Xuất nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 100.878 triệu USD (+50,8%), nhập khẩu 160.044 triệu USD (+66,6%) — nhập siêu 59.166 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 29.138 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 100.878,3 +50,8% 160.044,2 +66,6% ▼ −59.165,9 ▼ −30.028,0 2025 107.744,7 +48,4% 150.695,0 +40,7% ▼ −42.950,3 ▼ −8.426,1 2024 72.594,9 +34,1% 107.119,1 +21,8% ▼ −34.524,2 ▼ −708,0 2023 54.149,0 -2,5% 87.965,2 +7,4% ▼ −33.816,2 ▼ −7.481,4 2022 55.532,2 +9,3% 81.867,0 +8,3% ▼ −26.334,8 ▼ −1.573,3 2021 50.797,4 +14,0% 75.558,9 +18,1% ▼ −24.761,5 ▼ −5.366,7 2020 44.576,4 +24,1% 63.971,1 +24,6% ▼ −19.394,7 ▼ −3.972,9 2019 35.919,6 +21,5% 51.341,5 +19,0% ▼ −15.421,9 ▼ −1.848,5 2018 29.562,0 +13,8% 43.135,4 +14,2% ▼ −13.573,3 ▼ −1.774,2 2017 25.975,0 +37,0% 37.774,2 +35,4% ▼ −11.799,2 ▼ −2.863,7 2016 18.956,9 +21,5% 27.892,4 +20,6% ▼ −8.935,5 ▼ −1.420,0 2015 15.607,6 23.123,1 ▼ −7.515,4
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 29.836,6 +55,5% 50.953,0 +81,5% ▼ −21.116,4 ▼ −12.222,3 Q2/2026 40.367,4 +51,8% 61.748,8 +69,9% ▼ −21.381,5 ▼ −11.636,9 Q1/2026 30.674,4 +45,3% 47.342,4 +49,8% ▼ −16.668,1 ▼ −6.168,8 Q4/2025 30.239,7 +55,1% 40.645,3 +45,2% ▼ −10.405,6 ▼ −1.912,2 Q3/2025 29.789,7 +56,6% 42.090,5 +42,1% ▼ −12.300,9 ▼ −1.693,7 Q2/2025 26.600,4 +50,1% 36.345,0 +42,3% ▼ −9.744,6 ▼ −1.914,3 Q1/2025 21.114,9 +29,1% 31.614,2 +32,0% ▼ −10.499,3 ▼ −2.905,8 Q4/2024 19.498,4 +22,6% 27.991,7 +11,6% ▼ −8.493,3 ▲ +684,9 Q3/2024 19.023,3 +20,2% 29.630,5 +21,8% ▼ −10.607,2 ▼ −2.104,1 Q2/2024 17.718,5 +30,7% 25.548,8 +33,1% ▼ −7.830,3 ▼ −2.198,0 Q1/2024 16.354,7 +84,5% 23.948,2 +23,6% ▼ −7.593,4 ▲ +2.909,2 Q4/2023 15.900,2 +16,5% 25.078,5 +40,1% ▼ −9.178,3 ▼ −4.918,4
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 15.854,4 +55,9% 25.616,1 +80,4% ▼ −9.761,7 ▼ −5.728,6 7-2026 13.982,2 +55,1% 25.336,9 +82,6% ▼ −11.354,6 ▼ −6.493,7 6-2026 14.940,5 +60,8% 21.616,9 +83,3% ▼ −6.676,4 ▼ −4.177,5 5-2026 13.394,0 +46,3% 21.369,3 +60,5% ▼ −7.975,2 ▼ −3.818,2 4-2026 12.032,8 +47,7% 18.762,6 +67,0% ▼ −6.729,9 ▼ −3.641,1 3-2026 13.009,3 +51,9% 17.672,0 +54,1% ▼ −4.662,6 ▼ −1.758,8 2-2026 8.105,3 +25,0% 13.043,3 +25,4% ▼ −4.938,0 ▼ −1.019,3 1-2026 9.559,8 +57,6% 16.627,2 +70,7% ▼ −7.067,4 ▼ −3.390,7 12-2025 10.740,0 +46,6% 14.263,7 +53,0% ▼ −3.523,7 ▼ −1.526,5 11-2025 9.612,3 +53,6% 13.029,8 +40,8% ▼ −3.417,5 ▼ −420,3 10-2025 9.887,4 +67,2% 13.351,8 +41,8% ▼ −3.464,4 ▲ +34,5 9-2025 10.605,3 +66,5% 14.012,1 +44,4% ▼ −3.406,8 ▼ −71,6 8-2025 10.166,8 +50,7% 14.200,0 +44,7% ▼ −4.033,1 ▼ −969,4 7-2025 9.017,5 +52,7% 13.878,4 +37,2% ▼ −4.860,9 ▼ −652,7 6-2025 9.293,7 +41,3% 11.792,6 +32,8% ▼ −2.498,9 ▼ −197,9 5-2025 9.158,0 +52,4% 13.315,0 +46,6% ▼ −4.157,0 ▼ −1.084,2 4-2025 8.148,7 +58,7% 11.237,4 +48,1% ▼ −3.088,7 ▼ −632,2 3-2025 8.563,3 +35,0% 11.467,1 +36,5% ▼ −2.903,8 ▼ −842,4 2-2025 6.486,1 +39,3% 10.404,9 +48,4% ▼ −3.918,8 ▼ −1.565,1 1-2025 6.065,5 +13,3% 9.742,2 +14,2% ▼ −3.676,7 ▼ −498,4 12-2024 7.324,7 +29,0% 9.321,9 +14,9% ▼ −1.997,2 ▲ +436,0 11-2024 6.260,0 +22,5% 9.257,2 +8,9% ▼ −2.997,2 ▲ +393,7 10-2024 5.913,7 +15,7% 9.412,6 +11,2% ▼ −3.498,9 ▼ −144,8 9-2024 6.371,0 +16,4% 9.706,2 +13,1% ▼ −3.335,2 ▼ −228,4
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 17.238,3 59.191,5 ▼ −41.953,2 ▼ −22.502,6 Hàn Quốc 6.225,9 43.342,3 ▼ −37.116,5 ▼ −18.609,2 Mỹ 38.737,3 4.642,3 ▲ +34.095,0 ▲ +22.525,5 Đài Loan 2.042,7 26.828,4 ▼ −24.785,7 ▼ −13.934,4 Hồng Kông 9.720,8 61,4 ▲ +9.659,5 ▲ +6.735,0 Nhật Bản 1.668,0 6.697,0 ▼ −5.029,0 ▼ −4.356,7 Hà Lan 3.193,4 5,3 ▲ +3.188,1 ▲ +2.114,1 Malaysia 1.466,1 3.801,6 ▼ −2.335,5 ▼ −1.990,3 Ireland 1.833,6 ▼ −1.833,6 ▼ −2.042,2 Israel 1.785,1 ▼ −1.785,1 ▼ −1.841,1 Mexico 2.088,7 496,7 ▲ +1.592,0 ▲ +452,8 Anh 1.495,8 25,2 ▲ +1.470,6 ▲ +678,1 Ấn Độ 1.380,2 65,4 ▲ +1.314,8 ▲ +1.035,6 Đức 1.566,6 267,2 ▲ +1.299,4 ▲ +614,4 Séc 1.084,3 53,3 ▲ +1.031,0 ▲ +530,0 Philippines 181,9 1.090,6 ▼ −908,7 ▼ −852,7 Úc 864,8 ▲ +864,8 ▲ +500,6 Canada 851,0 6,5 ▲ +844,5 ▲ +563,5 Ba Lan 678,4 3,7 ▲ +674,8 ▲ +473,6 Hungary 671,1 ▲ +671,1 ▲ +279,6 Ý 631,7 114,8 ▲ +517,0 ▲ +320,0 UAE 420,3 ▲ +420,3 ▲ +391,2 Brazil 365,5 ▲ +365,5 ▲ +286,4 Tây Ban Nha 365,0 7,4 ▲ +357,6 ▲ +139,5 Slovakia 345,7 ▲ +345,7 ▲ +663,7 Thái Lan 2.168,5 1.856,2 ▲ +312,3 ▼ −150,2 Thổ Nhĩ Kỳ 259,0 ▲ +259,0 ▲ +141,1 Ả Rập Xê Út 198,0 ▲ +198,0 ▲ +93,5 Chile 171,1 ▲ +171,1 ▲ +91,8 Thụy Điển 170,7 7,4 ▲ +163,3 ▲ +99,6 Singapore 1.681,2 1.807,8 ▼ −126,6 ▲ +489,2 Peru 117,3 ▲ +117,3 ▲ +32,1 Colombia 104,0 ▲ +104,0 ▲ +47,8 New Zealand 68,9 ▲ +68,9 ▲ +54,4 Argentina 66,8 ▲ +66,8 ▲ +117,7 Bồ Đào Nha 60,3 ▲ +60,3 ▲ +28,1 Armenia 58,0 ▲ +58,0 ▲ +27,5 Nam Phi 51,5 ▲ +51,5 ▲ +62,9 Pháp 371,2 323,7 ▲ +47,5 ▲ +276,9 Kazakhstan 45,6 ▲ +45,6 ▲ +28,6 Ai Cập 38,9 ▲ +38,9 ▲ +30,4 Hy Lạp 37,4 ▲ +37,4 ▲ +13,4 Thụy Sĩ 46,1 82,7 ▼ −36,7 ▼ −45,5 Panama 29,3 ▲ +29,3 ▲ +29,1 Bỉ 31,9 3,6 ▲ +28,3 ▼ −0,6 Áo 24,4 ▼ −24,4 ▼ −11,6 Romania 10,8 ▲ +10,8 ▲ +6,7 Nga 6,6 ▲ +6,6 ▲ +4,4 Phần Lan 8,7 2,2 ▲ +6,5 ▲ +7,7 Sri Lanka 6,3 ▲ +6,3 ▲ +6,6 Nigeria 6,0 ▲ +6,0 ▲ +1,4 Bangladesh 5,9 ▲ +5,9 ▲ +6,9 Indonesia 217,7 222,7 ▼ −5,0 ▼ −205,2 Đan Mạch 3,4 ▼ −3,4 ▼ −3,5 Myanmar 3,0 ▼ −3,0 ▼ −4,0 Campuchia 1,5 ▼ −1,5 ▼ −1,1 Iceland 1,2 ▼ −1,2 ▼ −1,5 Ukraine 0,6 ▲ +0,6 ▲ +0,2 Kyrgyzstan 0,6 ▲ +0,6 ▲ +1,1
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 100.878 triệu USD (+50,8% so với cùng kỳ), đứng thứ 2 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 27,0% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 99,5% (100.417 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 38.737 triệu USD (38,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+12.641 triệu USD); giảm nhiều nhất: Slovakia (−318 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 38.737,3 38,4% +48,4% ▲ +12.640,8 5.166,8 Trung Quốc 17.238,3 17,1% +56,4% ▲ +6.216,1 2.924,7 Hồng Kông 9.720,8 9,6% +41,2% ▲ +2.837,7 1.828,0 Hàn Quốc 6.225,9 6,2% +13,5% ▲ +741,2 919,2 Hà Lan 3.193,4 3,2% +50,8% ▲ +1.076,0 500,2 Thái Lan 2.168,5 2,1% +114,7% ▲ +1.158,6 309,1 Mexico 2.088,7 2,1% +139,9% ▲ +1.217,9 352,0 Đài Loan 2.042,7 2,0% +96,8% ▲ +1.004,6 341,7 Singapore 1.681,2 1,7% +71,2% ▲ +699,0 219,8 Nhật Bản 1.668,0 1,7% +62,2% ▲ +639,8 253,7 Đức 1.566,6 1,6% +107,8% ▲ +812,5 234,2 Anh 1.495,8 1,5% +117,0% ▲ +806,6 317,6 Malaysia 1.466,1 1,5% +151,4% ▲ +882,8 533,4 Ấn Độ 1.380,2 1,4% +30,0% ▲ +318,2 219,0 Séc 1.084,3 1,1% +94,9% ▲ +528,1 119,3 Úc 864,8 0,9% +72,8% ▲ +364,2 135,3 Canada 851,0 0,8% +49,5% ▲ +281,8 135,8 Ba Lan 678,4 0,7% +41,7% ▲ +199,8 126,0 Hungary 671,1 0,7% +140,1% ▲ +391,6 151,2 Ý 631,7 0,6% +89,3% ▲ +298,1 96,3 UAE 420,3 0,4% +7,4% ▲ +29,1 69,9 Pháp 371,2 0,4% +22,4% ▲ +67,9 70,3 Brazil 365,5 0,4% +27,7% ▲ +79,2 53,5 Tây Ban Nha 365,0 0,4% +126,6% ▲ +203,9 75,3 Slovakia 345,7 0,3% -47,9% ▼ −318,0 49,5 Thổ Nhĩ Kỳ 259,0 0,3% +83,5% ▲ +117,9 34,4 Indonesia 217,7 0,2% +32,4% ▲ +53,2 39,3 Ả Rập Xê Út 198,0 0,2% +111,7% ▲ +104,5 40,7 Philippines 181,9 0,2% +29,8% ▲ +41,7 23,8 Chile 171,1 0,2% +86,4% ▲ +79,3 20,4 Thụy Điển 170,7 0,2% +64,4% ▲ +66,9 26,3 Peru 117,3 0,1% +265,9% ▲ +85,2 25,3 Colombia 104,0 0,1% +117,3% ▲ +56,1 10,8 New Zealand 68,9 0,1% +26,6% ▲ +14,5 13,0 Argentina 66,8 0,1% -43,2% ▼ −50,9 14,6 Bồ Đào Nha 60,3 0,1% +114,3% ▲ +32,1 13,0 Armenia 58,0 0,1% +110,9% ▲ +30,5 10,2 Nam Phi 51,5 0,1% -18,2% ▼ −11,5 7,5 Thụy Sĩ 46,1 0,0% +55,1% ▲ +16,4 4,6 Kazakhstan 45,6 0,0% +59,3% ▲ +17,0 6,7 Ai Cập 38,9 0,0% +27,9% ▲ +8,5 4,6 Hy Lạp 37,4 0,0% +179,4% ▲ +24,0 5,7 Bỉ 31,9 0,0% +360,0% ▲ +24,9 10,0 Panama 29,3 0,0% +0,7% ▲ +0,2 3,0 Romania 10,8 0,0% +60,5% ▲ +4,1 1,5 Phần Lan 8,7 0,0% +8,7% ▲ +0,7 1,3 Nga 6,6 0,0% +50,7% ▲ +2,2 0,8 Sri Lanka 6,3 0,0% -4,4% ▼ −0,3 0,7 Nigeria 6,0 0,0% +321,6% ▲ +4,6 2,1 Bangladesh 5,9 0,0% -14,4% ▼ −1,0 0,4 Ukraine 0,6 0,0% +196,7% ▲ +0,4 0,0 Kyrgyzstan 0,6 0,0% -45,3% ▼ −0,5
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 5.166,8 5.574,9 5.456,2 5.424,3 4.761,1 5.528,3 3.040,2 3.785,6 4.161,7 3.761,9 3.886,5 4.178,7 3.859,5 3.738,0 3.942,2 3.844,3 3.243,1 3.142,7 2.133,2 2.193,6 2.215,2 1.802,5 1.811,0 1.809,7 Trung Quốc 2.924,7 2.508,5 2.989,6 2.516,5 1.910,5 1.466,2 1.466,7 1.455,7 1.596,7 1.305,0 1.442,8 1.519,1 1.492,6 1.325,3 1.592,5 1.566,4 1.408,4 1.521,6 1.222,9 892,5 1.540,2 1.104,5 810,2 1.240,8 Hồng Kông 1.828,0 1.123,5 1.452,4 1.093,0 1.138,9 1.737,8 621,0 726,2 1.115,3 879,9 772,6 1.167,7 1.157,0 1.027,5 1.042,9 929,0 671,6 923,9 681,4 449,8 743,2 611,2 613,3 846,4 Hàn Quốc 919,2 751,4 688,1 689,6 724,6 873,7 705,5 873,7 884,4 719,6 738,3 826,8 774,5 589,4 663,3 816,5 664,9 670,2 648,7 657,2 622,7 568,7 499,1 529,9 Hà Lan 500,2 496,9 447,2 337,7 396,5 426,0 260,2 328,6 341,8 305,1 393,5 329,4 359,4 320,2 233,1 189,2 228,0 295,5 218,2 273,7 363,3 357,9 370,3 292,2 Thái Lan 309,1 232,4 317,7 280,6 263,0 354,2 280,7 130,8 204,1 254,2 162,3 162,7 134,8 96,9 168,9 133,8 81,1 231,0 102,7 60,7 148,6 79,2 66,9 86,5 Mexico 352,0 331,6 247,7 288,6 228,7 252,1 149,8 238,2 255,2 190,6 226,9 222,0 205,6 144,5 112,2 94,6 83,9 96,8 70,1 63,0 67,9 60,6 78,2 47,3 Đài Loan 341,7 215,1 389,3 327,6 254,8 230,6 139,1 144,6 189,3 197,1 143,9 180,6 140,5 144,5 126,9 162,5 162,7 117,6 94,7 88,6 111,8 113,0 105,5 115,2 Singapore 219,8 241,3 266,0 240,5 252,3 168,8 106,7 185,9 154,1 142,6 149,3 162,1 165,6 155,0 135,7 135,2 124,9 109,0 76,4 80,5 97,6 106,1 98,0 103,5 Nhật Bản 253,7 189,7 253,8 226,9 229,9 184,5 144,4 185,1 183,8 172,7 178,7 154,7 150,2 130,0 141,1 117,2 118,2 123,8 126,6 121,2 137,3 130,1 136,9 114,8 Đức 234,2 283,7 275,9 229,6 192,1 135,1 100,1 115,8 133,0 167,5 187,3 145,4 106,9 95,5 76,6 71,7 94,0 97,1 82,1 130,1 108,9 101,2 101,0 107,9 Anh 317,6 204,7 233,7 201,3 174,3 162,3 107,5 94,4 106,8 133,3 222,1 151,5 145,4 95,0 63,0 72,6 68,4 96,9 70,9 77,1 93,6 78,6 109,2 72,2 Malaysia 533,4 164,1 235,9 139,1 152,7 126,3 65,0 49,6 80,8 73,9 71,8 74,3 82,6 60,8 72,9 63,6 118,2 78,0 60,3 46,8 91,8 82,2 56,9 56,9 Ấn Độ 219,0 202,1 191,7 176,6 143,8 143,6 107,8 195,6 210,7 143,2 127,6 196,2 182,9 153,6 123,4 132,9 120,1 123,9 95,3 130,0 116,6 83,9 113,9 107,2 Séc 119,3 97,2 215,0 150,3 123,4 146,1 114,2 118,8 90,5 111,1 155,0 102,6 86,6 76,2 36,6 45,2 67,1 79,7 71,6 93,3 104,3 142,9 106,8 67,3 Úc 135,3 136,3 107,0 98,9 133,6 88,2 56,0 109,5 126,6 82,8 95,6 128,0 90,5 88,9 49,1 50,5 58,3 62,1 54,4 46,9 59,0 62,7 58,3 68,7 Canada 135,8 138,7 122,3 111,1 89,9 127,5 56,5 69,1 100,4 99,6 101,2 80,6 74,4 86,8 74,4 60,8 76,5 83,9 60,5 52,0 60,9 66,0 61,2 51,9 Ba Lan 126,0 106,3 99,6 68,6 77,1 67,9 47,5 85,4 79,1 65,1 62,1 79,1 75,4 54,3 55,6 57,5 64,6 61,4 61,9 48,0 57,4 51,5 57,0 66,6 Hungary 151,2 109,5 117,5 74,1 73,4 80,2 24,3 41,0 43,0 47,9 46,1 44,8 55,6 51,2 36,3 34,4 32,7 24,7 20,7 23,9 31,1 36,8 28,7 26,1 Ý 96,3 85,8 99,7 95,6 84,7 91,8 39,6 38,1 51,4 60,5 78,2 65,1 49,9 42,7 30,2 27,1 31,6 53,8 46,3 52,1 65,5 84,4 69,7 48,4 UAE 69,9 75,3 61,1 48,4 37,2 30,9 45,8 51,7 72,3 65,1 51,9 48,0 66,0 47,7 40,2 41,4 48,7 53,3 44,8 48,9 54,2 37,8 56,4 35,8 Pháp 70,3 56,1 53,0 39,8 43,2 47,5 28,8 32,5 38,6 61,5 41,0 39,4 48,2 37,9 29,1 39,9 43,3 46,2 31,4 27,4 29,0 42,6 28,3 27,7 Brazil 53,5 68,6 38,2 54,0 37,1 48,8 22,0 43,4 43,7 40,4 37,3 34,6 42,2 38,7 31,4 46,2 37,0 37,9 26,8 26,2 20,2 27,7 36,3 24,1 Tây Ban Nha 75,3 60,5 65,6 38,8 45,0 39,3 21,5 19,0 25,3 29,3 22,5 24,3 32,4 21,1 14,9 19,8 21,2 14,4 20,8 16,5 9,6 16,4 18,8 12,8 Slovakia 49,5 37,6 33,0 19,0 26,1 42,4 55,5 82,6 91,6 87,1 80,2 109,0 130,5 74,6 84,0 73,4 86,0 70,4 59,4 85,3 94,9 81,1 66,0 74,6 Thổ Nhĩ Kỳ 34,4 27,7 24,8 25,8 35,1 30,7 30,6 49,8 36,9 29,1 32,2 23,7 22,6 13,3 10,7 13,3 24,3 20,1 16,7 20,1 23,1 27,2 42,2 38,1 Indonesia 39,3 35,7 23,0 22,8 23,9 21,7 24,6 26,7 17,7 19,9 16,2 16,4 17,5 11,5 13,9 27,6 34,6 22,3 19,3 17,8 15,3 19,6 17,4 19,0 Ả Rập Xê Út 40,7 41,2 27,8 20,8 30,4 10,6 13,5 13,0 20,6 24,1 23,8 15,7 18,5 15,0 5,8 7,2 14,7 14,6 6,8 11,0 9,8 12,0 13,4 13,4 Philippines 23,8 25,8 23,8 26,2 22,8 22,9 17,4 19,2 18,2 17,4 17,6 22,2 19,5 17,5 18,1 13,7 19,6 18,3 18,0 15,5 10,6 13,0 20,8 16,5 Chile 20,4 19,5 26,7 22,7 36,5 21,8 14,5 9,1 10,2 13,7 10,0 10,1 13,1 9,4 7,4 12,8 20,3 10,9 10,4 7,5 7,3 8,3 6,5 7,3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Mỹ 38.737 42.085 23.201 17.019 15.940 12.744 10.387 6.048 2.868 3.439 2.620 2.887 2.120 1.474 932 558 554 433 Trung Quốc 17.238 16.886 12.644 13.047 11.885 11.045 11.087 9.555 8.397 6.868 3.757 2.694 2.191 2.090 1.883 1.051 640 285 Hồng Kông 9.721 10.819 8.156 5.535 5.875 6.287 4.191 3.033 2.258 1.850 1.441 1.676 929 410 339 356 203 138 Hàn Quốc 6.226 8.654 5.726 4.826 3.384 3.487 2.875 2.877 2.510 1.830 1.149 811 416 325 201 117 73 46 Hà Lan 3.193 3.487 3.474 2.403 2.497 1.798 1.713 1.616 2.000 2.063 1.625 1.174 693 557 448 289 288 188 Thái Lan 2.169 1.793 886 597 524 506 449 457 456 479 371 316 157 154 198 165 149 288 Mexico 2.089 1.765 775 570 1.085 1.345 1.149 876 987 738 254 152 112 94 60 56 39 32 Đài Loan 2.043 1.749 1.310 1.028 1.118 938 1.459 1.753 533 255 226 189 163 90 53 34 13 14 Singapore 1.681 1.590 1.079 831 1.074 923 585 520 548 526 373 369 476 385 299 271 206 196 Nhật Bản 1.668 1.718 1.460 1.060 1.143 995 972 1.033 817 713 603 532 370 317 337 408 375 380 Đức 1.567 1.387 1.057 705 686 678 528 522 607 494 387 471 336 338 161 52 33 24 Anh 1.496 1.303 851 392 410 323 329 302 284 276 291 302 157 400 251 61 45 34 Malaysia 1.466 884 700 655 1.153 749 451 494 759 1.118 810 469 351 1.182 852 91 53 44 Ấn Độ 1.380 1.740 1.502 1.947 1.034 829 882 1.144 819 492 318 238 153 231 159 96 62 44 Séc 1.084 1.015 791 243 162 182 98 18 12 Úc 865 934 670 506 522 485 448 423 375 341 316 233 138 161 93 57 36 37 Canada 851 951 717 531 521 408 365 258 227 213 200 215 211 158 62 42 35 30 Ba Lan 678 764 659 620 1.115 1.141 998 620 539 148 53 52 51 52 40 52 35 21 Hungary 671 461 394 192 359 391 771 275 302 125 24 2 3 9 11 9 7 32 Ý 632 589 618 236 247 209 267 218 174 187 218 261 164 138 88 49 29 26 UAE 420 628 507 429 290 361 480 393 412 292 240 383 275 207 142 134 82 62 Pháp 371 484 298 215 198 166 229 267 238 208 195 255 227 279 204 69 41 25 Brazil 366 442 337 316 388 490 227 172 265 298 103 95 97 94 58 65 51 34 Tây Ban Nha 365 263 164 145 132 112 167 172 183 196 139 153 116 145 96 45 25 19 Slovakia 346 1.032 1.066 629 774 1.041 818 482 559 278 68 15 116 135 107 74 59 Thổ Nhĩ Kỳ 259 263 273 209 328 112 173 177 248 518 105 130 112 74 19 26 9 6 Indonesia 218 235 247 234 448 467 246 199 248 220 146 113 66 76 21 42 10 14 Ả Rập Xê Út 198 178 109 47 25 16 15 15 9 5 Philippines 182 216 187 194 188 209 162 190 187 176 185 154 121 99 93 66 50 101 Chile 171 136 97 110 156 82 101 63 59
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 100.878,3 100.417,4 +52,2% 461,0 -49,2% 99,5% 2025 107.744,7 106.440,9 +52,3% 1.303,7 -51,7% 98,8% 2024 72.594,9 69.896,8 +24,7% 2.698,1 — 96,3% 2023 54.149,0 56.073,2 +2,7% -1.924,2 — 103,6% 2022 55.532,2 54.593,4 +9,9% 938,8 -16,2% 98,3% 2021 50.797,4 49.677,7 +15,1% 1.119,7 -21,5% 97,8% 2020 44.576,4 43.150,3 +29,9% 1.426,1 -47,4% 96,8% 2019 35.919,6 33.207,6 +18,1% 2.712,0 +88,9% 92,4% 2018 29.562,0 28.126,1 +12,3% 1.435,9 +55,0% 95,1% 2017 25.975,0 25.048,6 +35,6% 926,4 +93,5% 96,4% 2016 18.956,9 18.478,2 +20,6% 478,7 +64,4% 97,5% 2015 15.607,6 15.316,5 +35,5% 291,2 — 98,1%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 100.878,3 +50,8% 26,95% 2 2025 107.744,7 +48,4% 22,68% 2 2024 72.594,9 +34,1% 17,88% 2 2023 54.149,0 -2,5% 16,36% 2 2022 55.532,2 +9,3% 14,94% 3 2021 50.797,4 +14,0% 15,11% 3 2020 44.576,4 +24,1% 15,77% 3 2019 35.919,6 +21,5% 13,59% 3 2018 29.562,0 +13,8% 12,13% 4 2017 25.975,0 +37,0% 12,08% 4 2016 18.956,9 +21,5% 10,74% 4 2015 15.607,6 9,63% 4
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 29.836,6 +55,5% 99,5% Q2/2026 40.367,4 +51,8% 99,7% Q1/2026 30.674,4 +45,3% 99,4% Q4/2025 30.239,7 +55,1% 99,1% Q3/2025 29.789,7 +56,6% 98,6% Q2/2025 26.600,4 +50,1% 98,5% Q1/2025 21.114,9 +29,1% 99,0% Q4/2024 19.498,4 +22,6% 94,8% Q3/2024 19.023,3 +20,2% 95,7% Q2/2024 17.718,5 +30,7% 97,0% Q1/2024 16.354,7 +84,5% 98,0% Q4/2023 15.900,2 +16,5% 98,0%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 15.854,4 +55,9% 15.763,2 99,4% 15.521,9 7-2026 13.982,2 +55,1% 13.917,1 99,5% 13.757,5 6-2026 14.940,5 +60,8% 14.887,7 99,6% 14.715,5 5-2026 13.394,0 +46,3% 13.359,7 99,7% 13.211,8 4-2026 12.032,8 +47,7% 12.004,0 99,8% 11.866,8 3-2026 13.009,3 +51,9% 12.942,2 99,5% 12.833,4 2-2026 8.105,3 +25,0% 8.051,4 99,3% 7.992,7 1-2026 9.559,8 +57,6% 9.492,1 99,3% 9.423,1 12-2025 10.740,0 +46,6% 10.647,6 99,1% 10.591,6 11-2025 9.612,3 +53,6% 9.525,2 99,1% 9.400,7 10-2025 9.887,4 +67,2% 9.784,7 99,0% 9.666,8 9-2025 10.605,3 +66,5% 10.490,5 98,9% 10.394,9 8-2025 10.166,8 +50,7% 10.027,7 98,6% 9.902,4 7-2025 9.017,5 +52,7% 8.862,8 98,3% 8.840,0 6-2025 9.293,7 +41,3% 9.162,7 98,6% 9.113,4 5-2025 9.158,0 +52,4% 9.003,1 98,3% 8.973,6 4-2025 8.148,7 +58,7% 8.032,5 98,6% 7.950,4 3-2025 8.563,3 +35,0% 8.467,8 98,9% 8.394,1 2-2025 6.486,1 +39,3% 6.426,6 99,1% 6.323,1 1-2025 6.065,5 +13,3% 6.009,6 99,1% 5.927,2 12-2024 7.324,7 +29,0% 6.869,7 93,8% 7.179,7 11-2024 6.260,0 +22,5% 5.968,4 95,3% 6.087,9 10-2024 5.913,7 +15,7% 5.653,1 95,6% 5.726,5 9-2024 6.371,0 +16,4% 6.135,0 96,3% 6.203,1
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 160.044 triệu USD (+66,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 2 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 40,7% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 98,4% (157.455 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 59.192 triệu USD (37,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+25.667 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ireland (−209 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 59.191,5 37,0% +76,6% ▲ +25.666,7 9.736,7 Hàn Quốc 43.342,3 27,1% +79,9% ▲ +19.248,4 6.585,8 Đài Loan 26.828,4 16,8% +79,2% ▲ +11.855,9 4.677,3 Nhật Bản 6.697,0 4,2% +24,4% ▲ +1.312,1 719,6 Mỹ 4.642,3 2,9% +30,0% ▲ +1.071,3 783,3 Malaysia 3.801,6 2,4% +47,7% ▲ +1.228,0 630,5 Thái Lan 1.856,2 1,2% +60,0% ▲ +696,2 297,6 Ireland 1.833,6 1,1% -10,2% ▼ −208,6 223,3 Singapore 1.807,8 1,1% +266,7% ▲ +1.314,8 264,1 Israel 1.785,1 1,1% -3,0% ▼ −56,0 256,0 Philippines 1.090,6 0,7% +9,8% ▲ +97,7 119,3 Mexico 496,7 0,3% +18,8% ▲ +78,7 64,4 Pháp 323,7 0,2% +1.121,6% ▲ +297,2 78,3 Đức 267,2 0,2% +91,4% ▲ +127,6 47,3 Indonesia 222,7 0,1% -39,7% ▼ −146,9 38,1 Ý 114,8 0,1% +742,6% ▲ +101,2 18,3 Thụy Sĩ 82,7 0,1% +10,1% ▲ +7,6 11,7 Ấn Độ 65,4 0,0% +147,9% ▲ +39,0 23,1 Hồng Kông 61,4 0,0% -58,6% ▼ −86,8 16,9 Séc 53,3 0,0% +102,8% ▲ +27,0 3,5 Anh 25,2 0,0% +126,3% ▲ +14,1 5,2 Áo 24,4 0,0% +110,6% ▲ +12,8 3,4 Thụy Điển 7,4 0,0% +76,5% ▲ +3,2 0,1 Tây Ban Nha 7,4 0,0% -65,8% ▼ −14,2 0,6 Canada 6,5 0,0% +14,4% ▲ +0,8 0,7 Hà Lan 5,3 0,0% +60,5% ▲ +2,0 1,5 Ba Lan 3,7 0,0% -27,4% ▼ −1,4 0,4 Bỉ 3,6 0,0% -52,6% ▼ −4,0 0,3 Đan Mạch 3,4 0,0% -5,6% ▼ −0,2 0,7 Myanmar 3,0 0,0% -24,0% ▼ −1,0 0,2 Phần Lan 2,2 0,0% +596,6% ▲ +1,9 0,2 Campuchia 1,5 0,0% +35,5% ▲ +0,4 0,2 Iceland 1,2 0,0% -18,5% ▼ −0,3
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 9.736,7 9.551,2 8.282,6 7.980,2 6.869,9 6.497,6 4.316,2 5.957,2 4.967,2 4.844,2 4.646,5 4.902,3 4.933,6 5.034,8 4.476,2 4.728,2 4.014,2 3.984,2 3.160,7 3.192,9 3.050,9 2.971,6 2.784,5 3.105,0 Hàn Quốc 6.585,8 6.866,8 5.849,8 5.978,5 5.336,6 4.700,4 3.868,4 4.155,9 3.855,7 3.133,8 3.229,4 3.597,9 3.444,1 3.192,7 2.843,3 3.266,9 2.784,5 3.073,5 2.879,5 2.609,4 2.674,0 2.819,9 2.898,4 2.890,3 Đài Loan 4.677,3 4.407,6 3.512,2 3.440,5 3.091,0 2.888,6 2.025,2 2.785,9 2.262,3 2.016,9 2.213,6 2.248,1 2.298,0 2.446,4 1.849,6 2.104,2 1.710,1 1.615,8 1.425,4 1.522,9 1.241,5 1.259,2 1.332,3 1.374,0 Nhật Bản 719,6 918,8 797,3 900,2 728,3 809,0 715,9 1.107,9 679,8 639,1 787,4 855,6 895,1 798,6 584,9 549,3 561,9 623,9 691,3 679,8 556,6 368,3 501,4 477,9 Mỹ 783,3 712,5 649,0 671,8 499,7 478,4 399,8 448,0 511,6 542,7 379,4 454,8 464,8 532,3 317,1 436,5 460,2 455,7 518,3 386,2 307,6 355,6 414,4 480,9 Malaysia 630,5 542,3 624,1 479,9 563,1 388,9 261,4 311,4 320,7 297,3 350,8 401,6 435,9 354,5 366,0 401,2 287,1 297,8 223,7 207,3 217,8 233,3 237,4 205,2 Thái Lan 297,6 285,9 245,3 204,8 229,2 220,1 176,9 196,6 194,0 187,2 214,0 168,3 174,6 168,0 127,4 143,9 128,8 137,8 146,5 133,1 181,3 112,9 122,1 97,9 Ireland 223,3 152,3 206,1 259,0 265,5 309,3 179,7 238,4 171,5 218,8 200,6 245,7 271,6 284,5 241,6 332,7 177,8 228,9 327,8 177,3 223,5 220,0 296,1 268,6 Singapore 264,1 255,9 346,5 235,2 273,8 142,1 125,9 164,3 155,5 132,8 104,2 100,1 80,6 80,1 73,3 71,8 70,6 46,1 37,0 33,6 37,5 54,1 52,5 48,8 Israel 256,0 228,5 229,1 215,9 200,4 248,5 215,9 190,7 162,8 174,1 217,0 203,5 319,8 168,4 206,1 291,4 169,8 209,8 283,6 192,1 251,9 246,2 220,1 225,8 Philippines 119,3 154,0 142,3 125,8 134,8 144,8 97,0 172,6 114,0 108,2 126,5 122,5 120,3 126,3 113,2 112,6 120,3 146,8 132,2 121,3 107,3 118,9 140,2 133,9 Mexico 64,4 73,6 71,4 56,3 54,7 62,9 46,5 66,9 60,8 53,5 55,4 51,5 56,8 61,5 54,4 53,7 52,3 47,5 48,4 43,4 44,7 50,0 48,9 43,7 Pháp 78,3 59,6 37,0 27,3 32,5 28,7 26,8 33,5 30,3 15,1 7,9 9,8 5,2 4,3 3,0 2,5 2,1 5,0 2,5 1,9 3,4 2,2 3,9 2,4 Đức 47,3 35,0 36,3 33,6 29,5 36,5 21,7 27,2 25,3 18,5 25,2 22,6 31,3 17,1 15,6 19,3 15,8 15,0 13,9 11,6 14,1 12,0 12,0 15,7 Indonesia 38,1 27,9 31,5 32,9 25,5 27,6 17,6 21,6 43,7 48,2 41,3 23,8 36,4 38,1 24,3 52,4 68,2 51,6 66,5 32,1 46,5 27,4 22,2 17,8 Ý 18,3 15,4 13,6 16,5 15,7 14,1 9,3 12,0 11,9 7,4 6,1 1,7 3,9 1,3 1,4 1,2 1,0 0,7 1,9 2,1 1,1 1,2 1,4 2,1 Thụy Sĩ 11,7 12,9 11,2 9,5 12,1 9,1 6,8 9,5 11,4 9,0 9,9 9,6 8,9 9,6 7,7 8,8 12,6 8,6 11,9 7,1 10,8 6,2 11,4 7,4 Ấn Độ 23,1 5,7 12,6 6,3 8,8 3,6 2,7 2,5 4,5 3,8 1,8 0,9 2,8 2,4 4,3 1,5 4,9 2,9 5,3 2,3 5,2 2,1 5,1 19,7 Hồng Kông 16,9 10,0 3,2 12,2 5,6 2,9 7,2 3,4 9,7 7,8 6,6 7,7 5,3 16,3 22,9 27,5 30,0 21,8 13,3 11,1 11,5 10,6 13,5 22,1 Séc 3,5 4,2 3,3 3,1 1,4 3,3 31,6 2,9 4,5 2,6 2,0 2,3 5,2 2,4 3,5 4,3 1,3 3,0 6,1 0,5 2,2 1,8 2,6 1,9 Anh 5,2 2,9 3,1 1,7 1,7 2,3 2,3 6,0 4,7 8,3 1,9 0,9 1,2 1,3 1,4 2,1 1,3 1,8 1,1 1,0 2,8 2,8 1,0 1,4 Áo 3,4 3,2 3,0 3,2 2,5 3,5 2,3 3,2 3,1 1,9 2,1 2,1 2,0 1,6 1,3 1,4 1,4 1,2 1,3 1,3 1,3 1,4 1,7 1,7 Thụy Điển 0,1 6,7 0,1 0,2 0,0 0,1 0,1 0,1 0,9 0,1 0,1 0,2 0,5 0,1 1,2 0,1 0,1 1,3 0,6 0,3 0,1 0,5 0,5 0,3 Tây Ban Nha 0,6 1,5 1,1 0,8 0,8 0,9 1,1 0,7 1,0 1,1 0,9 2,4 1,3 14,2 0,8 1,3 1,2 1,0 0,9 1,0 1,2 1,0 0,7 1,3 Canada 0,7 0,6 1,1 0,7 0,5 1,1 0,7 1,2 1,4 1,7 0,7 2,2 0,7 0,6 0,1 0,7 0,8 0,9 0,9 1,1 2,2 3,6 1,7 0,8 Hà Lan 1,5 0,8 0,7 0,5 0,3 0,6 0,4 0,5 0,7 2,0 0,7 0,5 0,3 0,7 0,4 0,3 0,8 0,5 0,3 0,1 0,3 2,7 1,8 0,3 Ba Lan 0,4 0,2 1,3 0,8 0,4 0,2 0,1 0,2 0,4 1,0 0,1 0,7 0,6 0,2 0,8 0,5 0,6 2,0 0,3 0,1 0,2 0,4 0,2 0,1 Bỉ 0,3 0,2 1,1 0,3 0,6 0,2 0,2 0,6 0,7 0,8 0,3 0,8 0,2 2,6 1,0 2,9 0,3 0,2 0,2 0,1 0,5 0,6 0,3 0,3 Đan Mạch 0,7 0,1 0,3 0,7 0,2 0,6 0,5 0,3 0,6 0,4 1,5 0,5 0,5 0,4 0,4 0,9 0,6 0,4 0,3 0,1 0,3 0,3 0,4 0,3 Myanmar 0,2 0,2 0,3 0,4 0,3 0,8 0,7 0,1 0,3 0,6 1,2 0,3 0,5 0,4 0,8 0,5 0,5 0,3 0,3 0,6 0,0 0,6 0,6 0,6
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 59.192 52.885 34.646 23.412 24.065 21.912 18.455 12.119 8.232 7.077 5.929 5.205 4.572 4.501 3.324 2.282 1.683 1.460 Hàn Quốc 43.342 37.911 31.894 28.748 23.191 20.282 17.140 16.844 17.578 15.335 8.674 6.732 5.044 5.099 3.269 1.929 927 307 Đài Loan 26.828 23.713 13.865 10.182 11.068 9.608 7.659 5.533 3.732 3.939 3.158 2.192 1.412 865 530 310 307 309 Nhật Bản 6.697 8.347 6.728 7.341 6.977 6.221 5.373 4.489 4.058 3.189 2.806 2.267 1.920 1.822 1.686 1.116 1.027 841 Mỹ 4.642 5.460 4.336 3.824 3.383 4.778 4.717 4.855 3.054 2.784 2.242 1.432 868 579 978 401 194 90 Malaysia 3.802 3.944 2.330 1.848 2.161 1.977 1.749 1.583 1.380 1.166 963 870 871 941 661 494 369 281 Thái Lan 1.856 1.924 1.320 1.709 1.700 1.220 994 909 664 646 399 305 246 286 259 177 121 163 Ireland 1.834 2.879 3.317 2.814 3.094 4.220 3.832 2.263 1.635 Singapore 1.808 986 522 422 566 622 692 369 512 774 1.032 1.766 2.409 1.938 1.024 421 228 238 Israel 1.785 2.598 2.299 1.923 1.210 907 754 221 260 217 505 1.039 426 23 6 38 9 Philippines 1.091 1.464 1.539 1.635 1.751 1.479 957 739 650 529 542 398 326 412 373 187 64 41 Mexico 497 639 500 373 501 231 248 213 176 193 213 185 93 25 26 15 13 Pháp 324 90 42 29 28 40 64 30 18 6 7 76 10 7 10 17 13 10 Đức 267 231 156 173 230 196 84 80 70 65 68 77 88 61 60 48 24 10 Indonesia 223 527 258 268 324 266 212 319 283 101 73 96 96 127 134 98 84 60 Ý 115 41 17 19 16 13 16 39 21 20 14 18 19 9 9 16 15 6 Thụy Sĩ 83 115 90 88 97 97 89 74 39 40 43 26 27 29 28 18 18 15 Ấn Độ 65 37 48 41 37 80 65 59 31 20 9 7 5 4 3 7 3 3 Hồng Kông 61 180 218 687 534 389 246 144 295 156 94 39 32 30 34 24 20 14 Séc 53 38 25 19 23 19 20 11 13 14 11 6 7 Anh 25 27 19 19 19 24 19 21 13 12 10 9 10 8 9 10 8 8 Áo 24 21 18 17 12 9 7 10 11 Thụy Điển 7 5 6 3 5 2 5 2 3 6 7 3 6 2 3 1 1 2 Tây Ban Nha 7 27 13 10 9 9 7 5 6 6 3 3 3 2 3 3 2 2 Canada 7 12 19 15 13 67 79 13 9 6 5 11 3 7 2 6 3 4 Hà Lan 5 7 10 5 10 10 14 29 31 9 30 8 5 6 6 7 3 3 Ba Lan 4 7 5 4 4 3 13 3 4 1 1 1 0 2 Bỉ 4 10 8 4 6 2 5 6 6 5 5 7 5 5 2 2 1 1 Đan Mạch 3 7 5 4 6 6 6 10 10 4 3 3 2 4 8 4 3 4 Myanmar 3 6 7 14
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 160.044,2 157.455,4 +69,2% 2.588,9 -12,4% 98,4% 2025 150.695,0 145.947,1 +49,6% 4.747,9 -50,3% 96,8% 2024 107.119,1 97.561,5 +21,3% 9.557,6 +26,4% 91,1% 2023 87.965,2 80.401,2 +6,9% 7.564,0 +13,7% 91,4% 2022 81.867,0 75.212,6 +8,2% 6.654,4 +10,1% 91,9% 2021 75.558,9 69.514,7 +22,4% 6.044,2 -15,8% 92,0% 2020 63.971,1 56.795,8 +26,8% 7.175,3 +9,7% 88,8% 2019 51.341,5 44.802,7 +14,1% 6.538,8 +68,5% 87,3% 2018 43.135,4 39.255,7 +13,9% 3.879,7 +16,9% 91,0% 2017 37.774,2 34.454,1 +34,1% 3.320,1 +50,7% 91,2% 2016 27.892,4 25.689,6 +21,3% 2.202,8 +13,6% 92,1% 2015 23.123,1 21.183,7 +24,3% 1.939,4 — 91,6%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 160.044,2 +66,6% 40,69% 2 2025 150.695,0 +40,7% 33,13% 2 2024 107.119,1 +21,8% 28,12% 2 2023 87.965,2 +7,4% 26,95% 2 2022 81.867,0 +8,3% 22,77% 2 2021 75.558,9 +18,1% 22,70% 2 2020 63.971,1 +24,6% 24,35% 2 2019 51.341,5 +19,0% 20,26% 2 2018 43.135,4 +14,2% 18,21% 2 2017 37.774,2 +35,4% 17,73% 2 2016 27.892,4 +20,6% 15,96% 3 2015 23.123,1 13,97% 3
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 50.953,0 +81,5% 97,8% Q2/2026 61.748,8 +69,9% 99,5% Q1/2026 47.342,4 +49,8% 97,6% Q4/2025 40.645,3 +45,2% 96,6% Q3/2025 42.090,5 +42,1% 96,9% Q2/2025 36.345,0 +42,3% 97,0% Q1/2025 31.614,2 +32,0% 96,9% Q4/2024 27.991,7 +11,6% 89,9% Q3/2024 29.630,5 +21,8% 91,2% Q2/2024 25.548,8 +33,1% 92,1% Q1/2024 23.948,2 +23,6% 91,2% Q4/2023 25.078,5 +40,1% 89,8%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 25.616,1 +80,4% 25.061,8 97,8% 24.608,7 7-2026 25.336,9 +82,6% 24.778,2 97,8% 24.337,0 6-2026 21.616,9 +83,3% 21.487,9 99,4% 21.117,2 5-2026 21.369,3 +60,5% 21.143,7 98,9% 20.699,6 4-2026 18.762,6 +67,0% 18.791,9 100,2% 18.386,1 3-2026 17.672,0 +54,1% 17.112,2 96,8% 17.026,8 2-2026 13.043,3 +25,4% 12.698,6 97,4% 12.561,1 1-2026 16.627,2 +70,7% 16.381,0 98,5% 15.922,5 12-2025 14.263,7 +53,0% 13.677,4 95,9% 13.611,6 11-2025 13.029,8 +40,8% 12.616,0 96,8% 12.479,2 10-2025 13.351,8 +41,8% 12.973,2 97,2% 12.635,6 9-2025 14.012,1 +44,4% 13.597,4 97,0% 13.441,3 8-2025 14.200,0 +44,7% 13.775,0 97,0% 13.603,6 7-2025 13.878,4 +37,2% 13.414,8 96,7% 13.361,8 6-2025 11.792,6 +32,8% 11.403,6 96,7% 11.343,7 5-2025 13.315,0 +46,6% 12.945,9 97,2% 12.621,1 4-2025 11.237,4 +48,1% 10.895,0 97,0% 10.681,3 3-2025 11.467,1 +36,5% 11.062,2 96,5% 10.986,2 2-2025 10.404,9 +48,4% 10.088,2 97,0% 10.002,3 1-2025 9.742,2 +14,2% 9.498,4 97,5% 9.373,8 12-2024 9.321,9 +14,9% 8.402,1 90,1% 8.998,6 11-2024 9.257,2 +8,9% 8.271,4 89,4% 8.887,3 10-2024 9.412,6 +11,2% 8.504,3 90,4% 9.129,7 9-2024 9.706,2 +13,1% 8.811,1 90,8% 9.448,3
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước .