Xuất nhập khẩu Việt Nam – Qatar
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu (nguồn gọi là "Quata"). Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.
Xuất khẩu sang Qatar 8/2026
—
Nhập khẩu từ Qatar 8/2026
5 tr USD
Xuất khẩu 8 tháng 2026
—
So cùng kỳ 2025
—
Nhập siêu 8 tháng
118 tr USD
Thứ hạng thị trường xuất khẩu
—
Cán cân thương mại với Qatar
triệu USD, dương = xuất siêuMặt hàng nhập khẩu từ Qatar, từng tháng
triệu USD| Mặt hàng nhập khẩu | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 | 8/25 | 7/25 | 6/25 | 5/25 | 4/25 | 3/25 | 2/25 | 1/25 | 12/24 | 11/24 | 10/24 | 9/24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khí đốt hóa lỏng | 1,6 | 34,2 | 17,0 | 20,9 | 12,6 | 34,7 | 2,0 | 94,3 | 31,4 | 13,8 | 15,6 | 45,5 | 72,1 | |||||||||||
| Chất dẻo nguyên liệu | 4,9 | 1,5 | 3,3 | 0,7 | 1,3 | 5,2 | 6,5 | 7,8 | 5,2 | 5,8 | 6,6 | 8,7 | 5,8 | 7,8 | 6,1 | 7,8 | 8,0 | 8,6 | 9,7 | 6,3 | 10,3 | 7,9 | 7,7 | 6,9 |
| Hàng hóa khác | 0,1 | 0,0 | 0,4 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 6,1 | 0,1 | 0,4 | 0,1 | 0,1 | 0,3 | 0,4 | 0,5 | 17,4 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 18,3 | 0,0 | 19,6 | 0,0 | 0,2 | 0,2 |
| Kim loại thường khác | 0,4 | 1,0 | 0,7 | 2,6 | 1,8 | 0,6 | 1,4 | 0,7 | 0,6 | 2,3 | 1,5 | 2,5 | 2,4 | 2,0 | 1,3 | 1,3 | 2,7 | 1,7 | 2,9 | 2,0 | ||||
| Sản phẩm hóa chất | 0,1 | 0,4 | 0,3 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,2 | 0,3 | 0,2 | 0,3 | 0,1 | 0,4 | 0,1 | 0,2 | 0,0 | 0,2 | 0,2 | 0,4 | ||||
| Hóa chất | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,4 | 0,0 | 2,1 | 0,1 | 1,6 | 1,6 | 3,7 | 0,6 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,1 |
Ghi chú
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
- Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
- Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).
Xuất nhập khẩu với Qatar từng năm
triệu USD| Năm | Xuất khẩu | So năm trước | Nhập khẩu | Cán cân |
|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 118,1 | ▼ −118,1 | ||
| 2025 | 330,3 | ▼ −330,3 | ||
| 2024 | 579,8 | ▼ −579,8 | ||
| 2023 | 285,6 | ▼ −285,6 | ||
| 2022 | 295,3 | ▼ −295,3 | ||
| 2021 | 315,5 | ▼ −315,5 | ||
| 2020 | 174,4 | ▼ −174,4 | ||
| 2019 | 179,9 | ▼ −179,9 | ||
| 2018 | 291,3 | ▼ −291,3 | ||
| 2017 | 138,3 | ▼ −138,3 | ||
| 2016 | 181,3 | ▼ −181,3 | ||
| 2015 | 187,6 | ▼ −187,6 | ||
| 2014 | 220,3 | ▼ −220,3 | ||
| 2013 | 253,2 | ▼ −253,2 | ||
| 2012 | 230,6 | ▼ −230,6 | ||
| 2011 | 178,4 | ▼ −178,4 | ||
| 2010 | 83,3 | ▼ −83,3 | ||
| 2009 | 121,4 | ▼ −121,4 |
Ghi chú
- Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
So với các thị trường khác (8 tháng 2026)
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | Nhập khẩu | Cán cân |
|---|---|---|---|
| Mỹ | 122.030 | 15.382 | ▲ +106.648 |
| Trung Quốc | 54.205 | 161.873 | ▼ −107.668 |
| Hàn Quốc | 22.229 | 60.077 | ▼ −37.848 |
| Nhật Bản | 20.449 | 18.130 | ▲ +2.319 |
| Hồng Kông | 15.427 | 471 | ▲ +14.957 |
| Hà Lan | 10.911 | 582 | ▲ +10.329 |
| Ấn Độ | 8.053 | 5.376 | ▲ +2.676 |
| Đức | 7.969 | 3.167 | ▲ +4.802 |
| Thái Lan | 7.443 | 11.080 | ▼ −3.638 |
| Anh | 6.506 | 686 | ▲ +5.820 |
| Mexico | 6.272 | 981 | ▲ +5.291 |
| Canada | 5.900 | 1.012 | ▲ +4.887 |
| Đài Loan | 5.844 | 33.479 | ▼ −27.636 |
| Úc | 5.250 | 5.956 | ▼ −706 |
| Malaysia | 4.986 | 10.272 | ▼ −5.286 |
| Singapore | 4.569 | 6.133 | ▼ −1.564 |
| Philippines | 4.309 | 1.713 | ▲ +2.596 |
| Campuchia | 4.287 | 4.382 | ▼ −95 |
| Indonesia | 4.098 | 8.871 | ▼ −4.773 |
| UAE | 3.699 | 1.510 | ▲ +2.190 |
| Ý | 3.664 | 1.619 | ▲ +2.045 |
| Tây Ban Nha | 3.346 | 637 | ▲ +2.708 |
| Pháp | 3.112 | 1.930 | ▲ +1.183 |
| Bỉ | 2.704 | 399 | ▲ +2.305 |
| Ba Lan | 2.687 | 326 | ▲ +2.360 |
| Brazil | 2.680 | 3.760 | ▼ −1.080 |
| Áo | 1.983 | 341 | ▲ +1.642 |
| Séc | 1.875 | 215 | ▲ +1.660 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 1.630 | 331 | ▲ +1.299 |
| Nga | 1.515 | 2.144 | ▼ −629 |
| Ả Rập Xê Út | 1.422 | 701 | ▲ +721 |
| Hungary | 1.088 | 168 | ▲ +920 |
| Chile | 1.006 | 291 | ▲ +715 |
| Thụy Điển | 991 | 306 | ▲ +685 |
| Israel | 805 | 1.912 | ▼ −1.108 |
| Nam Phi | 785 | 608 | ▲ +177 |
| Colombia | 686 | 0 | ▲ +686 |
| Armenia | 638 | 2 | ▲ +637 |
| Bangladesh | 611 | 96 | ▲ +515 |
| Slovakia | 611 | 58 | ▲ +553 |
| Ireland | 573 | 2.097 | ▼ −1.523 |
| New Zealand | 573 | 588 | ▼ −15 |
| Peru | 571 | 47 | ▲ +523 |
| Ghana | 536 | 239 | ▲ +297 |
| Lào | 480 | 1.169 | ▼ −688 |
| Ai Cập | 441 | 0 | ▲ +441 |
| Bồ Đào Nha | 432 | 105 | ▲ +327 |
| Kazakhstan | 409 | 93 | ▲ +316 |
| Argentina | 403 | 2.773 | ▼ −2.369 |
| Algeria | 388 | 0 | ▲ +388 |
| Hy Lạp | 356 | 74 | ▲ +283 |
| Slovenia | 356 | 83 | ▲ +273 |
| Pakistan | 354 | 140 | ▲ +213 |
| Bờ Biển Ngà | 354 | 833 | ▼ −480 |
| Đan Mạch | 347 | 263 | ▲ +84 |
| Panama | 288 | 0 | ▲ +288 |
| Togo | 277 | 0 | ▲ +277 |
| Myanmar | 252 | 197 | ▲ +55 |
| Latvia | 249 | 28 | ▲ +221 |
| Romania | 235 | 127 | ▲ +109 |
| Brunei | 222 | 345 | ▼ −122 |
| Na Uy | 209 | 382 | ▼ −173 |
| Sri Lanka | 193 | 0 | ▲ +193 |
| Iraq | 175 | 0 | ▲ +175 |
| Nigeria | 158 | 639 | ▼ −481 |
| Litva | 149 | 39 | ▲ +110 |
| Thụy Sĩ | 132 | 584 | ▼ −451 |
| Phần Lan | 118 | 133 | ▼ −15 |
| Kenya | 113 | 0 | ▲ +113 |
| Luxembourg | 113 | 50 | ▲ +63 |
| Bulgaria | 103 | 64 | ▲ +40 |
| Tanzania | 85 | 301 | ▼ −217 |
| Estonia | 83 | 11 | ▲ +71 |
| Mozambique | 79 | 0 | ▲ +79 |
| Ukraine | 64 | 76 | ▼ −12 |
| Croatia | 60 | 51 | ▲ +9 |
| Malta | 54 | 8 | ▲ +46 |
| Kuwait | 46 | 1.535 | ▼ −1.490 |
| Senegal | 44 | 0 | ▲ +44 |
| Síp | 43 | 25 | ▲ +18 |
| Angola | 27 | 0 | ▲ +27 |
| Belarus | 25 | 55 | ▼ −30 |
| Đông Timor | 12 | 0 | ▲ +12 |
| Kyrgyzstan | 7 | 7 | ▼ −0 |
| Iceland | 6 | 8 | ▼ −3 |
| Cameroon | 0 | 100 | ▼ −100 |
| Cộng hòa Congo | 0 | 1.193 | ▼ −1.193 |
| Qatar | 0 | 118 | ▼ −118 |
| Tunisia | 0 | 13 | ▼ −13 |
Từng tháng
triệu USD| Tháng | Xuất khẩu | Nhập khẩu | Cán cân |
|---|---|---|---|
| 8-2026 | 5,0 | ▼ −5,0 | |
| 7-2026 | 1,6 | ▼ −1,6 | |
| 6-2026 | 3,7 | ▼ −3,7 | |
| 5-2026 | 0,8 | ▼ −0,8 | |
| 4-2026 | 3,7 | ▼ −3,7 | |
| 3-2026 | 40,8 | ▼ −40,8 | |
| 2-2026 | 30,6 | ▼ −30,6 | |
| 1-2026 | 31,9 | ▼ −31,9 | |
| 12-2025 | 20,2 | ▼ −20,2 | |
| 11-2025 | 6,6 | ▼ −6,6 | |
| 10-2025 | 10,4 | ▼ −10,4 | |
| 9-2025 | 9,9 | ▼ −9,9 | |
| 8-2025 | 8,7 | ▼ −8,7 | |
| 7-2025 | 47,3 | ▼ −47,3 | |
| 6-2025 | 25,2 | ▼ −25,2 | |
| 5-2025 | 16,4 | ▼ −16,4 | |
| 4-2025 | 105,6 | ▼ −105,6 | |
| 3-2025 | 11,4 | ▼ −11,4 | |
| 2-2025 | 29,5 | ▼ −29,5 | |
| 1-2025 | 39,2 | ▼ −39,2 | |
| 12-2024 | 46,3 | ▼ −46,3 | |
| 11-2024 | 25,5 | ▼ −25,5 | |
| 10-2024 | 56,6 | ▼ −56,6 | |
| 9-2024 | 81,8 | ▼ −81,8 |
Về số liệu này
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Qatar theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.
Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").
Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.