Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2024
Tháng 11-2024, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,93 tỉ USD, +8,8% so với cùng kỳ và -5,2% so với tháng trước; nhập khẩu 32,73 tỉ USD (+10,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,20 tỉ USD.
Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2024: xuất khẩu 370,37 tỉ USD (+14,6%), nhập khẩu 345,99 tỉ USD (+16,5%), xuất siêu 24,38 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2025.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.260,0 | +5,9% | +22,5% | 18,4% | 65.270 | +26,4% | 17,6% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.676,2 | -11,0% | +20,5% | 13,8% | 47.806 | +21,6% | 12,9% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.769,8 | -17,8% | -13,9% | 11,1% | 50.240 | +3,2% | 13,6% |
| Hàng dệt, may | 3.056,1 | -5,3% | +11,1% | 9,0% | 33.670 | +10,7% | 9,1% |
| Giày dép các loại | 2.162,2 | +5,8% | +12,1% | 6,4% | 20.768 | +13,0% | 5,6% |
| Hàng hóa khác | 1.651,7 | -4,5% | +14,2% | 4,9% | 17.322 | +11,8% | 4,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.472,4 | -4,9% | +20,2% | 4,3% | 14.718 | +21,3% | 4,0% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.311,9 | -3,6% | +13,1% | 3,9% | 13.944 | +7,4% | 3,8% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.030,9 | -3,1% | +18,3% | 10.160 | +23,2% | ||
| Hàng thủy sản | 916,2 | -10,3% | +16,5% | 2,7% | 9.166 | +11,4% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 604,1 | +0,0% | +22,6% | 1,8% | 6.073 | +29,8% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 595,1 | -19,6% | -7,7% | 1,8% | 8.547 | +12,7% | 2,3% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 588,2 | -17,0% | -41,0% | 1,7% | 7.445 | +9,7% | 2,0% |
| Hàng rau quả | 457,4 | -11,9% | +22,8% | 1,3% | 6.617 | +27,4% | 1,8% |
| Gạo | 442,8 | -11,9% | +10,7% | 1,3% | 5.302 | +22,2% | 1,4% |
| Cao su | 441,1 | +2,7% | +26,6% | 1,3% | 2.967 | +17,8% | 0,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 411,4 | +4,3% | +21,4% | 1,2% | 4.089 | +12,0% | 1,1% |
| Hạt điều | 397,7 | -6,5% | +12,9% | 1,2% | 3.981 | +20,6% | 1,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 391,2 | +6,2% | +9,0% | 1,2% | 3.838 | +12,2% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 367,7 | -7,4% | +3,9% | 1,1% | 4.023 | +0,7% | 1,1% |
| Cà phê | 351,6 | +35,1% | -1,3% | 1,0% | 4.934 | +35,4% | 1,3% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 344,9 | +4,4% | +8,1% | 1,0% | 3.815 | +4,0% | 1,0% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 329,0 | +3,9% | +34,3% | 1,0% | 3.042 | +33,8% | 0,8% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 307,7 | -10,4% | +19,3% | 0,9% | 3.443 | +0,9% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 306,8 | -2,4% | +11,0% | 0,9% | 3.186 | +4,1% | 0,9% |
| Hóa chất | 250,3 | +0,8% | +26,9% | 0,7% | 2.529 | +16,0% | 0,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 235,0 | +7,3% | +5,1% | 0,7% | 2.462 | +11,5% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 219,7 | -5,8% | +12,1% | 2.436 | +11,1% | ||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 185,8 | -8,1% | +18,7% | 0,5% | 2.036 | +13,9% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 183,5 | -29,6% | -12,7% | 0,5% | 2.454 | +24,7% | 0,7% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 168,2 | -4,9% | +2,7% | 0,5% | 1.923 | -0,1% | 0,5% |
| Xăng dầu các loại | 143,3 | -16,0% | -36,7% | 0,4% | 1.755 | -1,4% | 0,5% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 117,9 | -4,9% | +24,0% | 0,3% | 1.115 | +21,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 110,9 | +0,6% | +19,2% | 0,3% | 1.108 | +12,2% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 106,2 | -12,0% | +37,0% | 0,3% | 1.217 | +46,1% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 104,3 | -0,1% | +33,2% | 0,3% | 1.076 | +42,4% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 92,5 | -3,7% | -6,0% | 0,3% | 942 | -15,2% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 90,7 | +19,1% | -32,6% | 0,3% | 1.046 | -10,0% | 0,3% |
| Dầu thô | 89,1 | +24,7% | -55,9% | 0,3% | 1.615 | -7,2% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 82,9 | -22,4% | -16,3% | 0,2% | 1.052 | -14,2% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 67,5 | +10,3% | +3,2% | 0,2% | 724 | +9,4% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 64,7 | +2,9% | +14,7% | 0,2% | 715 | +17,9% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 63,2 | +13,8% | -6,1% | 0,2% | 587 | -35,9% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 63,1 | -0,2% | +4,8% | 0,2% | 601 | +8,3% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 53,9 | -9,6% | +44,2% | 0,2% | 644 | +11,6% | 0,2% |
| Chè | 22,6 | -13,9% | +2,0% | 0,1% | 235 | +26,9% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 14,1 | -35,4% | +46,3% | 0,0% | 189 | +13,3% | 0,1% |
| Than đá | 11,3 | -28,6% | -67,6% | 0,0% | 142 | -32,5% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 8,9 | +44,3% | -12,8% | 111 | -51,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2024
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 11 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 11 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 9.257,2 | -1,7% | +8,9% | 28,3% | 97.797 | +22,5% | 28,3% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 4.428,9 | +3,0% | +18,0% | 13,5% | 44.216 | +17,3% | 12,8% |
| Hàng hóa khác | 2.079,5 | +8,3% | +11,8% | 6,4% | 19.986 | +13,0% | 5,8% |
| Vải các loại | 1.289,9 | -2,1% | +9,7% | 3,9% | 13.582 | +14,4% | 3,9% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.038,8 | +1,2% | +15,5% | 3,2% | 10.669 | +19,1% | 3,1% |
| Sắt thép các loại | 1.026,6 | -31,9% | -3,0% | 3,1% | 11.504 | +20,3% | 3,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 969,5 | -9,9% | +6,9% | 3,0% | 9.430 | +17,6% | 2,7% |
| Kim loại thường khác | 834,0 | +1,9% | +21,5% | 2,5% | 8.661 | +24,9% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 792,9 | +5,3% | +15,0% | 2,4% | 8.023 | +17,0% | 2,3% |
| Sản phẩm hóa chất | 663,5 | +3,3% | -4,0% | 2,0% | 7.039 | +1,5% | 2,0% |
| Hóa chất | 642,1 | -0,6% | -4,4% | 2,0% | 7.575 | +7,7% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 605,3 | -4,0% | +13,6% | 1,8% | 6.508 | +19,1% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 583,1 | +2,5% | +11,7% | 1,8% | 5.881 | +20,8% | 1,7% |
| Xăng dầu các loại | 559,7 | -15,1% | +9,2% | 1,7% | 7.148 | -8,8% | 2,1% |
| Dầu thô | 476,5 | -23,7% | -18,2% | 1,5% | 7.478 | +19,3% | 2,2% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 475,0 | -12,9% | +14,8% | 1,5% | 4.401 | +17,7% | 1,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 420,9 | +4,2% | +31,0% | 1,3% | 4.441 | -3,3% | 1,3% |
| Than đá | 399,6 | -13,7% | -40,9% | 1,2% | 7.028 | +7,5% | 2,0% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 375,1 | +0,2% | +94,2% | 1,1% | 3.313 | +24,6% | 1,0% |
| Ngô | 353,1 | -1,6% | +113,5% | 1,1% | 2.698 | +7,1% | 0,8% |
| Cao su | 327,9 | +2,5% | +38,2% | 1,0% | 2.622 | +31,1% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 318,3 | +5,1% | +26,9% | 1,0% | 3.056 | +31,0% | 0,9% |
| Dược phẩm | 307,4 | -29,0% | -10,3% | 0,9% | 3.882 | +23,3% | 1,1% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 292,5 | +11,9% | +21,5% | 0,9% | 2.895 | +41,2% | 0,8% |
| Hàng rau quả | 250,5 | +17,9% | +46,8% | 0,8% | 2.123 | +18,8% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 241,5 | +8,3% | +6,0% | 0,7% | 2.331 | -1,6% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 235,0 | -1,1% | +20,5% | 0,7% | 2.477 | +24,1% | 0,7% |
| Bông các loại | 232,0 | -0,4% | -2,1% | 0,7% | 2.654 | +2,4% | 0,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 230,9 | -2,0% | +14,1% | 0,7% | 2.502 | +26,0% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 223,8 | -16,4% | -4,5% | 0,7% | 2.618 | +24,5% | 0,8% |
| Giấy các loại | 194,7 | -1,5% | +3,3% | 0,6% | 2.034 | +12,5% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 181,3 | -2,6% | +49,6% | 0,6% | 1.906 | +35,8% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 177,9 | -6,8% | -24,9% | 0,5% | 2.012 | -0,6% | 0,6% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 163,5 | +2,1% | +14,6% | 0,5% | 2.030 | +19,8% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 157,0 | -3,8% | +13,1% | 0,5% | 1.605 | +26,8% | 0,5% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 147,8 | -34,1% | +16,0% | 0,5% | 1.411 | +36,3% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 147,3 | +20,2% | +2,0% | 0,4% | 1.601 | +7,1% | 0,5% |
| Hạt điều | 140,0 | -36,2% | -5,1% | 0,4% | 3.041 | -1,2% | 0,9% |
| Dầu mỡ động thực vật | 135,5 | -13,6% | +14,7% | 0,4% | 1.249 | +4,0% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 128,8 | +10,6% | +15,5% | 0,4% | 1.301 | +16,9% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 119,2 | -5,6% | -11,8% | 0,4% | 1.515 | +1,9% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 117,2 | +10,5% | +22,0% | 0,4% | 1.183 | +3,6% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 105,2 | +6,0% | -29,5% | 0,3% | 1.379 | -8,3% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 102,2 | +7,3% | +22,2% | 0,3% | 985 | +17,6% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 101,9 | +5,6% | -7,2% | 0,3% | 1.029 | -2,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 100,3 | -4,9% | +17,4% | 0,3% | 997 | +20,0% | 0,3% |
| Lúa mì | 100,2 | -21,1% | +28,5% | 0,3% | 1.481 | +8,6% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 85,2 | -3,1% | +31,3% | 0,3% | 797 | -1,7% | 0,2% |
| Đậu tương | 80,7 | -26,5% | +173,8% | 0,2% | 1.017 | -3,0% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 78,4 | +2,4% | +27,9% | 0,2% | 616 | +25,0% | 0,2% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 75,1 | -7,7% | +2,2% | 0,2% | 852 | +11,9% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 68,0 | +74,5% | -0,9% | 0,2% | 406 | +28,4% | 0,1% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 55,8 | -7,1% | +14,3% | 0,2% | 582 | +4,4% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 39,3 | -2,7% | +11,5% | 0,1% | 427 | +5,8% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 11-2024
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 10.146,4 | +17,3% | 29,9% | 1.276,7 | +3,9% | +8.869,7 | 108.993 | 13.581 |
| Trung Quốc | 5.074,0 | -14,4% | 15,0% | 12.874,4 | +16,5% | -7.800,4 | 55.157 | 130.688 |
| Nhật Bản | 2.173,0 | +6,1% | 6,4% | 1.646,1 | -18,2% | +526,9 | 22.438 | 19.619 |
| Hàn Quốc | 2.115,9 | +14,6% | 6,2% | 4.809,3 | +0,1% | -2.693,4 | 23.408 | 51.196 |
| Hà Lan | 1.134,0 | +20,9% | 3,3% | 66,6 | -8,1% | +1.067,3 | 11.831 | 713 |
| Hồng Kông | 925,3 | +2,4% | 2,7% | 68,5 | -41,1% | +856,8 | 11.264 | 1.020 |
| Đức | 681,3 | +4,6% | 2,0% | 289,0 | -8,4% | +392,3 | 7.222 | 3.425 |
| Thái Lan | 661,1 | +6,0% | 1,9% | 1.115,4 | +14,2% | -454,2 | 7.172 | 11.261 |
| Ấn Độ | 613,5 | -15,9% | 1,8% | 481,5 | +4,7% | +132,0 | 8.380 | 5.294 |
| Anh | 577,3 | -2,0% | 1,7% | 76,6 | +12,0% | +500,8 | 6.938 | 776 |
| Canada | 562,2 | +30,0% | 1,7% | 100,4 | +126,2% | +461,8 | 5.819 | 798 |
| Philippines | 530,4 | +11,0% | 1,6% | 198,1 | -25,5% | +332,3 | 5.759 | 2.285 |
| Đài Loan | 517,8 | +23,4% | 1,5% | 2.038,6 | +28,5% | -1.520,7 | 5.099 | 20.735 |
| Indonesia | 509,0 | +8,7% | 1,5% | 998,3 | +26,6% | -489,2 | 5.696 | 9.449 |
| Úc | 463,6 | +5,5% | 1,4% | 561,5 | -24,2% | -97,9 | 5.971 | 6.988 |
| Mexico | 456,0 | +20,6% | 1,3% | 87,8 | +25,0% | +368,2 | 5.031 | 868 |
| UAE | 448,3 | +44,3% | 1,3% | 63,0 | +102,4% | +385,4 | 5.223 | 762 |
| Campuchia | 439,0 | +22,2% | 1,3% | 427,4 | +28,6% | +11,7 | 4.888 | 4.348 |
| Ý | 407,7 | +6,7% | 1,2% | 174,3 | +29,1% | +233,5 | 4.553 | 1.798 |
| Malaysia | 403,8 | +0,8% | 1,2% | 745,7 | +9,0% | -341,9 | 4.645 | 8.341 |
| Singapore | 388,8 | -5,6% | 1,1% | 430,3 | +26,9% | -41,5 | 4.775 | 4.732 |
| Pháp | 315,3 | +14,3% | 0,9% | 159,7 | +8,4% | +155,6 | 3.111 | 1.757 |
| Bỉ | 308,5 | +23,3% | 0,9% | 51,7 | +7,3% | +256,9 | 3.476 | 605 |
| Tây Ban Nha | 308,4 | +29,5% | 0,9% | 61,7 | +17,7% | +246,7 | 3.716 | 655 |
| Ba Lan | 256,6 | +25,2% | 0,8% | 29,5 | -14,6% | +227,1 | 2.801 | 351 |
| Séc | 236,1 | +106,4% | 0,7% | 18,1 | +7,0% | +217,9 | 1.622 | 208 |
| Brazil | 193,1 | +7,7% | 0,6% | 530,4 | +79,0% | -337,3 | 2.420 | 4.898 |
| Áo | 177,4 | -12,1% | 0,5% | 40,6 | +34,5% | +136,8 | 1.921 | 415 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 166,4 | +42,5% | 0,5% | 28,2 | -48,2% | +138,2 | 1.765 | 383 |
| Nga | 165,3 | -25,5% | 0,5% | 132,2 | -41,3% | +33,1 | 2.120 | 2.031 |
| Ả Rập Xê Út | 163,4 | +67,0% | 0,5% | 157,8 | +39,5% | +5,7 | 1.489 | 1.337 |
| Slovakia | 129,5 | +51,9% | 0,4% | 5,2 | +14,4% | +124,2 | 1.544 | 56 |
| Thụy Điển | 91,9 | +4,4% | 0,3% | 31,7 | -17,0% | +60,2 | 952 | 392 |
| Chile | 91,3 | +9,2% | 0,3% | 25,0 | +12,5% | +66,3 | 1.216 | 303 |
| Lào | 81,4 | +88,5% | 0,2% | 157,3 | +72,4% | -75,9 | 641 | 1.301 |
| Ireland | 80,1 | +434,9% | 0,2% | 246,8 | -14,2% | -166,7 | 923 | 3.414 |
| Bangladesh | 76,6 | +3,4% | 0,2% | 14,5 | +48,8% | +62,1 | 902 | 110 |
| Israel | 65,5 | +39,9% | 0,2% | 257,0 | +56,7% | -191,5 | 742 | 2.183 |
| Nam Phi | 64,6 | +18,1% | 0,2% | 15,4 | -59,3% | +49,2 | 722 | 910 |
| Argentina | 64,5 | +88,8% | 0,2% | 367,5 | +170,4% | -303,0 | 467 | 3.226 |
| Hungary | 63,0 | +140,1% | 0,2% | 27,1 | +75,9% | +35,9 | 645 | 208 |
| Armenia | 58,2 | +556,3% | 0,2% | 0,2 | — | +58,0 | 481 | 1 |
| New Zealand | 52,8 | +12,1% | 0,2% | 43,1 | -20,3% | +9,7 | 641 | 543 |
| Colombia | 52,5 | +30,5% | 0,2% | — | 596 | |||
| Pakistan | 52,3 | +124,9% | 0,2% | 16,3 | -57,1% | +36,1 | 471 | 307 |
| Ghana | 44,9 | +64,5% | 0,1% | 7,1 | -37,0% | +37,8 | 471 | 324 |
| Bồ Đào Nha | 42,7 | +13,3% | 0,1% | 7,9 | +10,0% | +34,8 | 503 | 157 |
| Đan Mạch | 38,6 | +9,1% | 0,1% | 20,2 | +19,0% | +18,4 | 400 | 214 |
| Peru | 38,5 | +16,2% | 0,1% | 6,5 | +75,4% | +32,0 | 417 | 70 |
| Panama | 38,0 | +35,5% | 0,1% | — | 358 | |||
| Ai Cập | 36,8 | +6,6% | 0,1% | — | 428 | |||
| Kazakhstan | 36,4 | +83,8% | 0,1% | 8,1 | +408,1% | +28,4 | 378 | 65 |
| Romania | 35,1 | +32,7% | 0,1% | 10,9 | -50,5% | +24,2 | 347 | 145 |
| Bờ Biển Ngà | 34,0 | -8,2% | 0,1% | 57,3 | -22,8% | -23,3 | 317 | 826 |
| Hy Lạp | 27,9 | -16,3% | 0,1% | 8,5 | -18,8% | +19,4 | 357 | 102 |
| Slovenia | 27,5 | -41,0% | 0,1% | 5,7 | -44,1% | +21,8 | 369 | 101 |
| Sri Lanka | 27,1 | +34,1% | 0,1% | — | 199 | |||
| Togo | 27,1 | +33,3% | 0,1% | — | 260 | |||
| Phần Lan | 25,4 | +164,2% | 0,1% | 12,1 | -5,9% | +13,3 | 203 | 199 |
| Myanmar | 24,5 | -49,3% | 0,1% | 19,2 | +39,8% | +5,3 | 258 | 269 |
| Litva | 21,8 | +26,8% | 0,1% | 3,1 | +5,3% | +18,7 | 164 | 27 |
| Iraq | 21,4 | -10,2% | 0,1% | — | 300 | |||
| Latvia | 18,6 | -25,2% | 0,1% | 0,7 | -47,3% | +17,9 | 235 | 20 |
| Thụy Sĩ | 18,0 | +18,5% | 0,1% | 54,9 | +6,1% | -36,9 | 177 | 567 |
| Na Uy | 15,5 | +60,0% | 0,0% | 48,7 | -5,2% | -33,2 | 121 | 455 |
| Nigeria | 15,2 | +2,1% | 0,0% | 13,8 | +31,4% | +1,5 | 166 | 847 |
| Algeria | 12,6 | -38,0% | 0,0% | — | 160 | |||
| Bulgaria | 11,6 | -3,1% | 0,0% | 8,0 | +62,7% | +3,6 | 179 | 70 |
| Luxembourg | 11,0 | +29,4% | 0,0% | 8,6 | +9,9% | +2,4 | 151 | 82 |
| Kenya | 10,4 | +58,1% | 0,0% | — | 87 | |||
| Croatia | 8,2 | +31,8% | 0,0% | 2,2 | -21,7% | +6,0 | 82 | 40 |
| Kuwait | 8,0 | +21,5% | 0,0% | 468,5 | -16,3% | -460,4 | 67 | 6.660 |
| Senegal | 7,6 | +137,2% | 0,0% | — | 37 | |||
| Ukraine | 6,5 | +41,7% | 0,0% | 15,1 | -71,1% | -8,6 | 63 | 448 |
| Angola | 5,4 | +281,2% | 0,0% | — | 32 | |||
| Estonia | 5,2 | +49,9% | 0,0% | 2,6 | -22,4% | +2,6 | 47 | 20 |
| Síp | 4,7 | -14,9% | 0,0% | 3,7 | -43,4% | +1,0 | 60 | 42 |
| Belarus | 4,5 | +10,6% | 0,0% | 2,1 | +53,3% | +2,4 | 26 | 29 |
| Tanzania | 3,3 | -41,4% | 0,0% | 14,0 | +169,3% | -10,7 | 63 | 136 |
| Mozambique | 2,6 | -79,8% | 0,0% | — | 110 | |||
| Đông Timor | 2,0 | +181,0% | 0,0% | 0,0 | -15,4% | +2,0 | 17 | 1 |
| Kyrgyzstan | 1,6 | +446,8% | 0,0% | 0,0 | -96,7% | +1,6 | 10 | 10 |
| Brunei | 1,5 | -26,7% | 0,0% | 56,3 | +398,3% | -54,8 | 117 | 490 |
| Malta | 1,0 | -0,7% | 0,0% | 1,5 | -35,6% | -0,5 | 21 | 26 |
| Iceland | 0,2 | -26,4% | 0,0% | 0,5 | +167,7% | -0,3 | 3 | 4 |
| Cameroon | — | 9,9 | -33,1% | 113 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 53,2 | +488,2% | 390 | ||||
| Qatar | — | 25,5 | +27,2% | 533 | ||||
| Tunisia | — | 1,8 | +12,8% | 13 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2024
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 11 tháng | NK 11 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.836,2 | +6,5% | 11,3% | 5.135,6 | +4,4% | -1.299,4 | 42.267 | 55.152 |
| Bình Dương | 2.968,1 | +12,2% | 8,7% | 2.143,5 | +8,0% | +824,6 | 31.625 | 22.368 |
| Bắc Ninh | 2.837,4 | -18,7% | 8,4% | 2.868,9 | -8,2% | -31,5 | 35.842 | 31.554 |
| Bắc Giang | 2.800,1 | +21,6% | 8,3% | 2.739,5 | +52,7% | +60,6 | 28.307 | 26.379 |
| Hải Phòng | 2.712,7 | -8,2% | 8,0% | 2.290,6 | -5,6% | +422,0 | 27.824 | 23.572 |
| Đồng Nai | 2.100,6 | +14,4% | 6,2% | 1.509,6 | +12,8% | +591,0 | 21.787 | 15.759 |
| Thái Nguyên | 1.941,1 | +7,5% | 5,7% | 1.193,8 | -18,1% | +747,4 | 25.961 | 15.130 |
| Hà Nội | 1.673,6 | +20,5% | 4,9% | 3.636,5 | +2,4% | -1.963,0 | 17.527 | 37.393 |
| Phú Thọ | 1.420,1 | +60,8% | 4,2% | 1.323,1 | +69,8% | +97,0 | 13.624 | 13.225 |
| Vĩnh Phúc | 1.069,9 | +30,1% | 3,2% | 1.366,6 | +15,7% | -296,7 | 11.694 | 13.469 |
| Hà Nam | 944,5 | +30,6% | 2,8% | 777,0 | +40,7% | +167,5 | 9.117 | 7.529 |
| Hải Dương | 904,6 | +12,4% | 2,7% | 740,1 | +17,9% | +164,5 | 9.461 | 7.768 |
| Long An | 701,1 | +20,8% | 2,1% | 477,2 | +27,3% | +223,8 | 7.121 | 4.743 |
| Tây Ninh | 687,7 | +2,4% | 2,0% | 546,1 | +12,4% | +141,6 | 7.628 | 5.948 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 631,9 | +24,6% | 1,9% | 712,3 | +49,9% | -80,4 | 6.691 | 7.811 |
| Bình Phước | 614,9 | +29,2% | 1,8% | 276,5 | +40,3% | +338,4 | 5.324 | 3.368 |
| Thanh Hóa | 539,8 | +2,9% | 1,6% | 719,1 | -9,1% | -179,4 | 5.461 | 9.337 |
| Tiền Giang | 495,1 | -1,0% | 1,5% | 312,2 | +49,3% | +182,9 | 5.959 | 3.016 |
| Quảng Ninh | 490,9 | +4,2% | 1,4% | 365,9 | -7,3% | +125,0 | 5.589 | 4.683 |
| Hưng Yên | 462,6 | +15,0% | 1,4% | 466,3 | +12,9% | -3,7 | 5.090 | 5.007 |
| Nam Định | 277,2 | +25,8% | 0,8% | 194,2 | +50,1% | +83,0 | 2.629 | 1.634 |
| Ninh Bình | 251,2 | +10,3% | 0,7% | 227,8 | +25,9% | +23,4 | 2.683 | 2.444 |
| Quảng Ngãi | 241,0 | -8,8% | 0,7% | 370,4 | +18,6% | -129,5 | 2.911 | 5.002 |
| Đồng Tháp | 234,9 | +14,7% | 0,7% | 155,7 | +134,3% | +79,2 | 2.352 | 1.004 |
| Thái Bình | 234,8 | +7,8% | 0,7% | 157,9 | +35,5% | +76,9 | 2.583 | 1.518 |
| Nghệ An | 213,8 | +31,1% | 0,6% | 220,5 | +141,2% | -6,6 | 2.308 | 1.986 |
| Quảng Nam | 189,5 | +23,9% | 0,6% | 280,4 | +40,4% | -90,9 | 1.933 | 2.615 |
| Sóc Trăng | 160,5 | +20,0% | 0,5% | 17,0 | +16,2% | +143,6 | 1.788 | 182 |
| Đà Nẵng | 153,2 | -7,3% | 0,5% | 118,2 | +9,8% | +35,1 | 1.751 | 1.242 |
| Đắk Lắk | 147,9 | +36,1% | 0,4% | 75,5 | +207,0% | +72,4 | 1.703 | 546 |
| Bình Định | 147,9 | +9,3% | 0,4% | 43,3 | +29,7% | +104,6 | 1.573 | 460 |
| Bến Tre | 143,1 | +9,4% | 0,4% | 48,5 | +37,2% | +94,6 | 1.477 | 437 |
| Khánh Hòa | 142,8 | +9,2% | 0,4% | 136,5 | +5,6% | +6,3 | 2.092 | 1.359 |
| Cần Thơ | 134,4 | -0,5% | 0,4% | 37,4 | -22,0% | +97,1 | 1.587 | 420 |
| Thừa Thiên Huế | 117,1 | +32,9% | 0,3% | 63,1 | +2,1% | +54,1 | 1.217 | 781 |
| Hà Tĩnh | 114,9 | -43,6% | 0,3% | 192,1 | -59,9% | -77,2 | 1.945 | 3.248 |
| An Giang | 111,1 | -4,3% | 0,3% | 82,9 | +26,6% | +28,2 | 1.281 | 826 |
| Vĩnh Long | 97,9 | +12,0% | 0,3% | 65,5 | +43,3% | +32,4 | 984 | 558 |
| Lạng Sơn | 94,7 | +4,9% | 0,3% | 99,4 | +12,5% | -4,7 | 1.569 | 947 |
| Gia Lai | 92,5 | +20,5% | 0,3% | 37,6 | +199,9% | +54,9 | 1.087 | 385 |
| Bình Thuận | 81,5 | +27,2% | 0,2% | 105,1 | +2,8% | -23,6 | 748 | 1.244 |
| Cà Mau | 80,5 | +20,9% | 0,2% | 18,1 | +323,5% | +62,5 | 874 | 223 |
| Kiên Giang | 75,8 | -11,0% | 0,2% | 23,6 | +95,0% | +52,2 | 845 | 178 |
| Kon Tum | 70,3 | -15,4% | 0,2% | 2,7 | -37,0% | +67,6 | 519 | 36 |
| Lào Cai | 59,6 | +3,0% | 0,2% | 65,7 | +25,8% | -6,1 | 1.406 | 522 |
| Hậu Giang | 57,9 | +23,7% | 0,2% | 31,5 | +37,2% | +26,5 | 658 | 278 |
| Quảng Trị | 47,7 | +42,0% | 0,1% | 38,3 | +46,0% | +9,4 | 368 | 296 |
| Hòa Bình | 45,2 | +6,1% | 0,1% | 42,1 | -1,4% | +3,1 | 500 | 445 |
| Bạc Liêu | 44,1 | +11,4% | 0,1% | 8,2 | +36,2% | +35,9 | 479 | 115 |
| Yên Bái | 41,0 | -7,0% | 0,1% | 20,9 | +62,7% | +20,1 | 423 | 198 |
| Lâm Đồng | 40,0 | -8,4% | 0,1% | 16,2 | -11,3% | +23,8 | 574 | 174 |
| Trà Vinh | 39,8 | +29,6% | 0,1% | 24,6 | -22,4% | +15,2 | 379 | 533 |
| Phú Yên | 26,7 | +12,5% | 0,1% | 25,6 | +123,8% | +1,2 | 310 | 173 |
| Tuyên Quang | 25,1 | +35,3% | 0,1% | 11,2 | -15,2% | +13,9 | 241 | 110 |
| Quảng Bình | 24,6 | +57,0% | 0,1% | 60,1 | +375,8% | -35,5 | 193 | 452 |
| Ninh Thuận | 11,0 | +59,8% | 0,0% | 4,1 | -88,3% | +6,9 | 103 | 54 |
| Đắk Nông | 7,4 | -10,8% | 0,0% | 2,0 | -41,9% | +5,4 | 92 | 36 |
| Hà Giang | 7,0 | -42,4% | 0,0% | 3,7 | +133,8% | +3,3 | 127 | 33 |
| Cao Bằng | 5,6 | -43,0% | 0,0% | 3,6 | -20,1% | +2,1 | 97 | 40 |
| Bắc Kạn | 5,0 | +10,5% | 0,0% | 0,3 | +95,3% | +4,7 | 35 | 7 |
| Sơn La | 2,4 | -4,6% | 0,0% | 0,7 | -8,3% | +1,7 | 30 | 10 |
| Lai Châu | 1,5 | +22,4% | 0,0% | 0,7 | -72,7% | +0,8 | 11 | 15 |
| Điện Biên | 1,0 | -7,9% | 0,0% | 0,5 | -91,3% | +0,5 | 7 | 16 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2024
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 33.934,4 | 23.863,6 | +7,0% | 70,3% | 10.070,8 | +13,3% |
| Nhập khẩu | 32.733,7 | 20.300,2 | +6,8% | 62,0% | 12.433,5 | +15,7% |
| Cán cân | +1.200,8 | +3.563,4 | -2.362,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2024: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 33.934,4 | 33.934,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 33.934,4 | 33.934,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 33.266,0 | 33.934,4 | 98,03% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 23.863,6 | 23.863,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 32.733,7 | 32.733,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 32.733,7 | 32.733,7 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 31.904,2 | 32.733,7 | 97,47% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 20.300,2 | 20.300,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2024
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2024 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.