4-0,6%+1,63317
Kenya5,9-52,7%0,0%—34
Ukraine4,9-4,9%0,0%43,1+1.643,9%-38,220138
Tanzania3,7-58,9%0,0%6,9+23,4%-3,238108
Estonia3,1-16,5%0,0%1,5-18,3%+1,6145
Senegal2,3-69,2%0,0%—16
Belarus1,6+3,8%0,0%1,8+33,1%-0,299
Angola1,4-35,0%0,0%—9
Đông Timor1,0-30,0%0,0%—6
Malta0,5-29,6%0,0%2,4+17,1%-1,9610
Kyrgyzstan0,5+308,8%0,0%—3
Iceland0,4+113,5%0,0%0,2+276,9%+0,122
Cameroon—7,4-64,6%46
Cộng hòa Congo—60,9+49,4%167
Qatar—58,6+360,4%261
Tunisia—0,9+0,3%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM3.754,5+6,7%11,1%5.476,8+21,2%-1.722,318.54323.623
Bắc Ninh3.149,7+40,3%9,3%3.120,0+37,2%+29,714.37313.095
Bình Dương2.770,5+5,2%8,2%2.291,4+31,8%+479,113.5059.620
Hải Phòng2.643,2+41,1%7,8%2.065,8+25,8%+577,412.17710.311
Bắc Giang2.484,1+34,5%7,3%2.571,4+57,8%-87,310.58510.061
Thái Nguyên2.190,8+28,6%6,5%1.328,7+28,8%+862,113.1507.422
Đồng Nai2.026,5+9,6%6,0%1.654,4+19,7%+372,19.3406.706
Hà Nội1.690,1+21,9%5,0%3.806,5+27,7%-2.116,37.38916.543
Phú Thọ1.310,7+38,6%3,9%1.256,3+99,5%+54,55.4075.343
Vĩnh Phúc1.126,9+35,5%3,3%1.227,5+32,6%-100,65.3245.752
Hà Nam854,4+33,1%2,5%784,0+36,2%+70,43.7193.183
Hải Dương847,3+5,0%2,5%752,2+16,8%+95,13.8483.230
Tây Ninh719,1+13,0%2,1%597,0+35,1%+122,13.3152.837
Long An670,5+16,5%2,0%492,3+35,6%+178,23.0552.024
Quảng Ninh613,6+43,0%1,8%471,7-9,7%+141,92.6322.143
Tiền Giang585,1+4,5%1,7%351,2+38,9%+234,02.4901.421
Bà Rịa – Vũng Tàu560,1-19,7%1,7%719,4+35,4%-159,32.9313.410
Thanh Hóa528,3+16,6%1,6%1.033,6+13,2%-505,32.2754.549
Bình Phước470,3+21,2%1,4%327,5+24,2%+142,81.9741.421
Hưng Yên456,9+19,6%1,3%527,3+39,3%-70,42.0862.198
Nam Định264,8+11,5%0,8%166,3+39,3%+98,51.087672
Ninh Bình255,4+19,2%0,8%263,7+43,3%-8,41.1541.061
Lào Cai241,6+142,7%0,7%40,0+49,2%+201,6684199
Thái Bình237,5+8,1%0,7%169,2+18,6%+68,31.010682
Quảng Ngãi233,5-15,2%0,7%640,8+103,1%-407,31.2772.354
Khánh Hòa230,9+100,4%0,7%178,7+46,7%+52,2987580
Nghệ An211,6+66,0%0,6%209,7+112,1%+1,9873824
Sóc Trăng193,2+49,8%0,6%20,4+23,9%+172,874884
Hà Tĩnh184,7-40,4%0,5%314,0-1,8%-129,49611.811
Quảng Nam180,2+9,6%0,5%231,5+42,4%-51,37501.051
Đồng Tháp175,6+1,1%0,5%66,2+32,8%+109,41.008434
Đắk Lắk167,7+24,9%0,5%55,9+71,6%+111,8866211
Đà Nẵng157,9+6,2%0,5%118,6+22,2%+39,2760555
Cần Thơ151,9+15,9%0,4%36,8-10,8%+115,1665182
Bình Định151,7+21,6%0,4%41,7-23,4%+110,1743196
Bến Tre146,5+18,1%0,4%39,8+19,8%+106,7667186
Lạng Sơn144,6-22,8%0,4%84,1+46,7%+60,5575403
An Giang122,0+37,2%0,4%37,3+15,9%+84,7548384
Thừa Thiên Huế120,4+37,9%0,4%66,4+9,6%+54,0520319
Vĩnh Long106,0+38,6%0,3%58,7+34,7%+47,3425225
Cà Mau79,5-10,5%0,2%44,4+571,7%+35,134173
Kiên Giang72,7-8,9%0,2%14,4+40,0%+58,336462
Lâm Đồng59,8+11,2%0,2%14,8-13,4%+45,026766
Bình Thuận58,2-7,5%0,2%71,5-20,0%-13,2266509
Gia Lai58,2-13,1%0,2%32,1+198,7%+26,1620182
Hậu Giang57,5-4,9%0,2%27,8-10,9%+29,8265116
Bạc Liêu47,2-13,3%0,1%45,6+391,0%+1,617471
Hòa Bình45,1-12,8%0,1%46,0+4,1%-0,9222189
Yên Bái38,5+8,9%0,1%23,0+24,8%+15,517987
Trà Vinh34,0+4,7%0,1%72,5+68,9%-38,5143279
Phú Yên32,5+12,5%0,1%14,1-4,0%+18,413758
Quảng Trị25,6+19,6%0,1%25,5+24,0%+0,2138133
Tuyên Quang23,5+25,8%0,1%9,0+13,4%+14,49344
Hà Giang18,6+25,3%0,1%1,2-75,4%+17,4616
Kon Tum17,5-41,7%0,1%3,9-49,6%+13,618520
Quảng Bình12,9-13,3%0,0%59,2+1.665,6%-46,279155
Cao Bằng11,4-5,8%0,0%4,1-2,0%+7,36418
Đắk Nông10,1-8,8%0,0%2,6-87,1%+7,54816
Ninh Thuận9,5+145,1%0,0%3,2-13,8%+6,33715
Bắc Kạn3,9+86,8%0,0%0,2-14,7%+3,6152
Sơn La1,9+7,4%0,0%0,6-2,1%+1,3137
Lai Châu1,1-7,7%0,0%0,3-92,8%+0,848
Điện Biên0,3-89,5%0,0%0,5-74,8%-0,239
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu33.850,324.101,3+21,5%71,2%9.749,1+14,8%
Nhập khẩu34.211,521.613,3+29,0%63,2%12.598,2+35,9%
Cán cân-361,2+2.487,9-2.849,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK33.850,333.850,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK33.850,333.850,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK33.232,733.850,398,18%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.101,324.101,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK34.211,534.211,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK34.211,534.211,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK33.500,034.211,597,92%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK21.613,321.613,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.