Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2022
Tháng 10-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,51 tỉ USD, +5,4% so với cùng kỳ và +1,6% so với tháng trước; nhập khẩu 27,85 tỉ USD (+6,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,66 tỉ USD.
Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 313,50 tỉ USD (+16,2%), nhập khẩu 303,94 tỉ USD (+12,4%), xuất siêu 9,56 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 10 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 10 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.269,0 | +5,4% | -5,5% | 17,3% | 50.366 | +8,1% | 16,1% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.781,5 | -7,9% | +13,1% | 15,7% | 46.670 | +14,2% | 14,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.941,1 | -6,2% | +8,0% | 12,9% | 38.212 | +27,8% | 12,2% |
| Hàng dệt, may | 2.719,5 | -0,6% | +2,6% | 8,9% | 31.754 | +21,7% | 10,1% |
| Giày dép các loại | 1.956,7 | +9,0% | +108,8% | 6,4% | 20.120 | +41,3% | 6,4% |
| Hàng hóa khác | 1.261,6 | +3,4% | +9,1% | 4,1% | 13.889 | +16,4% | 4,4% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.211,2 | +7,7% | +27,0% | 4,0% | 13.520 | +11,8% | 4,3% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 994,8 | +2,8% | +32,5% | 3,3% | 9.800 | +14,1% | 3,1% |
| Hàng thủy sản | 903,0 | +5,4% | +1,3% | 3,0% | 9.378 | +32,6% | 3,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 787,5 | +5,5% | +25,0% | 9.397 | +3,6% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 735,6 | +6,7% | +10,9% | 2,4% | 5.257 | +34,1% | 1,7% |
| Sắt thép các loại | 432,4 | +1,6% | -65,8% | 1,4% | 6.941 | -28,3% | 2,2% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 412,2 | +31,4% | +62,1% | 1,4% | 3.449 | +49,3% | 1,1% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 399,5 | +3,6% | -2,9% | 1,3% | 4.627 | +16,3% | 1,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 343,6 | -0,8% | -1,6% | 1,1% | 3.925 | +22,2% | 1,3% |
| Gạo | 340,7 | +24,3% | +5,9% | 1,1% | 2.945 | +7,6% | 0,9% |
| Cao su | 313,6 | +12,1% | -8,1% | 1,0% | 2.607 | +4,6% | 0,8% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 313,6 | +5,9% | +65,4% | 1,0% | 3.401 | +40,3% | 1,1% |
| Dây điện và dây cáp điện | 312,9 | +20,3% | +10,1% | 1,0% | 2.847 | +14,4% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 308,0 | -5,0% | -34,4% | 1,0% | 4.083 | -10,6% | 1,3% |
| Dầu thô | 305,0 | +120,1% | +10,4% | 1,0% | 1.904 | +30,4% | 0,6% |
| Hàng rau quả | 304,7 | +21,9% | +26,1% | 1,0% | 2.747 | -8,1% | 0,9% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 290,3 | -11,6% | -5,4% | 1,0% | 3.815 | +27,6% | 1,2% |
| Hạt điều | 261,2 | +11,1% | -25,3% | 0,9% | 2.543 | -15,6% | 0,8% |
| Hóa chất | 238,6 | -1,8% | -7,9% | 0,8% | 2.674 | +39,8% | 0,9% |
| Cà phê | 218,7 | -6,9% | +0,5% | 0,7% | 3.325 | +35,6% | 1,1% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 196,7 | +18,3% | +6,3% | 0,6% | 2.330 | +1,4% | 0,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 192,0 | -7,4% | +3,4% | 0,6% | 2.049 | +30,2% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 179,6 | -6,9% | -17,5% | 2.308 | +13,6% | ||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 161,6 | -7,5% | +11,9% | 0,5% | 1.905 | +20,1% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 149,8 | +5,4% | -2,3% | 0,5% | 1.590 | +15,9% | 0,5% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 132,4 | -3,7% | -39,7% | 0,4% | 1.917 | +2,5% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 123,5 | -23,1% | +29,7% | 0,4% | 1.656 | +42,5% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 102,6 | +17,2% | +25,6% | 0,3% | 1.128 | +20,2% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 96,2 | +30,2% | +42,9% | 0,3% | 896 | +38,2% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 94,3 | +17,7% | -38,6% | 0,3% | 1.153 | -19,1% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 89,2 | +25,2% | +15,1% | 0,3% | 951 | +10,2% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 87,2 | -7,1% | +88,0% | 0,3% | 973 | +156,4% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 86,6 | +4,3% | +40,6% | 0,3% | 824 | +38,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 82,2 | +9,2% | +11,0% | 0,3% | 919 | -4,5% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 66,1 | +16,6% | -8,3% | 0,2% | 837 | +5,7% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 60,5 | -14,7% | -17,2% | 0,2% | 737 | +13,5% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 55,1 | +10,3% | +14,3% | 0,2% | 590 | +9,0% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 52,8 | +6,5% | -23,0% | 0,2% | 696 | -0,6% | 0,2% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 45,0 | -36,3% | -56,1% | 0,1% | 816 | -13,7% | 0,3% |
| Chè | 27,6 | +30,0% | +20,0% | 0,1% | 195 | +10,6% | 0,1% |
| Than đá | 27,6 | -33,8% | +89,4% | 0,1% | 361 | +98,6% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 13,1 | +90,3% | +71,0% | 191 | -0,3% | ||
| Quặng và khoáng sản khác | 11,6 | +45,4% | -18,3% | 0,0% | 176 | +4,2% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 10 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 10 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.489,3 | -3,3% | +0,5% | 23,3% | 70.453 | +16,6% | 23,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.419,0 | -8,3% | -3,5% | 12,3% | 37.813 | -1,4% | 12,4% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.989,2 | +3,5% | -1,1% | 7,1% | 17.777 | +5,5% | 5,8% |
| Hàng hóa khác | 1.590,7 | +4,8% | +25,9% | 5,7% | 16.875 | +17,0% | 5,6% |
| Vải các loại | 1.065,3 | -5,7% | -3,2% | 3,8% | 12.509 | +7,7% | 4,1% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 912,6 | -0,0% | +22,0% | 3,3% | 10.729 | +10,8% | 3,5% |
| Sắt thép các loại | 731,1 | +2,9% | -21,4% | 2,6% | 10.301 | +6,9% | 3,4% |
| Sản phẩm hóa chất | 701,0 | +3,3% | +23,2% | 2,5% | 7.421 | +16,8% | 2,4% |
| Kim loại thường khác | 638,4 | +6,8% | +2,2% | 2,3% | 7.894 | +10,4% | 2,6% |
| Hóa chất | 638,2 | +7,3% | +14,2% | 2,3% | 7.889 | +28,4% | 2,6% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 632,5 | +0,6% | +5,4% | 2,3% | 6.854 | +4,7% | 2,3% |
| Dầu thô | 628,3 | -24,4% | +102,8% | 2,3% | 6.329 | +56,9% | 2,1% |
| Xăng dầu các loại | 562,5 | -6,4% | +63,2% | 2,0% | 7.386 | +124,3% | 2,4% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 509,3 | +0,9% | +38,6% | 1,8% | 4.813 | +17,4% | 1,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 489,0 | -17,5% | +11,5% | 1,8% | 5.722 | +10,3% | 1,9% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 453,8 | -0,9% | +12,8% | 1,6% | 4.463 | +2,4% | 1,5% |
| Than đá | 443,1 | +45,2% | +17,5% | 1,6% | 6.239 | +77,8% | 2,1% |
| Bông các loại | 413,1 | -3,3% | +64,6% | 1,5% | 3.391 | +25,1% | 1,1% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 401,0 | -2,6% | +2,8% | 1,4% | 4.505 | +8,9% | 1,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 318,4 | -13,5% | -7,9% | 1,1% | 2.937 | +1,8% | 1,0% |
| Dược phẩm | 296,5 | +13,3% | -41,2% | 1,1% | 2.727 | -8,1% | 0,9% |
| Ngô | 294,4 | +6,5% | +25,8% | 1,1% | 2.665 | +11,0% | 0,9% |
| Cao su | 233,4 | +5,3% | -5,3% | 0,8% | 2.665 | +17,1% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 230,3 | -8,1% | +37,5% | 0,8% | 1.903 | +10,4% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 225,8 | +13,8% | +64,1% | 0,8% | 2.266 | +39,1% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 222,8 | -2,6% | +11,3% | 0,8% | 2.601 | +4,8% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 214,1 | +5,7% | +68,3% | 0,8% | 1.673 | +39,7% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 192,1 | -0,7% | +2,7% | 0,7% | 2.023 | +2,2% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 168,8 | +8,3% | +81,8% | 0,6% | 2.007 | +15,3% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 165,8 | -8,2% | -8,8% | 0,6% | 2.206 | +6,5% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 163,2 | -0,1% | +38,1% | 0,6% | 1.687 | +23,2% | 0,6% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 162,6 | +48,6% | +159,4% | 0,6% | 1.203 | +32,8% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 162,2 | +0,5% | +39,0% | 0,6% | 1.361 | +32,5% | 0,4% |
| Quặng và khoáng sản khác | 161,1 | +15,3% | -30,2% | 0,6% | 2.405 | -28,5% | 0,8% |
| Giấy các loại | 157,8 | +1,5% | +15,7% | 0,6% | 1.852 | +6,0% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 153,5 | +27,3% | +3,9% | 0,6% | 1.301 | +13,3% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 140,6 | -12,7% | +11,5% | 0,5% | 1.309 | +21,7% | 0,4% |
| Hạt điều | 133,0 | -14,5% | -33,9% | 0,5% | 2.484 | -36,8% | 0,8% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 129,6 | +8,0% | +33,8% | 0,5% | 1.331 | +9,3% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 118,0 | +1,3% | -34,8% | 0,4% | 1.747 | -23,5% | 0,6% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 106,3 | -3,2% | +7,4% | 0,4% | 1.157 | +26,7% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 104,4 | -3,6% | +46,6% | 0,4% | 961 | +13,4% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 101,3 | -12,2% | +3,7% | 0,4% | 1.095 | +37,5% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 100,6 | -7,2% | +23,4% | 0,4% | 1.240 | +30,6% | 0,4% |
| Đậu tương | 91,0 | +13,7% | -11,4% | 0,3% | 1.066 | +7,8% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 84,2 | -4,5% | +13,3% | 0,3% | 886 | +3,5% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 80,0 | +19,6% | +16,9% | 0,3% | 838 | +16,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 78,2 | -12,0% | -4,7% | 0,3% | 814 | +0,3% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 77,0 | -9,4% | -16,0% | 0,3% | 1.075 | +7,3% | 0,4% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 72,2 | +9,3% | +64,7% | 0,3% | 669 | +7,4% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 66,0 | +22,1% | +33,9% | 0,2% | 455 | +23,3% | 0,1% |
| Lúa mì | 62,7 | -58,7% | -37,3% | 0,2% | 1.306 | +15,5% | 0,4% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 42,4 | +28,2% | +50,4% | 0,2% | 367 | +7,8% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 36,8 | +30,9% | +32,6% | 0,1% | 296 | +44,4% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 10-2022
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 10 tháng | NK 10 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 8.206,1 | +4,0% | 26,9% | 1.172,8 | +0,6% | +7.033,2 | 93.397 | 12.320 |
| Trung Quốc | 5.803,5 | +2,8% | 19,0% | 8.863,3 | +5,9% | -3.059,7 | 47.164 | 100.443 |
| Nhật Bản | 2.164,4 | +36,2% | 7,1% | 1.892,1 | +3,2% | +272,3 | 20.034 | 19.757 |
| Hàn Quốc | 1.940,8 | -0,4% | 6,4% | 4.907,3 | +4,8% | -2.966,5 | 20.669 | 53.096 |
| Hồng Kông | 902,6 | -2,9% | 3,0% | 114,2 | -8,5% | +788,4 | 9.379 | 1.620 |
| Hà Lan | 863,8 | +39,1% | 2,8% | 68,9 | -9,6% | +794,9 | 8.676 | 549 |
| Đức | 844,5 | +47,1% | 2,8% | 279,8 | -14,1% | +564,7 | 7.605 | 2.966 |
| Thái Lan | 634,9 | +1,5% | 2,1% | 1.147,0 | +28,6% | -512,1 | 6.213 | 11.679 |
| Ấn Độ | 593,1 | -4,9% | 1,9% | 496,4 | -9,8% | +96,8 | 6.721 | 5.830 |
| Canada | 501,0 | +16,3% | 1,6% | 45,9 | -42,4% | +455,1 | 5.448 | 612 |
| Anh | 492,3 | +4,5% | 1,6% | 60,3 | -11,1% | +432,0 | 5.142 | 634 |
| Úc | 429,0 | +9,4% | 1,4% | 863,1 | +60,0% | -434,1 | 4.672 | 8.627 |
| Đài Loan | 407,5 | +15,5% | 1,3% | 1.637,8 | -0,1% | -1.230,3 | 4.298 | 19.555 |
| Malaysia | 391,0 | +14,4% | 1,3% | 736,4 | +5,5% | -345,4 | 4.751 | 7.640 |
| Philippines | 390,4 | -3,0% | 1,3% | 249,9 | +9,8% | +140,5 | 4.336 | 2.312 |
| Campuchia | 386,1 | -2,1% | 1,3% | 245,8 | +6,0% | +140,3 | 4.992 | 4.129 |
| Ý | 372,2 | +27,6% | 1,2% | 124,3 | -8,6% | +247,8 | 3.775 | 1.461 |
| Indonesia | 364,7 | +16,6% | 1,2% | 795,3 | +34,7% | -430,6 | 3.788 | 7.867 |
| Pháp | 360,2 | +32,4% | 1,2% | 130,8 | +15,6% | +229,5 | 3.126 | 1.281 |
| Mexico | 358,3 | -14,8% | 1,2% | 80,0 | +51,5% | +278,3 | 3.909 | 757 |
| Singapore | 312,9 | -12,8% | 1,0% | 396,2 | +36,2% | -83,3 | 3.698 | 4.002 |
| Bỉ | 301,7 | -3,0% | 1,0% | 74,3 | -20,5% | +227,4 | 3.445 | 623 |
| Áo | 252,1 | -10,1% | 0,8% | 31,6 | -12,2% | +220,5 | 2.175 | 267 |
| UAE | 243,8 | -23,9% | 0,8% | 77,4 | +119,0% | +166,3 | 3.417 | 434 |
| Tây Ban Nha | 229,3 | +5,1% | 0,8% | 38,6 | -11,4% | +190,7 | 2.521 | 469 |
| Brazil | 199,8 | +13,5% | 0,7% | 299,3 | -2,7% | -99,4 | 1.863 | 3.684 |
| Ba Lan | 173,0 | +0,4% | 0,6% | 35,0 | -59,6% | +138,0 | 1.990 | 287 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 147,2 | +18,6% | 0,5% | 34,9 | +37,8% | +112,4 | 1.308 | 353 |
| Nga | 128,6 | -49,4% | 0,4% | 127,8 | -59,6% | +0,7 | 1.323 | 1.654 |
| Thụy Điển | 104,9 | -3,7% | 0,3% | 34,5 | +98,1% | +70,3 | 1.089 | 283 |
| Chile | 99,0 | -18,9% | 0,3% | 20,9 | -41,4% | +78,1 | 1.484 | 365 |
| Bangladesh | 97,2 | -22,3% | 0,3% | 9,1 | -13,4% | +88,1 | 1.149 | 88 |
| Slovakia | 76,2 | -35,6% | 0,2% | 5,2 | -7,6% | +71,0 | 901 | 59 |
| Argentina | 69,6 | +42,1% | 0,2% | 348,7 | -16,7% | -279,1 | 757 | 3.458 |
| Séc | 65,2 | +28,8% | 0,2% | 12,6 | +7,0% | +52,6 | 532 | 131 |
| Nam Phi | 64,1 | +3,2% | 0,2% | 11,8 | -17,2% | +52,3 | 783 | 339 |
| New Zealand | 62,2 | +19,1% | 0,2% | 49,6 | +21,4% | +12,6 | 602 | 623 |
| Colombia | 54,9 | -23,6% | 0,2% | — | 627 | |||
| Israel | 54,9 | -7,2% | 0,2% | 155,4 | +35,0% | -100,5 | 654 | 1.202 |
| Ả Rập Xê Út | 54,8 | +104,3% | 0,2% | 177,1 | +76,5% | -122,3 | 583 | 1.624 |
| Myanmar | 48,7 | +51,8% | 0,2% | 34,4 | +50,5% | +14,4 | 452 | 277 |
| Bồ Đào Nha | 48,5 | -34,5% | 0,2% | 13,5 | +174,7% | +35,0 | 454 | 80 |
| Lào | 45,8 | -1,2% | 0,2% | 93,1 | +35,0% | -47,3 | 512 | 848 |
| Ireland | 43,6 | -17,5% | 0,1% | 300,7 | -12,0% | -257,1 | 408 | 2.947 |
| Hungary | 42,2 | +46,4% | 0,1% | 48,5 | -7,9% | -6,2 | 486 | 508 |
| Pakistan | 41,6 | -36,6% | 0,1% | 18,4 | -8,2% | +23,2 | 515 | 275 |
| Slovenia | 41,2 | +27,7% | 0,1% | 6,9 | +129,0% | +34,3 | 412 | 54 |
| Hy Lạp | 39,6 | +30,4% | 0,1% | 4,9 | -33,2% | +34,7 | 333 | 64 |
| Ghana | 35,2 | -24,2% | 0,1% | 6,3 | -64,5% | +28,9 | 270 | 191 |
| Malta | 34,6 | +3.816,9% | 0,1% | 1,9 | -40,2% | +32,7 | 204 | 32 |
| Brunei | 32,3 | +2.803,8% | 0,1% | 14,1 | +18,7% | +18,2 | 85 | 585 |
| Peru | 32,2 | -24,0% | 0,1% | 3,2 | -48,4% | +29,1 | 454 | 57 |
| Đan Mạch | 31,2 | +13,3% | 0,1% | 17,9 | +8,0% | +13,3 | 416 | 187 |
| Ai Cập | 27,2 | -53,6% | 0,1% | — | 398 | |||
| Latvia | 25,9 | +4,3% | 0,1% | 1,2 | +2,1% | +24,7 | 231 | 18 |
| Panama | 22,6 | -17,9% | 0,1% | — | 346 | |||
| Bờ Biển Ngà | 21,8 | +6,3% | 0,1% | 61,2 | -42,9% | -39,4 | 311 | 629 |
| Iraq | 19,0 | -25,6% | 0,1% | — | 204 | |||
| Romania | 18,3 | +0,3% | 0,1% | 8,5 | -34,7% | +9,8 | 288 | 82 |
| Sri Lanka | 15,6 | -48,2% | 0,1% | — | 181 | |||
| Togo | 14,4 | -25,3% | 0,0% | — | 162 | |||
| Thụy Sĩ | 14,4 | -59,9% | 0,0% | 50,1 | +10,2% | -35,7 | 152 | 498 |
| Litva | 12,4 | +51,8% | 0,0% | 3,5 | +191,5% | +8,9 | 167 | 40 |
| Bulgaria | 12,0 | +63,4% | 0,0% | 4,3 | -82,8% | +7,7 | 120 | 51 |
| Nigeria | 11,8 | +4,2% | 0,0% | 13,9 | -54,2% | -2,2 | 125 | 287 |
| Phần Lan | 11,7 | -14,5% | 0,0% | 10,2 | -17,7% | +1,5 | 184 | 188 |
| Na Uy | 11,6 | +21,3% | 0,0% | 34,1 | +40,8% | -22,5 | 123 | 331 |
| Luxembourg | 11,6 | +53,3% | 0,0% | 3,8 | -24,1% | +7,8 | 102 | 50 |
| Algeria | 10,0 | -6,2% | 0,0% | — | 116 | |||
| Kenya | 9,3 | +5,3% | 0,0% | — | 96 | |||
| Mozambique | 8,2 | +33,7% | 0,0% | — | 55 | |||
| Tanzania | 5,8 | +17,1% | 0,0% | 3,3 | +120,8% | +2,6 | 64 | 190 |
| Kuwait | 5,4 | +7,7% | 0,0% | 619,9 | +94,8% | -614,5 | 49 | 5.459 |
| Síp | 4,4 | +27,5% | 0,0% | 2,6 | +23,9% | +1,8 | 41 | 32 |
| Croatia | 3,8 | +0,7% | 0,0% | 2,3 | -32,4% | +1,5 | 66 | 34 |
| Estonia | 2,3 | +22,0% | 0,0% | 1,0 | -19,8% | +1,4 | 34 | 13 |
| Senegal | 1,7 | -50,2% | 0,0% | — | 32 | |||
| Angola | 1,6 | -22,5% | 0,0% | — | 22 | |||
| Ukraine | 1,5 | -94,7% | 0,0% | 4,0 | -93,3% | -2,4 | 58 | 129 |
| Đông Timor | 0,8 | +145,7% | 0,0% | — | 17 | |||
| Belarus | — | 2,8 | -71,4% | 48 | ||||
| Kazakhstan | — | 4,5 | — | 33 | ||||
| Cameroon | — | 20,8 | +181,5% | 167 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 38,3 | -29,9% | 464 | ||||
| Qatar | — | 12,1 | -74,8% | 271 | ||||
| Tunisia | — | 1,5 | +170,4% | 11 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2022
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 10 tháng | NK 10 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.375,5 | -8,1% | 14,3% | 3.077,2 | -10,5% | +1.298,2 | 38.737 | 33.115 |
| TP.HCM | 3.674,1 | +6,8% | 12,0% | 4.814,6 | +8,1% | -1.140,5 | 40.423 | 53.403 |
| Bình Dương | 2.526,0 | +10,0% | 8,3% | 1.926,8 | +25,7% | +599,2 | 29.023 | 20.839 |
| Hải Phòng | 2.291,1 | +1,8% | 7,5% | 1.960,4 | +7,4% | +330,7 | 20.175 | 17.861 |
| Thái Nguyên | 2.264,8 | -6,9% | 7,4% | 1.076,8 | -24,7% | +1.188,0 | 26.589 | 15.866 |
| Bắc Giang | 2.117,8 | +21,2% | 6,9% | 1.759,2 | +19,7% | +358,7 | 18.483 | 17.518 |
| Đồng Nai | 1.855,3 | +30,2% | 6,1% | 1.345,8 | +10,0% | +509,5 | 20.845 | 16.104 |
| Hà Nội | 1.350,2 | -3,3% | 4,4% | 3.422,0 | +14,2% | -2.071,8 | 14.109 | 34.439 |
| Phú Thọ | 1.116,2 | +45,1% | 3,7% | 873,5 | +1,4% | +242,7 | 9.921 | 9.264 |
| Vĩnh Phúc | 850,5 | +60,8% | 2,8% | 1.021,2 | +18,7% | -170,7 | 7.183 | 9.907 |
| Hải Dương | 824,8 | -10,9% | 2,7% | 623,8 | +4,9% | +201,0 | 8.824 | 7.013 |
| Tây Ninh | 546,0 | +27,4% | 1,8% | 438,9 | +42,9% | +107,1 | 6.461 | 5.214 |
| Long An | 535,3 | +26,7% | 1,8% | 381,0 | +14,5% | +154,3 | 5.935 | 4.375 |
| Hà Nam | 521,9 | +46,9% | 1,7% | 431,4 | +48,4% | +90,5 | 4.511 | 3.936 |
| Thanh Hóa | 403,6 | -12,1% | 1,3% | 753,8 | +30,9% | -350,2 | 4.518 | 7.636 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 396,3 | -27,0% | 1,3% | 544,6 | -6,2% | -148,4 | 5.188 | 6.357 |
| Hưng Yên | 394,9 | -23,8% | 1,3% | 376,8 | -3,1% | +18,1 | 4.528 | 4.284 |
| Tiền Giang | 357,9 | +255,6% | 1,2% | 152,8 | +55,8% | +205,1 | 3.904 | 2.084 |
| Bình Phước | 335,6 | +2,6% | 1,1% | 147,3 | -11,0% | +188,3 | 3.393 | 1.965 |
| Quảng Ninh | 320,3 | -13,9% | 1,0% | 393,8 | +68,8% | -73,5 | 3.596 | 3.812 |
| Nam Định | 228,8 | -2,0% | 0,7% | 99,2 | -24,7% | +129,5 | 2.392 | 1.294 |
| Thái Bình | 223,3 | -6,6% | 0,7% | 145,4 | +13,8% | +77,9 | 2.304 | 1.907 |
| Ninh Bình | 220,0 | -2,2% | 0,7% | 259,5 | +4,7% | -39,5 | 2.267 | 2.545 |
| Quảng Nam | 169,8 | +16,3% | 0,6% | 250,9 | +41,7% | -81,1 | 1.820 | 2.826 |
| Quảng Ngãi | 162,9 | -34,5% | 0,5% | 271,7 | +6,5% | -108,7 | 2.123 | 4.222 |
| Đà Nẵng | 161,7 | -5,8% | 0,5% | 110,3 | +0,3% | +51,4 | 1.737 | 1.218 |
| Nghệ An | 157,4 | +21,3% | 0,5% | 72,3 | -7,4% | +85,1 | 1.488 | 864 |
| Đồng Tháp | 145,7 | +42,5% | 0,5% | 79,4 | +61,6% | +66,3 | 1.748 | 782 |
| Khánh Hòa | 138,2 | +40,4% | 0,5% | 94,1 | -3,5% | +44,1 | 1.551 | 1.419 |
| Cần Thơ | 135,2 | +14,8% | 0,4% | 44,2 | +66,3% | +91,0 | 1.490 | 487 |
| Đắk Lắk | 133,7 | +40,5% | 0,4% | 47,0 | +13,0% | +86,7 | 1.283 | 349 |
| Sóc Trăng | 129,7 | -0,5% | 0,4% | 14,9 | -50,0% | +114,9 | 1.327 | 200 |
| Hà Tĩnh | 126,0 | -21,3% | 0,4% | 160,0 | -39,3% | -34,0 | 1.422 | 3.062 |
| Bình Định | 120,6 | -4,8% | 0,4% | 35,9 | -6,4% | +84,7 | 1.417 | 423 |
| Cà Mau | 113,6 | -17,3% | 0,4% | 9,4 | -6,6% | +104,2 | 1.168 | 220 |
| Bến Tre | 110,9 | +3,0% | 0,4% | 36,8 | -38,5% | +74,1 | 1.229 | 404 |
| Kon Tum | 88,0 | +34,6% | 0,3% | 4,0 | -29,5% | +84,0 | 573 | 68 |
| Thừa Thiên Huế | 82,1 | -32,5% | 0,3% | 53,9 | -2,6% | +28,2 | 1.176 | 658 |
| Lạng Sơn | 81,0 | -14,0% | 0,3% | 83,1 | +26,4% | -2,1 | 522 | 666 |
| An Giang | 75,5 | +25,0% | 0,2% | 37,9 | +61,2% | +37,6 | 871 | 562 |
| Vĩnh Long | 75,2 | +110,7% | 0,2% | 32,7 | +43,5% | +42,5 | 764 | 419 |
| Lào Cai | 70,5 | -8,8% | 0,2% | 57,7 | +3,9% | +12,8 | 852 | 506 |
| Kiên Giang | 69,7 | +1,9% | 0,2% | 11,2 | +37,2% | +58,5 | 694 | 139 |
| Hậu Giang | 58,6 | +19,2% | 0,2% | 31,0 | +3,3% | +27,6 | 615 | 402 |
| Bình Thuận | 55,1 | +4,4% | 0,2% | 99,3 | +51,0% | -44,3 | 687 | 1.175 |
| Hòa Bình | 49,2 | +32,3% | 0,2% | 41,2 | -2,0% | +8,0 | 447 | 438 |
| Bạc Liêu | 44,6 | -39,6% | 0,1% | 7,0 | +42,8% | +37,6 | 494 | 83 |
| Lâm Đồng | 41,3 | +30,6% | 0,1% | 15,1 | -89,5% | +26,2 | 417 | 141 |
| Gia Lai | 33,8 | -15,2% | 0,1% | 14,2 | -84,4% | +19,6 | 594 | 170 |
| Yên Bái | 26,2 | -6,1% | 0,1% | 18,0 | +9,9% | +8,2 | 310 | 180 |
| Quảng Trị | 24,9 | +22,4% | 0,1% | 31,5 | +4,9% | -6,6 | 238 | 265 |
| Trà Vinh | 24,3 | +11,0% | 0,1% | 18,3 | -22,2% | +6,0 | 294 | 346 |
| Phú Yên | 17,5 | -20,5% | 0,1% | 12,3 | +7,8% | +5,2 | 216 | 147 |
| Quảng Bình | 13,7 | -36,4% | 0,0% | 12,2 | -28,2% | +1,5 | 162 | 121 |
| Hà Giang | 9,4 | -11,7% | 0,0% | 1,5 | -28,7% | +7,9 | 77 | 23 |
| Cao Bằng | 6,1 | +22,5% | 0,0% | 8,3 | +28,5% | -2,1 | 49 | 67 |
| Điện Biên | 6,0 | +365,1% | 0,0% | 0,1 | -70,7% | +5,9 | 36 | 7 |
| Tuyên Quang | 5,5 | -74,8% | 0,0% | 4,5 | -48,6% | +1,0 | 121 | 67 |
| Đắk Nông | 5,5 | -19,2% | 0,0% | 0,4 | -84,7% | +5,0 | 86 | 11 |
| Ninh Thuận | 4,6 | -43,6% | 0,0% | 2,5 | +19,6% | +2,1 | 39 | 31 |
| Sơn La | 2,3 | -18,6% | 0,0% | 0,8 | -91,1% | +1,5 | 13 | 9 |
| Bắc Kạn | 1,8 | -69,1% | 0,0% | 0,2 | -82,7% | +1,6 | 27 | 7 |
| Lai Châu | 1,4 | +2,2% | 0,0% | 2,5 | +177,5% | -1,1 | 14 | 20 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2022
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 30.509,7 | 22.828,8 | +10,1% | 74,8% | 7.680,9 | -6,6% |
| Nhập khẩu | 27.854,3 | 18.303,0 | +6,4% | 65,7% | 9.551,3 | +6,8% |
| Cán cân | +2.655,4 | +4.525,8 | -1.870,4 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2022: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 30.509,7 | 30.509,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 30.509,7 | 30.509,7 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 30.020,0 | 30.509,7 | 98,39% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 22.828,8 | 22.828,8 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 27.854,3 | 27.854,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 27.854,3 | 27.854,3 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 27.319,0 | 27.854,3 | 98,08% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 18.303,0 | 18.303,0 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2022
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.