Số liệu kỳ8/2026

Nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa đạt 1.060 triệu USD (+10,4% so với cùng kỳ), đứng thứ 46 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,3% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. New Zealand là thị trường lớn nhất với 328 triệu USD (31,0%). Tăng thêm nhiều nhất: New Zealand (+36 triệu USD); giảm nhiều nhất: Úc (−8 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 8610/24: 9711/24: 10212/24: 991/25: 1042/25: 1223/25: 1144/25: 1115/25: 1276/25: 1497/25: 1298/25: 1049/25: 10010/25: 10611/25: 10612/25: 1641/26: 1332/26: 1333/26: 1504/26: 1425/26: 1186/26: 1177/26: 1298/26: 13916411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa từng năm

triệu USD
2015: 9002016: 8522017: 9402018: 9642019: 1.0472020: 1.0482021: 1.1782022: 1.2532023: 1.1612024: 1.1292025: 1.4362026*: 1.0601.436201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
New Zealand328,031,0%+12,4%▲ +36,231,0
Mỹ94,28,9%+17,9%▲ +14,38,9
Đức80,17,6%+30,7%▲ +18,813,8
Úc78,57,4%-8,8%▼ −7,516,0
Ireland64,96,1%+36,6%▲ +17,47,1
Thái Lan45,84,3%+2,4%▲ +1,16,4
Pháp43,54,1%+8,3%▲ +3,39,8
Ba Lan42,14,0%+97,4%▲ +20,88,3
Singapore35,43,3%-8,2%▼ −3,23,7
Malaysia34,73,3%-2,5%▼ −0,94,0
Hà Lan29,22,8%-9,2%▼ −3,04,9
Nhật Bản25,12,4%-9,0%▼ −2,52,4
Bỉ21,52,0%-21,9%▼ −6,05,5
Litva13,21,2%+136,9%▲ +7,71,6
Hàn Quốc12,81,2%-20,9%▼ −3,41,0
Thụy Sĩ12,11,1%-28,6%▼ −4,80,8
Tây Ban Nha11,41,1%+21,5%▲ +2,01,2
Đan Mạch5,80,5%+15,8%▲ +0,80,6
Philippines0,10,0%-1,8%▼ −0,00,0
Armenia0,00,0%—
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
New Zealand31,033,026,830,243,247,765,250,861,535,229,219,923,938,338,330,535,340,645,339,830,125,922,719,9
Mỹ8,913,39,411,013,316,510,111,616,48,48,113,711,013,114,312,19,96,77,05,78,68,28,77,9
Đức13,87,66,716,910,210,24,810,06,43,43,45,512,110,711,57,28,93,05,12,74,75,55,74,9
Úc16,011,28,610,411,97,74,18,618,68,610,85,09,99,78,39,68,37,216,416,514,99,47,77,2
Ireland7,16,613,26,08,19,96,47,76,89,96,04,11,07,07,38,01,38,77,07,21,58,91,43,8
Thái Lan6,45,46,04,86,86,04,95,65,25,14,95,35,45,56,47,63,46,24,85,44,24,85,23,8
Pháp9,87,25,03,53,35,33,95,66,32,63,03,14,55,211,74,26,82,82,92,03,35,14,25,2
Ba Lan8,33,65,53,55,94,84,65,75,53,34,24,73,74,13,82,73,21,61,31,00,91,11,91,9
Singapore3,76,55,04,93,74,73,53,53,73,34,26,24,06,14,87,13,24,75,73,05,76,03,95,7
Malaysia4,04,33,75,15,54,83,34,05,04,04,83,43,55,23,46,34,85,44,62,54,64,35,35,9
Hà Lan4,94,43,04,04,83,41,53,32,73,12,24,13,51,97,06,23,54,93,02,23,22,94,14,6
Nhật Bản2,44,03,11,53,25,83,11,84,03,24,63,63,43,64,13,03,54,22,92,83,95,55,22,2
Bỉ5,52,42,70,53,96,00,10,33,31,81,76,60,71,011,64,63,34,12,00,20,40,34,70,4
Litva1,63,61,61,31,00,91,61,61,41,10,60,30,90,70,91,30,90,30,30,20,31,31,30,4
Hàn Quốc1,01,71,81,32,11,91,91,12,02,01,92,32,11,80,72,11,73,02,12,72,11,92,62,0
Thụy Sĩ0,81,82,20,71,41,72,41,11,31,53,11,71,02,82,72,32,22,61,71,61,81,53,01,8
Tây Ban Nha1,21,51,72,11,81,11,01,01,51,11,61,31,81,11,31,90,80,61,00,90,80,90,51,0
Đan Mạch0,61,30,80,80,70,60,60,30,40,70,80,90,80,80,80,50,60,70,60,20,30,50,40,3
Philippines0,00,00,00,00,10,00,00,00,0
Armenia0,00,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
New Zealand328438290392359315286294285285185215271272221208182141
Mỹ94126124135220227173133122807113123221010816714146
Đức80805143514942485863475351416125105
Úc78129121699775605032395541401924312620
Ireland6574484047313348172345484939211513
Thái Lan466556536161626253577071736553413734
Pháp445548643940314137404128293861301810
Ba Lan423925252119272220323233171122202620
Singapore3556534643714994134122141120109127648091
Malaysia355360585857665935433129365443221227
Hà Lan2944392741313930384549375377481168872
Nhật Bản25435353646462483324181032233
Bỉ214112352017698533553110
Litva139914
Hàn Quốc1324212022191714101010151011119104
Thụy Sĩ12242316912211612
Tây Ban Nha1115111011111014131071177615910
Đan Mạch68556222222194538201445
Philippines0000006645555105642
Armenia0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)1.059,9+10,4%0,27%46
20251.436,4+27,3%0,32%43
20241.128,5-2,8%0,30%45
20231.161,4-7,3%0,36%45
20221.252,6+6,4%0,35%46
20211.177,7+12,4%0,35%43
20201.048,2+0,1%0,40%37
20191.047,1+8,6%0,41%39
2018963,8+2,5%0,41%41
2017940,0+10,3%0,44%37
2016851,9-5,3%0,49%35
2015899,50,54%32
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)267,5+14,8%
Q2/2026376,9-2,6%
Q1/2026415,5+22,0%
Q4/2025375,7+26,2%
Q3/2025333,2+12,5%
Q2/2025387,0+33,2%
Q1/2025340,5+39,5%
Q4/2024297,7+0,3%
Q3/2024296,3+16,8%
Q2/2024290,5-1,5%
Q1/2024244,1-22,8%
Q4/2023296,8+16,7%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu sữa và sản phẩm sữa từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳCộng các nước kê riêng
8-2026138,9+33,2%127,3
7-2026128,7-0,1%119,4
6-2026117,3-21,5%106,8
5-2026118,0-6,7%108,7
4-2026141,6+27,6%130,7
3-2026149,8+31,1%139,1
2-2026132,7+8,5%122,9
1-2026132,9+27,9%123,6
12-2025164,1+65,3%152,2
11-2025105,5+3,5%98,2
10-2025106,1+10,0%95,1
9-2025100,2+16,2%91,7
8-2025104,3-4,0%93,2
7-2025128,8+27,0%118,8
6-2025149,5+67,6%138,8
5-2025126,5+24,2%117,5
4-2025111,0+11,6%101,7
3-2025114,3+16,3%107,2
2-2025122,3+90,5%113,6
1-2025103,9+27,3%96,6
12-202499,3-1,9%91,4
11-2024101,9-7,2%94,0
10-202496,5+12,6%88,5
9-202486,2+32,3%79,1
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Sữa và sản phẩm sữa: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.