Số liệu kỳ1/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2025

Tháng 1-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,26 tỉ USD, -3,9% so với cùng kỳ và -6,5% so với tháng trước; nhập khẩu 30,13 tỉ USD (-2,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 3,13 tỉ USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 33,26 tỉ USD (-3,9%), nhập khẩu 30,13 tỉ USD (-2,5%), xuất siêu 3,13 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 12-2024 · Mọi tháng · Tháng 2-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.065,5-17,2%+13,3%18,2%6.066+13,3%18,2%
Điện thoại các loại và linh kiện4.826,8+32,2%-13,4%14,5%4.827-13,4%14,5%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.874,4-11,2%-3,8%11,6%3.874-3,8%11,6%
Hàng dệt, may3.192,7-5,3%+1,6%9,6%3.193+1,6%9,6%
Giày dép các loại1.899,1-9,8%-3,9%5,7%1.899-3,9%5,7%
Hàng hóa khác1.539,1-12,3%-3,6%4,6%1.539-3,6%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.427,7-8,6%-3,6%4,3%1.428-3,6%4,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.255,1-3,4%-5,9%3,8%1.255-5,9%3,8%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ990,9-10,2%-5,1%991-5,1%
Cà phê785,2+14,3%+8,1%2,4%785+8,1%2,4%
Hàng thủy sản773,3-11,5%+3,4%2,3%773+3,4%2,3%
Sắt thép các loại608,0+14,7%-24,9%1,8%608-24,9%1,8%
Sản phẩm từ chất dẻo581,5-10,9%+4,4%1,7%581+4,4%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện580,0+0,4%-29,7%1,7%580-29,7%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép438,8-13,1%+13,8%1,3%439+13,8%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận402,7+28,2%+38,5%1,2%403+38,5%1,2%
Hàng rau quả372,6-29,5%-23,7%1,1%373-23,7%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù365,1-11,7%-3,0%1,1%365-3,0%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm350,6-7,5%-5,8%1,1%351-5,8%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ335,4-9,0%+6,0%1,0%335+6,0%1,0%
Gạo316,4-13,1%-8,0%1,0%316-8,0%1,0%
Dây điện và dây cáp điện303,2-3,6%+3,6%0,9%303+3,6%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại301,1-21,8%-19,7%0,9%301-19,7%0,9%
Cao su299,5-33,7%+0,8%0,9%300+0,8%0,9%
Hạt điều254,8-29,6%-27,4%0,8%255-27,4%0,8%
Sản phẩm hóa chất228,4-7,5%-5,7%0,7%228-5,7%0,7%
↳ trong đó Vải các loại227,7-6,0%+6,1%228+6,1%
Hóa chất212,4-8,4%-12,5%0,6%212-12,5%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày189,0-2,4%-2,0%0,6%189-2,0%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu163,5-7,4%-39,3%0,5%164-39,3%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy149,4-14,7%-13,8%0,4%149-13,8%0,4%
Dầu thô125,5+11,0%+5,7%0,4%125+5,7%0,4%
Sản phẩm từ cao su106,2-9,6%+0,9%0,3%106+0,9%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh102,4-6,4%+17,5%0,3%102+17,5%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn99,2-9,4%-48,9%0,3%99-48,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc97,8-16,3%-0,8%0,3%98-0,8%0,3%
Hạt tiêu87,1-10,6%+24,4%0,3%87+24,4%0,3%
Clanhke và xi măng76,6-10,7%-36,6%0,2%77-36,6%0,2%
Xăng dầu các loại75,3-52,6%-60,6%0,2%75-60,6%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm74,4-7,3%-7,0%0,2%74-7,0%0,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu73,0-24,3%-13,7%0,2%73-13,7%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác60,6+7,9%-8,9%0,2%61-8,9%0,2%
Phân bón các loại60,6-7,3%-16,4%0,2%61-16,4%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ54,5-25,6%-15,9%0,2%54-15,9%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm43,8-12,5%-28,9%0,1%44-28,9%0,1%
Chè16,4-24,8%-21,6%0,0%16-21,6%0,0%
↳ trong đó Sắn10,2+22,8%-46,9%10-46,9%
Quặng và khoáng sản khác8,3-69,0%-61,0%0,0%8-61,0%0,0%
Than đá6,6-64,9%+1.809,4%0,0%7+1.809,4%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.742,2+4,5%+14,2%32,3%9.742+14,2%32,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.981,2-15,0%-0,5%13,2%3.981-0,5%13,2%
Hàng hóa khác1.724,3-21,1%-8,0%5,7%1.724-8,0%5,7%
Vải các loại1.079,7-18,9%-8,5%3,6%1.080-8,5%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu875,3-21,6%-6,1%2,9%875-6,1%2,9%
Điện thoại các loại và linh kiện856,2-12,1%-3,9%2,8%856-3,9%2,8%
Kim loại thường khác748,8-17,0%+3,6%2,5%749+3,6%2,5%
Sắt thép các loại686,2-36,5%-35,2%2,3%686-35,2%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo681,3-18,2%-8,5%2,3%681-8,5%2,3%
Dầu thô652,6+2,2%-21,2%2,2%653-21,2%2,2%
Xăng dầu các loại587,6-20,6%+0,4%2,0%588+0,4%2,0%
Than đá561,3-4,9%-16,2%1,9%561-16,2%1,9%
Sản phẩm hóa chất542,4-22,6%-19,6%1,8%542-19,6%1,8%
Hóa chất538,4-24,2%-20,7%1,8%538-20,7%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép521,4-15,4%-0,0%1,7%521-0,0%1,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày491,2-23,8%-13,4%1,6%491-13,4%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô373,5-22,6%+8,4%1,2%373+8,4%1,2%
Dây điện và dây cáp điện311,5-10,6%+14,4%1,0%311+14,4%1,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu304,5-33,4%-23,6%1,0%305-23,6%1,0%
Cao su280,3-25,9%+12,6%0,9%280+12,6%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác276,7-10,4%+4,0%0,9%277+4,0%0,9%
Dược phẩm251,0-51,6%-26,3%0,8%251-26,3%0,8%
Ngô250,0-27,2%+0,3%0,8%250+0,3%0,8%
Hàng rau quả239,8-21,1%+10,9%0,8%240+10,9%0,8%
Hàng thủy sản233,5-23,7%-4,6%0,8%234-4,6%0,8%
Bông các loại226,0-3,2%-22,1%0,8%226-22,1%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện199,5-4,6%+6,1%0,7%199+6,1%0,7%
Quặng và khoáng sản khác199,4-15,4%-12,7%0,7%199-12,7%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ197,5-23,3%-10,7%0,7%197-10,7%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại193,2-19,3%-13,1%0,6%193-13,1%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện179,0-8,3%-17,4%0,6%179-17,4%0,6%
Hạt điều169,2-8,4%+61,4%0,6%169+61,4%0,6%
Ô tô nguyên chiếc các loại160,1-46,7%+14,7%0,5%160+14,7%0,5%
Khí đốt hóa lỏng156,5+14,6%-22,1%0,5%157-22,1%0,5%
Giấy các loại154,3-26,2%-17,4%0,5%154-17,4%0,5%
Phân bón các loại137,8+7,6%+0,4%0,5%138+0,4%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ119,7-34,7%-38,9%0,4%120-38,9%0,4%
Lúa mì107,4+6,5%-31,3%0,4%107-31,3%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa103,9+4,7%+27,3%0,3%104+27,3%0,3%
Phế liệu sắt thép103,1-51,1%-26,9%0,3%103-26,9%0,3%
Dầu mỡ động thực vật98,3-30,8%+23,5%0,3%98+23,5%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác95,4-19,6%+12,6%0,3%95+12,6%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh94,0-29,4%-10,4%0,3%94-10,4%0,3%
Đậu tương85,9-22,3%-29,6%0,3%86-29,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh82,4-31,5%-52,8%0,3%82-52,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su80,4-23,8%-9,9%0,3%80-9,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy74,9-28,7%-9,4%0,2%75-9,4%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu65,8-32,1%+2,2%0,2%66+2,2%0,2%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng64,4-73,7%-46,8%0,2%64-46,8%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm55,4-36,8%-32,1%0,2%55-32,1%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng41,1-32,3%-15,3%0,1%41-15,3%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc40,7-49,7%-23,5%0,1%41-23,5%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm36,6-31,5%-7,8%0,1%37-7,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá13,5-86,5%+35,5%0,0%14+35,5%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ10.483,7+4,2%31,5%1.156,5-6,7%+9.327,210.4841.157
Trung Quốc3.640,0-20,8%10,9%12.064,2+1,4%-8.424,23.64012.064
Hàn Quốc2.258,7-3,4%6,8%4.218,4-0,8%-1.959,82.2594.218
Nhật Bản2.148,2-3,7%6,5%1.658,3-15,4%+489,92.1481.658
Hà Lan1.047,3-0,7%3,1%58,1+18,2%+989,21.04758
Hồng Kông866,1-1,3%2,6%75,6-31,9%+790,586676
Đức863,3+11,7%2,6%225,0-7,9%+638,3863225
Ấn Độ836,0+2,4%2,5%468,4-8,8%+367,5836468
Anh713,4-8,5%2,1%67,1+30,7%+646,371367
Thái Lan615,5-18,7%1,9%766,2-12,5%-150,7616766
Úc541,7+8,1%1,6%568,5-19,1%-26,8542568
Canada497,7-12,3%1,5%68,9+64,0%+428,849869
Mexico470,6-3,1%1,4%71,4-11,9%+399,247171
UAE458,1-9,4%1,4%49,3-53,6%+408,945849
Campuchia442,9-4,7%1,3%417,2+6,5%+25,7443417
Đài Loan437,5-5,3%1,3%2.195,9+12,8%-1.758,54372.196
Indonesia436,4-24,1%1,3%691,8-2,4%-255,4436692
Ý422,9-14,9%1,3%127,5-9,4%+295,5423127
Philippines406,4-18,3%1,2%219,2-17,6%+187,2406219
Singapore392,0-6,0%1,2%491,5+43,1%-99,4392491
Tây Ban Nha379,7-4,3%1,1%46,3+4,5%+333,438046
Pháp360,2+3,0%1,1%99,1-37,9%+261,136099
Malaysia332,9-27,8%1,0%661,0-23,2%-328,1333661
Áo328,1+32,1%1,0%32,1+12,1%+296,032832
Bỉ244,3-22,3%0,7%38,0-18,4%+206,324438
Ba Lan244,2-3,6%0,7%33,8+31,6%+210,324434
Brazil204,7-11,5%0,6%467,9-17,7%-263,2205468
Nga179,2-19,6%0,5%196,2-0,3%-17,0179196
Séc173,0+68,1%0,5%11,4-0,5%+161,617311
Slovakia152,0+27,0%0,5%4,3-34,9%+147,71524
Thổ Nhĩ Kỳ151,4-7,7%0,5%30,6+12,5%+120,715131
Ả Rập Xê Út141,7+15,6%0,4%92,3-40,5%+49,414292
Thụy Điển123,0-11,4%0,4%25,9-4,4%+97,112326
Lào117,3+113,1%0,4%172,9+45,2%-55,6117173
Chile99,5-35,2%0,3%32,8+5,3%+66,710033
Israel95,2+0,2%0,3%198,4+7,6%-103,295198
Argentina85,5+357,0%0,3%231,7+80,6%-146,186232
Bangladesh77,2-14,7%0,2%8,2-12,7%+69,0778
Nam Phi75,1-2,9%0,2%19,7-75,3%+55,47520
Bờ Biển Ngà62,6+378,6%0,2%18,6-35,4%+44,06319
New Zealand61,1-15,0%0,2%61,2+47,9%-0,26161
Bồ Đào Nha53,6+8,3%0,2%11,4+13,1%+42,25411
Colombia52,6-2,6%0,2%—53
Ireland49,9+82,0%0,2%196,6-53,2%-146,650197
Pakistan49,4+35,5%0,1%19,9-59,9%+29,44920
Ghana49,1+203,1%0,1%1,9-74,7%+47,2492
Hungary45,9+18,8%0,1%18,1+12,9%+27,94618
Armenia45,7-46,4%0,1%—46
Đan Mạch40,7+1,2%0,1%14,3-22,5%+26,44114
Kazakhstan39,6-14,9%0,1%10,0+326,4%+29,54010
Ai Cập39,4-10,0%0,1%—39
Hy Lạp36,1+4,0%0,1%5,3-36,1%+30,8365
Peru35,3-23,6%0,1%13,3+68,5%+22,03513
Litva34,9+183,0%0,1%1,2-22,4%+33,7351
Romania26,9+5,4%0,1%7,8-26,4%+19,1278
Panama26,6-5,1%0,1%—27
Latvia26,4+6,2%0,1%1,0-60,6%+25,4261
Algeria26,2-16,6%0,1%—26
Brunei25,5+1.858,6%0,1%28,3+21,6%-2,82528
Iraq24,3-0,0%0,1%—24
Togo24,3-20,7%0,1%—24
Slovenia23,4-25,5%0,1%4,9-34,3%+18,6235
Myanmar22,8-27,3%0,1%13,5-46,1%+9,42313
Nigeria18,7+39,0%0,1%3,6-96,7%+15,1194
Sri Lanka18,2+12,6%0,1%—18
Phần Lan16,6+9,3%0,1%23,5+119,2%-6,91723
Na Uy13,9+20,1%0,0%47,2+48,0%-33,31447
Thụy Sĩ13,6-37,4%0,0%46,0-7,9%-32,31446
Kenya9,0+18,6%0,0%—9
Kuwait7,6+30,6%0,0%492,0-25,4%-484,48492
Luxembourg7,3+52,4%0,0%6,9+76,6%+0,477
Mozambique6,1-37,1%0,0%—6
Croatia5,0-34,0%0,0%3,7+3,5%+1,454
Tanzania4,6-32,6%0,0%91,9+162,2%-87,3592
Bulgaria4,2-77,4%0,0%3,1-6,9%+1,243
Estonia4,2+41,3%0,0%1,6+133,2%+2,642
Síp4,1-17,8%0,0%3,1-55,2%+1,143
Ukraine3,8+17,6%0,0%4,7-86,3%-0,845
Senegal2,7-9,6%0,0%—3
Belarus2,2-34,1%0,0%9,1+359,3%-6,929
Angola1,7-42,9%0,0%—2
Malta1,3-0,4%0,0%1,9+2,1%-0,612
Đông Timor0,8-30,7%0,0%—1
Cameroon—9,2-38,9%9
Cộng hòa Congo—35,7+12,0%36
Qatar—39,2+8,7%39
Tunisia—0,9-22,3%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
TP.HCM6.960,8—20,9%6.509,3—+451,56.9616.509
Bắc Ninh5.957,8—17,9%5.627,1—+330,75.9585.627
Thái Nguyên3.122,6—9,4%1.719,4—+1.403,13.1231.719
Hải Phòng3.089,7—9,3%2.434,2—+655,53.0902.434
Đồng Nai2.509,9—7,5%1.505,7—+1.004,22.5101.506
Phú Thọ2.013,6—6,1%2.613,1—-599,52.0142.613
Ninh Bình1.415,5—4,3%1.233,0—+182,51.4151.233
Hà Nội1.401,0—4,2%3.190,4—-1.789,41.4013.190
Tây Ninh1.311,6—3,9%906,8—+404,81.312907
Hưng Yên691,3—2,1%546,3—+144,9691546
Đồng Tháp636,4—1,9%387,1—+249,4636387
Thanh Hóa505,4—1,5%728,1—-222,8505728
Quảng Ninh488,9—1,5%413,7—+75,2489414
Đà Nẵng351,2—1,1%284,8—+66,4351285
Gia Lai337,7—1,0%59,9—+277,833860
Quảng Ngãi293,5—0,9%497,1—-203,5294497
Cần Thơ270,8—0,8%80,5—+190,327181
Vĩnh Long269,9—0,8%132,9—+137,0270133
Khánh Hòa266,5—0,8%109,2—+157,3266109
Nghệ An222,9—0,7%213,7—+9,2223214
Đắk Lắk183,2—0,6%90,2—+93,018390
An Giang175,2—0,5%94,4—+80,817594
Lâm Đồng140,2—0,4%133,1—+7,2140133
Huế121,3—0,4%73,9—+47,412174
Lào Cai114,7—0,3%68,8—+46,011569
Hà Tĩnh114,6—0,3%199,8—-85,1115200
Cà Mau102,1—0,3%62,2—+39,910262
Lạng Sơn67,6—0,2%89,0—-21,46889
Quảng Trị58,0—0,2%89,2—-31,25889
Tuyên Quang40,3—0,1%20,0—+20,34020
Cao Bằng7,3—0,0%4,6—+2,775
Lai Châu1,8—0,0%1,8—+0,022
Sơn La1,7—0,0%1,7—+0,022
Điện Biên0,8—0,0%0,1—+0,710
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu33.259,525.090,7+0,7%75,4%8.168,9-15,9%
Nhập khẩu30.126,321.046,1+7,2%69,9%9.080,2-19,5%
Cán cân+3.133,2+4.044,6-911,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK33.259,533.259,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK33.245,533.259,599,96%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK32.610,933.259,598,05%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK25.090,725.090,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK30.126,330.126,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK30.120,830.126,399,98%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK29.312,330.126,397,30%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK21.046,121.046,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.