Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Bangladesh

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Bangladesh 611 triệu USD (-13,0% so với cùng kỳ), nhập khẩu 96 triệu USD — xuất siêu 515 triệu USD. Bangladesh là thị trường xuất khẩu thứ 39 của Việt Nam, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 88 triệu USD, nhập khẩu 12 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu (nguồn gọi là "Bănglađét"). Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Bangladesh theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 7310/24: 8111/24: 7712/24: 761/25: 772/25: 893/25: 1104/25: 1015/25: 826/25: 827/25: 718/25: 919/25: 8910/25: 8511/25: 7812/25: 741/26: 752/26: 573/26: 854/26: 845/26: 726/26: 737/26: 778/26: 8811011/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Bangladesh

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 6210/24: 6911/24: 6212/24: 621/25: 692/25: 783/25: 934/25: 925/25: 746/25: 747/25: 608/25: 809/25: 7610/25: 7611/25: 6712/25: 601/26: 652/26: 463/26: 724/26: 755/26: 566/26: 627/26: 648/26: 759311/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Bangladesh, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Hàng dệt, may22,316,013,916,418,416,015,919,719,517,017,618,617,813,813,612,917,622,616,315,722,918,217,714,1
Xơ, sợi dệt các loại16,616,414,915,817,115,110,813,612,011,012,514,317,516,615,414,715,016,011,413,313,316,018,215,6
Hàng hóa khác12,212,111,314,517,213,98,910,815,013,916,010,911,712,116,218,218,515,011,612,710,513,510,910,7
Clanhke và xi măng12,87,011,26,811,217,74,18,48,514,914,020,123,113,716,717,218,611,820,717,29,38,89,912,6
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày10,48,710,38,410,38,65,59,69,97,69,39,58,75,46,37,39,67,75,110,17,87,69,35,6
Sản phẩm hóa chất3,83,12,83,63,53,22,63,93,43,83,43,53,93,74,73,34,04,54,03,44,74,93,53,3
Chất dẻo nguyên liệu2,75,93,41,91,53,83,33,62,14,02,81,62,61,12,42,22,52,52,41,63,04,25,96,9
Điện thoại các loại và linh kiện1,33,41,30,70,72,63,11,60,92,45,65,40,62,12,22,00,40,50,70,41,10,6
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1,50,91,10,50,80,70,51,10,40,60,60,51,00,51,60,91,01,70,50,90,80,20,50,4
Sản phẩm từ chất dẻo1,41,10,80,70,70,90,41,00,60,30,70,60,50,40,40,40,70,50,30,60,70,80,70,4
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện0,40,40,71,30,91,30,40,50,40,60,91,11,20,41,11,01,01,20,80,40,30,81,10,7
Thức ăn gia súc và nguyên liệu0,60,90,70,61,10,60,30,50,50,50,50,40,80,70,20,90,80,30,40,40,40,20,60,9
Cao su0,70,60,30,20,20,50,70,20,20,41,20,50,40,30,10,40,60,20,10,10,11,11,2
Hóa chất0,40,20,30,50,40,40,20,30,50,50,40,30,40,10,40,50,60,10,10,10,20,40,2
Sản phẩm từ cao su0,40,30,10,40,10,20,00,20,30,10,20,40,00,00,30,00,40,20,10,60,10,30,1
Gạo0,00,10,00,10,10,00,00,10,00,10,10,19,525,814,40,1
Sản phẩm từ sắt thép0,00,10,10,00,10,10,00,50,30,10,00,10,10,1
Sắt thép các loại0,10,10,20,20,30,10,10,10,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Bangladesh, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Hàng hóa khác6,86,85,77,35,46,55,76,68,26,45,55,84,94,54,44,75,56,66,04,66,46,27,26,1
Vải các loại3,51,82,01,70,50,20,10,20,80,10,00,10,10,10,21,00,72,51,40,40,50,10,20,1
Hóa chất0,50,91,42,11,61,50,71,21,61,51,41,51,71,20,20,60,61,11,40,71,11,12,01,2
Phế liệu sắt thép2,54,02,32,62,51,7
Dược phẩm0,80,90,61,50,90,51,00,61,50,21,00,90,71,00,80,81,00,70,71,12,02,10,51,5
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày0,50,50,50,40,30,60,40,51,00,20,50,50,60,50,70,90,51,31,00,80,90,80,40,5
Xơ, sợi dệt các loại0,20,30,50,60,40,40,30,30,50,40,40,40,30,30,10,50,10,40,30,40,30,20,70,1
Nguyên phụ liệu thuốc lá1,60,20,10,00,31,30,42,34,10,81,70,42,12,21,11,5
Hàng thủy sản0,10,20,10,10,10,10,40,30,10,30,1
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác0,00,10,10,00,10,10,10,10,00,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Bangladesh

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Xơ, sợi dệt các loại4.1623.7953.7973.7703.8433.2934.0703.3693.3063.2883.3193.192
Clanhke và xi măng333334343533333231293133
Chất dẻo nguyên liệu1.1081.1871.3391.5461.4339128228719648999861.158
Cao su2.3212.4652.2722.3372.0121.9502.1372.0521.9231.9781.946
Gạo1.876678660657714757746603621774
Sắt thép các loại543703
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Bangladesh từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)611,5-13,0%96,1▲ +515,4
20251.028,3+5,2%129,0▲ +899,4
2024977,7+5,5%123,8▲ +854,0
2023926,4-31,6%130,1▲ +796,3
20221.354,5+6,4%110,0▲ +1.244,4
20211.273,0+83,5%83,2▲ +1.189,8
2020693,9+0,0%86,2▲ +607,8
2019693,8-7,8%72,5▲ +621,3
2018752,3-13,5%61,2▲ +691,1
2017869,6+69,9%▲ +869,6
2016511,8-10,7%▲ +511,8
2015572,9-19,3%▲ +572,9
2014710,0+46,2%▲ +710,0
2013485,8+37,8%▲ +485,8
2012352,5-20,8%▲ +352,5
2011445,2+77,4%▲ +445,2
2010251,0▲ +251,0
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-202687,512,3▲ +75,2
7-202676,912,9▲ +64,0
6-202673,111,2▲ +61,9
5-202672,316,1▲ +56,3
4-202684,29,4▲ +74,7
3-202685,514,0▲ +71,5
2-202656,810,5▲ +46,3
1-202675,19,7▲ +65,5
12-202574,213,9▲ +60,3
11-202577,610,2▲ +67,4
10-202584,68,8▲ +75,8
9-202588,712,4▲ +76,3
8-202590,710,6▲ +80,1
7-202571,311,7▲ +59,6
6-202581,97,6▲ +74,4
5-202582,38,6▲ +73,7
4-2025100,68,4▲ +92,2
3-2025110,217,3▲ +92,8
2-202589,011,2▲ +77,7
1-202577,28,2▲ +69,0
12-202475,613,4▲ +62,2
11-202476,614,5▲ +62,1
10-202481,312,2▲ +69,1
9-202473,311,1▲ +62,2

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Bangladesh theo từng tháng, từ tháng 2-2010 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.