Số liệu kỳ11/2024

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2024

Tháng 11-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,93 tỉ USD, +8,8% so với cùng kỳ và -5,2% so với tháng trước; nhập khẩu 32,73 tỉ USD (+10,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,20 tỉ USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 370,37 tỉ USD (+14,6%), nhập khẩu 345,99 tỉ USD (+16,5%), xuất siêu 24,38 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.

← Tháng 10-2024 · Mọi tháng · Tháng 12-2024 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.260,0+5,9%+22,5%18,4%65.270+26,4%17,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.676,2-11,0%+20,5%13,8%47.806+21,6%12,9%
Điện thoại các loại và linh kiện3.769,8-17,8%-13,9%11,1%50.240+3,2%13,6%
Hàng dệt, may3.056,1-5,3%+11,1%9,0%33.670+10,7%9,1%
Giày dép các loại2.162,2+5,8%+12,1%6,4%20.768+13,0%5,6%
Hàng hóa khác1.651,7-4,5%+14,2%4,9%17.322+11,8%4,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.472,4-4,9%+20,2%4,3%14.718+21,3%4,0%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.311,9-3,6%+13,1%3,9%13.944+7,4%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.030,9-3,1%+18,3%10.160+23,2%
Hàng thủy sản916,2-10,3%+16,5%2,7%9.166+11,4%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo604,1+0,0%+22,6%1,8%6.073+29,8%1,6%
Sắt thép các loại595,1-19,6%-7,7%1,8%8.547+12,7%2,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện588,2-17,0%-41,0%1,7%7.445+9,7%2,0%
Hàng rau quả457,4-11,9%+22,8%1,3%6.617+27,4%1,8%
Gạo442,8-11,9%+10,7%1,3%5.302+22,2%1,4%
Cao su441,1+2,7%+26,6%1,3%2.967+17,8%0,8%
Sản phẩm từ sắt thép411,4+4,3%+21,4%1,2%4.089+12,0%1,1%
Hạt điều397,7-6,5%+12,9%1,2%3.981+20,6%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù391,2+6,2%+9,0%1,2%3.838+12,2%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại367,7-7,4%+3,9%1,1%4.023+0,7%1,1%
Cà phê351,6+35,1%-1,3%1,0%4.934+35,4%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm344,9+4,4%+8,1%1,0%3.815+4,0%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ329,0+3,9%+34,3%1,0%3.042+33,8%0,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận307,7-10,4%+19,3%0,9%3.443+0,9%0,9%
Dây điện và dây cáp điện306,8-2,4%+11,0%0,9%3.186+4,1%0,9%
Hóa chất250,3+0,8%+26,9%0,7%2.529+16,0%0,7%
Sản phẩm hóa chất235,0+7,3%+5,1%0,7%2.462+11,5%0,7%
↳ trong đó Vải các loại219,7-5,8%+12,1%2.436+11,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày185,8-8,1%+18,7%0,5%2.036+13,9%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu183,5-29,6%-12,7%0,5%2.454+24,7%0,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy168,2-4,9%+2,7%0,5%1.923-0,1%0,5%
Xăng dầu các loại143,3-16,0%-36,7%0,4%1.755-1,4%0,5%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc117,9-4,9%+24,0%0,3%1.115+21,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su110,9+0,6%+19,2%0,3%1.108+12,2%0,3%
Hạt tiêu106,2-12,0%+37,0%0,3%1.217+46,1%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh104,3-0,1%+33,2%0,3%1.076+42,4%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu92,5-3,7%-6,0%0,3%942-15,2%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn90,7+19,1%-32,6%0,3%1.046-10,0%0,3%
Dầu thô89,1+24,7%-55,9%0,3%1.615-7,2%0,4%
Clanhke và xi măng82,9-22,4%-16,3%0,2%1.052-14,2%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm67,5+10,3%+3,2%0,2%724+9,4%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác64,7+2,9%+14,7%0,2%715+17,9%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm63,2+13,8%-6,1%0,2%587-35,9%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ63,1-0,2%+4,8%0,2%601+8,3%0,2%
Phân bón các loại53,9-9,6%+44,2%0,2%644+11,6%0,2%
Chè22,6-13,9%+2,0%0,1%235+26,9%0,1%
Quặng và khoáng sản khác14,1-35,4%+46,3%0,0%189+13,3%0,1%
Than đá11,3-28,6%-67,6%0,0%142-32,5%0,0%
↳ trong đó Sắn8,9+44,3%-12,8%111-51,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2024

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.257,2-1,7%+8,9%28,3%97.797+22,5%28,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.428,9+3,0%+18,0%13,5%44.216+17,3%12,8%
Hàng hóa khác2.079,5+8,3%+11,8%6,4%19.986+13,0%5,8%
Vải các loại1.289,9-2,1%+9,7%3,9%13.582+14,4%3,9%
Chất dẻo nguyên liệu1.038,8+1,2%+15,5%3,2%10.669+19,1%3,1%
Sắt thép các loại1.026,6-31,9%-3,0%3,1%11.504+20,3%3,3%
Điện thoại các loại và linh kiện969,5-9,9%+6,9%3,0%9.430+17,6%2,7%
Kim loại thường khác834,0+1,9%+21,5%2,5%8.661+24,9%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo792,9+5,3%+15,0%2,4%8.023+17,0%2,3%
Sản phẩm hóa chất663,5+3,3%-4,0%2,0%7.039+1,5%2,0%
Hóa chất642,1-0,6%-4,4%2,0%7.575+7,7%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày605,3-4,0%+13,6%1,8%6.508+19,1%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép583,1+2,5%+11,7%1,8%5.881+20,8%1,7%
Xăng dầu các loại559,7-15,1%+9,2%1,7%7.148-8,8%2,1%
Dầu thô476,5-23,7%-18,2%1,5%7.478+19,3%2,2%
Linh kiện, phụ tùng ô tô475,0-12,9%+14,8%1,5%4.401+17,7%1,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu420,9+4,2%+31,0%1,3%4.441-3,3%1,3%
Than đá399,6-13,7%-40,9%1,2%7.028+7,5%2,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại375,1+0,2%+94,2%1,1%3.313+24,6%1,0%
Ngô353,1-1,6%+113,5%1,1%2.698+7,1%0,8%
Cao su327,9+2,5%+38,2%1,0%2.622+31,1%0,8%
Dây điện và dây cáp điện318,3+5,1%+26,9%1,0%3.056+31,0%0,9%
Dược phẩm307,4-29,0%-10,3%0,9%3.882+23,3%1,1%
Sản phẩm từ kim loại thường khác292,5+11,9%+21,5%0,9%2.895+41,2%0,8%
Hàng rau quả250,5+17,9%+46,8%0,8%2.123+18,8%0,6%
Hàng thủy sản241,5+8,3%+6,0%0,7%2.331-1,6%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại235,0-1,1%+20,5%0,7%2.477+24,1%0,7%
Bông các loại232,0-0,4%-2,1%0,7%2.654+2,4%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ230,9-2,0%+14,1%0,7%2.502+26,0%0,7%
Quặng và khoáng sản khác223,8-16,4%-4,5%0,7%2.618+24,5%0,8%
Giấy các loại194,7-1,5%+3,3%0,6%2.034+12,5%0,6%
Khí đốt hóa lỏng181,3-2,6%+49,6%0,6%1.906+35,8%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện177,9-6,8%-24,9%0,5%2.012-0,6%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện163,5+2,1%+14,6%0,5%2.030+19,8%0,6%
Phân bón các loại157,0-3,8%+13,1%0,5%1.605+26,8%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng147,8-34,1%+16,0%0,5%1.411+36,3%0,4%
Phế liệu sắt thép147,3+20,2%+2,0%0,4%1.601+7,1%0,5%
Hạt điều140,0-36,2%-5,1%0,4%3.041-1,2%0,9%
Dầu mỡ động thực vật135,5-13,6%+14,7%0,4%1.249+4,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh128,8+10,6%+15,5%0,4%1.301+16,9%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ119,2-5,6%-11,8%0,4%1.515+1,9%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác117,2+10,5%+22,0%0,4%1.183+3,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh105,2+6,0%-29,5%0,3%1.379-8,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su102,2+7,3%+22,2%0,3%985+17,6%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa101,9+5,6%-7,2%0,3%1.029-2,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy100,3-4,9%+17,4%0,3%997+20,0%0,3%
Lúa mì100,2-21,1%+28,5%0,3%1.481+8,6%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm85,2-3,1%+31,3%0,3%797-1,7%0,2%
Đậu tương80,7-26,5%+173,8%0,2%1.017-3,0%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc78,4+2,4%+27,9%0,2%616+25,0%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu75,1-7,7%+2,2%0,2%852+11,9%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá68,0+74,5%-0,9%0,2%406+28,4%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng55,8-7,1%+14,3%0,2%582+4,4%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm39,3-2,7%+11,5%0,1%427+5,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2024

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ10.146,4+17,3%29,9%1.276,7+3,9%+8.869,7108.99313.581
Trung Quốc5.074,0-14,4%15,0%12.874,4+16,5%-7.800,455.157130.688
Nhật Bản2.173,0+6,1%6,4%1.646,1-18,2%+526,922.43819.619
Hàn Quốc2.115,9+14,6%6,2%4.809,3+0,1%-2.693,423.40851.196
Hà Lan1.134,0+20,9%3,3%66,6-8,1%+1.067,311.831713
Hồng Kông925,3+2,4%2,7%68,5-41,1%+856,811.2641.020
Đức681,3+4,6%2,0%289,0-8,4%+392,37.2223.425
Thái Lan661,1+6,0%1,9%1.115,4+14,2%-454,27.17211.261
Ấn Độ613,5-15,9%1,8%481,5+4,7%+132,08.3805.294
Anh577,3-2,0%1,7%76,6+12,0%+500,86.938776
Canada562,2+30,0%1,7%100,4+126,2%+461,85.819798
Philippines530,4+11,0%1,6%198,1-25,5%+332,35.7592.285
Đài Loan517,8+23,4%1,5%2.038,6+28,5%-1.520,75.09920.735
Indonesia509,0+8,7%1,5%998,3+26,6%-489,25.6969.449
Úc463,6+5,5%1,4%561,5-24,2%-97,95.9716.988
Mexico456,0+20,6%1,3%87,8+25,0%+368,25.031868
UAE448,3+44,3%1,3%63,0+102,4%+385,45.223762
Campuchia439,0+22,2%1,3%427,4+28,6%+11,74.8884.348
Ý407,7+6,7%1,2%174,3+29,1%+233,54.5531.798
Malaysia403,8+0,8%1,2%745,7+9,0%-341,94.6458.341
Singapore388,8-5,6%1,1%430,3+26,9%-41,54.7754.732
Pháp315,3+14,3%0,9%159,7+8,4%+155,63.1111.757
Bỉ308,5+23,3%0,9%51,7+7,3%+256,93.476605
Tây Ban Nha308,4+29,5%0,9%61,7+17,7%+246,73.716655
Ba Lan256,6+25,2%0,8%29,5-14,6%+227,12.801351
Séc236,1+106,4%0,7%18,1+7,0%+217,91.622208
Brazil193,1+7,7%0,6%530,4+79,0%-337,32.4204.898
Áo177,4-12,1%0,5%40,6+34,5%+136,81.921415
Thổ Nhĩ Kỳ166,4+42,5%0,5%28,2-48,2%+138,21.765383
Nga165,3-25,5%0,5%132,2-41,3%+33,12.1202.031
Ả Rập Xê Út163,4+67,0%0,5%157,8+39,5%+5,71.4891.337
Slovakia129,5+51,9%0,4%5,2+14,4%+124,21.54456
Thụy Điển91,9+4,4%0,3%31,7-17,0%+60,2952392
Chile91,3+9,2%0,3%25,0+12,5%+66,31.216303
Lào81,4+88,5%0,2%157,3+72,4%-75,96411.301
Ireland80,1+434,9%0,2%246,8-14,2%-166,79233.414
Bangladesh76,6+3,4%0,2%14,5+48,8%+62,1902110
Israel65,5+39,9%0,2%257,0+56,7%-191,57422.183
Nam Phi64,6+18,1%0,2%15,4-59,3%+49,2722910
Argentina64,5+88,8%0,2%367,5+170,4%-303,04673.226
Hungary63,0+140,1%0,2%27,1+75,9%+35,9645208
Armenia58,2+556,3%0,2%0,2—+58,04811
New Zealand52,8+12,1%0,2%43,1-20,3%+9,7641543
Colombia52,5+30,5%0,2%—596
Pakistan52,3+124,9%0,2%16,3-57,1%+36,1471307
Ghana44,9+64,5%0,1%7,1-37,0%+37,8471324
Bồ Đào Nha42,7+13,3%0,1%7,9+10,0%+34,8503157
Đan Mạch38,6+9,1%0,1%20,2+19,0%+18,4400214
Peru38,5+16,2%0,1%6,5+75,4%+32,041770
Panama38,0+35,5%0,1%—358
Ai Cập36,8+6,6%0,1%—428
Kazakhstan36,4+83,8%0,1%8,1+408,1%+28,437865
Romania35,1+32,7%0,1%10,9-50,5%+24,2347145
Bờ Biển Ngà34,0-8,2%0,1%57,3-22,8%-23,3317826
Hy Lạp27,9-16,3%0,1%8,5-18,8%+19,4357102
Slovenia27,5-41,0%0,1%5,7-44,1%+21,8369101
Sri Lanka27,1+34,1%0,1%—199
Togo27,1+33,3%0,1%—260
Phần Lan25,4+164,2%0,1%12,1-5,9%+13,3203199
Myanmar24,5-49,3%0,1%19,2+39,8%+5,3258269
Litva21,8+26,8%0,1%3,1+5,3%+18,716427
Iraq21,4-10,2%0,1%—300
Latvia18,6-25,2%0,1%0,7-47,3%+17,923520
Thụy Sĩ18,0+18,5%0,1%54,9+6,1%-36,9177567
Na Uy15,5+60,0%0,0%48,7-5,2%-33,2121455
Nigeria15,2+2,1%0,0%13,8+31,4%+1,5166847
Algeria12,6-38,0%0,0%—160
Bulgaria11,6-3,1%0,0%8,0+62,7%+3,617970
Luxembourg11,0+29,4%0,0%8,6+9,9%+2,415182
Kenya10,4+58,1%0,0%—87
Croatia8,2+31,8%0,0%2,2-21,7%+6,08240
Kuwait8,0+21,5%0,0%468,5-16,3%-460,4676.660
Senegal7,6+137,2%0,0%—37
Ukraine6,5+41,7%0,0%15,1-71,1%-8,663448
Angola5,4+281,2%0,0%—32
Estonia5,2+49,9%0,0%2,6-22,4%+2,64720
Síp4,7-14,9%0,0%3,7-43,4%+1,06042
Belarus4,5+10,6%0,0%2,1+53,3%+2,42629
Tanzania3,3-41,4%0,0%14,0+169,3%-10,763136
Mozambique2,6-79,8%0,0%—110
Đông Timor2,0+181,0%0,0%0,0-15,4%+2,0171
Kyrgyzstan1,6+446,8%0,0%0,0-96,7%+1,61010
Brunei1,5-26,7%0,0%56,3+398,3%-54,8117490
Malta1,0-0,7%0,0%1,5-35,6%-0,52126
Iceland0,2-26,4%0,0%0,5+167,7%-0,334
Cameroon—9,9-33,1%113
Cộng hòa Congo—53,2+488,2%390
Qatar—25,5+27,2%533
Tunisia—1,8+12,8%13
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2024

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
TP.HCM3.836,2+6,5%11,3%5.135,6+4,4%-1.299,442.26755.152
Bình Dương2.968,1+12,2%8,7%2.143,5+8,0%+824,631.62522.368
Bắc Ninh2.837,4-18,7%8,4%2.868,9-8,2%-31,535.84231.554
Bắc Giang2.800,1+21,6%8,3%2.739,5+52,7%+60,628.30726.379
Hải Phòng2.712,7-8,2%8,0%2.290,6-5,6%+422,027.82423.572
Đồng Nai2.100,6+14,4%6,2%1.509,6+12,8%+591,021.78715.759
Thái Nguyên1.941,1+7,5%5,7%1.193,8-18,1%+747,425.96115.130
Hà Nội1.673,6+20,5%4,9%3.636,5+2,4%-1.963,017.52737.393
Phú Thọ1.420,1+60,8%4,2%1.323,1+69,8%+97,013.62413.225
Vĩnh Phúc1.069,9+30,1%3,2%1.366,6+15,7%-296,711.69413.469
Hà Nam944,5+30,6%2,8%777,0+40,7%+167,59.1177.529
Hải Dương904,6+12,4%2,7%740,1+17,9%+164,59.4617.768
Long An701,1+20,8%2,1%477,2+27,3%+223,87.1214.743
Tây Ninh687,7+2,4%2,0%546,1+12,4%+141,67.6285.948
Bà Rịa – Vũng Tàu631,9+24,6%1,9%712,3+49,9%-80,46.6917.811
Bình Phước614,9+29,2%1,8%276,5+40,3%+338,45.3243.368
Thanh Hóa539,8+2,9%1,6%719,1-9,1%-179,45.4619.337
Tiền Giang495,1-1,0%1,5%312,2+49,3%+182,95.9593.016
Quảng Ninh490,9+4,2%1,4%365,9-7,3%+125,05.5894.683
Hưng Yên462,6+15,0%1,4%466,3+12,9%-3,75.0905.007
Nam Định277,2+25,8%0,8%194,2+50,1%+83,02.6291.634
Ninh Bình251,2+10,3%0,7%227,8+25,9%+23,42.6832.444
Quảng Ngãi241,0-8,8%0,7%370,4+18,6%-129,52.9115.002
Đồng Tháp234,9+14,7%0,7%155,7+134,3%+79,22.3521.004
Thái Bình234,8+7,8%0,7%157,9+35,5%+76,92.5831.518
Nghệ An213,8+31,1%0,6%220,5+141,2%-6,62.3081.986
Quảng Nam189,5+23,9%0,6%280,4+40,4%-90,91.9332.615
Sóc Trăng160,5+20,0%0,5%17,0+16,2%+143,61.788182
Đà Nẵng153,2-7,3%0,5%118,2+9,8%+35,11.7511.242
Đắk Lắk147,9+36,1%0,4%75,5+207,0%+72,41.703546
Bình Định147,9+9,3%0,4%43,3+29,7%+104,61.573460
Bến Tre143,1+9,4%0,4%48,5+37,2%+94,61.477437
Khánh Hòa142,8+9,2%0,4%136,5+5,6%+6,32.0921.359
Cần Thơ134,4-0,5%0,4%37,4-22,0%+97,11.587420
Thừa Thiên Huế117,1+32,9%0,3%63,1+2,1%+54,11.217781
Hà Tĩnh114,9-43,6%0,3%192,1-59,9%-77,21.9453.248
An Giang111,1-4,3%0,3%82,9+26,6%+28,21.281826
Vĩnh Long97,9+12,0%0,3%65,5+43,3%+32,4984558
Lạng Sơn94,7+4,9%0,3%99,4+12,5%-4,71.569947
Gia Lai92,5+20,5%0,3%37,6+199,9%+54,91.087385
Bình Thuận81,5+27,2%0,2%105,1+2,8%-23,67481.244
Cà Mau80,5+20,9%0,2%18,1+323,5%+62,5874223
Kiên Giang75,8-11,0%0,2%23,6+95,0%+52,2845178
Kon Tum70,3-15,4%0,2%2,7-37,0%+67,651936
Lào Cai59,6+3,0%0,2%65,7+25,8%-6,11.406522
Hậu Giang57,9+23,7%0,2%31,5+37,2%+26,5658278
Quảng Trị47,7+42,0%0,1%38,3+46,0%+9,4368296
Hòa Bình45,2+6,1%0,1%42,1-1,4%+3,1500445
Bạc Liêu44,1+11,4%0,1%8,2+36,2%+35,9479115
Yên Bái41,0-7,0%0,1%20,9+62,7%+20,1423198
Lâm Đồng40,0-8,4%0,1%16,2-11,3%+23,8574174
Trà Vinh39,8+29,6%0,1%24,6-22,4%+15,2379533
Phú Yên26,7+12,5%0,1%25,6+123,8%+1,2310173
Tuyên Quang25,1+35,3%0,1%11,2-15,2%+13,9241110
Quảng Bình24,6+57,0%0,1%60,1+375,8%-35,5193452
Ninh Thuận11,0+59,8%0,0%4,1-88,3%+6,910354
Đắk Nông7,4-10,8%0,0%2,0-41,9%+5,49236
Hà Giang7,0-42,4%0,0%3,7+133,8%+3,312733
Cao Bằng5,6-43,0%0,0%3,6-20,1%+2,19740
Bắc Kạn5,0+10,5%0,0%0,3+95,3%+4,7357
Sơn La2,4-4,6%0,0%0,7-8,3%+1,73010
Lai Châu1,5+22,4%0,0%0,7-72,7%+0,81115
Điện Biên1,0-7,9%0,0%0,5-91,3%+0,5716
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2024

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu33.934,423.863,6+7,0%70,3%10.070,8+13,3%
Nhập khẩu32.733,720.300,2+6,8%62,0%12.433,5+15,7%
Cán cân+1.200,8+3.563,4-2.362,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2024: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK33.934,433.934,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK33.934,433.934,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK33.266,033.934,498,03%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK23.863,623.863,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK32.733,732.733,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK32.733,732.733,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK31.904,232.733,797,47%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.300,220.300,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2024

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.