Số liệu kỳ10/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 10-2022

Tháng 10-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,51 tỉ USD, +5,4% so với cùng kỳ và +1,6% so với tháng trước; nhập khẩu 27,85 tỉ USD (+6,5% so với cùng kỳ) — xuất siêu 2,66 tỉ USD.

Cộng dồn 10 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 313,50 tỉ USD (+16,2%), nhập khẩu 303,94 tỉ USD (+12,4%), xuất siêu 9,56 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 9-2022 · Mọi tháng · Tháng 11-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.269,0+5,4%-5,5%17,3%50.366+8,1%16,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.781,5-7,9%+13,1%15,7%46.670+14,2%14,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.941,1-6,2%+8,0%12,9%38.212+27,8%12,2%
Hàng dệt, may2.719,5-0,6%+2,6%8,9%31.754+21,7%10,1%
Giày dép các loại1.956,7+9,0%+108,8%6,4%20.120+41,3%6,4%
Hàng hóa khác1.261,6+3,4%+9,1%4,1%13.889+16,4%4,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.211,2+7,7%+27,0%4,0%13.520+11,8%4,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng994,8+2,8%+32,5%3,3%9.800+14,1%3,1%
Hàng thủy sản903,0+5,4%+1,3%3,0%9.378+32,6%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ787,5+5,5%+25,0%9.397+3,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện735,6+6,7%+10,9%2,4%5.257+34,1%1,7%
Sắt thép các loại432,4+1,6%-65,8%1,4%6.941-28,3%2,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận412,2+31,4%+62,1%1,4%3.449+49,3%1,1%
Sản phẩm từ chất dẻo399,5+3,6%-2,9%1,3%4.627+16,3%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép343,6-0,8%-1,6%1,1%3.925+22,2%1,3%
Gạo340,7+24,3%+5,9%1,1%2.945+7,6%0,9%
Cao su313,6+12,1%-8,1%1,0%2.607+4,6%0,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù313,6+5,9%+65,4%1,0%3.401+40,3%1,1%
Dây điện và dây cáp điện312,9+20,3%+10,1%1,0%2.847+14,4%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại308,0-5,0%-34,4%1,0%4.083-10,6%1,3%
Dầu thô305,0+120,1%+10,4%1,0%1.904+30,4%0,6%
Hàng rau quả304,7+21,9%+26,1%1,0%2.747-8,1%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm290,3-11,6%-5,4%1,0%3.815+27,6%1,2%
Hạt điều261,2+11,1%-25,3%0,9%2.543-15,6%0,8%
Hóa chất238,6-1,8%-7,9%0,8%2.674+39,8%0,9%
Cà phê218,7-6,9%+0,5%0,7%3.325+35,6%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ196,7+18,3%+6,3%0,6%2.330+1,4%0,7%
Sản phẩm hóa chất192,0-7,4%+3,4%0,6%2.049+30,2%0,7%
↳ trong đó Vải các loại179,6-6,9%-17,5%2.308+13,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày161,6-7,5%+11,9%0,5%1.905+20,1%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy149,8+5,4%-2,3%0,5%1.590+15,9%0,5%
Chất dẻo nguyên liệu132,4-3,7%-39,7%0,4%1.917+2,5%0,6%
Xăng dầu các loại123,5-23,1%+29,7%0,4%1.656+42,5%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn102,6+17,2%+25,6%0,3%1.128+20,2%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm96,2+30,2%+42,9%0,3%896+38,2%0,3%
Clanhke và xi măng94,3+17,7%-38,6%0,3%1.153-19,1%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu89,2+25,2%+15,1%0,3%951+10,2%0,3%
Phân bón các loại87,2-7,1%+88,0%0,3%973+156,4%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc86,6+4,3%+40,6%0,3%824+38,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su82,2+9,2%+11,0%0,3%919-4,5%0,3%
Hạt tiêu66,1+16,6%-8,3%0,2%837+5,7%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác60,5-14,7%-17,2%0,2%737+13,5%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ55,1+10,3%+14,3%0,2%590+9,0%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm52,8+6,5%-23,0%0,2%696-0,6%0,2%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh45,0-36,3%-56,1%0,1%816-13,7%0,3%
Chè27,6+30,0%+20,0%0,1%195+10,6%0,1%
Than đá27,6-33,8%+89,4%0,1%361+98,6%0,1%
↳ trong đó Sắn13,1+90,3%+71,0%191-0,3%
Quặng và khoáng sản khác11,6+45,4%-18,3%0,0%176+4,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 10-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 10So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng10 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.489,3-3,3%+0,5%23,3%70.453+16,6%23,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.419,0-8,3%-3,5%12,3%37.813-1,4%12,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.989,2+3,5%-1,1%7,1%17.777+5,5%5,8%
Hàng hóa khác1.590,7+4,8%+25,9%5,7%16.875+17,0%5,6%
Vải các loại1.065,3-5,7%-3,2%3,8%12.509+7,7%4,1%
Chất dẻo nguyên liệu912,6-0,0%+22,0%3,3%10.729+10,8%3,5%
Sắt thép các loại731,1+2,9%-21,4%2,6%10.301+6,9%3,4%
Sản phẩm hóa chất701,0+3,3%+23,2%2,5%7.421+16,8%2,4%
Kim loại thường khác638,4+6,8%+2,2%2,3%7.894+10,4%2,6%
Hóa chất638,2+7,3%+14,2%2,3%7.889+28,4%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo632,5+0,6%+5,4%2,3%6.854+4,7%2,3%
Dầu thô628,3-24,4%+102,8%2,3%6.329+56,9%2,1%
Xăng dầu các loại562,5-6,4%+63,2%2,0%7.386+124,3%2,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô509,3+0,9%+38,6%1,8%4.813+17,4%1,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày489,0-17,5%+11,5%1,8%5.722+10,3%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép453,8-0,9%+12,8%1,6%4.463+2,4%1,5%
Than đá443,1+45,2%+17,5%1,6%6.239+77,8%2,1%
Bông các loại413,1-3,3%+64,6%1,5%3.391+25,1%1,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu401,0-2,6%+2,8%1,4%4.505+8,9%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại318,4-13,5%-7,9%1,1%2.937+1,8%1,0%
Dược phẩm296,5+13,3%-41,2%1,1%2.727-8,1%0,9%
Ngô294,4+6,5%+25,8%1,1%2.665+11,0%0,9%
Cao su233,4+5,3%-5,3%0,8%2.665+17,1%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện230,3-8,1%+37,5%0,8%1.903+10,4%0,6%
Hàng thủy sản225,8+13,8%+64,1%0,8%2.266+39,1%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ222,8-2,6%+11,3%0,8%2.601+4,8%0,9%
Hàng rau quả214,1+5,7%+68,3%0,8%1.673+39,7%0,6%
Dây điện và dây cáp điện192,1-0,7%+2,7%0,7%2.023+2,2%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện168,8+8,3%+81,8%0,6%2.007+15,3%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại165,8-8,2%-8,8%0,6%2.206+6,5%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác163,2-0,1%+38,1%0,6%1.687+23,2%0,6%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng162,6+48,6%+159,4%0,6%1.203+32,8%0,4%
Dầu mỡ động thực vật162,2+0,5%+39,0%0,6%1.361+32,5%0,4%
Quặng và khoáng sản khác161,1+15,3%-30,2%0,6%2.405-28,5%0,8%
Giấy các loại157,8+1,5%+15,7%0,6%1.852+6,0%0,6%
Phân bón các loại153,5+27,3%+3,9%0,6%1.301+13,3%0,4%
Khí đốt hóa lỏng140,6-12,7%+11,5%0,5%1.309+21,7%0,4%
Hạt điều133,0-14,5%-33,9%0,5%2.484-36,8%0,8%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh129,6+8,0%+33,8%0,5%1.331+9,3%0,4%
Phế liệu sắt thép118,0+1,3%-34,8%0,4%1.747-23,5%0,6%
Chế phẩm thực phẩm khác106,3-3,2%+7,4%0,4%1.157+26,7%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh104,4-3,6%+46,6%0,4%961+13,4%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm101,3-12,2%+3,7%0,4%1.095+37,5%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ100,6-7,2%+23,4%0,4%1.240+30,6%0,4%
Đậu tương91,0+13,7%-11,4%0,3%1.066+7,8%0,4%
Sản phẩm từ cao su84,2-4,5%+13,3%0,3%886+3,5%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu80,0+19,6%+16,9%0,3%838+16,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy78,2-12,0%-4,7%0,3%814+0,3%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa77,0-9,4%-16,0%0,3%1.075+7,3%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng72,2+9,3%+64,7%0,3%669+7,4%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc66,0+22,1%+33,9%0,2%455+23,3%0,1%
Lúa mì62,7-58,7%-37,3%0,2%1.306+15,5%0,4%
Nguyên phụ liệu dược phẩm42,4+28,2%+50,4%0,2%367+7,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá36,8+30,9%+32,6%0,1%296+44,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 10-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Mỹ8.206,1+4,0%26,9%1.172,8+0,6%+7.033,293.39712.320
Trung Quốc5.803,5+2,8%19,0%8.863,3+5,9%-3.059,747.164100.443
Nhật Bản2.164,4+36,2%7,1%1.892,1+3,2%+272,320.03419.757
Hàn Quốc1.940,8-0,4%6,4%4.907,3+4,8%-2.966,520.66953.096
Hồng Kông902,6-2,9%3,0%114,2-8,5%+788,49.3791.620
Hà Lan863,8+39,1%2,8%68,9-9,6%+794,98.676549
Đức844,5+47,1%2,8%279,8-14,1%+564,77.6052.966
Thái Lan634,9+1,5%2,1%1.147,0+28,6%-512,16.21311.679
Ấn Độ593,1-4,9%1,9%496,4-9,8%+96,86.7215.830
Canada501,0+16,3%1,6%45,9-42,4%+455,15.448612
Anh492,3+4,5%1,6%60,3-11,1%+432,05.142634
Úc429,0+9,4%1,4%863,1+60,0%-434,14.6728.627
Đài Loan407,5+15,5%1,3%1.637,8-0,1%-1.230,34.29819.555
Malaysia391,0+14,4%1,3%736,4+5,5%-345,44.7517.640
Philippines390,4-3,0%1,3%249,9+9,8%+140,54.3362.312
Campuchia386,1-2,1%1,3%245,8+6,0%+140,34.9924.129
Ý372,2+27,6%1,2%124,3-8,6%+247,83.7751.461
Indonesia364,7+16,6%1,2%795,3+34,7%-430,63.7887.867
Pháp360,2+32,4%1,2%130,8+15,6%+229,53.1261.281
Mexico358,3-14,8%1,2%80,0+51,5%+278,33.909757
Singapore312,9-12,8%1,0%396,2+36,2%-83,33.6984.002
Bỉ301,7-3,0%1,0%74,3-20,5%+227,43.445623
Áo252,1-10,1%0,8%31,6-12,2%+220,52.175267
UAE243,8-23,9%0,8%77,4+119,0%+166,33.417434
Tây Ban Nha229,3+5,1%0,8%38,6-11,4%+190,72.521469
Brazil199,8+13,5%0,7%299,3-2,7%-99,41.8633.684
Ba Lan173,0+0,4%0,6%35,0-59,6%+138,01.990287
Thổ Nhĩ Kỳ147,2+18,6%0,5%34,9+37,8%+112,41.308353
Nga128,6-49,4%0,4%127,8-59,6%+0,71.3231.654
Thụy Điển104,9-3,7%0,3%34,5+98,1%+70,31.089283
Chile99,0-18,9%0,3%20,9-41,4%+78,11.484365
Bangladesh97,2-22,3%0,3%9,1-13,4%+88,11.14988
Slovakia76,2-35,6%0,2%5,2-7,6%+71,090159
Argentina69,6+42,1%0,2%348,7-16,7%-279,17573.458
Séc65,2+28,8%0,2%12,6+7,0%+52,6532131
Nam Phi64,1+3,2%0,2%11,8-17,2%+52,3783339
New Zealand62,2+19,1%0,2%49,6+21,4%+12,6602623
Colombia54,9-23,6%0,2%—627
Israel54,9-7,2%0,2%155,4+35,0%-100,56541.202
Ả Rập Xê Út54,8+104,3%0,2%177,1+76,5%-122,35831.624
Myanmar48,7+51,8%0,2%34,4+50,5%+14,4452277
Bồ Đào Nha48,5-34,5%0,2%13,5+174,7%+35,045480
Lào45,8-1,2%0,2%93,1+35,0%-47,3512848
Ireland43,6-17,5%0,1%300,7-12,0%-257,14082.947
Hungary42,2+46,4%0,1%48,5-7,9%-6,2486508
Pakistan41,6-36,6%0,1%18,4-8,2%+23,2515275
Slovenia41,2+27,7%0,1%6,9+129,0%+34,341254
Hy Lạp39,6+30,4%0,1%4,9-33,2%+34,733364
Ghana35,2-24,2%0,1%6,3-64,5%+28,9270191
Malta34,6+3.816,9%0,1%1,9-40,2%+32,720432
Brunei32,3+2.803,8%0,1%14,1+18,7%+18,285585
Peru32,2-24,0%0,1%3,2-48,4%+29,145457
Đan Mạch31,2+13,3%0,1%17,9+8,0%+13,3416187
Ai Cập27,2-53,6%0,1%—398
Latvia25,9+4,3%0,1%1,2+2,1%+24,723118
Panama22,6-17,9%0,1%—346
Bờ Biển Ngà21,8+6,3%0,1%61,2-42,9%-39,4311629
Iraq19,0-25,6%0,1%—204
Romania18,3+0,3%0,1%8,5-34,7%+9,828882
Sri Lanka15,6-48,2%0,1%—181
Togo14,4-25,3%0,0%—162
Thụy Sĩ14,4-59,9%0,0%50,1+10,2%-35,7152498
Litva12,4+51,8%0,0%3,5+191,5%+8,916740
Bulgaria12,0+63,4%0,0%4,3-82,8%+7,712051
Nigeria11,8+4,2%0,0%13,9-54,2%-2,2125287
Phần Lan11,7-14,5%0,0%10,2-17,7%+1,5184188
Na Uy11,6+21,3%0,0%34,1+40,8%-22,5123331
Luxembourg11,6+53,3%0,0%3,8-24,1%+7,810250
Algeria10,0-6,2%0,0%—116
Kenya9,3+5,3%0,0%—96
Mozambique8,2+33,7%0,0%—55
Tanzania5,8+17,1%0,0%3,3+120,8%+2,664190
Kuwait5,4+7,7%0,0%619,9+94,8%-614,5495.459
Síp4,4+27,5%0,0%2,6+23,9%+1,84132
Croatia3,8+0,7%0,0%2,3-32,4%+1,56634
Estonia2,3+22,0%0,0%1,0-19,8%+1,43413
Senegal1,7-50,2%0,0%—32
Angola1,6-22,5%0,0%—22
Ukraine1,5-94,7%0,0%4,0-93,3%-2,458129
Đông Timor0,8+145,7%0,0%—17
Belarus—2,8-71,4%48
Kazakhstan—4,5—33
Cameroon—20,8+181,5%167
Cộng hòa Congo—38,3-29,9%464
Qatar—12,1-74,8%271
Tunisia—1,5+170,4%11
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 10-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 10 thángNK 10 tháng
Bắc Ninh4.375,5-8,1%14,3%3.077,2-10,5%+1.298,238.73733.115
TP.HCM3.674,1+6,8%12,0%4.814,6+8,1%-1.140,540.42353.403
Bình Dương2.526,0+10,0%8,3%1.926,8+25,7%+599,229.02320.839
Hải Phòng2.291,1+1,8%7,5%1.960,4+7,4%+330,720.17517.861
Thái Nguyên2.264,8-6,9%7,4%1.076,8-24,7%+1.188,026.58915.866
Bắc Giang2.117,8+21,2%6,9%1.759,2+19,7%+358,718.48317.518
Đồng Nai1.855,3+30,2%6,1%1.345,8+10,0%+509,520.84516.104
Hà Nội1.350,2-3,3%4,4%3.422,0+14,2%-2.071,814.10934.439
Phú Thọ1.116,2+45,1%3,7%873,5+1,4%+242,79.9219.264
Vĩnh Phúc850,5+60,8%2,8%1.021,2+18,7%-170,77.1839.907
Hải Dương824,8-10,9%2,7%623,8+4,9%+201,08.8247.013
Tây Ninh546,0+27,4%1,8%438,9+42,9%+107,16.4615.214
Long An535,3+26,7%1,8%381,0+14,5%+154,35.9354.375
Hà Nam521,9+46,9%1,7%431,4+48,4%+90,54.5113.936
Thanh Hóa403,6-12,1%1,3%753,8+30,9%-350,24.5187.636
Bà Rịa – Vũng Tàu396,3-27,0%1,3%544,6-6,2%-148,45.1886.357
Hưng Yên394,9-23,8%1,3%376,8-3,1%+18,14.5284.284
Tiền Giang357,9+255,6%1,2%152,8+55,8%+205,13.9042.084
Bình Phước335,6+2,6%1,1%147,3-11,0%+188,33.3931.965
Quảng Ninh320,3-13,9%1,0%393,8+68,8%-73,53.5963.812
Nam Định228,8-2,0%0,7%99,2-24,7%+129,52.3921.294
Thái Bình223,3-6,6%0,7%145,4+13,8%+77,92.3041.907
Ninh Bình220,0-2,2%0,7%259,5+4,7%-39,52.2672.545
Quảng Nam169,8+16,3%0,6%250,9+41,7%-81,11.8202.826
Quảng Ngãi162,9-34,5%0,5%271,7+6,5%-108,72.1234.222
Đà Nẵng161,7-5,8%0,5%110,3+0,3%+51,41.7371.218
Nghệ An157,4+21,3%0,5%72,3-7,4%+85,11.488864
Đồng Tháp145,7+42,5%0,5%79,4+61,6%+66,31.748782
Khánh Hòa138,2+40,4%0,5%94,1-3,5%+44,11.5511.419
Cần Thơ135,2+14,8%0,4%44,2+66,3%+91,01.490487
Đắk Lắk133,7+40,5%0,4%47,0+13,0%+86,71.283349
Sóc Trăng129,7-0,5%0,4%14,9-50,0%+114,91.327200
Hà Tĩnh126,0-21,3%0,4%160,0-39,3%-34,01.4223.062
Bình Định120,6-4,8%0,4%35,9-6,4%+84,71.417423
Cà Mau113,6-17,3%0,4%9,4-6,6%+104,21.168220
Bến Tre110,9+3,0%0,4%36,8-38,5%+74,11.229404
Kon Tum88,0+34,6%0,3%4,0-29,5%+84,057368
Thừa Thiên Huế82,1-32,5%0,3%53,9-2,6%+28,21.176658
Lạng Sơn81,0-14,0%0,3%83,1+26,4%-2,1522666
An Giang75,5+25,0%0,2%37,9+61,2%+37,6871562
Vĩnh Long75,2+110,7%0,2%32,7+43,5%+42,5764419
Lào Cai70,5-8,8%0,2%57,7+3,9%+12,8852506
Kiên Giang69,7+1,9%0,2%11,2+37,2%+58,5694139
Hậu Giang58,6+19,2%0,2%31,0+3,3%+27,6615402
Bình Thuận55,1+4,4%0,2%99,3+51,0%-44,36871.175
Hòa Bình49,2+32,3%0,2%41,2-2,0%+8,0447438
Bạc Liêu44,6-39,6%0,1%7,0+42,8%+37,649483
Lâm Đồng41,3+30,6%0,1%15,1-89,5%+26,2417141
Gia Lai33,8-15,2%0,1%14,2-84,4%+19,6594170
Yên Bái26,2-6,1%0,1%18,0+9,9%+8,2310180
Quảng Trị24,9+22,4%0,1%31,5+4,9%-6,6238265
Trà Vinh24,3+11,0%0,1%18,3-22,2%+6,0294346
Phú Yên17,5-20,5%0,1%12,3+7,8%+5,2216147
Quảng Bình13,7-36,4%0,0%12,2-28,2%+1,5162121
Hà Giang9,4-11,7%0,0%1,5-28,7%+7,97723
Cao Bằng6,1+22,5%0,0%8,3+28,5%-2,14967
Điện Biên6,0+365,1%0,0%0,1-70,7%+5,9367
Tuyên Quang5,5-74,8%0,0%4,5-48,6%+1,012167
Đắk Nông5,5-19,2%0,0%0,4-84,7%+5,08611
Ninh Thuận4,6-43,6%0,0%2,5+19,6%+2,13931
Sơn La2,3-18,6%0,0%0,8-91,1%+1,5139
Bắc Kạn1,8-69,1%0,0%0,2-82,7%+1,6277
Lai Châu1,4+2,2%0,0%2,5+177,5%-1,11420
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 10-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu30.509,722.828,8+10,1%74,8%7.680,9-6,6%
Nhập khẩu27.854,318.303,0+6,4%65,7%9.551,3+6,8%
Cán cân+2.655,4+4.525,8-1.870,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 10-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK30.509,730.509,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK30.509,730.509,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK30.020,030.509,798,39%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.828,822.828,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK27.854,327.854,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK27.854,327.854,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.319,027.854,398,08%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.303,018.303,0100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 10-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.