Số liệu kỳ12/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2025

Tháng 12-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 44,08 tỉ USD, +23,9% so với cùng kỳ và +12,1% so với tháng trước; nhập khẩu 44,63 tỉ USD (+27,5% so với cùng kỳ) — nhập siêu 554,0 triệu USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 475,00 tỉ USD (+17,0%), nhập khẩu 454,93 tỉ USD (+19,4%), xuất siêu 20,07 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 11-2025 · Mọi tháng · Tháng 1-2026 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện10.740,0+11,7%+46,6%24,4%107.745+48,4%22,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.585,1+12,8%+27,9%12,7%59.038+13,2%12,4%
Điện thoại các loại và linh kiện4.054,4+1,7%+11,1%9,2%56.710+5,2%11,9%
Hàng dệt, may3.650,9+22,1%+8,3%8,3%39.635+7,0%8,3%
Hàng hóa khác2.406,4+14,0%+37,1%5,5%23.184+21,5%4,9%
Giày dép các loại2.197,4+3,5%+4,3%5,0%24.202+5,8%5,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.654,1+10,6%+5,9%3,8%17.203+5,7%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.581,7+6,7%+21,7%3,6%17.530+15,0%3,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.072,9+5,7%-2,8%11.717+4,0%
Hàng thủy sản953,8-3,6%+9,2%2,2%11.285+12,4%2,4%
Cà phê948,3+86,8%+38,1%2,2%8.925+58,8%1,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận941,5+10,2%+199,8%2,1%9.324+148,2%2,0%
Hàng rau quả793,4+13,3%+50,1%1,8%8.560+19,8%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện757,2-4,6%+31,1%1,7%8.302+3,5%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo702,0+13,6%+7,6%1,6%7.472+11,1%1,6%
Sắt thép các loại528,9+20,7%-0,2%1,2%6.608-27,2%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù471,2+14,8%+14,0%1,1%4.614+8,5%1,0%
Hạt điều465,3-1,9%+28,5%1,1%5.229+20,4%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm464,8+18,7%+22,6%1,1%4.719+12,5%1,0%
Sản phẩm từ sắt thép463,8+13,3%-8,2%1,1%5.473+19,1%1,2%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ443,1+23,7%+20,3%1,0%3.828+12,3%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại411,0+17,7%+6,7%0,9%4.314-2,1%0,9%
Dây điện và dây cáp điện408,9+11,8%+30,0%0,9%4.392+25,5%0,9%
Cao su404,5+25,6%-10,4%0,9%3.328-2,6%0,7%
Sản phẩm hóa chất297,4+30,4%+20,5%0,7%2.913+7,5%0,6%
↳ trong đó Vải các loại262,4+27,3%+8,3%2.824+5,5%
Hóa chất256,9+23,9%+10,8%0,6%2.778+0,6%0,6%
Gạo248,7+31,2%-31,7%0,6%4.104-27,6%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày236,6+26,1%+22,2%0,5%2.432+9,1%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu202,9+1,2%+15,0%0,5%2.347-10,8%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy189,1+15,3%+7,9%0,4%2.125+1,3%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu149,4+12,1%+55,0%0,3%1.437+38,4%0,3%
Hạt tiêu145,0+21,8%+48,9%0,3%1.661+26,3%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh142,1+3,0%+29,9%0,3%1.457+22,9%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn135,0+42,6%+23,3%0,3%1.269+9,8%0,3%
Clanhke và xi măng132,5+1,9%+54,5%0,3%1.375+20,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su131,4+19,4%+11,8%0,3%1.417+15,6%0,3%
Dầu thô130,9+10,6%+15,7%0,3%1.394-19,3%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc127,4+9,5%+9,1%0,3%1.290+4,7%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm108,4+43,4%+35,1%0,2%900+11,9%0,2%
Xăng dầu các loại93,6+25,2%-41,0%0,2%942-50,8%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ68,8+9,7%-6,0%0,2%666-1,3%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác60,0+6,2%+6,8%0,1%744-3,6%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm53,8-17,2%+7,4%0,1%672+5,5%0,1%
Phân bón các loại52,8+19,0%-19,2%0,1%845+19,0%0,2%
Quặng và khoáng sản khác35,4+90,3%+32,0%0,1%214-0,7%0,0%
Than đá27,9+40,4%+48,6%0,1%157-2,5%0,0%
Chè23,9-3,6%+9,6%0,1%238-7,2%0,1%
↳ trong đó Sắn12,2+130,1%+47,3%216+81,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện14.263,7+9,5%+53,0%32,0%150.695+40,7%33,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác6.197,9+18,4%+32,4%13,9%61.011+24,8%13,4%
Hàng hóa khác2.670,6+23,5%+22,2%6,0%24.642+11,1%5,4%
Vải các loại1.407,8+11,2%+5,8%3,2%15.198+1,9%3,3%
Sắt thép các loại1.212,0+18,9%+12,2%2,7%11.215-10,9%2,5%
Kim loại thường khác1.137,2+12,8%+26,0%2,5%11.373+18,9%2,5%
Chất dẻo nguyên liệu1.117,8+10,8%+0,1%2,5%12.529+6,3%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo1.066,5+10,2%+28,0%2,4%10.868+22,7%2,4%
Điện thoại các loại và linh kiện984,4+15,2%+1,1%2,2%11.258+8,2%2,5%
Sản phẩm từ sắt thép869,8+15,1%+41,1%1,9%8.306+27,8%1,8%
Hóa chất814,1+27,3%+14,7%1,8%8.085-2,4%1,8%
Sản phẩm hóa chất808,4+15,1%+15,4%1,8%8.113+4,8%1,8%
Dầu thô729,3+88,0%+14,2%1,6%7.743-4,6%1,7%
Linh kiện, phụ tùng ô tô707,0+24,0%+46,5%1,6%5.933+21,5%1,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày679,1+6,8%+5,3%1,5%7.384+3,2%1,6%
Xăng dầu các loại633,3+36,0%-14,4%1,4%6.820-13,5%1,5%
Hàng rau quả528,0+60,8%+73,8%1,2%3.014+24,2%0,7%
Than đá497,4+30,4%-15,8%1,1%6.552-14,0%1,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác461,9+5,8%+49,6%1,0%4.843+51,2%1,1%
Dược phẩm449,2+58,3%-13,3%1,0%4.296-2,4%0,9%
Dây điện và dây cáp điện428,6+13,3%+23,0%1,0%4.550+33,7%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại399,8-12,9%+33,0%0,9%4.727+30,8%1,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu395,7+23,4%-13,4%0,9%4.583-6,4%1,0%
Quặng và khoáng sản khác392,9+127,2%+66,7%0,9%3.157+10,6%0,7%
Ngô366,7+73,8%+6,8%0,8%2.954-2,9%0,6%
Hàng thủy sản355,5+21,3%+16,1%0,8%3.381+28,2%0,7%
Cao su329,5+16,4%-13,0%0,7%3.078+2,6%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ320,1+15,8%+24,4%0,7%3.225+16,9%0,7%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng319,8+116,9%+30,8%0,7%1.734+4,7%0,4%
Khí đốt hóa lỏng276,3+56,6%+102,3%0,6%2.154+5,4%0,5%
Bông các loại258,1+48,9%+10,5%0,6%2.880-0,3%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại257,0+9,1%+7,3%0,6%2.845+4,7%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện255,2+8,3%+30,7%0,6%2.573+16,5%0,6%
Hạt điều241,6-9,8%+30,8%0,5%4.492+39,3%1,0%
Giấy các loại238,7+13,0%+14,2%0,5%2.473+10,2%0,5%
Phế liệu sắt thép226,8+59,4%+7,7%0,5%2.034+12,3%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện219,6+19,4%+5,0%0,5%2.473+10,5%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ209,2+8,5%+14,1%0,5%2.051+20,8%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh189,4+32,4%+42,2%0,4%1.607+12,1%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa164,1+55,5%+65,3%0,4%1.436+27,3%0,3%
Dầu mỡ động thực vật152,0+21,5%+6,9%0,3%1.637+17,7%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh150,4+14,3%+25,1%0,3%1.429-4,7%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm146,7-16,5%+67,3%0,3%1.344+51,9%0,3%
Phân bón các loại145,6+15,9%+13,6%0,3%2.182+25,9%0,5%
Chế phẩm thực phẩm khác124,4+19,2%+4,7%0,3%1.337+2,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su122,6+16,6%+16,2%0,3%1.252+14,8%0,3%
Sản phẩm từ giấy120,9+1,3%+15,1%0,3%1.315+19,3%0,3%
Đậu tương116,2+22,9%+5,1%0,3%1.214+7,7%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu98,9+33,5%+2,0%0,2%993+4,6%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc98,5+19,5%+21,5%0,2%732+5,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá81,3+22,4%-18,8%0,2%498-1,4%0,1%
Lúa mì78,5-33,0%-22,1%0,2%1.459-7,8%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng73,3+7,2%+20,7%0,2%764+18,9%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm42,6+6,0%-20,2%0,1%487+1,3%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ14.390,3+36,7%32,6%2.265,3+48,7%+12.125,0153.13519.283
Trung Quốc7.247,2+16,6%16,4%18.231,1+34,7%-10.983,870.427185.995
Hàn Quốc2.706,1+19,2%6,1%6.083,6+26,0%-3.377,628.94260.546
Nhật Bản2.344,9+8,0%5,3%2.251,9+12,0%+93,026.76624.677
Hồng Kông1.825,5+57,4%4,1%68,7-19,4%+1.756,817.552853
Hà Lan1.269,4+9,4%2,9%99,8+40,0%+1.169,613.477825
Ấn Độ992,6+45,5%2,3%696,9+29,4%+295,710.3506.112
Đức928,4+27,4%2,1%454,5+31,3%+473,89.5334.132
Thái Lan802,4+26,1%1,8%1.275,2+7,0%-472,88.79713.281
Canada671,5+21,5%1,5%98,0+48,6%+573,47.5281.069
Anh669,7+10,4%1,5%101,2-7,3%+568,58.391991
Úc659,6+38,3%1,5%689,8+13,6%-30,26.8117.190
Mexico654,7+50,7%1,5%108,9+33,7%+545,87.0321.142
Đài Loan608,6+16,4%1,4%3.121,3+55,1%-2.512,76.65833.026
Singapore564,0+35,6%1,3%647,6+4,1%-83,75.8566.062
UAE525,1+32,3%1,2%105,2+20,9%+419,95.913633
Campuchia523,4+10,5%1,2%498,0+15,4%+25,45.7125.657
Malaysia510,9+21,5%1,2%1.002,6+37,4%-491,75.32711.004
Indonesia473,0-5,1%1,1%1.159,4+8,5%-686,45.73611.519
Ý436,0+12,0%1,0%221,6+25,2%+214,45.2792.040
Philippines390,9-9,3%0,9%199,9+4,0%+191,05.4022.382
Tây Ban Nha357,9+24,8%0,8%72,3+14,5%+285,74.124825
Pháp341,1+16,6%0,8%348,9+34,4%-7,94.0342.272
Ba Lan326,7+31,7%0,7%49,0+32,2%+277,73.473473
Bỉ286,4-6,6%0,6%71,9+8,0%+214,53.587778
Brazil246,6+37,0%0,6%474,8+0,2%-228,22.7365.031
Nga201,8-6,8%0,5%260,9+19,8%-59,12.2612.509
Ả Rập Xê Út181,7+49,2%0,4%116,7-7,7%+65,12.0971.228
Thổ Nhĩ Kỳ172,2+4,1%0,4%70,2+18,1%+101,91.812475
Séc171,0-12,6%0,4%43,3+99,0%+127,62.044263
Slovakia147,5+12,6%0,3%4,0+9,1%+143,51.71271
Thụy Điển121,2+29,2%0,3%64,9+92,3%+56,31.310517
Áo89,9+17,4%0,2%43,1+7,8%+46,72.555485
Colombia87,1+86,2%0,2%—853
Chile82,8-48,9%0,2%36,6+58,8%+46,21.426354
Israel80,7+54,1%0,2%178,8-33,5%-98,08652.763
Hungary79,9+32,6%0,2%25,2+36,8%+54,7809241
Bangladesh74,2-1,9%0,2%13,9+4,1%+60,31.028129
Nam Phi66,2+27,8%0,2%20,9-42,4%+45,3845478
New Zealand60,5+30,9%0,1%80,0+30,7%-19,5711784
Lào59,1-47,9%0,1%168,1-14,2%-109,01.0851.907
Ireland58,6-32,2%0,1%236,8-4,9%-178,27683.291
Bờ Biển Ngà54,5+65,3%0,1%115,2+119,2%-60,76991.285
Ai Cập51,9+16,2%0,1%—575
Algeria48,9+50,7%0,1%—537
Pakistan48,0-5,4%0,1%15,7-23,2%+32,3622203
Đan Mạch44,1-0,1%0,1%37,6+108,6%+6,5427294
Argentina43,4-17,7%0,1%216,9-39,5%-173,58773.395
Peru41,2+57,8%0,1%5,6+32,5%+35,651381
Panama40,3+22,9%0,1%—463
Hy Lạp39,3+10,7%0,1%15,9+49,3%+23,4466122
Myanmar37,0+56,0%0,1%18,5-18,2%+18,5342249
Bồ Đào Nha36,7+0,5%0,1%12,0-5,8%+24,7541155
Ghana36,4-8,1%0,1%9,9+168,2%+26,5638362
Slovenia36,3+10,7%0,1%14,6+94,6%+21,7378108
Kazakhstan34,2+14,3%0,1%5,5+1,0%+28,746161
Romania29,4-5,4%0,1%12,1+13,6%+17,3404153
Armenia28,0+194,4%0,1%0,7+3.659,3%+27,35622
Togo27,8-10,9%0,1%—268
Na Uy27,4+78,1%0,1%72,7+18,2%-45,3214641
Litva27,2+106,4%0,1%5,7+73,8%+21,531438
Iraq26,9-3,0%0,1%—385
Brunei24,1-4,7%0,1%101,7+174,2%-77,6188526
Nigeria21,3+40,5%0,0%16,4+172,7%+4,9176919
Latvia19,4+59,1%0,0%2,3-17,8%+17,229026
Phần Lan16,6+44,7%0,0%20,3+7,1%-3,7161214
Thụy Sĩ16,5-2,3%0,0%84,0+35,7%-67,5184859
Sri Lanka15,5-8,1%0,0%—259
Mozambique15,3+210,6%0,0%—113
Kenya13,5+35,0%0,0%—125
Angola11,6+240,2%0,0%—58
Kuwait11,5+47,0%0,0%543,5-8,3%-532,0926.340
Bulgaria11,5+42,0%0,0%9,4+56,1%+2,014878
Croatia7,8-7,6%0,0%11,6+165,4%-3,87780
Luxembourg6,6-32,2%0,0%3,8-30,6%+2,811070
Síp6,5+11,3%0,0%5,5+81,5%+1,05932
Ukraine6,5+34,4%0,0%8,4-68,4%-2,093299
Tanzania5,8-33,1%0,0%40,2-56,4%-34,579318
Estonia5,4+37,9%0,0%1,0-60,6%+4,45819
Belarus4,0+93,0%0,0%2,5-10,1%+1,52754
Senegal3,2-54,0%0,0%—104
Đông Timor2,3+94,5%0,0%0,3+266,2%+1,9181
Kyrgyzstan1,0+11,1%0,0%—7
Malta0,9-57,6%0,0%1,0-45,5%-0,11724
Iceland0,2-51,2%0,0%1,7+190,1%-1,5710
Cameroon—14,6+17,0%125
Cộng hòa Congo—67,6+32,1%666
Qatar—20,2-56,4%330
Tunisia—1,8+42,8%17
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Bắc Ninh8.937,0—20,3%8.301,4—+635,693.26387.835
TP.HCM8.746,4—19,8%9.869,9—-1.123,492.66599.828
Hải Phòng4.327,4—9,8%3.905,5—+421,946.54340.624
Phú Thọ3.616,6—8,2%3.836,4—-219,736.58638.025
Đồng Nai3.207,6—7,3%2.258,0—+949,734.98424.246
Ninh Bình2.577,2—5,8%2.013,9—+563,226.34322.857
Thái Nguyên1.939,2—4,4%1.923,9—+15,430.10920.192
Hà Nội1.893,6—4,3%5.207,4—-3.313,820.89048.228
Tây Ninh1.733,4—3,9%1.400,2—+333,217.85113.614
Hưng Yên908,9—2,1%814,5—+94,49.5448.241
Đồng Tháp842,3—1,9%496,4—+345,99.3754.962
Thanh Hóa676,4—1,5%931,7—-255,37.1559.807
Quảng Ninh559,4—1,3%536,5—+22,96.0315.566
Gia Lai456,4—1,0%83,3—+373,13.791998
Đà Nẵng424,3—1,0%464,5—-40,24.5744.506
Nghệ An389,3—0,9%339,8—+49,43.8513.577
Vĩnh Long345,8—0,8%154,1—+191,73.6771.794
Quảng Ngãi331,4—0,8%612,4—-281,03.2975.579
Cần Thơ326,5—0,7%131,9—+194,54.1561.332
Đắk Lắk290,4—0,7%150,7—+139,73.1201.073
Khánh Hòa250,8—0,6%139,8—+111,02.7861.493
An Giang203,8—0,5%125,4—+78,42.2871.185
Lâm Đồng186,9—0,4%176,3—+10,62.2881.681
Lạng Sơn171,3—0,4%162,2—+9,11.7931.208
Huế153,7—0,3%122,1—+31,51.5311.143
Cà Mau132,5—0,3%27,3—+105,11.699426
Hà Tĩnh114,5—0,3%243,2—-128,71.5132.689
Lào Cai104,8—0,2%90,3—+14,61.352880
Quảng Trị90,3—0,2%85,5—+4,87321.013
Tuyên Quang49,6—0,1%14,0—+35,7476186
Lai Châu8,7—0,0%4,0—+4,63721
Cao Bằng7,9—0,0%4,7—+3,15455
Sơn La3,3—0,0%2,6—+0,72722
Điện Biên0,4—0,0%1,7—-1,364
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu44.077,934.293,0+38,9%77,8%9.784,9-10,0%
Nhập khẩu44.631,830.417,2+44,9%68,2%14.214,6+1,5%
Cán cân-554,0+3.875,8-4.429,8
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK44.077,944.077,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK44.008,144.077,999,84%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK43.472,844.077,998,63%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK34.293,034.293,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK44.631,844.631,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK44.631,744.631,8100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK43.277,444.631,896,97%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK30.417,230.417,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.