Số liệu kỳ4/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2024

Tháng 4-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 31,27 tỉ USD, +11,0% so với cùng kỳ và -7,0% so với tháng trước; nhập khẩu 30,01 tỉ USD (+18,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,26 tỉ USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 124,29 tỉ USD (+15,4%), nhập khẩu 115,22 tỉ USD (+15,4%), xuất siêu 9,07 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 3-2024 · Mọi tháng · Tháng 5-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.133,4-19,1%+28,4%16,4%21.488+34,0%17,3%
Điện thoại các loại và linh kiện3.968,7-14,7%+3,1%12,7%18.138+5,0%14,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.833,1-2,0%+14,4%12,3%14.728+11,4%11,8%
Hàng dệt, may2.607,6-2,3%+1,6%8,3%10.442+7,0%8,4%
Giày dép các loại1.847,6+12,4%-0,1%5,9%6.645+7,3%5,3%
Hàng hóa khác1.487,4-4,1%+6,2%4,8%5.738+8,3%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.372,8+5,6%+26,0%4,4%4.921+25,7%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.163,3-14,8%-14,8%3,7%4.832+6,8%3,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ948,1+6,1%+21,0%3.365+28,5%
Sắt thép các loại857,0+3,0%+6,0%2,7%3.243+29,0%2,6%
Hàng thủy sản774,9+5,0%+4,5%2,5%2.714+5,6%2,2%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện737,5-2,4%+43,4%2,4%2.933+64,1%2,4%
Gạo619,7-12,5%+13,7%2,0%2.037+33,5%1,6%
Hàng rau quả602,1+28,7%+55,1%1,9%1.884+38,0%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo573,4+2,9%+33,6%1,8%2.039+31,3%1,6%
Cà phê572,9-15,1%+43,5%1,8%2.503+53,6%2,0%
Hạt điều358,3+13,8%+16,7%1,1%1.165+21,9%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm358,3-4,1%-13,1%1,1%1.356-7,1%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại356,8-8,0%+0,1%1,1%1.412+8,8%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép354,0-14,9%-2,8%1,1%1.409+1,3%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù336,9+6,9%+2,0%1,1%1.234+7,0%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ294,7-1,9%+34,4%0,9%1.079+37,8%0,9%
Dây điện và dây cáp điện279,7-1,9%+4,6%0,9%1.050-0,3%0,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận256,5+4,6%-11,0%0,8%968-16,4%0,8%
Hóa chất241,6+2,5%+24,3%0,8%924+21,2%0,7%
↳ trong đó Vải các loại226,3-2,7%+12,3%825+1,4%
Chất dẻo nguyên liệu205,5-18,4%+12,6%0,7%942+33,9%0,8%
Sản phẩm hóa chất203,1-14,6%+1,5%0,6%859+9,5%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày191,1+2,3%+18,7%0,6%688+6,8%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy189,0+3,1%-2,7%0,6%677-0,6%0,5%
Dầu thô174,1-41,4%+47,8%0,6%809+33,8%0,7%
Xăng dầu các loại165,5+3,6%+8,9%0,5%697+8,8%0,6%
Cao su117,6-34,7%-2,8%0,4%725+11,1%0,6%
Hạt tiêu116,3+4,5%+39,4%0,4%352+11,2%0,3%
Clanhke và xi măng109,4+2,0%-2,8%0,3%414-7,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su102,4-7,3%+13,2%0,3%386+17,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh96,5+15,5%+24,9%0,3%320+12,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc95,2-3,5%+16,7%0,3%355+18,6%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu89,2+12,3%-8,8%0,3%311-4,7%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn80,7-42,9%+6,2%0,3%510+13,8%0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm66,7-10,1%+6,2%0,2%268+17,6%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác64,8-6,3%+15,8%0,2%260+11,2%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm55,7-13,7%-60,3%0,2%215-48,2%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ54,0-6,9%+7,9%0,2%214+13,6%0,2%
Phân bón các loại44,2-30,2%-8,9%0,1%253+8,8%0,2%
Than đá30,7+10.557,4%+12.424,1%0,1%32+2.385,3%0,0%
Chè17,1+21,6%+25,1%0,1%60+23,5%0,0%
↳ trong đó Sắn14,7-34,3%-38,4%71-44,9%
Quặng và khoáng sản khác12,9-40,6%+20,6%0,0%61+31,7%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện7.589,8-9,7%+24,7%25,3%31.538+23,9%27,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.803,0+0,5%+16,4%12,7%14.172+13,7%12,3%
Hàng hóa khác1.741,1-9,4%+17,5%5,8%6.893+12,8%6,0%
Vải các loại1.341,9+13,2%+16,4%4,5%4.498+8,8%3,9%
Xăng dầu các loại973,3+9,5%+83,5%3,2%3.064+10,7%2,7%
Sắt thép các loại958,6-8,2%+7,5%3,2%3.885+23,0%3,4%
Chất dẻo nguyên liệu935,7-3,2%+29,7%3,1%3.475+15,1%3,0%
Điện thoại các loại và linh kiện789,3-1,1%+28,0%2,6%3.067+21,9%2,7%
Than đá746,0+8,2%+29,9%2,5%2.716+34,8%2,4%
Hóa chất721,3+3,3%+12,9%2,4%2.660+6,9%2,3%
Dầu thô701,0+4,8%+18,0%2,3%2.746+20,2%2,4%
Kim loại thường khác700,7-8,0%+8,0%2,3%2.747+7,7%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo696,8+0,5%+18,4%2,3%2.621+16,8%2,3%
Sản phẩm hóa chất633,7-5,1%+4,3%2,1%2.420+1,5%2,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày630,4+3,0%+30,9%2,1%2.189+17,4%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép540,3+12,7%+36,3%1,8%1.878+19,7%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu456,1+1,9%+23,3%1,5%1.644+7,0%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô381,0+19,6%+16,4%1,3%1.304-1,7%1,1%
Hạt điều366,5-32,7%+22,4%1,2%1.186+10,4%1,0%
Dược phẩm347,7+3,2%+33,1%1,2%1.282+19,8%1,1%
Bông các loại270,8+8,9%-2,0%0,9%1.000+17,3%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại255,5-22,7%-11,1%0,9%929-23,5%0,8%
Dây điện và dây cáp điện251,9+3,1%+17,8%0,8%953+26,1%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác236,5-5,3%+38,3%0,8%915+38,8%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ232,9+20,2%+37,8%0,8%770+21,6%0,7%
Quặng và khoáng sản khác232,4-13,1%+0,9%0,8%935+32,4%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại231,8+5,0%+32,9%0,8%806+18,6%0,7%
Lúa mì221,0+73,5%+50,7%0,7%638+8,0%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện213,6-6,6%+34,7%0,7%798+25,7%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện179,3-3,8%+9,7%0,6%735+7,7%0,6%
Ngô179,0-17,2%-15,0%0,6%881-7,1%0,8%
Giấy các loại172,3-3,1%+5,4%0,6%656+5,0%0,6%
Hàng thủy sản171,4-20,4%-11,0%0,6%789-7,7%0,7%
Cao su169,0-0,0%+21,1%0,6%733+15,5%0,6%
Phân bón các loại163,2+35,5%+52,7%0,5%514+49,4%0,4%
Phế liệu sắt thép150,8-15,3%-41,5%0,5%646-12,9%0,6%
Khí đốt hóa lỏng143,9-6,4%-1,7%0,5%645+12,5%0,6%
Hàng rau quả142,8-8,0%+1,7%0,5%635+13,6%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh131,2-5,8%+9,0%0,4%562+15,9%0,5%
Dầu mỡ động thực vật127,2+19,8%+8,9%0,4%377-1,9%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh116,6+3,0%+17,0%0,4%429+11,0%0,4%
Đậu tương111,2+7,5%-28,2%0,4%408-18,7%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ110,5-27,7%-29,5%0,4%652+33,3%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa99,4+1,2%+10,6%0,3%344-15,4%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác97,8+1,4%-8,7%0,3%358-13,5%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng96,6-36,8%-8,9%0,3%451+10,0%0,4%
Sản phẩm từ giấy85,6+0,6%+27,9%0,3%300+15,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su85,1+1,4%+16,2%0,3%318+11,5%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu80,7-1,4%+29,0%0,3%273+6,9%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm58,5-12,0%-26,2%0,2%260-23,9%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm46,3+16,1%+20,8%0,2%153+3,6%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng42,2-7,9%-15,6%0,1%166-22,5%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc40,8-2,6%+9,7%0,1%164+12,0%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá10,5+4,3%+31,3%0,0%37+104,7%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ8.970,2+13,6%28,7%1.121,8-14,3%+7.848,434.7474.511
Trung Quốc4.586,0+26,2%14,7%11.532,2+31,4%-6.946,317.73842.101
Hàn Quốc1.879,7+8,7%6,0%4.330,4+14,3%-2.450,68.24316.923
Nhật Bản1.878,1-4,6%6,0%1.761,6+4,6%+116,57.5687.358
Hà Lan1.033,8+30,0%3,3%72,6+67,5%+961,23.974224
Hồng Kông877,0+10,2%2,8%101,9-26,7%+775,13.794390
Ấn Độ681,3+7,1%2,2%498,7-9,5%+182,62.7841.905
Đức670,4+8,2%2,1%275,5-8,6%+394,82.5741.073
Philippines598,9+20,6%1,9%222,1+23,8%+376,82.056927
Anh566,6+14,9%1,8%65,3-4,0%+501,32.469241
Thái Lan565,8-0,4%1,8%902,0-7,1%-336,32.6943.508
Úc538,7+45,4%1,7%673,0-4,6%-134,21.9362.542
Canada508,0-1,1%1,6%81,8+63,5%+426,22.012242
Đài Loan486,1+35,3%1,6%1.685,8+23,5%-1.199,71.7996.604
Indonesia467,9+3,5%1,5%766,9+15,2%-298,92.0272.820
Mexico465,5+16,0%1,5%62,2-1,2%+403,31.805300
Singapore456,8+46,1%1,5%527,4+32,2%-70,61.7091.762
UAE439,1+11,8%1,4%42,2-18,8%+396,91.881329
Malaysia428,5-4,6%1,4%825,0+48,2%-396,41.6623.237
Campuchia427,7+6,2%1,4%501,5+34,1%-73,81.6782.209
Ý424,8-8,6%1,4%158,6+23,0%+266,21.753555
Bỉ332,7+8,6%1,1%54,1+8,3%+278,61.187199
Tây Ban Nha312,2+4,5%1,0%55,0+2,2%+257,21.365187
Pháp257,1-3,6%0,8%151,5+1,6%+105,61.060574
Ba Lan241,3+13,0%0,8%27,9+21,1%+213,4937125
Nga232,5+65,6%0,7%225,0+47,2%+7,4763805
Brazil225,3+4,8%0,7%371,0+4,1%-145,79021.885
Thổ Nhĩ Kỳ157,3-15,3%0,5%46,8+27,9%+110,5620148
Áo147,2-36,7%0,5%24,5-17,3%+122,7740116
Slovakia140,4+40,0%0,4%3,7-32,4%+136,747916
Ả Rập Xê Út123,6+28,3%0,4%93,7-7,6%+29,9471448
Séc118,2+54,6%0,4%18,3+34,4%+99,942372
Bangladesh89,9+12,8%0,3%8,8-28,9%+81,133134
Chile88,0-9,8%0,3%29,4-3,9%+58,5541110
Ireland82,0+412,2%0,3%208,4+6,7%-126,41851.227
Thụy Điển74,9+9,0%0,2%30,8+22,3%+44,1354114
Ghana66,6+72,4%0,2%26,2+14,4%+40,413440
Bồ Đào Nha64,6-1,5%0,2%13,2+62,2%+51,419950
Israel62,7+40,1%0,2%117,5-34,9%-54,9292600
Nam Phi59,5-10,0%0,2%95,7+191,0%-36,2264350
Hungary56,8+73,9%0,2%18,8-62,7%+38,019162
Colombia53,2+1,6%0,2%—219
New Zealand48,4-2,9%0,2%45,6-10,0%+2,8225153
Lào41,3-14,2%0,1%103,1+18,6%-61,7186434
Kazakhstan39,2-22,9%0,1%7,3—+31,915516
Peru38,6-4,5%0,1%6,0+100,3%+32,515424
Ai Cập38,4-1,2%0,1%—161
Pakistan35,8+4,0%0,1%18,9-22,0%+16,9131134
Đan Mạch34,5+28,5%0,1%14,7-18,8%+19,813765
Hy Lạp34,1+1,1%0,1%13,4+133,9%+20,812837
Romania32,2+40,6%0,1%21,2+128,5%+11,011557
Argentina32,0-80,4%0,1%307,0+119,9%-275,086803
Iraq31,3+24,8%0,1%—108
Slovenia31,2-14,7%0,1%9,2-0,1%+22,012634
Panama30,2-11,9%0,1%—121
Myanmar28,1-23,4%0,1%27,8+38,0%+0,3103102
Armenia25,2-25,8%0,1%—183
Togo24,8+5,8%0,1%—96
Phần Lan21,3+15,3%0,1%11,9+27,4%+9,36956
Latvia21,0-27,0%0,1%1,8+159,9%+19,21008
Bờ Biển Ngà20,9-22,4%0,1%15,9-6,5%+5,09480
Algeria17,9-23,3%0,1%—91
Bulgaria16,6-46,2%0,1%6,4+124,0%+10,26120
Litva15,6-5,1%0,0%1,5-68,1%+14,1578
Mozambique15,0-5,1%0,0%—36
Thụy Sĩ14,7-52,6%0,0%43,3-17,7%-28,658185
Sri Lanka13,7+4,6%0,0%—57
Síp13,4+215,7%0,0%2,0+73,9%+11,42713
Luxembourg8,8-26,8%0,0%7,3+0,8%+1,47525
Na Uy8,6-18,2%0,0%37,8+8,0%-29,135146
Croatia7,7+16,7%0,0%2,6-61,1%+5,23510
Kenya7,1+10,8%0,0%—28
Nigeria6,3-39,1%0,0%18,8+108,7%-12,571172
Kuwait6,2+10,4%0,0%731,6+43,2%-725,4242.573
Ukraine5,6+67,6%0,0%39,7+296,9%-34,11594
Tanzania5,0-33,0%0,0%9,8+38,8%-4,834101
Senegal4,6+21,8%0,0%—14
Estonia3,4-8,1%0,0%1,2+28,6%+2,3114
Malta2,4+54,3%0,0%2,0-39,1%+0,557
Belarus2,0+51,4%0,0%1,5-34,4%+0,577
Đông Timor1,6+33,0%0,0%—5
Angola1,5+15,6%0,0%—8
Brunei1,1+52,7%0,0%11,5+64,6%-10,432114
Iceland0,6+239,8%0,0%0,5+634,2%+0,111
Kyrgyzstan0,6+2.597,2%0,0%—3
Cameroon—12,9+83,0%39
Cộng hòa Congo—32,3+3,8%106
Qatar—37,9+8,4%203
Tunisia—1,0+12,8%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM3.670,9+9,8%11,7%4.633,4+7,7%-962,514.78918.146
Bình Dương2.834,0+10,0%9,1%1.935,5+9,1%+898,410.7347.328
Bắc Ninh2.741,0+5,2%8,8%2.521,8+6,5%+219,211.2249.975
Hải Phòng2.483,6+30,2%7,9%2.150,9+34,7%+332,79.5338.245
Bắc Giang2.079,3+18,6%6,6%2.025,1+27,2%+54,28.1007.490
Thái Nguyên1.933,0-6,3%6,2%1.240,0+17,0%+693,010.9596.094
Đồng Nai1.887,2+4,7%6,0%1.395,8+11,0%+491,47.3135.052
Hà Nội1.470,8-1,6%4,7%3.437,5+14,7%-1.966,75.69912.737
Vĩnh Phúc1.186,6+12,4%3,8%1.083,7+31,1%+102,94.1974.525
Phú Thọ952,2+37,7%3,0%1.089,3+89,5%-137,14.0964.086
Hải Dương801,4+11,1%2,6%718,1+17,2%+83,33.0012.478
Hà Nam778,5+43,4%2,5%590,0+35,3%+188,52.8652.399
Bà Rịa – Vũng Tàu669,3-7,7%2,1%657,7+8,7%+11,62.3712.690
Tây Ninh660,7+13,1%2,1%569,2+30,6%+91,52.5952.240
Long An659,4+13,6%2,1%411,1+26,1%+248,32.3851.532
Tiền Giang525,7+13,3%1,7%301,4+9,7%+224,31.9051.069
Thanh Hóa512,1+9,7%1,6%963,6+23,2%-451,61.7463.515
Quảng Ninh511,6+44,3%1,6%506,6+19,0%+5,02.0181.671
Hưng Yên419,5+9,4%1,3%465,7+26,0%-46,21.6291.671
Bình Phước416,4+22,5%1,3%293,4+38,5%+123,01.5031.093
Quảng Ngãi250,5+5,7%0,8%414,7+10,5%-164,21.0431.713
Ninh Bình220,9+5,5%0,7%210,3+17,8%+10,7898797
Đồng Tháp215,2+16,3%0,7%81,2+7,2%+134,0832368
Thái Bình213,0+4,9%0,7%133,1-0,0%+79,9773513
Nam Định212,7+0,7%0,7%155,6+47,5%+57,1822506
Nghệ An188,2+47,9%0,6%210,0+162,2%-21,8662615
Lào Cai182,3+76,6%0,6%37,1+19,1%+145,2442159
Khánh Hòa180,5-0,9%0,6%127,3+33,4%+53,2756401
Đắk Lắk174,3+41,4%0,6%38,0+11,3%+136,4699155
Sóc Trăng169,9+40,2%0,5%15,0-17,0%+154,955463
Bình Định162,5+35,8%0,5%34,2-1,6%+128,3591154
Cần Thơ155,3+10,7%0,5%35,0-20,0%+120,3513145
Đà Nẵng151,9-4,6%0,5%126,1+47,7%+25,8602436
Quảng Nam150,4+5,9%0,5%238,5+16,8%-88,1570820
Hà Tĩnh148,9-39,3%0,5%390,0+5,7%-241,17761.497
Bến Tre142,5+14,4%0,5%40,8+10,0%+101,6521146
Gia Lai136,5+102,6%0,4%56,5+207,8%+80,0562150
Lạng Sơn135,6+22,9%0,4%88,8+35,2%+46,8431319
An Giang101,1+4,0%0,3%63,0+45,4%+38,1426346
Thừa Thiên Huế97,6+8,1%0,3%63,3+12,4%+34,3399253
Kiên Giang89,2-8,8%0,3%10,0-24,0%+79,229147
Vĩnh Long79,8-1,3%0,3%43,8+25,0%+36,0319167
Cà Mau67,5-10,3%0,2%7,7-30,4%+59,826128
Hậu Giang52,6+24,4%0,2%26,0-27,1%+26,620788
Lâm Đồng50,2+13,6%0,2%12,0+19,3%+38,220752
Bình Thuận48,7-23,7%0,2%138,2+65,3%-89,5208437
Hòa Bình38,5-20,4%0,1%35,9-15,0%+2,6177143
Yên Bái37,2+0,8%0,1%16,0+2,3%+21,214164
Bạc Liêu33,1-23,0%0,1%13,7+65,8%+19,412725
Phú Yên32,0+43,1%0,1%11,2+6,1%+20,710444
Trà Vinh30,9-0,2%0,1%45,6+201,0%-14,6109207
Quảng Trị27,9-0,8%0,1%25,9+23,2%+2,1113107
Kon Tum17,6-42,5%0,1%2,8-34,5%+14,816816
Tuyên Quang16,7+41,5%0,1%11,0-25,1%+5,76935
Quảng Bình15,9+21,5%0,1%47,0+1.202,5%-31,16695
Hà Giang14,0-9,0%0,0%1,0+42,4%+13,0424
Cao Bằng11,8-1,4%0,0%4,1+31,9%+7,85214
Đắk Nông10,3+28,7%0,0%4,6-34,6%+5,73814
Ninh Thuận7,2+105,0%0,0%3,8+52,1%+3,42712
Bắc Kạn2,9+31,4%0,0%0,6+295,7%+2,3112
Sơn La2,1+158,7%0,0%1,4+330,4%+0,8116
Lai Châu0,6-10,2%0,0%1,0+40,8%-0,338
Điện Biên0,4-84,6%0,0%1,1+1.320,8%-0,738
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu31.270,221.824,5+8,8%69,8%9.445,7+16,5%
Nhập khẩu30.012,518.515,5+14,1%61,7%11.497,0+27,4%
Cán cân+1.257,7+3.309,0-2.051,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK31.270,231.270,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK31.270,231.270,2100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK30.725,531.270,298,26%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK21.824,521.824,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK30.012,530.012,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK30.012,530.012,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK29.434,230.012,598,07%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.515,518.515,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.