Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam – Canada

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sang Canada 5.900 triệu USD (+20,4% so với cùng kỳ), nhập khẩu 1.012 triệu USD — xuất siêu 4.887 triệu USD. Canada là thị trường xuất khẩu thứ 12 của Việt Nam, chiếm 1,6% tổng kim ngạch xuất khẩu.

Riêng tháng 8-2026: xuất khẩu 841 triệu USD, nhập khẩu 136 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu. Số sơ bộ, công bố 10-9-2026.

Xuất khẩu sang Canada theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 49410/24: 59211/24: 56212/24: 5531/25: 4982/25: 4663/25: 5854/25: 5585/25: 6296/25: 6757/25: 7908/25: 6989/25: 66010/25: 68311/25: 61512/25: 6711/26: 6252/26: 5583/26: 7804/26: 6785/26: 7006/26: 8257/26: 8928/26: 84189211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân thương mại với Canada

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 40310/24: 54411/24: 46212/24: 4871/25: 4292/25: 3913/25: 5384/25: 4875/25: 5426/25: 5647/25: 6678/25: 6019/25: 54210/25: 60111/25: 52312/25: 5731/26: 5192/26: 5163/26: 6044/26: 5795/26: 5566/26: 6367/26: 7718/26: 70677111/242/255/258/2511/252/265/268/26

Mặt hàng xuất khẩu sang Canada, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng xuất khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác127,8114,7127,786,485,6107,089,5122,4116,086,984,396,398,8117,582,877,455,250,642,247,741,253,972,853,6
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện135,8138,7122,3111,189,9127,556,569,1100,499,6101,280,674,486,874,460,876,583,960,552,060,966,061,251,9
Hàng hóa khác134,0121,3109,997,895,6102,471,898,183,666,677,788,377,175,170,569,471,174,554,559,662,651,661,851,3
Hàng dệt, may108,1114,4120,2114,2105,095,863,483,3111,1106,2104,0105,2124,1119,5127,3119,997,891,068,880,6106,4106,799,096,8
Điện thoại các loại và linh kiện90,1140,496,957,850,388,1112,849,220,743,077,548,154,6101,371,070,132,061,970,862,957,170,263,949,1
Giày dép các loại44,763,860,055,665,062,040,244,056,555,064,448,443,853,259,760,759,453,840,743,251,055,754,237,3
Gỗ và sản phẩm gỗ30,831,127,022,824,324,116,930,329,622,327,223,925,023,622,820,525,623,316,427,324,524,327,720,5
Hàng thủy sản32,029,125,324,423,227,715,719,320,426,925,222,326,926,021,119,720,425,219,617,024,626,226,126,7
Phương tiện vận tải và phụ tùng24,228,523,423,521,223,917,025,424,722,919,820,527,026,324,531,720,524,418,425,433,630,947,823,3
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận23,812,017,026,828,833,311,412,19,38,69,132,552,974,435,67,07,36,55,27,46,05,25,76,9
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù14,217,314,811,614,013,58,811,917,312,112,515,414,016,317,417,814,916,812,511,913,414,913,812,6
Hạt điều12,513,916,210,312,88,48,410,111,010,615,314,414,410,47,39,08,36,34,56,35,97,012,514,3
Sản phẩm từ sắt thép13,59,79,011,210,912,013,78,310,210,79,17,810,710,67,57,29,29,611,68,910,37,15,86,6
Sản phẩm từ chất dẻo10,010,010,37,89,19,05,38,58,86,47,16,78,59,18,07,97,18,45,58,07,05,85,76,2
Hàng rau quả8,47,57,08,38,09,85,67,49,06,67,06,87,27,17,26,55,55,94,05,87,55,96,45,6
Hóa chất7,311,09,97,310,43,22,02,91,62,44,46,85,02,54,82,82,13,23,11,31,31,30,73,1
Kim loại thường khác6,16,74,65,26,25,41,92,6
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện2,74,85,74,03,05,51,23,38,15,15,33,03,83,53,79,85,32,62,34,56,87,23,24,5
Hạt tiêu2,63,84,13,82,73,11,53,43,41,92,82,42,82,71,52,62,83,71,91,42,61,72,02,8
Cà phê1,81,82,32,02,26,13,63,12,61,62,33,42,31,13,24,612,99,03,34,73,31,91,62,5
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc3,73,03,02,52,33,32,12,72,74,34,42,52,63,93,32,52,33,12,21,53,14,53,23,4
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm1,51,52,01,21,52,51,52,62,80,91,20,91,31,31,81,32,12,62,02,22,41,01,31,0
Vải mành, vải kỹ thuật khác2,21,81,80,42,31,92,31,60,50,90,81,60,71,21,50,82,01,31,01,11,21,31,91,4
Chất dẻo nguyên liệu0,91,42,01,52,52,51,90,81,30,72,91,52,30,71,30,81,21,01,20,50,90,40,40,7
Cao su1,22,81,50,60,31,21,61,21,10,20,92,13,01,40,80,90,30,51,02,32,40,43,51,7
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh1,31,10,91,10,50,70,50,60,90,60,80,51,10,70,60,60,50,60,80,83,61,10,60,3
Sản phẩm gốm, sứ0,30,40,40,30,40,40,70,90,90,30,30,20,20,30,70,80,40,40,60,80,80,40,20,3
Kim loại thường khác và sản phẩm16,911,316,017,513,614,114,315,715,215,311,212,812,39,68,89,1
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng nhập khẩu từ Canada, từng tháng

triệu USD
Mặt hàng nhập khẩu8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Hàng hóa khác46,633,2111,514,045,939,010,820,225,926,732,226,233,426,123,431,513,723,019,228,624,124,718,544,1
Lúa mì33,87,110,534,63,631,210,522,53,525,49,70,817,320,821,53,834,01,11,016,65,242,91,515,7
Quặng và khoáng sản khác20,720,219,539,10,821,70,120,91,31,319,50,118,80,40,40,20,20,40,20,40,1
Thức ăn gia súc và nguyên liệu0,43,84,93,621,314,22,58,39,76,38,14,84,08,65,02,02,21,52,31,92,82,61,63,0
Phân bón các loại7,23,816,10,119,70,10,112,00,10,26,18,97,116,711,10,19,64,54,51,8
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4,44,19,17,44,84,72,68,78,24,97,327,73,55,47,98,53,24,17,41,86,12,93,53,1
Hàng thủy sản9,415,75,13,01,32,81,05,02,64,57,612,59,113,33,41,90,61,02,02,42,62,42,03,2
Phế liệu sắt thép5,77,54,96,33,06,83,04,55,14,04,23,73,75,55,33,03,12,32,82,73,22,63,91,8
Đậu tương1,44,23,62,81,921,11,83,715,74,92,93,15,36,012,411,72,04,418,34,63,74,56,38,4
Chất dẻo nguyên liệu3,18,46,56,05,24,23,32,63,23,81,93,32,62,63,53,25,22,64,43,23,22,82,73,7
Sản phẩm hóa chất2,12,52,12,52,61,90,81,92,32,01,71,72,12,01,31,51,11,01,50,42,21,21,51,0
Hàng rau quả2,82,00,90,90,90,70,82,33,32,10,60,82,71,40,80,80,50,80,91,82,71,70,50,1
Dược phẩm0,61,01,31,31,11,61,11,10,50,51,31,00,30,55,42,70,01,10,71,40,80,61,81,3
Gỗ và sản phẩm gỗ0,61,21,20,90,61,00,71,11,20,90,71,01,00,71,51,31,91,21,41,30,71,20,90,9
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện0,70,61,10,70,51,10,71,21,41,70,72,20,70,60,10,70,80,90,91,12,23,61,70,8
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm0,20,20,30,42,60,91,00,30,50,10,60,90,60,70,40,50,30,50,20,10,41,00,10,4
Kim loại thường khác0,90,80,51,60,60,70,10,50,60,81,10,40,61,51,51,10,90,80,50,50,20,80,10,4
Cao su0,00,31,00,21,10,90,60,30,10,20,60,30,10,20,10,10,00,00,00,10,6
Sản phẩm từ sắt thép0,40,60,20,60,50,10,20,40,30,40,70,40,20,50,10,30,10,10,50,10,40,20,10,1
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng0,80,00,20,90,50,10,20,10,20,30,10,40,70,30,30,30,20,30,20,10,40,00,2
Sản phẩm từ chất dẻo0,40,30,30,20,40,60,20,20,20,30,20,30,10,30,10,30,10,20,20,20,20,20,30,1
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày0,10,40,10,10,20,50,10,20,10,10,00,10,00,10,10,00,00,00,10,00,10,0
Sắt thép các loại0,20,30,10,10,00,10,00,10,00,10,30,00,10,10,1
Ô tô nguyên chiếc các loại0,6
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
  • Bấm tên mặt hàng để xem mặt hàng đó đi những nước nào.
  • Nguồn chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước; phần còn lại nằm ở dòng "Hàng hóa khác" (có từ 2018).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Giá xuất khẩu bình quân sang Canada

USD/tấn
Mặt hàng (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Hạt điều7.4507.4597.2116.9707.0857.1447.4326.9697.2177.2157.5347.422
Kim loại thường khác4.5724.9974.7684.4534.4714.1543.9184.551
Hạt tiêu6.7506.7346.7306.5846.9115.7266.9537.0677.2167.3357.0726.829
Cà phê4.8944.4194.4164.1264.0364.1064.9774.7554.5395.2815.3795.080
Chất dẻo nguyên liệu1.2621.2831.5911.3281.3979849991.0559741.0521.2981.406
Cao su2.4492.4652.4012.1502.0052.0582.0201.9911.9501.8091.8481.936
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng của từng tháng, chỉ cho mặt hàng nguồn ghi lượng bằng tấn. Lô nhỏ (dưới 1 tấn) không tính.
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.

Xuất nhập khẩu với Canada từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo năm trướcNhập khẩuCán cân
2026 (8 tháng)5.899,7+20,4%1.012,5▲ +4.887,2
20257.528,0+18,2%1.068,9▲ +6.459,2
20246.371,3+13,4%863,9▲ +5.507,4
20235.616,2-11,3%626,0▲ +4.990,2
20226.329,3+20,1%711,8▲ +5.617,5
20215.269,8+20,8%759,6▲ +4.510,2
20204.361,6+12,2%726,6▲ +3.635,0
20193.888,8+29,0%853,6▲ +3.035,2
20183.013,8+10,8%857,1▲ +2.156,7
20172.720,1+13,1%799,9▲ +1.920,2
20162.405,0-0,2%395,5▲ +2.009,5
20152.410,9+16,0%448,6▲ +1.962,3
20142.079,0+34,6%385,5▲ +1.693,5
20131.544,6+33,6%406,7▲ +1.137,9
20121.156,1+19,3%451,2▲ +704,9
2011969,4+29,7%342,1▲ +627,3
2010747,5+17,4%349,3▲ +398,1
2009636,7298,8▲ +337,9
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.

So với các thị trường khác (8 tháng 2026)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cân
Mỹ122.03015.382▲ +106.648
Trung Quốc54.205161.873▼ −107.668
Hàn Quốc22.22960.077▼ −37.848
Nhật Bản20.44918.130▲ +2.319
Hồng Kông15.427471▲ +14.957
Hà Lan10.911582▲ +10.329
Ấn Độ8.0535.376▲ +2.676
Đức7.9693.167▲ +4.802
Thái Lan7.44311.080▼ −3.638
Anh6.506686▲ +5.820
Mexico6.272981▲ +5.291
Canada5.9001.012▲ +4.887
Đài Loan5.84433.479▼ −27.636
Úc5.2505.956▼ −706
Malaysia4.98610.272▼ −5.286
Singapore4.5696.133▼ −1.564
Philippines4.3091.713▲ +2.596
Campuchia4.2874.382▼ −95
Indonesia4.0988.871▼ −4.773
UAE3.6991.510▲ +2.190
Ý3.6641.619▲ +2.045
Tây Ban Nha3.346637▲ +2.708
Pháp3.1121.930▲ +1.183
Bỉ2.704399▲ +2.305
Ba Lan2.687326▲ +2.360
Brazil2.6803.760▼ −1.080
Áo1.983341▲ +1.642
Séc1.875215▲ +1.660
Thổ Nhĩ Kỳ1.630331▲ +1.299
Nga1.5152.144▼ −629
Ả Rập Xê Út1.422701▲ +721
Hungary1.088168▲ +920
Chile1.006291▲ +715
Thụy Điển991306▲ +685
Israel8051.912▼ −1.108
Nam Phi785608▲ +177
Colombia6860▲ +686
Armenia6382▲ +637
Bangladesh61196▲ +515
Slovakia61158▲ +553
Ireland5732.097▼ −1.523
New Zealand573588▼ −15
Peru57147▲ +523
Ghana536239▲ +297
Lào4801.169▼ −688
Ai Cập4410▲ +441
Bồ Đào Nha432105▲ +327
Kazakhstan40993▲ +316
Argentina4032.773▼ −2.369
Algeria3880▲ +388
Hy Lạp35674▲ +283
Slovenia35683▲ +273
Pakistan354140▲ +213
Bờ Biển Ngà354833▼ −480
Đan Mạch347263▲ +84
Panama2880▲ +288
Togo2770▲ +277
Myanmar252197▲ +55
Latvia24928▲ +221
Romania235127▲ +109
Brunei222345▼ −122
Na Uy209382▼ −173
Sri Lanka1930▲ +193
Iraq1750▲ +175
Nigeria158639▼ −481
Litva14939▲ +110
Thụy Sĩ132584▼ −451
Phần Lan118133▼ −15
Kenya1130▲ +113
Luxembourg11350▲ +63
Bulgaria10364▲ +40
Tanzania85301▼ −217
Estonia8311▲ +71
Mozambique790▲ +79
Ukraine6476▼ −12
Croatia6051▲ +9
Malta548▲ +46
Kuwait461.535▼ −1.490
Senegal440▲ +44
Síp4325▲ +18
Angola270▲ +27
Belarus2555▼ −30
Đông Timor120▲ +12
Kyrgyzstan77▼ −0
Iceland68▼ −3
Cameroon0100▼ −100
Cộng hòa Congo01.193▼ −1.193
Qatar0118▼ −118
Tunisia013▼ −13

Từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuNhập khẩuCán cân
8-2026841,5135,7▲ +705,7
7-2026892,5121,5▲ +771,0
6-2026825,0189,0▲ +636,0
5-2026699,6143,2▲ +556,4
4-2026678,299,5▲ +578,7
3-2026780,1175,6▲ +604,5
2-2026557,642,1▲ +515,5
1-2026625,1105,9▲ +519,3
12-2025671,598,0▲ +573,4
11-2025614,791,6▲ +523,1
10-2025683,482,4▲ +601,0
9-2025659,5117,2▲ +542,3
8-2025698,197,4▲ +600,7
7-2025790,5123,0▲ +667,5
6-2025674,5110,9▲ +563,7
5-2025628,986,9▲ +542,0
4-2025557,970,7▲ +487,3
3-2025585,247,1▲ +538,1
2-2025466,074,8▲ +391,3
1-2025497,768,9▲ +428,8
12-2024552,566,0▲ +486,6
11-2024562,2100,4▲ +461,8
10-2024591,547,8▲ +543,8
9-2024493,690,6▲ +402,9

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Về số liệu này

Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giữa Việt Nam và Canada theo từng tháng, từ tháng 1-2009 tới nay, theo biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ, các tháng trước được thay bằng số chính thức khi nguồn công bố.

Hải quan chỉ kê mặt hàng chủ yếu của từng nước, nên tổng các mặt hàng có thể nhỏ hơn tổng của nước đó trước năm 2018 (chưa có dòng "Hàng hóa khác").

Xem thêm: xuất nhập khẩu với mọi thị trường · xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước.