Số liệu kỳ9/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2024

Tháng 9-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 34,21 tỉ USD, +11,2% so với cùng kỳ và -9,7% so với tháng trước; nhập khẩu 31,89 tỉ USD (+11,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,32 tỉ USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 300,65 tỉ USD (+15,8%), nhập khẩu 279,50 tỉ USD (+17,6%), xuất siêu 21,15 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 8-2024 · Mọi tháng · Tháng 10-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.371,0-5,6%+16,4%18,6%53.096+28,2%17,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.016,5+5,2%+23,1%14,7%37.874+22,4%12,6%
Điện thoại các loại và linh kiện4.600,8-2,1%-8,7%13,4%41.887+7,2%13,9%
Hàng dệt, may2.987,7-26,3%+16,2%8,7%27.387+9,1%9,1%
Giày dép các loại1.565,4-24,6%+16,9%4,6%16.563+12,6%5,5%
Hàng hóa khác1.539,0-15,4%+6,8%4,5%13.941+10,7%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.254,6-17,2%+11,3%3,7%11.698+21,6%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.167,9-15,0%-4,1%3,4%11.271+5,8%3,7%
Hàng thủy sản920,8-6,2%+13,5%2,7%7.228+9,5%2,4%
Hàng rau quả916,6+8,9%+37,5%2,7%5.640+33,9%1,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ914,6-12,1%+21,4%8.066+24,2%
Sắt thép các loại744,9-19,5%+23,7%2,2%7.212+14,7%2,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện709,8-6,6%-21,1%2,1%6.149+30,0%2,0%
Sản phẩm từ chất dẻo523,1-14,1%+25,3%1,5%4.865+31,0%1,6%
Gạo513,3+2,1%+35,9%1,5%4.356+23,1%1,4%
Hạt điều373,6-9,0%+20,7%1,1%3.158+21,9%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại336,5-11,5%-10,0%1,0%3.258+0,2%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép336,4-21,7%+15,2%1,0%3.283+9,1%1,1%
Cao su335,6-2,7%+33,2%1,0%2.096+11,7%0,7%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận314,1-30,3%-1,8%0,9%2.792-2,6%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù314,1-20,9%+30,0%0,9%3.079+11,9%1,0%
Kim loại thường khác và sản phẩm310,4-15,6%+9,6%0,9%3.140+3,0%1,0%
Cà phê286,9-28,7%+70,1%0,8%4.322+38,1%1,4%
Dây điện và dây cáp điện282,6-17,6%-7,1%0,8%2.565+3,7%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ267,6-4,5%+41,5%0,8%2.396+33,0%0,8%
Chất dẻo nguyên liệu246,8+14,7%+46,7%0,7%2.010+29,9%0,7%
↳ trong đó Vải các loại221,8-15,7%+9,9%1.983+10,4%
Hóa chất212,8-12,7%+36,5%0,6%2.030+13,5%0,7%
Sản phẩm hóa chất206,7-18,0%+28,3%0,6%2.008+12,8%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày175,4-17,6%+13,2%0,5%1.647+12,4%0,5%
Dầu thô171,8+280,2%+160,4%0,5%1.454+6,9%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy159,4-24,7%+0,3%0,5%1.578-0,8%0,5%
Xăng dầu các loại118,5-19,0%-20,8%0,3%1.441+3,1%0,5%
Hạt tiêu110,4-5,4%+63,6%0,3%990+45,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc102,0-11,1%+21,4%0,3%873+20,2%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh100,2-11,9%+90,9%0,3%868+43,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su93,7-13,0%+9,5%0,3%887+10,7%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu78,6-10,6%-23,1%0,2%753-15,8%0,3%
Clanhke và xi măng73,7-16,5%-21,6%0,2%862-15,2%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác58,1-18,2%+13,9%0,2%588+18,4%0,2%
Sắn và các sản phẩm từ sắn56,7-34,5%-53,7%0,2%879-1,4%0,3%
Phân bón các loại51,8-11,6%+25,4%0,2%531+8,1%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm50,5-24,6%-4,9%0,1%595+10,4%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ49,5-13,0%-1,9%0,1%475+8,0%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm46,9-7,4%-16,9%0,1%468-40,1%0,2%
Chè23,1-21,1%+22,4%0,1%186+31,9%0,1%
Than đá18,7-1,8%-52,3%0,1%115-23,0%0,0%
Quặng và khoáng sản khác14,7+34,8%-50,1%0,0%153+11,8%0,1%
↳ trong đó Sắn2,0-69,3%-89,6%96-53,4%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.706,2-1,1%+13,1%30,4%79.127+25,8%28,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.049,1-10,7%+12,9%12,7%35.487+16,9%12,7%
Hàng hóa khác1.807,9-6,4%+7,1%5,7%15.987+13,2%5,7%
Vải các loại1.254,7+1,2%+14,0%3,9%10.975+14,6%3,9%
Sắt thép các loại1.067,0+5,3%+6,7%3,3%8.969+18,9%3,2%
Điện thoại các loại và linh kiện1.044,7+15,3%+10,1%3,3%7.384+22,0%2,6%
Chất dẻo nguyên liệu952,2-12,6%+13,8%3,0%8.604+19,9%3,1%
Kim loại thường khác754,8-8,3%+15,6%2,4%7.008+25,3%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo732,7-6,9%+11,1%2,3%6.477+17,4%2,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày655,4+8,2%+26,6%2,1%5.272+18,8%1,9%
Dầu thô652,7-0,3%+129,6%2,0%6.377+32,1%2,3%
Hóa chất643,9-12,7%-0,7%2,0%6.287+10,8%2,2%
Sản phẩm hóa chất602,2-10,6%-6,7%1,9%5.733+2,4%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép528,3-5,8%+15,1%1,7%4.729+22,6%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô452,0+6,0%+38,9%1,4%3.381+15,3%1,2%
Than đá441,9-33,7%+2,6%1,4%6.166+14,9%2,2%
Xăng dầu các loại436,6-13,9%-44,1%1,4%5.929-10,8%2,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại378,8+27,8%+118,1%1,2%2.564+16,0%0,9%
Dược phẩm374,4+7,3%+15,8%1,2%3.142+24,8%1,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu289,8-36,0%-30,8%0,9%3.616-5,3%1,3%
Ngô270,3-4,9%-14,3%0,8%1.986-2,1%0,7%
Dây điện và dây cáp điện266,2-19,6%+13,8%0,8%2.435+31,1%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác256,3-10,7%+28,9%0,8%2.341+46,8%0,8%
Cao su255,0-11,4%+35,6%0,8%1.974+26,0%0,7%
Hạt điều247,6-12,4%-1,3%0,8%2.682-1,9%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ235,0-13,3%+23,9%0,7%2.036+26,8%0,7%
Lúa mì231,4+215,7%+234,4%0,7%1.254+8,6%0,4%
Bông các loại220,6-12,1%+0,1%0,7%2.189+2,4%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại218,3-17,3%+15,6%0,7%2.004+24,8%0,7%
Hàng rau quả212,6-3,3%+22,2%0,7%1.660+14,1%0,6%
Hàng thủy sản193,0-19,0%-7,4%0,6%1.867-3,9%0,7%
Giấy các loại187,3-4,6%+16,3%0,6%1.642+12,8%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện174,9-6,2%-16,0%0,5%1.643+4,4%0,6%
Quặng và khoáng sản khác173,1-36,2%-5,6%0,5%2.126+25,0%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện150,6+6,9%+26,6%0,5%1.706+20,1%0,6%
Phân bón các loại140,7-13,0%-9,8%0,4%1.285+30,4%0,5%
Khí đốt hóa lỏng135,6-35,8%+15,6%0,4%1.539+33,6%0,6%
Dầu mỡ động thực vật133,5-6,9%-9,9%0,4%957+3,1%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác121,4+6,9%+48,4%0,4%959+2,6%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh116,2-13,1%+18,7%0,4%1.056+17,8%0,4%
Phế liệu sắt thép113,6-27,3%+9,8%0,4%1.332+7,6%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ113,4-28,7%+2,7%0,4%1.269+12,8%0,5%
Sản phẩm từ giấy106,0+3,0%+22,1%0,3%792+18,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh94,6-13,2%-36,6%0,3%1.175-1,5%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng93,7-24,0%+43,0%0,3%1.039+22,0%0,4%
Sản phẩm từ cao su89,6-9,4%+19,2%0,3%787+16,5%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa86,2-20,6%+32,3%0,3%831-3,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm79,7+9,3%+15,9%0,2%624-8,4%0,2%
Đậu tương71,8+9,3%+23,3%0,2%826-11,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc70,0+6,4%+27,5%0,2%461+26,0%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng66,6+11,2%+58,4%0,2%466+2,8%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu64,9-22,2%-12,1%0,2%696+13,5%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá42,7+5,2%+24,0%0,1%299+42,9%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm31,6-20,4%-5,8%0,1%347+3,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ9.906,2+22,5%29,0%1.222,4+9,5%+8.683,888.28211.053
Trung Quốc6.123,1-2,7%17,9%12.287,1+17,8%-6.164,044.605105.063
Hàn Quốc2.079,2-2,9%6,1%4.686,0-4,1%-2.606,919.01341.545
Nhật Bản1.982,7+2,5%5,8%1.685,4-6,1%+297,318.02416.111
Hồng Kông1.175,8+33,7%3,4%94,3-3,3%+1.081,59.349869
Hà Lan1.007,2+13,9%2,9%60,5+13,8%+946,79.487568
Ấn Độ792,2-0,0%2,3%476,5+11,4%+315,77.0564.287
Úc627,2+54,3%1,8%577,4-10,7%+49,85.0365.809
Thái Lan626,2+10,7%1,8%1.092,5+11,4%-466,35.8768.950
Anh606,9+3,7%1,8%88,1+54,1%+518,75.673613
Đức562,6-5,0%1,6%317,8-2,4%+244,85.8332.800
Philippines541,6+58,5%1,6%199,3-25,7%+342,34.6291.865
Canada493,6+8,6%1,4%90,6+75,3%+402,94.665650
Indonesia481,1+11,6%1,4%850,6+25,0%-369,54.6457.406
UAE465,8+18,3%1,4%29,4-57,5%+436,44.318655
Campuchia422,4+11,6%1,2%313,7+57,3%+108,83.9863.613
Mexico420,6+21,9%1,2%77,8+3,8%+342,84.092691
Đài Loan395,3-0,6%1,2%2.123,4+36,5%-1.728,14.11816.646
Singapore389,3+7,3%1,1%381,9+19,8%+7,43.9533.755
Malaysia347,5-0,8%1,0%678,5+10,1%-331,13.8386.851
Ý346,2+12,8%1,0%174,3+30,9%+171,93.6811.434
Tây Ban Nha318,0+28,3%0,9%66,7+46,4%+251,33.054538
Bỉ280,5+8,9%0,8%64,9+34,8%+215,62.763489
Pháp264,6+15,8%0,8%157,2+50,2%+107,42.4941.346
Ba Lan256,5+24,6%0,7%30,5+11,1%+226,02.279292
Brazil213,8+32,0%0,6%359,9-21,4%-146,11.9943.825
Nga191,8+39,3%0,6%197,8+14,9%-6,01.7811.740
Chile169,0+15,0%0,5%25,6+3,1%+143,41.041255
Séc159,6+118,5%0,5%18,4+57,6%+141,31.134168
Ả Rập Xê Út145,5+20,4%0,4%121,5+18,8%+24,01.1801.038
Thổ Nhĩ Kỳ140,7-8,1%0,4%37,5+2,4%+103,21.383317
Áo138,7-42,9%0,4%42,7+28,5%+96,01.538328
Slovakia122,1+11,2%0,4%6,8+6,8%+115,31.30844
Ireland86,7+315,0%0,3%285,2-30,2%-198,57562.829
Thụy Điển81,4+15,2%0,2%27,5+24,7%+53,9768310
Bangladesh73,3+15,6%0,2%11,1-7,1%+62,274484
Ghana67,1-13,9%0,2%24,7+90,7%+42,5350303
Argentina67,0-25,2%0,2%249,2-4,2%-182,23372.440
Lào62,5+53,9%0,2%97,9+31,8%-35,44921.012
New Zealand59,8+7,4%0,2%51,4+53,4%+8,4525452
Nam Phi59,7-6,0%0,2%59,2+306,4%+0,5602837
Bồ Đào Nha57,2+8,7%0,2%12,5-17,5%+44,7412136
Colombia55,7+49,1%0,2%—488
Hungary54,3+33,8%0,2%20,2+29,1%+34,1525157
Pakistan54,1+36,0%0,2%20,0-47,9%+34,1373274
Israel53,6+13,8%0,2%235,6-1,9%-182,06151.696
Slovenia36,6+35,9%0,1%9,6-59,0%+27,131387
Armenia35,1-13,3%0,1%0,0—+35,03640
Peru33,6+10,1%0,1%5,3+184,0%+28,233753
Romania33,4+34,4%0,1%22,4+1,9%+11,0280127
Ai Cập32,9+11,0%0,1%—357
Bờ Biển Ngà30,8-25,2%0,1%125,0-3,1%-94,2246663
Kazakhstan29,6+5,9%0,1%8,1+1.042,5%+21,530751
Panama26,6+3,8%0,1%—287
Đan Mạch26,5+11,9%0,1%23,2+37,6%+3,3319171
Iraq25,8+14,0%0,1%—248
Brunei25,6+476,2%0,1%85,9+191,7%-60,4113423
Hy Lạp24,0-2,0%0,1%10,4+162,9%+13,629885
Togo21,9+45,6%0,1%—208
Thụy Sĩ21,2+115,6%0,1%52,5-0,1%-31,3138449
Myanmar16,8-36,6%0,0%21,9-3,8%-5,0214230
Sri Lanka15,7-3,2%0,0%—154
Latvia14,9-20,4%0,0%1,7+78,4%+13,320018
Mozambique13,6-6,0%0,0%—95
Litva13,4+19,3%0,0%2,5+95,9%+10,912421
Luxembourg13,0+255,5%0,0%9,2+85,9%+3,812162
Nigeria10,9-9,1%0,0%29,7-74,1%-18,8139733
Kenya9,6+10,2%0,0%—68
Algeria8,9+36,8%0,0%—139
Phần Lan8,3+10,6%0,0%24,5+41,5%-16,1168174
Na Uy8,2+20,1%0,0%36,8+34,9%-28,695360
Kuwait7,3+56,3%0,0%607,8+157,5%-600,6535.729
Ukraine6,6+121,6%0,0%101,1+4.224,7%-94,546368
Bulgaria6,2-57,9%0,0%3,6-41,8%+2,514159
Tanzania5,2-24,7%0,0%2,5-52,8%+2,655119
Estonia4,7+53,8%0,0%1,8+222,8%+2,93617
Síp4,4+6,0%0,0%6,5+24,9%-2,15135
Croatia4,0-33,0%0,0%4,3+118,0%-0,36234
Senegal3,2+33,0%0,0%—27
Angola2,7-33,2%0,0%—23
Đông Timor2,2-27,7%0,0%0,0—+2,1121
Belarus2,1-20,1%0,0%6,2+77,3%-4,11825
Malta2,1-12,6%0,0%2,3+3,0%-0,11820
Kyrgyzstan0,7-8,1%0,0%—7
Iceland0,2-2,8%0,0%0,1—+0,123
Cameroon—10,7+18,4%94
Cộng hòa Congo—25,5+22,3%295
Qatar—81,8+117,1%451
Tunisia—1,0+25,4%10
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
TP.HCM4.103,7+18,6%12,0%5.200,1+5,3%-1.096,434.71544.341
Bắc Ninh3.516,0-15,6%10,3%3.060,6-9,3%+455,429.53725.736
Bắc Giang3.376,9+25,1%9,9%2.824,4+50,0%+552,622.46020.854
Bình Dương2.837,9+21,5%8,3%2.054,3+10,3%+783,625.48818.077
Hải Phòng2.424,4-3,6%7,1%2.182,5-6,4%+241,922.21318.943
Thái Nguyên2.066,1+0,9%6,0%1.329,4-1,2%+736,721.78812.606
Đồng Nai1.889,7+11,0%5,5%1.423,1+8,6%+466,617.56912.767
Hà Nội1.469,4+9,6%4,3%3.159,2-0,3%-1.689,914.07130.067
Phú Thọ1.390,3+31,3%4,1%1.264,1+73,2%+126,211.04010.677
Vĩnh Phúc984,3+19,5%2,9%1.302,4+18,4%-318,19.58310.792
Hà Nam807,1+19,5%2,4%676,8+11,4%+130,47.2105.993
Hải Dương792,8-3,1%2,3%759,2+21,5%+33,67.6256.237
Tây Ninh650,6+9,9%1,9%472,6+8,6%+178,06.1994.867
Long An607,3+13,8%1,8%433,8+4,2%+173,55.7173.752
Tiền Giang592,2+35,5%1,7%256,1+33,3%+336,24.9282.431
Bà Rịa – Vũng Tàu558,8+38,0%1,6%643,6+28,9%-84,85.3916.280
Bình Phước513,3+29,8%1,5%296,2+20,9%+217,14.0982.786
Quảng Ninh460,1+9,5%1,3%378,9+20,4%+81,14.5883.904
Hưng Yên432,2+17,4%1,3%433,2+7,6%-1,04.1194.020
Thanh Hóa397,0+27,5%1,2%840,7+109,9%-443,74.3327.923
Lạng Sơn281,6+78,8%0,8%89,6+30,0%+192,01.342754
Khánh Hòa235,3+2,0%0,7%133,7-13,3%+101,61.7631.091
Thái Bình233,4+5,8%0,7%137,9+31,7%+95,52.0811.218
Quảng Ngãi232,1+8,7%0,7%308,2-9,6%-76,12.3764.103
Đồng Tháp225,9+65,7%0,7%97,7+41,9%+128,21.865744
Ninh Bình223,2+4,6%0,7%219,0+33,7%+4,22.1711.961
Nam Định221,6+21,6%0,6%151,8+15,6%+69,82.0941.276
Nghệ An220,0+40,1%0,6%176,5+103,1%+43,51.8431.574
Hà Tĩnh211,6+21,0%0,6%198,7-38,5%+12,91.6912.833
Sóc Trăng194,4+52,5%0,6%15,3-1,1%+179,11.447152
Quảng Nam172,3+38,9%0,5%290,1+71,8%-117,81.5452.038
Đà Nẵng157,2+4,9%0,5%109,6+12,5%+47,61.4331.001
Cần Thơ155,2+27,9%0,5%38,4-9,3%+116,81.279338
Lào Cai143,8+22,5%0,4%55,4+26,9%+88,41.273400
Đắk Lắk142,4+43,2%0,4%52,5+172,1%+89,91.439427
Bến Tre120,2+3,0%0,4%39,8+28,1%+80,41.192343
Thừa Thiên Huế112,1+18,9%0,3%75,5+57,9%+36,6984631
An Giang110,2-32,5%0,3%100,7+106,1%+9,61.060678
Bình Định109,9-1,3%0,3%44,0+17,5%+65,91.273374
Bình Thuận86,7+30,1%0,3%147,9+27,8%-61,2587999
Cà Mau78,7+4,5%0,2%15,9-46,8%+62,7699188
Vĩnh Long74,7+9,7%0,2%70,4+61,9%+4,2794440
Gia Lai73,2+214,9%0,2%30,6+163,4%+42,6949309
Kiên Giang71,8+3,5%0,2%17,3+1,1%+54,6670133
Hậu Giang66,8+26,0%0,2%28,9+79,4%+37,9538218
Kon Tum54,1-33,9%0,2%2,0-68,0%+52,139231
Bạc Liêu48,1+10,7%0,1%5,3-38,1%+42,8387101
Lâm Đồng48,1+15,3%0,1%20,2+45,4%+27,9486134
Hòa Bình42,7-4,2%0,1%50,1+25,6%-7,3402368
Quảng Trị33,0+52,7%0,1%25,8+45,5%+7,2268229
Trà Vinh32,8+28,3%0,1%33,0+39,8%-0,2296455
Yên Bái29,4-13,1%0,1%14,8+5,5%+14,6344161
Phú Yên24,3-3,3%0,1%24,4+63,2%-0,1255128
Tuyên Quang18,4+34,0%0,1%8,9-39,3%+9,518891
Quảng Bình12,9-5,5%0,0%48,2+788,8%-35,3145351
Hà Giang10,3-33,7%0,0%5,0-9,6%+5,411326
Ninh Thuận9,8+44,1%0,0%8,8+103,8%+1,08045
Đắk Nông8,8+31,9%0,0%1,8-3,9%+7,07533
Cao Bằng5,7+56,1%0,0%2,5-37,0%+3,28532
Sơn La3,0+11,9%0,0%0,4-75,4%+2,6259
Bắc Kạn1,9-38,6%0,0%0,3+576,6%+1,6285
Lai Châu1,0+9,1%0,0%0,7+11,7%+0,3811
Điện Biên0,5+9,0%0,0%1,4-81,0%-0,9512
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu34.209,324.575,2+8,8%71,8%9.634,1+18,0%
Nhập khẩu31.889,720.860,5+12,8%65,4%11.029,2+9,3%
Cán cân+2.319,6+3.714,7-1.395,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK34.209,334.209,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK34.209,334.209,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK33.614,334.209,398,26%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.575,224.575,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK31.889,731.889,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK31.889,731.889,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK31.055,631.889,797,38%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.860,520.860,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.