Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2025
Tháng 9-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 42,76 tỉ USD, +25,0% so với cùng kỳ và -1,7% so với tháng trước; nhập khẩu 39,91 tỉ USD (+25,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,85 tỉ USD.
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 348,90 tỉ USD (+16,0%), nhập khẩu 332,03 tỉ USD (+18,8%), xuất siêu 16,87 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2025
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 10.605,3 | +4,3% | +66,5% | 24,8% | 77.505 | +46,0% | 22,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 5.609,3 | +8,1% | +11,8% | 13,1% | 43.016 | +13,6% | 12,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.401,6 | -5,6% | +17,4% | 12,6% | 43.586 | +4,1% | 12,5% |
| Hàng dệt, may | 3.269,5 | -15,6% | +9,4% | 7,6% | 29.755 | +8,6% | 8,5% |
| Hàng hóa khác | 1.999,2 | -2,3% | +29,9% | 4,7% | 16.302 | +16,9% | 4,7% |
| Giày dép các loại | 1.710,5 | -14,3% | +9,3% | 4,0% | 17.794 | +7,4% | 5,1% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.387,5 | -6,8% | +18,8% | 3,2% | 12.877 | +14,2% | 3,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.370,9 | -7,1% | +9,3% | 3,2% | 12.511 | +7,0% | 3,6% |
| Hàng rau quả | 1.310,7 | +38,0% | +43,0% | 3,1% | 6.127 | +8,6% | 1,8% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 1.066,5 | -0,3% | +239,5% | 2,5% | 6.551 | +134,7% | 1,9% |
| Hàng thủy sản | 1.013,1 | -5,6% | +10,0% | 2,4% | 8.168 | +13,0% | 2,3% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 950,0 | -3,2% | +3,9% | 8.560 | +6,1% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 846,8 | +1,2% | +19,3% | 2,0% | 5.870 | -4,5% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 594,1 | -7,0% | +13,6% | 1,4% | 5.497 | +13,0% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 497,1 | +11,9% | -33,3% | 1,2% | 5.174 | -28,3% | 1,5% |
| Hạt điều | 492,3 | +4,0% | +31,8% | 1,2% | 3.773 | +19,5% | 1,1% |
| Cà phê | 461,9 | +0,3% | +61,0% | 1,1% | 7.061 | +63,4% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 408,5 | -9,3% | +21,4% | 1,0% | 4.133 | +25,9% | 1,2% |
| Dây điện và dây cáp điện | 374,1 | -4,8% | +32,4% | 0,9% | 3.239 | +26,3% | 0,9% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 373,0 | -3,2% | +20,2% | 0,9% | 3.482 | +10,9% | 1,0% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 355,8 | -6,5% | +5,7% | 0,8% | 3.188 | -2,1% | 0,9% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 342,7 | -12,2% | +9,1% | 0,8% | 3.344 | +8,6% | 1,0% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 304,2 | +2,6% | +13,7% | 0,7% | 2.657 | +10,9% | 0,8% |
| Cao su | 301,9 | -16,0% | -10,0% | 0,7% | 2.283 | +8,9% | 0,7% |
| Hóa chất | 260,4 | +4,8% | +22,4% | 0,6% | 2.060 | +1,5% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 242,8 | -7,4% | +9,5% | 2.114 | +6,6% | ||
| Sản phẩm hóa chất | 238,8 | -0,4% | +15,6% | 0,6% | 2.143 | +6,7% | 0,6% |
| Gạo | 231,8 | -45,9% | -54,8% | 0,5% | 3.484 | -20,0% | 1,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 198,5 | -9,0% | +13,2% | 0,5% | 1.801 | +9,3% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 192,1 | +10,3% | -22,2% | 0,4% | 1.730 | -14,0% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 178,7 | -9,8% | +12,1% | 0,4% | 1.595 | +1,1% | 0,5% |
| Hạt tiêu | 135,9 | -3,1% | +23,1% | 0,3% | 1.266 | +27,8% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 134,7 | +5,1% | +71,4% | 0,3% | 1.004 | +33,3% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 129,0 | -4,1% | +28,7% | 0,3% | 1.042 | +20,1% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 117,8 | -3,8% | +59,8% | 0,3% | 985 | +14,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 110,9 | -8,0% | +18,4% | 0,3% | 1.060 | +19,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 110,5 | -1,9% | +8,3% | 0,3% | 920 | +5,4% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 89,4 | -12,1% | +57,6% | 0,2% | 948 | +7,8% | 0,3% |
| Dầu thô | 85,5 | -19,5% | -50,2% | 0,2% | 977 | -32,8% | 0,3% |
| Xăng dầu các loại | 81,1 | +12,0% | -31,6% | 0,2% | 704 | -51,1% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 79,0 | -15,5% | +52,4% | 0,2% | 703 | +32,5% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 66,4 | +0,3% | +31,4% | 0,2% | 641 | +7,6% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 62,8 | +2,3% | +8,1% | 0,1% | 566 | -3,7% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 58,7 | +15,5% | +25,0% | 0,1% | 488 | +4,3% | 0,1% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 51,8 | -2,3% | +4,7% | 0,1% | 471 | -0,8% | 0,1% |
| Chè | 21,5 | -13,8% | -6,8% | 0,1% | 167 | -9,9% | 0,0% |
| Than đá | 19,4 | +255,4% | +3,6% | 0,0% | 98 | -14,8% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 11,2 | -45,6% | -24,1% | 0,0% | 150 | -1,6% | 0,0% |
| ↳ trong đó Sắn | 9,8 | -63,5% | +381,5% | 191 | +99,2% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2025
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 14.012,1 | -1,3% | +44,4% | 35,1% | 110.050 | +39,1% | 33,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 5.415,1 | +1,2% | +33,7% | 13,6% | 44.244 | +24,7% | 13,3% |
| Hàng hóa khác | 1.973,3 | -5,7% | +9,1% | 4,9% | 17.670 | +10,5% | 5,3% |
| Vải các loại | 1.304,4 | +12,2% | +4,0% | 3,3% | 11.223 | +2,3% | 3,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.207,8 | +9,0% | +15,6% | 3,0% | 8.195 | +11,0% | 2,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.010,7 | -1,4% | +6,1% | 2,5% | 9.376 | +9,0% | 2,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 976,7 | +2,5% | +33,3% | 2,4% | 7.867 | +21,5% | 2,4% |
| Kim loại thường khác | 885,0 | -2,8% | +17,2% | 2,2% | 8.174 | +16,6% | 2,5% |
| Sắt thép các loại | 794,2 | -16,2% | -25,6% | 2,0% | 7.959 | -11,3% | 2,4% |
| Dầu thô | 773,0 | +18,9% | +18,4% | 1,9% | 5.973 | -6,3% | 1,8% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 732,6 | -1,1% | +38,7% | 1,8% | 5.937 | +25,5% | 1,8% |
| Sản phẩm hóa chất | 701,7 | +3,8% | +16,5% | 1,8% | 5.887 | +2,7% | 1,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 663,3 | +13,4% | +1,2% | 1,7% | 5.422 | +2,9% | 1,6% |
| Hóa chất | 653,0 | +2,5% | +1,4% | 1,6% | 5.911 | -6,0% | 1,8% |
| Xăng dầu các loại | 519,2 | -5,8% | +18,9% | 1,3% | 5.207 | -12,2% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 493,7 | +7,4% | +9,2% | 1,2% | 4.117 | +21,8% | 1,2% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 464,9 | +10,3% | +81,4% | 1,2% | 3.517 | +50,2% | 1,1% |
| Than đá | 458,7 | +21,6% | +3,8% | 1,1% | 5.164 | -16,2% | 1,6% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 414,2 | +7,5% | +42,9% | 1,0% | 3.472 | -4,0% | 1,0% |
| Dược phẩm | 412,6 | +33,8% | +10,2% | 1,0% | 3.210 | +2,2% | 1,0% |
| Hạt điều | 401,5 | +2,3% | +62,1% | 1,0% | 3.719 | +38,7% | 1,1% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 399,2 | +10,4% | +5,4% | 1,0% | 3.414 | +33,1% | 1,0% |
| Dây điện và dây cáp điện | 379,5 | -3,9% | +42,6% | 1,0% | 3.363 | +38,1% | 1,0% |
| Ngô | 337,8 | +8,3% | +25,0% | 0,8% | 2.063 | +3,9% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 271,1 | -2,6% | +40,4% | 0,7% | 2.426 | +30,0% | 0,7% |
| Quặng và khoáng sản khác | 270,1 | +26,9% | +56,1% | 0,7% | 2.309 | +8,6% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 265,8 | -7,9% | +13,1% | 0,7% | 2.376 | +16,7% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 234,8 | -0,3% | +34,3% | 0,6% | 1.833 | +11,5% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 234,7 | -1,6% | +7,5% | 0,6% | 2.105 | +5,0% | 0,6% |
| Cao su | 230,9 | -8,7% | -9,5% | 0,6% | 2.184 | +10,6% | 0,7% |
| Hàng rau quả | 229,9 | +0,8% | +8,1% | 0,6% | 1.907 | +14,9% | 0,6% |
| Giấy các loại | 210,9 | +4,8% | +12,6% | 0,5% | 1.810 | +10,2% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 206,0 | -8,3% | +81,7% | 0,5% | 1.455 | +14,6% | 0,4% |
| Phân bón các loại | 193,2 | -13,1% | +37,2% | 0,5% | 1.705 | +32,7% | 0,5% |
| Dầu mỡ động thực vật | 183,0 | +19,8% | +37,1% | 0,5% | 1.200 | +25,4% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 168,6 | +0,4% | +48,4% | 0,4% | 1.479 | +11,1% | 0,4% |
| Bông các loại | 166,9 | -26,5% | -24,3% | 0,4% | 2.260 | +3,2% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 153,8 | +4,7% | +2,1% | 0,4% | 1.904 | +11,6% | 0,6% |
| Khí đốt hóa lỏng | 147,3 | -23,1% | +8,6% | 0,4% | 1.493 | -3,0% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 138,2 | +8,2% | +19,0% | 0,3% | 1.130 | +7,1% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 126,3 | +7,6% | +19,2% | 0,3% | 952 | +20,3% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 124,9 | +2,0% | +31,9% | 0,3% | 1.028 | -12,5% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 124,4 | +40,5% | +56,1% | 0,3% | 771 | +23,5% | 0,2% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 113,8 | +11,3% | -6,2% | 0,3% | 1.002 | +4,4% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 104,9 | +0,2% | +17,1% | 0,3% | 914 | +16,1% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 100,2 | -3,9% | +16,2% | 0,3% | 1.061 | +27,7% | 0,3% |
| Lúa mì | 98,8 | -33,6% | -57,3% | 0,2% | 1.121 | -10,6% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 91,1 | -52,9% | -2,7% | 0,2% | 1.128 | +8,6% | 0,3% |
| Đậu tương | 67,2 | -52,5% | -6,3% | 0,2% | 905 | +9,5% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 66,6 | +5,9% | +0,0% | 0,2% | 547 | +17,4% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 64,1 | -6,6% | -8,4% | 0,2% | 472 | +2,4% | 0,1% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 63,6 | -18,7% | -2,1% | 0,2% | 747 | +7,3% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 40,2 | -18,3% | -5,8% | 0,1% | 307 | +2,8% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 33,3 | +3,9% | +5,5% | 0,1% | 362 | +4,2% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 9-2025
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 13.706,0 | +38,4% | 32,1% | 1.522,3 | +24,5% | +12.183,7 | 112.724 | 13.663 |
| Trung Quốc | 7.645,4 | +24,9% | 17,9% | 16.534,1 | +34,6% | -8.888,8 | 49.545 | 134.469 |
| Hàn Quốc | 2.446,7 | +17,7% | 5,7% | 5.431,5 | +15,9% | -2.984,7 | 21.477 | 44.455 |
| Nhật Bản | 2.176,2 | +9,8% | 5,1% | 2.217,9 | +31,6% | -41,7 | 19.654 | 18.227 |
| Hồng Kông | 1.784,2 | +51,8% | 4,2% | 52,7 | -44,1% | +1.731,5 | 12.944 | 675 |
| Hà Lan | 1.142,7 | +13,5% | 2,7% | 64,1 | +6,0% | +1.078,6 | 9.791 | 587 |
| Ấn Độ | 834,8 | +5,4% | 2,0% | 500,2 | +5,0% | +334,6 | 7.725 | 4.356 |
| Đức | 759,9 | +35,1% | 1,8% | 369,5 | +16,3% | +390,4 | 6.963 | 2.981 |
| Anh | 745,2 | +22,8% | 1,7% | 84,6 | -4,1% | +660,6 | 6.221 | 715 |
| Thái Lan | 744,8 | +18,9% | 1,7% | 1.098,8 | +0,6% | -354,0 | 6.344 | 9.686 |
| Úc | 688,9 | +9,8% | 1,6% | 519,5 | -10,0% | +169,4 | 4.947 | 5.214 |
| Canada | 659,5 | +33,6% | 1,5% | 117,2 | +29,3% | +542,3 | 5.558 | 797 |
| Mexico | 619,2 | +47,2% | 1,4% | 96,1 | +23,5% | +523,1 | 5.126 | 816 |
| Đài Loan | 535,5 | +35,5% | 1,3% | 3.015,1 | +42,0% | -2.479,7 | 4.954 | 24.117 |
| Singapore | 503,4 | +29,3% | 1,2% | 455,3 | +19,2% | +48,1 | 4.335 | 4.454 |
| UAE | 479,6 | +3,0% | 1,1% | 37,3 | +27,0% | +442,3 | 4.400 | 414 |
| Campuchia | 458,4 | +8,5% | 1,1% | 270,1 | -13,9% | +188,3 | 4.224 | 4.504 |
| Ý | 454,0 | +31,2% | 1,1% | 148,7 | -14,7% | +305,4 | 3.985 | 1.463 |
| Indonesia | 438,4 | -8,9% | 1,0% | 951,5 | +11,9% | -513,1 | 4.272 | 8.433 |
| Malaysia | 436,3 | +25,6% | 1,0% | 971,6 | +43,2% | -535,3 | 3.877 | 8.185 |
| Philippines | 346,5 | -36,0% | 0,8% | 191,3 | -4,0% | +155,1 | 4.282 | 1.806 |
| Pháp | 335,0 | +26,6% | 0,8% | 168,1 | +6,9% | +166,9 | 2.980 | 1.598 |
| Tây Ban Nha | 327,8 | +3,1% | 0,8% | 70,4 | +5,6% | +257,3 | 3.179 | 626 |
| Bỉ | 294,4 | +4,9% | 0,7% | 90,4 | +39,4% | +203,9 | 2.744 | 604 |
| Ba Lan | 288,9 | +12,6% | 0,7% | 43,7 | +43,6% | +245,1 | 2.579 | 339 |
| Brazil | 222,3 | +4,0% | 0,5% | 415,9 | +15,6% | -193,6 | 2.000 | 3.747 |
| Séc | 204,0 | +27,8% | 0,5% | 17,0 | -7,7% | +187,0 | 1.430 | 180 |
| Áo | 202,2 | +45,8% | 0,5% | 44,0 | +3,2% | +158,2 | 1.976 | 361 |
| Chile | 199,6 | +18,1% | 0,5% | 19,2 | -25,1% | +180,4 | 1.117 | 260 |
| Ả Rập Xê Út | 197,1 | +35,5% | 0,5% | 97,3 | -19,9% | +99,8 | 1.532 | 909 |
| Slovakia | 180,9 | +48,2% | 0,4% | 5,4 | -21,0% | +175,6 | 1.299 | 57 |
| Nga | 174,3 | -9,2% | 0,4% | 153,7 | -22,3% | +20,6 | 1.759 | 1.847 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 161,6 | +14,9% | 0,4% | 34,5 | -7,9% | +127,1 | 1.339 | 333 |
| Thụy Điển | 108,8 | +33,7% | 0,3% | 52,3 | +90,4% | +56,5 | 963 | 378 |
| Bangladesh | 88,7 | +21,1% | 0,2% | 12,4 | +11,6% | +76,3 | 792 | 96 |
| Colombia | 81,1 | +45,6% | 0,2% | — | 632 | |||
| Pakistan | 78,8 | +45,5% | 0,2% | 22,1 | +10,4% | +56,6 | 475 | 152 |
| Hungary | 75,4 | +38,8% | 0,2% | 16,9 | -16,2% | +58,5 | 586 | 173 |
| Lào | 70,6 | +13,0% | 0,2% | 105,3 | +7,6% | -34,7 | 884 | 1.479 |
| Israel | 70,0 | +30,6% | 0,2% | 215,4 | -8,6% | -145,4 | 620 | 2.158 |
| New Zealand | 66,5 | +11,2% | 0,2% | 60,4 | +17,4% | +6,1 | 528 | 587 |
| Ireland | 64,9 | -25,1% | 0,2% | 269,8 | -5,4% | -204,8 | 603 | 2.575 |
| Ghana | 62,6 | -6,7% | 0,1% | 28,2 | +14,2% | +34,4 | 514 | 315 |
| Nam Phi | 61,0 | +2,2% | 0,1% | 14,6 | -75,4% | +46,5 | 628 | 397 |
| Armenia | 59,1 | +68,6% | 0,1% | 0,1 | +294,6% | +59,0 | 413 | 1 |
| Bờ Biển Ngà | 58,6 | +90,0% | 0,1% | 218,2 | +74,5% | -159,6 | 549 | 933 |
| Argentina | 55,3 | -17,5% | 0,1% | 363,2 | +45,7% | -307,9 | 772 | 2.715 |
| Ai Cập | 50,0 | +52,0% | 0,1% | — | 423 | |||
| Algeria | 40,9 | +359,0% | 0,1% | — | 441 | |||
| Peru | 39,9 | +19,0% | 0,1% | 4,4 | -17,8% | +35,5 | 376 | 65 |
| Bồ Đào Nha | 37,5 | -34,4% | 0,1% | 13,3 | +6,0% | +24,2 | 430 | 114 |
| Hy Lạp | 36,2 | +51,1% | 0,1% | 11,8 | +13,3% | +24,5 | 354 | 92 |
| Kazakhstan | 36,2 | +22,2% | 0,1% | 4,2 | -48,3% | +32,0 | 342 | 49 |
| Panama | 35,4 | +33,1% | 0,1% | — | 349 | |||
| Iraq | 31,7 | +22,8% | 0,1% | — | 296 | |||
| Romania | 30,6 | -8,1% | 0,1% | 10,0 | -55,5% | +20,7 | 316 | 102 |
| Đan Mạch | 29,7 | +12,1% | 0,1% | 24,5 | +5,6% | +5,2 | 301 | 196 |
| Myanmar | 29,3 | +73,8% | 0,1% | 26,7 | +22,1% | +2,6 | 250 | 180 |
| Togo | 27,1 | +23,7% | 0,1% | — | 191 | |||
| Litva | 25,2 | +88,0% | 0,1% | 2,6 | +2,2% | +22,6 | 249 | 26 |
| Luxembourg | 25,2 | +94,1% | 0,1% | 6,8 | -26,4% | +18,4 | 87 | 53 |
| Latvia | 24,1 | +61,3% | 0,1% | 2,2 | +29,1% | +21,9 | 222 | 18 |
| Slovenia | 23,9 | -34,6% | 0,1% | 8,2 | -14,4% | +15,7 | 279 | 74 |
| Na Uy | 20,9 | +154,3% | 0,0% | 45,2 | +22,7% | -24,3 | 141 | 457 |
| Sri Lanka | 19,3 | +22,9% | 0,0% | — | 206 | |||
| Nigeria | 18,0 | +64,9% | 0,0% | 97,9 | +229,3% | -80,0 | 123 | 857 |
| Mozambique | 16,7 | +23,4% | 0,0% | — | 77 | |||
| Senegal | 14,9 | +363,9% | 0,0% | — | 92 | |||
| Thụy Sĩ | 13,7 | -35,4% | 0,0% | 95,4 | +82,0% | -81,8 | 133 | 621 |
| Estonia | 12,7 | +173,1% | 0,0% | 2,9 | +59,1% | +9,9 | 45 | 16 |
| Ukraine | 10,6 | +61,6% | 0,0% | 61,2 | -39,5% | -50,6 | 68 | 239 |
| Phần Lan | 10,1 | +21,4% | 0,0% | 16,3 | -33,2% | -6,2 | 121 | 159 |
| Bulgaria | 10,0 | +61,8% | 0,0% | 6,1 | +67,0% | +3,9 | 110 | 55 |
| Kenya | 9,3 | -2,9% | 0,0% | — | 95 | |||
| Tanzania | 9,2 | +77,4% | 0,0% | 2,4 | -7,3% | +6,8 | 58 | 261 |
| Kuwait | 6,6 | -9,7% | 0,0% | 574,5 | -5,5% | -568,0 | 63 | 4.977 |
| Croatia | 5,6 | +40,1% | 0,0% | 4,4 | +2,3% | +1,1 | 51 | 49 |
| Síp | 4,2 | -4,9% | 0,0% | 1,6 | -75,0% | +2,6 | 42 | 21 |
| Malta | 2,4 | +10,1% | 0,0% | 1,2 | -48,3% | +1,2 | 14 | 21 |
| Angola | 1,7 | -36,3% | 0,0% | — | 41 | |||
| Đông Timor | 1,7 | -19,9% | 0,0% | — | 13 | |||
| Belarus | 1,7 | -19,8% | 0,0% | 1,8 | -70,7% | -0,1 | 17 | 34 |
| Brunei | 1,2 | -95,1% | 0,0% | 25,6 | -70,2% | -24,4 | 103 | 316 |
| Kyrgyzstan | 0,4 | -42,5% | 0,0% | — | 5 | |||
| Iceland | 0,3 | +3,2% | 0,0% | 0,9 | +662,9% | -0,6 | 6 | 5 |
| Cameroon | — | 10,7 | +0,3% | 89 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 43,7 | +71,3% | 464 | ||||
| Qatar | — | 9,9 | -87,9% | 293 | ||||
| Tunisia | — | 1,0 | -4,3% | 13 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2025
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 9.765,1 | — | 22,8% | 8.671,9 | — | +1.093,2 | 67.020 | 63.586 |
| TP.HCM | 7.675,7 | — | 17,9% | 8.034,8 | — | -359,1 | 68.690 | 72.842 |
| Hải Phòng | 4.344,6 | — | 10,2% | 3.705,6 | — | +639,0 | 33.826 | 29.517 |
| Phú Thọ | 3.468,7 | — | 8,1% | 3.586,7 | — | -118,0 | 26.572 | 27.531 |
| Đồng Nai | 3.014,0 | — | 7,0% | 1.996,5 | — | +1.017,5 | 25.750 | 18.117 |
| Thái Nguyên | 2.504,4 | — | 5,9% | 1.721,1 | — | +783,3 | 23.592 | 15.182 |
| Ninh Bình | 2.387,9 | — | 5,6% | 2.070,2 | — | +317,7 | 18.757 | 16.857 |
| Hà Nội | 1.641,0 | — | 3,8% | 4.100,2 | — | -2.459,2 | 15.423 | 34.411 |
| Tây Ninh | 1.424,9 | — | 3,3% | 1.025,1 | — | +399,9 | 13.061 | 9.948 |
| Đồng Tháp | 868,1 | — | 2,0% | 352,7 | — | +515,4 | 7.000 | 3.669 |
| Hưng Yên | 804,4 | — | 1,9% | 690,6 | — | +113,8 | 7.059 | 6.040 |
| Thanh Hóa | 575,2 | — | 1,3% | 864,3 | — | -289,0 | 5.246 | 7.482 |
| Quảng Ninh | 515,9 | — | 1,2% | 433,0 | — | +82,8 | 4.549 | 4.191 |
| Nghệ An | 375,6 | — | 0,9% | 334,2 | — | +41,4 | 2.736 | 2.589 |
| Đà Nẵng | 364,1 | — | 0,9% | 360,1 | — | +4,0 | 3.410 | 3.270 |
| Cần Thơ | 345,7 | — | 0,8% | 122,2 | — | +223,5 | 3.128 | 982 |
| Lạng Sơn | 291,0 | — | 0,7% | 103,4 | — | +187,6 | 1.224 | 791 |
| Quảng Ngãi | 284,2 | — | 0,7% | 546,7 | — | -262,6 | 2.431 | 4.031 |
| Vĩnh Long | 284,0 | — | 0,7% | 154,8 | — | +129,3 | 2.693 | 1.363 |
| Đắk Lắk | 270,8 | — | 0,6% | 87,6 | — | +183,2 | 2.361 | 759 |
| Lâm Đồng | 225,3 | — | 0,5% | 137,5 | — | +87,8 | 1.715 | 1.223 |
| Gia Lai | 222,8 | — | 0,5% | 87,7 | — | +135,1 | 2.850 | 750 |
| Khánh Hòa | 215,1 | — | 0,5% | 116,7 | — | +98,4 | 2.108 | 1.106 |
| An Giang | 192,4 | — | 0,5% | 91,6 | — | +100,9 | 1.702 | 887 |
| Cà Mau | 173,6 | — | 0,4% | 24,7 | — | +148,9 | 1.254 | 318 |
| Hà Tĩnh | 135,7 | — | 0,3% | 215,8 | — | -80,1 | 1.204 | 2.068 |
| Huế | 128,8 | — | 0,3% | 101,1 | — | +27,8 | 1.152 | 829 |
| Lào Cai | 100,6 | — | 0,2% | 83,3 | — | +17,3 | 1.046 | 627 |
| Quảng Trị | 60,9 | — | 0,1% | 62,0 | — | -1,1 | 502 | 813 |
| Tuyên Quang | 41,6 | — | 0,1% | 19,0 | — | +22,6 | 347 | 144 |
| Sơn La | 2,5 | — | 0,0% | 2,1 | — | +0,4 | 18 | 16 |
| Lai Châu | 2,4 | — | 0,0% | 0,9 | — | +1,5 | 23 | 14 |
| Cao Bằng | 1,9 | — | 0,0% | 3,8 | — | -2,0 | 39 | 36 |
| Điện Biên | 0,4 | — | 0,0% | 0,8 | — | -0,4 | 5 | 2 |
- 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2025
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 42.762,6 | 33.997,0 | +38,3% | 79,5% | 8.765,7 | -9,0% |
| Nhập khẩu | 39.908,9 | 29.149,0 | +39,7% | 73,0% | 10.759,9 | -2,4% |
| Cán cân | +2.853,7 | +4.848,0 | -1.994,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2025: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 42.762,6 | 42.762,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 42.709,4 | 42.762,6 | 99,88% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 42.109,3 | 42.762,6 | 98,47% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 33.997,0 | 33.997,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 39.908,9 | 39.908,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 39.908,8 | 39.908,9 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 38.305,2 | 39.908,9 | 95,98% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 29.149,0 | 29.149,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2025
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.