Nhập khẩu bông các loại
8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu bông các loại đạt 2.177 triệu USD (+4,0% so với cùng kỳ), đứng thứ 27 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,6% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 1.326,6 nghìn tấn, giá bình quân 1.641 USD/tấn (-3,8%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 77,4% (1.685 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 1.253 triệu USD (57,5%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+192 triệu USD); giảm nhiều nhất: Brazil (−141 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Nhập khẩu bông các loại theo tháng, 24 tháng gần nhất
triệu USDNhập khẩu bông các loại từng năm
triệu USD- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.
Thị trường nhập khẩu bông các loại, 8 tháng 2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Trị giá | Thị phần | So cùng kỳ | Tăng/giảm | Riêng tháng 8 |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 1.252,8 | 57,5% | +18,1% | ▲ +191,9 | 182,5 |
| Brazil | 478,3 | 22,0% | -22,8% | ▼ −141,4 | 58,2 |
| Úc | 181,0 | 8,3% | +5,7% | ▲ +9,7 | 29,4 |
| Ấn Độ | 71,7 | 3,3% | +11,7% | ▲ +7,5 | 12,9 |
| Argentina | 35,8 | 1,6% | +61,3% | ▲ +13,6 | 4,5 |
| Bờ Biển Ngà | 17,2 | 0,8% | +47,2% | ▲ +5,5 | 0,6 |
| Indonesia | 13,5 | 0,6% | +2,7% | ▲ +0,4 | 1,8 |
| Hàn Quốc | 2,3 | 0,1% | +36,1% | ▲ +0,6 | 0,1 |
| Đài Loan | 1,6 | 0,1% | +2.564,1% | ▲ +1,6 | 0,1 |
| Pakistan | 0,8 | 0,0% | +86,9% | ▲ +0,4 | 0,1 |
| Trung Quốc | 0,3 | 0,0% | -74,7% | ▼ −1,0 | |
| Kazakhstan | 0,1 | 0,0% | — | 0,1 |
- Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Nhập khẩu bông các loại theo nước, từng tháng
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 | 8/25 | 7/25 | 6/25 | 5/25 | 4/25 | 3/25 | 2/25 | 1/25 | 12/24 | 11/24 | 10/24 | 9/24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 182,5 | 182,6 | 182,5 | 193,5 | 203,9 | 139,8 | 66,6 | 101,3 | 95,9 | 55,5 | 73,1 | 81,3 | 121,0 | 140,1 | 177,8 | 177,1 | 169,7 | 129,7 | 103,7 | 41,8 | 28,7 | 23,6 | 31,6 | 49,7 |
| Brazil | 58,2 | 55,9 | 71,2 | 75,2 | 53,7 | 56,3 | 42,5 | 65,3 | 65,8 | 46,8 | 33,7 | 14,3 | 30,2 | 45,7 | 52,6 | 63,1 | 86,6 | 86,1 | 145,7 | 109,8 | 114,2 | 108,0 | 73,8 | 34,2 |
| Úc | 29,4 | 33,7 | 16,7 | 6,1 | 10,0 | 22,2 | 22,2 | 40,6 | 57,4 | 49,8 | 53,9 | 43,1 | 44,3 | 34,3 | 12,0 | 6,8 | 7,2 | 8,3 | 21,6 | 36,7 | 52,0 | 64,5 | 83,9 | 92,5 |
| Ấn Độ | 12,9 | 12,2 | 6,9 | 6,5 | 9,0 | 7,3 | 8,0 | 8,9 | 8,2 | 6,1 | 8,2 | 7,4 | 8,6 | 6,1 | 5,7 | 7,9 | 8,2 | 9,8 | 7,7 | 10,2 | 10,2 | 13,6 | 14,5 | 11,5 |
| Argentina | 4,5 | 2,9 | 1,4 | 2,5 | 4,7 | 4,8 | 5,3 | 9,7 | 7,3 | 7,1 | 8,7 | 4,2 | 3,5 | 2,9 | 4,4 | 0,3 | 2,5 | 0,7 | 5,0 | 2,8 | 5,9 | 5,6 | 4,0 | 4,0 |
| Bờ Biển Ngà | 0,6 | 2,0 | 3,8 | 3,5 | 3,2 | 2,0 | 1,5 | 0,7 | 1,1 | 0,5 | 0,3 | 1,7 | 1,8 | 1,6 | 1,4 | 1,9 | 1,3 | 1,8 | 0,5 | 1,3 | 2,4 | 0,7 | 1,5 | 3,2 |
| Indonesia | 1,8 | 2,8 | 1,6 | 2,0 | 1,0 | 1,2 | 1,7 | 1,4 | 3,0 | 2,0 | 1,3 | 1,3 | 1,7 | 1,8 | 0,9 | 2,2 | 1,4 | 1,0 | 2,3 | 1,9 | 1,9 | 1,8 | 1,6 | 1,0 |
| Hàn Quốc | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,6 | 0,5 | 0,2 | 0,3 | 0,4 | 0,6 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,4 | 0,2 | 0,4 | 0,1 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | |
| Đài Loan | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,4 | 0,5 | 0,1 | 0,3 | 0,3 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | |||||||||||||
| Pakistan | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,4 | 0,6 | |||||
| Trung Quốc | 0,2 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,4 | 0,0 | 0,1 | 0,4 | 0,4 | 0,3 | ||||||||||||
| Kazakhstan | 0,1 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
Nhập khẩu bông các loại theo nước, từng năm
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 2026* | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 1.253 | 1.367 | 681 | 912 | 1.312 | 1.172 | 1.323 | 1.569 | 1.469 | 1.179 | 810 | 737 | 473 | 460 | 236 | 523 | 254 | 192 |
| Brazil | 478 | 780 | 991 | 412 | 753 | 705 | 540 | 386 | 358 | 227 | 215 | 191 | 133 | 82 | 162 | 97 | 27 | 19 |
| Úc | 181 | 376 | 656 | 1.017 | 1.275 | 605 | 49 | 90 | 355 | 296 | 180 | 87 | 146 | 84 | 53 | 33 | 17 | |
| Ấn Độ | 72 | 94 | 169 | 96 | 223 | 317 | 154 | 162 | 391 | 279 | 156 | 203 | 266 | 189 | 110 | 123 | 120 | 41 |
| Argentina | 36 | 49 | 65 | 18 | 125 | 68 | 30 | 36 | 21 | 9 | 5 | 3 | 25 | 4 | 8 | 18 | 4 | |
| Bờ Biển Ngà | 17 | 15 | 22 | 11 | 54 | 74 | 29 | 47 | 69 | 41 | 48 | 63 | 64 | 52 | 34 | 17 | 32 | 1 |
| Indonesia | 14 | 21 | 16 | 11 | 8 | 15 | 9 | 14 | 8 | 5 | 5 | 3 | 5 | 3 | 2 | 1 | 3 | 3 |
| Hàn Quốc | 2 | 3 | 2 | 6 | 5 | 6 | 3 | 7 | 6 | 4 | 3 | 4 | 4 | 3 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| Đài Loan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 | 2 | 4 | 1 | 1 | 1 | |
| Pakistan | 1 | 0 | 10 | 23 | 4 | 2 | 4 | 10 | 7 | 14 | 8 | 22 | 27 | 36 | 105 | 42 | 19 | |
| Trung Quốc | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | 5 | 2 | 2 | 3 | 6 | 7 | 9 | 3 | 6 | 1 | 2 |
| Kazakhstan | 0 | 1 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.
Giá nhập khẩu bình quân bông các loại theo nước
USD/tấn| Nước (USD/tấn) | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 1.888 | 1.849 | 1.699 | 1.604 | 1.635 | 1.651 | 1.638 | 1.689 | 1.776 | 1.733 | 1.740 | 1.740 |
| Brazil | 1.859 | 1.726 | 1.629 | 1.593 | 1.612 | 1.610 | 1.607 | 1.610 | 1.643 | 1.642 | 1.637 | 1.668 |
| Úc | 1.896 | 1.878 | 1.817 | 1.730 | 1.650 | 1.614 | 1.630 | 1.612 | 1.676 | 1.716 | 1.743 | 1.710 |
| Ấn Độ | 1.335 | 1.333 | 1.288 | 1.282 | 1.291 | 1.243 | 1.217 | 1.206 | 1.177 | 1.169 | 1.220 | 1.149 |
| Argentina | 1.629 | 1.535 | 1.500 | 1.415 | 1.393 | 1.426 | 1.411 | 1.435 | 1.499 | 1.496 | 1.524 | 1.524 |
| Bờ Biển Ngà | 1.262 | 1.617 | 1.535 | 1.495 | 1.533 | 1.602 | 1.625 | 1.595 | 1.533 | 1.313 | 1.515 | 1.276 |
| Indonesia | 1.271 | 1.407 | 1.283 | 1.393 | 1.328 | 1.384 | 1.264 | 1.327 | 1.284 | 1.283 | 1.266 | 1.233 |
| Hàn Quốc | 920 | 1.159 | 899 | 1.243 | 1.159 | 1.048 | 1.367 | 1.120 | 1.052 | 1.076 | 1.038 | 1.031 |
| Đài Loan | 1.043 | 1.085 | 990 | 925 | 1.299 | 926 | 1.302 | 1.326 | 920 | |||
| Pakistan | 929 | 1.405 | 1.501 | 1.527 | 1.380 | 1.100 | 1.509 | 1.628 | 1.480 | 1.541 | ||
| Trung Quốc | 1.721 | 1.786 | 1.255 | 6.697 |
- Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).
Nhập khẩu bông các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước
triệu USD| Năm | Cả nước | DN vốn nước ngoài | So năm trước | DN trong nước | So năm trước | Phần DN vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 2.177,4 | 1.684,8 | +4,5% | 492,6 | +2,6% | 77,4% |
| 2025 | 2.879,9 | 2.213,3 | +8,9% | 666,6 | -22,1% | 76,9% |
| 2024 | 2.887,4 | 2.031,8 | +2,2% | 855,6 | +1,4% | 70,4% |
| 2023 | 2.832,7 | 1.988,6 | -31,6% | 844,0 | -24,9% | 70,2% |
| 2022 | 4.030,1 | 2.905,9 | +27,3% | 1.124,2 | +17,9% | 72,1% |
| 2021 | 3.236,9 | 2.283,3 | +39,9% | 953,6 | +46,6% | 70,5% |
| 2020 | 2.282,3 | 1.631,9 | -10,6% | 650,4 | -13,1% | 71,5% |
| 2019 | 2.573,4 | 1.824,7 | -12,5% | 748,6 | -19,2% | 70,9% |
| 2018 | 3.011,7 | 2.085,5 | +28,6% | 926,2 | +25,1% | 69,2% |
| 2017 | 2.362,4 | 1.622,2 | +39,9% | 740,2 | +47,3% | 68,7% |
| 2016 | 1.662,2 | 1.159,7 | +2,7% | 502,5 | +1,9% | 69,8% |
| 2015 | 1.622,7 | 1.129,6 | +23,1% | 493,1 | — | 69,6% |
- DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.
Nhập khẩu bông các loại từng năm
triệu USD| Năm | Trị giá | So năm trước | Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu | Thứ hạng mặt hàng | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 2.177,4 | +4,0% | 0,55% | 27 | 1.326,6 | 1.641 | -3,8% |
| 2025 | 2.879,9 | -0,3% | 0,63% | 30 | 1.707,9 | 1.686 | -12,2% |
| 2024 | 2.887,4 | +1,9% | 0,76% | 26 | 1.504,0 | 1.920 | -9,3% |
| 2023 | 2.832,7 | -29,7% | 0,87% | 23 | 1.338,1 | 2.117 | -24,6% |
| 2022 | 4.030,1 | +24,5% | 1,12% | 19 | 1.435,7 | 2.807 | +45,8% |
| 2021 | 3.236,9 | +41,8% | 0,97% | 23 | 1.681,4 | 1.925 | +23,8% |
| 2020 | 2.282,3 | -11,3% | 0,87% | 24 | 1.467,1 | 1.556 | -12,2% |
| 2019 | 2.573,4 | -14,6% | 1,02% | 22 | 1.452,9 | 1.771 | -7,8% |
| 2018 | 3.011,7 | +27,5% | 1,27% | 17 | 1.567,7 | 1.921 | +5,3% |
| 2017 | 2.362,4 | +42,1% | 1,11% | 19 | 1.295,2 | 1.824 | +13,4% |
| 2016 | 1.662,2 | +2,4% | 0,95% | 22 | 1.033,6 | 1.608 | +0,5% |
| 2015 | 1.622,7 | 0,98% | 23 | 1.013,8 | 1.601 |
- Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
- Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
- Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.
Nhập khẩu bông các loại từng quý
triệu USD| Quý | Trị giá | So cùng kỳ | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 (2 tháng) | 606,6 | +28,7% | 340,5 | 1.782 | +5,7% | 80,2% |
| Q2/2026 | 914,2 | +9,6% | 571,2 | 1.601 | -5,6% | 77,9% |
| Q1/2026 | 656,6 | -16,6% | 414,9 | 1.582 | -8,6% | 74,1% |
| Q4/2025 | 620,0 | -11,2% | 378,5 | 1.638 | -7,3% | 77,1% |
| Q3/2025 | 638,2 | -7,6% | 382,3 | 1.669 | -12,7% | 75,7% |
| Q2/2025 | 834,4 | +8,5% | 492,4 | 1.695 | -16,9% | 78,1% |
| Q1/2025 | 787,3 | +8,0% | 454,7 | 1.731 | -12,0% | 76,3% |
| Q4/2024 | 698,3 | +0,5% | 395,2 | 1.767 | -11,4% | 71,7% |
| Q3/2024 | 690,9 | -5,6% | 361,2 | 1.913 | -5,9% | 66,3% |
| Q2/2024 | 769,3 | -7,4% | 377,1 | 2.040 | -4,8% | 72,4% |
| Q1/2024 | 728,9 | +26,6% | 370,6 | 1.967 | -17,3% | 70,8% |
| Q4/2023 | 694,7 | -34,0% | 348,5 | 1.994 | -29,1% | 74,2% |
Nhập khẩu bông các loại từng tháng
triệu USD| Tháng | Cả nước | So cùng kỳ | Lượng (tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | DN vốn nước ngoài | Phần DN vốn nước ngoài | Cộng các nước kê riêng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-2026 | 300,5 | +32,3% | 166.587 | 1.804 | 244,9 | 81,5% | 290,1 |
| 7-2026 | 306,0 | +25,3% | 173.873 | 1.760 | 241,6 | 78,9% | 292,6 |
| 6-2026 | 303,5 | +13,2% | 184.505 | 1.645 | 238,6 | 78,6% | 284,5 |
| 5-2026 | 305,5 | +10,8% | 194.704 | 1.569 | 235,6 | 77,1% | 290,0 |
| 4-2026 | 305,2 | +5,0% | 191.952 | 1.590 | 237,9 | 77,9% | 286,8 |
| 3-2026 | 252,0 | -3,2% | 158.657 | 1.588 | 187,9 | 74,5% | 234,5 |
| 2-2026 | 161,8 | -46,3% | 104.115 | 1.554 | 115,7 | 71,5% | 148,4 |
| 1-2026 | 242,9 | +7,5% | 152.176 | 1.596 | 182,8 | 75,3% | 228,6 |
| 12-2025 | 258,1 | +10,5% | 156.754 | 1.646 | 200,6 | 77,7% | 239,6 |
| 11-2025 | 173,4 | -25,3% | 106.602 | 1.626 | 135,1 | 77,9% | 168,0 |
| 10-2025 | 188,6 | -19,0% | 115.156 | 1.637 | 142,2 | 75,4% | 179,3 |
| 9-2025 | 166,9 | -24,3% | 102.686 | 1.625 | 122,7 | 73,5% | 153,6 |
| 8-2025 | 227,1 | -9,5% | 134.973 | 1.682 | 169,6 | 74,7% | 211,7 |
| 7-2025 | 244,3 | +11,4% | 144.683 | 1.688 | 191,1 | 78,2% | 232,9 |
| 6-2025 | 268,1 | +49,4% | 159.367 | 1.682 | 205,4 | 76,6% | 255,2 |
| 5-2025 | 275,7 | -13,6% | 162.741 | 1.694 | 217,2 | 78,8% | 259,9 |
| 4-2025 | 290,7 | +7,3% | 170.246 | 1.707 | 229,0 | 78,8% | 277,3 |
| 3-2025 | 260,3 | +4,7% | 152.817 | 1.704 | 201,3 | 77,3% | 237,7 |
| 2-2025 | 301,0 | +58,2% | 172.475 | 1.745 | 231,0 | 76,8% | 287,3 |
| 1-2025 | 226,0 | -22,1% | 129.424 | 1.746 | 168,1 | 74,4% | 204,8 |
| 12-2024 | 233,5 | -3,2% | 133.435 | 1.750 | 163,8 | 70,2% | 216,2 |
| 11-2024 | 232,0 | -2,1% | 131.875 | 1.759 | 168,0 | 72,4% | 218,1 |
| 10-2024 | 232,8 | +7,5% | 129.883 | 1.793 | 169,1 | 72,6% | 211,7 |
| 9-2024 | 220,6 | +0,1% | 120.720 | 1.827 | 150,9 | 68,4% | 196,9 |
- Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).
Mặt hàng khác
Về số liệu này
Bông các loại: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.