Xuất nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại chất dẻo nguyên liệu 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu 2.349 triệu USD (+52,8%), nhập khẩu 8.963 triệu USD (+7,1%) — nhập siêu 6.614 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 6.828 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân chất dẻo nguyên liệu — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 2.349,4 +52,8% 8.963,1 +7,1% ▼ −6.613,7 ▲ +214,4 2025 2.346,9 -10,8% 12.528,6 +6,3% ▼ −10.181,7 ▼ −1.026,4 2024 2.630,8 +29,7% 11.786,1 +20,8% ▼ −9.155,3 ▼ −1.424,2 2023 2.028,4 -12,2% 9.759,4 -21,2% ▼ −7.731,1 ▲ +2.345,7 2022 2.309,4 +2,0% 12.386,2 +5,3% ▼ −10.076,7 ▼ −580,6 2021 2.263,3 +67,9% 11.759,4 +40,0% ▼ −9.496,2 ▼ −2.446,7 2020 1.347,8 +6,5% 8.397,3 -6,9% ▼ −7.049,5 ▲ +701,4 2019 1.265,2 +30,7% 9.016,1 -0,7% ▼ −7.750,9 ▲ +364,1 2018 968,0 +88,3% 9.083,1 +19,8% ▼ −8.115,1 ▼ −1.046,7 2017 514,1 +44,0% 7.582,5 +21,1% ▼ −7.068,4 ▼ −1.163,9 2016 357,1 -10,7% 6.261,6 +5,1% ▼ −5.904,5 ▼ −347,7 2015 400,0 5.956,8 ▼ −5.556,8
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân chất dẻo nguyên liệu — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 486,1 +37,6% 2.173,2 +2,8% ▼ −1.687,1 ▲ +74,2 Q2/2026 1.159,2 +96,5% 3.684,2 +14,4% ▼ −2.525,0 ▲ +106,0 Q1/2026 704,2 +18,5% 3.105,8 +2,5% ▼ −2.401,6 ▲ +34,3 Q4/2025 617,3 -0,5% 3.152,2 -0,9% ▼ −2.534,9 ▲ +27,0 Q3/2025 545,3 -15,3% 3.125,2 +1,6% ▼ −2.579,9 ▼ −146,8 Q2/2025 590,0 -6,4% 3.221,0 +7,8% ▼ −2.631,0 ▼ −273,9 Q1/2025 594,3 -19,3% 3.030,2 +19,3% ▼ −2.435,8 ▼ −632,7 Q4/2024 620,5 -0,1% 3.182,4 +23,1% ▼ −2.561,9 ▼ −597,9 Q3/2024 644,0 +24,0% 3.077,2 +22,9% ▼ −2.433,2 ▼ −448,6 Q2/2024 630,1 +24,1% 2.987,2 +25,9% ▼ −2.357,1 ▼ −492,6 Q1/2024 736,2 +93,4% 2.539,3 +10,5% ▼ −1.803,1 ▲ +114,9 Q4/2023 620,8 +18,2% 2.584,8 +0,6% ▼ −1.964,0 ▲ +80,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân chất dẻo nguyên liệu — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 203,6 +16,9% 1.031,5 +0,6% ▼ −827,9 ▲ +23,2 7-2026 282,4 +57,8% 1.141,7 +4,8% ▼ −859,3 ▲ +51,0 6-2026 358,2 +85,6% 1.179,7 +9,9% ▼ −821,5 ▲ +59,2 5-2026 388,6 +91,8% 1.257,2 +16,7% ▼ −868,7 ▲ +6,2 4-2026 412,4 +112,1% 1.247,2 +16,6% ▼ −834,8 ▲ +40,5 3-2026 303,8 +35,2% 1.237,6 +13,1% ▼ −933,8 ▼ −64,6 2-2026 175,3 -14,9% 758,0 -28,6% ▼ −582,7 ▲ +272,2 1-2026 225,1 +37,6% 1.110,2 +26,8% ▼ −885,1 ▼ −173,3 12-2025 202,9 +15,0% 1.117,8 +0,1% ▼ −914,9 ▲ +25,2 11-2025 200,5 +9,3% 1.008,6 -2,9% ▼ −808,1 ▲ +47,3 10-2025 213,8 -17,9% 1.025,7 -0,1% ▼ −811,9 ▼ −45,5 9-2025 192,1 -22,2% 1.010,7 +6,1% ▼ −818,6 ▼ −113,2 8-2025 174,2 -19,1% 1.025,2 -5,9% ▼ −851,1 ▲ +23,7 7-2025 179,0 -1,7% 1.089,3 +5,2% ▼ −910,3 ▼ −57,3 6-2025 193,0 -10,8% 1.073,7 +16,8% ▼ −880,8 ▼ −177,5 5-2025 202,6 -2,7% 1.077,5 -4,8% ▼ −874,9 ▲ +48,9 4-2025 194,4 -5,4% 1.069,8 +14,3% ▼ −875,3 ▼ −145,2 3-2025 224,7 -10,8% 1.093,9 +13,2% ▼ −869,2 ▼ −154,9 2-2025 206,1 -4,0% 1.061,0 +65,5% ▼ −854,9 ▼ −428,5 1-2025 163,5 -39,3% 875,3 -6,1% ▼ −711,8 ▼ −49,3 12-2024 176,5 -11,8% 1.116,7 +38,9% ▼ −940,2 ▼ −336,2 11-2024 183,5 -12,7% 1.038,8 +15,5% ▼ −855,4 ▼ −166,1 10-2024 260,5 +23,7% 1.026,9 +16,5% ▼ −766,4 ▼ −95,5 9-2024 246,8 +46,7% 952,2 +13,8% ▼ −705,5 ▼ −36,9
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân chất dẻo nguyên liệu theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 162,2 3.688,3 ▼ −3.526,1 ▼ −2.368,7 Hàn Quốc 53,5 1.384,7 ▼ −1.331,2 ▼ −1.426,0 Mỹ 759,8 ▼ −759,8 ▼ −743,9 Đài Loan 56,0 687,7 ▼ −631,7 ▼ −775,9 Ả Rập Xê Út 458,4 ▼ −458,4 ▼ −625,9 Thái Lan 130,7 485,3 ▼ −354,7 ▼ −414,1 Ấn Độ 257,4 47,1 ▲ +210,3 ▼ −0,5 Singapore 3,8 191,0 ▼ −187,3 ▼ −209,8 Malaysia 63,2 235,0 ▼ −171,8 ▼ −228,4 Indonesia 249,6 104,4 ▲ +145,2 ▲ +62,8 Ba Lan 121,7 ▲ +121,7 ▲ +69,2 UAE 114,9 ▼ −114,9 ▼ −127,1 Nhật Bản 270,0 381,0 ▼ −111,0 ▼ −243,1 Nga 92,0 ▼ −92,0 ▼ −101,9 Philippines 84,9 10,7 ▲ +74,2 ▲ +30,9 Ý 64,4 10,2 ▲ +54,2 ▲ +85,9 Đức 51,7 ▼ −51,7 ▼ −47,0 Campuchia 35,0 ▲ +35,0 ▲ +25,3 Brazil 31,9 ▼ −31,9 ▼ −40,3 Qatar 31,1 ▼ −31,1 ▼ −60,1 Bồ Đào Nha 30,4 ▲ +30,4 ▲ +30,0 Tây Ban Nha 29,7 ▼ −29,7 ▼ −28,8 Hà Lan 28,2 ▼ −28,2 ▼ −19,9 Bỉ 26,9 ▼ −26,9 ▼ −18,7 Bangladesh 26,2 ▲ +26,2 ▲ +17,4 Canada 13,5 39,3 ▼ −25,8 ▼ −18,4 Kuwait 23,1 ▼ −23,1 ▼ −65,0 Úc 26,6 4,1 ▲ +22,5 ▲ +9,8 Pháp 17,8 ▼ −17,8 ▼ −22,4 Nigeria 17,7 ▲ +17,7 ▲ +13,4 Myanmar 11,6 ▲ +11,6 ▲ +3,8 Hồng Kông 3,2 12,4 ▼ −9,2 ▼ −5,0 Litva 8,7 ▲ +8,7 ▲ +11,6 Sri Lanka 7,1 ▲ +7,1 ▲ +6,2 Thổ Nhĩ Kỳ 4,6 ▲ +4,6 ▲ +2,0 Anh 4,5 ▼ −4,5 ▼ −4,1 Peru 4,1 ▲ +4,1 ▲ +1,2 Thụy Điển 3,7 ▼ −3,7 ▼ −2,0 Bờ Biển Ngà 3,5 ▲ +3,5 ▲ +2,7 Romania 3,5 ▲ +3,5 ▲ +8,3 Nam Phi 4,2 2,5 ▲ +1,7 ▲ +0,2
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu đạt 2.349 triệu USD (+52,8% so với cùng kỳ), đứng thứ 25 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 1.898,8 nghìn tấn, giá bình quân 1.237 USD/tấn (+15,8%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 83,4% (1.959 triệu USD). Nhật Bản là thị trường lớn nhất với 270 triệu USD (11,5%). Tăng thêm nhiều nhất: Ấn Độ (+170 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ý (−32 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Nhật Bản 270,0 11,5% +98,1% ▲ +133,7 25,7 Ấn Độ 257,4 11,0% +193,7% ▲ +169,8 28,3 Indonesia 249,6 10,6% +28,7% ▲ +55,6 20,6 Trung Quốc 162,2 6,9% +3,2% ▲ +5,1 11,8 Thái Lan 130,7 5,6% +184,3% ▲ +84,7 8,7 Ba Lan 121,7 5,2% +75,9% ▲ +52,5 9,8 Philippines 84,9 3,6% +125,8% ▲ +47,3 7,3 Ý 64,4 2,7% -33,0% ▼ −31,7 1,8 Malaysia 63,2 2,7% +65,2% ▲ +25,0 7,2 Đài Loan 56,0 2,4% +49,1% ▲ +18,4 6,4 Hàn Quốc 53,5 2,3% +66,9% ▲ +21,4 6,4 Campuchia 35,0 1,5% +38,5% ▲ +9,7 3,6 Bồ Đào Nha 30,4 1,3% +1,4% ▲ +0,4 3,6 Úc 26,6 1,1% +118,4% ▲ +14,4 3,3 Bangladesh 26,2 1,1% +50,4% ▲ +8,8 2,7 Nigeria 17,7 0,8% +32,0% ▲ +4,3 0,3 Canada 13,5 0,6% +49,6% ▲ +4,5 0,9 Myanmar 11,6 0,5% +207,9% ▲ +7,8 0,3 Litva 8,7 0,4% -25,1% ▼ −2,9 0,2 Sri Lanka 7,1 0,3% +14,2% ▲ +0,9 0,8 Thổ Nhĩ Kỳ 4,6 0,2% +136,1% ▲ +2,7 0,6 Nam Phi 4,2 0,2% +115,7% ▲ +2,2 0,6 Peru 4,1 0,2% +247,4% ▲ +2,9 0,1 Singapore 3,8 0,2% +40,1% ▲ +1,1 0,4 Bờ Biển Ngà 3,5 0,1% +31,4% ▲ +0,8 0,1 Romania 3,5 0,1% -58,5% ▼ −4,9 0,2 Hồng Kông 3,2 0,1% -44,2% ▼ −2,5 0,4
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Nhật Bản 25,7 32,0 45,7 70,2 39,7 24,1 14,3 18,3 15,4 16,5 20,1 20,7 19,7 18,3 18,3 19,1 16,4 14,9 17,6 12,1 10,7 10,4 16,1 17,3 Ấn Độ 28,3 32,5 67,4 11,7 25,6 39,9 23,9 28,1 13,5 9,2 11,3 14,0 7,7 8,3 8,4 6,5 9,3 17,8 15,1 14,6 11,0 8,2 7,7 6,2 Indonesia 20,6 25,5 25,4 31,8 69,6 26,9 19,7 30,0 22,9 24,7 27,5 27,4 22,6 24,4 19,4 19,7 25,4 21,0 31,4 30,1 30,5 27,2 34,2 40,2 Trung Quốc 11,8 23,8 33,7 17,3 15,8 18,2 18,8 22,8 38,4 51,9 41,9 33,4 19,5 21,6 18,8 19,4 22,5 22,4 15,1 17,7 26,4 24,3 60,2 62,5 Thái Lan 8,7 9,0 11,5 22,1 34,7 31,8 6,0 6,9 5,7 5,9 6,7 8,8 4,7 7,2 6,3 5,5 6,2 5,3 6,8 4,0 7,0 7,8 6,9 5,8 Ba Lan 9,8 8,6 14,8 29,8 25,3 17,1 9,8 6,6 5,9 4,1 4,5 3,9 4,1 5,7 9,2 15,8 5,3 11,0 12,5 5,7 6,4 7,2 12,1 5,2 Philippines 7,3 10,9 9,4 12,2 10,7 14,3 9,4 10,7 7,3 11,0 10,3 8,1 5,2 6,3 5,5 4,7 4,3 3,1 5,4 3,2 6,2 3,9 5,9 2,9 Ý 1,8 3,7 4,2 16,4 17,9 10,5 6,2 3,8 3,8 2,6 3,7 2,4 4,7 7,3 14,0 19,0 14,4 18,2 13,5 5,1 1,3 10,0 11,2 8,4 Malaysia 7,2 6,9 7,6 8,5 14,0 9,0 4,5 5,6 6,9 4,7 6,6 4,1 5,1 4,4 4,5 5,1 5,1 4,2 5,8 4,1 3,4 3,3 4,5 5,3 Đài Loan 6,4 7,5 8,1 6,2 7,8 5,9 6,6 7,6 7,4 5,2 5,4 5,8 6,6 5,3 6,2 3,8 4,2 4,4 3,8 3,3 3,4 3,1 4,3 3,4 Hàn Quốc 6,4 8,1 8,7 7,7 11,3 4,8 2,2 4,3 4,3 4,4 3,9 4,7 3,2 4,6 5,0 3,7 4,1 4,2 4,6 2,6 3,6 3,2 3,7 3,2 Campuchia 3,6 4,1 4,2 3,5 3,5 7,0 3,2 6,0 5,0 3,7 5,5 4,0 4,4 4,6 2,8 3,3 2,0 2,5 2,9 2,8 3,2 2,6 2,4 2,2 Bồ Đào Nha 3,6 3,2 3,1 6,2 6,8 4,3 2,8 0,5 0,4 0,8 1,4 0,9 3,4 3,6 2,6 5,3 5,4 5,0 3,5 1,2 0,6 2,7 2,4 5,9 Úc 3,3 4,0 3,6 4,8 4,9 3,0 1,5 1,5 2,0 1,1 1,7 1,8 1,6 1,5 1,6 1,4 1,5 1,3 1,9 1,4 0,8 1,0 2,2 1,4 Bangladesh 2,7 5,9 3,4 1,9 1,5 3,8 3,3 3,6 2,1 4,0 2,8 1,6 2,6 1,1 2,4 2,2 2,5 2,5 2,4 1,6 3,0 4,2 5,9 6,9 Nigeria 0,3 2,4 4,7 3,1 2,4 2,1 1,6 1,1 1,9 3,5 2,5 2,1 2,6 1,3 2,9 1,9 1,5 0,1 1,1 2,1 1,3 6,0 4,7 3,9 Canada 0,9 1,4 2,0 1,5 2,5 2,5 1,9 0,8 1,3 0,7 2,9 1,5 2,3 0,7 1,3 0,8 1,2 1,0 1,2 0,5 0,9 0,4 0,4 0,7 Myanmar 0,3 0,8 0,5 1,9 0,2 5,1 0,6 2,1 3,0 2,8 2,5 4,6 0,7 0,7 0,9 0,4 0,3 0,4 0,2 0,2 0,2 0,1 1,0 0,2 Litva 0,2 0,5 0,4 2,2 2,5 1,6 0,6 0,8 0,7 0,2 0,4 1,2 0,5 0,4 0,8 1,7 3,4 1,7 1,9 1,2 0,5 1,2 1,7 1,8 Sri Lanka 0,8 0,6 1,8 1,1 0,7 0,8 0,5 0,8 0,4 0,7 1,2 0,8 1,2 1,3 0,8 0,5 0,5 0,5 0,6 0,7 0,4 0,4 0,9 0,7 Thổ Nhĩ Kỳ 0,6 0,5 0,7 0,3 0,6 1,2 0,5 0,3 0,4 0,3 0,4 0,1 0,5 0,5 0,8 0,1 0,0 0,1 0,0 0,3 0,2 0,0 0,1 Nam Phi 0,6 0,4 0,6 0,2 1,5 0,2 0,3 0,3 0,1 0,1 0,2 0,0 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,1 0,2 0,1 0,4 0,1 0,4 0,2 Peru 0,1 0,3 1,2 0,2 0,9 0,6 0,3 0,4 0,1 0,3 0,2 0,6 0,2 0,0 0,1 0,2 0,3 0,2 0,8 0,4 Singapore 0,4 0,6 0,4 0,3 0,5 0,8 0,4 0,4 0,4 0,4 0,3 0,4 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 0,4 0,4 0,3 0,4 0,3 0,4 0,3 Bờ Biển Ngà 0,1 0,5 0,7 0,3 0,1 0,8 0,2 0,9 0,4 0,3 0,6 0,3 0,3 0,1 0,6 0,1 0,3 0,1 0,3 0,8 0,6 0,3 0,5 0,4 Romania 0,2 0,5 0,6 0,5 1,6 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1 0,5 0,1 2,4 0,3 1,4 2,2 1,2 0,3 0,9 0,9 1,1 Hồng Kông 0,4 0,8 0,5 0,6 0,4 0,2 0,0 0,3 0,7 1,3 0,4 0,5 0,7 0,3 1,2 0,8 0,6 0,9 0,8 0,4 1,0 1,0 0,8 0,7
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu theo nước, từng năm triệu USD Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân chất dẻo nguyên liệu theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Nhật Bản 1.203 1.343 1.559 1.554 1.378 1.001 953 918 935 923 948 952 Ấn Độ 1.141 1.183 1.220 1.368 1.167 972 918 912 979 1.099 954 935 Indonesia 1.423 1.501 1.846 1.716 1.682 1.097 982 1.007 993 1.109 1.121 1.120 Trung Quốc 989 1.244 1.072 998 956 888 921 919 856 840 868 841 Thái Lan 1.451 1.417 1.529 1.570 1.523 1.406 1.250 1.075 1.257 1.198 1.268 1.118 Ba Lan 1.225 1.546 1.588 1.509 1.285 980 1.000 956 966 1.044 1.016 1.121 Philippines 1.126 1.205 1.346 1.424 1.433 948 835 839 843 899 876 907 Ý 1.399 1.444 1.452 1.307 1.343 995 972 1.068 1.101 1.112 1.062 1.001 Malaysia 1.187 1.190 1.425 1.481 1.332 1.104 943 945 951 940 984 1.061 Đài Loan 2.079 1.659 1.831 1.772 1.704 1.530 1.425 1.250 1.270 1.419 1.500 1.535 Hàn Quốc 1.301 1.402 1.400 1.391 1.400 1.216 1.354 1.102 1.353 1.242 1.349 1.598 Campuchia 1.480 1.331 1.447 1.486 1.588 1.122 1.088 1.042 1.115 1.060 1.081 1.095 Bồ Đào Nha 1.094 1.092 1.273 1.341 1.247 954 821 834 846 814 865 903 Úc 1.418 1.382 1.591 1.670 1.593 1.337 1.216 1.172 1.182 1.306 1.260 1.230 Bangladesh 1.108 1.187 1.339 1.546 1.433 912 822 871 964 899 986 1.158
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 2.349,4 1.959,3 +76,6% 390,2 -8,9% 83,4% 2025 2.346,9 1.813,7 +3,8% 533,2 -39,6% 77,3% 2024 2.630,8 1.747,5 +24,1% 883,3 +42,5% 66,4% 2023 2.028,4 1.408,6 -10,8% 619,7 -15,2% 69,4% 2022 2.309,4 1.578,7 +3,8% 730,7 -1,5% 68,4% 2021 2.263,3 1.521,3 +72,2% 742,0 +59,7% 67,2% 2020 1.347,8 883,3 +2,8% 464,5 +14,3% 65,5% 2019 1.265,2 858,9 +69,1% 406,3 -11,7% 67,9% 2018 968,0 507,9 +91,9% 460,1 +84,5% 52,5% 2017 514,1 264,7 +25,8% 249,3 +70,1% 51,5% 2016 357,1 210,5 -10,9% 146,6 -10,5% 58,9% 2015 400,0 236,1 -9,3% 163,9 — 59,0%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 2.349,4 +52,8% 0,63% 25 1.898,8 1.237 +15,8% 2025 2.346,9 -10,8% 0,49% 28 2.255,1 1.041 -4,9% 2024 2.630,8 +29,7% 0,65% 27 2.403,2 1.095 -2,2% 2023 2.028,4 -12,2% 0,61% 27 1.812,5 1.119 -20,5% 2022 2.309,4 +2,0% 0,62% 27 1.641,5 1.407 +3,2% 2021 2.263,3 +67,9% 0,67% 26 1.659,5 1.364 +46,6% 2020 1.347,8 +6,5% 0,48% 32 1.448,7 930 -14,3% 2019 1.265,2 +30,7% 0,48% 32 1.165,1 1.086 +0,6% 2018 968,0 +88,3% 0,40% 33 897,1 1.079 -0,0% 2017 514,1 +44,0% 0,24% 39 476,3 1.079 -5,6% 2016 357,1 -10,7% 0,20% 41 312,4 1.143 -0,1% 2015 400,0 0,25% 41 349,7 1.144
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 486,1 +37,6% 374,8 1.297 +18,2% 85,7% Q2/2026 1.159,2 +96,5% 823,0 1.409 +33,7% 87,4% Q1/2026 704,2 +18,5% 701,1 1.004 -6,0% 75,2% Q4/2025 617,3 -0,5% 627,5 984 -9,2% 87,3% Q3/2025 545,3 -15,3% 511,2 1.067 -3,1% 82,4% Q2/2025 590,0 -6,4% 560,2 1.053 -5,6% 76,8% Q1/2025 594,3 -19,3% 556,2 1.068 -1,2% 62,7% Q4/2024 620,5 -0,1% 572,5 1.084 +0,7% 68,1% Q3/2024 644,0 +24,0% 585,4 1.100 +0,3% 71,2% Q2/2024 630,1 +24,1% 564,7 1.116 -3,9% 60,7% Q1/2024 736,2 +93,4% 680,6 1.082 -7,7% 65,7% Q4/2023 620,8 +18,2% 577,0 1.076 -8,8% 61,5%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu chất dẻo nguyên liệu từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 203,6 +16,9% 161.264 1.263 175,4 86,1% 152,2 7-2026 282,4 +57,8% 213.490 1.323 241,3 85,4% 194,9 6-2026 358,2 +85,6% 257.191 1.393 289,6 80,8% 264,6 5-2026 388,6 +91,8% 266.421 1.458 352,0 90,6% 262,4 4-2026 412,4 +112,1% 299.346 1.378 371,3 90,0% 303,1 3-2026 303,8 +35,2% 287.561 1.056 219,7 72,3% 236,4 2-2026 175,3 -14,9% 179.325 978 137,5 78,4% 139,1 1-2026 225,1 +37,6% 234.196 961 172,5 76,6% 164,5 12-2025 202,9 +15,0% 208.565 973 177,1 87,3% 150,1 11-2025 200,5 +9,3% 205.858 974 175,9 87,7% 160,3 10-2025 213,8 -17,9% 213.073 1.004 185,7 86,9% 164,9 9-2025 192,1 -22,2% 189.346 1.015 165,7 86,2% 153,5 8-2025 174,2 -19,1% 158.636 1.098 140,6 80,7% 124,8 7-2025 179,0 -1,7% 163.253 1.096 142,9 79,8% 130,7 6-2025 193,0 -10,8% 184.182 1.048 162,6 84,3% 137,4 5-2025 202,6 -2,7% 193.771 1.046 168,0 82,9% 141,8 4-2025 194,4 -5,4% 182.207 1.067 122,6 63,0% 138,7 3-2025 224,7 -10,8% 216.764 1.037 126,4 56,3% 145,0 2-2025 206,1 -4,0% 187.776 1.098 138,2 67,1% 150,6 1-2025 163,5 -39,3% 151.706 1.078 108,0 66,0% 116,3 12-2024 176,5 -11,8% 158.262 1.115 120,3 68,2% 124,7 11-2024 183,5 -12,7% 165.467 1.109 124,0 67,6% 130,1 10-2024 260,5 +23,7% 248.789 1.047 178,4 68,5% 191,4 9-2024 246,8 +46,7% 232.645 1.061 188,4 76,3% 187,2
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu đạt 8.963 triệu USD (+7,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 6 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 2,3% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 6.310,8 nghìn tấn, giá bình quân 1.420 USD/tấn (+7,9%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 61,2% (5.484 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 3.688 triệu USD (41,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+1.163 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ả Rập Xê Út (−167 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 3.688,3 41,2% +46,0% ▲ +1.162,5 420,4 Hàn Quốc 1.384,7 15,4% -5,0% ▼ −73,4 183,4 Mỹ 759,8 8,5% +2,1% ▲ +15,9 64,4 Đài Loan 687,7 7,7% -15,5% ▼ −125,7 71,2 Thái Lan 485,3 5,4% +5,5% ▲ +25,3 57,5 Ả Rập Xê Út 458,4 5,1% -26,8% ▼ −167,5 51,7 Nhật Bản 381,0 4,3% +0,4% ▲ +1,5 50,0 Malaysia 235,0 2,6% -11,9% ▼ −31,6 25,0 Singapore 191,0 2,1% -10,1% ▼ −21,5 21,8 UAE 114,9 1,3% -9,6% ▼ −12,2 16,8 Indonesia 104,4 1,2% -20,4% ▼ −26,8 12,5 Nga 92,0 1,0% -9,8% ▼ −10,0 9,0 Đức 51,7 0,6% +9,8% ▲ +4,6 7,3 Ấn Độ 47,1 0,5% -46,6% ▼ −41,0 4,6 Canada 39,3 0,4% +43,5% ▲ +11,9 3,1 Brazil 31,9 0,4% -20,9% ▼ −8,4 4,0 Qatar 31,1 0,3% -48,2% ▼ −29,0 4,9 Tây Ban Nha 29,7 0,3% +3,4% ▲ +1,0 3,2 Hà Lan 28,2 0,3% +41,8% ▲ +8,3 3,9 Bỉ 26,9 0,3% +44,3% ▲ +8,3 3,2 Kuwait 23,1 0,3% -64,4% ▼ −41,9 1,2 Pháp 17,8 0,2% -20,6% ▼ −4,6 2,4 Hồng Kông 12,4 0,1% +15,0% ▲ +1,6 1,3 Philippines 10,7 0,1% +60,2% ▲ +4,0 0,7 Ý 10,2 0,1% +0,6% ▲ +0,1 1,4 Anh 4,5 0,1% +9,4% ▲ +0,4 0,5 Úc 4,1 0,0% +72,1% ▲ +1,7 0,3 Thụy Điển 3,7 0,0% +84,2% ▲ +1,7 0,9 Nam Phi 2,5 0,0% +42,1% ▲ +0,7
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 420,4 446,2 508,9 627,8 583,7 477,1 258,0 366,2 388,0 330,4 335,0 328,4 324,4 334,7 332,2 350,3 329,0 337,6 262,0 255,7 332,3 314,3 269,4 241,3 Hàn Quốc 183,4 208,1 160,2 175,4 164,5 191,5 131,2 170,4 184,9 167,2 170,5 184,0 197,4 185,2 160,5 186,6 182,2 175,4 205,0 165,8 191,9 180,3 200,2 184,9 Mỹ 64,4 85,5 110,4 87,9 98,8 114,7 72,3 125,7 108,8 105,9 91,7 111,3 87,0 99,6 114,7 96,3 100,3 83,7 91,7 70,7 72,4 63,0 61,5 70,0 Đài Loan 71,2 78,3 70,3 88,3 123,6 104,3 54,9 96,8 91,4 87,7 92,4 79,9 88,7 107,5 101,5 100,1 98,2 112,5 108,3 96,6 111,4 113,7 93,6 96,6 Thái Lan 57,5 73,1 63,6 68,5 59,2 61,5 39,1 62,9 63,3 53,2 61,0 55,8 63,6 62,7 70,1 56,4 59,4 53,7 53,3 40,8 66,8 57,1 63,3 58,9 Ả Rập Xê Út 51,7 38,1 51,2 36,6 58,6 80,4 49,7 92,1 80,0 74,9 71,5 62,9 64,7 87,6 76,6 73,9 72,7 88,1 91,5 70,7 95,4 94,2 109,4 86,0 Nhật Bản 50,0 54,9 54,3 46,6 48,3 49,2 34,2 43,5 50,9 38,0 43,5 40,4 44,0 50,9 51,1 44,4 45,7 57,7 49,6 36,0 50,4 49,9 49,2 51,2 Malaysia 25,0 34,0 32,5 30,6 28,5 36,1 21,9 26,4 30,0 28,9 41,9 32,2 33,5 31,5 27,2 29,7 34,9 40,9 41,4 27,5 41,1 35,0 41,2 35,1 Singapore 21,8 23,9 23,2 24,3 24,8 28,0 16,9 28,2 27,2 24,6 24,8 23,7 25,0 30,6 26,4 20,4 27,6 33,3 29,4 19,7 30,4 23,8 29,1 27,8 UAE 16,8 15,9 19,6 6,5 4,6 15,5 15,7 20,3 18,5 17,4 17,7 13,9 11,9 14,8 19,3 15,3 18,3 13,0 20,9 13,5 19,8 18,8 13,7 17,4 Indonesia 12,5 14,2 16,9 13,8 11,5 16,5 7,1 11,9 12,1 13,3 13,3 13,1 15,4 18,8 16,8 17,1 11,9 19,6 18,9 12,8 20,5 15,9 19,0 17,4 Nga 9,0 10,9 13,5 9,0 10,1 12,2 18,0 9,3 10,1 8,3 5,8 4,1 9,4 6,0 14,8 20,1 19,6 12,6 10,0 9,5 6,9 4,5 7,1 4,4 Đức 7,3 7,8 8,1 6,7 6,4 5,9 3,6 5,8 5,1 5,3 5,9 7,6 6,0 6,6 7,4 4,7 5,4 6,3 4,9 5,7 6,1 6,2 7,3 5,7 Ấn Độ 4,6 7,8 7,7 5,2 5,1 3,9 5,2 7,6 8,5 9,5 9,3 8,3 9,1 5,6 8,3 11,9 7,3 12,0 18,8 15,1 19,7 13,6 13,9 7,1 Canada 3,1 8,4 6,5 6,0 5,2 4,2 3,3 2,6 3,2 3,8 1,9 3,3 2,6 2,6 3,5 3,2 5,2 2,6 4,4 3,2 3,2 2,8 2,7 3,7 Brazil 4,0 4,0 4,1 2,2 4,6 5,6 2,7 4,8 3,1 3,2 3,9 3,6 5,8 5,0 6,0 4,0 6,5 4,0 5,2 3,7 4,4 5,6 3,6 5,0 Qatar 4,9 1,5 3,3 0,7 1,3 5,2 6,5 7,8 5,2 5,8 6,6 8,7 5,8 7,8 6,1 7,8 8,0 8,6 9,7 6,3 10,3 7,9 7,7 6,9 Tây Ban Nha 3,2 3,5 3,6 2,9 3,8 4,5 3,2 4,9 3,6 3,4 4,7 2,1 1,7 1,6 4,5 4,7 5,8 5,4 3,3 1,8 2,6 2,9 3,1 5,6 Hà Lan 3,9 4,0 4,1 2,8 4,4 4,2 2,7 2,0 3,3 3,4 2,6 2,9 3,2 2,8 2,3 2,8 1,9 2,1 3,1 1,7 2,9 2,7 2,9 2,8 Bỉ 3,2 4,2 5,1 2,4 3,0 3,9 2,6 2,6 3,5 4,6 1,6 1,9 3,3 3,0 1,6 2,7 2,3 1,8 2,2 1,7 2,0 2,4 2,5 2,0 Kuwait 1,2 0,4 0,5 5,2 4,9 10,9 4,8 7,4 7,8 7,2 8,0 6,8 6,4 10,6 9,3 8,5 12,6 2,7 7,1 7,4 7,3 4,9 Pháp 2,4 2,4 2,8 2,8 2,1 2,2 1,4 1,7 1,5 1,9 2,0 2,7 2,8 2,9 3,3 2,2 2,9 3,0 2,7 2,5 2,5 3,0 3,0 2,4 Hồng Kông 1,3 2,4 2,1 1,8 1,5 1,2 0,7 1,2 1,1 0,9 1,5 1,2 1,3 1,4 2,2 1,0 1,6 1,4 1,1 0,7 1,3 1,4 1,3 1,7 Philippines 0,7 0,5 1,1 1,1 2,3 3,0 1,1 0,8 0,9 0,0 0,8 1,0 0,6 1,1 0,5 1,4 2,0 0,8 0,0 0,2 1,4 2,3 2,1 1,0 Ý 1,4 1,4 1,4 1,2 1,2 1,2 0,7 1,7 1,3 1,1 1,0 1,6 1,9 1,5 1,6 1,2 1,0 1,0 1,0 1,1 1,5 1,2 1,1 1,2 Anh 0,5 0,5 0,7 0,6 0,6 0,7 0,3 0,7 0,6 0,4 0,8 0,4 0,4 0,3 0,7 0,5 0,5 0,5 0,7 0,5 0,7 0,5 0,9 0,8 Úc 0,3 0,4 1,0 0,2 0,4 0,8 0,5 0,6 0,6 0,3 0,4 0,2 0,4 0,3 0,3 0,4 0,1 0,3 0,3 0,4 0,8 1,1 0,7 0,6 Thụy Điển 0,9 0,5 0,5 0,2 0,5 0,6 0,1 0,4 0,2 0,6 0,3 0,1 0,3 0,3 0,2 0,2 0,3 0,3 0,1 0,3 0,2 0,1 0,4 0,3 Nam Phi 0,2 0,1 0,0 0,1 1,3 0,7 0,2 0,5 0,6 0,4 0,1 0,1 0,5 0,1 0,1 0,2 0,4 0,3 0,2 0,1 0,7
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 3.688 3.908 3.204 2.209 2.405 2.348 1.355 1.305 1.111 918 662 536 523 433 331 340 223 135 Hàn Quốc 1.385 2.165 2.325 1.964 2.699 2.354 1.548 1.609 1.673 1.462 1.199 1.148 1.205 1.174 894 848 699 508 Mỹ 760 1.162 784 717 693 618 684 827 448 249 218 219 225 212 185 201 141 146 Đài Loan 688 1.165 1.228 1.055 1.528 1.553 1.110 1.212 1.243 1.062 942 932 961 832 696 760 614 455 Thái Lan 485 693 713 628 964 952 671 821 974 720 538 541 527 503 471 463 369 330 Ả Rập Xê Út 458 915 974 963 1.354 1.271 956 1.059 1.299 1.130 1.021 969 1.179 1.054 730 701 545 257 Nhật Bản 381 552 549 487 659 617 511 504 495 467 324 313 287 310 287 317 308 222 Malaysia 235 400 388 313 405 382 287 320 320 277 233 249 293 265 271 248 186 155 Singapore 191 313 312 262 328 382 292 332 342 306 253 292 308 264 253 292 258 202 UAE 115 195 182 160 190 208 152 173 176 140 167 145 149 98 91 101 25 19 Indonesia 104 183 198 166 192 141 110 123 147 110 98 114 101 86 69 52 44 53 Nga 92 130 101 106 97 71 36 5 11 18 8 8 12 6 3 3 4 Đức 52 71 76 68 108 110 118 135 155 121 90 63 59 50 40 43 41 38 Ấn Độ 47 124 153 102 147 146 153 147 194 95 85 83 117 134 104 112 55 57 Canada 39 40 33 26 22 15 13 13 13 15 19 12 10 7 7 7 8 10 Brazil 32 54 61 52 38 20 30 11 7 10 12 10 11 6 6 12 5 16 Qatar 31 86 86 68 110 91 54 62 88 74 70 59 57 57 47 43 19 Tây Ban Nha 30 43 58 60 17 22 14 16 22 18 23 20 17 21 14 22 15 11 Hà Lan 28 32 29 27 29 29 18 16 17 18 15 19 19 17 11 10 10 14 Bỉ 27 30 26 25 34 23 20 17 23 28 21 22 19 10 12 12 13 13 Kuwait 23 92 109 100 102 100 74 81 96 78 67 41 65 48 28 18 17 Pháp 18 30 30 21 26 27 16 17 17 22 17 13 12 10 9 9 10 8 Hồng Kông 12 15 20 12 15 15 12 12 13 21 11 14 20 20 17 18 21 22 Philippines 11 9 18 13 33 46 12 15 25 32 25 27 14 17 21 23 38 12 Ý 10 15 14 14 17 16 22 29 17 14 9 10 10 10 9 10 12 10 Anh 5 6 8 9 14 13 12 11 12 11 8 12 14 10 8 6 7 7 Úc 4 4 6 6 6 13 11 20 22 26 20 24 9 4 4 7 12 7 Thụy Điển 4 3 3 3 4 5 3 3 3 3 3 3 4 3 3 4 3 2 Nam Phi 2 3 4 11 4 8 20 29 19 22 28 21 19 4 5 0 0 3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân chất dẻo nguyên liệu theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Trung Quốc 1.580 1.560 1.576 1.558 1.469 1.303 1.296 1.339 1.336 1.348 1.330 1.350 Hàn Quốc 1.457 1.582 1.910 1.836 1.605 1.284 1.327 1.292 1.300 1.333 1.305 1.349 Mỹ 1.604 1.517 1.245 1.099 1.086 958 949 990 976 1.018 1.050 956 Đài Loan 1.803 1.737 2.150 2.094 1.601 1.460 1.507 1.421 1.506 1.454 1.508 1.392 Thái Lan 1.330 1.383 1.592 1.610 1.340 1.115 1.186 1.098 1.166 1.191 1.166 1.118 Ả Rập Xê Út 1.125 1.253 1.307 1.266 1.102 930 930 891 907 946 977 989 Nhật Bản 2.318 2.226 2.518 2.325 2.300 2.006 2.095 1.890 1.942 2.274 2.329 2.389 Malaysia 1.630 1.727 1.857 1.752 1.479 1.177 1.291 1.217 1.253 1.208 1.170 1.218 Singapore 1.572 1.928 2.230 2.195 1.764 1.395 1.395 1.432 1.514 1.499 1.446 1.572 UAE 1.351 1.606 1.589 1.343 1.266 977 954 916 978 968 1.004 1.022 Indonesia 1.101 1.200 1.134 1.161 966 837 925 744 875 841 889 891 Nga 1.036 1.060 1.294 1.259 854 741 762 768 804 815 852 850 Đức 6.373 5.334 3.946 4.763 5.476 6.389 5.513 4.570 4.462 4.584 3.680 5.074 Ấn Độ 1.981 1.891 1.852 2.248 1.974 1.569 1.329 1.156 1.198 1.119 1.185 1.239 Canada 1.299 1.304 1.304 1.023 994 830 865 890 915 937 1.004 1.033
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 8.963,1 5.484,2 +13,8% 3.478,9 -1,9% 61,2% 2025 12.528,6 7.297,5 +13,5% 5.231,1 -2,4% 58,2% 2024 11.786,1 6.428,7 +19,1% 5.357,4 +22,9% 54,5% 2023 9.759,4 5.399,2 -21,1% 4.360,2 -21,4% 55,3% 2022 12.386,2 6.841,5 +5,2% 5.544,6 +5,5% 55,2% 2021 11.759,4 6.505,4 +51,8% 5.254,1 +27,8% 55,3% 2020 8.397,3 4.286,5 -0,5% 4.110,8 -12,7% 51,0% 2019 9.016,1 4.309,0 -2,2% 4.707,1 +0,7% 47,8% 2018 9.083,1 4.406,8 +14,3% 4.676,3 +25,4% 48,5% 2017 7.582,5 3.854,7 +24,2% 3.727,7 +18,0% 50,8% 2016 6.261,6 3.103,3 +4,0% 3.158,4 +6,2% 49,6% 2015 5.956,8 2.983,8 -5,9% 2.973,1 — 50,1%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 8.963,1 +7,1% 2,28% 6 6.310,8 1.420 +7,9% 2025 12.528,6 +6,3% 2,75% 5 9.658,1 1.297 -7,2% 2024 11.786,1 +20,8% 3,09% 6 8.428,9 1.398 -2,1% 2023 9.759,4 -21,2% 2,99% 6 6.834,3 1.428 -18,0% 2022 12.386,2 +5,3% 3,44% 6 7.116,3 1.741 +3,0% 2021 11.759,4 +40,0% 3,53% 6 6.956,8 1.690 +32,9% 2020 8.397,3 -6,9% 3,20% 6 6.603,0 1.272 -9,9% 2019 9.016,1 -0,7% 3,56% 7 6.389,5 1.411 -13,2% 2018 9.083,1 +19,8% 3,83% 7 5.589,3 1.625 +7,2% 2017 7.582,5 +21,1% 3,56% 7 5.002,6 1.516 +9,9% 2016 6.261,6 +5,1% 3,58% 7 4.538,1 1.380 -9,1% 2015 5.956,8 3,60% 7 3.923,7 1.518
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 2.173,2 +2,8% 1.381,8 1.573 +22,1% 63,3% Q2/2026 3.684,2 +14,4% 2.376,9 1.550 +16,9% 62,6% Q1/2026 3.105,8 +2,5% 2.552,1 1.217 -8,2% 58,0% Q4/2025 3.152,2 -0,9% 2.501,7 1.260 -8,7% 59,7% Q3/2025 3.125,2 +1,6% 2.440,2 1.281 -9,7% 58,7% Q2/2025 3.221,0 +7,8% 2.429,7 1.326 -6,0% 58,7% Q1/2025 3.030,2 +19,3% 2.286,4 1.325 -4,2% 55,9% Q4/2024 3.182,4 +23,1% 2.306,4 1.380 -1,2% 52,5% Q3/2024 3.077,2 +22,9% 2.169,5 1.418 +4,5% 54,9% Q2/2024 2.987,2 +25,9% 2.117,9 1.410 -5,1% 55,0% Q1/2024 2.539,3 +10,5% 1.835,1 1.384 -7,2% 56,2% Q4/2023 2.584,8 +0,6% 1.851,4 1.396 -10,1% 54,5%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.031,5 +0,6% 664.557 1.552 645,0 62,5% 1.026,5 7-2026 1.141,7 +4,8% 717.244 1.592 730,2 64,0% 1.132,7 6-2026 1.179,7 +9,9% 720.583 1.637 748,4 63,4% 1.176,8 5-2026 1.257,2 +16,7% 787.198 1.597 779,9 62,0% 1.252,8 4-2026 1.247,2 +16,6% 869.108 1.435 778,9 62,5% 1.259,1 3-2026 1.237,6 +13,1% 1.011.612 1.223 699,6 56,5% 1.240,6 2-2026 758,0 -28,6% 621.527 1.220 444,5 58,6% 759,2 1-2026 1.110,2 +26,8% 918.950 1.208 657,6 59,2% 1.109,9 12-2025 1.117,8 +0,1% 896.182 1.247 649,5 58,1% 1.112,1 11-2025 1.008,6 -2,9% 799.563 1.261 610,4 60,5% 1.002,1 10-2025 1.025,7 -0,1% 806.003 1.273 621,1 60,6% 1.020,2 9-2025 1.010,7 +6,1% 799.176 1.265 599,0 59,3% 1.002,8 8-2025 1.025,2 -5,9% 797.811 1.285 608,7 59,4% 1.018,4 7-2025 1.089,3 +5,2% 843.252 1.292 625,6 57,4% 1.079,7 6-2025 1.073,7 +16,8% 823.686 1.304 636,9 59,3% 1.066,6 5-2025 1.077,5 -4,8% 803.039 1.342 648,5 60,2% 1.070,0 4-2025 1.069,8 +14,3% 802.981 1.332 604,3 56,5% 1.060,2 3-2025 1.093,9 +13,2% 822.207 1.330 610,4 55,8% 1.086,7 2-2025 1.061,0 +65,5% 808.551 1.312 582,8 54,9% 1.052,8 1-2025 875,3 -6,1% 655.617 1.335 500,3 57,2% 867,3 12-2024 1.116,7 +38,9% 821.647 1.359 590,0 52,8% 1.106,1 11-2024 1.038,8 +15,5% 745.576 1.393 541,2 52,1% 1.031,8 10-2024 1.026,9 +16,5% 739.168 1.389 538,1 52,4% 1.017,2 9-2024 952,2 +13,8% 683.068 1.394 506,9 53,2% 943,4
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận