Số liệu kỳ12/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2022

Tháng 12-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 29,10 tỉ USD, -15,6% so với cùng kỳ và -0,1% so với tháng trước; nhập khẩu 27,27 tỉ USD (-14,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,82 tỉ USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 371,72 tỉ USD (+10,6%), nhập khẩu 359,58 tỉ USD (+8,0%), xuất siêu 12,14 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 11-2022 · Mọi tháng · Tháng 1-2023 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.783,6+17,3%-9,3%16,4%55.532+9,3%14,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.725,4-2,2%-13,0%12,8%45.747+19,4%12,3%
Điện thoại các loại và linh kiện3.102,4-31,4%-44,7%10,7%57.992+0,8%15,6%
Hàng dệt, may2.923,5-0,1%-19,1%10,0%37.603+14,8%10,1%
Giày dép các loại1.851,2-3,8%-4,4%6,4%23.895+34,6%6,4%
Hàng hóa khác1.545,0+15,2%+10,0%5,3%16.774+14,7%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.311,5+11,0%-8,3%4,5%16.013+8,1%4,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.119,1+4,6%+4,2%3,8%11.989+12,9%3,2%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ874,3+13,8%-18,6%11.040-0,3%
Hàng thủy sản752,5-4,7%-16,2%2,6%10.920+22,9%2,9%
Sắt thép các loại579,8+24,0%-39,6%2,0%7.989-32,2%2,1%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện504,8-17,6%-18,8%1,7%6.374+22,2%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo454,0+10,1%-8,2%1,6%5.493+11,4%1,5%
Cà phê425,9+39,4%+12,7%1,5%4.057+32,0%1,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận402,9+4,9%+26,4%1,4%4.235+45,0%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm379,9+12,6%-8,4%1,3%4.532+20,7%1,2%
Cao su365,3+6,2%-14,8%1,3%3.316+1,1%0,9%
Sản phẩm từ sắt thép362,0+0,0%-9,0%1,2%4.649+17,6%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù338,3-6,1%+1,2%1,2%4.100+35,7%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại325,1+6,4%-38,9%1,1%4.714-16,0%1,3%
Hàng rau quả310,4+2,6%+5,2%1,1%3.360-5,3%0,9%
Dây điện và dây cáp điện286,6+5,3%-10,0%1,0%3.406+9,5%0,9%
Hạt điều268,9-1,9%-9,1%0,9%3.086-15,1%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ261,5+29,3%-13,2%0,9%2.794-1,9%0,8%
Xăng dầu các loại238,9+58,2%+68,9%0,8%2.046+42,3%0,6%
Gạo220,3-23,9%-13,6%0,8%3.455+5,1%0,9%
Sản phẩm hóa chất219,9-8,4%+1,7%0,8%2.509+25,9%0,7%
↳ trong đó Vải các loại219,8+9,2%-20,6%2.730+6,9%
Dầu thô212,6+37,3%+65,7%0,7%2.272+30,1%0,6%
Hóa chất210,1+3,1%-27,8%0,7%3.088+23,4%0,8%
Chất dẻo nguyên liệu198,9+2,5%+4,5%0,7%2.309+2,0%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày172,3+4,6%-19,4%0,6%2.242+12,4%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy164,4+7,3%+11,9%0,6%1.908+12,9%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn152,6+21,4%+36,9%0,5%1.406+19,7%0,4%
Clanhke và xi măng123,2+14,8%-16,0%0,4%1.383-21,3%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm90,7-3,7%-5,9%0,3%1.081+29,3%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu90,4+3,2%-42,4%0,3%1.129-0,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su89,9+2,7%-8,6%0,3%1.096-4,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc86,1+0,7%+0,6%0,3%995+31,4%0,3%
Hạt tiêu73,5+21,4%+3,9%0,3%971+3,5%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm66,9+21,1%-32,0%0,2%819-6,8%0,2%
Phân bón các loại64,9+13,4%-35,5%0,2%1.095+95,9%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ62,6+8,0%-10,1%0,2%711+5,3%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác62,6-3,3%-5,7%0,2%864+10,2%0,2%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh54,2+43,4%-50,6%0,2%908-22,0%0,2%
Quặng và khoáng sản khác24,2+117,2%-9,0%0,1%211-1,9%0,1%
Chè20,5-2,4%+2,0%0,1%236+10,6%0,1%
↳ trong đó Sắn20,3+106,8%-7,4%221-0,4%
Than đá17,3-46,6%-23,2%0,1%411+67,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.769,1+2,2%-21,6%21,2%81.867+8,3%22,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.530,9-6,9%-11,0%12,9%45.138-2,5%12,6%
Hàng hóa khác1.908,4+7,0%+9,0%7,0%20.567+15,8%5,7%
Điện thoại các loại và linh kiện1.411,8-27,1%-37,9%5,2%21.127-1,6%5,9%
Vải các loại1.029,7-11,6%-25,0%3,8%14.704+2,7%4,1%
Xăng dầu các loại818,6+7,0%+101,5%3,0%8.969+118,5%2,5%
Sắt thép các loại812,1+0,5%-20,8%3,0%11.921+3,1%3,3%
Chất dẻo nguyên liệu717,2-23,7%-35,8%2,6%12.386+5,3%3,4%
Kim loại thường khác669,9-3,1%-15,0%2,5%9.256+7,3%2,6%
Sản phẩm hóa chất651,5-2,4%-13,0%2,4%8.740+12,4%2,4%
Dầu thô617,5-25,1%-9,4%2,3%7.772+49,3%2,2%
Sản phẩm từ chất dẻo608,5-7,6%-14,0%2,2%8.121+1,9%2,3%
Hóa chất606,0-6,7%-27,9%2,2%9.144+19,6%2,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu584,8+14,8%+35,8%2,1%5.599+13,6%1,6%
Dược phẩm505,8+63,6%-17,4%1,9%3.541-11,0%1,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô491,1-7,9%+13,3%1,8%5.838+18,4%1,6%
Than đá451,0+4,9%-16,6%1,7%7.120+59,3%2,0%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày449,1-9,7%-14,1%1,6%6.669+6,5%1,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại438,8-6,1%+2,3%1,6%3.843+5,3%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép432,5-14,2%-10,3%1,6%5.400+1,8%1,5%
Ngô386,1+33,7%+138,4%1,4%3.339+16,0%0,9%
Bông các loại259,3-31,8%+5,4%1,0%4.030+24,5%1,1%
Cao su244,1+1,7%-35,3%0,9%3.149+6,1%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện226,6+8,9%+0,1%0,8%2.338+4,8%0,7%
Hàng thủy sản224,0-2,6%+16,7%0,8%2.720+36,6%0,8%
Dây điện và dây cáp điện209,3+0,5%-3,4%0,8%2.441+1,1%0,7%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ208,8+49,0%+62,6%0,8%1.589+32,1%0,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ206,5-6,8%-6,5%0,8%3.029+3,4%0,8%
Hàng rau quả198,9-3,1%+51,0%0,7%2.077+40,3%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại164,5-6,7%-36,2%0,6%2.546-0,2%0,7%
Dầu mỡ động thực vật160,0+11,0%-2,2%0,6%1.665+23,1%0,5%
Giấy các loại158,3-4,2%-15,8%0,6%2.176+3,5%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác158,3-10,2%+7,7%0,6%2.022+20,9%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện156,1-10,3%-27,4%0,6%2.337+10,7%0,7%
Phân bón các loại155,3-4,1%-5,1%0,6%1.618+10,1%0,4%
Đậu tương137,5+91,6%+13,1%0,5%1.275+7,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh128,1+6,1%-13,6%0,5%1.580+5,4%0,4%
Khí đốt hóa lỏng125,2+19,5%-22,6%0,5%1.538+12,2%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh105,2+0,1%+1,1%0,4%1.171+12,5%0,3%
Quặng và khoáng sản khác99,7-8,3%-56,7%0,4%2.614-31,8%0,7%
Chế phẩm thực phẩm khác95,9+11,6%-15,2%0,4%1.338+18,5%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa94,4+13,6%+6,2%0,3%1.253+6,4%0,3%
Hạt điều93,4+0,4%-34,8%0,3%2.671-37,0%0,7%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm85,8-7,8%-17,0%0,3%1.274+25,3%0,4%
Sản phẩm từ cao su84,2-5,1%-3,4%0,3%1.059+3,0%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng83,7-28,2%-27,2%0,3%1.403+24,1%0,4%
Lúa mì82,4-29,7%-0,5%0,3%1.506+13,3%0,4%
Phế liệu sắt thép77,6-22,6%-73,7%0,3%1.925-31,2%0,5%
Sản phẩm từ giấy69,1-12,4%-25,7%0,3%962-4,1%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng64,9-11,6%-12,1%0,2%807+4,7%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc64,4-8,5%+8,8%0,2%590+20,7%0,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu57,7-25,5%-48,1%0,2%973+6,7%0,3%
Nguyên phụ liệu thuốc lá52,8+89,8%+2,7%0,2%377+28,1%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm52,4+27,5%+41,7%0,2%460+9,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Mỹ8.166,8-20,3%28,1%1.031,0-10,3%+7.135,8109.43714.470
Trung Quốc5.218,3-10,2%17,9%8.439,4-20,0%-3.221,157.936118.485
Nhật Bản2.070,8+2,9%7,1%1.855,4-22,1%+215,424.24623.386
Hàn Quốc1.890,4-8,7%6,5%4.444,7-21,8%-2.554,224.31162.244
Hà Lan861,9+6,4%3,0%62,7+30,6%+799,210.433669
Hồng Kông857,4-41,2%2,9%129,8-11,7%+727,710.9391.915
Ấn Độ650,5+12,3%2,2%742,8+28,0%-92,37.9617.104
Đức639,7-17,1%2,2%342,8-23,3%+296,98.9693.612
Thái Lan639,1+17,0%2,2%1.246,5+6,9%-607,47.51514.093
Campuchia455,0-5,7%1,6%375,7-12,4%+79,35.8124.822
Úc440,3+2,0%1,5%650,0-16,1%-209,85.51810.119
Anh432,4-17,7%1,5%69,1-2,8%+363,36.064771
Đài Loan422,1-8,4%1,5%1.514,1-21,9%-1.092,05.13322.633
Canada413,9-28,4%1,4%53,4+1,2%+360,56.329712
Malaysia403,3-14,4%1,4%691,4-6,8%-288,15.5669.123
Indonesia376,2-15,9%1,3%961,4+19,8%-585,14.5319.628
Philippines369,4-6,1%1,3%207,1-10,7%+162,25.1012.713
Singapore358,5-2,3%1,2%380,7-15,1%-22,24.3164.839
Ý308,8-23,7%1,1%172,7+45,7%+136,14.4301.788
Mexico305,0-14,2%1,0%76,0+73,1%+229,14.535889
Bỉ268,1-21,7%0,9%79,6-39,5%+188,53.976755
Pháp252,6-33,7%0,9%183,8+82,6%+68,83.6981.637
UAE224,0-49,2%0,8%96,2-7,7%+127,93.848583
Tây Ban Nha220,1-16,1%0,8%57,6+27,8%+162,52.962573
Brazil195,4-13,7%0,7%448,0+7,6%-252,62.2374.548
Ba Lan169,5-9,2%0,6%52,2+53,0%+117,32.291375
Thổ Nhĩ Kỳ114,6-24,8%0,4%32,9+23,8%+81,81.577420
Nga113,6-59,9%0,4%241,0-10,6%-127,41.5581.993
Bangladesh108,1-0,1%0,4%11,3+69,8%+96,81.354110
Chile105,5-33,7%0,4%33,7+10,7%+71,81.724432
Lào100,8+86,6%0,3%110,4-1,4%-9,66571.048
Thụy Điển86,9-41,7%0,3%29,9+23,4%+57,01.264353
Séc83,5+41,3%0,3%13,7-29,7%+69,9669161
Áo79,2-70,1%0,3%37,7+30,6%+41,42.459334
Ireland74,0+7,5%0,3%221,8-42,0%-147,85023.347
Ả Rập Xê Út72,6+89,8%0,2%124,8-30,1%-52,17181.917
Panama61,7-16,0%0,2%—435
Slovakia61,2-45,7%0,2%4,5-49,2%+56,71.03768
Ai Cập58,9+4,3%0,2%—503
Israel58,9-11,6%0,2%100,2+21,8%-41,47861.442
Myanmar50,5+2,2%0,2%50,8+51,8%-0,3533370
Nam Phi48,8-37,5%0,2%32,3+2,3%+16,6879399
Hungary46,3-38,3%0,2%55,7+34,4%-9,4578613
Đan Mạch45,1+15,0%0,2%21,5+16,3%+23,6495226
Argentina44,9-39,5%0,2%317,9+55,3%-273,08524.043
Slovenia43,3-2,7%0,1%10,9+368,6%+32,450271
Pakistan41,9-45,3%0,1%13,5-8,9%+28,4601304
New Zealand41,8-51,9%0,1%43,7-13,5%-2,0699715
Peru30,7-45,4%0,1%7,9-26,8%+22,853169
Hy Lạp30,4-31,6%0,1%7,8+28,8%+22,739379
Colombia30,4-55,2%0,1%—719
Bồ Đào Nha23,5-50,5%0,1%11,2+70,0%+12,452598
Phần Lan19,7-17,6%0,1%11,5-15,5%+8,1223208
Togo18,7-20,3%0,1%—204
Iraq18,5-38,5%0,1%—242
Romania18,2-19,5%0,1%12,1-37,2%+6,1322103
Na Uy17,3+41,1%0,1%46,8+33,4%-29,5190419
Thụy Sĩ16,8-55,6%0,1%68,2+24,2%-51,3184623
Luxembourg16,6+79,7%0,1%1,8-52,0%+14,813057
Algeria15,3-11,0%0,1%—141
Bulgaria13,2+78,4%0,0%6,8-53,8%+6,514163
Sri Lanka12,7-58,0%0,0%—210
Kenya11,8+11,2%0,0%—117
Latvia11,6-1,1%0,0%1,8-3,8%+9,826421
Nigeria11,0-53,2%0,0%12,6+3,9%-1,6148310
Croatia10,6+62,8%0,0%2,0-26,7%+8,58339
Síp10,5+108,6%0,0%9,2+61,9%+1,45646
Litva10,4+66,9%0,0%4,1-88,0%+6,318648
Ghana9,5-78,5%0,0%7,2+53,0%+2,3302203
Tanzania6,1+133,4%0,0%17,3+335,6%-11,275210
Bờ Biển Ngà5,7-86,9%0,0%27,0-67,7%-21,3351694
Kuwait5,3-26,6%0,0%522,8-17,2%-517,5606.562
Mozambique4,9-44,9%0,0%—65
Ukraine3,4-89,9%0,0%3,2-91,7%+0,266179
Brunei3,1+280,4%0,0%28,6+39,1%-25,492635
Estonia2,4-44,5%0,0%2,4+140,2%+0,13921
Angola2,2+12,0%0,0%—26
Senegal1,9-46,5%0,0%—36
Malta1,7+191,1%0,0%1,8-42,8%-0,120736
Đông Timor0,8+49,2%0,0%—18
Belarus—3,8+37,9%54
Kazakhstan—0,0-99,2%33
Cameroon—20,5+49,5%214
Cộng hòa Congo—66,5+79,8%570
Qatar—8,2+20,6%295
Tunisia—1,9+101,9%14
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
TP.HCM3.930,6-17,6%13,5%4.880,0-17,4%-949,447.59962.899
Bình Dương2.762,6-16,9%9,5%1.989,4-14,7%+773,234.32724.847
Bắc Ninh2.605,0-38,3%9,0%2.364,1-34,2%+241,045.05738.473
Hải Phòng2.411,6+0,7%8,3%1.716,2-4,8%+695,424.95821.459
Bắc Giang2.046,3-2,2%7,0%1.472,6-4,5%+573,622.62420.659
Đồng Nai1.912,2-15,4%6,6%1.406,9-18,1%+505,324.60018.912
Hà Nội1.592,6-2,1%5,5%3.645,3-2,7%-2.052,717.19341.782
Thái Nguyên1.434,8-50,2%4,9%1.283,4-24,3%+151,429.87818.281
Phú Thọ1.009,5-5,7%3,5%697,3-29,4%+312,211.80010.759
Hải Dương810,1-17,4%2,8%646,2-4,4%+163,910.4618.371
Vĩnh Phúc751,3+24,9%2,6%1.039,7+13,1%-288,48.71312.013
Tây Ninh619,0+1,6%2,1%525,6+1,4%+93,47.6496.262
Long An582,4-6,1%2,0%384,2-5,5%+198,27.0465.178
Hà Nam529,0+21,9%1,8%327,6-3,0%+201,55.5534.654
Bà Rịa – Vũng Tàu475,2-13,1%1,6%562,8-23,2%-87,66.1047.402
Quảng Ninh409,6+33,0%1,4%303,5+3,9%+106,14.3904.437
Bình Phước404,3+1,5%1,4%146,4-4,2%+257,94.1572.240
Hưng Yên403,9-26,8%1,4%404,4-7,0%-0,55.2945.116
Tiền Giang398,9+10,7%1,4%218,3+26,3%+180,64.6702.538
Thanh Hóa398,8-17,0%1,4%774,6-13,1%-375,95.3589.140
Nam Định236,4-11,5%0,8%99,7-34,2%+136,72.8681.507
Ninh Bình229,5-11,4%0,8%267,7+14,2%-38,22.7333.105
Hà Tĩnh207,2-6,6%0,7%269,0-32,0%-61,81.7773.527
Thái Bình205,8-18,3%0,7%195,1+1,1%+10,72.7172.283
Đà Nẵng195,8+14,5%0,7%138,1+7,3%+57,72.1091.489
Quảng Ngãi171,2-32,5%0,6%228,3-36,9%-57,12.4804.865
Đắk Lắk158,1+21,2%0,5%24,0-36,7%+134,01.585404
Nghệ An156,6+11,1%0,5%77,2-6,0%+79,41.7961.019
Quảng Nam153,6-23,9%0,5%190,3-28,4%-36,72.1413.269
Đồng Tháp150,1-3,1%0,5%116,0+141,5%+34,12.043966
Bình Định145,6-7,4%0,5%37,9-14,7%+107,71.698498
Khánh Hòa130,9-14,6%0,4%84,5-61,8%+46,51.8181.624
Cần Thơ115,8-26,7%0,4%43,9+12,4%+71,91.716572
Bến Tre111,4-8,3%0,4%36,8-19,2%+74,61.471499
Thừa Thiên Huế108,4-27,9%0,4%54,7-20,7%+53,71.375794
Lào Cai101,1+2,5%0,3%48,4+65,2%+52,71.021595
Kon Tum94,5+35,0%0,3%7,9-8,9%+86,677385
Sóc Trăng93,3+1,2%0,3%17,1+19,0%+76,11.516231
Lạng Sơn88,2+71,7%0,3%91,5+56,6%-3,4706843
Gia Lai79,6+4,2%0,3%19,1-28,2%+60,5748206
An Giang77,6-13,4%0,3%61,1+9,2%+16,51.028668
Cà Mau69,0-33,4%0,2%2,3-55,8%+66,61.310249
Bình Thuận65,1-24,3%0,2%124,4+67,7%-59,38191.446
Vĩnh Long61,8-11,0%0,2%44,6+64,2%+17,2898501
Kiên Giang51,7-26,3%0,2%11,5-37,2%+40,2805165
Hòa Bình48,3+19,0%0,2%43,2-10,0%+5,1546523
Hậu Giang42,1+6,4%0,1%23,6-46,7%+18,5697453
Lâm Đồng40,2+7,7%0,1%19,5+157,2%+20,6495173
Bạc Liêu39,1-14,8%0,1%7,2-2,0%+31,957498
Yên Bái36,6+26,5%0,1%13,3-17,0%+23,3376209
Quảng Trị32,0+26,4%0,1%30,2-25,8%+1,9299318
Trà Vinh23,4-19,8%0,1%18,1-40,7%+5,3342378
Quảng Bình20,7-4,3%0,1%9,5-39,8%+11,2197142
Phú Yên18,3+2,1%0,1%9,6-40,2%+8,7249166
Đắk Nông13,6+30,1%0,0%0,8-3,1%+12,811213
Tuyên Quang8,6-52,6%0,0%4,3-39,0%+4,413877
Cao Bằng6,2-2,7%0,0%6,2+21,8%-0,06078
Hà Giang5,6-26,0%0,0%2,6+119,2%+3,08827
Sơn La4,6+131,5%0,0%0,9-38,9%+3,72211
Bắc Kạn3,7-15,5%0,0%0,1-86,5%+3,6338
Ninh Thuận3,5-35,1%0,0%4,5+39,8%-1,14638
Điện Biên2,4+316,3%0,0%0,2-81,9%+2,3437
Lai Châu1,3+168,4%0,0%0,9-76,2%+0,41724
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu29.096,420.917,5-14,7%71,9%8.178,9-17,9%
Nhập khẩu27.274,517.070,6-19,3%62,6%10.203,9-3,7%
Cán cân+1.821,9+3.846,9-2.025,0
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK29.096,429.096,4100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK29.096,429.096,4100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK28.546,529.096,498,11%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK20.917,520.917,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK27.274,527.274,5100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK27.274,527.274,5100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK26.786,927.274,598,21%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK17.070,617.070,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.