Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2025
Tháng 12-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 44,08 tỉ USD, +23,9% so với cùng kỳ và +12,1% so với tháng trước; nhập khẩu 44,63 tỉ USD (+27,5% so với cùng kỳ) — nhập siêu 554,0 triệu USD.
Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 475,00 tỉ USD (+17,0%), nhập khẩu 454,93 tỉ USD (+19,4%), xuất siêu 20,07 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2025
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 10.740,0 | +11,7% | +46,6% | 24,4% | 107.745 | +48,4% | 22,7% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 5.585,1 | +12,8% | +27,9% | 12,7% | 59.038 | +13,2% | 12,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.054,4 | +1,7% | +11,1% | 9,2% | 56.710 | +5,2% | 11,9% |
| Hàng dệt, may | 3.650,9 | +22,1% | +8,3% | 8,3% | 39.635 | +7,0% | 8,3% |
| Hàng hóa khác | 2.406,4 | +14,0% | +37,1% | 5,5% | 23.184 | +21,5% | 4,9% |
| Giày dép các loại | 2.197,4 | +3,5% | +4,3% | 5,0% | 24.202 | +5,8% | 5,1% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.654,1 | +10,6% | +5,9% | 3,8% | 17.203 | +5,7% | 3,6% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.581,7 | +6,7% | +21,7% | 3,6% | 17.530 | +15,0% | 3,7% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.072,9 | +5,7% | -2,8% | 11.717 | +4,0% | ||
| Hàng thủy sản | 953,8 | -3,6% | +9,2% | 2,2% | 11.285 | +12,4% | 2,4% |
| Cà phê | 948,3 | +86,8% | +38,1% | 2,2% | 8.925 | +58,8% | 1,9% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 941,5 | +10,2% | +199,8% | 2,1% | 9.324 | +148,2% | 2,0% |
| Hàng rau quả | 793,4 | +13,3% | +50,1% | 1,8% | 8.560 | +19,8% | 1,8% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 757,2 | -4,6% | +31,1% | 1,7% | 8.302 | +3,5% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 702,0 | +13,6% | +7,6% | 1,6% | 7.472 | +11,1% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 528,9 | +20,7% | -0,2% | 1,2% | 6.608 | -27,2% | 1,4% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 471,2 | +14,8% | +14,0% | 1,1% | 4.614 | +8,5% | 1,0% |
| Hạt điều | 465,3 | -1,9% | +28,5% | 1,1% | 5.229 | +20,4% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 464,8 | +18,7% | +22,6% | 1,1% | 4.719 | +12,5% | 1,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 463,8 | +13,3% | -8,2% | 1,1% | 5.473 | +19,1% | 1,2% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 443,1 | +23,7% | +20,3% | 1,0% | 3.828 | +12,3% | 0,8% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 411,0 | +17,7% | +6,7% | 0,9% | 4.314 | -2,1% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 408,9 | +11,8% | +30,0% | 0,9% | 4.392 | +25,5% | 0,9% |
| Cao su | 404,5 | +25,6% | -10,4% | 0,9% | 3.328 | -2,6% | 0,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 297,4 | +30,4% | +20,5% | 0,7% | 2.913 | +7,5% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 262,4 | +27,3% | +8,3% | 2.824 | +5,5% | ||
| Hóa chất | 256,9 | +23,9% | +10,8% | 0,6% | 2.778 | +0,6% | 0,6% |
| Gạo | 248,7 | +31,2% | -31,7% | 0,6% | 4.104 | -27,6% | 0,9% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 236,6 | +26,1% | +22,2% | 0,5% | 2.432 | +9,1% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 202,9 | +1,2% | +15,0% | 0,5% | 2.347 | -10,8% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 189,1 | +15,3% | +7,9% | 0,4% | 2.125 | +1,3% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 149,4 | +12,1% | +55,0% | 0,3% | 1.437 | +38,4% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 145,0 | +21,8% | +48,9% | 0,3% | 1.661 | +26,3% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 142,1 | +3,0% | +29,9% | 0,3% | 1.457 | +22,9% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 135,0 | +42,6% | +23,3% | 0,3% | 1.269 | +9,8% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 132,5 | +1,9% | +54,5% | 0,3% | 1.375 | +20,8% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 131,4 | +19,4% | +11,8% | 0,3% | 1.417 | +15,6% | 0,3% |
| Dầu thô | 130,9 | +10,6% | +15,7% | 0,3% | 1.394 | -19,3% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 127,4 | +9,5% | +9,1% | 0,3% | 1.290 | +4,7% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 108,4 | +43,4% | +35,1% | 0,2% | 900 | +11,9% | 0,2% |
| Xăng dầu các loại | 93,6 | +25,2% | -41,0% | 0,2% | 942 | -50,8% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 68,8 | +9,7% | -6,0% | 0,2% | 666 | -1,3% | 0,1% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 60,0 | +6,2% | +6,8% | 0,1% | 744 | -3,6% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 53,8 | -17,2% | +7,4% | 0,1% | 672 | +5,5% | 0,1% |
| Phân bón các loại | 52,8 | +19,0% | -19,2% | 0,1% | 845 | +19,0% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 35,4 | +90,3% | +32,0% | 0,1% | 214 | -0,7% | 0,0% |
| Than đá | 27,9 | +40,4% | +48,6% | 0,1% | 157 | -2,5% | 0,0% |
| Chè | 23,9 | -3,6% | +9,6% | 0,1% | 238 | -7,2% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 12,2 | +130,1% | +47,3% | 216 | +81,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2025
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 14.263,7 | +9,5% | +53,0% | 32,0% | 150.695 | +40,7% | 33,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 6.197,9 | +18,4% | +32,4% | 13,9% | 61.011 | +24,8% | 13,4% |
| Hàng hóa khác | 2.670,6 | +23,5% | +22,2% | 6,0% | 24.642 | +11,1% | 5,4% |
| Vải các loại | 1.407,8 | +11,2% | +5,8% | 3,2% | 15.198 | +1,9% | 3,3% |
| Sắt thép các loại | 1.212,0 | +18,9% | +12,2% | 2,7% | 11.215 | -10,9% | 2,5% |
| Kim loại thường khác | 1.137,2 | +12,8% | +26,0% | 2,5% | 11.373 | +18,9% | 2,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.117,8 | +10,8% | +0,1% | 2,5% | 12.529 | +6,3% | 2,8% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 1.066,5 | +10,2% | +28,0% | 2,4% | 10.868 | +22,7% | 2,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 984,4 | +15,2% | +1,1% | 2,2% | 11.258 | +8,2% | 2,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 869,8 | +15,1% | +41,1% | 1,9% | 8.306 | +27,8% | 1,8% |
| Hóa chất | 814,1 | +27,3% | +14,7% | 1,8% | 8.085 | -2,4% | 1,8% |
| Sản phẩm hóa chất | 808,4 | +15,1% | +15,4% | 1,8% | 8.113 | +4,8% | 1,8% |
| Dầu thô | 729,3 | +88,0% | +14,2% | 1,6% | 7.743 | -4,6% | 1,7% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 707,0 | +24,0% | +46,5% | 1,6% | 5.933 | +21,5% | 1,3% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 679,1 | +6,8% | +5,3% | 1,5% | 7.384 | +3,2% | 1,6% |
| Xăng dầu các loại | 633,3 | +36,0% | -14,4% | 1,4% | 6.820 | -13,5% | 1,5% |
| Hàng rau quả | 528,0 | +60,8% | +73,8% | 1,2% | 3.014 | +24,2% | 0,7% |
| Than đá | 497,4 | +30,4% | -15,8% | 1,1% | 6.552 | -14,0% | 1,4% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 461,9 | +5,8% | +49,6% | 1,0% | 4.843 | +51,2% | 1,1% |
| Dược phẩm | 449,2 | +58,3% | -13,3% | 1,0% | 4.296 | -2,4% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 428,6 | +13,3% | +23,0% | 1,0% | 4.550 | +33,7% | 1,0% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 399,8 | -12,9% | +33,0% | 0,9% | 4.727 | +30,8% | 1,0% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 395,7 | +23,4% | -13,4% | 0,9% | 4.583 | -6,4% | 1,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 392,9 | +127,2% | +66,7% | 0,9% | 3.157 | +10,6% | 0,7% |
| Ngô | 366,7 | +73,8% | +6,8% | 0,8% | 2.954 | -2,9% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 355,5 | +21,3% | +16,1% | 0,8% | 3.381 | +28,2% | 0,7% |
| Cao su | 329,5 | +16,4% | -13,0% | 0,7% | 3.078 | +2,6% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 320,1 | +15,8% | +24,4% | 0,7% | 3.225 | +16,9% | 0,7% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 319,8 | +116,9% | +30,8% | 0,7% | 1.734 | +4,7% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 276,3 | +56,6% | +102,3% | 0,6% | 2.154 | +5,4% | 0,5% |
| Bông các loại | 258,1 | +48,9% | +10,5% | 0,6% | 2.880 | -0,3% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 257,0 | +9,1% | +7,3% | 0,6% | 2.845 | +4,7% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 255,2 | +8,3% | +30,7% | 0,6% | 2.573 | +16,5% | 0,6% |
| Hạt điều | 241,6 | -9,8% | +30,8% | 0,5% | 4.492 | +39,3% | 1,0% |
| Giấy các loại | 238,7 | +13,0% | +14,2% | 0,5% | 2.473 | +10,2% | 0,5% |
| Phế liệu sắt thép | 226,8 | +59,4% | +7,7% | 0,5% | 2.034 | +12,3% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 219,6 | +19,4% | +5,0% | 0,5% | 2.473 | +10,5% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 209,2 | +8,5% | +14,1% | 0,5% | 2.051 | +20,8% | 0,5% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 189,4 | +32,4% | +42,2% | 0,4% | 1.607 | +12,1% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 164,1 | +55,5% | +65,3% | 0,4% | 1.436 | +27,3% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 152,0 | +21,5% | +6,9% | 0,3% | 1.637 | +17,7% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 150,4 | +14,3% | +25,1% | 0,3% | 1.429 | -4,7% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 146,7 | -16,5% | +67,3% | 0,3% | 1.344 | +51,9% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 145,6 | +15,9% | +13,6% | 0,3% | 2.182 | +25,9% | 0,5% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 124,4 | +19,2% | +4,7% | 0,3% | 1.337 | +2,8% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 122,6 | +16,6% | +16,2% | 0,3% | 1.252 | +14,8% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 120,9 | +1,3% | +15,1% | 0,3% | 1.315 | +19,3% | 0,3% |
| Đậu tương | 116,2 | +22,9% | +5,1% | 0,3% | 1.214 | +7,7% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 98,9 | +33,5% | +2,0% | 0,2% | 993 | +4,6% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 98,5 | +19,5% | +21,5% | 0,2% | 732 | +5,0% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 81,3 | +22,4% | -18,8% | 0,2% | 498 | -1,4% | 0,1% |
| Lúa mì | 78,5 | -33,0% | -22,1% | 0,2% | 1.459 | -7,8% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 73,3 | +7,2% | +20,7% | 0,2% | 764 | +18,9% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 42,6 | +6,0% | -20,2% | 0,1% | 487 | +1,3% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 12-2025
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 14.390,3 | +36,7% | 32,6% | 2.265,3 | +48,7% | +12.125,0 | 153.135 | 19.283 |
| Trung Quốc | 7.247,2 | +16,6% | 16,4% | 18.231,1 | +34,7% | -10.983,8 | 70.427 | 185.995 |
| Hàn Quốc | 2.706,1 | +19,2% | 6,1% | 6.083,6 | +26,0% | -3.377,6 | 28.942 | 60.546 |
| Nhật Bản | 2.344,9 | +8,0% | 5,3% | 2.251,9 | +12,0% | +93,0 | 26.766 | 24.677 |
| Hồng Kông | 1.825,5 | +57,4% | 4,1% | 68,7 | -19,4% | +1.756,8 | 17.552 | 853 |
| Hà Lan | 1.269,4 | +9,4% | 2,9% | 99,8 | +40,0% | +1.169,6 | 13.477 | 825 |
| Ấn Độ | 992,6 | +45,5% | 2,3% | 696,9 | +29,4% | +295,7 | 10.350 | 6.112 |
| Đức | 928,4 | +27,4% | 2,1% | 454,5 | +31,3% | +473,8 | 9.533 | 4.132 |
| Thái Lan | 802,4 | +26,1% | 1,8% | 1.275,2 | +7,0% | -472,8 | 8.797 | 13.281 |
| Canada | 671,5 | +21,5% | 1,5% | 98,0 | +48,6% | +573,4 | 7.528 | 1.069 |
| Anh | 669,7 | +10,4% | 1,5% | 101,2 | -7,3% | +568,5 | 8.391 | 991 |
| Úc | 659,6 | +38,3% | 1,5% | 689,8 | +13,6% | -30,2 | 6.811 | 7.190 |
| Mexico | 654,7 | +50,7% | 1,5% | 108,9 | +33,7% | +545,8 | 7.032 | 1.142 |
| Đài Loan | 608,6 | +16,4% | 1,4% | 3.121,3 | +55,1% | -2.512,7 | 6.658 | 33.026 |
| Singapore | 564,0 | +35,6% | 1,3% | 647,6 | +4,1% | -83,7 | 5.856 | 6.062 |
| UAE | 525,1 | +32,3% | 1,2% | 105,2 | +20,9% | +419,9 | 5.913 | 633 |
| Campuchia | 523,4 | +10,5% | 1,2% | 498,0 | +15,4% | +25,4 | 5.712 | 5.657 |
| Malaysia | 510,9 | +21,5% | 1,2% | 1.002,6 | +37,4% | -491,7 | 5.327 | 11.004 |
| Indonesia | 473,0 | -5,1% | 1,1% | 1.159,4 | +8,5% | -686,4 | 5.736 | 11.519 |
| Ý | 436,0 | +12,0% | 1,0% | 221,6 | +25,2% | +214,4 | 5.279 | 2.040 |
| Philippines | 390,9 | -9,3% | 0,9% | 199,9 | +4,0% | +191,0 | 5.402 | 2.382 |
| Tây Ban Nha | 357,9 | +24,8% | 0,8% | 72,3 | +14,5% | +285,7 | 4.124 | 825 |
| Pháp | 341,1 | +16,6% | 0,8% | 348,9 | +34,4% | -7,9 | 4.034 | 2.272 |
| Ba Lan | 326,7 | +31,7% | 0,7% | 49,0 | +32,2% | +277,7 | 3.473 | 473 |
| Bỉ | 286,4 | -6,6% | 0,6% | 71,9 | +8,0% | +214,5 | 3.587 | 778 |
| Brazil | 246,6 | +37,0% | 0,6% | 474,8 | +0,2% | -228,2 | 2.736 | 5.031 |
| Nga | 201,8 | -6,8% | 0,5% | 260,9 | +19,8% | -59,1 | 2.261 | 2.509 |
| Ả Rập Xê Út | 181,7 | +49,2% | 0,4% | 116,7 | -7,7% | +65,1 | 2.097 | 1.228 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 172,2 | +4,1% | 0,4% | 70,2 | +18,1% | +101,9 | 1.812 | 475 |
| Séc | 171,0 | -12,6% | 0,4% | 43,3 | +99,0% | +127,6 | 2.044 | 263 |
| Slovakia | 147,5 | +12,6% | 0,3% | 4,0 | +9,1% | +143,5 | 1.712 | 71 |
| Thụy Điển | 121,2 | +29,2% | 0,3% | 64,9 | +92,3% | +56,3 | 1.310 | 517 |
| Áo | 89,9 | +17,4% | 0,2% | 43,1 | +7,8% | +46,7 | 2.555 | 485 |
| Colombia | 87,1 | +86,2% | 0,2% | — | 853 | |||
| Chile | 82,8 | -48,9% | 0,2% | 36,6 | +58,8% | +46,2 | 1.426 | 354 |
| Israel | 80,7 | +54,1% | 0,2% | 178,8 | -33,5% | -98,0 | 865 | 2.763 |
| Hungary | 79,9 | +32,6% | 0,2% | 25,2 | +36,8% | +54,7 | 809 | 241 |
| Bangladesh | 74,2 | -1,9% | 0,2% | 13,9 | +4,1% | +60,3 | 1.028 | 129 |
| Nam Phi | 66,2 | +27,8% | 0,2% | 20,9 | -42,4% | +45,3 | 845 | 478 |
| New Zealand | 60,5 | +30,9% | 0,1% | 80,0 | +30,7% | -19,5 | 711 | 784 |
| Lào | 59,1 | -47,9% | 0,1% | 168,1 | -14,2% | -109,0 | 1.085 | 1.907 |
| Ireland | 58,6 | -32,2% | 0,1% | 236,8 | -4,9% | -178,2 | 768 | 3.291 |
| Bờ Biển Ngà | 54,5 | +65,3% | 0,1% | 115,2 | +119,2% | -60,7 | 699 | 1.285 |
| Ai Cập | 51,9 | +16,2% | 0,1% | — | 575 | |||
| Algeria | 48,9 | +50,7% | 0,1% | — | 537 | |||
| Pakistan | 48,0 | -5,4% | 0,1% | 15,7 | -23,2% | +32,3 | 622 | 203 |
| Đan Mạch | 44,1 | -0,1% | 0,1% | 37,6 | +108,6% | +6,5 | 427 | 294 |
| Argentina | 43,4 | -17,7% | 0,1% | 216,9 | -39,5% | -173,5 | 877 | 3.395 |
| Peru | 41,2 | +57,8% | 0,1% | 5,6 | +32,5% | +35,6 | 513 | 81 |
| Panama | 40,3 | +22,9% | 0,1% | — | 463 | |||
| Hy Lạp | 39,3 | +10,7% | 0,1% | 15,9 | +49,3% | +23,4 | 466 | 122 |
| Myanmar | 37,0 | +56,0% | 0,1% | 18,5 | -18,2% | +18,5 | 342 | 249 |
| Bồ Đào Nha | 36,7 | +0,5% | 0,1% | 12,0 | -5,8% | +24,7 | 541 | 155 |
| Ghana | 36,4 | -8,1% | 0,1% | 9,9 | +168,2% | +26,5 | 638 | 362 |
| Slovenia | 36,3 | +10,7% | 0,1% | 14,6 | +94,6% | +21,7 | 378 | 108 |
| Kazakhstan | 34,2 | +14,3% | 0,1% | 5,5 | +1,0% | +28,7 | 461 | 61 |
| Romania | 29,4 | -5,4% | 0,1% | 12,1 | +13,6% | +17,3 | 404 | 153 |
| Armenia | 28,0 | +194,4% | 0,1% | 0,7 | +3.659,3% | +27,3 | 562 | 2 |
| Togo | 27,8 | -10,9% | 0,1% | — | 268 | |||
| Na Uy | 27,4 | +78,1% | 0,1% | 72,7 | +18,2% | -45,3 | 214 | 641 |
| Litva | 27,2 | +106,4% | 0,1% | 5,7 | +73,8% | +21,5 | 314 | 38 |
| Iraq | 26,9 | -3,0% | 0,1% | — | 385 | |||
| Brunei | 24,1 | -4,7% | 0,1% | 101,7 | +174,2% | -77,6 | 188 | 526 |
| Nigeria | 21,3 | +40,5% | 0,0% | 16,4 | +172,7% | +4,9 | 176 | 919 |
| Latvia | 19,4 | +59,1% | 0,0% | 2,3 | -17,8% | +17,2 | 290 | 26 |
| Phần Lan | 16,6 | +44,7% | 0,0% | 20,3 | +7,1% | -3,7 | 161 | 214 |
| Thụy Sĩ | 16,5 | -2,3% | 0,0% | 84,0 | +35,7% | -67,5 | 184 | 859 |
| Sri Lanka | 15,5 | -8,1% | 0,0% | — | 259 | |||
| Mozambique | 15,3 | +210,6% | 0,0% | — | 113 | |||
| Kenya | 13,5 | +35,0% | 0,0% | — | 125 | |||
| Angola | 11,6 | +240,2% | 0,0% | — | 58 | |||
| Kuwait | 11,5 | +47,0% | 0,0% | 543,5 | -8,3% | -532,0 | 92 | 6.340 |
| Bulgaria | 11,5 | +42,0% | 0,0% | 9,4 | +56,1% | +2,0 | 148 | 78 |
| Croatia | 7,8 | -7,6% | 0,0% | 11,6 | +165,4% | -3,8 | 77 | 80 |
| Luxembourg | 6,6 | -32,2% | 0,0% | 3,8 | -30,6% | +2,8 | 110 | 70 |
| Síp | 6,5 | +11,3% | 0,0% | 5,5 | +81,5% | +1,0 | 59 | 32 |
| Ukraine | 6,5 | +34,4% | 0,0% | 8,4 | -68,4% | -2,0 | 93 | 299 |
| Tanzania | 5,8 | -33,1% | 0,0% | 40,2 | -56,4% | -34,5 | 79 | 318 |
| Estonia | 5,4 | +37,9% | 0,0% | 1,0 | -60,6% | +4,4 | 58 | 19 |
| Belarus | 4,0 | +93,0% | 0,0% | 2,5 | -10,1% | +1,5 | 27 | 54 |
| Senegal | 3,2 | -54,0% | 0,0% | — | 104 | |||
| Đông Timor | 2,3 | +94,5% | 0,0% | 0,3 | +266,2% | +1,9 | 18 | 1 |
| Kyrgyzstan | 1,0 | +11,1% | 0,0% | — | 7 | |||
| Malta | 0,9 | -57,6% | 0,0% | 1,0 | -45,5% | -0,1 | 17 | 24 |
| Iceland | 0,2 | -51,2% | 0,0% | 1,7 | +190,1% | -1,5 | 7 | 10 |
| Cameroon | — | 14,6 | +17,0% | 125 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 67,6 | +32,1% | 666 | ||||
| Qatar | — | 20,2 | -56,4% | 330 | ||||
| Tunisia | — | 1,8 | +42,8% | 17 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2025
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 8.937,0 | — | 20,3% | 8.301,4 | — | +635,6 | 93.263 | 87.835 |
| TP.HCM | 8.746,4 | — | 19,8% | 9.869,9 | — | -1.123,4 | 92.665 | 99.828 |
| Hải Phòng | 4.327,4 | — | 9,8% | 3.905,5 | — | +421,9 | 46.543 | 40.624 |
| Phú Thọ | 3.616,6 | — | 8,2% | 3.836,4 | — | -219,7 | 36.586 | 38.025 |
| Đồng Nai | 3.207,6 | — | 7,3% | 2.258,0 | — | +949,7 | 34.984 | 24.246 |
| Ninh Bình | 2.577,2 | — | 5,8% | 2.013,9 | — | +563,2 | 26.343 | 22.857 |
| Thái Nguyên | 1.939,2 | — | 4,4% | 1.923,9 | — | +15,4 | 30.109 | 20.192 |
| Hà Nội | 1.893,6 | — | 4,3% | 5.207,4 | — | -3.313,8 | 20.890 | 48.228 |
| Tây Ninh | 1.733,4 | — | 3,9% | 1.400,2 | — | +333,2 | 17.851 | 13.614 |
| Hưng Yên | 908,9 | — | 2,1% | 814,5 | — | +94,4 | 9.544 | 8.241 |
| Đồng Tháp | 842,3 | — | 1,9% | 496,4 | — | +345,9 | 9.375 | 4.962 |
| Thanh Hóa | 676,4 | — | 1,5% | 931,7 | — | -255,3 | 7.155 | 9.807 |
| Quảng Ninh | 559,4 | — | 1,3% | 536,5 | — | +22,9 | 6.031 | 5.566 |
| Gia Lai | 456,4 | — | 1,0% | 83,3 | — | +373,1 | 3.791 | 998 |
| Đà Nẵng | 424,3 | — | 1,0% | 464,5 | — | -40,2 | 4.574 | 4.506 |
| Nghệ An | 389,3 | — | 0,9% | 339,8 | — | +49,4 | 3.851 | 3.577 |
| Vĩnh Long | 345,8 | — | 0,8% | 154,1 | — | +191,7 | 3.677 | 1.794 |
| Quảng Ngãi | 331,4 | — | 0,8% | 612,4 | — | -281,0 | 3.297 | 5.579 |
| Cần Thơ | 326,5 | — | 0,7% | 131,9 | — | +194,5 | 4.156 | 1.332 |
| Đắk Lắk | 290,4 | — | 0,7% | 150,7 | — | +139,7 | 3.120 | 1.073 |
| Khánh Hòa | 250,8 | — | 0,6% | 139,8 | — | +111,0 | 2.786 | 1.493 |
| An Giang | 203,8 | — | 0,5% | 125,4 | — | +78,4 | 2.287 | 1.185 |
| Lâm Đồng | 186,9 | — | 0,4% | 176,3 | — | +10,6 | 2.288 | 1.681 |
| Lạng Sơn | 171,3 | — | 0,4% | 162,2 | — | +9,1 | 1.793 | 1.208 |
| Huế | 153,7 | — | 0,3% | 122,1 | — | +31,5 | 1.531 | 1.143 |
| Cà Mau | 132,5 | — | 0,3% | 27,3 | — | +105,1 | 1.699 | 426 |
| Hà Tĩnh | 114,5 | — | 0,3% | 243,2 | — | -128,7 | 1.513 | 2.689 |
| Lào Cai | 104,8 | — | 0,2% | 90,3 | — | +14,6 | 1.352 | 880 |
| Quảng Trị | 90,3 | — | 0,2% | 85,5 | — | +4,8 | 732 | 1.013 |
| Tuyên Quang | 49,6 | — | 0,1% | 14,0 | — | +35,7 | 476 | 186 |
| Lai Châu | 8,7 | — | 0,0% | 4,0 | — | +4,6 | 37 | 21 |
| Cao Bằng | 7,9 | — | 0,0% | 4,7 | — | +3,1 | 54 | 55 |
| Sơn La | 3,3 | — | 0,0% | 2,6 | — | +0,7 | 27 | 22 |
| Điện Biên | 0,4 | — | 0,0% | 1,7 | — | -1,3 | 6 | 4 |
- 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2025
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 44.077,9 | 34.293,0 | +38,9% | 77,8% | 9.784,9 | -10,0% |
| Nhập khẩu | 44.631,8 | 30.417,2 | +44,9% | 68,2% | 14.214,6 | +1,5% |
| Cán cân | -554,0 | +3.875,8 | -4.429,8 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2025: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 44.077,9 | 44.077,9 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 44.008,1 | 44.077,9 | 99,84% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 43.472,8 | 44.077,9 | 98,63% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 34.293,0 | 34.293,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 44.631,8 | 44.631,8 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 44.631,7 | 44.631,8 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 43.277,4 | 44.631,8 | 96,97% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 30.417,2 | 30.417,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2025
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.