Số liệu kỳ9/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2025

Tháng 9-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 42,76 tỉ USD, +25,0% so với cùng kỳ và -1,7% so với tháng trước; nhập khẩu 39,91 tỉ USD (+25,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,85 tỉ USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 348,90 tỉ USD (+16,0%), nhập khẩu 332,03 tỉ USD (+18,8%), xuất siêu 16,87 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 8-2025 · Mọi tháng · Tháng 10-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện10.605,3+4,3%+66,5%24,8%77.505+46,0%22,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.609,3+8,1%+11,8%13,1%43.016+13,6%12,3%
Điện thoại các loại và linh kiện5.401,6-5,6%+17,4%12,6%43.586+4,1%12,5%
Hàng dệt, may3.269,5-15,6%+9,4%7,6%29.755+8,6%8,5%
Hàng hóa khác1.999,2-2,3%+29,9%4,7%16.302+16,9%4,7%
Giày dép các loại1.710,5-14,3%+9,3%4,0%17.794+7,4%5,1%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.387,5-6,8%+18,8%3,2%12.877+14,2%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.370,9-7,1%+9,3%3,2%12.511+7,0%3,6%
Hàng rau quả1.310,7+38,0%+43,0%3,1%6.127+8,6%1,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận1.066,5-0,3%+239,5%2,5%6.551+134,7%1,9%
Hàng thủy sản1.013,1-5,6%+10,0%2,4%8.168+13,0%2,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ950,0-3,2%+3,9%8.560+6,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện846,8+1,2%+19,3%2,0%5.870-4,5%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo594,1-7,0%+13,6%1,4%5.497+13,0%1,6%
Sắt thép các loại497,1+11,9%-33,3%1,2%5.174-28,3%1,5%
Hạt điều492,3+4,0%+31,8%1,2%3.773+19,5%1,1%
Cà phê461,9+0,3%+61,0%1,1%7.061+63,4%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép408,5-9,3%+21,4%1,0%4.133+25,9%1,2%
Dây điện và dây cáp điện374,1-4,8%+32,4%0,9%3.239+26,3%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm373,0-3,2%+20,2%0,9%3.482+10,9%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại355,8-6,5%+5,7%0,8%3.188-2,1%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù342,7-12,2%+9,1%0,8%3.344+8,6%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ304,2+2,6%+13,7%0,7%2.657+10,9%0,8%
Cao su301,9-16,0%-10,0%0,7%2.283+8,9%0,7%
Hóa chất260,4+4,8%+22,4%0,6%2.060+1,5%0,6%
↳ trong đó Vải các loại242,8-7,4%+9,5%2.114+6,6%
Sản phẩm hóa chất238,8-0,4%+15,6%0,6%2.143+6,7%0,6%
Gạo231,8-45,9%-54,8%0,5%3.484-20,0%1,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày198,5-9,0%+13,2%0,5%1.801+9,3%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu192,1+10,3%-22,2%0,4%1.730-14,0%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy178,7-9,8%+12,1%0,4%1.595+1,1%0,5%
Hạt tiêu135,9-3,1%+23,1%0,3%1.266+27,8%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu134,7+5,1%+71,4%0,3%1.004+33,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh129,0-4,1%+28,7%0,3%1.042+20,1%0,3%
Clanhke và xi măng117,8-3,8%+59,8%0,3%985+14,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su110,9-8,0%+18,4%0,3%1.060+19,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc110,5-1,9%+8,3%0,3%920+5,4%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn89,4-12,1%+57,6%0,2%948+7,8%0,3%
Dầu thô85,5-19,5%-50,2%0,2%977-32,8%0,3%
Xăng dầu các loại81,1+12,0%-31,6%0,2%704-51,1%0,2%
Phân bón các loại79,0-15,5%+52,4%0,2%703+32,5%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm66,4+0,3%+31,4%0,2%641+7,6%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác62,8+2,3%+8,1%0,1%566-3,7%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm58,7+15,5%+25,0%0,1%488+4,3%0,1%
Sản phẩm gốm, sứ51,8-2,3%+4,7%0,1%471-0,8%0,1%
Chè21,5-13,8%-6,8%0,1%167-9,9%0,0%
Than đá19,4+255,4%+3,6%0,0%98-14,8%0,0%
Quặng và khoáng sản khác11,2-45,6%-24,1%0,0%150-1,6%0,0%
↳ trong đó Sắn9,8-63,5%+381,5%191+99,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện14.012,1-1,3%+44,4%35,1%110.050+39,1%33,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.415,1+1,2%+33,7%13,6%44.244+24,7%13,3%
Hàng hóa khác1.973,3-5,7%+9,1%4,9%17.670+10,5%5,3%
Vải các loại1.304,4+12,2%+4,0%3,3%11.223+2,3%3,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.207,8+9,0%+15,6%3,0%8.195+11,0%2,5%
Chất dẻo nguyên liệu1.010,7-1,4%+6,1%2,5%9.376+9,0%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo976,7+2,5%+33,3%2,4%7.867+21,5%2,4%
Kim loại thường khác885,0-2,8%+17,2%2,2%8.174+16,6%2,5%
Sắt thép các loại794,2-16,2%-25,6%2,0%7.959-11,3%2,4%
Dầu thô773,0+18,9%+18,4%1,9%5.973-6,3%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép732,6-1,1%+38,7%1,8%5.937+25,5%1,8%
Sản phẩm hóa chất701,7+3,8%+16,5%1,8%5.887+2,7%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày663,3+13,4%+1,2%1,7%5.422+2,9%1,6%
Hóa chất653,0+2,5%+1,4%1,6%5.911-6,0%1,8%
Xăng dầu các loại519,2-5,8%+18,9%1,3%5.207-12,2%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô493,7+7,4%+9,2%1,2%4.117+21,8%1,2%
Sản phẩm từ kim loại thường khác464,9+10,3%+81,4%1,2%3.517+50,2%1,1%
Than đá458,7+21,6%+3,8%1,1%5.164-16,2%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu414,2+7,5%+42,9%1,0%3.472-4,0%1,0%
Dược phẩm412,6+33,8%+10,2%1,0%3.210+2,2%1,0%
Hạt điều401,5+2,3%+62,1%1,0%3.719+38,7%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại399,2+10,4%+5,4%1,0%3.414+33,1%1,0%
Dây điện và dây cáp điện379,5-3,9%+42,6%1,0%3.363+38,1%1,0%
Ngô337,8+8,3%+25,0%0,8%2.063+3,9%0,6%
Hàng thủy sản271,1-2,6%+40,4%0,7%2.426+30,0%0,7%
Quặng và khoáng sản khác270,1+26,9%+56,1%0,7%2.309+8,6%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ265,8-7,9%+13,1%0,7%2.376+16,7%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện234,8-0,3%+34,3%0,6%1.833+11,5%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại234,7-1,6%+7,5%0,6%2.105+5,0%0,6%
Cao su230,9-8,7%-9,5%0,6%2.184+10,6%0,7%
Hàng rau quả229,9+0,8%+8,1%0,6%1.907+14,9%0,6%
Giấy các loại210,9+4,8%+12,6%0,5%1.810+10,2%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ206,0-8,3%+81,7%0,5%1.455+14,6%0,4%
Phân bón các loại193,2-13,1%+37,2%0,5%1.705+32,7%0,5%
Dầu mỡ động thực vật183,0+19,8%+37,1%0,5%1.200+25,4%0,4%
Phế liệu sắt thép168,6+0,4%+48,4%0,4%1.479+11,1%0,4%
Bông các loại166,9-26,5%-24,3%0,4%2.260+3,2%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện153,8+4,7%+2,1%0,4%1.904+11,6%0,6%
Khí đốt hóa lỏng147,3-23,1%+8,6%0,4%1.493-3,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh138,2+8,2%+19,0%0,3%1.130+7,1%0,3%
Sản phẩm từ giấy126,3+7,6%+19,2%0,3%952+20,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh124,9+2,0%+31,9%0,3%1.028-12,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm124,4+40,5%+56,1%0,3%771+23,5%0,2%
Chế phẩm thực phẩm khác113,8+11,3%-6,2%0,3%1.002+4,4%0,3%
Sản phẩm từ cao su104,9+0,2%+17,1%0,3%914+16,1%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa100,2-3,9%+16,2%0,3%1.061+27,7%0,3%
Lúa mì98,8-33,6%-57,3%0,2%1.121-10,6%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng91,1-52,9%-2,7%0,2%1.128+8,6%0,3%
Đậu tương67,2-52,5%-6,3%0,2%905+9,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng66,6+5,9%+0,0%0,2%547+17,4%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc64,1-6,6%-8,4%0,2%472+2,4%0,1%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu63,6-18,7%-2,1%0,2%747+7,3%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá40,2-18,3%-5,8%0,1%307+2,8%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,3+3,9%+5,5%0,1%362+4,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ13.706,0+38,4%32,1%1.522,3+24,5%+12.183,7112.72413.663
Trung Quốc7.645,4+24,9%17,9%16.534,1+34,6%-8.888,849.545134.469
Hàn Quốc2.446,7+17,7%5,7%5.431,5+15,9%-2.984,721.47744.455
Nhật Bản2.176,2+9,8%5,1%2.217,9+31,6%-41,719.65418.227
Hồng Kông1.784,2+51,8%4,2%52,7-44,1%+1.731,512.944675
Hà Lan1.142,7+13,5%2,7%64,1+6,0%+1.078,69.791587
Ấn Độ834,8+5,4%2,0%500,2+5,0%+334,67.7254.356
Đức759,9+35,1%1,8%369,5+16,3%+390,46.9632.981
Anh745,2+22,8%1,7%84,6-4,1%+660,66.221715
Thái Lan744,8+18,9%1,7%1.098,8+0,6%-354,06.3449.686
Úc688,9+9,8%1,6%519,5-10,0%+169,44.9475.214
Canada659,5+33,6%1,5%117,2+29,3%+542,35.558797
Mexico619,2+47,2%1,4%96,1+23,5%+523,15.126816
Đài Loan535,5+35,5%1,3%3.015,1+42,0%-2.479,74.95424.117
Singapore503,4+29,3%1,2%455,3+19,2%+48,14.3354.454
UAE479,6+3,0%1,1%37,3+27,0%+442,34.400414
Campuchia458,4+8,5%1,1%270,1-13,9%+188,34.2244.504
Ý454,0+31,2%1,1%148,7-14,7%+305,43.9851.463
Indonesia438,4-8,9%1,0%951,5+11,9%-513,14.2728.433
Malaysia436,3+25,6%1,0%971,6+43,2%-535,33.8778.185
Philippines346,5-36,0%0,8%191,3-4,0%+155,14.2821.806
Pháp335,0+26,6%0,8%168,1+6,9%+166,92.9801.598
Tây Ban Nha327,8+3,1%0,8%70,4+5,6%+257,33.179626
Bỉ294,4+4,9%0,7%90,4+39,4%+203,92.744604
Ba Lan288,9+12,6%0,7%43,7+43,6%+245,12.579339
Brazil222,3+4,0%0,5%415,9+15,6%-193,62.0003.747
Séc204,0+27,8%0,5%17,0-7,7%+187,01.430180
Áo202,2+45,8%0,5%44,0+3,2%+158,21.976361
Chile199,6+18,1%0,5%19,2-25,1%+180,41.117260
Ả Rập Xê Út197,1+35,5%0,5%97,3-19,9%+99,81.532909
Slovakia180,9+48,2%0,4%5,4-21,0%+175,61.29957
Nga174,3-9,2%0,4%153,7-22,3%+20,61.7591.847
Thổ Nhĩ Kỳ161,6+14,9%0,4%34,5-7,9%+127,11.339333
Thụy Điển108,8+33,7%0,3%52,3+90,4%+56,5963378
Bangladesh88,7+21,1%0,2%12,4+11,6%+76,379296
Colombia81,1+45,6%0,2%—632
Pakistan78,8+45,5%0,2%22,1+10,4%+56,6475152
Hungary75,4+38,8%0,2%16,9-16,2%+58,5586173
Lào70,6+13,0%0,2%105,3+7,6%-34,78841.479
Israel70,0+30,6%0,2%215,4-8,6%-145,46202.158
New Zealand66,5+11,2%0,2%60,4+17,4%+6,1528587
Ireland64,9-25,1%0,2%269,8-5,4%-204,86032.575
Ghana62,6-6,7%0,1%28,2+14,2%+34,4514315
Nam Phi61,0+2,2%0,1%14,6-75,4%+46,5628397
Armenia59,1+68,6%0,1%0,1+294,6%+59,04131
Bờ Biển Ngà58,6+90,0%0,1%218,2+74,5%-159,6549933
Argentina55,3-17,5%0,1%363,2+45,7%-307,97722.715
Ai Cập50,0+52,0%0,1%—423
Algeria40,9+359,0%0,1%—441
Peru39,9+19,0%0,1%4,4-17,8%+35,537665
Bồ Đào Nha37,5-34,4%0,1%13,3+6,0%+24,2430114
Hy Lạp36,2+51,1%0,1%11,8+13,3%+24,535492
Kazakhstan36,2+22,2%0,1%4,2-48,3%+32,034249
Panama35,4+33,1%0,1%—349
Iraq31,7+22,8%0,1%—296
Romania30,6-8,1%0,1%10,0-55,5%+20,7316102
Đan Mạch29,7+12,1%0,1%24,5+5,6%+5,2301196
Myanmar29,3+73,8%0,1%26,7+22,1%+2,6250180
Togo27,1+23,7%0,1%—191
Litva25,2+88,0%0,1%2,6+2,2%+22,624926
Luxembourg25,2+94,1%0,1%6,8-26,4%+18,48753
Latvia24,1+61,3%0,1%2,2+29,1%+21,922218
Slovenia23,9-34,6%0,1%8,2-14,4%+15,727974
Na Uy20,9+154,3%0,0%45,2+22,7%-24,3141457
Sri Lanka19,3+22,9%0,0%—206
Nigeria18,0+64,9%0,0%97,9+229,3%-80,0123857
Mozambique16,7+23,4%0,0%—77
Senegal14,9+363,9%0,0%—92
Thụy Sĩ13,7-35,4%0,0%95,4+82,0%-81,8133621
Estonia12,7+173,1%0,0%2,9+59,1%+9,94516
Ukraine10,6+61,6%0,0%61,2-39,5%-50,668239
Phần Lan10,1+21,4%0,0%16,3-33,2%-6,2121159
Bulgaria10,0+61,8%0,0%6,1+67,0%+3,911055
Kenya9,3-2,9%0,0%—95
Tanzania9,2+77,4%0,0%2,4-7,3%+6,858261
Kuwait6,6-9,7%0,0%574,5-5,5%-568,0634.977
Croatia5,6+40,1%0,0%4,4+2,3%+1,15149
Síp4,2-4,9%0,0%1,6-75,0%+2,64221
Malta2,4+10,1%0,0%1,2-48,3%+1,21421
Angola1,7-36,3%0,0%—41
Đông Timor1,7-19,9%0,0%—13
Belarus1,7-19,8%0,0%1,8-70,7%-0,11734
Brunei1,2-95,1%0,0%25,6-70,2%-24,4103316
Kyrgyzstan0,4-42,5%0,0%—5
Iceland0,3+3,2%0,0%0,9+662,9%-0,665
Cameroon—10,7+0,3%89
Cộng hòa Congo—43,7+71,3%464
Qatar—9,9-87,9%293
Tunisia—1,0-4,3%13
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh9.765,1—22,8%8.671,9—+1.093,267.02063.586
TP.HCM7.675,7—17,9%8.034,8—-359,168.69072.842
Hải Phòng4.344,6—10,2%3.705,6—+639,033.82629.517
Phú Thọ3.468,7—8,1%3.586,7—-118,026.57227.531
Đồng Nai3.014,0—7,0%1.996,5—+1.017,525.75018.117
Thái Nguyên2.504,4—5,9%1.721,1—+783,323.59215.182
Ninh Bình2.387,9—5,6%2.070,2—+317,718.75716.857
Hà Nội1.641,0—3,8%4.100,2—-2.459,215.42334.411
Tây Ninh1.424,9—3,3%1.025,1—+399,913.0619.948
Đồng Tháp868,1—2,0%352,7—+515,47.0003.669
Hưng Yên804,4—1,9%690,6—+113,87.0596.040
Thanh Hóa575,2—1,3%864,3—-289,05.2467.482
Quảng Ninh515,9—1,2%433,0—+82,84.5494.191
Nghệ An375,6—0,9%334,2—+41,42.7362.589
Đà Nẵng364,1—0,9%360,1—+4,03.4103.270
Cần Thơ345,7—0,8%122,2—+223,53.128982
Lạng Sơn291,0—0,7%103,4—+187,61.224791
Quảng Ngãi284,2—0,7%546,7—-262,62.4314.031
Vĩnh Long284,0—0,7%154,8—+129,32.6931.363
Đắk Lắk270,8—0,6%87,6—+183,22.361759
Lâm Đồng225,3—0,5%137,5—+87,81.7151.223
Gia Lai222,8—0,5%87,7—+135,12.850750
Khánh Hòa215,1—0,5%116,7—+98,42.1081.106
An Giang192,4—0,5%91,6—+100,91.702887
Cà Mau173,6—0,4%24,7—+148,91.254318
Hà Tĩnh135,7—0,3%215,8—-80,11.2042.068
Huế128,8—0,3%101,1—+27,81.152829
Lào Cai100,6—0,2%83,3—+17,31.046627
Quảng Trị60,9—0,1%62,0—-1,1502813
Tuyên Quang41,6—0,1%19,0—+22,6347144
Sơn La2,5—0,0%2,1—+0,41816
Lai Châu2,4—0,0%0,9—+1,52314
Cao Bằng1,9—0,0%3,8—-2,03936
Điện Biên0,4—0,0%0,8—-0,452
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu42.762,633.997,0+38,3%79,5%8.765,7-9,0%
Nhập khẩu39.908,929.149,0+39,7%73,0%10.759,9-2,4%
Cán cân+2.853,7+4.848,0-1.994,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK42.762,642.762,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK42.709,442.762,699,88%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK42.109,342.762,698,47%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK33.997,033.997,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK39.908,939.908,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK39.908,839.908,9100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK38.305,239.908,995,98%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK29.149,029.149,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.