Số liệu kỳ9/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2022

Tháng 9-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,04 tỉ USD, +10,7% so với cùng kỳ và -14,3% so với tháng trước; nhập khẩu 28,39 tỉ USD (+4,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,65 tỉ USD.

Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 282,99 tỉ USD (+17,5%), nhập khẩu 276,09 tỉ USD (+13,0%), xuất siêu 6,90 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 8-2022 · Mọi tháng · Tháng 10-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.190,6+4,5%+8,6%17,3%41.889+14,3%14,8%
Điện thoại các loại và linh kiện4.999,5-17,9%-12,1%16,6%45.097+10,0%15,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.200,2-6,8%+40,6%14,0%34.271+30,6%12,1%
Hàng dệt, may2.736,6-31,8%+19,2%9,1%29.035+23,8%10,3%
Giày dép các loại1.795,5-21,7%+164,4%6,0%18.163+36,6%6,4%
Hàng hóa khác1.220,0-20,4%+20,2%4,1%12.627+17,2%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.124,3-21,0%+57,9%3,7%12.309+10,5%4,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng967,3-10,8%+44,2%3,2%8.805+12,3%3,1%
Hàng thủy sản857,0-13,2%+37,7%2,9%8.475+37,1%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ746,7-16,5%+74,3%8.610+2,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện689,3+2,2%+15,8%2,3%4.522+38,8%1,6%
Sắt thép các loại425,5-7,1%-69,6%1,4%6.509-22,7%2,3%
Sản phẩm từ chất dẻo385,5-17,8%+0,7%1,3%4.228+18,6%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép346,4-19,3%+16,7%1,2%3.581+25,1%1,3%
Kim loại thường khác và sản phẩm328,4-12,7%+13,1%1,1%3.525+31,4%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại324,2-8,5%-28,4%1,1%3.775-7,8%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận313,6-21,5%+34,7%1,0%3.036+47,7%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù296,0-23,3%+154,7%1,0%3.087+38,2%1,1%
Cao su279,8-15,8%-6,6%0,9%2.293+6,6%0,8%
Gạo274,1-18,9%-6,4%0,9%2.604+7,9%0,9%
Dây điện và dây cáp điện260,2-17,6%-8,6%0,9%2.534+15,0%0,9%
Hàng rau quả250,0-7,7%+8,1%0,8%2.443-11,2%0,9%
Hóa chất243,0-15,2%+17,9%0,8%2.435+47,2%0,9%
Hạt điều235,2-14,2%-31,2%0,8%2.282-14,3%0,8%
Cà phê234,8-11,8%+9,0%0,8%3.107+39,0%1,1%
Sản phẩm hóa chất207,3-14,9%+31,3%0,7%1.857+33,8%0,7%
↳ trong đó Vải các loại192,8-26,3%-4,9%2.129+17,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày174,8-12,5%+29,9%0,6%1.743+20,9%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ166,2-13,9%+35,9%0,6%2.134+1,0%0,8%
Xăng dầu các loại160,6-8,3%-4,8%0,5%1.532+43,7%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy142,1-19,2%-0,7%0,5%1.440+18,2%0,5%
Dầu thô138,6-14,8%-21,4%0,5%1.599+35,1%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu137,5-34,9%-37,1%0,5%1.784+8,2%0,6%
Phân bón các loại93,8+33,0%+151,3%0,3%885+165,9%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn87,5-9,6%-0,3%0,3%1.025+19,7%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc83,1-10,0%+111,9%0,3%737+38,4%0,3%
Clanhke và xi măng80,1-42,4%-54,7%0,3%1.059-16,8%0,4%
Sản phẩm từ cao su75,3-27,2%+10,1%0,3%836-5,8%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm73,9-30,0%+12,3%0,2%800+37,6%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu71,3-29,3%-13,2%0,2%862+9,7%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác71,0-5,5%+0,6%0,2%677+17,4%0,2%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh70,5-10,0%-25,8%0,2%771-8,6%0,3%
Hạt tiêu56,7-24,6%-7,9%0,2%770+7,1%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ49,9-10,3%+35,9%0,2%535+8,5%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm49,6-19,6%-1,6%0,2%644+1,8%0,2%
Than đá41,7-1,4%+109,2%0,1%334+99,4%0,1%
Chè21,2-7,0%+4,6%0,1%167+9,2%0,1%
Quặng và khoáng sản khác8,0-67,4%-40,3%0,0%164+6,2%0,1%
↳ trong đó Sắn6,9+74,0%-37,3%178-3,3%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 9So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng9 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện6.713,8-6,0%-3,2%23,6%63.964+18,6%23,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.726,9-9,9%+1,2%13,1%34.394-1,2%12,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.921,9+7,5%-13,2%6,8%15.788+6,3%5,7%
Hàng hóa khác1.518,2-10,7%+22,0%5,3%15.284+16,1%5,5%
Vải các loại1.130,2-6,4%+14,0%4,0%11.444+8,8%4,1%
Chất dẻo nguyên liệu912,8-9,0%+12,1%3,2%9.816+9,9%3,6%
Dầu thô831,1-17,9%+88,5%2,9%5.701+53,1%2,1%
Sắt thép các loại710,5-16,3%-24,8%2,5%9.570+10,0%3,5%
Sản phẩm hóa chất678,3-11,2%-3,9%2,4%6.720+16,1%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo628,4-10,3%-0,5%2,2%6.222+4,6%2,3%
Xăng dầu các loại600,7+22,0%+215,8%2,1%6.823+131,5%2,5%
Kim loại thường khác597,7-27,9%-11,6%2,1%7.256+11,2%2,6%
Hóa chất594,8-16,8%+9,8%2,1%7.251+29,8%2,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày593,0+3,4%+35,8%2,1%5.233+10,2%1,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô504,8-3,6%+54,5%1,8%4.304+15,3%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép457,9-11,3%-0,7%1,6%4.009+1,4%1,5%
Bông các loại427,3+5,2%+31,2%1,5%2.978+21,1%1,1%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu411,7-28,8%-0,2%1,5%4.104+9,6%1,5%
Ô tô nguyên chiếc các loại368,3-3,9%+88,2%1,3%2.618+3,1%0,9%
Than đá305,2-43,9%-14,8%1,1%5.796+85,0%2,1%
Ngô276,3+5,4%+24,2%1,0%2.370+9,4%0,9%
Dược phẩm261,6+11,9%-40,4%0,9%2.430-1,3%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện250,7-2,5%+38,6%0,9%1.673+7,5%0,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ228,7-20,1%+6,0%0,8%2.378+4,3%0,9%
Cao su221,7-18,8%-3,6%0,8%2.432+19,8%0,9%
Hàng rau quả202,5+3,6%+62,2%0,7%1.459+36,3%0,5%
Hàng thủy sản198,4-34,2%+43,4%0,7%2.040+36,8%0,7%
Dây điện và dây cáp điện193,6-9,5%-3,2%0,7%1.831+2,1%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại180,7-15,4%+14,6%0,6%2.040+7,9%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác163,3-9,9%+16,6%0,6%1.524+21,8%0,6%
Dầu mỡ động thực vật161,3-6,5%+54,1%0,6%1.199+31,7%0,4%
Khí đốt hóa lỏng161,1-9,3%+6,2%0,6%1.168+23,1%0,4%
Hàng điện gia dụng và linh kiện155,8-5,1%+83,0%0,5%1.838+11,5%0,7%
Hạt điều155,6-26,7%-48,8%0,5%2.351-37,0%0,9%
Giấy các loại155,5-16,8%+12,9%0,5%1.694+5,2%0,6%
Lúa mì151,8+30,4%-8,3%0,5%1.244+20,6%0,5%
Quặng và khoáng sản khác139,7-30,6%-45,9%0,5%2.244-28,4%0,8%
Phân bón các loại120,6+8,4%+37,7%0,4%1.147+14,7%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh120,0-24,5%+20,1%0,4%1.202+7,2%0,4%
Phế liệu sắt thép116,5-17,4%-25,9%0,4%1.629-22,5%0,6%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm115,4+8,7%+56,1%0,4%994+42,2%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác109,8-18,3%+6,9%0,4%1.050+29,0%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng109,4+8,9%+40,1%0,4%1.040+23,3%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ108,4-20,7%+40,4%0,4%1.139+31,3%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh108,3+2,5%+64,3%0,4%856+10,3%0,3%
Sản phẩm từ giấy88,8+8,2%+20,4%0,3%736+0,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su88,2-3,2%+17,9%0,3%802+2,6%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa85,0-19,7%+0,9%0,3%998+9,7%0,4%
Đậu tương80,1+97,1%-10,2%0,3%975+10,0%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu66,9-26,6%+10,2%0,2%758+16,6%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng66,1-10,3%+86,2%0,2%597+3,1%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc54,1+5,9%+47,2%0,2%389+21,7%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,1-12,9%-6,7%0,1%325+4,0%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá28,1-16,2%-8,9%0,1%259+46,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 9-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Mỹ8.175,2+16,5%27,2%1.222,2-14,3%+6.953,085.19111.147
Trung Quốc5.591,5+2,8%18,6%9.455,2+8,4%-3.863,741.36191.580
Nhật Bản2.006,5+48,8%6,7%1.856,2+3,5%+150,317.86917.865
Hàn Quốc1.975,5+5,8%6,6%4.692,2-12,0%-2.716,718.72848.188
Hồng Kông1.081,2+6,7%3,6%167,3-0,0%+914,08.4761.506
Hà Lan861,7+64,2%2,9%74,9+15,0%+786,87.812480
Đức710,2+37,9%2,4%266,3-20,2%+443,96.7602.686
Thái Lan669,1+44,4%2,2%1.123,4+59,2%-454,45.57810.532
Ấn Độ645,9+10,3%2,2%503,2-16,4%+142,76.1285.333
Anh487,3+21,6%1,6%71,1-2,4%+416,24.650574
Đài Loan440,9+11,9%1,5%1.825,2+9,9%-1.384,33.89117.918
Canada430,2+9,7%1,4%49,5-7,4%+380,84.947566
Úc413,6+8,2%1,4%749,7-0,9%-336,14.2437.764
Malaysia401,6+9,7%1,3%712,2+29,7%-310,64.3606.903
Campuchia391,0+0,3%1,3%193,5-4,9%+197,64.6063.884
Mexico361,4-26,1%1,2%59,1+45,5%+302,33.551677
Philippines352,4-15,6%1,2%262,0+11,3%+90,43.9452.062
Indonesia338,7+23,9%1,1%761,9+37,4%-423,23.4237.072
Ý338,5+21,4%1,1%127,1-10,1%+211,43.4031.336
Singapore308,5-15,7%1,0%379,3+45,1%-70,83.3853.606
UAE288,7-36,1%1,0%62,1+29,7%+226,63.174356
Pháp283,8+51,1%0,9%114,4-2,1%+169,52.7651.150
Bỉ282,1-0,5%0,9%76,7+28,8%+205,43.144549
Ba Lan180,4+12,9%0,6%29,5-52,4%+151,01.817252
Áo176,6-30,4%0,6%22,9-1,1%+153,71.923236
Tây Ban Nha173,4-27,8%0,6%46,5-19,9%+126,92.292430
Brazil167,1-7,7%0,6%231,7-33,1%-64,61.6633.385
Chile130,1-23,7%0,4%27,9-11,0%+102,11.385344
Thổ Nhĩ Kỳ121,8+40,4%0,4%38,7+9,4%+83,01.161318
Bangladesh120,9+16,7%0,4%7,7+99,1%+113,21.05279
Nga102,5-56,9%0,3%123,9-41,8%-21,41.1951.526
Slovakia97,6-13,3%0,3%5,8+13,1%+91,882554
Thụy Điển90,3-14,7%0,3%19,4-30,8%+70,9984249
Ả Rập Xê Út77,8+235,3%0,3%185,6+51,2%-107,85281.447
Nam Phi65,7-6,7%0,2%25,9+218,7%+39,8719327
Ireland62,4+211,5%0,2%215,7-24,7%-153,43642.647
Panama60,1+286,8%0,2%—324
Séc59,7+23,1%0,2%20,4+128,0%+39,2466118
Colombia58,1+15,0%0,2%—572
New Zealand57,4+0,6%0,2%49,6+4,0%+7,7540574
Lào51,0+31,9%0,2%93,5+55,8%-42,5466755
Israel50,9-16,5%0,2%104,8+88,7%-53,86001.046
Peru49,0+14,0%0,2%4,3+73,4%+44,742253
Hungary48,9+38,0%0,2%49,6+15,3%-0,7444459
Argentina47,7-7,5%0,2%427,8+27,7%-380,16873.109
Ai Cập44,5-39,8%0,1%—371
Bồ Đào Nha43,0-25,3%0,1%5,0-31,0%+37,940667
Slovenia38,4+19,0%0,1%4,5+20,4%+33,937147
Myanmar38,1+41,1%0,1%20,3+38,7%+17,8403242
Pakistan33,7-19,4%0,1%24,2-3,1%+9,5473256
Malta33,3+11.408,3%0,1%3,3+6,4%+30,016930
Đan Mạch31,4+69,4%0,1%19,8-6,2%+11,6385170
Bờ Biển Ngà27,9+96,1%0,1%68,2-57,7%-40,2289568
Hy Lạp27,0-19,1%0,1%7,8-22,5%+19,229459
Ghana27,0+2,6%0,1%20,1+25,6%+6,8235185
Tanzania25,6+259,8%0,1%5,8+114,5%+19,758187
Romania23,5+18,8%0,1%7,8-68,4%+15,727074
Latvia22,2-26,8%0,1%1,8+19,4%+20,420517
Bulgaria20,4+215,7%0,1%3,6-78,6%+16,810847
Iraq18,1-13,9%0,1%—185
Na Uy17,2+28,6%0,1%31,3+19,0%-14,2111297
Thụy Sĩ16,7-51,0%0,1%55,6+34,1%-38,9137448
Sri Lanka16,4-23,0%0,1%—165
Kenya12,1+45,8%0,0%—87
Togo11,4-35,5%0,0%—148
Luxembourg10,5+124,2%0,0%6,9+49,2%+3,69046
Nigeria10,3+6,5%0,0%19,3-64,1%-9,0113273
Algeria10,1-23,1%0,0%—106
Phần Lan9,9-35,1%0,0%10,2-34,4%-0,3172178
Litva9,3+2,0%0,0%2,6-1,9%+6,715436
Kuwait4,5+20,5%0,0%641,2+108,9%-636,7444.839
Mozambique4,4-55,2%0,0%—47
Croatia3,9+5,1%0,0%2,7-11,8%+1,26232
Síp3,4+93,5%0,0%3,4+5,5%+0,13730
Angola3,1+75,7%0,0%—20
Ukraine2,3-92,5%0,0%3,7-86,3%-1,456125
Senegal2,2-15,8%0,0%—30
Estonia2,1-19,3%0,0%1,7+64,7%+0,43212
Brunei1,4-94,2%0,0%10,2-33,6%-8,752571
Đông Timor0,1-90,8%0,0%—16
Belarus—1,6-80,2%45
Kazakhstan—0,1—28
Cameroon—16,6+46,8%146
Cộng hòa Congo—36,0-15,9%425
Qatar—37,4-55,1%259
Tunisia—1,3+47,9%9
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 9 thángNK 9 tháng
Bắc Ninh4.220,3-7,7%14,0%3.309,2-20,7%+911,134.36230.038
TP.HCM3.972,1+17,3%13,2%4.759,9+17,7%-787,836.74948.588
Bình Dương2.384,9+25,7%7,9%1.979,2+23,6%+405,626.49718.912
Bắc Giang2.369,1+69,5%7,9%1.870,0+26,5%+499,116.36515.759
Thái Nguyên2.142,8-19,1%7,1%1.413,0-10,0%+729,824.32414.790
Hải Phòng2.123,1-2,5%7,1%1.825,0-0,6%+298,117.88415.901
Đồng Nai1.802,6+56,0%6,0%1.321,7-10,3%+481,018.98914.758
Hà Nội1.373,5+9,5%4,6%3.245,6+12,3%-1.872,112.75931.017
Phú Thọ1.127,7+35,0%3,8%827,2-7,4%+300,58.8058.391
Hải Dương778,6-16,8%2,6%614,3-0,9%+164,37.9996.390
Vĩnh Phúc772,6+40,3%2,6%1.040,9+27,7%-268,36.3338.886
Tây Ninh550,6+56,8%1,8%428,4+62,6%+122,25.9154.775
Long An505,2+67,8%1,7%371,3+28,9%+134,05.3993.994
Hà Nam487,1+37,9%1,6%414,8+36,0%+72,33.9893.505
Bà Rịa – Vũng Tàu391,0-21,4%1,3%572,9-6,4%-181,94.7915.812
Hưng Yên381,6-27,8%1,3%359,1-9,8%+22,54.1333.908
Thanh Hóa376,0-27,3%1,3%824,1+65,5%-448,04.1146.882
Quảng Ninh364,1+10,6%1,2%361,0+34,3%+3,13.2763.418
Tiền Giang334,5+255,4%1,1%221,7+63,3%+112,83.5461.931
Bình Phước320,2-2,2%1,1%151,6-23,6%+168,63.0571.818
Thái Bình215,4-14,8%0,7%148,0+3,8%+67,32.0811.762
Nam Định215,1-4,7%0,7%119,9+3,0%+95,32.1631.195
Ninh Bình210,5-5,6%0,7%261,4+22,6%-50,92.0472.286
Khánh Hòa172,4+127,5%0,6%101,5+30,2%+71,01.4131.325
Quảng Ngãi159,5-26,7%0,5%373,9-23,2%-214,31.9603.950
Quảng Nam158,6+12,1%0,5%258,5+77,3%-99,81.6512.575
Đà Nẵng148,4+6,5%0,5%134,2+30,8%+14,31.5761.107
Nghệ An136,3+7,4%0,5%61,6-22,4%+74,71.331792
Hà Tĩnh133,8-39,4%0,4%147,8-45,9%-14,01.2962.902
Đồng Tháp129,8+45,5%0,4%61,5+24,6%+68,31.602703
Cần Thơ123,2+78,4%0,4%41,4+49,0%+81,81.355443
Đắk Lắk116,1+33,7%0,4%44,9-0,1%+71,21.150302
Sóc Trăng113,1-3,4%0,4%15,1+27,7%+98,01.197185
Bình Định109,6+4,1%0,4%41,2-23,8%+68,41.296387
Cà Mau107,0+24,0%0,4%5,3-70,3%+101,71.054211
Bến Tre98,4+70,2%0,3%34,9-35,4%+63,51.118368
Thừa Thiên Huế83,1-28,9%0,3%60,6-15,6%+22,61.093604
Kon Tum79,3+57,3%0,3%6,2+4,1%+73,148564
An Giang76,8+87,0%0,3%42,6+30,7%+34,2796524
Lào Cai75,6+61,2%0,3%47,2-1,2%+28,4782449
Vĩnh Long69,0+224,0%0,2%48,8+141,9%+20,1689386
Lạng Sơn62,2-20,8%0,2%68,0+30,1%-5,8441583
Bình Thuận61,2+30,3%0,2%133,2+53,3%-72,16321.076
Kiên Giang58,5+40,4%0,2%10,0+33,2%+48,5624128
Hậu Giang53,1+53,1%0,2%31,2+5,8%+21,9556371
Hòa Bình42,7+21,5%0,1%42,9-23,6%-0,2398397
Lâm Đồng37,8+27,4%0,1%16,3-69,3%+21,5375126
Bạc Liêu34,1-43,6%0,1%3,7-47,7%+30,444976
Yên Bái28,0+5,6%0,1%20,0+48,2%+7,9284162
Gia Lai26,4-29,0%0,1%15,2-85,3%+11,2560156
Trà Vinh24,6+167,3%0,1%9,8-58,2%+14,8269328
Quảng Trị21,2-6,4%0,1%25,1-64,4%-3,9213233
Phú Yên16,1-16,1%0,1%12,6+8,6%+3,5199135
Quảng Bình14,7-0,6%0,0%14,0-60,7%+0,7148109
Hà Giang11,5+9,3%0,0%3,2+180,7%+8,26722
Điện Biên8,6+504,4%0,0%0,2+207,4%+8,4307
Đắk Nông7,2+9,1%0,0%0,3-98,7%+6,98111
Cao Bằng6,9+164,4%0,0%8,0+63,5%-1,14358
Tuyên Quang6,2-67,2%0,0%3,3-55,4%+2,911663
Ninh Thuận3,3-54,5%0,0%1,9-92,7%+1,43528
Sơn La1,6-2,7%0,0%0,6+10,3%+1,0119
Bắc Kạn1,6-41,8%0,0%0,2-69,2%+1,4267
Lai Châu1,6+1,5%0,0%3,7+294,3%-2,11217
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu30.037,722.862,5+14,8%76,1%7.175,1-0,7%
Nhập khẩu28.390,618.696,1+1,2%65,9%9.694,5+13,0%
Cán cân+1.647,1+4.166,5-2.519,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK30.037,730.037,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK30.037,730.037,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK29.490,430.037,798,18%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK22.862,522.862,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK28.390,628.390,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK28.390,628.390,6100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.610,028.390,697,25%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.696,118.696,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.