Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 9-2022
Tháng 9-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 30,04 tỉ USD, +10,7% so với cùng kỳ và -14,3% so với tháng trước; nhập khẩu 28,39 tỉ USD (+4,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,65 tỉ USD.
Cộng dồn 9 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 282,99 tỉ USD (+17,5%), nhập khẩu 276,09 tỉ USD (+13,0%), xuất siêu 6,90 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.190,6 | +4,5% | +8,6% | 17,3% | 41.889 | +14,3% | 14,8% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 4.999,5 | -17,9% | -12,1% | 16,6% | 45.097 | +10,0% | 15,9% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 4.200,2 | -6,8% | +40,6% | 14,0% | 34.271 | +30,6% | 12,1% |
| Hàng dệt, may | 2.736,6 | -31,8% | +19,2% | 9,1% | 29.035 | +23,8% | 10,3% |
| Giày dép các loại | 1.795,5 | -21,7% | +164,4% | 6,0% | 18.163 | +36,6% | 6,4% |
| Hàng hóa khác | 1.220,0 | -20,4% | +20,2% | 4,1% | 12.627 | +17,2% | 4,5% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.124,3 | -21,0% | +57,9% | 3,7% | 12.309 | +10,5% | 4,3% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 967,3 | -10,8% | +44,2% | 3,2% | 8.805 | +12,3% | 3,1% |
| Hàng thủy sản | 857,0 | -13,2% | +37,7% | 2,9% | 8.475 | +37,1% | 3,0% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 746,7 | -16,5% | +74,3% | 8.610 | +2,0% | ||
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 689,3 | +2,2% | +15,8% | 2,3% | 4.522 | +38,8% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 425,5 | -7,1% | -69,6% | 1,4% | 6.509 | -22,7% | 2,3% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 385,5 | -17,8% | +0,7% | 1,3% | 4.228 | +18,6% | 1,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 346,4 | -19,3% | +16,7% | 1,2% | 3.581 | +25,1% | 1,3% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 328,4 | -12,7% | +13,1% | 1,1% | 3.525 | +31,4% | 1,2% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 324,2 | -8,5% | -28,4% | 1,1% | 3.775 | -7,8% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 313,6 | -21,5% | +34,7% | 1,0% | 3.036 | +47,7% | 1,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 296,0 | -23,3% | +154,7% | 1,0% | 3.087 | +38,2% | 1,1% |
| Cao su | 279,8 | -15,8% | -6,6% | 0,9% | 2.293 | +6,6% | 0,8% |
| Gạo | 274,1 | -18,9% | -6,4% | 0,9% | 2.604 | +7,9% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 260,2 | -17,6% | -8,6% | 0,9% | 2.534 | +15,0% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 250,0 | -7,7% | +8,1% | 0,8% | 2.443 | -11,2% | 0,9% |
| Hóa chất | 243,0 | -15,2% | +17,9% | 0,8% | 2.435 | +47,2% | 0,9% |
| Hạt điều | 235,2 | -14,2% | -31,2% | 0,8% | 2.282 | -14,3% | 0,8% |
| Cà phê | 234,8 | -11,8% | +9,0% | 0,8% | 3.107 | +39,0% | 1,1% |
| Sản phẩm hóa chất | 207,3 | -14,9% | +31,3% | 0,7% | 1.857 | +33,8% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 192,8 | -26,3% | -4,9% | 2.129 | +17,3% | ||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 174,8 | -12,5% | +29,9% | 0,6% | 1.743 | +20,9% | 0,6% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 166,2 | -13,9% | +35,9% | 0,6% | 2.134 | +1,0% | 0,8% |
| Xăng dầu các loại | 160,6 | -8,3% | -4,8% | 0,5% | 1.532 | +43,7% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 142,1 | -19,2% | -0,7% | 0,5% | 1.440 | +18,2% | 0,5% |
| Dầu thô | 138,6 | -14,8% | -21,4% | 0,5% | 1.599 | +35,1% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 137,5 | -34,9% | -37,1% | 0,5% | 1.784 | +8,2% | 0,6% |
| Phân bón các loại | 93,8 | +33,0% | +151,3% | 0,3% | 885 | +165,9% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 87,5 | -9,6% | -0,3% | 0,3% | 1.025 | +19,7% | 0,4% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 83,1 | -10,0% | +111,9% | 0,3% | 737 | +38,4% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 80,1 | -42,4% | -54,7% | 0,3% | 1.059 | -16,8% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 75,3 | -27,2% | +10,1% | 0,3% | 836 | -5,8% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 73,9 | -30,0% | +12,3% | 0,2% | 800 | +37,6% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 71,3 | -29,3% | -13,2% | 0,2% | 862 | +9,7% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 71,0 | -5,5% | +0,6% | 0,2% | 677 | +17,4% | 0,2% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 70,5 | -10,0% | -25,8% | 0,2% | 771 | -8,6% | 0,3% |
| Hạt tiêu | 56,7 | -24,6% | -7,9% | 0,2% | 770 | +7,1% | 0,3% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 49,9 | -10,3% | +35,9% | 0,2% | 535 | +8,5% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 49,6 | -19,6% | -1,6% | 0,2% | 644 | +1,8% | 0,2% |
| Than đá | 41,7 | -1,4% | +109,2% | 0,1% | 334 | +99,4% | 0,1% |
| Chè | 21,2 | -7,0% | +4,6% | 0,1% | 167 | +9,2% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 8,0 | -67,4% | -40,3% | 0,0% | 164 | +6,2% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 6,9 | +74,0% | -37,3% | 178 | -3,3% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 9-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 9 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 9 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 6.713,8 | -6,0% | -3,2% | 23,6% | 63.964 | +18,6% | 23,2% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.726,9 | -9,9% | +1,2% | 13,1% | 34.394 | -1,2% | 12,5% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.921,9 | +7,5% | -13,2% | 6,8% | 15.788 | +6,3% | 5,7% |
| Hàng hóa khác | 1.518,2 | -10,7% | +22,0% | 5,3% | 15.284 | +16,1% | 5,5% |
| Vải các loại | 1.130,2 | -6,4% | +14,0% | 4,0% | 11.444 | +8,8% | 4,1% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 912,8 | -9,0% | +12,1% | 3,2% | 9.816 | +9,9% | 3,6% |
| Dầu thô | 831,1 | -17,9% | +88,5% | 2,9% | 5.701 | +53,1% | 2,1% |
| Sắt thép các loại | 710,5 | -16,3% | -24,8% | 2,5% | 9.570 | +10,0% | 3,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 678,3 | -11,2% | -3,9% | 2,4% | 6.720 | +16,1% | 2,4% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 628,4 | -10,3% | -0,5% | 2,2% | 6.222 | +4,6% | 2,3% |
| Xăng dầu các loại | 600,7 | +22,0% | +215,8% | 2,1% | 6.823 | +131,5% | 2,5% |
| Kim loại thường khác | 597,7 | -27,9% | -11,6% | 2,1% | 7.256 | +11,2% | 2,6% |
| Hóa chất | 594,8 | -16,8% | +9,8% | 2,1% | 7.251 | +29,8% | 2,6% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 593,0 | +3,4% | +35,8% | 2,1% | 5.233 | +10,2% | 1,9% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 504,8 | -3,6% | +54,5% | 1,8% | 4.304 | +15,3% | 1,6% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 457,9 | -11,3% | -0,7% | 1,6% | 4.009 | +1,4% | 1,5% |
| Bông các loại | 427,3 | +5,2% | +31,2% | 1,5% | 2.978 | +21,1% | 1,1% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 411,7 | -28,8% | -0,2% | 1,5% | 4.104 | +9,6% | 1,5% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 368,3 | -3,9% | +88,2% | 1,3% | 2.618 | +3,1% | 0,9% |
| Than đá | 305,2 | -43,9% | -14,8% | 1,1% | 5.796 | +85,0% | 2,1% |
| Ngô | 276,3 | +5,4% | +24,2% | 1,0% | 2.370 | +9,4% | 0,9% |
| Dược phẩm | 261,6 | +11,9% | -40,4% | 0,9% | 2.430 | -1,3% | 0,9% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 250,7 | -2,5% | +38,6% | 0,9% | 1.673 | +7,5% | 0,6% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 228,7 | -20,1% | +6,0% | 0,8% | 2.378 | +4,3% | 0,9% |
| Cao su | 221,7 | -18,8% | -3,6% | 0,8% | 2.432 | +19,8% | 0,9% |
| Hàng rau quả | 202,5 | +3,6% | +62,2% | 0,7% | 1.459 | +36,3% | 0,5% |
| Hàng thủy sản | 198,4 | -34,2% | +43,4% | 0,7% | 2.040 | +36,8% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 193,6 | -9,5% | -3,2% | 0,7% | 1.831 | +2,1% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 180,7 | -15,4% | +14,6% | 0,6% | 2.040 | +7,9% | 0,7% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 163,3 | -9,9% | +16,6% | 0,6% | 1.524 | +21,8% | 0,6% |
| Dầu mỡ động thực vật | 161,3 | -6,5% | +54,1% | 0,6% | 1.199 | +31,7% | 0,4% |
| Khí đốt hóa lỏng | 161,1 | -9,3% | +6,2% | 0,6% | 1.168 | +23,1% | 0,4% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 155,8 | -5,1% | +83,0% | 0,5% | 1.838 | +11,5% | 0,7% |
| Hạt điều | 155,6 | -26,7% | -48,8% | 0,5% | 2.351 | -37,0% | 0,9% |
| Giấy các loại | 155,5 | -16,8% | +12,9% | 0,5% | 1.694 | +5,2% | 0,6% |
| Lúa mì | 151,8 | +30,4% | -8,3% | 0,5% | 1.244 | +20,6% | 0,5% |
| Quặng và khoáng sản khác | 139,7 | -30,6% | -45,9% | 0,5% | 2.244 | -28,4% | 0,8% |
| Phân bón các loại | 120,6 | +8,4% | +37,7% | 0,4% | 1.147 | +14,7% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 120,0 | -24,5% | +20,1% | 0,4% | 1.202 | +7,2% | 0,4% |
| Phế liệu sắt thép | 116,5 | -17,4% | -25,9% | 0,4% | 1.629 | -22,5% | 0,6% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 115,4 | +8,7% | +56,1% | 0,4% | 994 | +42,2% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 109,8 | -18,3% | +6,9% | 0,4% | 1.050 | +29,0% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 109,4 | +8,9% | +40,1% | 0,4% | 1.040 | +23,3% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 108,4 | -20,7% | +40,4% | 0,4% | 1.139 | +31,3% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 108,3 | +2,5% | +64,3% | 0,4% | 856 | +10,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 88,8 | +8,2% | +20,4% | 0,3% | 736 | +0,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 88,2 | -3,2% | +17,9% | 0,3% | 802 | +2,6% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 85,0 | -19,7% | +0,9% | 0,3% | 998 | +9,7% | 0,4% |
| Đậu tương | 80,1 | +97,1% | -10,2% | 0,3% | 975 | +10,0% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 66,9 | -26,6% | +10,2% | 0,2% | 758 | +16,6% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 66,1 | -10,3% | +86,2% | 0,2% | 597 | +3,1% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 54,1 | +5,9% | +47,2% | 0,2% | 389 | +21,7% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 33,1 | -12,9% | -6,7% | 0,1% | 325 | +4,0% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 28,1 | -16,2% | -8,9% | 0,1% | 259 | +46,2% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 9-2022
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 8.175,2 | +16,5% | 27,2% | 1.222,2 | -14,3% | +6.953,0 | 85.191 | 11.147 |
| Trung Quốc | 5.591,5 | +2,8% | 18,6% | 9.455,2 | +8,4% | -3.863,7 | 41.361 | 91.580 |
| Nhật Bản | 2.006,5 | +48,8% | 6,7% | 1.856,2 | +3,5% | +150,3 | 17.869 | 17.865 |
| Hàn Quốc | 1.975,5 | +5,8% | 6,6% | 4.692,2 | -12,0% | -2.716,7 | 18.728 | 48.188 |
| Hồng Kông | 1.081,2 | +6,7% | 3,6% | 167,3 | -0,0% | +914,0 | 8.476 | 1.506 |
| Hà Lan | 861,7 | +64,2% | 2,9% | 74,9 | +15,0% | +786,8 | 7.812 | 480 |
| Đức | 710,2 | +37,9% | 2,4% | 266,3 | -20,2% | +443,9 | 6.760 | 2.686 |
| Thái Lan | 669,1 | +44,4% | 2,2% | 1.123,4 | +59,2% | -454,4 | 5.578 | 10.532 |
| Ấn Độ | 645,9 | +10,3% | 2,2% | 503,2 | -16,4% | +142,7 | 6.128 | 5.333 |
| Anh | 487,3 | +21,6% | 1,6% | 71,1 | -2,4% | +416,2 | 4.650 | 574 |
| Đài Loan | 440,9 | +11,9% | 1,5% | 1.825,2 | +9,9% | -1.384,3 | 3.891 | 17.918 |
| Canada | 430,2 | +9,7% | 1,4% | 49,5 | -7,4% | +380,8 | 4.947 | 566 |
| Úc | 413,6 | +8,2% | 1,4% | 749,7 | -0,9% | -336,1 | 4.243 | 7.764 |
| Malaysia | 401,6 | +9,7% | 1,3% | 712,2 | +29,7% | -310,6 | 4.360 | 6.903 |
| Campuchia | 391,0 | +0,3% | 1,3% | 193,5 | -4,9% | +197,6 | 4.606 | 3.884 |
| Mexico | 361,4 | -26,1% | 1,2% | 59,1 | +45,5% | +302,3 | 3.551 | 677 |
| Philippines | 352,4 | -15,6% | 1,2% | 262,0 | +11,3% | +90,4 | 3.945 | 2.062 |
| Indonesia | 338,7 | +23,9% | 1,1% | 761,9 | +37,4% | -423,2 | 3.423 | 7.072 |
| Ý | 338,5 | +21,4% | 1,1% | 127,1 | -10,1% | +211,4 | 3.403 | 1.336 |
| Singapore | 308,5 | -15,7% | 1,0% | 379,3 | +45,1% | -70,8 | 3.385 | 3.606 |
| UAE | 288,7 | -36,1% | 1,0% | 62,1 | +29,7% | +226,6 | 3.174 | 356 |
| Pháp | 283,8 | +51,1% | 0,9% | 114,4 | -2,1% | +169,5 | 2.765 | 1.150 |
| Bỉ | 282,1 | -0,5% | 0,9% | 76,7 | +28,8% | +205,4 | 3.144 | 549 |
| Ba Lan | 180,4 | +12,9% | 0,6% | 29,5 | -52,4% | +151,0 | 1.817 | 252 |
| Áo | 176,6 | -30,4% | 0,6% | 22,9 | -1,1% | +153,7 | 1.923 | 236 |
| Tây Ban Nha | 173,4 | -27,8% | 0,6% | 46,5 | -19,9% | +126,9 | 2.292 | 430 |
| Brazil | 167,1 | -7,7% | 0,6% | 231,7 | -33,1% | -64,6 | 1.663 | 3.385 |
| Chile | 130,1 | -23,7% | 0,4% | 27,9 | -11,0% | +102,1 | 1.385 | 344 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 121,8 | +40,4% | 0,4% | 38,7 | +9,4% | +83,0 | 1.161 | 318 |
| Bangladesh | 120,9 | +16,7% | 0,4% | 7,7 | +99,1% | +113,2 | 1.052 | 79 |
| Nga | 102,5 | -56,9% | 0,3% | 123,9 | -41,8% | -21,4 | 1.195 | 1.526 |
| Slovakia | 97,6 | -13,3% | 0,3% | 5,8 | +13,1% | +91,8 | 825 | 54 |
| Thụy Điển | 90,3 | -14,7% | 0,3% | 19,4 | -30,8% | +70,9 | 984 | 249 |
| Ả Rập Xê Út | 77,8 | +235,3% | 0,3% | 185,6 | +51,2% | -107,8 | 528 | 1.447 |
| Nam Phi | 65,7 | -6,7% | 0,2% | 25,9 | +218,7% | +39,8 | 719 | 327 |
| Ireland | 62,4 | +211,5% | 0,2% | 215,7 | -24,7% | -153,4 | 364 | 2.647 |
| Panama | 60,1 | +286,8% | 0,2% | — | 324 | |||
| Séc | 59,7 | +23,1% | 0,2% | 20,4 | +128,0% | +39,2 | 466 | 118 |
| Colombia | 58,1 | +15,0% | 0,2% | — | 572 | |||
| New Zealand | 57,4 | +0,6% | 0,2% | 49,6 | +4,0% | +7,7 | 540 | 574 |
| Lào | 51,0 | +31,9% | 0,2% | 93,5 | +55,8% | -42,5 | 466 | 755 |
| Israel | 50,9 | -16,5% | 0,2% | 104,8 | +88,7% | -53,8 | 600 | 1.046 |
| Peru | 49,0 | +14,0% | 0,2% | 4,3 | +73,4% | +44,7 | 422 | 53 |
| Hungary | 48,9 | +38,0% | 0,2% | 49,6 | +15,3% | -0,7 | 444 | 459 |
| Argentina | 47,7 | -7,5% | 0,2% | 427,8 | +27,7% | -380,1 | 687 | 3.109 |
| Ai Cập | 44,5 | -39,8% | 0,1% | — | 371 | |||
| Bồ Đào Nha | 43,0 | -25,3% | 0,1% | 5,0 | -31,0% | +37,9 | 406 | 67 |
| Slovenia | 38,4 | +19,0% | 0,1% | 4,5 | +20,4% | +33,9 | 371 | 47 |
| Myanmar | 38,1 | +41,1% | 0,1% | 20,3 | +38,7% | +17,8 | 403 | 242 |
| Pakistan | 33,7 | -19,4% | 0,1% | 24,2 | -3,1% | +9,5 | 473 | 256 |
| Malta | 33,3 | +11.408,3% | 0,1% | 3,3 | +6,4% | +30,0 | 169 | 30 |
| Đan Mạch | 31,4 | +69,4% | 0,1% | 19,8 | -6,2% | +11,6 | 385 | 170 |
| Bờ Biển Ngà | 27,9 | +96,1% | 0,1% | 68,2 | -57,7% | -40,2 | 289 | 568 |
| Hy Lạp | 27,0 | -19,1% | 0,1% | 7,8 | -22,5% | +19,2 | 294 | 59 |
| Ghana | 27,0 | +2,6% | 0,1% | 20,1 | +25,6% | +6,8 | 235 | 185 |
| Tanzania | 25,6 | +259,8% | 0,1% | 5,8 | +114,5% | +19,7 | 58 | 187 |
| Romania | 23,5 | +18,8% | 0,1% | 7,8 | -68,4% | +15,7 | 270 | 74 |
| Latvia | 22,2 | -26,8% | 0,1% | 1,8 | +19,4% | +20,4 | 205 | 17 |
| Bulgaria | 20,4 | +215,7% | 0,1% | 3,6 | -78,6% | +16,8 | 108 | 47 |
| Iraq | 18,1 | -13,9% | 0,1% | — | 185 | |||
| Na Uy | 17,2 | +28,6% | 0,1% | 31,3 | +19,0% | -14,2 | 111 | 297 |
| Thụy Sĩ | 16,7 | -51,0% | 0,1% | 55,6 | +34,1% | -38,9 | 137 | 448 |
| Sri Lanka | 16,4 | -23,0% | 0,1% | — | 165 | |||
| Kenya | 12,1 | +45,8% | 0,0% | — | 87 | |||
| Togo | 11,4 | -35,5% | 0,0% | — | 148 | |||
| Luxembourg | 10,5 | +124,2% | 0,0% | 6,9 | +49,2% | +3,6 | 90 | 46 |
| Nigeria | 10,3 | +6,5% | 0,0% | 19,3 | -64,1% | -9,0 | 113 | 273 |
| Algeria | 10,1 | -23,1% | 0,0% | — | 106 | |||
| Phần Lan | 9,9 | -35,1% | 0,0% | 10,2 | -34,4% | -0,3 | 172 | 178 |
| Litva | 9,3 | +2,0% | 0,0% | 2,6 | -1,9% | +6,7 | 154 | 36 |
| Kuwait | 4,5 | +20,5% | 0,0% | 641,2 | +108,9% | -636,7 | 44 | 4.839 |
| Mozambique | 4,4 | -55,2% | 0,0% | — | 47 | |||
| Croatia | 3,9 | +5,1% | 0,0% | 2,7 | -11,8% | +1,2 | 62 | 32 |
| Síp | 3,4 | +93,5% | 0,0% | 3,4 | +5,5% | +0,1 | 37 | 30 |
| Angola | 3,1 | +75,7% | 0,0% | — | 20 | |||
| Ukraine | 2,3 | -92,5% | 0,0% | 3,7 | -86,3% | -1,4 | 56 | 125 |
| Senegal | 2,2 | -15,8% | 0,0% | — | 30 | |||
| Estonia | 2,1 | -19,3% | 0,0% | 1,7 | +64,7% | +0,4 | 32 | 12 |
| Brunei | 1,4 | -94,2% | 0,0% | 10,2 | -33,6% | -8,7 | 52 | 571 |
| Đông Timor | 0,1 | -90,8% | 0,0% | — | 16 | |||
| Belarus | — | 1,6 | -80,2% | 45 | ||||
| Kazakhstan | — | 0,1 | — | 28 | ||||
| Cameroon | — | 16,6 | +46,8% | 146 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 36,0 | -15,9% | 425 | ||||
| Qatar | — | 37,4 | -55,1% | 259 | ||||
| Tunisia | — | 1,3 | +47,9% | 9 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 9-2022
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 9 tháng | NK 9 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.220,3 | -7,7% | 14,0% | 3.309,2 | -20,7% | +911,1 | 34.362 | 30.038 |
| TP.HCM | 3.972,1 | +17,3% | 13,2% | 4.759,9 | +17,7% | -787,8 | 36.749 | 48.588 |
| Bình Dương | 2.384,9 | +25,7% | 7,9% | 1.979,2 | +23,6% | +405,6 | 26.497 | 18.912 |
| Bắc Giang | 2.369,1 | +69,5% | 7,9% | 1.870,0 | +26,5% | +499,1 | 16.365 | 15.759 |
| Thái Nguyên | 2.142,8 | -19,1% | 7,1% | 1.413,0 | -10,0% | +729,8 | 24.324 | 14.790 |
| Hải Phòng | 2.123,1 | -2,5% | 7,1% | 1.825,0 | -0,6% | +298,1 | 17.884 | 15.901 |
| Đồng Nai | 1.802,6 | +56,0% | 6,0% | 1.321,7 | -10,3% | +481,0 | 18.989 | 14.758 |
| Hà Nội | 1.373,5 | +9,5% | 4,6% | 3.245,6 | +12,3% | -1.872,1 | 12.759 | 31.017 |
| Phú Thọ | 1.127,7 | +35,0% | 3,8% | 827,2 | -7,4% | +300,5 | 8.805 | 8.391 |
| Hải Dương | 778,6 | -16,8% | 2,6% | 614,3 | -0,9% | +164,3 | 7.999 | 6.390 |
| Vĩnh Phúc | 772,6 | +40,3% | 2,6% | 1.040,9 | +27,7% | -268,3 | 6.333 | 8.886 |
| Tây Ninh | 550,6 | +56,8% | 1,8% | 428,4 | +62,6% | +122,2 | 5.915 | 4.775 |
| Long An | 505,2 | +67,8% | 1,7% | 371,3 | +28,9% | +134,0 | 5.399 | 3.994 |
| Hà Nam | 487,1 | +37,9% | 1,6% | 414,8 | +36,0% | +72,3 | 3.989 | 3.505 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 391,0 | -21,4% | 1,3% | 572,9 | -6,4% | -181,9 | 4.791 | 5.812 |
| Hưng Yên | 381,6 | -27,8% | 1,3% | 359,1 | -9,8% | +22,5 | 4.133 | 3.908 |
| Thanh Hóa | 376,0 | -27,3% | 1,3% | 824,1 | +65,5% | -448,0 | 4.114 | 6.882 |
| Quảng Ninh | 364,1 | +10,6% | 1,2% | 361,0 | +34,3% | +3,1 | 3.276 | 3.418 |
| Tiền Giang | 334,5 | +255,4% | 1,1% | 221,7 | +63,3% | +112,8 | 3.546 | 1.931 |
| Bình Phước | 320,2 | -2,2% | 1,1% | 151,6 | -23,6% | +168,6 | 3.057 | 1.818 |
| Thái Bình | 215,4 | -14,8% | 0,7% | 148,0 | +3,8% | +67,3 | 2.081 | 1.762 |
| Nam Định | 215,1 | -4,7% | 0,7% | 119,9 | +3,0% | +95,3 | 2.163 | 1.195 |
| Ninh Bình | 210,5 | -5,6% | 0,7% | 261,4 | +22,6% | -50,9 | 2.047 | 2.286 |
| Khánh Hòa | 172,4 | +127,5% | 0,6% | 101,5 | +30,2% | +71,0 | 1.413 | 1.325 |
| Quảng Ngãi | 159,5 | -26,7% | 0,5% | 373,9 | -23,2% | -214,3 | 1.960 | 3.950 |
| Quảng Nam | 158,6 | +12,1% | 0,5% | 258,5 | +77,3% | -99,8 | 1.651 | 2.575 |
| Đà Nẵng | 148,4 | +6,5% | 0,5% | 134,2 | +30,8% | +14,3 | 1.576 | 1.107 |
| Nghệ An | 136,3 | +7,4% | 0,5% | 61,6 | -22,4% | +74,7 | 1.331 | 792 |
| Hà Tĩnh | 133,8 | -39,4% | 0,4% | 147,8 | -45,9% | -14,0 | 1.296 | 2.902 |
| Đồng Tháp | 129,8 | +45,5% | 0,4% | 61,5 | +24,6% | +68,3 | 1.602 | 703 |
| Cần Thơ | 123,2 | +78,4% | 0,4% | 41,4 | +49,0% | +81,8 | 1.355 | 443 |
| Đắk Lắk | 116,1 | +33,7% | 0,4% | 44,9 | -0,1% | +71,2 | 1.150 | 302 |
| Sóc Trăng | 113,1 | -3,4% | 0,4% | 15,1 | +27,7% | +98,0 | 1.197 | 185 |
| Bình Định | 109,6 | +4,1% | 0,4% | 41,2 | -23,8% | +68,4 | 1.296 | 387 |
| Cà Mau | 107,0 | +24,0% | 0,4% | 5,3 | -70,3% | +101,7 | 1.054 | 211 |
| Bến Tre | 98,4 | +70,2% | 0,3% | 34,9 | -35,4% | +63,5 | 1.118 | 368 |
| Thừa Thiên Huế | 83,1 | -28,9% | 0,3% | 60,6 | -15,6% | +22,6 | 1.093 | 604 |
| Kon Tum | 79,3 | +57,3% | 0,3% | 6,2 | +4,1% | +73,1 | 485 | 64 |
| An Giang | 76,8 | +87,0% | 0,3% | 42,6 | +30,7% | +34,2 | 796 | 524 |
| Lào Cai | 75,6 | +61,2% | 0,3% | 47,2 | -1,2% | +28,4 | 782 | 449 |
| Vĩnh Long | 69,0 | +224,0% | 0,2% | 48,8 | +141,9% | +20,1 | 689 | 386 |
| Lạng Sơn | 62,2 | -20,8% | 0,2% | 68,0 | +30,1% | -5,8 | 441 | 583 |
| Bình Thuận | 61,2 | +30,3% | 0,2% | 133,2 | +53,3% | -72,1 | 632 | 1.076 |
| Kiên Giang | 58,5 | +40,4% | 0,2% | 10,0 | +33,2% | +48,5 | 624 | 128 |
| Hậu Giang | 53,1 | +53,1% | 0,2% | 31,2 | +5,8% | +21,9 | 556 | 371 |
| Hòa Bình | 42,7 | +21,5% | 0,1% | 42,9 | -23,6% | -0,2 | 398 | 397 |
| Lâm Đồng | 37,8 | +27,4% | 0,1% | 16,3 | -69,3% | +21,5 | 375 | 126 |
| Bạc Liêu | 34,1 | -43,6% | 0,1% | 3,7 | -47,7% | +30,4 | 449 | 76 |
| Yên Bái | 28,0 | +5,6% | 0,1% | 20,0 | +48,2% | +7,9 | 284 | 162 |
| Gia Lai | 26,4 | -29,0% | 0,1% | 15,2 | -85,3% | +11,2 | 560 | 156 |
| Trà Vinh | 24,6 | +167,3% | 0,1% | 9,8 | -58,2% | +14,8 | 269 | 328 |
| Quảng Trị | 21,2 | -6,4% | 0,1% | 25,1 | -64,4% | -3,9 | 213 | 233 |
| Phú Yên | 16,1 | -16,1% | 0,1% | 12,6 | +8,6% | +3,5 | 199 | 135 |
| Quảng Bình | 14,7 | -0,6% | 0,0% | 14,0 | -60,7% | +0,7 | 148 | 109 |
| Hà Giang | 11,5 | +9,3% | 0,0% | 3,2 | +180,7% | +8,2 | 67 | 22 |
| Điện Biên | 8,6 | +504,4% | 0,0% | 0,2 | +207,4% | +8,4 | 30 | 7 |
| Đắk Nông | 7,2 | +9,1% | 0,0% | 0,3 | -98,7% | +6,9 | 81 | 11 |
| Cao Bằng | 6,9 | +164,4% | 0,0% | 8,0 | +63,5% | -1,1 | 43 | 58 |
| Tuyên Quang | 6,2 | -67,2% | 0,0% | 3,3 | -55,4% | +2,9 | 116 | 63 |
| Ninh Thuận | 3,3 | -54,5% | 0,0% | 1,9 | -92,7% | +1,4 | 35 | 28 |
| Sơn La | 1,6 | -2,7% | 0,0% | 0,6 | +10,3% | +1,0 | 11 | 9 |
| Bắc Kạn | 1,6 | -41,8% | 0,0% | 0,2 | -69,2% | +1,4 | 26 | 7 |
| Lai Châu | 1,6 | +1,5% | 0,0% | 3,7 | +294,3% | -2,1 | 12 | 17 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 9-2022
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 30.037,7 | 22.862,5 | +14,8% | 76,1% | 7.175,1 | -0,7% |
| Nhập khẩu | 28.390,6 | 18.696,1 | +1,2% | 65,9% | 9.694,5 | +13,0% |
| Cán cân | +1.647,1 | +4.166,5 | -2.519,4 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 9-2022: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 30.037,7 | 30.037,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 30.037,7 | 30.037,7 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 29.490,4 | 30.037,7 | 98,18% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 22.862,5 | 22.862,5 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 28.390,6 | 28.390,6 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 28.390,6 | 28.390,6 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 27.610,0 | 28.390,6 | 97,25% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 18.696,1 | 18.696,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2022
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 9-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.