Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

Cán cân thương mại máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 100.878 triệu USD (+50,8%), nhập khẩu 160.044 triệu USD (+66,6%) — nhập siêu 59.166 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 29.138 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: -3.33510/24: -3.49911/24: -2.99712/24: -1.9971/25: -3.6772/25: -3.9193/25: -2.9044/25: -3.0895/25: -4.1576/25: -2.4997/25: -4.8618/25: -4.0339/25: -3.40710/25: -3.46411/25: -3.41712/25: -3.5241/26: -7.0672/26: -4.9383/26: -4.6634/26: -6.7305/26: -7.9756/26: -6.6767/26: -11.3558/26: -9.762-11.35511/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng năm

triệu USD
2015: -7.5152016: -8.9352017: -11.7992018: -13.5732019: -15.4222020: -19.3952021: -24.7612022: -26.3352023: -33.8162024: -34.5242025: -42.9502026*: -59.166-59.166201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)100.878,3+50,8%160.044,2+66,6%▼ −59.165,9▼ −30.028,0
2025107.744,7+48,4%150.695,0+40,7%▼ −42.950,3▼ −8.426,1
202472.594,9+34,1%107.119,1+21,8%▼ −34.524,2▼ −708,0
202354.149,0-2,5%87.965,2+7,4%▼ −33.816,2▼ −7.481,4
202255.532,2+9,3%81.867,0+8,3%▼ −26.334,8▼ −1.573,3
202150.797,4+14,0%75.558,9+18,1%▼ −24.761,5▼ −5.366,7
202044.576,4+24,1%63.971,1+24,6%▼ −19.394,7▼ −3.972,9
201935.919,6+21,5%51.341,5+19,0%▼ −15.421,9▼ −1.848,5
201829.562,0+13,8%43.135,4+14,2%▼ −13.573,3▼ −1.774,2
201725.975,0+37,0%37.774,2+35,4%▼ −11.799,2▼ −2.863,7
201618.956,9+21,5%27.892,4+20,6%▼ −8.935,5▼ −1.420,0
201515.607,623.123,1▼ −7.515,4
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)29.836,6+55,5%50.953,0+81,5%▼ −21.116,4▼ −12.222,3
Q2/202640.367,4+51,8%61.748,8+69,9%▼ −21.381,5▼ −11.636,9
Q1/202630.674,4+45,3%47.342,4+49,8%▼ −16.668,1▼ −6.168,8
Q4/202530.239,7+55,1%40.645,3+45,2%▼ −10.405,6▼ −1.912,2
Q3/202529.789,7+56,6%42.090,5+42,1%▼ −12.300,9▼ −1.693,7
Q2/202526.600,4+50,1%36.345,0+42,3%▼ −9.744,6▼ −1.914,3
Q1/202521.114,9+29,1%31.614,2+32,0%▼ −10.499,3▼ −2.905,8
Q4/202419.498,4+22,6%27.991,7+11,6%▼ −8.493,3▲ +684,9
Q3/202419.023,3+20,2%29.630,5+21,8%▼ −10.607,2▼ −2.104,1
Q2/202417.718,5+30,7%25.548,8+33,1%▼ −7.830,3▼ −2.198,0
Q1/202416.354,7+84,5%23.948,2+23,6%▼ −7.593,4▲ +2.909,2
Q4/202315.900,2+16,5%25.078,5+40,1%▼ −9.178,3▼ −4.918,4

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-202615.854,4+55,9%25.616,1+80,4%▼ −9.761,7▼ −5.728,6
7-202613.982,2+55,1%25.336,9+82,6%▼ −11.354,6▼ −6.493,7
6-202614.940,5+60,8%21.616,9+83,3%▼ −6.676,4▼ −4.177,5
5-202613.394,0+46,3%21.369,3+60,5%▼ −7.975,2▼ −3.818,2
4-202612.032,8+47,7%18.762,6+67,0%▼ −6.729,9▼ −3.641,1
3-202613.009,3+51,9%17.672,0+54,1%▼ −4.662,6▼ −1.758,8
2-20268.105,3+25,0%13.043,3+25,4%▼ −4.938,0▼ −1.019,3
1-20269.559,8+57,6%16.627,2+70,7%▼ −7.067,4▼ −3.390,7
12-202510.740,0+46,6%14.263,7+53,0%▼ −3.523,7▼ −1.526,5
11-20259.612,3+53,6%13.029,8+40,8%▼ −3.417,5▼ −420,3
10-20259.887,4+67,2%13.351,8+41,8%▼ −3.464,4▲ +34,5
9-202510.605,3+66,5%14.012,1+44,4%▼ −3.406,8▼ −71,6
8-202510.166,8+50,7%14.200,0+44,7%▼ −4.033,1▼ −969,4
7-20259.017,5+52,7%13.878,4+37,2%▼ −4.860,9▼ −652,7
6-20259.293,7+41,3%11.792,6+32,8%▼ −2.498,9▼ −197,9
5-20259.158,0+52,4%13.315,0+46,6%▼ −4.157,0▼ −1.084,2
4-20258.148,7+58,7%11.237,4+48,1%▼ −3.088,7▼ −632,2
3-20258.563,3+35,0%11.467,1+36,5%▼ −2.903,8▼ −842,4
2-20256.486,1+39,3%10.404,9+48,4%▼ −3.918,8▼ −1.565,1
1-20256.065,5+13,3%9.742,2+14,2%▼ −3.676,7▼ −498,4
12-20247.324,7+29,0%9.321,9+14,9%▼ −1.997,2▲ +436,0
11-20246.260,0+22,5%9.257,2+8,9%▼ −2.997,2▲ +393,7
10-20245.913,7+15,7%9.412,6+11,2%▼ −3.498,9▼ −144,8
9-20246.371,0+16,4%9.706,2+13,1%▼ −3.335,2▼ −228,4

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc17.238,359.191,5▼ −41.953,2▼ −22.502,6
Hàn Quốc6.225,943.342,3▼ −37.116,5▼ −18.609,2
Mỹ38.737,34.642,3▲ +34.095,0▲ +22.525,5
Đài Loan2.042,726.828,4▼ −24.785,7▼ −13.934,4
Hồng Kông9.720,861,4▲ +9.659,5▲ +6.735,0
Nhật Bản1.668,06.697,0▼ −5.029,0▼ −4.356,7
Hà Lan3.193,45,3▲ +3.188,1▲ +2.114,1
Malaysia1.466,13.801,6▼ −2.335,5▼ −1.990,3
Ireland1.833,6▼ −1.833,6▼ −2.042,2
Israel1.785,1▼ −1.785,1▼ −1.841,1
Mexico2.088,7496,7▲ +1.592,0▲ +452,8
Anh1.495,825,2▲ +1.470,6▲ +678,1
Ấn Độ1.380,265,4▲ +1.314,8▲ +1.035,6
Đức1.566,6267,2▲ +1.299,4▲ +614,4
Séc1.084,353,3▲ +1.031,0▲ +530,0
Philippines181,91.090,6▼ −908,7▼ −852,7
Úc864,8▲ +864,8▲ +500,6
Canada851,06,5▲ +844,5▲ +563,5
Ba Lan678,43,7▲ +674,8▲ +473,6
Hungary671,1▲ +671,1▲ +279,6
Ý631,7114,8▲ +517,0▲ +320,0
UAE420,3▲ +420,3▲ +391,2
Brazil365,5▲ +365,5▲ +286,4
Tây Ban Nha365,07,4▲ +357,6▲ +139,5
Slovakia345,7▲ +345,7▲ +663,7
Thái Lan2.168,51.856,2▲ +312,3▼ −150,2
Thổ Nhĩ Kỳ259,0▲ +259,0▲ +141,1
Ả Rập Xê Út198,0▲ +198,0▲ +93,5
Chile171,1▲ +171,1▲ +91,8
Thụy Điển170,77,4▲ +163,3▲ +99,6
Singapore1.681,21.807,8▼ −126,6▲ +489,2
Peru117,3▲ +117,3▲ +32,1
Colombia104,0▲ +104,0▲ +47,8
New Zealand68,9▲ +68,9▲ +54,4
Argentina66,8▲ +66,8▲ +117,7
Bồ Đào Nha60,3▲ +60,3▲ +28,1
Armenia58,0▲ +58,0▲ +27,5
Nam Phi51,5▲ +51,5▲ +62,9
Pháp371,2323,7▲ +47,5▲ +276,9
Kazakhstan45,6▲ +45,6▲ +28,6
Ai Cập38,9▲ +38,9▲ +30,4
Hy Lạp37,4▲ +37,4▲ +13,4
Thụy Sĩ46,182,7▼ −36,7▼ −45,5
Panama29,3▲ +29,3▲ +29,1
Bỉ31,93,6▲ +28,3▼ −0,6
Áo24,4▼ −24,4▼ −11,6
Romania10,8▲ +10,8▲ +6,7
Nga6,6▲ +6,6▲ +4,4
Phần Lan8,72,2▲ +6,5▲ +7,7
Sri Lanka6,3▲ +6,3▲ +6,6
Nigeria6,0▲ +6,0▲ +1,4
Bangladesh5,9▲ +5,9▲ +6,9
Indonesia217,7222,7▼ −5,0▼ −205,2
Đan Mạch3,4▼ −3,4▼ −3,5
Myanmar3,0▼ −3,0▼ −4,0
Campuchia1,5▼ −1,5▼ −1,1
Iceland1,2▼ −1,2▼ −1,5
Ukraine0,6▲ +0,6▲ +0,2
Kyrgyzstan0,6▲ +0,6▲ +1,1
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 100.878 triệu USD (+50,8% so với cùng kỳ), đứng thứ 2 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 27,0% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 99,5% (100.417 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 38.737 triệu USD (38,4%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+12.641 triệu USD); giảm nhiều nhất: Slovakia (−318 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 6.37110/24: 5.91411/24: 6.26012/24: 7.3251/25: 6.0662/25: 6.4863/25: 8.5634/25: 8.1495/25: 9.1586/25: 9.2947/25: 9.0188/25: 10.1679/25: 10.60510/25: 9.88711/25: 9.61212/25: 10.7401/26: 9.5602/26: 8.1053/26: 13.0094/26: 12.0335/26: 13.3946/26: 14.9417/26: 13.9828/26: 15.85415.85411/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng năm

triệu USD
2015: 15.6082016: 18.9572017: 25.9752018: 29.5622019: 35.9202020: 44.5762021: 50.7972022: 55.5322023: 54.1492024: 72.5952025: 107.7452026*: 100.878107.745201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ38.737,338,4%+48,4%▲ +12.640,85.166,8
Trung Quốc17.238,317,1%+56,4%▲ +6.216,12.924,7
Hồng Kông9.720,89,6%+41,2%▲ +2.837,71.828,0
Hàn Quốc6.225,96,2%+13,5%▲ +741,2919,2
Hà Lan3.193,43,2%+50,8%▲ +1.076,0500,2
Thái Lan2.168,52,1%+114,7%▲ +1.158,6309,1
Mexico2.088,72,1%+139,9%▲ +1.217,9352,0
Đài Loan2.042,72,0%+96,8%▲ +1.004,6341,7
Singapore1.681,21,7%+71,2%▲ +699,0219,8
Nhật Bản1.668,01,7%+62,2%▲ +639,8253,7
Đức1.566,61,6%+107,8%▲ +812,5234,2
Anh1.495,81,5%+117,0%▲ +806,6317,6
Malaysia1.466,11,5%+151,4%▲ +882,8533,4
Ấn Độ1.380,21,4%+30,0%▲ +318,2219,0
Séc1.084,31,1%+94,9%▲ +528,1119,3
Úc864,80,9%+72,8%▲ +364,2135,3
Canada851,00,8%+49,5%▲ +281,8135,8
Ba Lan678,40,7%+41,7%▲ +199,8126,0
Hungary671,10,7%+140,1%▲ +391,6151,2
Ý631,70,6%+89,3%▲ +298,196,3
UAE420,30,4%+7,4%▲ +29,169,9
Pháp371,20,4%+22,4%▲ +67,970,3
Brazil365,50,4%+27,7%▲ +79,253,5
Tây Ban Nha365,00,4%+126,6%▲ +203,975,3
Slovakia345,70,3%-47,9%▼ −318,049,5
Thổ Nhĩ Kỳ259,00,3%+83,5%▲ +117,934,4
Indonesia217,70,2%+32,4%▲ +53,239,3
Ả Rập Xê Út198,00,2%+111,7%▲ +104,540,7
Philippines181,90,2%+29,8%▲ +41,723,8
Chile171,10,2%+86,4%▲ +79,320,4
Thụy Điển170,70,2%+64,4%▲ +66,926,3
Peru117,30,1%+265,9%▲ +85,225,3
Colombia104,00,1%+117,3%▲ +56,110,8
New Zealand68,90,1%+26,6%▲ +14,513,0
Argentina66,80,1%-43,2%▼ −50,914,6
Bồ Đào Nha60,30,1%+114,3%▲ +32,113,0
Armenia58,00,1%+110,9%▲ +30,510,2
Nam Phi51,50,1%-18,2%▼ −11,57,5
Thụy Sĩ46,10,0%+55,1%▲ +16,44,6
Kazakhstan45,60,0%+59,3%▲ +17,06,7
Ai Cập38,90,0%+27,9%▲ +8,54,6
Hy Lạp37,40,0%+179,4%▲ +24,05,7
Bỉ31,90,0%+360,0%▲ +24,910,0
Panama29,30,0%+0,7%▲ +0,23,0
Romania10,80,0%+60,5%▲ +4,11,5
Phần Lan8,70,0%+8,7%▲ +0,71,3
Nga6,60,0%+50,7%▲ +2,20,8
Sri Lanka6,30,0%-4,4%▼ −0,30,7
Nigeria6,00,0%+321,6%▲ +4,62,1
Bangladesh5,90,0%-14,4%▼ −1,00,4
Ukraine0,60,0%+196,7%▲ +0,40,0
Kyrgyzstan0,60,0%-45,3%▼ −0,5
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ5.166,85.574,95.456,25.424,34.761,15.528,33.040,23.785,64.161,73.761,93.886,54.178,73.859,53.738,03.942,23.844,33.243,13.142,72.133,22.193,62.215,21.802,51.811,01.809,7
Trung Quốc2.924,72.508,52.989,62.516,51.910,51.466,21.466,71.455,71.596,71.305,01.442,81.519,11.492,61.325,31.592,51.566,41.408,41.521,61.222,9892,51.540,21.104,5810,21.240,8
Hồng Kông1.828,01.123,51.452,41.093,01.138,91.737,8621,0726,21.115,3879,9772,61.167,71.157,01.027,51.042,9929,0671,6923,9681,4449,8743,2611,2613,3846,4
Hàn Quốc919,2751,4688,1689,6724,6873,7705,5873,7884,4719,6738,3826,8774,5589,4663,3816,5664,9670,2648,7657,2622,7568,7499,1529,9
Hà Lan500,2496,9447,2337,7396,5426,0260,2328,6341,8305,1393,5329,4359,4320,2233,1189,2228,0295,5218,2273,7363,3357,9370,3292,2
Thái Lan309,1232,4317,7280,6263,0354,2280,7130,8204,1254,2162,3162,7134,896,9168,9133,881,1231,0102,760,7148,679,266,986,5
Mexico352,0331,6247,7288,6228,7252,1149,8238,2255,2190,6226,9222,0205,6144,5112,294,683,996,870,163,067,960,678,247,3
Đài Loan341,7215,1389,3327,6254,8230,6139,1144,6189,3197,1143,9180,6140,5144,5126,9162,5162,7117,694,788,6111,8113,0105,5115,2
Singapore219,8241,3266,0240,5252,3168,8106,7185,9154,1142,6149,3162,1165,6155,0135,7135,2124,9109,076,480,597,6106,198,0103,5
Nhật Bản253,7189,7253,8226,9229,9184,5144,4185,1183,8172,7178,7154,7150,2130,0141,1117,2118,2123,8126,6121,2137,3130,1136,9114,8
Đức234,2283,7275,9229,6192,1135,1100,1115,8133,0167,5187,3145,4106,995,576,671,794,097,182,1130,1108,9101,2101,0107,9
Anh317,6204,7233,7201,3174,3162,3107,594,4106,8133,3222,1151,5145,495,063,072,668,496,970,977,193,678,6109,272,2
Malaysia533,4164,1235,9139,1152,7126,365,049,680,873,971,874,382,660,872,963,6118,278,060,346,891,882,256,956,9
Ấn Độ219,0202,1191,7176,6143,8143,6107,8195,6210,7143,2127,6196,2182,9153,6123,4132,9120,1123,995,3130,0116,683,9113,9107,2
Séc119,397,2215,0150,3123,4146,1114,2118,890,5111,1155,0102,686,676,236,645,267,179,771,693,3104,3142,9106,867,3
Úc135,3136,3107,098,9133,688,256,0109,5126,682,895,6128,090,588,949,150,558,362,154,446,959,062,758,368,7
Canada135,8138,7122,3111,189,9127,556,569,1100,499,6101,280,674,486,874,460,876,583,960,552,060,966,061,251,9
Ba Lan126,0106,399,668,677,167,947,585,479,165,162,179,175,454,355,657,564,661,461,948,057,451,557,066,6
Hungary151,2109,5117,574,173,480,224,341,043,047,946,144,855,651,236,334,432,724,720,723,931,136,828,726,1
Ý96,385,899,795,684,791,839,638,151,460,578,265,149,942,730,227,131,653,846,352,165,584,469,748,4
UAE69,975,361,148,437,230,945,851,772,365,151,948,066,047,740,241,448,753,344,848,954,237,856,435,8
Pháp70,356,153,039,843,247,528,832,538,661,541,039,448,237,929,139,943,346,231,427,429,042,628,327,7
Brazil53,568,638,254,037,148,822,043,443,740,437,334,642,238,731,446,237,037,926,826,220,227,736,324,1
Tây Ban Nha75,360,565,638,845,039,321,519,025,329,322,524,332,421,114,919,821,214,420,816,59,616,418,812,8
Slovakia49,537,633,019,026,142,455,582,691,687,180,2109,0130,574,684,073,486,070,459,485,394,981,166,074,6
Thổ Nhĩ Kỳ34,427,724,825,835,130,730,649,836,929,132,223,722,613,310,713,324,320,116,720,123,127,242,238,1
Indonesia39,335,723,022,823,921,724,626,717,719,916,216,417,511,513,927,634,622,319,317,815,319,617,419,0
Ả Rập Xê Út40,741,227,820,830,410,613,513,020,624,123,815,718,515,05,87,214,714,66,811,09,812,013,413,4
Philippines23,825,823,826,222,822,917,419,218,217,417,622,219,517,518,113,719,618,318,015,510,613,020,816,5
Chile20,419,526,722,736,521,814,59,110,213,710,010,113,19,47,412,820,310,910,47,57,38,36,57,3
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ38.73742.08523.20117.01915.94012.74410.3876.0482.8683.4392.6202.8872.1201.474932558554433
Trung Quốc17.23816.88612.64413.04711.88511.04511.0879.5558.3976.8683.7572.6942.1912.0901.8831.051640285
Hồng Kông9.72110.8198.1565.5355.8756.2874.1913.0332.2581.8501.4411.676929410339356203138
Hàn Quốc6.2268.6545.7264.8263.3843.4872.8752.8772.5101.8301.1498114163252011177346
Hà Lan3.1933.4873.4742.4032.4971.7981.7131.6162.0002.0631.6251.174693557448289288188
Thái Lan2.1691.793886597524506449457456479371316157154198165149288
Mexico2.0891.7657755701.0851.3451.1498769877382541521129460563932
Đài Loan2.0431.7491.3101.0281.1189381.4591.7535332552261891639053341314
Singapore1.6811.5901.0798311.074923585520548526373369476385299271206196
Nhật Bản1.6681.7181.4601.0601.1439959721.033817713603532370317337408375380
Đức1.5671.3871.057705686678528522607494387471336338161523324
Anh1.4961.303851392410323329302284276291302157400251614534
Malaysia1.4668847006551.1537494514947591.1188104693511.182852915344
Ấn Độ1.3801.7401.5021.9471.0348298821.144819492318238153231159966244
Séc1.0841.015791243162182981812
Úc86593467050652248544842337534131623313816193573637
Canada85195171753152140836525822721320021521115862423530
Ba Lan6787646596201.1151.1419986205391485352515240523521
Hungary67146139419235939177127530212524239119732
Ý63258961823624720926721817418721826116413888492926
UAE4206285074292903614803934122922403832752071421348262
Pháp371484298215198166229267238208195255227279204694125
Brazil36644233731638849022717226529810395979458655134
Tây Ban Nha36526316414513211216717218319613915311614596452519
Slovakia3461.0321.0666297741.04181848255927868151161351077459
Thổ Nhĩ Kỳ25926327320932811217317724851810513011274192696
Indonesia218235247234448467246199248220146113667621421014
Ả Rập Xê Út198178109472516151595
Philippines18221618719418820916219018717618515412199936650101
Chile17113697110156821016359
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)100.878,3100.417,4+52,2%461,0-49,2%99,5%
2025107.744,7106.440,9+52,3%1.303,7-51,7%98,8%
202472.594,969.896,8+24,7%2.698,1—96,3%
202354.149,056.073,2+2,7%-1.924,2—103,6%
202255.532,254.593,4+9,9%938,8-16,2%98,3%
202150.797,449.677,7+15,1%1.119,7-21,5%97,8%
202044.576,443.150,3+29,9%1.426,1-47,4%96,8%
201935.919,633.207,6+18,1%2.712,0+88,9%92,4%
201829.562,028.126,1+12,3%1.435,9+55,0%95,1%
201725.975,025.048,6+35,6%926,4+93,5%96,4%
201618.956,918.478,2+20,6%478,7+64,4%97,5%
201515.607,615.316,5+35,5%291,2—98,1%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)100.878,3+50,8%26,95%2
2025107.744,7+48,4%22,68%2
202472.594,9+34,1%17,88%2
202354.149,0-2,5%16,36%2
202255.532,2+9,3%14,94%3
202150.797,4+14,0%15,11%3
202044.576,4+24,1%15,77%3
201935.919,6+21,5%13,59%3
201829.562,0+13,8%12,13%4
201725.975,0+37,0%12,08%4
201618.956,9+21,5%10,74%4
201515.607,69,63%4
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)29.836,6+55,5%99,5%
Q2/202640.367,4+51,8%99,7%
Q1/202630.674,4+45,3%99,4%
Q4/202530.239,7+55,1%99,1%
Q3/202529.789,7+56,6%98,6%
Q2/202526.600,4+50,1%98,5%
Q1/202521.114,9+29,1%99,0%
Q4/202419.498,4+22,6%94,8%
Q3/202419.023,3+20,2%95,7%
Q2/202417.718,5+30,7%97,0%
Q1/202416.354,7+84,5%98,0%
Q4/202315.900,2+16,5%98,0%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-202615.854,4+55,9%15.763,299,4%15.521,9
7-202613.982,2+55,1%13.917,199,5%13.757,5
6-202614.940,5+60,8%14.887,799,6%14.715,5
5-202613.394,0+46,3%13.359,799,7%13.211,8
4-202612.032,8+47,7%12.004,099,8%11.866,8
3-202613.009,3+51,9%12.942,299,5%12.833,4
2-20268.105,3+25,0%8.051,499,3%7.992,7
1-20269.559,8+57,6%9.492,199,3%9.423,1
12-202510.740,0+46,6%10.647,699,1%10.591,6
11-20259.612,3+53,6%9.525,299,1%9.400,7
10-20259.887,4+67,2%9.784,799,0%9.666,8
9-202510.605,3+66,5%10.490,598,9%10.394,9
8-202510.166,8+50,7%10.027,798,6%9.902,4
7-20259.017,5+52,7%8.862,898,3%8.840,0
6-20259.293,7+41,3%9.162,798,6%9.113,4
5-20259.158,0+52,4%9.003,198,3%8.973,6
4-20258.148,7+58,7%8.032,598,6%7.950,4
3-20258.563,3+35,0%8.467,898,9%8.394,1
2-20256.486,1+39,3%6.426,699,1%6.323,1
1-20256.065,5+13,3%6.009,699,1%5.927,2
12-20247.324,7+29,0%6.869,793,8%7.179,7
11-20246.260,0+22,5%5.968,495,3%6.087,9
10-20245.913,7+15,7%5.653,195,6%5.726,5
9-20246.371,0+16,4%6.135,096,3%6.203,1
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 160.044 triệu USD (+66,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 2 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 40,7% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 98,4% (157.455 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 59.192 triệu USD (37,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+25.667 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ireland (−209 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 9.70610/24: 9.41311/24: 9.25712/24: 9.3221/25: 9.7422/25: 10.4053/25: 11.4674/25: 11.2375/25: 13.3156/25: 11.7937/25: 13.8788/25: 14.2009/25: 14.01210/25: 13.35211/25: 13.03012/25: 14.2641/26: 16.6272/26: 13.0433/26: 17.6724/26: 18.7635/26: 21.3696/26: 21.6177/26: 25.3378/26: 25.61625.61611/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng năm

triệu USD
2015: 23.1232016: 27.8922017: 37.7742018: 43.1352019: 51.3412020: 63.9712021: 75.5592022: 81.8672023: 87.9652024: 107.1192025: 150.6952026*: 160.044160.044201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc59.191,537,0%+76,6%▲ +25.666,79.736,7
Hàn Quốc43.342,327,1%+79,9%▲ +19.248,46.585,8
Đài Loan26.828,416,8%+79,2%▲ +11.855,94.677,3
Nhật Bản6.697,04,2%+24,4%▲ +1.312,1719,6
Mỹ4.642,32,9%+30,0%▲ +1.071,3783,3
Malaysia3.801,62,4%+47,7%▲ +1.228,0630,5
Thái Lan1.856,21,2%+60,0%▲ +696,2297,6
Ireland1.833,61,1%-10,2%▼ −208,6223,3
Singapore1.807,81,1%+266,7%▲ +1.314,8264,1
Israel1.785,11,1%-3,0%▼ −56,0256,0
Philippines1.090,60,7%+9,8%▲ +97,7119,3
Mexico496,70,3%+18,8%▲ +78,764,4
Pháp323,70,2%+1.121,6%▲ +297,278,3
Đức267,20,2%+91,4%▲ +127,647,3
Indonesia222,70,1%-39,7%▼ −146,938,1
Ý114,80,1%+742,6%▲ +101,218,3
Thụy Sĩ82,70,1%+10,1%▲ +7,611,7
Ấn Độ65,40,0%+147,9%▲ +39,023,1
Hồng Kông61,40,0%-58,6%▼ −86,816,9
Séc53,30,0%+102,8%▲ +27,03,5
Anh25,20,0%+126,3%▲ +14,15,2
Áo24,40,0%+110,6%▲ +12,83,4
Thụy Điển7,40,0%+76,5%▲ +3,20,1
Tây Ban Nha7,40,0%-65,8%▼ −14,20,6
Canada6,50,0%+14,4%▲ +0,80,7
Hà Lan5,30,0%+60,5%▲ +2,01,5
Ba Lan3,70,0%-27,4%▼ −1,40,4
Bỉ3,60,0%-52,6%▼ −4,00,3
Đan Mạch3,40,0%-5,6%▼ −0,20,7
Myanmar3,00,0%-24,0%▼ −1,00,2
Phần Lan2,20,0%+596,6%▲ +1,90,2
Campuchia1,50,0%+35,5%▲ +0,40,2
Iceland1,20,0%-18,5%▼ −0,3
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc9.736,79.551,28.282,67.980,26.869,96.497,64.316,25.957,24.967,24.844,24.646,54.902,34.933,65.034,84.476,24.728,24.014,23.984,23.160,73.192,93.050,92.971,62.784,53.105,0
Hàn Quốc6.585,86.866,85.849,85.978,55.336,64.700,43.868,44.155,93.855,73.133,83.229,43.597,93.444,13.192,72.843,33.266,92.784,53.073,52.879,52.609,42.674,02.819,92.898,42.890,3
Đài Loan4.677,34.407,63.512,23.440,53.091,02.888,62.025,22.785,92.262,32.016,92.213,62.248,12.298,02.446,41.849,62.104,21.710,11.615,81.425,41.522,91.241,51.259,21.332,31.374,0
Nhật Bản719,6918,8797,3900,2728,3809,0715,91.107,9679,8639,1787,4855,6895,1798,6584,9549,3561,9623,9691,3679,8556,6368,3501,4477,9
Mỹ783,3712,5649,0671,8499,7478,4399,8448,0511,6542,7379,4454,8464,8532,3317,1436,5460,2455,7518,3386,2307,6355,6414,4480,9
Malaysia630,5542,3624,1479,9563,1388,9261,4311,4320,7297,3350,8401,6435,9354,5366,0401,2287,1297,8223,7207,3217,8233,3237,4205,2
Thái Lan297,6285,9245,3204,8229,2220,1176,9196,6194,0187,2214,0168,3174,6168,0127,4143,9128,8137,8146,5133,1181,3112,9122,197,9
Ireland223,3152,3206,1259,0265,5309,3179,7238,4171,5218,8200,6245,7271,6284,5241,6332,7177,8228,9327,8177,3223,5220,0296,1268,6
Singapore264,1255,9346,5235,2273,8142,1125,9164,3155,5132,8104,2100,180,680,173,371,870,646,137,033,637,554,152,548,8
Israel256,0228,5229,1215,9200,4248,5215,9190,7162,8174,1217,0203,5319,8168,4206,1291,4169,8209,8283,6192,1251,9246,2220,1225,8
Philippines119,3154,0142,3125,8134,8144,897,0172,6114,0108,2126,5122,5120,3126,3113,2112,6120,3146,8132,2121,3107,3118,9140,2133,9
Mexico64,473,671,456,354,762,946,566,960,853,555,451,556,861,554,453,752,347,548,443,444,750,048,943,7
Pháp78,359,637,027,332,528,726,833,530,315,17,99,85,24,33,02,52,15,02,51,93,42,23,92,4
Đức47,335,036,333,629,536,521,727,225,318,525,222,631,317,115,619,315,815,013,911,614,112,012,015,7
Indonesia38,127,931,532,925,527,617,621,643,748,241,323,836,438,124,352,468,251,666,532,146,527,422,217,8
Ý18,315,413,616,515,714,19,312,011,97,46,11,73,91,31,41,21,00,71,92,11,11,21,42,1
Thụy Sĩ11,712,911,29,512,19,16,89,511,49,09,99,68,99,67,78,812,68,611,97,110,86,211,47,4
Ấn Độ23,15,712,66,38,83,62,72,54,53,81,80,92,82,44,31,54,92,95,32,35,22,15,119,7
Hồng Kông16,910,03,212,25,62,97,23,49,77,86,67,75,316,322,927,530,021,813,311,111,510,613,522,1
Séc3,54,23,33,11,43,331,62,94,52,62,02,35,22,43,54,31,33,06,10,52,21,82,61,9
Anh5,22,93,11,71,72,32,36,04,78,31,90,91,21,31,42,11,31,81,11,02,82,81,01,4
Áo3,43,23,03,22,53,52,33,23,11,92,12,12,01,61,31,41,41,21,31,31,31,41,71,7
Thụy Điển0,16,70,10,20,00,10,10,10,90,10,10,20,50,11,20,10,11,30,60,30,10,50,50,3
Tây Ban Nha0,61,51,10,80,80,91,10,71,01,10,92,41,314,20,81,31,21,00,91,01,21,00,71,3
Canada0,70,61,10,70,51,10,71,21,41,70,72,20,70,60,10,70,80,90,91,12,23,61,70,8
Hà Lan1,50,80,70,50,30,60,40,50,72,00,70,50,30,70,40,30,80,50,30,10,32,71,80,3
Ba Lan0,40,21,30,80,40,20,10,20,41,00,10,70,60,20,80,50,62,00,30,10,20,40,20,1
Bỉ0,30,21,10,30,60,20,20,60,70,80,30,80,22,61,02,90,30,20,20,10,50,60,30,3
Đan Mạch0,70,10,30,70,20,60,50,30,60,41,50,50,50,40,40,90,60,40,30,10,30,30,40,3
Myanmar0,20,20,30,40,30,80,70,10,30,61,20,30,50,40,80,50,50,30,30,60,00,60,60,6
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc59.19252.88534.64623.41224.06521.91218.45512.1198.2327.0775.9295.2054.5724.5013.3242.2821.6831.460
Hàn Quốc43.34237.91131.89428.74823.19120.28217.14016.84417.57815.3358.6746.7325.0445.0993.2691.929927307
Đài Loan26.82823.71313.86510.18211.0689.6087.6595.5333.7323.9393.1582.1921.412865530310307309
Nhật Bản6.6978.3476.7287.3416.9776.2215.3734.4894.0583.1892.8062.2671.9201.8221.6861.1161.027841
Mỹ4.6425.4604.3363.8243.3834.7784.7174.8553.0542.7842.2421.43286857997840119490
Malaysia3.8023.9442.3301.8482.1611.9771.7491.5831.3801.166963870871941661494369281
Thái Lan1.8561.9241.3201.7091.7001.220994909664646399305246286259177121163
Ireland1.8342.8793.3172.8143.0944.2203.8322.2631.635
Singapore1.8089865224225666226923695127741.0321.7662.4091.9381.024421228238
Israel1.7852.5982.2991.9231.2109077542212602175051.039426236389
Philippines1.0911.4641.5391.6351.7511.4799577396505295423983264123731876441
Mexico4976395003735012312482131761932131859325261513
Pháp3249042292840643018677610710171310
Đức267231156173230196848070656877886160482410
Indonesia223527258268324266212319283101739696127134988460
Ý1154117191613163921201418199916156
Thụy Sĩ8311590889797897439404326272928181815
Ấn Độ6537484137806559312097543733
Hồng Kông611802186875343892461442951569439323034242014
Séc533825192319201113141167
Anh2527191919241921131210910891088
Áo2421181712971011
Thụy Điển756352523673623112
Tây Ban Nha727131099756633323322
Canada71219151367791396511372634
Hà Lan5710510101429319308566733
Ba Lan475443133411102
Bỉ4108462566557552211
Đan Mạch37546661010433248434
Myanmar36714
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)160.044,2157.455,4+69,2%2.588,9-12,4%98,4%
2025150.695,0145.947,1+49,6%4.747,9-50,3%96,8%
2024107.119,197.561,5+21,3%9.557,6+26,4%91,1%
202387.965,280.401,2+6,9%7.564,0+13,7%91,4%
202281.867,075.212,6+8,2%6.654,4+10,1%91,9%
202175.558,969.514,7+22,4%6.044,2-15,8%92,0%
202063.971,156.795,8+26,8%7.175,3+9,7%88,8%
201951.341,544.802,7+14,1%6.538,8+68,5%87,3%
201843.135,439.255,7+13,9%3.879,7+16,9%91,0%
201737.774,234.454,1+34,1%3.320,1+50,7%91,2%
201627.892,425.689,6+21,3%2.202,8+13,6%92,1%
201523.123,121.183,7+24,3%1.939,4—91,6%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)160.044,2+66,6%40,69%2
2025150.695,0+40,7%33,13%2
2024107.119,1+21,8%28,12%2
202387.965,2+7,4%26,95%2
202281.867,0+8,3%22,77%2
202175.558,9+18,1%22,70%2
202063.971,1+24,6%24,35%2
201951.341,5+19,0%20,26%2
201843.135,4+14,2%18,21%2
201737.774,2+35,4%17,73%2
201627.892,4+20,6%15,96%3
201523.123,113,97%3
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)50.953,0+81,5%97,8%
Q2/202661.748,8+69,9%99,5%
Q1/202647.342,4+49,8%97,6%
Q4/202540.645,3+45,2%96,6%
Q3/202542.090,5+42,1%96,9%
Q2/202536.345,0+42,3%97,0%
Q1/202531.614,2+32,0%96,9%
Q4/202427.991,7+11,6%89,9%
Q3/202429.630,5+21,8%91,2%
Q2/202425.548,8+33,1%92,1%
Q1/202423.948,2+23,6%91,2%
Q4/202325.078,5+40,1%89,8%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-202625.616,1+80,4%25.061,897,8%24.608,7
7-202625.336,9+82,6%24.778,297,8%24.337,0
6-202621.616,9+83,3%21.487,999,4%21.117,2
5-202621.369,3+60,5%21.143,798,9%20.699,6
4-202618.762,6+67,0%18.791,9100,2%18.386,1
3-202617.672,0+54,1%17.112,296,8%17.026,8
2-202613.043,3+25,4%12.698,697,4%12.561,1
1-202616.627,2+70,7%16.381,098,5%15.922,5
12-202514.263,7+53,0%13.677,495,9%13.611,6
11-202513.029,8+40,8%12.616,096,8%12.479,2
10-202513.351,8+41,8%12.973,297,2%12.635,6
9-202514.012,1+44,4%13.597,497,0%13.441,3
8-202514.200,0+44,7%13.775,097,0%13.603,6
7-202513.878,4+37,2%13.414,896,7%13.361,8
6-202511.792,6+32,8%11.403,696,7%11.343,7
5-202513.315,0+46,6%12.945,997,2%12.621,1
4-202511.237,4+48,1%10.895,097,0%10.681,3
3-202511.467,1+36,5%11.062,296,5%10.986,2
2-202510.404,9+48,4%10.088,297,0%10.002,3
1-20259.742,2+14,2%9.498,497,5%9.373,8
12-20249.321,9+14,9%8.402,190,1%8.998,6
11-20249.257,2+8,9%8.271,489,4%8.887,3
10-20249.412,6+11,2%8.504,390,4%9.129,7
9-20249.706,2+13,1%8.811,190,8%9.448,3
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.