Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu hạt điều

Cán cân thương mại hạt điều

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu hạt điều 3.373 triệu USD (+2,8%), nhập khẩu 3.536 triệu USD (+6,6%) — nhập siêu 163 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 36 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân hạt điều, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 12610/24: 20611/24: 25812/24: 1771/25: 862/25: -503/25: -1204/25: -2275/25: 1206/25: 467/25: 288/25: 819/25: 9110/25: 25211/25: 20712/25: 2241/26: 1352/26: -883/26: -4174/26: -3925/26: 1706/26: 1497/26: 1038/26: 177258-41711/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân hạt điều từng năm

triệu USD
2015: 1.2682016: 1.1832017: 9412018: 1.0232019: 1.1062020: 1.4032021: -6052022: 4152023: 2862024: 1.1172025: 7372026*: -1631.403-605201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hạt điều — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)3.373,0+2,8%3.535,8+6,6%▼ −162,8▼ −126,4
20255.228,9+20,4%4.491,7+39,3%▲ +737,2▼ −380,1
20244.342,8+24,5%3.225,6+0,8%▲ +1.117,2▲ +831,1
20233.487,4+13,0%3.201,3+19,9%▲ +286,2▼ −129,3
20223.086,0-15,1%2.670,6-37,0%▲ +415,4▲ +1.020,9
20213.636,7+13,2%4.242,2+134,6%▼ −605,5▼ −2.008,6
20203.211,3-2,3%1.808,2-17,1%▲ +1.403,1▲ +297,5
20193.287,9-2,3%2.182,3-6,8%▲ +1.105,6▲ +82,7
20183.364,3-4,3%2.341,5-9,0%▲ +1.022,8▲ +81,5
20173.515,2+23,7%2.573,9+55,2%▲ +941,3▼ −242,1
20162.841,5+18,5%1.658,0+46,7%▲ +1.183,4▼ −84,5
20152.397,81.129,9▲ +1.267,9
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hạt điều — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)979,2+4,9%699,8-15,2%▲ +279,4▲ +170,6
Q2/20261.534,6+1,7%1.606,7+2,4%▼ −72,1▼ −11,5
Q1/2026859,2+2,5%1.229,3+33,2%▼ −370,1▼ −285,5
Q4/20251.455,7+22,8%773,0+42,1%▲ +682,7▲ +41,5
Q3/20251.426,1+19,0%1.226,4+40,1%▲ +199,7▼ −122,8
Q2/20251.508,4+30,9%1.569,1+59,1%▼ −60,6▼ −226,7
Q1/2025838,6+3,9%923,2+12,6%▼ −84,6▼ −71,9
Q4/20241.185,3+12,5%544,0+16,0%▲ +641,3▲ +56,5
Q3/20241.198,1+26,1%875,6-11,4%▲ +322,5▲ +361,3
Q2/20241.152,5+16,4%986,4+1,8%▲ +166,1▲ +144,8
Q1/2024806,9+63,5%819,5+5,8%▼ −12,6▲ +268,4
Q4/20231.053,5+31,0%468,8+46,8%▲ +584,7▲ +100,0

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hạt điều — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-2026474,5+0,2%297,7-24,2%▲ +176,9▲ +95,9
7-2026504,7+9,7%402,1-7,0%▲ +102,5▲ +74,6
6-2026517,7+11,7%368,6-11,8%▲ +149,1▲ +103,3
5-2026528,5-4,0%358,2-16,8%▲ +170,3▲ +50,2
4-2026488,4-1,2%879,9+22,1%▼ −391,5▼ −164,9
3-2026346,3-9,8%763,2+51,5%▼ −416,8▼ −297,1
2-2026165,9-17,0%254,2+1,6%▼ −88,4▼ −38,0
1-2026347,0+36,2%211,9+25,2%▲ +135,1▲ +49,6
12-2025465,3+28,5%241,6+30,8%▲ +223,7▲ +46,3
11-2025474,6+19,3%267,8+91,4%▲ +206,7▼ −51,0
10-2025515,8+21,2%263,6+20,1%▲ +252,3▲ +46,2
9-2025492,3+31,8%401,5+62,1%▲ +90,8▼ −35,1
8-2025473,6+15,3%392,6+38,9%▲ +81,0▼ −47,0
7-2025460,2+11,2%432,3+25,2%▲ +27,9▼ −40,7
6-2025463,6+21,7%417,8+30,3%▲ +45,8▼ −14,4
5-2025550,7+33,2%430,5+43,9%▲ +120,2▲ +6,0
4-2025494,1+37,9%720,7+96,6%▼ −226,6▼ −218,4
3-2025384,1+22,0%503,9-7,5%▼ −119,8▲ +109,9
2-2025199,8+41,5%250,1+47,0%▼ −50,4▼ −21,3
1-2025254,8-27,4%169,2+61,4%▲ +85,5▼ −160,5
12-2024362,1+5,6%184,7+49,9%▲ +177,4▼ −42,3
11-2024397,7+12,9%140,0-5,1%▲ +257,8▲ +53,0
10-2024425,4+18,7%219,4+10,7%▲ +206,1▲ +45,8
9-2024373,6+20,7%247,6-1,3%▲ +126,0▲ +67,1

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân hạt điều theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Campuchia1.772,7▼ −1.772,7▼ −1.420,7
Trung Quốc839,8▲ +839,8▲ +686,1
Mỹ704,5▲ +704,5▲ +637,6
Bờ Biển Ngà601,8▼ −601,8▼ −615,0
Tanzania276,3▼ −276,3▼ −244,6
Hà Lan247,4▲ +247,4▲ +316,1
Nigeria247,0▼ −247,0▼ −345,5
Ghana172,4▼ −172,4▼ −275,5
Đức135,6▲ +135,6▲ +131,6
Canada92,8▲ +92,8▲ +66,5
Anh80,1▲ +80,1▲ +93,5
Úc68,7▲ +68,7▲ +64,7
Ả Rập Xê Út64,9▲ +64,9▲ +77,8
UAE64,4▲ +64,4▲ +113,8
Tây Ban Nha59,4▲ +59,4▲ +49,7
Nhật Bản58,8▲ +58,8▲ +58,9
Israel55,5▲ +55,5▲ +36,6
Thái Lan54,4▲ +54,4▲ +43,2
Pháp45,7▲ +45,7▲ +48,0
Nga39,4▲ +39,4▲ +49,6
Litva33,0▲ +33,0▲ +62,3
Ý25,3▲ +25,3▲ +29,2
Đài Loan21,4▲ +21,4▲ +21,6
Hy Lạp21,3▲ +21,3▲ +20,6
Ai Cập19,4▲ +19,4▲ +10,3
Pakistan19,2▲ +19,2▲ +10,7
Philippines15,8▲ +15,8▲ +12,8
Indonesia15,3▼ −15,3▼ −26,3
New Zealand15,3▲ +15,3▲ +15,2
Bỉ11,0▲ +11,0▲ +21,3
Ấn Độ10,0▲ +10,0▲ +13,5
Hồng Kông9,0▲ +9,0▲ +9,2
Iraq8,2▲ +8,2▲ +51,4
Na Uy8,2▲ +8,2▲ +6,8
Singapore5,9▲ +5,9▲ +7,9
Kazakhstan5,7▲ +5,7▲ +4,9
Nam Phi3,5▲ +3,5▲ +3,8
Kuwait3,0▲ +3,0▲ +3,5
Ukraine2,8▲ +2,8▲ +1,6
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu hạt điều

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu hạt điều đạt 3.373 triệu USD (+2,8% so với cùng kỳ), đứng thứ 18 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,9% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 477,7 nghìn tấn, giá bình quân 7.061 USD/tấn (+3,8%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 14,7% (497 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 840 triệu USD (24,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+154 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hà Lan (−69 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu hạt điều theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 37410/24: 42511/24: 39812/24: 3621/25: 2552/25: 2003/25: 3844/25: 4945/25: 5516/25: 4647/25: 4608/25: 4749/25: 49210/25: 51611/25: 47512/25: 4651/26: 3472/26: 1663/26: 3464/26: 4885/26: 5296/26: 5187/26: 5058/26: 47555111/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu hạt điều từng năm

triệu USD
2015: 2.3982016: 2.8412017: 3.5152018: 3.3642019: 3.2882020: 3.2112021: 3.6372022: 3.0862023: 3.4872024: 4.3432025: 5.2292026*: 3.3735.229201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu hạt điều, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc839,824,9%+22,4%▲ +153,7121,0
Mỹ704,520,9%+10,5%▲ +67,086,4
Hà Lan247,47,3%-21,7%▼ −68,626,1
Đức135,64,0%+3,0%▲ +4,017,5
Canada92,82,8%+39,5%▲ +26,312,5
Anh80,12,4%-14,3%▼ −13,410,8
Úc68,72,0%+6,1%▲ +4,09,5
Ả Rập Xê Út64,91,9%-16,6%▼ −12,97,0
UAE64,41,9%-43,4%▼ −49,421,0
Tây Ban Nha59,41,8%+19,6%▲ +9,77,9
Nhật Bản58,81,7%-0,2%▼ −0,19,5
Israel55,51,6%+51,9%▲ +19,07,9
Thái Lan54,41,6%+25,7%▲ +11,17,5
Pháp45,71,4%-4,8%▼ −2,36,4
Nga39,41,2%-20,7%▼ −10,35,7
Litva33,01,0%-47,1%▼ −29,43,0
Ý25,30,7%-13,4%▼ −3,92,0
Đài Loan21,40,6%-1,1%▼ −0,23,1
Hy Lạp21,30,6%+3,2%▲ +0,73,5
Ai Cập19,40,6%+88,8%▲ +9,12,5
Pakistan19,20,6%+80,1%▲ +8,510,6
Philippines15,80,5%+23,6%▲ +3,01,5
New Zealand15,30,5%+1,0%▲ +0,12,0
Bỉ11,00,3%-48,5%▼ −10,30,7
Ấn Độ10,00,3%-26,4%▼ −3,62,7
Hồng Kông9,00,3%-2,1%▼ −0,20,9
Iraq8,20,2%-84,0%▼ −43,11,2
Na Uy8,20,2%+19,8%▲ +1,40,9
Singapore5,90,2%-25,8%▼ −2,00,8
Kazakhstan5,70,2%+15,2%▲ +0,71,2
Nam Phi3,50,1%-7,9%▼ −0,30,4
Kuwait3,00,1%-14,3%▼ −0,50,4
Ukraine2,80,1%+75,2%▲ +1,2
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu hạt điều theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc121,0133,7154,0180,7148,047,38,946,289,3114,4114,6111,078,582,7111,2155,3149,164,726,618,058,795,474,853,5
Mỹ86,4103,4110,893,389,697,940,982,286,279,288,883,776,485,768,6117,692,193,748,754,986,393,1102,4108,0
Hà Lan26,130,031,339,838,138,114,229,844,439,849,445,552,650,454,539,833,734,721,029,430,634,241,834,2
Đức17,519,820,119,316,517,57,617,221,019,421,821,924,927,117,015,614,114,28,210,414,314,116,411,7
Canada12,513,916,210,312,88,48,410,111,010,615,314,414,410,47,39,08,36,34,56,35,97,012,514,3
Anh10,811,211,811,711,09,94,29,511,412,012,513,018,713,612,112,711,910,27,07,27,15,48,78,6
Úc9,511,19,29,210,07,65,26,89,28,312,912,912,99,710,58,28,35,44,75,15,96,59,59,3
Ả Rập Xê Út7,013,79,512,36,72,43,49,912,314,811,010,810,916,213,411,78,75,43,18,59,37,07,65,9
UAE21,014,38,13,01,00,53,512,922,618,022,419,517,910,013,418,317,817,76,811,813,813,830,819,3
Tây Ban Nha7,97,57,56,99,97,95,06,73,84,64,15,46,17,05,97,38,26,94,04,35,97,07,14,8
Nhật Bản9,57,16,37,17,68,65,27,56,96,86,66,58,18,59,38,37,47,43,95,95,77,65,45,0
Israel7,99,89,28,79,92,73,34,18,58,33,93,84,83,64,06,07,54,42,53,83,74,04,04,3
Thái Lan7,57,16,66,17,17,13,99,010,77,28,18,99,87,86,53,72,75,01,95,95,74,24,76,4
Pháp6,46,75,26,05,57,03,05,97,57,16,35,56,08,04,96,65,25,35,96,16,84,45,55,6
Nga5,72,95,25,76,15,14,14,67,08,94,26,39,17,26,95,78,14,72,85,26,35,35,93,6
Litva3,04,23,24,75,43,72,86,06,66,15,76,59,76,59,711,97,66,95,14,92,23,95,14,4
Ý2,04,43,03,63,33,71,93,43,53,75,24,14,74,14,15,13,13,41,33,43,74,63,13,1
Đài Loan3,12,72,83,62,82,60,92,82,92,52,62,32,53,14,03,03,42,42,30,93,32,82,42,2
Hy Lạp3,51,93,93,12,32,81,52,23,02,03,42,63,04,03,02,82,91,81,41,81,52,23,22,3
Ai Cập2,53,93,93,22,01,51,21,32,02,42,60,71,21,42,11,91,61,10,84,11,01,41,4
Pakistan10,63,50,91,20,90,10,31,73,23,95,38,65,62,50,60,60,80,10,10,22,02,21,21,6
Philippines1,51,92,42,32,52,40,92,01,52,01,72,01,91,21,71,41,92,31,01,51,61,01,70,7
New Zealand2,01,52,11,52,32,01,32,61,52,61,32,22,72,21,71,71,61,81,32,21,42,01,61,5
Bỉ0,72,32,21,21,52,00,10,92,02,22,62,74,04,95,12,72,70,40,61,01,11,62,11,9
Ấn Độ2,71,72,40,81,40,20,40,32,51,41,01,11,30,92,50,91,02,01,73,22,51,93,33,7
Hồng Kông0,90,81,01,31,70,80,91,51,82,11,61,11,11,01,01,91,51,30,50,92,52,72,11,5
Iraq1,21,01,00,91,23,05,69,411,46,06,45,310,18,27,66,73,23,85,15,36,28,3
Na Uy0,91,01,10,51,70,80,91,30,41,11,01,51,11,20,60,61,11,40,30,40,80,50,60,7
Singapore0,81,11,01,20,60,50,10,60,51,00,61,40,61,21,61,11,20,90,60,70,51,10,80,9
Kazakhstan1,21,30,40,70,80,60,20,60,30,51,20,20,80,40,90,41,40,60,20,40,40,40,7
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu hạt điều theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc8401.115746682440613511592453474398354287300287300171177
Mỹ7059751.1548868431.0529931.0281.2101.222884823635538406398354254
Hà Lan247495405353297374389347414542343312229160177222140122
Đức1362161511191061351271311091099667433028211611
Canada93118104867611293981081057883736150473422
Anh8014210098879492111129150104102735248484133
Úc69108989295105111112111133112114109971041027758
Ả Rập Xê Út6512782735541272415
UAE64196160106664820142429252724151624189
Tây Ban Nha5968775250442839353017181412111076
Nhật Bản59866458525943263128242629109854
Israel5661614760584953554736292724251613
Thái Lan547856534955556974855266484136262210
Pháp4674634946605247444123212111985
Nga397662473860405059553223575854553520
Litva33875441
Ý2546383642414244524134302516201275
Đài Loan21324037353729262323182221191613107
Hy Lạp2132292319171287567531243
Ai Cập19181610223122149
Pakistan19328121486104106434545
Philippines16201617141168131078757324
New Zealand1523201917201822252919191614141310
Bỉ113120183124243530288131053212
Ấn Độ101929211725211835472618423171217
Hồng Kông916202021252425242119191714111076
Iraq8846746422323119
Na Uy811887667111178555754
Singapore611878745788915104994
Kazakhstan6757
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá xuất khẩu bình quân hạt điều theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Trung Quốc7.5507.3697.2637.2127.2947.1557.2736.8376.7576.8026.6916.413
Mỹ6.9876.9446.8496.8696.7986.6766.8936.7686.4976.6156.6116.556
Hà Lan7.2487.3277.3627.1497.2507.1077.3187.0487.1917.3927.2887.201
Đức7.0537.0187.0627.0856.9336.9386.9576.9786.8847.0586.9617.027
Canada7.4507.4597.2116.9707.0857.1447.4326.9697.2177.2157.5347.422
Anh6.5196.4276.5586.4916.6676.1746.2606.4556.5766.6276.5186.626
Úc6.8956.7206.8376.7086.6736.3166.6236.5076.7406.6246.6506.667
Ả Rập Xê Út8.0698.2007.1648.1236.9757.6237.1267.0406.6647.0907.1317.241
UAE7.4976.8526.8996.1227.7536.2916.0097.2927.2577.0987.3917.208
Tây Ban Nha7.2157.2347.1557.1257.1807.1336.9917.2127.5296.9977.1567.006
Nhật Bản7.2277.0957.0976.9957.1717.2217.2587.2727.4077.2156.8677.451
Israel8.5138.5798.5578.1238.4688.5697.6547.4577.6427.6947.3466.997
Thái Lan6.3956.3136.2886.7776.7316.2975.7696.4446.5716.5646.5116.142
Pháp7.1667.0127.0957.4057.2867.5497.2087.5237.1367.1266.9507.196
Nga6.9436.3266.6496.5666.9376.5846.2596.6386.6956.9596.8236.734
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Xuất khẩu hạt điều: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)3.373,0496,8+26,6%2.876,2-0,4%14,7%
20255.228,9650,2+43,9%4.578,7+17,7%12,4%
20244.342,8452,0+8,9%3.890,8+26,6%10,4%
20233.487,4415,2—3.072,2—11,9%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu hạt điều từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)3.373,0+2,8%0,90%18477,77.061+3,8%
20255.228,9+20,4%1,10%17766,56.822+13,9%
20244.342,8+24,5%1,07%18725,35.987+5,9%
20233.487,4+13,0%1,05%20616,75.655-4,8%
20223.086,0-15,1%0,83%24519,75.938-5,4%
20213.636,7+13,2%1,08%16579,46.276+0,6%
20203.211,3-2,3%1,14%15514,76.239-13,6%
20193.287,9-2,3%1,24%17455,57.219-19,9%
20183.364,3-4,3%1,38%16373,39.013-9,5%
20173.515,2+23,7%1,63%12352,99.962+21,6%
20162.841,5+18,5%1,61%14346,78.195+12,2%
20152.397,81,48%16328,27.305
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Xuất khẩu hạt điều từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)979,2+4,9%136,47.176+5,8%17,2%
Q2/20261.534,6+1,7%215,97.107+4,8%13,1%
Q1/2026859,2+2,5%125,36.858-0,2%14,9%
Q4/20251.455,7+22,8%211,76.875+4,2%13,8%
Q3/20251.426,1+19,0%210,36.782+7,1%12,4%
Q2/20251.508,4+30,9%222,46.782+21,3%10,8%
Q1/2025838,6+3,9%122,16.868+28,0%13,0%
Q4/20241.185,3+12,5%179,66.601+19,9%11,9%
Q3/20241.198,1+26,1%189,36.330+14,9%10,7%
Q2/20241.152,5+16,4%206,15.592-4,7%8,0%
Q1/2024806,9+63,5%150,45.366-8,6%11,2%
Q4/20231.053,5+31,0%191,45.504-5,0%10,3%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu hạt điều từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026474,5+0,2%65.8807.20380,917,0%394,2
7-2026504,7+9,7%70.5707.15187,317,3%426,6
6-2026517,7+11,7%73.0197.09070,813,7%444,4
5-2026528,5-4,0%74.1077.13266,712,6%450,7
4-2026488,4-1,2%68.8057.09863,212,9%409,6
3-2026346,3-9,8%50.4866.86055,115,9%293,1
2-2026165,9-17,0%24.2316.84524,614,8%136,5
1-2026347,0+36,2%50.5756.86248,413,9%293,9
12-2025465,3+28,5%68.0306.84068,214,7%390,6
11-2025474,6+19,3%68.7306.90565,413,8%404,1
10-2025515,8+21,2%74.9736.88067,613,1%430,7
9-2025492,3+31,8%72.6076.78156,411,5%412,5
8-2025473,6+15,3%69.6236.80259,312,5%399,2
7-2025460,2+11,2%68.0386.76461,613,4%389,5
6-2025463,6+21,7%67.9356.82565,814,2%394,4
5-2025550,7+33,2%81.0526.79461,011,1%472,0
4-2025494,1+37,9%73.4346.72936,07,3%421,8
3-2025384,1+22,0%55.8216.88142,711,1%320,9
2-2025199,8+41,5%28.8646.92029,714,9%172,2
1-2025254,8-27,4%37.4186.80836,514,3%210,0
12-2024362,1+5,6%54.2716.67248,113,3%300,1
11-2024397,7+12,9%59.8916.64150,312,6%343,7
10-2024425,4+18,7%65.4126.50442,410,0%373,9
9-2024373,6+20,7%57.2506.52540,010,7%331,0
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu hạt điều

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu hạt điều đạt 3.536 triệu USD (+6,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 20 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,9% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 2.127,4 nghìn tấn, giá bình quân 1.662 USD/tấn (+8,4%). Campuchia là thị trường lớn nhất với 1.773 triệu USD (50,1%). Tăng thêm nhiều nhất: Campuchia (+352 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ghana (−103 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu hạt điều theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 24810/24: 21911/24: 14012/24: 1851/25: 1692/25: 2503/25: 5044/25: 7215/25: 4316/25: 4187/25: 4328/25: 3939/25: 40110/25: 26411/25: 26812/25: 2421/26: 2122/26: 2543/26: 7634/26: 8805/26: 3586/26: 3697/26: 4028/26: 29888011/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu hạt điều từng năm

triệu USD
2015: 1.1302016: 1.6582017: 2.5742018: 2.3412019: 2.1822020: 1.8082021: 4.2422022: 2.6712023: 3.2012024: 3.2262025: 4.4922026*: 3.5364.492201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu hạt điều, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Campuchia1.772,750,1%+24,8%▲ +351,938,0
Bờ Biển Ngà601,817,0%-2,1%▼ −13,1117,8
Tanzania276,37,8%+13,0%▲ +31,71,6
Nigeria247,07,0%-28,5%▼ −98,530,0
Ghana172,44,9%-37,4%▼ −103,127,6
Indonesia15,30,4%-41,6%▼ −10,91,6
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu hạt điều theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Campuchia38,032,784,9232,2779,5515,688,41,31,05,326,025,732,140,227,6182,1643,8431,659,73,61,15,111,119,3
Bờ Biển Ngà117,8162,9114,122,434,257,630,562,5103,8100,7108,5207,3180,3190,2149,263,64,73,710,113,039,749,697,1118,1
Tanzania1,63,86,26,47,695,778,077,039,611,62,80,10,12,11,410,842,998,888,487,89,20,1
Nigeria30,070,967,541,811,416,43,25,913,019,419,918,532,187,6119,089,311,83,31,41,03,911,18,624,3
Ghana27,652,549,930,23,53,10,45,38,317,317,926,754,262,467,768,220,41,30,90,51,75,611,923,6
Indonesia1,60,00,11,02,42,97,314,911,712,82,90,50,40,80,73,58,811,527,820,86,61,7
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu hạt điều theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*2025202420232022202120202019201820172016201520142013
Campuchia1.7731.4791.0678371.0891.8742762953001781151345368
Bờ Biển Ngà6021.135769974614939592643726861654385181197
Tanzania276299187154173253157212286
Nigeria247416293280154277164198238
Ghana172346309278191294207261259
Indonesia156975333675918470881131145633
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá nhập khẩu bình quân hạt điều theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Campuchia2.0051.8241.8051.7031.7341.7641.6411.6661.7771.7461.7251.660
Bờ Biển Ngà1.6351.6201.6632.0951.7641.6611.7921.6801.5851.5571.4851.478
Tanzania1.9531.8781.7841.6211.7201.6791.6511.6591.7391.7211.724
Nigeria1.4871.5301.5191.5071.4231.3611.6051.4691.4281.4611.4061.489
Ghana1.4471.4791.5161.5251.3851.3483.6521.5061.4411.3581.2981.373
Indonesia1.6411.6701.2861.4391.5541.4651.5521.5841.6361.6461.630
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Nhập khẩu hạt điều từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)3.535,8+6,6%0,90%202.127,41.662+8,4%
20254.491,7+39,3%0,99%222.941,81.527+18,4%
20243.225,6+0,8%0,85%222.500,31.290+11,9%
20233.201,3+19,9%0,98%202.777,41.153-18,3%
20222.670,6-37,0%0,74%261.892,61.411-3,4%
20214.242,2+134,6%1,27%182.903,11.461+17,2%
20201.808,2-17,1%0,69%291.450,51.247-6,9%
20192.182,3-6,8%0,86%261.629,71.339-31,8%
20182.341,5-9,0%0,99%231.193,11.963-1,2%
20172.573,9+55,2%1,21%181.296,31.986+24,4%
20161.658,0+46,7%0,95%231.038,81.596+20,9%
20151.129,90,68%28855,81.320
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Nhập khẩu hạt điều từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)699,8-15,2%442,41.582+8,0%
Q2/20261.606,7+2,4%953,41.685+11,2%
Q1/20261.229,3+33,2%731,61.680+2,9%
Q4/2025773,0+42,1%505,41.529-7,3%
Q3/20251.226,4+40,1%835,91.467+13,1%
Q2/20251.569,1+59,1%1.035,21.516+28,4%
Q1/2025923,2+12,6%565,31.633+31,5%
Q4/2024544,0+16,0%329,71.650+58,0%
Q3/2024875,6-11,4%675,21.297+24,9%
Q2/2024986,4+1,8%835,61.180-3,1%
Q1/2024819,5+5,8%659,71.242-6,8%
Q4/2023468,8+46,8%448,91.044-16,7%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu hạt điều từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Cộng các nước kê riêng
8-2026297,7-24,2%186.4711.596216,6
7-2026402,1-7,0%255.8881.572322,8
6-2026368,6-11,8%228.2851.614322,6
5-2026358,2-16,8%214.1921.673333,2
4-2026879,9+22,1%510.8971.722837,1
3-2026763,2+51,5%446.3061.710690,8
2-2026254,2+1,6%154.9061.641203,4
1-2026211,9+25,2%130.4291.625159,2
12-2025241,6+30,8%152.9281.580180,7
11-2025267,8+91,4%175.9481.522165,9
10-2025263,6+20,1%176.5541.493188,0
9-2025401,5+62,1%272.7321.472281,1
8-2025392,6+38,9%269.6501.456299,2
7-2025432,3+25,2%293.5531.473380,5
6-2025417,8+30,3%280.2611.491366,1
5-2025430,5+43,9%281.3871.530405,5
4-2025720,7+96,6%473.5601.522692,2
3-2025503,9-7,5%325.5001.548486,4
2-2025250,1+47,0%143.8911.738179,8
1-2025169,2+61,4%95.8671.765118,0
12-2024184,7+49,9%104.5201.767161,9
11-2024140,0-5,1%84.8871.649101,3
10-2024219,4+10,7%140.3361.563135,5
9-2024247,6-1,3%173.6391.426187,1
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Hạt điều: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.