Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2022
Tháng 12-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 29,10 tỉ USD, -15,6% so với cùng kỳ và -0,1% so với tháng trước; nhập khẩu 27,27 tỉ USD (-14,1% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,82 tỉ USD.
Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 371,72 tỉ USD (+10,6%), nhập khẩu 359,58 tỉ USD (+8,0%), xuất siêu 12,14 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.783,6 | +17,3% | -9,3% | 16,4% | 55.532 | +9,3% | 14,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.725,4 | -2,2% | -13,0% | 12,8% | 45.747 | +19,4% | 12,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.102,4 | -31,4% | -44,7% | 10,7% | 57.992 | +0,8% | 15,6% |
| Hàng dệt, may | 2.923,5 | -0,1% | -19,1% | 10,0% | 37.603 | +14,8% | 10,1% |
| Giày dép các loại | 1.851,2 | -3,8% | -4,4% | 6,4% | 23.895 | +34,6% | 6,4% |
| Hàng hóa khác | 1.545,0 | +15,2% | +10,0% | 5,3% | 16.774 | +14,7% | 4,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.311,5 | +11,0% | -8,3% | 4,5% | 16.013 | +8,1% | 4,3% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.119,1 | +4,6% | +4,2% | 3,8% | 11.989 | +12,9% | 3,2% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 874,3 | +13,8% | -18,6% | 11.040 | -0,3% | ||
| Hàng thủy sản | 752,5 | -4,7% | -16,2% | 2,6% | 10.920 | +22,9% | 2,9% |
| Sắt thép các loại | 579,8 | +24,0% | -39,6% | 2,0% | 7.989 | -32,2% | 2,1% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 504,8 | -17,6% | -18,8% | 1,7% | 6.374 | +22,2% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 454,0 | +10,1% | -8,2% | 1,6% | 5.493 | +11,4% | 1,5% |
| Cà phê | 425,9 | +39,4% | +12,7% | 1,5% | 4.057 | +32,0% | 1,1% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 402,9 | +4,9% | +26,4% | 1,4% | 4.235 | +45,0% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 379,9 | +12,6% | -8,4% | 1,3% | 4.532 | +20,7% | 1,2% |
| Cao su | 365,3 | +6,2% | -14,8% | 1,3% | 3.316 | +1,1% | 0,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 362,0 | +0,0% | -9,0% | 1,2% | 4.649 | +17,6% | 1,3% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 338,3 | -6,1% | +1,2% | 1,2% | 4.100 | +35,7% | 1,1% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 325,1 | +6,4% | -38,9% | 1,1% | 4.714 | -16,0% | 1,3% |
| Hàng rau quả | 310,4 | +2,6% | +5,2% | 1,1% | 3.360 | -5,3% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 286,6 | +5,3% | -10,0% | 1,0% | 3.406 | +9,5% | 0,9% |
| Hạt điều | 268,9 | -1,9% | -9,1% | 0,9% | 3.086 | -15,1% | 0,8% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 261,5 | +29,3% | -13,2% | 0,9% | 2.794 | -1,9% | 0,8% |
| Xăng dầu các loại | 238,9 | +58,2% | +68,9% | 0,8% | 2.046 | +42,3% | 0,6% |
| Gạo | 220,3 | -23,9% | -13,6% | 0,8% | 3.455 | +5,1% | 0,9% |
| Sản phẩm hóa chất | 219,9 | -8,4% | +1,7% | 0,8% | 2.509 | +25,9% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 219,8 | +9,2% | -20,6% | 2.730 | +6,9% | ||
| Dầu thô | 212,6 | +37,3% | +65,7% | 0,7% | 2.272 | +30,1% | 0,6% |
| Hóa chất | 210,1 | +3,1% | -27,8% | 0,7% | 3.088 | +23,4% | 0,8% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 198,9 | +2,5% | +4,5% | 0,7% | 2.309 | +2,0% | 0,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 172,3 | +4,6% | -19,4% | 0,6% | 2.242 | +12,4% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 164,4 | +7,3% | +11,9% | 0,6% | 1.908 | +12,9% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 152,6 | +21,4% | +36,9% | 0,5% | 1.406 | +19,7% | 0,4% |
| Clanhke và xi măng | 123,2 | +14,8% | -16,0% | 0,4% | 1.383 | -21,3% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 90,7 | -3,7% | -5,9% | 0,3% | 1.081 | +29,3% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 90,4 | +3,2% | -42,4% | 0,3% | 1.129 | -0,1% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 89,9 | +2,7% | -8,6% | 0,3% | 1.096 | -4,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 86,1 | +0,7% | +0,6% | 0,3% | 995 | +31,4% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 73,5 | +21,4% | +3,9% | 0,3% | 971 | +3,5% | 0,3% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 66,9 | +21,1% | -32,0% | 0,2% | 819 | -6,8% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 64,9 | +13,4% | -35,5% | 0,2% | 1.095 | +95,9% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 62,6 | +8,0% | -10,1% | 0,2% | 711 | +5,3% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 62,6 | -3,3% | -5,7% | 0,2% | 864 | +10,2% | 0,2% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 54,2 | +43,4% | -50,6% | 0,2% | 908 | -22,0% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 24,2 | +117,2% | -9,0% | 0,1% | 211 | -1,9% | 0,1% |
| Chè | 20,5 | -2,4% | +2,0% | 0,1% | 236 | +10,6% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 20,3 | +106,8% | -7,4% | 221 | -0,4% | ||
| Than đá | 17,3 | -46,6% | -23,2% | 0,1% | 411 | +67,0% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 12 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 12 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.769,1 | +2,2% | -21,6% | 21,2% | 81.867 | +8,3% | 22,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.530,9 | -6,9% | -11,0% | 12,9% | 45.138 | -2,5% | 12,6% |
| Hàng hóa khác | 1.908,4 | +7,0% | +9,0% | 7,0% | 20.567 | +15,8% | 5,7% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.411,8 | -27,1% | -37,9% | 5,2% | 21.127 | -1,6% | 5,9% |
| Vải các loại | 1.029,7 | -11,6% | -25,0% | 3,8% | 14.704 | +2,7% | 4,1% |
| Xăng dầu các loại | 818,6 | +7,0% | +101,5% | 3,0% | 8.969 | +118,5% | 2,5% |
| Sắt thép các loại | 812,1 | +0,5% | -20,8% | 3,0% | 11.921 | +3,1% | 3,3% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 717,2 | -23,7% | -35,8% | 2,6% | 12.386 | +5,3% | 3,4% |
| Kim loại thường khác | 669,9 | -3,1% | -15,0% | 2,5% | 9.256 | +7,3% | 2,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 651,5 | -2,4% | -13,0% | 2,4% | 8.740 | +12,4% | 2,4% |
| Dầu thô | 617,5 | -25,1% | -9,4% | 2,3% | 7.772 | +49,3% | 2,2% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 608,5 | -7,6% | -14,0% | 2,2% | 8.121 | +1,9% | 2,3% |
| Hóa chất | 606,0 | -6,7% | -27,9% | 2,2% | 9.144 | +19,6% | 2,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 584,8 | +14,8% | +35,8% | 2,1% | 5.599 | +13,6% | 1,6% |
| Dược phẩm | 505,8 | +63,6% | -17,4% | 1,9% | 3.541 | -11,0% | 1,0% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 491,1 | -7,9% | +13,3% | 1,8% | 5.838 | +18,4% | 1,6% |
| Than đá | 451,0 | +4,9% | -16,6% | 1,7% | 7.120 | +59,3% | 2,0% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 449,1 | -9,7% | -14,1% | 1,6% | 6.669 | +6,5% | 1,9% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 438,8 | -6,1% | +2,3% | 1,6% | 3.843 | +5,3% | 1,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 432,5 | -14,2% | -10,3% | 1,6% | 5.400 | +1,8% | 1,5% |
| Ngô | 386,1 | +33,7% | +138,4% | 1,4% | 3.339 | +16,0% | 0,9% |
| Bông các loại | 259,3 | -31,8% | +5,4% | 1,0% | 4.030 | +24,5% | 1,1% |
| Cao su | 244,1 | +1,7% | -35,3% | 0,9% | 3.149 | +6,1% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 226,6 | +8,9% | +0,1% | 0,8% | 2.338 | +4,8% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 224,0 | -2,6% | +16,7% | 0,8% | 2.720 | +36,6% | 0,8% |
| Dây điện và dây cáp điện | 209,3 | +0,5% | -3,4% | 0,8% | 2.441 | +1,1% | 0,7% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 208,8 | +49,0% | +62,6% | 0,8% | 1.589 | +32,1% | 0,4% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 206,5 | -6,8% | -6,5% | 0,8% | 3.029 | +3,4% | 0,8% |
| Hàng rau quả | 198,9 | -3,1% | +51,0% | 0,7% | 2.077 | +40,3% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 164,5 | -6,7% | -36,2% | 0,6% | 2.546 | -0,2% | 0,7% |
| Dầu mỡ động thực vật | 160,0 | +11,0% | -2,2% | 0,6% | 1.665 | +23,1% | 0,5% |
| Giấy các loại | 158,3 | -4,2% | -15,8% | 0,6% | 2.176 | +3,5% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 158,3 | -10,2% | +7,7% | 0,6% | 2.022 | +20,9% | 0,6% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 156,1 | -10,3% | -27,4% | 0,6% | 2.337 | +10,7% | 0,7% |
| Phân bón các loại | 155,3 | -4,1% | -5,1% | 0,6% | 1.618 | +10,1% | 0,4% |
| Đậu tương | 137,5 | +91,6% | +13,1% | 0,5% | 1.275 | +7,9% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 128,1 | +6,1% | -13,6% | 0,5% | 1.580 | +5,4% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 125,2 | +19,5% | -22,6% | 0,5% | 1.538 | +12,2% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 105,2 | +0,1% | +1,1% | 0,4% | 1.171 | +12,5% | 0,3% |
| Quặng và khoáng sản khác | 99,7 | -8,3% | -56,7% | 0,4% | 2.614 | -31,8% | 0,7% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 95,9 | +11,6% | -15,2% | 0,4% | 1.338 | +18,5% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 94,4 | +13,6% | +6,2% | 0,3% | 1.253 | +6,4% | 0,3% |
| Hạt điều | 93,4 | +0,4% | -34,8% | 0,3% | 2.671 | -37,0% | 0,7% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 85,8 | -7,8% | -17,0% | 0,3% | 1.274 | +25,3% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 84,2 | -5,1% | -3,4% | 0,3% | 1.059 | +3,0% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 83,7 | -28,2% | -27,2% | 0,3% | 1.403 | +24,1% | 0,4% |
| Lúa mì | 82,4 | -29,7% | -0,5% | 0,3% | 1.506 | +13,3% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 77,6 | -22,6% | -73,7% | 0,3% | 1.925 | -31,2% | 0,5% |
| Sản phẩm từ giấy | 69,1 | -12,4% | -25,7% | 0,3% | 962 | -4,1% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 64,9 | -11,6% | -12,1% | 0,2% | 807 | +4,7% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 64,4 | -8,5% | +8,8% | 0,2% | 590 | +20,7% | 0,2% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 57,7 | -25,5% | -48,1% | 0,2% | 973 | +6,7% | 0,3% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 52,8 | +89,8% | +2,7% | 0,2% | 377 | +28,1% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 52,4 | +27,5% | +41,7% | 0,2% | 460 | +9,9% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 12-2022
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 8.166,8 | -20,3% | 28,1% | 1.031,0 | -10,3% | +7.135,8 | 109.437 | 14.470 |
| Trung Quốc | 5.218,3 | -10,2% | 17,9% | 8.439,4 | -20,0% | -3.221,1 | 57.936 | 118.485 |
| Nhật Bản | 2.070,8 | +2,9% | 7,1% | 1.855,4 | -22,1% | +215,4 | 24.246 | 23.386 |
| Hàn Quốc | 1.890,4 | -8,7% | 6,5% | 4.444,7 | -21,8% | -2.554,2 | 24.311 | 62.244 |
| Hà Lan | 861,9 | +6,4% | 3,0% | 62,7 | +30,6% | +799,2 | 10.433 | 669 |
| Hồng Kông | 857,4 | -41,2% | 2,9% | 129,8 | -11,7% | +727,7 | 10.939 | 1.915 |
| Ấn Độ | 650,5 | +12,3% | 2,2% | 742,8 | +28,0% | -92,3 | 7.961 | 7.104 |
| Đức | 639,7 | -17,1% | 2,2% | 342,8 | -23,3% | +296,9 | 8.969 | 3.612 |
| Thái Lan | 639,1 | +17,0% | 2,2% | 1.246,5 | +6,9% | -607,4 | 7.515 | 14.093 |
| Campuchia | 455,0 | -5,7% | 1,6% | 375,7 | -12,4% | +79,3 | 5.812 | 4.822 |
| Úc | 440,3 | +2,0% | 1,5% | 650,0 | -16,1% | -209,8 | 5.518 | 10.119 |
| Anh | 432,4 | -17,7% | 1,5% | 69,1 | -2,8% | +363,3 | 6.064 | 771 |
| Đài Loan | 422,1 | -8,4% | 1,5% | 1.514,1 | -21,9% | -1.092,0 | 5.133 | 22.633 |
| Canada | 413,9 | -28,4% | 1,4% | 53,4 | +1,2% | +360,5 | 6.329 | 712 |
| Malaysia | 403,3 | -14,4% | 1,4% | 691,4 | -6,8% | -288,1 | 5.566 | 9.123 |
| Indonesia | 376,2 | -15,9% | 1,3% | 961,4 | +19,8% | -585,1 | 4.531 | 9.628 |
| Philippines | 369,4 | -6,1% | 1,3% | 207,1 | -10,7% | +162,2 | 5.101 | 2.713 |
| Singapore | 358,5 | -2,3% | 1,2% | 380,7 | -15,1% | -22,2 | 4.316 | 4.839 |
| Ý | 308,8 | -23,7% | 1,1% | 172,7 | +45,7% | +136,1 | 4.430 | 1.788 |
| Mexico | 305,0 | -14,2% | 1,0% | 76,0 | +73,1% | +229,1 | 4.535 | 889 |
| Bỉ | 268,1 | -21,7% | 0,9% | 79,6 | -39,5% | +188,5 | 3.976 | 755 |
| Pháp | 252,6 | -33,7% | 0,9% | 183,8 | +82,6% | +68,8 | 3.698 | 1.637 |
| UAE | 224,0 | -49,2% | 0,8% | 96,2 | -7,7% | +127,9 | 3.848 | 583 |
| Tây Ban Nha | 220,1 | -16,1% | 0,8% | 57,6 | +27,8% | +162,5 | 2.962 | 573 |
| Brazil | 195,4 | -13,7% | 0,7% | 448,0 | +7,6% | -252,6 | 2.237 | 4.548 |
| Ba Lan | 169,5 | -9,2% | 0,6% | 52,2 | +53,0% | +117,3 | 2.291 | 375 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 114,6 | -24,8% | 0,4% | 32,9 | +23,8% | +81,8 | 1.577 | 420 |
| Nga | 113,6 | -59,9% | 0,4% | 241,0 | -10,6% | -127,4 | 1.558 | 1.993 |
| Bangladesh | 108,1 | -0,1% | 0,4% | 11,3 | +69,8% | +96,8 | 1.354 | 110 |
| Chile | 105,5 | -33,7% | 0,4% | 33,7 | +10,7% | +71,8 | 1.724 | 432 |
| Lào | 100,8 | +86,6% | 0,3% | 110,4 | -1,4% | -9,6 | 657 | 1.048 |
| Thụy Điển | 86,9 | -41,7% | 0,3% | 29,9 | +23,4% | +57,0 | 1.264 | 353 |
| Séc | 83,5 | +41,3% | 0,3% | 13,7 | -29,7% | +69,9 | 669 | 161 |
| Áo | 79,2 | -70,1% | 0,3% | 37,7 | +30,6% | +41,4 | 2.459 | 334 |
| Ireland | 74,0 | +7,5% | 0,3% | 221,8 | -42,0% | -147,8 | 502 | 3.347 |
| Ả Rập Xê Út | 72,6 | +89,8% | 0,2% | 124,8 | -30,1% | -52,1 | 718 | 1.917 |
| Panama | 61,7 | -16,0% | 0,2% | — | 435 | |||
| Slovakia | 61,2 | -45,7% | 0,2% | 4,5 | -49,2% | +56,7 | 1.037 | 68 |
| Ai Cập | 58,9 | +4,3% | 0,2% | — | 503 | |||
| Israel | 58,9 | -11,6% | 0,2% | 100,2 | +21,8% | -41,4 | 786 | 1.442 |
| Myanmar | 50,5 | +2,2% | 0,2% | 50,8 | +51,8% | -0,3 | 533 | 370 |
| Nam Phi | 48,8 | -37,5% | 0,2% | 32,3 | +2,3% | +16,6 | 879 | 399 |
| Hungary | 46,3 | -38,3% | 0,2% | 55,7 | +34,4% | -9,4 | 578 | 613 |
| Đan Mạch | 45,1 | +15,0% | 0,2% | 21,5 | +16,3% | +23,6 | 495 | 226 |
| Argentina | 44,9 | -39,5% | 0,2% | 317,9 | +55,3% | -273,0 | 852 | 4.043 |
| Slovenia | 43,3 | -2,7% | 0,1% | 10,9 | +368,6% | +32,4 | 502 | 71 |
| Pakistan | 41,9 | -45,3% | 0,1% | 13,5 | -8,9% | +28,4 | 601 | 304 |
| New Zealand | 41,8 | -51,9% | 0,1% | 43,7 | -13,5% | -2,0 | 699 | 715 |
| Peru | 30,7 | -45,4% | 0,1% | 7,9 | -26,8% | +22,8 | 531 | 69 |
| Hy Lạp | 30,4 | -31,6% | 0,1% | 7,8 | +28,8% | +22,7 | 393 | 79 |
| Colombia | 30,4 | -55,2% | 0,1% | — | 719 | |||
| Bồ Đào Nha | 23,5 | -50,5% | 0,1% | 11,2 | +70,0% | +12,4 | 525 | 98 |
| Phần Lan | 19,7 | -17,6% | 0,1% | 11,5 | -15,5% | +8,1 | 223 | 208 |
| Togo | 18,7 | -20,3% | 0,1% | — | 204 | |||
| Iraq | 18,5 | -38,5% | 0,1% | — | 242 | |||
| Romania | 18,2 | -19,5% | 0,1% | 12,1 | -37,2% | +6,1 | 322 | 103 |
| Na Uy | 17,3 | +41,1% | 0,1% | 46,8 | +33,4% | -29,5 | 190 | 419 |
| Thụy Sĩ | 16,8 | -55,6% | 0,1% | 68,2 | +24,2% | -51,3 | 184 | 623 |
| Luxembourg | 16,6 | +79,7% | 0,1% | 1,8 | -52,0% | +14,8 | 130 | 57 |
| Algeria | 15,3 | -11,0% | 0,1% | — | 141 | |||
| Bulgaria | 13,2 | +78,4% | 0,0% | 6,8 | -53,8% | +6,5 | 141 | 63 |
| Sri Lanka | 12,7 | -58,0% | 0,0% | — | 210 | |||
| Kenya | 11,8 | +11,2% | 0,0% | — | 117 | |||
| Latvia | 11,6 | -1,1% | 0,0% | 1,8 | -3,8% | +9,8 | 264 | 21 |
| Nigeria | 11,0 | -53,2% | 0,0% | 12,6 | +3,9% | -1,6 | 148 | 310 |
| Croatia | 10,6 | +62,8% | 0,0% | 2,0 | -26,7% | +8,5 | 83 | 39 |
| Síp | 10,5 | +108,6% | 0,0% | 9,2 | +61,9% | +1,4 | 56 | 46 |
| Litva | 10,4 | +66,9% | 0,0% | 4,1 | -88,0% | +6,3 | 186 | 48 |
| Ghana | 9,5 | -78,5% | 0,0% | 7,2 | +53,0% | +2,3 | 302 | 203 |
| Tanzania | 6,1 | +133,4% | 0,0% | 17,3 | +335,6% | -11,2 | 75 | 210 |
| Bờ Biển Ngà | 5,7 | -86,9% | 0,0% | 27,0 | -67,7% | -21,3 | 351 | 694 |
| Kuwait | 5,3 | -26,6% | 0,0% | 522,8 | -17,2% | -517,5 | 60 | 6.562 |
| Mozambique | 4,9 | -44,9% | 0,0% | — | 65 | |||
| Ukraine | 3,4 | -89,9% | 0,0% | 3,2 | -91,7% | +0,2 | 66 | 179 |
| Brunei | 3,1 | +280,4% | 0,0% | 28,6 | +39,1% | -25,4 | 92 | 635 |
| Estonia | 2,4 | -44,5% | 0,0% | 2,4 | +140,2% | +0,1 | 39 | 21 |
| Angola | 2,2 | +12,0% | 0,0% | — | 26 | |||
| Senegal | 1,9 | -46,5% | 0,0% | — | 36 | |||
| Malta | 1,7 | +191,1% | 0,0% | 1,8 | -42,8% | -0,1 | 207 | 36 |
| Đông Timor | 0,8 | +49,2% | 0,0% | — | 18 | |||
| Belarus | — | 3,8 | +37,9% | 54 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,0 | -99,2% | 33 | ||||
| Cameroon | — | 20,5 | +49,5% | 214 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 66,5 | +79,8% | 570 | ||||
| Qatar | — | 8,2 | +20,6% | 295 | ||||
| Tunisia | — | 1,9 | +101,9% | 14 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2022
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 12 tháng | NK 12 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 3.930,6 | -17,6% | 13,5% | 4.880,0 | -17,4% | -949,4 | 47.599 | 62.899 |
| Bình Dương | 2.762,6 | -16,9% | 9,5% | 1.989,4 | -14,7% | +773,2 | 34.327 | 24.847 |
| Bắc Ninh | 2.605,0 | -38,3% | 9,0% | 2.364,1 | -34,2% | +241,0 | 45.057 | 38.473 |
| Hải Phòng | 2.411,6 | +0,7% | 8,3% | 1.716,2 | -4,8% | +695,4 | 24.958 | 21.459 |
| Bắc Giang | 2.046,3 | -2,2% | 7,0% | 1.472,6 | -4,5% | +573,6 | 22.624 | 20.659 |
| Đồng Nai | 1.912,2 | -15,4% | 6,6% | 1.406,9 | -18,1% | +505,3 | 24.600 | 18.912 |
| Hà Nội | 1.592,6 | -2,1% | 5,5% | 3.645,3 | -2,7% | -2.052,7 | 17.193 | 41.782 |
| Thái Nguyên | 1.434,8 | -50,2% | 4,9% | 1.283,4 | -24,3% | +151,4 | 29.878 | 18.281 |
| Phú Thọ | 1.009,5 | -5,7% | 3,5% | 697,3 | -29,4% | +312,2 | 11.800 | 10.759 |
| Hải Dương | 810,1 | -17,4% | 2,8% | 646,2 | -4,4% | +163,9 | 10.461 | 8.371 |
| Vĩnh Phúc | 751,3 | +24,9% | 2,6% | 1.039,7 | +13,1% | -288,4 | 8.713 | 12.013 |
| Tây Ninh | 619,0 | +1,6% | 2,1% | 525,6 | +1,4% | +93,4 | 7.649 | 6.262 |
| Long An | 582,4 | -6,1% | 2,0% | 384,2 | -5,5% | +198,2 | 7.046 | 5.178 |
| Hà Nam | 529,0 | +21,9% | 1,8% | 327,6 | -3,0% | +201,5 | 5.553 | 4.654 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 475,2 | -13,1% | 1,6% | 562,8 | -23,2% | -87,6 | 6.104 | 7.402 |
| Quảng Ninh | 409,6 | +33,0% | 1,4% | 303,5 | +3,9% | +106,1 | 4.390 | 4.437 |
| Bình Phước | 404,3 | +1,5% | 1,4% | 146,4 | -4,2% | +257,9 | 4.157 | 2.240 |
| Hưng Yên | 403,9 | -26,8% | 1,4% | 404,4 | -7,0% | -0,5 | 5.294 | 5.116 |
| Tiền Giang | 398,9 | +10,7% | 1,4% | 218,3 | +26,3% | +180,6 | 4.670 | 2.538 |
| Thanh Hóa | 398,8 | -17,0% | 1,4% | 774,6 | -13,1% | -375,9 | 5.358 | 9.140 |
| Nam Định | 236,4 | -11,5% | 0,8% | 99,7 | -34,2% | +136,7 | 2.868 | 1.507 |
| Ninh Bình | 229,5 | -11,4% | 0,8% | 267,7 | +14,2% | -38,2 | 2.733 | 3.105 |
| Hà Tĩnh | 207,2 | -6,6% | 0,7% | 269,0 | -32,0% | -61,8 | 1.777 | 3.527 |
| Thái Bình | 205,8 | -18,3% | 0,7% | 195,1 | +1,1% | +10,7 | 2.717 | 2.283 |
| Đà Nẵng | 195,8 | +14,5% | 0,7% | 138,1 | +7,3% | +57,7 | 2.109 | 1.489 |
| Quảng Ngãi | 171,2 | -32,5% | 0,6% | 228,3 | -36,9% | -57,1 | 2.480 | 4.865 |
| Đắk Lắk | 158,1 | +21,2% | 0,5% | 24,0 | -36,7% | +134,0 | 1.585 | 404 |
| Nghệ An | 156,6 | +11,1% | 0,5% | 77,2 | -6,0% | +79,4 | 1.796 | 1.019 |
| Quảng Nam | 153,6 | -23,9% | 0,5% | 190,3 | -28,4% | -36,7 | 2.141 | 3.269 |
| Đồng Tháp | 150,1 | -3,1% | 0,5% | 116,0 | +141,5% | +34,1 | 2.043 | 966 |
| Bình Định | 145,6 | -7,4% | 0,5% | 37,9 | -14,7% | +107,7 | 1.698 | 498 |
| Khánh Hòa | 130,9 | -14,6% | 0,4% | 84,5 | -61,8% | +46,5 | 1.818 | 1.624 |
| Cần Thơ | 115,8 | -26,7% | 0,4% | 43,9 | +12,4% | +71,9 | 1.716 | 572 |
| Bến Tre | 111,4 | -8,3% | 0,4% | 36,8 | -19,2% | +74,6 | 1.471 | 499 |
| Thừa Thiên Huế | 108,4 | -27,9% | 0,4% | 54,7 | -20,7% | +53,7 | 1.375 | 794 |
| Lào Cai | 101,1 | +2,5% | 0,3% | 48,4 | +65,2% | +52,7 | 1.021 | 595 |
| Kon Tum | 94,5 | +35,0% | 0,3% | 7,9 | -8,9% | +86,6 | 773 | 85 |
| Sóc Trăng | 93,3 | +1,2% | 0,3% | 17,1 | +19,0% | +76,1 | 1.516 | 231 |
| Lạng Sơn | 88,2 | +71,7% | 0,3% | 91,5 | +56,6% | -3,4 | 706 | 843 |
| Gia Lai | 79,6 | +4,2% | 0,3% | 19,1 | -28,2% | +60,5 | 748 | 206 |
| An Giang | 77,6 | -13,4% | 0,3% | 61,1 | +9,2% | +16,5 | 1.028 | 668 |
| Cà Mau | 69,0 | -33,4% | 0,2% | 2,3 | -55,8% | +66,6 | 1.310 | 249 |
| Bình Thuận | 65,1 | -24,3% | 0,2% | 124,4 | +67,7% | -59,3 | 819 | 1.446 |
| Vĩnh Long | 61,8 | -11,0% | 0,2% | 44,6 | +64,2% | +17,2 | 898 | 501 |
| Kiên Giang | 51,7 | -26,3% | 0,2% | 11,5 | -37,2% | +40,2 | 805 | 165 |
| Hòa Bình | 48,3 | +19,0% | 0,2% | 43,2 | -10,0% | +5,1 | 546 | 523 |
| Hậu Giang | 42,1 | +6,4% | 0,1% | 23,6 | -46,7% | +18,5 | 697 | 453 |
| Lâm Đồng | 40,2 | +7,7% | 0,1% | 19,5 | +157,2% | +20,6 | 495 | 173 |
| Bạc Liêu | 39,1 | -14,8% | 0,1% | 7,2 | -2,0% | +31,9 | 574 | 98 |
| Yên Bái | 36,6 | +26,5% | 0,1% | 13,3 | -17,0% | +23,3 | 376 | 209 |
| Quảng Trị | 32,0 | +26,4% | 0,1% | 30,2 | -25,8% | +1,9 | 299 | 318 |
| Trà Vinh | 23,4 | -19,8% | 0,1% | 18,1 | -40,7% | +5,3 | 342 | 378 |
| Quảng Bình | 20,7 | -4,3% | 0,1% | 9,5 | -39,8% | +11,2 | 197 | 142 |
| Phú Yên | 18,3 | +2,1% | 0,1% | 9,6 | -40,2% | +8,7 | 249 | 166 |
| Đắk Nông | 13,6 | +30,1% | 0,0% | 0,8 | -3,1% | +12,8 | 112 | 13 |
| Tuyên Quang | 8,6 | -52,6% | 0,0% | 4,3 | -39,0% | +4,4 | 138 | 77 |
| Cao Bằng | 6,2 | -2,7% | 0,0% | 6,2 | +21,8% | -0,0 | 60 | 78 |
| Hà Giang | 5,6 | -26,0% | 0,0% | 2,6 | +119,2% | +3,0 | 88 | 27 |
| Sơn La | 4,6 | +131,5% | 0,0% | 0,9 | -38,9% | +3,7 | 22 | 11 |
| Bắc Kạn | 3,7 | -15,5% | 0,0% | 0,1 | -86,5% | +3,6 | 33 | 8 |
| Ninh Thuận | 3,5 | -35,1% | 0,0% | 4,5 | +39,8% | -1,1 | 46 | 38 |
| Điện Biên | 2,4 | +316,3% | 0,0% | 0,2 | -81,9% | +2,3 | 43 | 7 |
| Lai Châu | 1,3 | +168,4% | 0,0% | 0,9 | -76,2% | +0,4 | 17 | 24 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2022
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 29.096,4 | 20.917,5 | -14,7% | 71,9% | 8.178,9 | -17,9% |
| Nhập khẩu | 27.274,5 | 17.070,6 | -19,3% | 62,6% | 10.203,9 | -3,7% |
| Cán cân | +1.821,9 | +3.846,9 | -2.025,0 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2022: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 29.096,4 | 29.096,4 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 29.096,4 | 29.096,4 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 28.546,5 | 29.096,4 | 98,11% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 20.917,5 | 20.917,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 27.274,5 | 27.274,5 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 27.274,5 | 27.274,5 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 26.786,9 | 27.274,5 | 98,21% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 17.070,6 | 17.070,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2022
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.