Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu clanhke và xi măng

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu clanhke và xi măng đạt 951 triệu USD (+9,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 36 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,3% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 25.443,8 nghìn tấn, giá bình quân 37 USD/tấn (-0,3%). Bangladesh là thị trường lớn nhất với 79 triệu USD (8,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Malaysia (+14 triệu USD); giảm nhiều nhất: Philippines (−95 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu clanhke và xi măng theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 7410/24: 10711/24: 8312/24: 861/25: 772/25: 1093/25: 1124/25: 1125/25: 1126/25: 1067/25: 1168/25: 1229/25: 11810/25: 12711/25: 13012/25: 1321/26: 1302/26: 1003/26: 1284/26: 1325/26: 1196/26: 1117/26: 1208/26: 11013211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu clanhke và xi măng từng năm

triệu USD
2015: 6682016: 5602017: 7072018: 1.2412019: 1.3912020: 1.4362021: 1.7582022: 1.3832023: 1.2432024: 1.1372025: 1.3752026*: 9511.758201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu clanhke và xi măng, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Bangladesh79,18,3%-43,1%▼ −59,912,8
Philippines70,37,4%-57,3%▼ −94,56,7
Malaysia49,15,2%+38,1%▲ +13,55,2
Úc23,22,4%+65,4%▲ +9,23,9
Đài Loan22,22,3%-33,8%▼ −11,41,4
Peru16,31,7%+54,5%▲ +5,72,5
Sri Lanka13,61,4%+264,9%▲ +9,93,2
Chile11,71,2%+25,7%▲ +2,41,4
Brazil6,10,6%—
Lào4,70,5%-38,9%▼ −3,00,4
Kenya2,90,3%-8,2%▼ −0,3
Campuchia2,20,2%-38,4%▼ −1,40,3
Ả Rập Xê Út1,90,2%-81,4%▼ −8,4
Tanzania1,10,1%—
Myanmar1,00,1%+24,0%▲ +0,2
Angola0,60,1%—
Indonesia0,00,0%—
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu clanhke và xi măng theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Bangladesh12,87,011,26,811,217,74,18,48,514,914,020,123,113,716,717,218,611,820,717,29,38,89,912,6
Philippines6,78,94,57,111,511,08,911,713,215,517,017,617,416,314,220,220,828,729,817,419,433,933,118,3
Malaysia5,26,46,56,07,43,45,68,58,06,37,16,35,73,16,45,12,84,43,05,06,45,37,33,7
Úc3,94,03,12,23,13,02,31,72,90,72,71,02,91,62,11,91,22,32,00,04,50,53,61,4
Đài Loan1,43,92,43,11,44,63,02,46,42,25,42,71,75,05,35,74,05,53,72,76,92,84,14,4
Peru2,52,42,02,52,50,31,62,55,22,51,32,44,52,51,81,81,81,91,71,9
Sri Lanka3,23,22,13,51,61,81,51,91,8
Chile1,43,91,61,61,41,81,40,31,51,51,51,71,51,51,51,51,51,6
Brazil3,03,01,31,6
Lào0,40,80,80,70,50,50,20,80,60,91,31,31,51,11,11,10,91,00,60,40,50,50,40,2
Kenya1,51,42,81,61,61,6
Campuchia0,30,20,30,30,20,30,40,20,40,40,30,30,50,30,30,40,60,70,50,30,40,30,30,4
Ả Rập Xê Út1,92,02,02,12,12,12,12,0
Tanzania1,1
Myanmar1,00,60,8
Angola0,60,6
Indonesia0,00,00,00,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu clanhke và xi măng theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*202520242023202220212020201920182017201620152014
Bangladesh7919717522517311961126215235137200323
Philippines702283193583633392882543122131739844
Malaysia49635768491411272815183655
Úc2321272311968512151521
Đài Loan22505461722240555736254355
Peru1622181483228324926212520
Sri Lanka147415131511
Chile12141113145217172631
Brazil6314
Lào51234336151011142723
Kenya382567
Campuchia25458715291612172327
Ả Rập Xê Út2142
Tanzania111
Myanmar1112911
Angola11247
Indonesia01000961123
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá xuất khẩu bình quân clanhke và xi măng theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Bangladesh333334343533333231293133
Philippines403944454239394041374038
Malaysia374338384237373536373735
Úc443940414244413842474442
Đài Loan443738314438353336333433
Peru424133414134324238414041
Sri Lanka33333633302930
Chile32383232323232393131
Brazil32313030
Lào577165656554556262677170
Kenya34293031
Campuchia484647444745414440404142
Ả Rập Xê Út383838
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Xuất khẩu clanhke và xi măng từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)950,7+9,6%0,25%3625.443,837-0,3%
20251.374,6+20,8%0,29%3537.315,137-3,8%
20241.137,4-8,5%0,28%3729.700,438-9,5%
20231.243,3-10,1%0,38%3229.373,042-3,1%
20221.383,4-21,3%0,37%3331.658,244+11,5%
20211.758,0+22,4%0,52%2944.876,439+4,9%
20201.435,9+3,2%0,51%3038.431,937-9,3%
20191.391,5+12,2%0,53%3033.790,241+4,8%
20181.240,6+75,6%0,51%2831.581,239+13,2%
2017706,6+26,2%0,33%3420.361,935-8,9%
2016560,1-16,1%0,32%3514.700,838-9,5%
2015667,60,41%3215.860,742
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Xuất khẩu clanhke và xi măng từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)230,2-3,5%6.039,138+1,4%
Q2/2026361,9+9,6%9.461,738-0,9%
Q1/2026358,6+20,2%9.943,036-0,4%
Q4/2025389,6+41,5%10.959,936-7,1%
Q3/2025356,4+37,8%9.554,737-2,6%
Q2/2025330,1+10,3%8.556,639-0,8%
Q1/2025298,4-1,9%8.243,836-4,1%
Q4/2024275,4-10,8%7.193,638-4,5%
Q3/2024258,6-22,2%6.750,238-10,0%
Q2/2024299,3-14,0%7.697,839-11,9%
Q1/2024304,2+19,5%8.058,838-11,3%
Q4/2023308,5-5,0%7.699,040-4,8%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu clanhke và xi măng từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Cộng các nước kê riêng
8-2026109,7-10,4%2.910.1033837,8
7-2026120,5+3,7%3.128.9893941,5
6-2026111,4+5,5%2.930.0463832,3
5-2026118,8+5,6%3.107.2543831,8
4-2026131,7+17,5%3.424.4483844,4
3-2026128,3+14,2%3.492.4453740,7
2-2026100,3-8,4%2.792.0683633,2
1-2026129,9+69,7%3.658.4403644,4
12-2025132,5+54,5%3.764.7533551,8
11-2025129,9+56,8%3.743.4443550,3
10-2025127,2+19,1%3.451.7333754,0
9-2025117,8+59,8%3.208.7613756,3
8-2025122,5+38,7%3.323.5763764,4
7-2025116,1+20,3%3.022.4053846,8
6-2025105,6+18,6%2.654.0774046,1
5-2025112,5+11,5%2.949.2333856,0
4-2025112,1+2,4%2.953.3363852,9
3-2025112,4+4,8%3.034.9183758,0
2-2025109,5+43,6%3.025.4193663,5
1-202576,6-36,6%2.183.4793548,5
12-202485,7-13,5%2.259.1263849,3
11-202482,9-16,3%2.193.1843855,6
10-2024106,7-3,3%2.741.2483961,8
9-202473,7-21,6%1.976.9373742,9
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Clanhke và xi măng: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.