Số liệu kỳ3/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2024

Tháng 3-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,64 tỉ USD, +12,9% so với cùng kỳ và +35,9% so với tháng trước; nhập khẩu 31,01 tỉ USD (+9,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,63 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 93,02 tỉ USD (+16,9%), nhập khẩu 85,21 tỉ USD (+14,2%), xuất siêu 7,81 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 2-2024 · Mọi tháng · Tháng 4-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.341,5+36,2%+29,0%18,9%16.355+35,8%17,6%
Điện thoại các loại và linh kiện4.654,8+18,1%+10,5%13,8%14.169+5,6%15,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.912,3+32,5%+9,3%11,6%10.895+10,4%11,7%
Hàng dệt, may2.668,2+31,9%+1,0%7,9%7.834+8,9%8,4%
Giày dép các loại1.644,2+39,7%+4,4%4,9%4.798+10,5%5,2%
Hàng hóa khác1.550,9+40,5%+2,3%4,6%4.250+9,1%4,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.365,1+40,7%+11,0%4,1%3.669+16,2%3,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.300,4+69,7%+13,8%3,9%3.548+25,6%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ893,8+86,4%+14,5%2.417+31,6%
Sắt thép các loại832,0+11,8%+23,4%2,5%2.386+39,9%2,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện755,8+23,0%+84,4%2,2%2.195+72,5%2,4%
Hàng thủy sản738,1+62,8%-3,5%2,2%1.939+6,1%2,1%
Gạo708,0+93,9%+39,4%2,1%1.417+44,6%1,5%
Cà phê675,2+27,9%+39,9%2,0%1.930+56,8%2,1%
Sản phẩm từ chất dẻo557,3+58,6%+25,8%1,7%1.466+30,4%1,6%
Hàng rau quả468,0+43,9%+12,7%1,4%1.282+31,2%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép416,1+64,5%+6,3%1,2%1.055+2,8%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại387,7+32,6%+3,0%1,2%1.055+12,1%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm373,7+48,7%-12,0%1,1%997-4,8%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù315,1+53,1%+0,7%0,9%898+9,0%1,0%
Hạt điều314,9+123,1%+6,8%0,9%807+24,3%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ300,3+79,0%+32,8%0,9%784+39,1%0,8%
Dầu thô297,3+35,6%+71,3%0,9%635+30,4%0,7%
Dây điện và dây cáp điện285,0+47,8%-0,3%0,8%770-2,0%0,8%
Chất dẻo nguyên liệu251,9+17,3%+28,9%0,7%736+41,4%0,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận245,2+40,1%-20,4%0,7%711-18,2%0,8%
Sản phẩm hóa chất237,9+35,1%+2,8%0,7%656+12,2%0,7%
Hóa chất235,7+15,3%+13,4%0,7%683+20,1%0,7%
↳ trong đó Vải các loại232,5+53,4%-7,1%599-2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày186,9+59,2%-5,7%0,6%497+2,8%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy183,2+39,3%-3,4%0,5%488+0,3%0,5%
Cao su180,2+38,7%+10,0%0,5%607+14,2%0,7%
Xăng dầu các loại159,9-11,3%-19,8%0,5%531+8,8%0,6%
Sắn và các sản phẩm từ sắn141,2+50,2%+34,6%0,4%430+15,3%0,5%
Hạt tiêu111,4+105,3%+4,9%0,3%236+1,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su110,4+61,7%+17,2%0,3%284+19,2%0,3%
Clanhke và xi măng107,2+40,7%-13,5%0,3%304-9,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc98,7+57,9%+11,4%0,3%260+19,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh83,6+58,9%+6,3%0,2%223+8,4%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu79,5+36,6%-23,1%0,2%222-3,0%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm74,2+57,1%+18,3%0,2%202+21,9%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác69,2+16,0%+9,6%0,2%195+9,7%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm64,5+96,5%-54,4%0,2%159-42,0%0,2%
Phân bón các loại63,3-12,8%+15,6%0,2%208+13,4%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ58,0+55,6%+14,1%0,2%160+15,7%0,2%
↳ trong đó Sắn22,3+55,9%-42,3%56-46,4%
Quặng và khoáng sản khác21,7+323,1%+122,8%0,1%48+35,1%0,1%
Chè14,1+73,0%+12,2%0,0%43+22,9%0,0%
Than đá0,3+34,2%-31,8%0,0%1-17,3%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.402,9+19,9%+22,5%27,1%23.948+23,6%28,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.783,0+46,3%+5,1%12,2%10.369+12,8%12,2%
Hàng hóa khác1.921,6+41,7%+3,6%6,2%5.152+11,3%6,0%
Vải các loại1.185,9+49,9%-6,7%3,8%3.156+5,8%3,7%
Sắt thép các loại1.044,0+26,8%-2,2%3,4%2.926+29,0%3,4%
Chất dẻo nguyên liệu966,1+50,7%+4,6%3,1%2.539+10,5%3,0%
Xăng dầu các loại889,2+44,2%+46,5%2,9%2.091-6,5%2,5%
Điện thoại các loại và linh kiện797,9+35,4%+37,4%2,6%2.278+19,9%2,7%
Kim loại thường khác761,8+35,7%+3,5%2,5%2.046+7,7%2,4%
Hóa chất698,0+24,4%-10,6%2,3%1.938+4,9%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo693,3+42,7%+8,0%2,2%1.924+16,3%2,3%
Than đá689,5+12,9%+7,7%2,2%1.970+36,8%2,3%
Dầu thô668,7+22,2%+50,5%2,2%2.045+21,0%2,4%
Sản phẩm hóa chất668,0+50,6%-5,3%2,2%1.786+0,5%2,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày612,3+61,5%+4,7%2,0%1.558+12,8%1,8%
Hạt điều544,5+219,9%+31,8%1,8%820+5,8%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép479,4+42,4%+6,2%1,5%1.338+14,1%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu447,8+30,9%+6,2%1,4%1.188+1,9%1,4%
Dược phẩm336,9+31,2%+13,8%1,1%934+15,5%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại330,6+62,7%-6,6%1,1%673-27,4%0,8%
Linh kiện, phụ tùng ô tô318,4+22,4%-13,3%1,0%923-7,6%1,1%
Quặng và khoáng sản khác267,4+29,2%+62,7%0,9%703+47,7%0,8%
Sản phẩm từ kim loại thường khác249,8+53,4%+34,8%0,8%679+39,0%0,8%
Bông các loại248,7+30,7%+14,0%0,8%729+26,6%0,9%
Dây điện và dây cáp điện244,2+32,2%+15,9%0,8%701+29,4%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện228,8+36,4%+10,3%0,7%585+22,7%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại220,8+68,1%+5,1%0,7%574+13,7%0,7%
Ngô216,1-8,8%-17,1%0,7%702-4,9%0,8%
Hàng thủy sản215,4+36,4%-12,2%0,7%618-6,7%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ193,7+57,9%+0,0%0,6%537+15,7%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện186,3+21,9%+11,7%0,6%556+7,1%0,7%
Phế liệu sắt thép178,1+0,9%-19,8%0,6%495+2,2%0,6%
Giấy các loại177,8+48,8%-3,9%0,6%484+4,9%0,6%
Cao su169,0+15,6%-1,9%0,5%564+14,0%0,7%
Hàng rau quả155,3+28,6%+7,1%0,5%492+17,6%0,6%
Khí đốt hóa lỏng153,8+4,9%+6,0%0,5%501+17,4%0,6%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ152,8-20,9%+11,8%0,5%542+63,0%0,6%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng152,8+88,9%+50,0%0,5%355+16,5%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh139,3+18,8%+5,9%0,4%431+18,2%0,5%
Lúa mì127,4-4,7%-40,9%0,4%417-6,1%0,5%
Phân bón các loại120,4+28,9%+6,5%0,4%351+47,9%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh113,3+20,1%-5,6%0,4%312+8,9%0,4%
Dầu mỡ động thực vật106,2+65,5%-1,4%0,3%250-6,6%0,3%
Đậu tương103,5+45,9%-22,3%0,3%297-14,4%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa98,3+53,1%-19,4%0,3%244-22,8%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác96,4+21,5%-23,2%0,3%260-15,2%0,3%
Sản phẩm từ giấy85,1+80,3%+6,6%0,3%215+10,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su83,9+39,8%-1,7%0,3%233+9,8%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu81,8+76,1%-3,5%0,3%193-0,2%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm66,5+23,7%-34,4%0,2%202-23,2%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng45,8+55,2%-16,0%0,1%124-24,6%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc41,8+48,7%+1,5%0,1%123+12,7%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm39,9+49,5%-10,2%0,1%106-2,4%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá10,1+47,0%+114,1%0,0%27+161,8%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ8.957,5+15,6%26,6%1.179,4+2,3%+7.778,125.7773.390
Trung Quốc5.104,7+11,4%15,2%11.201,8+14,5%-6.097,113.15230.578
Hàn Quốc2.193,7+7,8%6,5%4.615,1+0,5%-2.421,46.36412.624
Nhật Bản2.073,9+2,2%6,2%2.013,1+15,6%+60,75.6905.603
Hồng Kông1.273,2+59,6%3,8%97,5-46,3%+1.175,72.917289
Hà Lan1.182,3+35,2%3,5%44,0-8,8%+1.138,32.941151
Thái Lan722,7+11,5%2,1%984,1-12,2%-261,42.1282.606
Ấn Độ666,0-9,6%2,0%506,9-22,0%+159,02.1021.406
Đức650,3-7,0%1,9%279,6-18,8%+370,71.903797
Anh637,3+36,3%1,9%71,7+10,2%+565,71.903177
Philippines609,5+12,7%1,8%245,1+37,3%+364,41.458705
Úc565,2+19,6%1,7%623,2-32,0%-57,91.3971.870
Singapore539,9+48,7%1,6%481,0+12,6%+58,91.2521.235
Canada524,8+17,6%1,6%73,9+76,8%+450,91.504161
UAE517,0+32,1%1,5%48,3+44,4%+468,81.442287
Mexico516,5+44,3%1,5%81,0+14,7%+435,51.340238
Indonesia501,8+10,2%1,5%792,6+13,9%-290,81.5592.054
Đài Loan499,1+12,0%1,5%1.711,7+5,0%-1.212,61.3134.918
Ý450,8+29,2%1,3%138,4+11,1%+312,41.328396
Campuchia447,7-11,9%1,3%858,3+54,5%-410,51.2501.708
Malaysia446,2-11,7%1,3%889,2+57,2%-443,01.2332.413
Tây Ban Nha387,0+43,9%1,2%51,4+5,1%+335,61.053133
Bỉ327,6+27,8%1,0%55,5+0,5%+272,1854145
Pháp256,7-1,3%0,8%138,2+2,6%+118,5803422
Ba Lan240,3+10,0%0,7%37,6+28,2%+202,769597
Brazil222,5-24,3%0,7%449,5+16,0%-227,16761.514
Nga175,8+6,0%0,5%181,1+27,9%-5,3530580
Áo174,2-12,0%0,5%38,5-5,6%+135,859392
Thổ Nhĩ Kỳ168,7+7,5%0,5%44,8+17,0%+123,8462101
Slovakia130,9+62,7%0,4%3,5-12,3%+127,433812
Ả Rập Xê Út129,0+29,4%0,4%114,6-41,4%+14,4348355
Chile125,7-3,2%0,4%25,0-50,1%+100,745381
Séc124,9+83,0%0,4%18,4+9,4%+106,430554
Bangladesh88,8-20,9%0,3%8,1-46,1%+80,724125
Thụy Điển79,5+11,0%0,2%27,0-19,3%+52,527983
Nam Phi74,3+1,0%0,2%117,5+868,1%-43,2205254
Israel69,7+13,7%0,2%151,3+2,8%-81,7230482
Colombia61,9-17,1%0,2%—166
New Zealand57,2+6,3%0,2%38,4-49,5%+18,8177108
Hungary55,4+44,0%0,2%16,3-72,3%+39,113443
Bờ Biển Ngà53,6+425,3%0,2%17,0+26,1%+36,67464
Lào52,8-3,4%0,2%145,9+15,1%-93,2145331
Bồ Đào Nha49,4+25,6%0,1%19,0+90,1%+30,413437
Kazakhstan40,9-17,2%0,1%5,2+15.337,2%+35,81158
Ai Cập40,2+8,4%0,1%—123
Panama38,8+25,6%0,1%—91
Ireland38,8+149,9%0,1%332,9+31,8%-294,21031.018
Peru38,5-39,1%0,1%7,0-3,1%+31,511618
Armenia36,8+15,9%0,1%—158
Iraq36,0+32,5%0,1%—77
Đan Mạch35,8+21,0%0,1%18,7+3,1%+17,010350
Ghana35,4-2,2%0,1%4,7-52,4%+30,76814
Slovenia34,3-6,3%0,1%9,2-3,4%+25,19424
Pakistan33,0+51,2%0,1%32,6+30,8%+0,495115
Hy Lạp32,7-9,4%0,1%9,4+47,5%+23,39424
Romania32,4+15,5%0,1%15,2+41,9%+17,28336
Latvia29,9+4,9%0,1%2,0+11,0%+27,9797
Luxembourg29,1+293,0%0,1%9,5+99,0%+19,66618
Togo24,6+17,5%0,1%—72
Myanmar23,1-42,8%0,1%25,2+20,4%-2,17575
Nigeria20,5-25,4%0,1%33,0+313,0%-12,565153
Argentina19,9-82,7%0,1%251,2+96,9%-231,354496
Algeria19,6-15,7%0,1%—73
Litva18,5+83,6%0,1%2,8-45,4%+15,7427
Sri Lanka16,6+17,4%0,0%—43
Phần Lan15,9-47,4%0,0%13,4-25,7%+2,54844
Bulgaria15,4+47,3%0,0%6,8+47,5%+8,64413
Tanzania13,4+45,9%0,0%15,4-40,0%-2,02991
Thụy Sĩ11,9-56,0%0,0%53,2-6,1%-41,344141
Croatia11,0-4,2%0,0%2,9-4,9%+8,1288
Kenya8,3-5,1%0,0%—21
Na Uy7,9-85,6%0,0%42,1+1,0%-34,126109
Mozambique7,1-33,1%0,0%—21
Kuwait7,0+16,2%0,0%680,0+107,0%-673,0171.842
Síp5,2+3,3%0,0%2,7+98,4%+2,51411
Ukraine4,0+140,7%0,0%5,5+77,9%-1,51055
Senegal3,7+65,2%0,0%—9
Estonia3,1-22,5%0,0%1,1-1,1%+2,083
Đông Timor2,1+248,0%0,0%—4
Angola1,9+1,9%0,0%—6
Brunei1,4-1,1%0,0%17,3+31,2%-15,831103
Kyrgyzstan1,3+42,5%0,0%—2
Belarus1,0-47,0%0,0%1,9-82,2%-0,856
Malta0,9-52,1%0,0%1,9-2,4%-1,035
Iceland0,3+82,6%0,0%0,5+82,7%-0,211
Cameroon—5,6-54,0%26
Cộng hòa Congo—32,8-15,5%73
Qatar—63,0+53,5%165
Tunisia—0,6-8,8%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM4.546,0+21,2%13,5%4.873,2+0,5%-327,211.11813.513
Bắc Ninh3.133,7+4,5%9,3%2.647,1-4,4%+486,68.4837.453
Bình Dương2.900,7+6,2%8,6%2.025,6+4,4%+875,07.9005.393
Hải Phòng2.601,1+24,2%7,7%2.317,7+26,6%+283,47.0506.094
Thái Nguyên2.562,2+11,7%7,6%1.492,1+10,6%+1.070,19.0264.854
Bắc Giang2.063,5+12,3%6,1%1.941,8+23,2%+121,86.0215.465
Đồng Nai1.955,1+6,0%5,8%1.356,1-6,9%+599,05.4263.656
Hà Nội1.536,6+3,2%4,6%3.365,8-0,5%-1.829,24.2299.299
Phú Thọ1.251,6+21,6%3,7%1.163,9+56,1%+87,83.1442.997
Vĩnh Phúc1.162,8+26,1%3,5%1.149,2+5,6%+13,63.0113.441
Hải Dương817,7+1,9%2,4%656,7-5,7%+161,02.2001.760
Hà Nam752,6+34,7%2,2%658,8+38,6%+93,72.0861.809
Tây Ninh720,7+25,5%2,1%669,6+24,3%+51,21.9351.671
Long An620,3+3,4%1,8%425,5+8,9%+194,81.7251.121
Bà Rịa – Vũng Tàu582,2+0,7%1,7%742,0+13,4%-159,71.7022.033
Quảng Ninh494,1+35,4%1,5%433,9+45,0%+60,21.5071.165
Tiền Giang490,8+10,4%1,5%289,0+4,1%+201,81.379768
Hưng Yên432,3+9,4%1,3%425,6-1,8%+6,71.2101.205
Thanh Hóa421,6+16,1%1,3%970,2+61,1%-548,61.2342.551
Bình Phước376,5+12,4%1,1%411,4+46,3%-35,01.087800
Quảng Ngãi282,3+75,6%0,8%356,6-6,5%-74,47931.299
Đồng Tháp247,5+4,6%0,7%106,0-9,4%+141,4617286
Ninh Bình241,4+11,8%0,7%204,2+5,2%+37,2677587
Khánh Hòa233,4+42,8%0,7%99,9-22,3%+133,4575274
Nam Định211,2+7,6%0,6%136,4+3,8%+74,8609351
Thái Bình194,5+2,9%0,6%154,9+9,9%+39,6560379
Đắk Lắk186,1+23,5%0,6%50,2+111,0%+135,9524117
Hà Tĩnh183,1-19,0%0,5%417,4+43,8%-234,36271.107
Nghệ An173,8+37,7%0,5%172,1+88,3%+1,8474405
Bình Định167,8+9,5%0,5%43,2+3,9%+124,6428120
Đà Nẵng159,4-2,4%0,5%118,3+12,6%+41,2450310
Cần Thơ157,7+0,0%0,5%43,1-18,9%+114,6358110
Gia Lai156,3+66,6%0,5%64,5+113,6%+91,842594
Quảng Nam154,1-8,9%0,5%211,7-9,7%-57,6420581
Sóc Trăng153,2+12,8%0,5%23,7+8,8%+129,538448
Bến Tre143,1+14,1%0,4%37,5-7,0%+105,7378105
An Giang128,3+23,6%0,4%121,5+130,5%+6,7325283
Lạng Sơn106,8-14,0%0,3%91,9+14,3%+14,9295230
Thừa Thiên Huế106,1+7,0%0,3%66,5+11,6%+39,6302190
Lào Cai100,7+6,6%0,3%38,0+7,3%+62,7260122
Vĩnh Long85,0+1,5%0,3%47,6-15,0%+37,4239123
Kiên Giang83,2+8,2%0,2%11,3-32,3%+72,020237
Cà Mau81,3+21,0%0,2%11,3-22,1%+70,019421
Lâm Đồng56,4+11,6%0,2%11,7-8,4%+44,715740
Hậu Giang56,3+17,5%0,2%21,0-43,6%+35,415562
Bình Thuận51,6-22,8%0,2%114,8-10,8%-63,3159299
Hòa Bình39,1-29,1%0,1%34,4-28,6%+4,7139108
Yên Bái36,7+16,9%0,1%16,2-9,8%+20,510448
Bạc Liêu33,9-10,9%0,1%5,3-59,7%+28,79412
Quảng Trị30,1+6,8%0,1%27,1+34,6%+3,08581
Kon Tum29,3-26,4%0,1%3,3-42,1%+26,115013
Phú Yên28,1+43,8%0,1%12,6-8,0%+15,57233
Trà Vinh27,5+30,6%0,1%75,9+346,2%-48,478161
Quảng Bình20,7+27,2%0,1%13,1+56,3%+7,65048
Tuyên Quang19,5+106,0%0,1%8,7+27,1%+10,75224
Cao Bằng16,0+36,6%0,0%4,3-9,0%+11,74010
Đắk Nông11,9+21,5%0,0%4,0-23,5%+7,9289
Hà Giang10,5-5,1%0,0%1,1-7,7%+9,5283
Ninh Thuận7,0+75,2%0,0%3,9+87,9%+3,1208
Bắc Kạn3,2+56,0%0,0%0,4-44,6%+2,881
Sơn La1,9-13,5%0,0%1,3-42,9%+0,695
Điện Biên1,1-75,7%0,0%5,2+67,8%-4,127
Lai Châu1,0+40,9%0,0%3,1+84,6%-2,127
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu33.640,124.005,8+10,4%71,4%9.634,3+19,8%
Nhập khẩu31.010,319.370,9+8,8%62,5%11.639,4+10,6%
Cán cân+2.629,8+4.634,9-2.005,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK33.640,133.640,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK33.640,133.640,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK32.984,133.640,198,05%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.005,824.005,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK31.010,331.010,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK31.010,331.010,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK30.340,231.010,397,84%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK19.370,919.370,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.