Số liệu kỳ8/2026

Nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh đạt 1.346 triệu USD (+35,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 41 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,3% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Singapore là thị trường lớn nhất với 297 triệu USD (22,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+106 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 11610/24: 11611/24: 12912/24: 1331/25: 942/25: 1253/25: 1294/25: 1255/25: 1336/25: 1257/25: 1338/25: 1289/25: 13810/25: 14411/25: 14312/25: 1891/26: 1542/26: 1293/26: 1844/26: 1715/26: 1886/26: 1737/26: 1788/26: 17018911/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh từng năm

triệu USD
2015: 6092016: 6132017: 6802018: 7932019: 8642020: 9032021: 1.0412022: 1.1712023: 1.2212024: 1.4342025: 1.6072026*: 1.3461.607201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Singapore296,622,0%+18,3%▲ +45,937,8
Trung Quốc238,017,7%+79,9%▲ +105,727,7
Hàn Quốc228,517,0%+46,1%▲ +72,127,3
Thái Lan150,811,2%+38,1%▲ +41,618,6
Indonesia86,06,4%+30,8%▲ +20,28,5
Mỹ85,46,3%+9,9%▲ +7,710,0
Pháp75,75,6%+53,7%▲ +26,412,5
Nhật Bản50,53,8%+35,5%▲ +13,26,0
Ý28,22,1%+44,0%▲ +8,63,6
Đức18,31,4%+19,7%▲ +3,02,7
Malaysia10,40,8%+35,8%▲ +2,71,3
Anh9,10,7%+48,6%▲ +3,01,2
Ba Lan8,80,7%+72,1%▲ +3,71,1
Thụy Sĩ7,50,6%+113,8%▲ +4,01,3
Đài Loan4,00,3%+9,6%▲ +0,30,4
Philippines0,40,0%+151,3%▲ +0,20,1
Ireland0,20,0%—0,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Singapore37,841,136,940,837,045,825,232,048,233,540,831,029,830,630,335,333,631,035,924,233,834,632,633,6
Trung Quốc27,728,429,132,336,328,824,331,027,825,519,717,117,117,615,717,314,619,514,915,518,618,214,813,2
Hàn Quốc27,330,230,330,928,227,926,127,633,222,321,123,422,923,018,220,218,819,518,315,522,517,414,913,9
Thái Lan18,615,221,725,318,518,816,116,817,612,815,718,116,315,415,215,312,013,213,28,613,212,913,513,2
Indonesia8,513,710,014,69,013,210,46,612,211,510,310,47,810,07,99,37,99,68,54,68,510,57,97,8
Mỹ10,012,711,311,39,115,45,89,811,09,49,27,710,79,69,110,610,811,69,06,47,96,77,87,5
Pháp12,59,08,012,09,69,05,210,39,56,85,27,26,57,77,34,66,44,57,84,47,15,74,76,2
Nhật Bản6,06,47,45,57,28,15,44,59,25,03,95,43,75,25,35,05,85,04,52,94,54,34,44,4
Ý3,64,34,13,43,73,32,13,64,53,13,02,82,32,12,92,82,03,42,11,93,42,72,12,2
Đức2,72,62,82,22,61,81,32,23,42,22,22,71,52,42,41,82,12,11,81,21,44,02,62,6
Malaysia1,31,31,31,31,42,10,71,11,51,21,21,01,01,00,60,91,30,70,91,10,91,10,70,8
Anh1,21,52,01,01,20,90,41,00,80,80,90,80,70,50,60,50,71,50,51,10,70,71,01,4
Ba Lan1,11,21,51,31,10,71,10,81,21,00,60,80,40,60,61,00,80,60,60,50,80,41,31,0
Thụy Sĩ1,30,50,70,90,90,81,40,90,60,30,71,00,40,40,80,30,50,50,50,21,30,80,80,4
Đài Loan0,40,50,60,40,60,60,30,60,60,50,70,20,50,50,30,50,50,40,30,60,50,50,50,6
Philippines0,10,10,10,00,10,10,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
Ireland0,00,10,00,10,00,30,00,1
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*202520242023202220212020201920182017201620152014
Singapore297404413398403346328311279227179198180
Trung Quốc238222158106888468616253503943
Hàn Quốc22925619715212410477715138312724
Thái Lan15117315314014412712512711683628170
Indonesia861109973565446364949595449
Mỹ8511510091819576665444434040
Pháp76787268635240413934312929
Nhật Bản51615550655741423526262015
Ý28333226221513141410967
Đức18262418171512131415131010
Malaysia10131198878913181919
Anh991811
Ba Lan99108765610
Thụy Sĩ7686757988755
Đài Loan4655665543542
Philippines0000000112233
Ireland00122112223414738
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)1.346,2+35,7%0,34%41
20251.607,1+12,1%0,35%41
20241.434,2+17,5%0,38%42
20231.220,8+4,3%0,37%43
20221.170,8+12,5%0,33%47
20211.040,7+15,3%0,31%46
2020902,9+4,5%0,34%41
2019864,4+9,0%0,34%45
2018793,3+16,6%0,33%45
2017680,2+10,9%0,32%47
2016613,2+0,7%0,35%45
2015609,20,37%41
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)347,5+33,1%
Q2/2026531,6+38,8%
Q1/2026467,1+34,2%
Q4/2025476,7+26,0%
Q3/2025399,3+7,9%
Q2/2025382,9+2,6%
Q1/2025348,2+11,4%
Q4/2024378,5+16,7%
Q3/2024370,2+22,9%
Q2/2024373,1+21,0%
Q1/2024312,5+8,9%
Q4/2023324,3+3,1%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳCộng các nước kê riêng
8-2026169,5+32,7%160,3
7-2026177,9+33,4%168,7
6-2026173,1+38,7%167,7
5-2026187,6+40,7%183,5
4-2026170,9+37,0%166,4
3-2026184,1+42,2%177,2
2-2026128,8+3,3%125,9
1-2026154,2+64,0%148,6
12-2025189,4+42,2%181,2
11-2025143,1+11,1%135,9
10-2025144,2+23,8%135,2
9-2025138,2+19,0%129,5
8-2025127,7-4,5%121,5
7-2025133,4+10,9%126,7
6-2025124,8+3,2%117,2
5-2025133,4-1,5%125,5
4-2025124,7+6,9%117,9
3-2025129,4+14,3%123,1
2-2025124,7+32,2%118,8
1-202594,0-10,4%88,8
12-2024133,2+23,7%125,3
11-2024128,8+15,5%120,7
10-2024116,4+10,8%109,7
9-2024116,2+18,7%109,1
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.