Số liệu kỳ4/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2025

Tháng 4-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 37,63 tỉ USD, +20,4% so với cùng kỳ và -2,5% so với tháng trước; nhập khẩu 36,82 tỉ USD (+22,7% so với cùng kỳ) — xuất siêu 813,7 triệu USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 140,75 tỉ USD (+13,2%), nhập khẩu 136,46 tỉ USD (+18,4%), xuất siêu 4,30 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 3-2025 · Mọi tháng · Tháng 5-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.148,7-4,8%+58,7%21,7%29.264+36,2%20,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.712,5+0,8%+22,9%12,5%17.092+16,1%12,1%
Điện thoại các loại và linh kiện3.757,5-22,1%-5,3%10,0%17.796-1,9%12,6%
Hàng dệt, may3.076,7+0,4%+18,0%8,2%11.774+12,8%8,4%
Giày dép các loại2.231,0+17,0%+20,8%5,9%7.608+14,5%5,4%
Hàng hóa khác1.817,1+4,7%+22,2%4,8%6.500+13,3%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.454,4-1,8%+5,9%3,9%5.399+9,7%3,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.406,5-2,7%+20,9%3,7%5.396+11,7%3,8%
Cà phê1.008,3-11,2%+76,0%2,7%3.968+58,5%2,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ984,0-4,0%+3,8%3.674+9,2%
Hàng thủy sản899,9+2,0%+16,1%2,4%3.210+18,3%2,3%
Sắt thép các loại706,7+10,3%-17,5%1,9%2.490-23,2%1,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện652,2+5,9%-11,6%1,7%2.380-18,8%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo612,2-3,5%+6,8%1,6%2.325+14,0%1,7%
Gạo557,2+5,1%-10,1%1,5%1.762-13,5%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận540,1+14,5%+110,5%1,4%1.776+83,6%1,3%
Hàng rau quả521,7+9,5%-13,3%1,4%1.685-10,6%1,2%
Hạt điều494,1+28,6%+37,9%1,3%1.333+14,4%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép486,3-8,1%+37,4%1,3%1.859+31,9%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm421,1+3,9%+17,5%1,1%1.510+11,4%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù394,2+7,0%+17,0%1,0%1.388+12,4%1,0%
Dây điện và dây cáp điện367,2+4,8%+31,3%1,0%1.315+25,2%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại361,0-6,1%+1,2%1,0%1.394-1,3%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ305,4-5,2%+3,6%0,8%1.201+11,3%0,9%
Sản phẩm hóa chất261,4+0,5%+28,7%0,7%971+13,0%0,7%
↳ trong đó Vải các loại230,5-9,6%+1,8%922+11,8%
Hóa chất230,4-1,0%-4,6%0,6%908-1,8%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày205,8-2,3%+7,7%0,5%767+11,5%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu194,4-13,5%-5,4%0,5%789-16,2%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy193,9+6,0%+2,6%0,5%682+0,8%0,5%
Hạt tiêu183,9+31,3%+58,1%0,5%508+44,4%0,4%
Dầu thô140,2+19,4%-19,5%0,4%498-38,4%0,4%
Cao su139,5-33,6%+18,7%0,4%873+20,5%0,6%
Sản phẩm từ cao su130,1+7,8%+27,0%0,3%457+18,2%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu121,4+10,6%+36,0%0,3%388+24,7%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn112,8-18,9%+39,9%0,3%486-4,8%0,3%
Clanhke và xi măng112,1-0,3%+2,4%0,3%410-0,8%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh111,1-0,4%+15,1%0,3%416+30,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc97,1-9,9%+2,0%0,3%390+9,9%0,3%
Xăng dầu các loại91,2-21,5%-44,9%0,2%353-49,3%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm79,1+0,8%+18,6%0,2%288+7,5%0,2%
Phân bón các loại68,6-24,6%+55,2%0,2%294+16,4%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác64,7-7,3%-0,3%0,2%256-1,7%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ56,5+4,9%+4,6%0,2%209-2,5%0,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm46,2-28,4%-17,0%0,1%207-3,6%0,1%
Quặng và khoáng sản khác27,8+391,7%+115,2%0,1%72+17,7%0,1%
↳ trong đó Sắn25,7-32,6%+75,5%98+38,6%
Than đá19,6+330,2%-36,1%0,1%47+49,1%0,0%
Chè14,8+0,6%-13,6%0,0%58-4,1%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện11.237,4-2,0%+48,1%30,5%42.852+35,9%31,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.926,5+1,4%+29,5%13,4%17.558+23,9%12,9%
Hàng hóa khác1.898,2-12,5%+9,0%5,2%7.753+12,5%5,7%
Vải các loại1.418,6+5,7%+5,7%3,9%4.869+8,2%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.069,8-2,2%+14,3%2,9%4.100+18,0%3,0%
Sắt thép các loại962,4+5,8%+0,4%2,6%3.595-7,5%2,6%
Kim loại thường khác919,0-5,1%+31,2%2,5%3.553+29,3%2,6%
Điện thoại các loại và linh kiện867,5+0,1%+9,9%2,4%3.418+11,4%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo862,9+0,7%+23,8%2,3%3.086+17,7%2,3%
Hạt điều720,7+43,0%+96,6%2,0%1.644+38,6%1,2%
Hóa chất710,1+5,8%-1,6%1,9%2.577-3,1%1,9%
Than đá702,7+9,5%-5,8%1,9%2.512-7,5%1,8%
Dầu thô683,1-7,5%-2,6%1,9%2.868+4,4%2,1%
Sản phẩm hóa chất660,1-3,8%+4,2%1,8%2.470+2,1%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày644,4-5,4%+2,2%1,7%2.344+7,1%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép643,4+3,5%+19,1%1,7%2.279+21,3%1,7%
Xăng dầu các loại565,9+3,3%-41,9%1,5%2.213-27,8%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô434,6-9,6%+14,1%1,2%1.703+30,6%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại423,7-4,2%+65,8%1,2%1.401+50,9%1,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu407,8+12,7%-10,6%1,1%1.571-4,5%1,2%
Dây điện và dây cáp điện400,3+7,0%+58,9%1,1%1.396+46,4%1,0%
Sản phẩm từ kim loại thường khác390,1+8,5%+64,9%1,1%1.310+43,1%1,0%
Dược phẩm332,7-3,6%-4,3%0,9%1.289+0,6%0,9%
Quặng và khoáng sản khác330,9+8,9%+42,4%0,9%1.074+14,8%0,8%
Bông các loại290,7+11,6%+7,3%0,8%1.078+7,8%0,8%
Hàng thủy sản266,7-1,3%+55,6%0,7%1.027+30,1%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại250,3+2,2%+8,0%0,7%901+11,7%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ246,8-5,8%+6,0%0,7%915+18,8%0,7%
Khí đốt hóa lỏng244,9+33,6%+70,2%0,7%649+0,5%0,5%
Hàng điện gia dụng và linh kiện239,2-24,3%+12,0%0,6%1.016+27,3%0,7%
Ngô225,8+30,4%+26,2%0,6%773-12,3%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện207,9+10,1%+16,0%0,6%742+0,9%0,5%
Lúa mì207,7+56,5%-6,0%0,6%638-0,1%0,5%
Cao su203,3-6,7%+20,3%0,6%946+29,0%0,7%
Giấy các loại201,6-7,2%+17,0%0,5%759+15,6%0,6%
Phế liệu sắt thép197,4+16,1%+30,9%0,5%642-0,6%0,5%
Hàng rau quả186,5-6,4%+30,6%0,5%791+24,6%0,6%
Phân bón các loại154,5+7,1%-5,3%0,4%577+12,2%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng148,3+55,6%+53,5%0,4%407-9,8%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ138,0-13,1%+24,9%0,4%550-15,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh124,7-3,6%+6,9%0,3%473+10,2%0,3%
Dầu mỡ động thực vật124,5-10,5%-2,2%0,3%458+21,4%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh119,0-2,7%-9,3%0,3%422-25,1%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác114,5-11,0%+17,1%0,3%458+27,9%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa111,0-2,9%+11,6%0,3%451+31,4%0,3%
Sản phẩm từ giấy107,8+2,8%+26,0%0,3%364+21,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su102,1-1,8%+20,0%0,3%377+18,3%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu99,9+2,0%+23,8%0,3%341+25,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm80,7-11,4%+37,9%0,2%310+19,0%0,2%
Đậu tương56,3-41,8%-49,4%0,2%318-22,0%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng56,2-21,6%+33,2%0,2%224+35,1%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc47,2-13,2%+15,8%0,1%191+16,6%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm44,5-15,3%-4,0%0,1%173+13,3%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá10,5-40,8%-0,3%0,0%54+45,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ12.005,7+33,8%31,9%1.569,2+39,9%+10.436,543.3825.668
Trung Quốc4.992,1+8,9%13,3%15.047,9+30,5%-10.055,818.14653.111
Hàn Quốc2.277,9+21,2%6,1%4.579,8+5,8%-2.301,99.08518.514
Nhật Bản2.077,1+10,6%5,5%1.996,4+13,3%+80,78.4777.780
Hồng Kông1.235,2+40,8%3,3%92,2-9,5%+1.143,04.570338
Hà Lan1.082,8+4,7%2,9%69,9-3,7%+1.012,94.154257
Ấn Độ922,0+35,3%2,4%470,1-5,7%+451,83.2961.877
Đức841,2+25,5%2,2%327,4+18,8%+513,73.2871.206
Thái Lan617,4+9,1%1,6%1.102,0+22,2%-484,72.7274.209
Anh611,1+7,9%1,6%80,8+23,8%+530,32.540297
Mexico597,0+28,3%1,6%87,3+40,4%+509,72.057331
Đài Loan582,2+19,8%1,5%2.478,9+47,0%-1.896,62.1409.306
Indonesia560,9+19,9%1,5%915,3+19,4%-354,31.9533.725
Canada557,9+9,8%1,5%70,7-13,6%+487,32.107261
Philippines552,2-7,8%1,5%190,0-14,5%+362,21.954862
UAE531,0+20,9%1,4%57,6+36,5%+473,41.911191
Singapore489,9+7,2%1,3%614,1+16,4%-124,21.8082.066
Úc486,8-9,6%1,3%689,2+2,4%-202,52.0552.437
Malaysia483,8+12,9%1,3%888,2+7,7%-404,41.7223.133
Ý461,4+8,6%1,2%166,9+5,2%+294,51.763607
Campuchia458,8+7,3%1,2%898,3+79,1%-439,51.8192.837
Tây Ban Nha367,3+17,6%1,0%83,2+51,2%+284,11.449262
Bỉ337,9+1,6%0,9%50,5-6,7%+287,41.142240
Ba Lan321,2+33,1%0,9%40,0+43,3%+281,21.159136
Pháp309,2+20,3%0,8%158,8+4,8%+150,41.264528
Nga227,6-2,1%0,6%231,4+2,8%-3,8773799
Brazil209,2-7,1%0,6%365,0-1,6%-155,78741.884
Ả Rập Xê Út187,1+51,4%0,5%94,9+1,3%+92,1597396
Séc169,2+43,1%0,4%20,3+10,9%+148,966574
Áo161,1+9,4%0,4%32,5+32,7%+128,6960130
Thổ Nhĩ Kỳ142,6-9,4%0,4%31,1-33,5%+111,5578144
Lào134,2+224,5%0,4%184,4+78,9%-50,2481818
Slovakia134,2-4,4%0,4%6,5+76,6%+127,653024
Bangladesh100,6+11,9%0,3%8,4-4,8%+92,237745
Argentina95,8+199,6%0,3%310,8+1,2%-215,03571.124
Chile94,3+7,2%0,3%31,3+6,4%+63,0378132
Thụy Điển93,7+25,1%0,2%49,8+61,6%+43,9404176
Ireland90,7+10,7%0,2%190,8-8,4%-100,12701.002
Bờ Biển Ngà88,8+325,5%0,2%21,5+35,2%+67,327574
Ghana80,6+21,0%0,2%22,0-16,1%+58,620830
Nam Phi78,9+32,6%0,2%66,7-30,3%+12,2289194
Colombia66,3+24,7%0,2%—238
Hungary61,6+8,3%0,2%14,2-24,4%+47,320665
Panama57,6+90,8%0,2%—159
Israel56,2-10,3%0,1%177,9+51,4%-121,7282909
Algeria54,7+205,7%0,1%—219
Bồ Đào Nha54,4-15,8%0,1%11,2-15,0%+43,219740
New Zealand49,2+1,6%0,1%69,0+51,2%-19,8223261
Ai Cập48,8+26,9%0,1%—172
Kazakhstan46,1+17,7%0,1%1,8-75,4%+44,316232
Peru45,7+18,5%0,1%7,3+21,1%+38,415938
Iraq40,8+30,5%0,1%—119
Pakistan40,3+12,7%0,1%13,7-27,5%+26,616963
Hy Lạp38,5+13,0%0,1%10,7-20,2%+27,915640
Slovenia36,0+15,3%0,1%7,1-23,0%+28,912727
Đan Mạch34,6+0,2%0,1%21,2+43,5%+13,414077
Romania33,8+4,9%0,1%10,4-50,9%+23,415142
Armenia30,2+19,6%0,1%0,0—+30,21660
Myanmar29,1+3,3%0,1%19,8-28,9%+9,39670
Litva28,9+85,1%0,1%3,6+138,6%+25,31189
Bulgaria27,7+66,9%0,1%4,2-35,1%+23,56413
Latvia24,4+16,3%0,1%1,5-20,4%+23,01017
Nigeria16,7+165,6%0,0%91,1+384,3%-74,458190
Thụy Sĩ16,4+11,8%0,0%69,7+61,2%-53,359238
Togo16,1-34,9%0,0%—60
Sri Lanka15,6+14,1%0,0%—99
Senegal15,0+228,3%0,0%—43
Na Uy14,1+63,7%0,0%44,0+16,6%-29,950201
Phần Lan11,4-46,6%0,0%15,8+32,2%-4,44768
Ukraine9,5+69,9%0,0%56,1+41,5%-46,62791
Kenya9,5+34,5%0,0%—43
Luxembourg7,6-13,6%0,0%4,7-36,1%+2,93425
Mozambique6,5-56,8%0,0%—22
Croatia6,3-18,0%0,0%4,4+68,1%+2,02519
Kuwait6,0-3,6%0,0%587,0-19,8%-581,0252.391
Síp5,6-58,0%0,0%3,3+67,8%+2,31810
Tanzania4,5-10,3%0,0%12,4+26,2%-7,923248
Estonia4,2+23,5%0,0%1,5+29,6%+2,7177
Belarus1,9-5,3%0,0%1,0-32,1%+0,9716
Đông Timor1,7+5,2%0,0%—5
Angola1,7+7,8%0,0%—24
Brunei1,5+33,2%0,0%29,7+158,3%-28,229162
Malta1,2-49,8%0,0%3,1+60,5%-1,9610
Iceland0,8+34,5%0,0%0,4-26,1%+0,421
Kyrgyzstan0,5-13,5%0,0%—3
Cameroon—6,7-48,3%37
Cộng hòa Congo—77,3+139,4%193
Qatar—105,6+178,6%186
Tunisia—0,9-5,5%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
TP.HCM7.840,5—20,8%8.429,9—-589,429.67031.363
Bắc Ninh6.452,1—17,1%6.391,5—+60,524.95724.124
Hải Phòng3.612,7—9,6%3.304,3—+308,413.33711.721
Đồng Nai2.899,6—7,7%2.129,8—+769,810.4207.558
Phú Thọ2.688,2—7,1%2.903,2—-215,010.28610.713
Thái Nguyên2.209,3—5,9%1.429,6—+779,710.1866.379
Ninh Bình2.082,3—5,5%1.885,0—+197,26.6456.166
Hà Nội1.797,3—4,8%3.846,5—-2.049,26.42214.195
Tây Ninh1.524,0—4,0%1.281,4—+242,65.4904.493
Đồng Tháp821,7—2,2%409,0—+412,72.8331.796
Hưng Yên749,5—2,0%712,3—+37,22.7952.547
Thanh Hóa644,9—1,7%893,1—-248,22.1593.406
Quảng Ninh533,5—1,4%557,4—-23,92.0701.925
Cần Thơ385,4—1,0%98,3—+287,01.276386
Đà Nẵng371,6—1,0%371,8—-0,21.3651.349
Gia Lai368,5—1,0%132,1—+236,41.523363
Vĩnh Long328,0—0,9%157,3—+170,71.165615
Quảng Ngãi301,8—0,8%491,7—-189,91.1691.923
Khánh Hòa293,2—0,8%145,4—+147,81.046510
Nghệ An285,4—0,8%283,7—+1,79501.009
Đắk Lắk272,2—0,7%92,6—+179,6953334
An Giang202,5—0,5%83,8—+118,7721482
Lâm Đồng167,4—0,4%176,7—-9,4635582
Hà Tĩnh140,2—0,4%244,8—-104,6445963
Huế134,0—0,4%76,8—+57,2479322
Lào Cai131,5—0,3%61,7—+69,8470244
Cà Mau126,2—0,3%24,8—+101,5459130
Lạng Sơn96,1—0,3%83,4—+12,7310324
Quảng Trị52,3—0,1%100,0—-47,7216411
Tuyên Quang38,2—0,1%14,9—+23,313962
Cao Bằng6,1—0,0%4,3—+1,82616
Lai Châu4,0—0,0%2,8—+1,2117
Sơn La1,4—0,0%0,9—+0,565
Điện Biên0,5—0,0%0,1—+0,431
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu37.634,828.162,8+29,0%74,8%9.471,9+0,3%
Nhập khẩu36.821,125.370,8+37,0%68,9%11.450,3-0,4%
Cán cân+813,7+2.792,0-1.978,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK37.634,837.634,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK37.561,937.634,899,81%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK36.927,637.634,898,12%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK28.162,828.162,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK36.821,136.821,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK36.821,036.821,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK35.880,336.821,197,44%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK25.370,825.370,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.