Xuất nhập khẩu hạt điều Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại hạt điều 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu hạt điều 3.373 triệu USD (+2,8%), nhập khẩu 3.536 triệu USD (+6,6%) — nhập siêu 163 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 36 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hạt điều — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 3.373,0 +2,8% 3.535,8 +6,6% ▼ −162,8 ▼ −126,4 2025 5.228,9 +20,4% 4.491,7 +39,3% ▲ +737,2 ▼ −380,1 2024 4.342,8 +24,5% 3.225,6 +0,8% ▲ +1.117,2 ▲ +831,1 2023 3.487,4 +13,0% 3.201,3 +19,9% ▲ +286,2 ▼ −129,3 2022 3.086,0 -15,1% 2.670,6 -37,0% ▲ +415,4 ▲ +1.020,9 2021 3.636,7 +13,2% 4.242,2 +134,6% ▼ −605,5 ▼ −2.008,6 2020 3.211,3 -2,3% 1.808,2 -17,1% ▲ +1.403,1 ▲ +297,5 2019 3.287,9 -2,3% 2.182,3 -6,8% ▲ +1.105,6 ▲ +82,7 2018 3.364,3 -4,3% 2.341,5 -9,0% ▲ +1.022,8 ▲ +81,5 2017 3.515,2 +23,7% 2.573,9 +55,2% ▲ +941,3 ▼ −242,1 2016 2.841,5 +18,5% 1.658,0 +46,7% ▲ +1.183,4 ▼ −84,5 2015 2.397,8 1.129,9 ▲ +1.267,9
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hạt điều — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 979,2 +4,9% 699,8 -15,2% ▲ +279,4 ▲ +170,6 Q2/2026 1.534,6 +1,7% 1.606,7 +2,4% ▼ −72,1 ▼ −11,5 Q1/2026 859,2 +2,5% 1.229,3 +33,2% ▼ −370,1 ▼ −285,5 Q4/2025 1.455,7 +22,8% 773,0 +42,1% ▲ +682,7 ▲ +41,5 Q3/2025 1.426,1 +19,0% 1.226,4 +40,1% ▲ +199,7 ▼ −122,8 Q2/2025 1.508,4 +30,9% 1.569,1 +59,1% ▼ −60,6 ▼ −226,7 Q1/2025 838,6 +3,9% 923,2 +12,6% ▼ −84,6 ▼ −71,9 Q4/2024 1.185,3 +12,5% 544,0 +16,0% ▲ +641,3 ▲ +56,5 Q3/2024 1.198,1 +26,1% 875,6 -11,4% ▲ +322,5 ▲ +361,3 Q2/2024 1.152,5 +16,4% 986,4 +1,8% ▲ +166,1 ▲ +144,8 Q1/2024 806,9 +63,5% 819,5 +5,8% ▼ −12,6 ▲ +268,4 Q4/2023 1.053,5 +31,0% 468,8 +46,8% ▲ +584,7 ▲ +100,0
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hạt điều — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 474,5 +0,2% 297,7 -24,2% ▲ +176,9 ▲ +95,9 7-2026 504,7 +9,7% 402,1 -7,0% ▲ +102,5 ▲ +74,6 6-2026 517,7 +11,7% 368,6 -11,8% ▲ +149,1 ▲ +103,3 5-2026 528,5 -4,0% 358,2 -16,8% ▲ +170,3 ▲ +50,2 4-2026 488,4 -1,2% 879,9 +22,1% ▼ −391,5 ▼ −164,9 3-2026 346,3 -9,8% 763,2 +51,5% ▼ −416,8 ▼ −297,1 2-2026 165,9 -17,0% 254,2 +1,6% ▼ −88,4 ▼ −38,0 1-2026 347,0 +36,2% 211,9 +25,2% ▲ +135,1 ▲ +49,6 12-2025 465,3 +28,5% 241,6 +30,8% ▲ +223,7 ▲ +46,3 11-2025 474,6 +19,3% 267,8 +91,4% ▲ +206,7 ▼ −51,0 10-2025 515,8 +21,2% 263,6 +20,1% ▲ +252,3 ▲ +46,2 9-2025 492,3 +31,8% 401,5 +62,1% ▲ +90,8 ▼ −35,1 8-2025 473,6 +15,3% 392,6 +38,9% ▲ +81,0 ▼ −47,0 7-2025 460,2 +11,2% 432,3 +25,2% ▲ +27,9 ▼ −40,7 6-2025 463,6 +21,7% 417,8 +30,3% ▲ +45,8 ▼ −14,4 5-2025 550,7 +33,2% 430,5 +43,9% ▲ +120,2 ▲ +6,0 4-2025 494,1 +37,9% 720,7 +96,6% ▼ −226,6 ▼ −218,4 3-2025 384,1 +22,0% 503,9 -7,5% ▼ −119,8 ▲ +109,9 2-2025 199,8 +41,5% 250,1 +47,0% ▼ −50,4 ▼ −21,3 1-2025 254,8 -27,4% 169,2 +61,4% ▲ +85,5 ▼ −160,5 12-2024 362,1 +5,6% 184,7 +49,9% ▲ +177,4 ▼ −42,3 11-2024 397,7 +12,9% 140,0 -5,1% ▲ +257,8 ▲ +53,0 10-2024 425,4 +18,7% 219,4 +10,7% ▲ +206,1 ▲ +45,8 9-2024 373,6 +20,7% 247,6 -1,3% ▲ +126,0 ▲ +67,1
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân hạt điều theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Campuchia 1.772,7 ▼ −1.772,7 ▼ −1.420,7 Trung Quốc 839,8 ▲ +839,8 ▲ +686,1 Mỹ 704,5 ▲ +704,5 ▲ +637,6 Bờ Biển Ngà 601,8 ▼ −601,8 ▼ −615,0 Tanzania 276,3 ▼ −276,3 ▼ −244,6 Hà Lan 247,4 ▲ +247,4 ▲ +316,1 Nigeria 247,0 ▼ −247,0 ▼ −345,5 Ghana 172,4 ▼ −172,4 ▼ −275,5 Đức 135,6 ▲ +135,6 ▲ +131,6 Canada 92,8 ▲ +92,8 ▲ +66,5 Anh 80,1 ▲ +80,1 ▲ +93,5 Úc 68,7 ▲ +68,7 ▲ +64,7 Ả Rập Xê Út 64,9 ▲ +64,9 ▲ +77,8 UAE 64,4 ▲ +64,4 ▲ +113,8 Tây Ban Nha 59,4 ▲ +59,4 ▲ +49,7 Nhật Bản 58,8 ▲ +58,8 ▲ +58,9 Israel 55,5 ▲ +55,5 ▲ +36,6 Thái Lan 54,4 ▲ +54,4 ▲ +43,2 Pháp 45,7 ▲ +45,7 ▲ +48,0 Nga 39,4 ▲ +39,4 ▲ +49,6 Litva 33,0 ▲ +33,0 ▲ +62,3 Ý 25,3 ▲ +25,3 ▲ +29,2 Đài Loan 21,4 ▲ +21,4 ▲ +21,6 Hy Lạp 21,3 ▲ +21,3 ▲ +20,6 Ai Cập 19,4 ▲ +19,4 ▲ +10,3 Pakistan 19,2 ▲ +19,2 ▲ +10,7 Philippines 15,8 ▲ +15,8 ▲ +12,8 Indonesia 15,3 ▼ −15,3 ▼ −26,3 New Zealand 15,3 ▲ +15,3 ▲ +15,2 Bỉ 11,0 ▲ +11,0 ▲ +21,3 Ấn Độ 10,0 ▲ +10,0 ▲ +13,5 Hồng Kông 9,0 ▲ +9,0 ▲ +9,2 Iraq 8,2 ▲ +8,2 ▲ +51,4 Na Uy 8,2 ▲ +8,2 ▲ +6,8 Singapore 5,9 ▲ +5,9 ▲ +7,9 Kazakhstan 5,7 ▲ +5,7 ▲ +4,9 Nam Phi 3,5 ▲ +3,5 ▲ +3,8 Kuwait 3,0 ▲ +3,0 ▲ +3,5 Ukraine 2,8 ▲ +2,8 ▲ +1,6
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hạt điều 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu hạt điều đạt 3.373 triệu USD (+2,8% so với cùng kỳ), đứng thứ 18 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,9% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 477,7 nghìn tấn, giá bình quân 7.061 USD/tấn (+3,8%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 14,7% (497 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 840 triệu USD (24,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+154 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hà Lan (−69 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu hạt điều, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 839,8 24,9% +22,4% ▲ +153,7 121,0 Mỹ 704,5 20,9% +10,5% ▲ +67,0 86,4 Hà Lan 247,4 7,3% -21,7% ▼ −68,6 26,1 Đức 135,6 4,0% +3,0% ▲ +4,0 17,5 Canada 92,8 2,8% +39,5% ▲ +26,3 12,5 Anh 80,1 2,4% -14,3% ▼ −13,4 10,8 Úc 68,7 2,0% +6,1% ▲ +4,0 9,5 Ả Rập Xê Út 64,9 1,9% -16,6% ▼ −12,9 7,0 UAE 64,4 1,9% -43,4% ▼ −49,4 21,0 Tây Ban Nha 59,4 1,8% +19,6% ▲ +9,7 7,9 Nhật Bản 58,8 1,7% -0,2% ▼ −0,1 9,5 Israel 55,5 1,6% +51,9% ▲ +19,0 7,9 Thái Lan 54,4 1,6% +25,7% ▲ +11,1 7,5 Pháp 45,7 1,4% -4,8% ▼ −2,3 6,4 Nga 39,4 1,2% -20,7% ▼ −10,3 5,7 Litva 33,0 1,0% -47,1% ▼ −29,4 3,0 Ý 25,3 0,7% -13,4% ▼ −3,9 2,0 Đài Loan 21,4 0,6% -1,1% ▼ −0,2 3,1 Hy Lạp 21,3 0,6% +3,2% ▲ +0,7 3,5 Ai Cập 19,4 0,6% +88,8% ▲ +9,1 2,5 Pakistan 19,2 0,6% +80,1% ▲ +8,5 10,6 Philippines 15,8 0,5% +23,6% ▲ +3,0 1,5 New Zealand 15,3 0,5% +1,0% ▲ +0,1 2,0 Bỉ 11,0 0,3% -48,5% ▼ −10,3 0,7 Ấn Độ 10,0 0,3% -26,4% ▼ −3,6 2,7 Hồng Kông 9,0 0,3% -2,1% ▼ −0,2 0,9 Iraq 8,2 0,2% -84,0% ▼ −43,1 1,2 Na Uy 8,2 0,2% +19,8% ▲ +1,4 0,9 Singapore 5,9 0,2% -25,8% ▼ −2,0 0,8 Kazakhstan 5,7 0,2% +15,2% ▲ +0,7 1,2 Nam Phi 3,5 0,1% -7,9% ▼ −0,3 0,4 Kuwait 3,0 0,1% -14,3% ▼ −0,5 0,4 Ukraine 2,8 0,1% +75,2% ▲ +1,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hạt điều theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 121,0 133,7 154,0 180,7 148,0 47,3 8,9 46,2 89,3 114,4 114,6 111,0 78,5 82,7 111,2 155,3 149,1 64,7 26,6 18,0 58,7 95,4 74,8 53,5 Mỹ 86,4 103,4 110,8 93,3 89,6 97,9 40,9 82,2 86,2 79,2 88,8 83,7 76,4 85,7 68,6 117,6 92,1 93,7 48,7 54,9 86,3 93,1 102,4 108,0 Hà Lan 26,1 30,0 31,3 39,8 38,1 38,1 14,2 29,8 44,4 39,8 49,4 45,5 52,6 50,4 54,5 39,8 33,7 34,7 21,0 29,4 30,6 34,2 41,8 34,2 Đức 17,5 19,8 20,1 19,3 16,5 17,5 7,6 17,2 21,0 19,4 21,8 21,9 24,9 27,1 17,0 15,6 14,1 14,2 8,2 10,4 14,3 14,1 16,4 11,7 Canada 12,5 13,9 16,2 10,3 12,8 8,4 8,4 10,1 11,0 10,6 15,3 14,4 14,4 10,4 7,3 9,0 8,3 6,3 4,5 6,3 5,9 7,0 12,5 14,3 Anh 10,8 11,2 11,8 11,7 11,0 9,9 4,2 9,5 11,4 12,0 12,5 13,0 18,7 13,6 12,1 12,7 11,9 10,2 7,0 7,2 7,1 5,4 8,7 8,6 Úc 9,5 11,1 9,2 9,2 10,0 7,6 5,2 6,8 9,2 8,3 12,9 12,9 12,9 9,7 10,5 8,2 8,3 5,4 4,7 5,1 5,9 6,5 9,5 9,3 Ả Rập Xê Út 7,0 13,7 9,5 12,3 6,7 2,4 3,4 9,9 12,3 14,8 11,0 10,8 10,9 16,2 13,4 11,7 8,7 5,4 3,1 8,5 9,3 7,0 7,6 5,9 UAE 21,0 14,3 8,1 3,0 1,0 0,5 3,5 12,9 22,6 18,0 22,4 19,5 17,9 10,0 13,4 18,3 17,8 17,7 6,8 11,8 13,8 13,8 30,8 19,3 Tây Ban Nha 7,9 7,5 7,5 6,9 9,9 7,9 5,0 6,7 3,8 4,6 4,1 5,4 6,1 7,0 5,9 7,3 8,2 6,9 4,0 4,3 5,9 7,0 7,1 4,8 Nhật Bản 9,5 7,1 6,3 7,1 7,6 8,6 5,2 7,5 6,9 6,8 6,6 6,5 8,1 8,5 9,3 8,3 7,4 7,4 3,9 5,9 5,7 7,6 5,4 5,0 Israel 7,9 9,8 9,2 8,7 9,9 2,7 3,3 4,1 8,5 8,3 3,9 3,8 4,8 3,6 4,0 6,0 7,5 4,4 2,5 3,8 3,7 4,0 4,0 4,3 Thái Lan 7,5 7,1 6,6 6,1 7,1 7,1 3,9 9,0 10,7 7,2 8,1 8,9 9,8 7,8 6,5 3,7 2,7 5,0 1,9 5,9 5,7 4,2 4,7 6,4 Pháp 6,4 6,7 5,2 6,0 5,5 7,0 3,0 5,9 7,5 7,1 6,3 5,5 6,0 8,0 4,9 6,6 5,2 5,3 5,9 6,1 6,8 4,4 5,5 5,6 Nga 5,7 2,9 5,2 5,7 6,1 5,1 4,1 4,6 7,0 8,9 4,2 6,3 9,1 7,2 6,9 5,7 8,1 4,7 2,8 5,2 6,3 5,3 5,9 3,6 Litva 3,0 4,2 3,2 4,7 5,4 3,7 2,8 6,0 6,6 6,1 5,7 6,5 9,7 6,5 9,7 11,9 7,6 6,9 5,1 4,9 2,2 3,9 5,1 4,4 Ý 2,0 4,4 3,0 3,6 3,3 3,7 1,9 3,4 3,5 3,7 5,2 4,1 4,7 4,1 4,1 5,1 3,1 3,4 1,3 3,4 3,7 4,6 3,1 3,1 Đài Loan 3,1 2,7 2,8 3,6 2,8 2,6 0,9 2,8 2,9 2,5 2,6 2,3 2,5 3,1 4,0 3,0 3,4 2,4 2,3 0,9 3,3 2,8 2,4 2,2 Hy Lạp 3,5 1,9 3,9 3,1 2,3 2,8 1,5 2,2 3,0 2,0 3,4 2,6 3,0 4,0 3,0 2,8 2,9 1,8 1,4 1,8 1,5 2,2 3,2 2,3 Ai Cập 2,5 3,9 3,9 3,2 2,0 1,5 1,2 1,3 2,0 2,4 2,6 0,7 1,2 1,4 2,1 1,9 1,6 1,1 0,8 4,1 1,0 1,4 1,4 Pakistan 10,6 3,5 0,9 1,2 0,9 0,1 0,3 1,7 3,2 3,9 5,3 8,6 5,6 2,5 0,6 0,6 0,8 0,1 0,1 0,2 2,0 2,2 1,2 1,6 Philippines 1,5 1,9 2,4 2,3 2,5 2,4 0,9 2,0 1,5 2,0 1,7 2,0 1,9 1,2 1,7 1,4 1,9 2,3 1,0 1,5 1,6 1,0 1,7 0,7 New Zealand 2,0 1,5 2,1 1,5 2,3 2,0 1,3 2,6 1,5 2,6 1,3 2,2 2,7 2,2 1,7 1,7 1,6 1,8 1,3 2,2 1,4 2,0 1,6 1,5 Bỉ 0,7 2,3 2,2 1,2 1,5 2,0 0,1 0,9 2,0 2,2 2,6 2,7 4,0 4,9 5,1 2,7 2,7 0,4 0,6 1,0 1,1 1,6 2,1 1,9 Ấn Độ 2,7 1,7 2,4 0,8 1,4 0,2 0,4 0,3 2,5 1,4 1,0 1,1 1,3 0,9 2,5 0,9 1,0 2,0 1,7 3,2 2,5 1,9 3,3 3,7 Hồng Kông 0,9 0,8 1,0 1,3 1,7 0,8 0,9 1,5 1,8 2,1 1,6 1,1 1,1 1,0 1,0 1,9 1,5 1,3 0,5 0,9 2,5 2,7 2,1 1,5 Iraq 1,2 1,0 1,0 0,9 1,2 3,0 5,6 9,4 11,4 6,0 6,4 5,3 10,1 8,2 7,6 6,7 3,2 3,8 5,1 5,3 6,2 8,3 Na Uy 0,9 1,0 1,1 0,5 1,7 0,8 0,9 1,3 0,4 1,1 1,0 1,5 1,1 1,2 0,6 0,6 1,1 1,4 0,3 0,4 0,8 0,5 0,6 0,7 Singapore 0,8 1,1 1,0 1,2 0,6 0,5 0,1 0,6 0,5 1,0 0,6 1,4 0,6 1,2 1,6 1,1 1,2 0,9 0,6 0,7 0,5 1,1 0,8 0,9 Kazakhstan 1,2 1,3 0,4 0,7 0,8 0,6 0,2 0,6 0,3 0,5 1,2 0,2 0,8 0,4 0,9 0,4 1,4 0,6 0,2 0,4 0,4 0,4 0,7
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hạt điều theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 840 1.115 746 682 440 613 511 592 453 474 398 354 287 300 287 300 171 177 Mỹ 705 975 1.154 886 843 1.052 993 1.028 1.210 1.222 884 823 635 538 406 398 354 254 Hà Lan 247 495 405 353 297 374 389 347 414 542 343 312 229 160 177 222 140 122 Đức 136 216 151 119 106 135 127 131 109 109 96 67 43 30 28 21 16 11 Canada 93 118 104 86 76 112 93 98 108 105 78 83 73 61 50 47 34 22 Anh 80 142 100 98 87 94 92 111 129 150 104 102 73 52 48 48 41 33 Úc 69 108 98 92 95 105 111 112 111 133 112 114 109 97 104 102 77 58 Ả Rập Xê Út 65 127 82 73 55 41 27 24 15 UAE 64 196 160 106 66 48 20 14 24 29 25 27 24 15 16 24 18 9 Tây Ban Nha 59 68 77 52 50 44 28 39 35 30 17 18 14 12 11 10 7 6 Nhật Bản 59 86 64 58 52 59 43 26 31 28 24 26 29 10 9 8 5 4 Israel 56 61 61 47 60 58 49 53 55 47 36 29 27 24 25 16 13 Thái Lan 54 78 56 53 49 55 55 69 74 85 52 66 48 41 36 26 22 10 Pháp 46 74 63 49 46 60 52 47 44 41 23 21 21 11 9 8 5 Nga 39 76 62 47 38 60 40 50 59 55 32 23 57 58 54 55 35 20 Litva 33 87 54 41 Ý 25 46 38 36 42 41 42 44 52 41 34 30 25 16 20 12 7 5 Đài Loan 21 32 40 37 35 37 29 26 23 23 18 22 21 19 16 13 10 7 Hy Lạp 21 32 29 23 19 17 12 8 7 5 6 7 5 3 1 2 4 3 Ai Cập 19 18 16 10 22 31 22 14 9 Pakistan 19 32 8 12 14 8 6 1 0 4 10 6 4 3 4 5 4 5 Philippines 16 20 16 17 14 11 6 8 13 10 7 8 7 5 7 3 2 4 New Zealand 15 23 20 19 17 20 18 22 25 29 19 19 16 14 14 13 10 Bỉ 11 31 20 18 31 24 24 35 30 28 8 13 10 5 3 2 1 2 Ấn Độ 10 19 29 21 17 25 21 18 35 47 26 18 4 23 17 12 17 Hồng Kông 9 16 20 20 21 25 24 25 24 21 19 19 17 14 11 10 7 6 Iraq 8 84 67 46 42 23 23 11 9 Na Uy 8 11 8 8 7 6 6 7 11 11 7 8 5 5 5 7 5 4 Singapore 6 11 8 7 8 7 4 5 7 8 8 9 15 10 4 9 9 4 Kazakhstan 6 7 5 7
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá xuất khẩu bình quân hạt điều theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Trung Quốc 7.550 7.369 7.263 7.212 7.294 7.155 7.273 6.837 6.757 6.802 6.691 6.413 Mỹ 6.987 6.944 6.849 6.869 6.798 6.676 6.893 6.768 6.497 6.615 6.611 6.556 Hà Lan 7.248 7.327 7.362 7.149 7.250 7.107 7.318 7.048 7.191 7.392 7.288 7.201 Đức 7.053 7.018 7.062 7.085 6.933 6.938 6.957 6.978 6.884 7.058 6.961 7.027 Canada 7.450 7.459 7.211 6.970 7.085 7.144 7.432 6.969 7.217 7.215 7.534 7.422 Anh 6.519 6.427 6.558 6.491 6.667 6.174 6.260 6.455 6.576 6.627 6.518 6.626 Úc 6.895 6.720 6.837 6.708 6.673 6.316 6.623 6.507 6.740 6.624 6.650 6.667 Ả Rập Xê Út 8.069 8.200 7.164 8.123 6.975 7.623 7.126 7.040 6.664 7.090 7.131 7.241 UAE 7.497 6.852 6.899 6.122 7.753 6.291 6.009 7.292 7.257 7.098 7.391 7.208 Tây Ban Nha 7.215 7.234 7.155 7.125 7.180 7.133 6.991 7.212 7.529 6.997 7.156 7.006 Nhật Bản 7.227 7.095 7.097 6.995 7.171 7.221 7.258 7.272 7.407 7.215 6.867 7.451 Israel 8.513 8.579 8.557 8.123 8.468 8.569 7.654 7.457 7.642 7.694 7.346 6.997 Thái Lan 6.395 6.313 6.288 6.777 6.731 6.297 5.769 6.444 6.571 6.564 6.511 6.142 Pháp 7.166 7.012 7.095 7.405 7.286 7.549 7.208 7.523 7.136 7.126 6.950 7.196 Nga 6.943 6.326 6.649 6.566 6.937 6.584 6.259 6.638 6.695 6.959 6.823 6.734
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Xuất khẩu hạt điều: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 3.373,0 496,8 +26,6% 2.876,2 -0,4% 14,7% 2025 5.228,9 650,2 +43,9% 4.578,7 +17,7% 12,4% 2024 4.342,8 452,0 +8,9% 3.890,8 +26,6% 10,4% 2023 3.487,4 415,2 — 3.072,2 — 11,9%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu hạt điều từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 3.373,0 +2,8% 0,90% 18 477,7 7.061 +3,8% 2025 5.228,9 +20,4% 1,10% 17 766,5 6.822 +13,9% 2024 4.342,8 +24,5% 1,07% 18 725,3 5.987 +5,9% 2023 3.487,4 +13,0% 1,05% 20 616,7 5.655 -4,8% 2022 3.086,0 -15,1% 0,83% 24 519,7 5.938 -5,4% 2021 3.636,7 +13,2% 1,08% 16 579,4 6.276 +0,6% 2020 3.211,3 -2,3% 1,14% 15 514,7 6.239 -13,6% 2019 3.287,9 -2,3% 1,24% 17 455,5 7.219 -19,9% 2018 3.364,3 -4,3% 1,38% 16 373,3 9.013 -9,5% 2017 3.515,2 +23,7% 1,63% 12 352,9 9.962 +21,6% 2016 2.841,5 +18,5% 1,61% 14 346,7 8.195 +12,2% 2015 2.397,8 1,48% 16 328,2 7.305
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Xuất khẩu hạt điều từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 979,2 +4,9% 136,4 7.176 +5,8% 17,2% Q2/2026 1.534,6 +1,7% 215,9 7.107 +4,8% 13,1% Q1/2026 859,2 +2,5% 125,3 6.858 -0,2% 14,9% Q4/2025 1.455,7 +22,8% 211,7 6.875 +4,2% 13,8% Q3/2025 1.426,1 +19,0% 210,3 6.782 +7,1% 12,4% Q2/2025 1.508,4 +30,9% 222,4 6.782 +21,3% 10,8% Q1/2025 838,6 +3,9% 122,1 6.868 +28,0% 13,0% Q4/2024 1.185,3 +12,5% 179,6 6.601 +19,9% 11,9% Q3/2024 1.198,1 +26,1% 189,3 6.330 +14,9% 10,7% Q2/2024 1.152,5 +16,4% 206,1 5.592 -4,7% 8,0% Q1/2024 806,9 +63,5% 150,4 5.366 -8,6% 11,2% Q4/2023 1.053,5 +31,0% 191,4 5.504 -5,0% 10,3%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hạt điều từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 474,5 +0,2% 65.880 7.203 80,9 17,0% 394,2 7-2026 504,7 +9,7% 70.570 7.151 87,3 17,3% 426,6 6-2026 517,7 +11,7% 73.019 7.090 70,8 13,7% 444,4 5-2026 528,5 -4,0% 74.107 7.132 66,7 12,6% 450,7 4-2026 488,4 -1,2% 68.805 7.098 63,2 12,9% 409,6 3-2026 346,3 -9,8% 50.486 6.860 55,1 15,9% 293,1 2-2026 165,9 -17,0% 24.231 6.845 24,6 14,8% 136,5 1-2026 347,0 +36,2% 50.575 6.862 48,4 13,9% 293,9 12-2025 465,3 +28,5% 68.030 6.840 68,2 14,7% 390,6 11-2025 474,6 +19,3% 68.730 6.905 65,4 13,8% 404,1 10-2025 515,8 +21,2% 74.973 6.880 67,6 13,1% 430,7 9-2025 492,3 +31,8% 72.607 6.781 56,4 11,5% 412,5 8-2025 473,6 +15,3% 69.623 6.802 59,3 12,5% 399,2 7-2025 460,2 +11,2% 68.038 6.764 61,6 13,4% 389,5 6-2025 463,6 +21,7% 67.935 6.825 65,8 14,2% 394,4 5-2025 550,7 +33,2% 81.052 6.794 61,0 11,1% 472,0 4-2025 494,1 +37,9% 73.434 6.729 36,0 7,3% 421,8 3-2025 384,1 +22,0% 55.821 6.881 42,7 11,1% 320,9 2-2025 199,8 +41,5% 28.864 6.920 29,7 14,9% 172,2 1-2025 254,8 -27,4% 37.418 6.808 36,5 14,3% 210,0 12-2024 362,1 +5,6% 54.271 6.672 48,1 13,3% 300,1 11-2024 397,7 +12,9% 59.891 6.641 50,3 12,6% 343,7 10-2024 425,4 +18,7% 65.412 6.504 42,4 10,0% 373,9 9-2024 373,6 +20,7% 57.250 6.525 40,0 10,7% 331,0
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hạt điều 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu hạt điều đạt 3.536 triệu USD (+6,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 20 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,9% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 2.127,4 nghìn tấn, giá bình quân 1.662 USD/tấn (+8,4%). Campuchia là thị trường lớn nhất với 1.773 triệu USD (50,1%). Tăng thêm nhiều nhất: Campuchia (+352 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ghana (−103 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu hạt điều, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Campuchia 1.772,7 50,1% +24,8% ▲ +351,9 38,0 Bờ Biển Ngà 601,8 17,0% -2,1% ▼ −13,1 117,8 Tanzania 276,3 7,8% +13,0% ▲ +31,7 1,6 Nigeria 247,0 7,0% -28,5% ▼ −98,5 30,0 Ghana 172,4 4,9% -37,4% ▼ −103,1 27,6 Indonesia 15,3 0,4% -41,6% ▼ −10,9 1,6
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu hạt điều theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Campuchia 38,0 32,7 84,9 232,2 779,5 515,6 88,4 1,3 1,0 5,3 26,0 25,7 32,1 40,2 27,6 182,1 643,8 431,6 59,7 3,6 1,1 5,1 11,1 19,3 Bờ Biển Ngà 117,8 162,9 114,1 22,4 34,2 57,6 30,5 62,5 103,8 100,7 108,5 207,3 180,3 190,2 149,2 63,6 4,7 3,7 10,1 13,0 39,7 49,6 97,1 118,1 Tanzania 1,6 3,8 6,2 6,4 7,6 95,7 78,0 77,0 39,6 11,6 2,8 0,1 0,1 2,1 1,4 10,8 42,9 98,8 88,4 87,8 9,2 0,1 Nigeria 30,0 70,9 67,5 41,8 11,4 16,4 3,2 5,9 13,0 19,4 19,9 18,5 32,1 87,6 119,0 89,3 11,8 3,3 1,4 1,0 3,9 11,1 8,6 24,3 Ghana 27,6 52,5 49,9 30,2 3,5 3,1 0,4 5,3 8,3 17,3 17,9 26,7 54,2 62,4 67,7 68,2 20,4 1,3 0,9 0,5 1,7 5,6 11,9 23,6 Indonesia 1,6 0,0 0,1 1,0 2,4 2,9 7,3 14,9 11,7 12,8 2,9 0,5 0,4 0,8 0,7 3,5 8,8 11,5 27,8 20,8 6,6 1,7
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hạt điều theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 Campuchia 1.773 1.479 1.067 837 1.089 1.874 276 295 300 178 115 134 53 68 Bờ Biển Ngà 602 1.135 769 974 614 939 592 643 726 861 654 385 181 197 Tanzania 276 299 187 154 173 253 157 212 286 Nigeria 247 416 293 280 154 277 164 198 238 Ghana 172 346 309 278 191 294 207 261 259 Indonesia 15 69 75 33 36 75 91 84 70 88 113 114 56 33
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Giá nhập khẩu bình quân hạt điều theo nước USD/tấn Nước (USD/tấn) 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 Campuchia 2.005 1.824 1.805 1.703 1.734 1.764 1.641 1.666 1.777 1.746 1.725 1.660 Bờ Biển Ngà 1.635 1.620 1.663 2.095 1.764 1.661 1.792 1.680 1.585 1.557 1.485 1.478 Tanzania 1.953 1.878 1.784 1.621 1.720 1.679 1.651 1.659 1.739 1.721 1.724 Nigeria 1.487 1.530 1.519 1.507 1.423 1.361 1.605 1.469 1.428 1.461 1.406 1.489 Ghana 1.447 1.479 1.516 1.525 1.385 1.348 3.652 1.506 1.441 1.358 1.298 1.373 Indonesia 1.641 1.670 1.286 1.439 1.554 1.465 1.552 1.584 1.636 1.646 1.630
Ghi chú Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất). Nhập khẩu hạt điều từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so năm trước 2026 (8 tháng) 3.535,8 +6,6% 0,90% 20 2.127,4 1.662 +8,4% 2025 4.491,7 +39,3% 0,99% 22 2.941,8 1.527 +18,4% 2024 3.225,6 +0,8% 0,85% 22 2.500,3 1.290 +11,9% 2023 3.201,3 +19,9% 0,98% 20 2.777,4 1.153 -18,3% 2022 2.670,6 -37,0% 0,74% 26 1.892,6 1.411 -3,4% 2021 4.242,2 +134,6% 1,27% 18 2.903,1 1.461 +17,2% 2020 1.808,2 -17,1% 0,69% 29 1.450,5 1.247 -6,9% 2019 2.182,3 -6,8% 0,86% 26 1.629,7 1.339 -31,8% 2018 2.341,5 -9,0% 0,99% 23 1.193,1 1.963 -1,2% 2017 2.573,9 +55,2% 1,21% 18 1.296,3 1.986 +24,4% 2016 1.658,0 +46,7% 0,95% 23 1.038,8 1.596 +20,9% 2015 1.129,9 0,68% 28 855,8 1.320
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng. Nhập khẩu hạt điều từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Lượng (nghìn tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Giá so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 699,8 -15,2% 442,4 1.582 +8,0% Q2/2026 1.606,7 +2,4% 953,4 1.685 +11,2% Q1/2026 1.229,3 +33,2% 731,6 1.680 +2,9% Q4/2025 773,0 +42,1% 505,4 1.529 -7,3% Q3/2025 1.226,4 +40,1% 835,9 1.467 +13,1% Q2/2025 1.569,1 +59,1% 1.035,2 1.516 +28,4% Q1/2025 923,2 +12,6% 565,3 1.633 +31,5% Q4/2024 544,0 +16,0% 329,7 1.650 +58,0% Q3/2024 875,6 -11,4% 675,2 1.297 +24,9% Q2/2024 986,4 +1,8% 835,6 1.180 -3,1% Q1/2024 819,5 +5,8% 659,7 1.242 -6,8% Q4/2023 468,8 +46,8% 448,9 1.044 -16,7%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hạt điều từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Lượng (tấn) Giá bình quân (USD/tấn) Cộng các nước kê riêng 8-2026 297,7 -24,2% 186.471 1.596 216,6 7-2026 402,1 -7,0% 255.888 1.572 322,8 6-2026 368,6 -11,8% 228.285 1.614 322,6 5-2026 358,2 -16,8% 214.192 1.673 333,2 4-2026 879,9 +22,1% 510.897 1.722 837,1 3-2026 763,2 +51,5% 446.306 1.710 690,8 2-2026 254,2 +1,6% 154.906 1.641 203,4 1-2026 211,9 +25,2% 130.429 1.625 159,2 12-2025 241,6 +30,8% 152.928 1.580 180,7 11-2025 267,8 +91,4% 175.948 1.522 165,9 10-2025 263,6 +20,1% 176.554 1.493 188,0 9-2025 401,5 +62,1% 272.732 1.472 281,1 8-2025 392,6 +38,9% 269.650 1.456 299,2 7-2025 432,3 +25,2% 293.553 1.473 380,5 6-2025 417,8 +30,3% 280.261 1.491 366,1 5-2025 430,5 +43,9% 281.387 1.530 405,5 4-2025 720,7 +96,6% 473.560 1.522 692,2 3-2025 503,9 -7,5% 325.500 1.548 486,4 2-2025 250,1 +47,0% 143.891 1.738 179,8 1-2025 169,2 +61,4% 95.867 1.765 118,0 12-2024 184,7 +49,9% 104.520 1.767 161,9 11-2024 140,0 -5,1% 84.887 1.649 101,3 10-2024 219,4 +10,7% 140.336 1.563 135,5 9-2024 247,6 -1,3% 173.639 1.426 187,1
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận