Số liệu kỳ7/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2024

Tháng 7-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 36,45 tỉ USD, +20,9% so với cùng kỳ và +7,4% so với tháng trước; nhập khẩu 33,96 tỉ USD (+25,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,49 tỉ USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 228,54 tỉ USD (+16,5%), nhập khẩu 213,91 tỉ USD (+19,1%), xuất siêu 14,64 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 6-2024 · Mọi tháng · Tháng 8-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.904,1-10,2%+16,6%16,2%39.977+30,4%17,5%
Điện thoại các loại và linh kiện5.447,7+15,1%+22,4%14,9%32.588+12,8%14,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.800,5+11,4%+37,1%13,2%28.088+20,9%12,3%
Hàng dệt, may3.722,8+17,5%+13,7%10,2%20.342+6,7%8,9%
Giày dép các loại2.124,0+4,0%+18,5%5,8%12.920+11,0%5,7%
Hàng hóa khác1.684,7+6,1%+19,8%4,6%10.582+10,7%4,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.438,4+28,6%+24,6%3,9%8.729+6,4%3,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.393,0+9,8%+23,7%3,8%8.927+24,0%3,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ990,6+13,5%+31,7%6.111+24,8%
Hàng thủy sản914,4+8,9%+17,6%2,5%5.326+8,0%2,3%
Sắt thép các loại772,2+5,6%+5,7%2,1%5.541+11,1%2,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện642,2+44,7%+54,6%1,8%4.679+51,6%2,0%
Sản phẩm từ chất dẻo583,8+5,4%+33,3%1,6%3.733+32,0%1,6%
Hàng rau quả551,8-17,4%+36,7%1,5%3.882+25,9%1,7%
Gạo451,6+39,7%+24,7%1,2%3.340+27,7%1,5%
Hạt điều414,0+8,7%+35,6%1,1%2.373+22,0%1,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù400,4+9,4%+15,3%1,1%2.368+9,1%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận399,3+14,3%+8,2%1,1%2.027-5,5%0,9%
Cà phê381,2+8,0%+23,8%1,0%3.633+34,4%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép380,0+8,1%+22,7%1,0%2.517+6,8%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm377,3+14,2%+24,5%1,0%2.462+0,3%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại373,7+6,0%-2,6%1,0%2.541+3,7%1,1%
Cao su307,3+24,5%+7,1%0,8%1.415+5,9%0,6%
Dây điện và dây cáp điện299,6+2,9%+12,6%0,8%1.939+3,9%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ263,2+8,4%+29,8%0,7%1.849+33,1%0,8%
Sản phẩm hóa chất244,4+12,3%+24,0%0,7%1.549+11,4%0,7%
↳ trong đó Vải các loại227,7+11,9%+26,9%1.498+9,3%
Hóa chất223,0+5,7%+7,0%0,6%1.574+11,6%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày193,6+10,4%+17,5%0,5%1.259+11,8%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy182,1+12,0%+4,6%0,5%1.207-1,8%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu182,1-15,8%+9,0%0,5%1.548+29,5%0,7%
Dầu thô152,5+45,0%+9,9%0,4%1.237+15,8%0,5%
Xăng dầu các loại134,5-24,9%-5,2%0,4%1.176+8,8%0,5%
Hạt tiêu129,6-8,7%+127,7%0,4%763+41,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh119,5+14,2%+42,5%0,3%654+34,1%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn105,5+54,7%+46,9%0,3%736+10,6%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc104,0+7,5%+23,8%0,3%656+18,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su98,4+2,0%-2,0%0,3%686+11,3%0,3%
Clanhke và xi măng96,6+8,5%-20,7%0,3%700-13,1%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu90,7+4,8%-30,0%0,2%587-10,1%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm68,5-2,6%+10,7%0,2%478+13,4%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác68,2+6,9%+34,6%0,2%458+18,0%0,2%
Phân bón các loại58,6-7,9%+7,3%0,2%420+7,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ51,1-1,7%+7,9%0,1%369+9,4%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm47,2-7,5%-30,9%0,1%370-44,0%0,2%
Quặng và khoáng sản khác28,7+104,0%+41,3%0,1%127+32,2%0,1%
Chè27,4+1,9%+48,9%0,1%133+33,4%0,1%
Than đá17,6-37,3%+18,1%0,0%77-16,4%0,0%
↳ trong đó Sắn2,6-23,7%-63,3%87-48,8%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện10.112,3+13,9%+37,5%29,8%59.609+29,8%27,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.406,8+14,9%+23,4%13,0%26.905+16,8%12,6%
Hàng hóa khác1.891,8+15,6%+23,8%5,6%12.247+14,2%5,7%
Vải các loại1.194,6-4,0%+22,9%3,5%8.481+14,7%4,0%
Chất dẻo nguyên liệu1.035,1+12,6%+32,9%3,0%6.562+20,4%3,1%
Điện thoại các loại và linh kiện923,2+22,8%+31,0%2,7%5.434+26,8%2,5%
Sắt thép các loại917,9-1,6%+8,5%2,7%6.888+22,9%3,2%
Kim loại thường khác863,7+0,4%+47,1%2,5%5.430+26,0%2,5%
Than đá837,7+14,3%+24,2%2,5%5.057+16,5%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo810,2+13,2%+25,5%2,4%4.957+18,9%2,3%
Dầu thô781,8+28,6%+21,6%2,3%5.070+19,7%2,4%
Hóa chất724,3+7,7%+25,5%2,1%4.905+11,7%2,3%
Sản phẩm hóa chất700,0+12,5%+15,8%2,1%4.458+4,2%2,1%
Xăng dầu các loại592,3+0,4%-18,8%1,7%4.985+1,9%2,3%
Sản phẩm từ sắt thép589,8+7,2%+24,2%1,7%3.640+25,0%1,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày576,6+2,9%+13,3%1,7%4.011+18,5%1,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô442,1+21,6%+68,2%1,3%2.503+10,1%1,2%
Dược phẩm392,2+12,5%+35,5%1,2%2.418+27,3%1,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu350,4-17,5%-32,0%1,0%2.874+0,8%1,3%
Hạt điều345,3+7,7%-11,5%1,0%2.151+0,8%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại343,1+11,5%+57,5%1,0%1.889+0,7%0,9%
Dây điện và dây cáp điện305,8+12,4%+41,7%0,9%1.838+32,5%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác301,3+13,7%+73,0%0,9%1.798+50,9%0,8%
Quặng và khoáng sản khác275,3+23,3%+30,3%0,8%1.682+31,1%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ264,9+13,0%+39,1%0,8%1.530+24,3%0,7%
Cao su250,1+8,3%+42,2%0,7%1.431+22,5%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại243,6+10,7%+45,7%0,7%1.522+23,3%0,7%
Hàng thủy sản229,6+12,8%+4,3%0,7%1.435-4,1%0,7%
Bông các loại219,3+22,2%-17,6%0,6%1.718+2,7%0,8%
Ngô214,8+34,8%+21,3%0,6%1.432+2,0%0,7%
Hàng rau quả205,7+3,4%+4,8%0,6%1.228+13,2%0,6%
Giấy các loại205,0+9,4%+27,5%0,6%1.258+11,1%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện188,7+7,4%+11,7%0,6%1.282+11,5%0,6%
Khí đốt hóa lỏng186,8+1,8%+15,5%0,5%1.192+30,7%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện162,3-14,5%+16,8%0,5%1.415+20,7%0,7%
Phế liệu sắt thép137,9-16,4%+81,7%0,4%1.062+4,9%0,5%
Phân bón các loại135,7-11,5%+55,0%0,4%982+46,6%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác135,7+33,4%+16,8%0,4%724-4,3%0,3%
Đậu tương124,8+252,3%+140,1%0,4%689-11,7%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh122,9-3,0%-10,4%0,4%971+10,0%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh120,3-0,5%+22,3%0,4%806+16,2%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ112,8+11,8%-23,4%0,3%997+12,2%0,5%
Dầu mỡ động thực vật112,5+15,4%+9,0%0,3%680+3,6%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng109,9-14,5%+17,5%0,3%822+18,8%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa101,4+13,7%+3,6%0,3%636-10,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su97,1+11,5%+21,8%0,3%599+14,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy96,4+9,4%+19,0%0,3%583+18,9%0,3%
Lúa mì86,7+6,4%-22,0%0,3%949-3,4%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu82,0+2,6%+27,7%0,2%548+16,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm77,5+36,3%+24,9%0,2%472-12,4%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá63,4+13,9%+12,0%0,2%215+71,5%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng61,1+15,1%+30,3%0,2%340-7,4%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc57,4+15,2%+36,9%0,2%325+24,4%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm42,4+12,0%+3,3%0,1%276+3,3%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ11.280,9+30,3%30,9%1.341,7+13,4%+9.939,266.5928.593
Trung Quốc4.767,8+3,4%13,1%12.799,5+42,2%-8.031,732.71279.804
Nhật Bản2.309,8+18,4%6,3%1.904,4+14,6%+405,413.76612.630
Hàn Quốc2.307,5+8,9%6,3%5.125,1+23,3%-2.817,614.58131.978
Hà Lan1.114,5+39,1%3,1%70,7+18,7%+1.043,87.303419
Ấn Độ997,1+30,3%2,7%497,9+1,6%+499,25.3813.326
Hồng Kông975,1+32,8%2,7%92,3-19,2%+882,87.052655
Đức763,5+14,0%2,1%361,0+9,3%+402,54.5972.126
Anh740,2+18,3%2,0%73,0-16,0%+667,24.323447
Thái Lan676,5+4,8%1,9%1.182,2+25,9%-505,84.6286.759
Úc627,5+47,5%1,7%784,0+7,5%-156,63.7714.481
Canada583,2+14,1%1,6%85,7+120,4%+497,63.644447
UAE541,0+85,1%1,5%84,9+30,6%+456,13.380522
Mexico530,9+33,3%1,5%79,4-7,3%+451,53.177537
Philippines520,9+20,8%1,4%177,8-15,9%+343,13.4601.460
Singapore518,5+46,2%1,4%461,4+12,0%+57,13.0422.974
Indonesia485,1+13,5%1,3%884,7+10,6%-399,53.4825.693
Campuchia473,8+17,0%1,3%270,9+19,1%+202,93.0832.957
Đài Loan459,5+18,9%1,3%2.078,4+26,6%-1.618,93.22612.408
Malaysia428,0+10,3%1,2%731,9+17,3%-303,93.0575.491
Ý413,3-3,4%1,1%195,9+24,0%+217,42.9621.087
Tây Ban Nha384,3+17,8%1,1%78,7+35,9%+305,62.360402
Pháp351,4+17,8%1,0%158,4+20,6%+192,91.9361.050
Bỉ341,0+16,2%0,9%53,1+11,8%+287,92.199366
Ba Lan261,9+41,8%0,7%40,3+33,0%+221,61.719232
Slovakia220,8+107,2%0,6%7,8+77,2%+213,096931
Áo217,0-16,4%0,6%37,4+24,7%+179,71.249243
Brazil211,9+14,8%0,6%414,1+10,3%-202,11.5333.065
Nga193,9+64,0%0,5%202,9+32,6%-8,91.3711.375
Ireland170,6+341,4%0,5%373,0+29,6%-202,45772.241
Thổ Nhĩ Kỳ150,0+13,7%0,4%29,2-26,3%+120,81.081247
Séc142,2+124,8%0,4%23,4+80,0%+118,7805131
Ả Rập Xê Út129,9+32,7%0,4%151,2-1,6%-21,3907794
Thụy Điển95,1-15,2%0,3%55,1+66,1%+40,1608241
Bangladesh80,0+12,3%0,2%8,8+10,1%+71,258766
Israel79,3+18,8%0,2%251,8+36,7%-172,55021.270
Hungary77,6+110,6%0,2%18,9-40,1%+58,7397116
Nam Phi75,8+8,9%0,2%160,9+339,6%-85,1478664
Chile73,3-31,3%0,2%25,4-0,8%+47,9751193
New Zealand66,7+11,9%0,2%54,5-12,8%+12,2399343
Lào66,3+60,1%0,2%125,1+51,2%-58,8355763
Ghana58,8+65,2%0,2%72,2+41,7%-13,5270233
Pakistan47,8+27,4%0,1%34,5+124,4%+13,3269215
Armenia47,2+0,5%0,1%0,0—+47,22890
Colombia46,0+16,9%0,1%—374
Kazakhstan40,2+32,7%0,1%4,4+523,0%+35,824635
Ai Cập39,3+23,0%0,1%—287
Hy Lạp38,3+13,6%0,1%10,4+61,1%+27,924367
Romania38,1+92,5%0,1%15,4+67,4%+22,721087
Đan Mạch37,5+23,9%0,1%22,7+19,9%+14,8254126
Peru37,0-2,2%0,1%7,0+246,8%+30,025539
Slovenia36,8+16,0%0,1%10,8+38,1%+26,124569
Panama34,3+7,5%0,1%—224
Bồ Đào Nha33,8-27,9%0,1%17,3+38,6%+16,5311108
Bờ Biển Ngà32,3-38,4%0,1%130,8-24,3%-98,5193437
Iraq28,5+44,0%0,1%—197
Myanmar28,4-10,2%0,1%30,0+25,0%-1,6178186
Argentina28,0-60,7%0,1%289,7+15,1%-261,72201.772
Phần Lan27,1+126,0%0,1%24,1+48,6%+3,0137113
Latvia26,0-3,4%0,1%1,7+147,1%+24,316714
Togo24,9+31,3%0,1%—165
Sri Lanka18,6+0,8%0,1%—105
Nigeria16,4+41,1%0,0%165,4+114,0%-149,0109483
Thụy Sĩ13,7+24,5%0,0%52,1-5,4%-38,5104345
Bulgaria11,4+27,3%0,0%4,9+41,3%+6,512534
Litva11,1+21,1%0,0%1,8-31,4%+9,39616
Na Uy9,5-80,8%0,0%38,3+7,2%-28,873274
Luxembourg8,3-32,5%0,0%8,9+5,4%-0,69948
Kenya7,5-11,6%0,0%—50
Mozambique7,1-45,1%0,0%—71
Estonia6,5+131,1%0,0%4,2+427,5%+2,32513
Kuwait6,4+1,4%0,0%710,6+38,8%-704,3404.590
Algeria4,6-73,9%0,0%—118
Síp4,6-6,0%0,0%4,9+34,7%-0,24126
Croatia4,4-4,8%0,0%5,4+29,6%-1,15325
Angola4,3+109,4%0,0%—16
Ukraine4,3+38,6%0,0%35,2+167,9%-31,035231
Tanzania3,6-38,7%0,0%2,3-12,8%+1,344114
Senegal2,7-19,7%0,0%—21
Belarus2,2+55,4%0,0%1,9-27,8%+0,31312
Kyrgyzstan1,5+191,6%0,0%—6
Đông Timor1,4+14,1%0,0%0,2+1.441,0%+1,391
Malta1,3-95,9%0,0%3,6+29,7%-2,3914
Brunei1,0-37,3%0,0%34,6+240,8%-33,687295
Iceland0,2-76,6%0,0%0,3+291,5%-0,222
Cameroon—13,5+40,0%69
Cộng hòa Congo—35,7+165,7%237
Qatar—15,6+60,4%316
Tunisia—0,9-20,9%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Bắc Ninh4.404,5+27,9%12,1%3.353,9+25,4%+1.050,722.46919.643
TP.HCM3.774,2+4,5%10,4%5.434,2+14,8%-1.659,926.48633.915
Bình Dương3.132,9+20,8%8,6%2.206,1+26,2%+926,919.34213.770
Bắc Giang2.756,1+47,6%7,6%2.749,6+56,8%+6,516.07215.017
Hải Phòng2.447,2+38,1%6,7%2.241,1+30,1%+206,116.88114.407
Thái Nguyên2.441,4-9,2%6,7%1.410,7+4,1%+1.030,717.67610.081
Đồng Nai2.142,9+13,7%5,9%1.622,2+30,6%+520,713.4149.742
Hà Nội1.723,1+23,3%4,7%3.594,1+16,7%-1.871,010.71523.473
Phú Thọ1.194,8+40,1%3,3%1.377,8+121,0%-183,08.0948.116
Vĩnh Phúc1.095,7+37,4%3,0%1.264,0+19,0%-168,37.4608.229
Hải Dương1.018,2+19,5%2,8%792,4+21,0%+225,85.7774.690
Hà Nam867,0+29,2%2,4%708,7+21,8%+158,25.4514.520
Tây Ninh752,8+18,3%2,1%489,9+14,1%+262,94.7323.817
Long An697,3+17,7%1,9%446,8+26,1%+250,54.3802.846
Bà Rịa – Vũng Tàu677,0+50,7%1,9%742,1+34,0%-65,14.1534.813
Tiền Giang604,0+44,1%1,7%273,6+41,6%+330,43.6671.921
Bình Phước553,6+38,5%1,5%388,2+26,0%+165,43.0242.141
Thanh Hóa544,1+17,2%1,5%943,6+34,7%-399,53.3516.332
Hưng Yên541,8+23,7%1,5%490,8+30,7%+50,93.1153.132
Quảng Ninh495,1+19,0%1,4%435,9+2,2%+59,13.6033.006
Ninh Bình271,6+22,2%0,7%212,3+5,7%+59,41.6541.495
Thái Bình268,9+9,1%0,7%134,2+18,8%+134,61.526949
Nghệ An262,8+45,5%0,7%184,5+126,8%+78,31.3601.181
Khánh Hòa261,7+141,0%0,7%129,6+12,6%+132,21.383838
Nam Định260,2+14,3%0,7%147,4+31,7%+112,81.589967
Đồng Tháp241,8+34,0%0,7%86,4+14,3%+155,41.421574
Quảng Ngãi241,8-17,0%0,7%465,4+20,1%-223,61.7993.225
Quảng Nam224,9+26,8%0,6%262,7+74,4%-37,81.1461.523
Hà Tĩnh197,6-12,9%0,5%285,4-15,6%-87,91.2862.342
Sóc Trăng170,5+26,4%0,5%18,5+3,2%+152,01.045119
Cần Thơ168,9+17,8%0,5%38,5-12,2%+130,3961263
Đà Nẵng168,0+4,3%0,5%110,4+24,0%+57,61.099770
Đắk Lắk140,7+20,1%0,4%51,9-3,5%+88,71.150316
Bình Định137,9+2,4%0,4%40,8-10,7%+97,11.002284
Lạng Sơn125,1+34,8%0,3%90,5+44,1%+34,5844578
Bến Tre124,9+5,9%0,3%39,4+21,7%+85,5926260
Thừa Thiên Huế122,8+26,3%0,3%80,6+64,4%+42,2748458
An Giang121,2+23,5%0,3%64,3+30,3%+56,9791485
Lào Cai117,5+47,3%0,3%48,0+15,0%+69,5960294
Vĩnh Long103,3+34,0%0,3%43,8-16,1%+59,5618313
Cà Mau98,0+0,4%0,3%16,1+66,3%+81,8521110
Kiên Giang92,1+19,8%0,3%18,8+96,6%+73,353698
Gia Lai84,2+92,0%0,2%28,3+60,0%+55,9776246
Bình Thuận66,0-2,9%0,2%94,9+2,4%-28,9400733
Hậu Giang65,4+28,2%0,2%25,2-12,2%+40,3399163
Lâm Đồng55,5+2,9%0,2%14,1-2,5%+41,437896
Kon Tum54,7-41,2%0,2%2,5-61,4%+52,228426
Bạc Liêu53,8+20,0%0,1%9,3+31,6%+44,528088
Hòa Bình51,7-15,4%0,1%41,1+1,0%+10,7314267
Yên Bái44,9+17,6%0,1%23,0+13,8%+21,8264130
Trà Vinh41,6+35,3%0,1%36,2-48,1%+5,4224379
Quảng Trị34,5+2,7%0,1%24,2+0,1%+10,3202179
Phú Yên29,4+25,4%0,1%14,2-12,5%+15,220188
Tuyên Quang23,6+39,5%0,1%9,8-8,5%+13,914670
Quảng Bình16,7-12,1%0,0%73,9+243,2%-57,2113256
Hà Giang14,4-3,3%0,0%5,1+39,2%+9,29016
Ninh Thuận11,7+88,6%0,0%11,3+81,4%+0,45932
Đắk Nông5,5-24,8%0,0%7,4+217,1%-1,95926
Cao Bằng4,4+62,1%0,0%4,9+74,4%-0,57526
Sơn La3,2+60,4%0,0%0,6-8,4%+2,6198
Bắc Kạn2,7-34,7%0,0%0,4+34,2%+2,3213
Lai Châu1,1-6,2%0,0%0,9+492,0%+0,2610
Điện Biên0,4-16,0%0,0%0,3-96,3%+0,1410
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu36.451,026.321,7+18,7%72,2%10.129,3+27,0%
Nhập khẩu33.962,522.080,6+32,8%65,0%11.882,0+13,5%
Cán cân+2.488,4+4.241,1-1.752,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK36.451,036.451,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK36.451,036.451,0100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK35.786,436.451,098,18%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK26.321,726.321,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK33.962,533.962,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK33.962,533.962,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK33.364,333.962,598,24%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK22.080,622.080,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.