Số liệu kỳ2/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2022

Tháng 2-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 23,35 tỉ USD, +15,2% so với cùng kỳ và -26,8% so với tháng trước; nhập khẩu 25,29 tỉ USD (+21,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,94 tỉ USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 55,24 tỉ USD (+13,2%), nhập khẩu 55,59 tỉ USD (+17,2%), nhập siêu 348,9 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 1-2022 · Mọi tháng · Tháng 3-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.835,6-22,0%+4,2%16,4%8.753-10,5%15,8%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.797,6-8,5%+12,5%16,3%7.946+9,2%14,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác2.765,1-26,1%+17,2%11,8%6.508+15,9%11,8%
Hàng dệt, may2.049,8-43,2%+12,1%8,8%5.657+26,1%10,2%
Giày dép các loại1.344,2-30,8%+10,5%5,8%3.288+6,7%6,0%
Hàng hóa khác998,3-31,8%+17,3%4,3%2.462+20,5%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ898,3-42,7%-4,3%3,8%2.467+7,5%4,5%
Phương tiện vận tải và phụ tùng794,2-22,2%+5,2%3,4%1.815+8,3%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ697,8-40,6%-1,7%1.872+4,4%
Hàng thủy sản632,9-27,1%+61,6%2,7%1.501+50,1%2,7%
Sắt thép các loại516,1-40,9%-2,9%2,2%1.389+21,9%2,5%
Xơ, sợi dệt các loại442,1-6,7%+41,8%1,9%916+29,7%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện390,3-25,3%+33,6%1,7%913+36,6%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo347,1-32,2%+29,8%1,5%859+33,5%1,6%
Cà phê322,5-35,8%+48,6%1,4%824+65,7%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép295,8-30,2%+27,5%1,3%720+30,2%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm285,1-25,8%+54,7%1,2%669+40,4%1,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận234,2-24,7%+34,9%1,0%545+40,5%1,0%
Gạo221,9-9,8%+32,7%1,0%468+30,7%0,8%
Hàng rau quả211,5-27,3%-16,5%0,9%502-10,7%0,9%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù210,7-46,3%+6,5%0,9%603+24,5%1,1%
Hóa chất205,3-24,7%+75,6%0,9%478+78,4%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ194,7-38,9%+1,8%0,8%513+6,1%0,9%
Chất dẻo nguyên liệu188,5-11,5%+52,3%0,8%401+54,6%0,7%
Dầu thô188,2+49,0%+165,1%0,8%314+39,0%0,6%
Cao su181,5-45,2%+5,3%0,8%513+7,4%0,9%
↳ trong đó Vải các loại178,4-29,0%+31,4%430+28,4%
Dây điện và dây cáp điện177,8-36,1%+6,2%0,8%456+5,9%0,8%
Sản phẩm hóa chất157,1-16,3%+37,1%0,7%345+32,9%0,6%
Clanhke và xi măng156,4-0,4%+56,2%0,7%313+45,0%0,6%
Hạt điều145,9-38,0%+13,4%0,6%381-4,3%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày141,9-29,1%+19,0%0,6%342+18,1%0,6%
Xăng dầu các loại116,1-10,1%+67,6%0,5%245+74,8%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy114,2-19,4%+39,7%0,5%256+24,2%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn101,1-9,6%+29,5%0,4%213-15,1%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu77,9-6,8%+63,7%0,3%162+38,9%0,3%
Phân bón các loại75,3-55,8%+211,5%0,3%246+293,8%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh73,9-22,8%+15,3%0,3%170+14,7%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác71,5-4,1%+33,9%0,3%146+39,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su70,9-26,9%-7,1%0,3%168-5,3%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm67,7-37,3%+33,3%0,3%176+47,5%0,3%
Hạt tiêu65,4-11,4%+68,9%0,3%139+59,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm56,2-24,0%+66,4%0,2%130+48,9%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc53,4-33,3%+30,8%0,2%133+23,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ44,4-38,3%+5,2%0,2%116+11,0%0,2%
↳ trong đó Sắn29,2+39,2%+21,4%50-21,2%
Than đá14,8+29.203,0%+8,5%0,1%15-18,3%0,0%
Quặng và khoáng sản khác10,7-36,1%-30,7%0,0%28+2,7%0,0%
Chè8,7-64,3%-19,8%0,0%33+30,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.551,4-11,1%+32,0%25,9%13.924+30,9%25,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.991,8-26,7%+2,5%11,8%7.073+3,4%12,7%
Điện thoại các loại và linh kiện1.630,1-19,9%+29,6%6,4%3.666+3,0%6,6%
Hàng hóa khác1.430,6-18,3%+16,7%5,7%3.182+13,5%5,7%
Chất dẻo nguyên liệu1.056,4+0,7%+38,2%4,2%2.105+21,5%3,8%
Vải các loại939,6-33,1%+19,6%3,7%2.344+23,8%4,2%
Sắt thép các loại931,5-13,5%+28,9%3,7%2.008+28,4%3,6%
Kim loại thường khác729,9-3,9%+14,8%2,9%1.489+9,9%2,7%
Hóa chất698,1-10,3%+48,2%2,8%1.476+40,4%2,7%
Sản phẩm hóa chất631,9-18,2%+39,2%2,5%1.404+32,1%2,5%
Xăng dầu các loại630,9+38,2%+134,6%2,5%1.087+58,9%2,0%
Sản phẩm từ chất dẻo540,0-25,9%+2,9%2,1%1.268+2,7%2,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày435,2-23,7%+22,4%1,7%1.006+13,8%1,8%
Than đá416,6-5,3%+190,3%1,6%857+113,8%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô392,1-2,5%+12,8%1,6%794+8,4%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép320,5-30,0%+7,2%1,3%778+5,1%1,4%
Bông các loại301,7-5,0%+79,0%1,2%619+69,8%1,1%
Dược phẩm285,9+19,8%+85,9%1,1%525+27,0%0,9%
Cao su276,0-24,3%+22,9%1,1%641+33,6%1,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu275,7-21,7%-12,9%1,1%628-7,8%1,1%
Quặng và khoáng sản khác229,2-3,2%-3,1%0,9%466-7,2%0,8%
Ô tô nguyên chiếc các loại211,3+66,8%+0,6%0,8%338-20,6%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại199,3-14,7%+26,0%0,8%433+14,5%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ190,0-24,4%-0,8%0,8%441-6,2%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện183,8-14,6%-0,7%0,7%399+4,0%0,7%
Giấy các loại169,5-2,1%+32,7%0,7%343+13,9%0,6%
Dây điện và dây cáp điện167,1-21,9%+14,0%0,7%381+10,7%0,7%
Ngô163,9-51,8%+12,1%0,6%504+31,9%0,9%
Hàng thủy sản156,3-12,2%+35,4%0,6%334+11,7%0,6%
Phế liệu sắt thép156,3+72,4%-1,8%0,6%247-19,6%0,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện136,8-23,5%+12,6%0,5%316-1,7%0,6%
Hạt điều132,1+26,2%-26,0%0,5%237-34,4%0,4%
Phân bón các loại130,8-15,2%+77,6%0,5%285+80,2%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ124,1+12,6%+72,8%0,5%234+38,3%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác119,8-25,2%+10,9%0,5%280+11,6%0,5%
Đậu tương117,3+4,4%-0,4%0,5%230+20,0%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa113,9+0,4%+39,8%0,5%227+31,9%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác104,8-0,4%+64,1%0,4%210+38,4%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm99,4+11,2%+99,7%0,4%189+57,3%0,3%
Lúa mì94,3-16,5%-2,6%0,4%207+14,6%0,4%
Dầu thô92,2-78,7%-76,0%0,4%524+0,7%0,9%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh91,7-33,8%-23,5%0,4%230-20,7%0,4%
Hàng rau quả91,6-45,0%-3,5%0,4%258+6,0%0,5%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh72,5-16,2%+10,4%0,3%159+4,2%0,3%
Sản phẩm từ cao su65,7-30,7%-2,5%0,3%161+3,8%0,3%
Dầu mỡ động thực vật65,6-51,6%-15,2%0,3%201+9,0%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng63,3-33,7%+5,6%0,3%159-5,5%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu62,6-30,5%+11,9%0,2%153+30,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy56,3-36,1%+8,1%0,2%144+2,0%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng54,4-7,8%-12,0%0,2%113-15,9%0,2%
Khí đốt hóa lỏng40,1-64,6%-53,7%0,2%153-14,2%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc33,8-25,0%+41,0%0,1%79+8,2%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm21,5-25,7%-19,4%0,1%50-18,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá14,7+73,4%+76,7%0,1%23+66,8%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ6.473,4+14,2%27,7%1.098,8-3,0%+5.374,716.5452.170
Trung Quốc3.955,9+18,2%16,9%7.482,8+18,9%-3.526,97.86618.612
Hàn Quốc1.693,8+28,1%7,3%4.995,7+36,6%-3.301,93.71510.205
Nhật Bản1.334,7+8,2%5,7%1.851,3+21,1%-516,63.3663.596
Hồng Kông748,3-9,7%3,2%155,0+97,4%+593,41.634338
Hà Lan568,0+17,8%2,4%56,0+11,8%+512,11.44097
Ấn Độ563,4+26,0%2,4%619,8+54,2%-56,41.2841.297
Đức543,3+41,0%2,3%271,5+6,0%+271,81.393585
Thái Lan479,2+34,9%2,1%1.107,6+22,7%-628,41.0442.125
Campuchia407,5+32,6%1,7%464,8+33,7%-57,3921928
Anh394,5+19,4%1,7%52,8+44,0%+341,7960112
Canada367,8+38,0%1,6%68,8+49,2%+299,0880108
Úc364,9+37,9%1,6%531,3+15,2%-166,37811.247
Malaysia351,1+30,6%1,5%712,7+26,3%-361,67511.541
Philippines339,8+64,7%1,5%191,7+47,8%+148,1745381
Đài Loan334,3+55,5%1,4%1.714,2+26,3%-1.379,97143.825
Indonesia334,0+20,1%1,4%550,7+29,2%-216,77911.045
Ý292,4+31,0%1,3%112,1-5,9%+180,3698251
Mexico283,8+4,3%1,2%57,0+61,7%+226,8692124
Singapore253,9+14,2%1,1%303,3+13,4%-49,4632663
Bỉ245,5+39,1%1,1%46,0+96,5%+199,565384
UAE225,1-32,7%1,0%32,8+7,9%+192,355459
Áo183,5-22,3%0,8%26,4+17,2%+157,148550
Pháp183,4-21,6%0,8%110,3+5,5%+73,1526243
Tây Ban Nha171,9+24,3%0,7%39,0+13,9%+132,948286
Nga171,1-17,0%0,7%267,0+100,4%-96,0506552
Brazil146,9-4,1%0,6%369,2+49,4%-222,3346734
Ba Lan138,9-10,7%0,6%29,1-34,0%+109,834952
Chile125,1+30,4%0,5%26,3+28,1%+98,828655
Bangladesh90,6+11,9%0,4%7,1+78,9%+83,521313
Thổ Nhĩ Kỳ83,0+37,2%0,4%29,5+76,2%+53,620660
Slovakia72,5-7,3%0,3%5,9-44,1%+66,618117
Thụy Điển67,2+4,3%0,3%28,5+1,9%+38,719256
Nam Phi57,7-18,4%0,2%15,3-20,6%+42,412341
Argentina56,8-26,8%0,2%188,3+59,6%-131,5130517
Pakistan56,3+57,4%0,2%12,9+26,7%+43,512324
Israel49,5-2,0%0,2%110,6+63,5%-61,2111205
Colombia47,7+31,9%0,2%—105
New Zealand42,8-3,8%0,2%57,9+44,3%-15,1105126
Hungary40,0+5,1%0,2%49,9+21,3%-9,910696
Slovenia37,7+71,3%0,2%3,6+32,6%+34,1876
Peru36,0-9,9%0,2%3,0-49,0%+33,0827
Séc35,7+2,2%0,2%8,0-21,2%+27,710117
Myanmar34,8+20,6%0,1%37,6-27,2%-2,88757
Ai Cập33,9+18,2%0,1%—99
Lào33,2-10,6%0,1%73,6+54,3%-40,476167
Malta31,2+6.332,8%0,1%3,0+49,6%+28,2327
Hy Lạp29,2+36,5%0,1%5,6+121,1%+23,66511
Bồ Đào Nha24,5-40,8%0,1%4,8-64,8%+19,68210
Đan Mạch24,1+28,8%0,1%13,3-23,4%+10,87435
Romania23,5+92,0%0,1%10,5-36,2%+13,14819
Ả Rập Xê Út22,9+8,8%0,1%100,7-23,3%-77,962209
Phần Lan22,1+9,7%0,1%25,1+60,2%-3,04936
Bờ Biển Ngà21,8+92,7%0,1%24,5-17,8%-2,75071
Panama20,0-60,4%0,1%—45
Latvia19,1+31,3%0,1%2,2+54,5%+16,9395
Sri Lanka17,9-13,1%0,1%—49
Iraq15,3-12,7%0,1%—27
Ireland13,2+37,9%0,1%395,1+12,1%-381,956716
Thụy Sĩ11,8+24,8%0,1%42,1+6,1%-30,32681
Ukraine11,4-40,4%0,0%58,8+702,7%-47,34564
Ghana11,0-11,8%0,0%1,1-78,2%+9,9233
Bulgaria9,2+76,5%0,0%7,3-26,5%+1,92112
Togo8,3-17,0%0,0%—29
Luxembourg7,8+45,9%0,0%6,1+44,3%+1,71510
Algeria7,6-14,1%0,0%—19
Na Uy6,4-12,6%0,0%23,7+38,2%-17,21951
Nigeria6,3-30,7%0,0%16,8+237,1%-10,61627
Litva5,5+5,9%0,0%1,2-63,7%+4,3154
Kenya4,8-25,2%0,0%—12
Tanzania4,5+47,9%0,0%39,0-31,7%-34,5768
Croatia3,7-14,1%0,0%2,0-59,8%+1,794
Kuwait2,8-34,8%0,0%105,2-70,0%-102,48477
Estonia2,4+7,2%0,0%1,3+3,3%+1,162
Síp1,6-26,3%0,0%2,9-8,7%-1,465
Senegal1,5-16,7%0,0%—7
Angola1,4+246,5%0,0%—3
Mozambique0,8-58,2%0,0%—3
Brunei0,4-18,9%0,0%48,8+207,4%-48,41107
Đông Timor0,3—0,0%—7
Belarus—13,6+12,5%37
Kazakhstan—1,8+35,2%5
Cameroon—19,3+22,5%40
Cộng hòa Congo—45,8-22,1%79
Qatar—9,5-23,0%19
Tunisia—0,8+0,6%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM3.167,5+4,9%13,6%5.154,1+29,6%-1.986,57.28010.628
Bắc Ninh3.002,8+10,1%12,9%2.766,5+16,7%+236,36.6126.346
Bình Dương2.122,9+2,3%9,1%1.594,4+4,9%+528,55.5823.681
Thái Nguyên1.935,2+4,3%8,3%1.635,0+34,8%+300,34.9373.438
Đồng Nai1.726,3+20,3%7,4%1.368,4+11,6%+357,93.9982.842
Hải Phòng1.573,2+4,2%6,7%1.557,4+10,5%+15,83.5093.283
Bắc Giang1.213,1+20,5%5,2%1.076,2+1,2%+136,92.8182.973
Hà Nội1.007,8+16,1%4,3%2.757,0+28,4%-1.749,22.4445.897
Phú Thọ888,5+111,6%3,8%780,2+95,4%+108,31.6641.656
Hải Dương615,8+64,6%2,6%565,9+35,4%+49,91.5001.280
Tây Ninh499,9+33,5%2,1%435,2+10,6%+64,71.138966
Vĩnh Phúc437,1+11,0%1,9%855,4+40,2%-418,31.0471.803
Long An425,3+15,9%1,8%322,6+5,3%+102,71.078707
Bà Rịa – Vũng Tàu401,0+21,2%1,7%502,9-16,0%-101,99581.153
Hưng Yên347,3+37,8%1,5%417,5+39,0%-70,2866874
Hà Nam293,2+28,2%1,3%304,0+63,6%-10,8680670
Thanh Hóa279,4+11,6%1,2%309,1-34,9%-29,7743844
Tiền Giang274,0+19,8%1,2%191,4+17,5%+82,6645349
Quảng Ninh251,0+41,8%1,1%267,6+77,5%-16,6559612
Bình Phước215,9+3,4%0,9%145,6+10,7%+70,3577303
Ninh Bình174,1+13,9%0,7%235,4+15,2%-61,3415481
Quảng Ngãi168,5+20,8%0,7%287,5+18,3%-119,0369799
Thái Bình160,2+40,3%0,7%126,0+51,5%+34,2424322
Nam Định156,7+15,0%0,7%100,5+29,0%+56,2427244
Đồng Tháp133,2+72,9%0,6%60,2+76,8%+73,0298127
Quảng Nam123,7+45,2%0,5%256,0+103,1%-132,3323520
Cà Mau116,1+185,4%0,5%2,5-74,0%+113,523718
Đà Nẵng114,9+21,8%0,5%90,4+5,4%+24,5301208
Cần Thơ104,1+81,7%0,4%28,2-1,1%+75,827767
Hà Tĩnh102,7-22,0%0,4%291,1+49,2%-188,4210560
Nghệ An102,6+33,2%0,4%67,3+8,1%+35,2251205
Bình Định101,7+20,3%0,4%26,2+19,4%+75,427074
Thừa Thiên Huế98,9+26,7%0,4%54,9+34,3%+44,0243123
Sóc Trăng98,3+81,6%0,4%13,2-14,3%+85,121730
Đắk Lắk97,1+55,1%0,4%26,0+30,6%+71,126655
Bến Tre95,8+11,8%0,4%36,2-33,2%+59,623179
Khánh Hòa83,7-35,0%0,4%129,8+140,9%-46,0231274
Gia Lai69,3+104,6%0,3%11,4+31,5%+57,917720
Lào Cai66,6-25,4%0,3%27,0+76,9%+39,617590
An Giang63,0+44,4%0,3%44,4-3,8%+18,6147103
Vĩnh Long53,6+39,0%0,2%31,0+46,8%+22,712467
Hậu Giang45,3+42,3%0,2%47,2+99,8%-2,09881
Bình Thuận44,0+33,5%0,2%54,8-40,9%-10,7119207
Kiên Giang42,8+40,8%0,2%10,2-23,9%+32,610622
Bạc Liêu33,1+35,9%0,1%9,3+101,1%+23,87420
Lâm Đồng31,1+16,6%0,1%10,2+29,4%+20,87922
Hòa Bình29,4+13,6%0,1%40,9+39,7%-11,57793
Kon Tum27,9+6,4%0,1%9,4+95,0%+18,59016
Lạng Sơn23,1-63,8%0,1%48,6+83,2%-25,460124
Trà Vinh20,6-11,5%0,1%31,2+186,0%-10,64958
Yên Bái19,5+51,3%0,1%14,9+64,9%+4,74632
Quảng Trị18,8+33,4%0,1%22,5+1,9%-3,85057
Phú Yên12,9+15,3%0,1%12,6+81,6%+0,33328
Quảng Bình12,7+87,3%0,1%7,5-69,5%+5,23118
Đắk Nông9,3+98,9%0,0%0,6-78,0%+8,7192
Tuyên Quang9,3+45,2%0,0%5,7+37,7%+3,62512
Bắc Kạn3,3+263,4%0,0%1,3+121,2%+2,182
Hà Giang3,1-68,7%0,0%2,2+303,8%+0,9144
Cao Bằng2,2-60,5%0,0%4,9+86,0%-2,749
Ninh Thuận1,4-51,0%0,0%0,8-97,0%+0,644
Điện Biên0,3-6,1%0,0%0,2+561,1%+0,213
Sơn La0,3-55,2%0,0%1,1-35,1%-0,911
Lai Châu0,1-94,6%0,0%4,4-30,8%-4,305
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu23.352,717.385,3+12,1%74,4%5.967,4+25,2%
Nhập khẩu25.292,116.955,6+20,8%67,0%8.336,4+22,8%
Cán cân-1.939,4+429,6-2.369,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK23.352,723.352,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK23.352,723.352,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK22.945,323.352,798,26%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK17.385,317.385,3100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK25.292,125.292,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK25.292,125.292,1100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK25.007,225.292,198,87%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK16.955,616.955,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.