Số liệu kỳ1/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2022

Tháng 1-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 31,89 tỉ USD, +11,7% so với cùng kỳ và -7,5% so với tháng trước; nhập khẩu 30,29 tỉ USD (+13,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,59 tỉ USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 31,89 tỉ USD (+11,7%), nhập khẩu 30,29 tỉ USD (+13,9%), xuất siêu 1,59 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 12-2021 · Mọi tháng · Tháng 2-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.916,9-12,3%-19,4%15,4%4.917-19,4%15,4%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.148,5-21,3%+6,4%13,0%4.149+6,4%13,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.742,6-12,6%+15,0%11,7%3.743+15,0%11,7%
Hàng dệt, may3.607,0-0,2%+35,7%11,3%3.607+35,7%11,3%
Giày dép các loại1.943,8+0,4%+4,2%6,1%1.944+4,2%6,1%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.568,4+9,7%+15,7%4,9%1.568+15,7%4,9%
Hàng hóa khác1.463,6+4,2%+22,7%4,6%1.464+22,7%4,6%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.174,4+9,3%+8,4%1.174+8,4%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.021,2-4,9%+10,9%3,2%1.021+10,9%3,2%
Sắt thép các loại872,8-9,0%+43,6%2,7%873+43,6%2,7%
Hàng thủy sản868,2-3,4%+42,6%2,7%868+42,6%2,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện522,7-15,9%+38,9%1,6%523+38,9%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo511,9+3,4%+36,1%1,6%512+36,1%1,6%
Cà phê502,0+32,9%+78,8%1,6%502+78,8%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại473,7-10,9%+20,1%1,5%474+20,1%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép423,9+6,5%+32,2%1,3%424+32,2%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù392,7+17,5%+37,0%1,2%393+37,0%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm384,2-7,3%+31,4%1,2%384+31,4%1,2%
Cao su331,1-22,8%+8,6%1,0%331+8,6%1,0%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ318,7+5,8%+8,9%1,0%319+8,9%1,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận311,0-2,5%+45,1%1,0%311+45,1%1,0%
Hàng rau quả291,0-1,4%-5,9%0,9%291-5,9%0,9%
Dây điện và dây cáp điện278,4-12,6%+5,7%0,9%278+5,7%0,9%
Hóa chất272,8-6,3%+80,5%0,9%273+80,5%0,9%
↳ trong đó Vải các loại251,3-9,3%+26,3%251+26,3%
Gạo245,9-3,5%+29,0%0,8%246+29,0%0,8%
Hạt điều235,5-20,4%-12,8%0,7%236-12,8%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu213,0+11,9%+56,6%0,7%213+56,6%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày200,1-6,4%+17,6%0,6%200+17,6%0,6%
Sản phẩm hóa chất187,7-13,2%+29,6%0,6%188+29,6%0,6%
Phân bón các loại170,3+69,2%+345,9%0,5%170+345,9%0,5%
Clanhke và xi măng156,9+7,0%+35,4%0,5%157+35,4%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy141,7-3,6%+14,0%0,4%142+14,0%0,4%
Xăng dầu các loại129,1-8,7%+81,8%0,4%129+81,8%0,4%
Dầu thô126,3-1,6%-18,7%0,4%126-18,7%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn111,8+0,3%-35,2%0,4%112-35,2%0,4%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm107,9+9,8%+58,1%0,3%108+58,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su97,0-1,4%-3,9%0,3%97-3,9%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh95,8-12,7%+14,2%0,3%96+14,2%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu83,7-46,7%+21,7%0,3%84+21,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc80,0-6,4%+19,2%0,3%80+19,2%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác74,5+12,2%+45,3%0,2%75+45,3%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm73,9-23,3%+37,9%0,2%74+37,9%0,2%
Hạt tiêu73,7+4,3%+52,1%0,2%74+52,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ71,9+3,1%+15,0%0,2%72+15,0%0,2%
Chè24,4+21,8%+68,0%0,1%24+68,0%0,1%
↳ trong đó Sắn21,0-4,3%-47,0%21-47,0%
Quặng và khoáng sản khác16,8-36,7%+48,3%0,1%17+48,3%0,1%
Than đá0,1-99,8%-98,9%0,0%0-98,9%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện7.372,9+0,2%+30,0%24,3%7.373+30,0%24,3%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.081,2+2,8%+4,2%13,5%4.081+4,2%13,5%
Điện thoại các loại và linh kiện2.036,0-10,4%-11,5%6,7%2.036-11,5%6,7%
Hàng hóa khác1.751,7+0,0%+11,0%5,8%1.752+11,0%5,8%
Vải các loại1.404,8+2,4%+26,8%4,6%1.405+26,8%4,6%
Sắt thép các loại1.076,9+5,0%+28,0%3,6%1.077+28,0%3,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.049,1-6,1%+8,4%3,5%1.049+8,4%3,5%
Hóa chất778,3-7,4%+34,0%2,6%778+34,0%2,6%
Sản phẩm hóa chất772,1+3,1%+26,8%2,5%772+26,8%2,5%
Kim loại thường khác759,4-3,7%+5,6%2,5%759+5,6%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo728,4+2,9%+2,5%2,4%728+2,5%2,4%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày570,5+9,1%+7,9%1,9%571+7,9%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép457,9-5,0%+3,8%1,5%458+3,8%1,5%
Xăng dầu các loại456,3+12,4%+9,9%1,5%456+9,9%1,5%
Than đá440,0-18,6%+71,1%1,5%440+71,1%1,5%
Dầu thô431,9-36,6%+215,5%1,4%432+215,5%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô402,2-7,2%+4,3%1,3%402+4,3%1,3%
Cao su364,6-3,4%+43,0%1,2%365+43,0%1,2%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu352,0-18,2%-3,4%1,2%352-3,4%1,2%
Ngô340,3+110,1%+44,1%1,1%340+44,1%1,1%
Bông các loại317,6+29,2%+61,8%1,0%318+61,8%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ251,3+13,8%-9,9%0,8%251-9,9%0,8%
Dược phẩm238,7-61,0%-7,9%0,8%239-7,9%0,8%
Quặng và khoáng sản khác236,7+2,9%-10,8%0,8%237-10,8%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại233,6-9,4%+6,3%0,8%234+6,3%0,8%
Hàng điện gia dụng và linh kiện215,2+0,1%+8,4%0,7%215+8,4%0,7%
Dây điện và dây cáp điện214,1-1,2%+8,3%0,7%214+8,3%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện178,9-21,0%-10,4%0,6%179-10,4%0,6%
Hàng thủy sản178,0-7,2%-3,1%0,6%178-3,1%0,6%
Giấy các loại173,1-7,9%-0,0%0,6%173-0,0%0,6%
Hàng rau quả166,7+26,6%+12,0%0,6%167+12,0%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác160,1+9,0%+12,2%0,5%160+12,2%0,5%
Phân bón các loại154,3-5,6%+82,5%0,5%154+82,5%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh138,5-6,5%-18,6%0,5%139-18,6%0,5%
Dầu mỡ động thực vật135,5-17,2%+26,5%0,4%136+26,5%0,4%
Ô tô nguyên chiếc các loại126,7-70,5%-41,2%0,4%127-41,2%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa113,4+27,7%+24,9%0,4%113+24,9%0,4%
Khí đốt hóa lỏng113,3-29,9%+23,0%0,4%113+23,0%0,4%
Lúa mì113,0+36,5%+34,5%0,4%113+34,5%0,4%
Đậu tương112,4-7,5%+52,6%0,4%112+52,6%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ110,2-14,1%+12,9%0,4%110+12,9%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác105,3-6,8%+19,7%0,3%105+19,7%0,3%
Hạt điều104,6-27,0%-42,7%0,3%105-42,7%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng95,5-16,9%-11,7%0,3%96-11,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su94,8+8,7%+8,7%0,3%95+8,7%0,3%
Phế liệu sắt thép90,6-69,3%-38,7%0,3%91-38,7%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu90,1-18,9%+48,5%0,3%90+48,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm89,4-13,5%+27,3%0,3%89+27,3%0,3%
Sản phẩm từ giấy88,1-5,2%-1,5%0,3%88-1,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh86,6-16,8%-0,5%0,3%87-0,5%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng59,0-20,0%-19,3%0,2%59-19,3%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc45,1-23,9%-7,9%0,1%45-7,9%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,9-21,7%-18,3%0,1%29-18,3%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá8,5-83,5%+52,0%0,0%8+52,0%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ10.072,0+23,5%31,6%1.070,9-5,7%+9.001,110.0721.071
Trung Quốc3.909,7-15,2%12,3%11.129,5+20,7%-7.219,83.91011.130
Nhật Bản2.031,6+16,6%6,4%1.744,9+2,7%+286,72.0321.745
Hàn Quốc2.020,9+10,0%6,3%5.209,4+9,3%-3.188,62.0215.209
Hồng Kông885,9-8,6%2,8%182,5+50,4%+703,3886183
Hà Lan871,6+22,6%2,7%41,2-10,5%+830,487241
Đức849,2+29,5%2,7%313,8+13,9%+535,4849314
Ấn Độ720,5+11,8%2,3%677,6+36,6%+42,9720678
Anh565,8-5,3%1,8%59,0-2,1%+506,756659
Thái Lan565,1+1,3%1,8%1.017,7+0,3%-452,65651.018
Campuchia513,6+21,6%1,6%463,1+82,1%+50,5514463
Canada512,5+29,1%1,6%39,1-33,1%+473,451239
Indonesia456,8+35,1%1,4%494,3-4,9%-37,5457494
Úc416,4+6,7%1,3%715,5+44,6%-299,1416716
Mexico408,1+37,9%1,3%66,6+38,2%+341,540867
Bỉ407,5+55,2%1,3%38,5-6,8%+369,040838
Ý405,9+8,1%1,3%139,3-12,6%+266,6406139
Philippines404,8+19,2%1,3%188,9+27,8%+216,0405189
Malaysia400,2+29,7%1,3%828,0+13,7%-427,8400828
Đài Loan379,7-3,7%1,2%2.110,4+19,3%-1.730,73802.110
Singapore378,6+9,1%1,2%359,9-7,2%+18,7379360
Pháp342,2+11,0%1,1%132,8-24,3%+209,4342133
Nga334,9+24,5%1,1%285,4+45,8%+49,5335285
UAE329,3-18,1%1,0%25,7-38,4%+303,632926
Tây Ban Nha310,1+32,0%1,0%46,6-11,3%+263,531047
Áo301,2+0,3%0,9%23,9-6,8%+277,330124
Ba Lan209,8+20,1%0,7%23,4-19,6%+186,421023
Brazil199,2+13,0%0,6%364,5-14,1%-165,3199364
Chile161,3+34,0%0,5%29,0+2,1%+132,316129
Thụy Điển124,9-3,9%0,4%27,1-6,6%+97,812527
Thổ Nhĩ Kỳ122,9+20,5%0,4%30,9+22,1%+92,012331
Bangladesh122,1+27,8%0,4%5,9-12,7%+116,21226
Slovakia108,5+9,5%0,3%10,9+198,7%+97,710911
Argentina72,7-24,5%0,2%328,4+121,9%-255,773328
Pakistan66,9+65,0%0,2%11,6-19,7%+55,36712
Hungary66,1-5,0%0,2%46,1-30,0%+20,06646
Ai Cập65,3+65,9%0,2%—65
Nam Phi65,1-12,5%0,2%25,7+19,2%+39,36526
Séc65,0+40,6%0,2%9,2-16,8%+55,8659
New Zealand62,4+10,3%0,2%67,6+47,1%-5,26268
Israel61,7-24,7%0,2%94,4+84,9%-32,76294
Bồ Đào Nha57,2+45,7%0,2%5,4-53,0%+51,8575
Colombia56,9+16,3%0,2%—57
Myanmar52,3-8,6%0,2%19,4-57,3%+33,05219
Đan Mạch50,2+41,2%0,2%21,7+10,1%+28,55022
Slovenia49,1+34,7%0,2%2,5-21,6%+46,6492
Peru45,7+0,0%0,1%3,9-29,1%+41,8464
Ireland43,3+218,7%0,1%320,9-1,4%-277,643321
Lào42,8-28,4%0,1%93,8+37,5%-51,04394
Ả Rập Xê Út38,9+23,6%0,1%107,9-27,8%-69,139108
Hy Lạp35,4+18,9%0,1%5,8-40,0%+29,6356
Ukraine33,2+20,4%0,1%5,4-3,5%+27,8335
Sri Lanka30,7+10,7%0,1%—31
Bờ Biển Ngà28,1+250,0%0,1%46,4+16,7%-18,22846
Phần Lan26,9-26,0%0,1%11,3-43,2%+15,62711
Panama24,6+53,5%0,1%—25
Romania24,1+59,2%0,1%8,1-10,2%+16,0248
Togo20,4-2,0%0,1%—20
Latvia19,7-4,5%0,1%3,0+38,0%+16,7203
Thụy Sĩ14,3+19,6%0,0%39,0-39,4%-24,61439
Na Uy12,5-11,0%0,0%26,9-3,3%-14,51227
Iraq11,8-15,4%0,0%—12
Bulgaria11,7+89,2%0,0%4,5-28,1%+7,2124
Ghana11,7-68,3%0,0%1,8-47,4%+9,8122
Algeria11,0+5,7%0,0%—11
Nigeria10,0+49,4%0,0%10,3-59,3%-0,31010
Litva9,4+35,6%0,0%3,2+23,8%+6,293
Luxembourg7,2-21,4%0,0%3,7+57,0%+3,574
Kenya7,2-2,6%0,0%—7
Đông Timor6,4—0,0%—6
Senegal5,5+193,9%0,0%—5
Kuwait5,2-6,6%0,0%371,6+253,0%-366,45372
Croatia4,9+17,1%0,0%1,9-24,9%+3,152
Síp4,6+96,9%0,0%2,1-59,9%+2,552
Estonia3,4-9,5%0,0%0,8-22,1%+2,731
Tanzania2,8+128,0%0,0%29,3-69,4%-26,5329
Mozambique2,5-59,6%0,0%—2
Angola2,1+121,5%0,0%—2
Malta1,2+78,9%0,0%3,5-32,9%-2,314
Brunei0,9-5,4%0,0%57,8+439,7%-56,9158
Belarus—23,5+149,7%24
Kazakhstan—3,5-68,9%3
Cameroon—21,2+212,5%21
Cộng hòa Congo—32,9+9,6%33
Qatar—9,6-24,1%10
Tunisia—1,4+2,9%1
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
TP.HCM4.112,9+4,0%12,9%5.473,5+7,8%-1.360,64.1135.473
Bắc Ninh3.609,6-16,7%11,3%3.579,3+3,1%+30,43.6103.579
Bình Dương3.459,5+16,4%10,8%2.086,4-3,9%+1.373,13.4592.086
Thái Nguyên3.002,0-0,6%9,4%1.802,7+24,7%+1.199,33.0021.803
Đồng Nai2.271,3+17,3%7,1%1.473,7+3,6%+797,62.2711.474
Hải Phòng1.935,9+2,4%6,1%1.725,7+5,1%+210,31.9361.726
Bắc Giang1.605,4+26,1%5,0%1.896,9+32,3%-291,51.6051.897
Hà Nội1.436,2+21,5%4,5%3.139,5+13,9%-1.703,31.4363.140
Hải Dương884,5+17,2%2,8%714,0+24,7%+170,5884714
Phú Thọ775,3+97,8%2,4%875,8+119,5%-100,5775876
Long An652,6+11,5%2,0%384,2-13,8%+268,4653384
Tây Ninh638,1+12,1%2,0%530,9+17,4%+107,2638531
Vĩnh Phúc609,8+19,2%1,9%947,2+24,0%-337,3610947
Bà Rịa – Vũng Tàu557,3+10,6%1,7%650,5-7,3%-93,2557650
Hưng Yên518,7+50,1%1,6%456,7+31,1%+62,0519457
Thanh Hóa463,5+24,5%1,5%534,7+99,0%-71,2463535
Hà Nam386,8+36,0%1,2%366,3+59,3%+20,5387366
Tiền Giang370,7+25,6%1,2%157,5-29,8%+213,2371157
Bình Phước361,2+3,2%1,1%157,4-19,2%+203,8361157
Quảng Ninh307,7+45,8%1,0%344,3+68,7%-36,6308344
Nam Định270,3+41,2%0,8%143,4+39,7%+126,9270143
Thái Bình264,2+49,6%0,8%195,5+20,4%+68,7264196
Ninh Bình240,8+33,4%0,8%246,1+7,5%-5,3241246
Quảng Ngãi201,0+22,7%0,6%511,5+96,2%-310,6201512
Quảng Nam199,3+83,8%0,6%264,4+42,5%-65,1199264
Đà Nẵng186,5+42,8%0,6%117,3+2,4%+69,3187117
Cần Thơ172,9+38,6%0,5%38,9-24,9%+134,017339
Đắk Lắk169,2+86,7%0,5%29,0-32,2%+140,116929
Bình Định168,5+67,2%0,5%48,2+10,3%+120,316948
Đồng Tháp164,9+65,0%0,5%66,5+28,5%+98,416566
Nghệ An148,7+64,1%0,5%137,5+39,6%+11,1149138
Khánh Hòa146,8+80,0%0,5%144,4+130,9%+2,4147144
Thừa Thiên Huế143,8+40,6%0,5%67,7+40,3%+76,114468
Bến Tre134,7+22,4%0,4%42,5-31,2%+92,213542
Cà Mau121,2+124,8%0,4%15,7+255,5%+105,412116
Sóc Trăng118,6+54,5%0,4%16,8+29,3%+101,811917
Lào Cai108,7+9,1%0,3%63,3+60,9%+45,410963
Gia Lai107,8+126,9%0,3%8,5-32,2%+99,31089
Hà Tĩnh107,0+1,1%0,3%268,4+14,6%-161,4107268
An Giang84,2+61,6%0,3%58,2+28,8%+26,08458
Bình Thuận75,1+28,7%0,2%152,2+61,6%-77,175152
Vĩnh Long70,1+28,6%0,2%36,0+83,5%+34,17036
Kiên Giang63,4+22,7%0,2%11,8-13,0%+51,66312
Kon Tum62,0+23,1%0,2%6,6-30,1%+55,5627
Hậu Giang52,7+16,9%0,2%33,7+1,4%+19,05334
Hòa Bình48,0+32,1%0,2%52,1+34,1%-4,04852
Lâm Đồng47,9+47,9%0,2%11,5-5,0%+36,44811
Bạc Liêu40,6+53,0%0,1%10,7-16,2%+29,94111
Lạng Sơn37,1-66,8%0,1%75,2-13,0%-38,13775
Quảng Trị31,3+52,1%0,1%34,0-41,8%-2,73134
Trà Vinh27,9-7,5%0,1%26,3+11,5%+1,62826
Yên Bái26,1+24,2%0,1%17,1+29,6%+9,02617
Phú Yên19,6+22,8%0,1%15,3+27,2%+4,32015
Quảng Bình18,3+23,2%0,1%10,1-55,3%+8,21810
Tuyên Quang15,6+96,7%0,0%6,8+30,8%+8,8167
Hà Giang10,7-42,3%0,0%2,2+49,5%+8,5112
Đắk Nông9,2-6,9%0,0%1,3+57,2%+7,991
Bắc Kạn5,2+198,9%0,0%0,7+9,9%+4,451
Ninh Thuận2,9-47,2%0,0%3,2-88,7%-0,333
Cao Bằng1,5-74,9%0,0%3,7-34,2%-2,214
Sơn La0,8-41,1%0,0%0,2-87,4%+0,610
Điện Biên0,4-68,4%0,0%2,7+2.048,2%-2,303
Lai Châu0,4-82,1%0,0%0,1-93,4%+0,200
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu31.885,222.870,4+6,0%71,7%9.014,8+29,2%
Nhập khẩu30.294,720.117,7+14,0%66,4%10.177,0+13,9%
Cán cân+1.590,5+2.752,7-1.162,2
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK31.885,231.885,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK31.885,231.885,2100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK31.193,731.885,297,83%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.870,422.870,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK30.294,730.294,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK30.294,730.294,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK29.783,030.294,798,31%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK20.117,720.117,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.