Số liệu kỳ4/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2022

Tháng 4-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,25 tỉ USD, +25,0% so với cùng kỳ và -4,3% so với tháng trước; nhập khẩu 32,79 tỉ USD (+17,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 463,6 triệu USD.

Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 123,24 tỉ USD (+17,2%), nhập khẩu 120,99 tỉ USD (+16,3%), xuất siêu 2,25 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 3-2022 · Mọi tháng · Tháng 5-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện5.787,1-11,5%+52,0%17,4%21.081+16,0%17,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.460,6-15,6%+14,4%13,4%17.689+11,1%14,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.713,4+1,9%+20,3%11,2%13.867+13,6%11,3%
Hàng dệt, may3.154,5+3,3%+27,6%9,5%11.865+22,5%9,6%
Giày dép các loại2.021,2+0,5%+17,3%6,1%7.320+12,2%5,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.606,1+3,3%+13,1%4,8%5.628+7,3%4,6%
Hàng hóa khác1.490,7+3,2%+14,1%4,5%5.397+14,5%4,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.156,1-1,7%+6,8%4.204+3,4%
Hàng thủy sản1.120,7+10,6%+49,3%3,4%3.635+46,2%2,9%
Sắt thép các loại1.011,2+11,9%+33,3%3,0%3.304+19,0%2,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng945,3-13,6%+5,8%2,8%3.854+8,4%3,1%
Sản phẩm từ chất dẻo536,9-0,0%+33,8%1,6%1.933+30,6%1,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện517,7+0,8%+65,1%1,6%1.944+48,4%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại486,3-8,5%+4,3%1,5%1.933+14,8%1,6%
Kim loại thường khác và sản phẩm455,5-2,1%+44,1%1,4%1.590+36,7%1,3%
Sản phẩm từ sắt thép438,5-2,0%+34,2%1,3%1.606+30,1%1,3%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận414,0+53,7%+77,6%1,2%1.228+37,4%1,0%
Cà phê362,5-28,6%+47,0%1,1%1.695+60,5%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù334,6-4,3%+18,8%1,0%1.288+22,1%1,0%
Hàng rau quả320,7-6,4%-20,7%1,0%1.166-14,8%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ304,8-4,3%+9,5%0,9%1.137+4,6%0,9%
Dây điện và dây cáp điện294,0-5,4%+10,9%0,9%1.061+10,2%0,9%
Hạt điều291,1+21,9%+0,5%0,9%911-4,4%0,7%
Gạo275,7+4,8%-34,4%0,8%1.007-5,7%0,8%
Hóa chất273,6-14,1%+55,6%0,8%1.070+70,3%0,9%
↳ trong đó Vải các loại236,9-14,4%+26,5%943+26,4%
Chất dẻo nguyên liệu226,0-1,9%+19,5%0,7%858+29,5%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày211,9-3,8%+16,5%0,6%774+18,2%0,6%
Sản phẩm hóa chất211,9-2,3%+40,3%0,6%773+29,8%0,6%
Xăng dầu các loại201,9+2,4%+92,7%0,6%644+92,0%0,5%
Dầu thô196,7+16,1%+89,4%0,6%681+38,2%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy185,9+4,4%+32,9%0,6%620+22,3%0,5%
Clanhke và xi măng148,1+6,9%-12,3%0,4%600+7,0%0,5%
Cao su141,5-30,1%+28,3%0,4%857+9,3%0,7%
Hạt tiêu113,2+3,6%+8,2%0,3%362+27,6%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn104,8-46,9%+31,4%0,3%515+16,2%0,4%
Sản phẩm từ cao su102,0-4,3%-11,1%0,3%376-9,8%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu101,8-7,9%+1,5%0,3%374+21,7%0,3%
Phân bón các loại100,6+54,4%+112,8%0,3%411+174,6%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh99,6+1,1%+6,4%0,3%368+5,1%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm96,8-29,9%+67,8%0,3%365+64,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc84,9-3,3%+18,7%0,3%306+21,7%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm80,9-9,3%+2,3%0,2%346+25,1%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác77,0+8,7%+24,8%0,2%294+29,4%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ65,4-5,5%+11,5%0,2%251+9,6%0,2%
Than đá54,0-9,2%+290,7%0,2%128+138,9%0,1%
↳ trong đó Sắn23,1-42,3%-16,4%113-10,0%
Chè16,3+22,0%-6,9%0,0%63+6,7%0,1%
Quặng và khoáng sản khác15,2-33,7%-41,2%0,0%66-5,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 4So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng4 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện7.586,7-5,2%+33,2%23,1%29.512+32,0%24,4%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.805,3+5,9%-3,0%11,6%14.473-2,1%12,0%
Điện thoại các loại và linh kiện1.851,9-1,8%+37,6%5,6%7.404+19,6%6,1%
Hàng hóa khác1.706,0-3,9%+14,2%5,2%6.663+12,3%5,5%
Vải các loại1.452,7+15,3%+2,9%4,4%5.057+15,0%4,2%
Chất dẻo nguyên liệu1.156,0-5,6%+9,9%3,5%4.486+13,5%3,7%
Sắt thép các loại1.042,6-8,5%-4,2%3,2%4.190+12,2%3,5%
Than đá943,0+56,0%+171,2%2,9%2.404+121,8%2,0%
Hóa chất923,5+6,2%+34,3%2,8%3.270+33,9%2,7%
Dầu thô906,0+41,8%+99,6%2,8%2.069+63,2%1,7%
Kim loại thường khác882,7+4,8%+26,1%2,7%3.214+11,6%2,7%
Xăng dầu các loại869,2-35,9%+114,3%2,7%3.313+124,4%2,7%
Sản phẩm hóa chất748,6-11,8%+21,6%2,3%3.001+28,1%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo735,4+14,3%+8,9%2,2%2.647+1,0%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày684,2+19,0%+8,1%2,1%2.265+6,1%1,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô492,3+1,9%+8,5%1,5%1.770+5,4%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép423,0+8,4%-2,6%1,3%1.592-1,1%1,3%
Hạt điều404,4-19,5%-46,9%1,2%1.144-39,6%0,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu395,4-12,2%-9,4%1,2%1.474-10,4%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại345,0+53,2%+8,3%1,1%908-19,8%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ274,7+15,4%+4,2%0,8%954-4,0%0,8%
Bông các loại271,9-17,6%-14,8%0,8%1.221+22,5%1,0%
Dược phẩm268,0-19,4%+18,1%0,8%1.125+23,5%0,9%
Hàng điện gia dụng và linh kiện264,6+7,3%+7,2%0,8%910+1,9%0,8%
Phế liệu sắt thép262,9+71,1%+5,4%0,8%663-18,9%0,5%
Quặng và khoáng sản khác248,4-33,5%-37,6%0,8%1.088-14,7%0,9%
Khí đốt hóa lỏng235,3+78,9%+254,1%0,7%520+52,7%0,4%
Cao su233,4-8,1%+38,0%0,7%1.128+30,9%0,9%
Xơ, sợi dệt các loại224,6-9,0%-7,0%0,7%904+3,5%0,7%
Dây điện và dây cáp điện218,7+19,7%+3,7%0,7%783+1,5%0,6%
Hàng thủy sản212,1+0,9%+10,2%0,6%757+8,8%0,6%
Giấy các loại196,5-1,2%+5,5%0,6%738+5,3%0,6%
Lúa mì188,9+7,2%+61,5%0,6%572+32,7%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác181,7+17,5%+30,5%0,6%616+15,3%0,5%
Ngô174,1+0,5%-14,2%0,5%851-1,7%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện170,0-1,2%-13,0%0,5%658-3,6%0,5%
Hàng rau quả149,1+3,9%+41,1%0,5%551+20,7%0,5%
Phân bón các loại146,1-6,5%+52,9%0,4%588+62,5%0,5%
Đậu tương145,6+39,6%+16,5%0,4%480+16,8%0,4%
Dầu mỡ động thực vật145,4+27,6%+62,9%0,4%460+27,8%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm129,8+4,8%+43,3%0,4%442+45,9%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh125,4+8,1%-8,2%0,4%472-17,6%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ119,3-11,6%-4,3%0,4%488+27,4%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa112,4+1,8%-6,4%0,3%450+11,0%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác107,9-7,2%+21,9%0,3%434+29,7%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng99,2-11,9%+36,9%0,3%371+19,6%0,3%
Sản phẩm từ giấy96,0+29,0%+4,5%0,3%315-3,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su90,9+5,8%-7,9%0,3%337-2,9%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh85,1-14,8%-17,6%0,3%344-4,0%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu72,6-1,3%-13,7%0,2%299+5,6%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng67,8+1,2%-16,0%0,2%248-17,8%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá40,6+105,3%+70,3%0,1%84+84,6%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc39,6+6,8%+29,1%0,1%156+8,6%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm37,1+4,8%+3,1%0,1%123-14,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 4-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Mỹ10.267,3+33,0%30,9%1.197,1-12,9%+9.070,236.5384.639
Trung Quốc4.418,6+17,7%13,3%10.819,9+12,7%-6.401,317.84038.548
Hàn Quốc2.181,0+15,6%6,6%5.635,3+40,9%-3.454,48.37922.522
Nhật Bản2.014,8+16,4%6,1%2.133,2+13,5%-118,47.3927.985
Hà Lan860,4+19,4%2,6%42,7-28,5%+817,83.150190
Hồng Kông817,6-5,5%2,5%224,0+53,7%+593,63.494771
Ấn Độ806,9+74,4%2,4%552,7-12,9%+254,22.8432.663
Đức764,7+18,3%2,3%299,0+1,9%+465,72.9091.175
Thái Lan613,1+25,7%1,8%1.195,7+16,4%-582,62.4254.443
Canada596,1+44,9%1,8%39,8-40,9%+556,32.035207
Campuchia563,2+52,3%1,7%584,6-29,7%-21,32.1292.395
Anh525,4+26,6%1,6%53,8-28,4%+471,61.951233
Philippines506,9+23,6%1,5%217,0+22,9%+289,91.624829
Úc503,5+37,4%1,5%863,7+47,3%-360,21.8352.964
Mexico503,1+40,4%1,5%117,9+223,3%+385,21.643302
Singapore485,5+51,0%1,5%419,3+8,2%+66,31.4891.615
Đài Loan466,9+18,7%1,4%2.102,6+23,2%-1.635,81.6878.229
Malaysia451,8+16,3%1,4%763,3+1,8%-311,51.6763.268
Bỉ443,4+42,8%1,3%56,2+57,3%+387,11.547214
Ý421,9+56,4%1,3%126,5-14,7%+295,41.569547
UAE415,9+17,4%1,3%28,1+11,9%+387,81.671128
Indonesia352,7+8,1%1,1%970,9+50,8%-618,11.5482.823
Tây Ban Nha340,7+94,3%1,0%38,7-18,9%+302,11.120169
Pháp298,9+19,7%0,9%128,9+6,9%+170,01.163504
Áo240,9+37,1%0,7%33,6+25,3%+207,31.032117
Ba Lan240,5+29,0%0,7%31,8-22,9%+208,7796105
Brazil212,6+27,0%0,6%457,9+14,0%-245,37521.638
Chile195,2+57,4%0,6%43,8+56,6%+151,3646128
Thổ Nhĩ Kỳ147,6+34,1%0,4%28,0-13,4%+119,6495124
Bangladesh133,1-0,2%0,4%8,2+32,9%+124,949332
Nam Phi123,0+67,2%0,4%47,5-41,8%+75,5350122
Argentina104,1+45,9%0,3%250,6-12,6%-146,5377952
Colombia100,7+40,5%0,3%—271
Slovakia98,6-14,9%0,3%3,7-25,8%+94,941824
Thụy Điển97,3+19,0%0,3%36,2+44,7%+61,1409131
New Zealand84,5+61,2%0,3%69,4+15,6%+15,1252245
Peru79,8+11,7%0,2%4,8-50,5%+75,021316
Nga78,6-77,0%0,2%269,5+94,4%-190,9631980
Pakistan78,4+80,1%0,2%27,4+91,2%+51,128774
Bồ Đào Nha72,7+138,2%0,2%7,5-51,0%+65,319123
Israel71,0-1,5%0,2%147,6+56,8%-76,6293490
Lào62,1+5,5%0,2%93,3+50,0%-31,2193366
Litva56,4+293,5%0,2%1,5-20,1%+54,91108
Hungary52,6-14,7%0,2%45,7+15,5%+6,9232188
Panama47,2+138,4%0,1%—135
Myanmar47,0+106,3%0,1%32,6+12,5%+14,4190147
Séc46,5-12,2%0,1%11,1-28,9%+35,418841
Ai Cập44,8+7,3%0,1%—184
Slovenia43,5+42,6%0,1%4,8-19,2%+38,718815
Ả Rập Xê Út43,2+36,3%0,1%150,7+15,0%-107,5146596
Romania41,6+167,9%0,1%6,9+35,2%+34,612632
Đan Mạch40,7+21,8%0,1%20,2-22,9%+20,516174
Ireland39,7+106,8%0,1%450,4+20,2%-410,71341.550
Hy Lạp29,8+7,2%0,1%4,3-27,4%+25,513621
Ghana27,3-62,0%0,1%12,2-6,9%+15,110319
Iraq24,6-6,5%0,1%—83
Togo23,2+28,3%0,1%—68
Latvia22,2+69,9%0,1%1,1-30,5%+21,1858
Phần Lan21,2-4,9%0,1%20,8-27,7%+0,410073
Algeria18,3+50,2%0,1%—49
Croatia17,1+157,1%0,1%4,6+82,1%+12,53511
Bờ Biển Ngà16,1-35,3%0,0%33,5-2,4%-17,4110124
Nigeria15,2+25,7%0,0%14,9+13,2%+0,24559
Sri Lanka14,8-45,7%0,0%—86
Thụy Sĩ14,6-44,5%0,0%57,1+0,4%-42,556186
Na Uy13,2+49,4%0,0%37,8+19,3%-24,645129
Luxembourg12,8+41,1%0,0%1,2-64,2%+11,63719
Bulgaria12,2+20,6%0,0%4,8-13,2%+7,34524
Kenya10,7+98,0%0,0%—36
Kuwait5,9+8,5%0,0%680,9+67,9%-675,0181.657
Senegal4,7+164,6%0,0%—16
Mozambique4,6+43,0%0,0%—13
Tanzania4,5+43,3%0,0%8,5+21,1%-4,016105
Síp3,6+3,0%0,0%6,0+87,1%-2,41515
Angola3,5+228,2%0,0%—8
Estonia3,2+19,1%0,0%1,6+13,4%+1,6115
Malta1,6+1,4%0,0%2,4-18,0%-0,83613
Đông Timor1,4+528,8%0,0%—10
Ukraine1,2-96,3%0,0%2,3-92,7%-1,147110
Brunei1,1+62,5%0,0%82,8+199,4%-81,74327
Belarus—1,0-86,7%39
Cameroon—14,9+25,7%66
Cộng hòa Congo—40,6-27,1%157
Qatar—95,2+850,4%129
Tunisia—0,7-3,7%4
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 4 thángNK 4 tháng
Bắc Ninh4.010,3+29,8%12,1%3.546,0+30,5%+464,314.80313.563
TP.HCM3.960,2+3,3%11,9%5.779,2+5,7%-1.818,916.15622.460
Thái Nguyên3.474,4+75,2%10,4%2.052,3+62,4%+1.422,012.3007.605
Bình Dương3.304,9+15,1%9,9%2.053,8-16,4%+1.251,012.2727.996
Đồng Nai2.254,7+10,1%6,8%1.736,6-0,2%+518,18.6056.281
Hải Phòng2.015,0+15,9%6,1%1.770,2+9,6%+244,87.6746.924
Bắc Giang1.758,0+29,7%5,3%1.654,3+21,9%+103,76.1066.101
Hà Nội1.479,4+17,6%4,4%3.591,6+24,3%-2.112,15.40813.046
Phú Thọ949,6+74,7%2,9%882,0+61,8%+67,73.6313.472
Hải Dương895,3+18,7%2,7%796,7+33,2%+98,53.2712.797
Vĩnh Phúc672,0+38,2%2,0%990,6+36,2%-318,62.2853.746
Long An668,6+16,7%2,0%498,4+3,0%+170,22.4271.628
Tây Ninh655,3+26,3%2,0%585,1+16,3%+70,22.5002.150
Bà Rịa – Vũng Tàu573,7+10,5%1,7%778,7+8,1%-204,92.1222.575
Hưng Yên505,2+54,7%1,5%449,7+8,4%+55,61.8591.776
Thanh Hóa445,5+16,3%1,3%974,3+60,6%-528,71.6142.590
Hà Nam442,6+53,8%1,3%419,1+58,5%+23,51.5331.443
Tiền Giang413,9+31,7%1,2%251,0+32,6%+162,91.483819
Quảng Ninh368,8+51,7%1,1%366,0+25,9%+2,81.3201.296
Bình Phước333,1+19,8%1,0%219,0-12,8%+114,11.224781
Quảng Ngãi277,4+33,0%0,8%632,0+77,5%-354,69041.972
Ninh Bình261,3+34,0%0,8%255,4+17,8%+5,8906982
Đồng Tháp233,4+93,6%0,7%102,0+78,0%+131,4736329
Thái Bình226,5+23,1%0,7%162,3-4,5%+64,2842747
Hà Tĩnh209,6+29,8%0,6%429,8+33,0%-220,26391.338
Nam Định209,3+19,9%0,6%139,0+15,3%+70,3854510
Quảng Nam190,2+46,2%0,6%318,1+52,0%-127,96901.136
Đà Nẵng186,3+30,4%0,6%128,8+16,1%+57,5663445
Bình Định177,4+33,6%0,5%39,0+7,8%+138,4605153
Cần Thơ170,1+18,8%0,5%54,4+21,7%+115,7611170
Sóc Trăng147,2+23,2%0,4%18,1-36,9%+129,049763
Khánh Hòa146,5+52,2%0,4%186,8+191,8%-40,3573660
Nghệ An145,2+15,2%0,4%85,3+0,6%+60,0525384
Thừa Thiên Huế134,9+37,2%0,4%73,1+20,4%+61,8505260
Bến Tre134,2+14,8%0,4%42,0-60,4%+92,3510175
Đắk Lắk132,8+80,5%0,4%31,2-11,2%+101,5552121
Cà Mau116,2+45,7%0,3%21,2+212,9%+94,946666
An Giang112,6+56,8%0,3%67,2+75,1%+45,4356262
Lào Cai86,3-30,6%0,3%37,1-14,3%+49,2352139
Vĩnh Long78,5+17,8%0,2%37,2+6,6%+41,2285154
Bình Thuận74,7+13,4%0,2%148,9+119,1%-74,1269466
Kiên Giang71,7-13,0%0,2%24,5+58,6%+47,226263
Gia Lai70,4+51,3%0,2%17,8-84,6%+52,635168
Hậu Giang68,6+30,6%0,2%42,1+40,2%+26,4238173
Bạc Liêu64,9+52,7%0,2%8,7+5,8%+56,219536
Hòa Bình52,1+88,0%0,2%61,1+68,3%-9,0170200
Lạng Sơn42,5-57,9%0,1%40,6-31,7%+1,8134198
Lâm Đồng40,8+12,9%0,1%12,3-75,6%+28,516947
Yên Bái35,0+72,6%0,1%14,5+16,4%+20,511163
Kon Tum34,6+94,6%0,1%6,4+29,3%+28,216332
Phú Yên29,6+62,9%0,1%16,6+51,0%+12,99061
Trà Vinh28,0-4,2%0,1%84,6+194,8%-56,6103233
Quảng Trị23,5+63,8%0,1%24,4-39,9%-0,9100109
Quảng Bình20,1+28,9%0,1%9,3-80,2%+10,97035
Tuyên Quang13,8+105,0%0,0%5,2-1,5%+8,55125
Đắk Nông7,8-34,1%0,0%0,6-97,4%+7,2383
Hà Giang4,6-78,1%0,0%1,1+30,3%+3,5249
Điện Biên4,2+404,5%0,0%1,7+755,5%+2,565
Ninh Thuận3,7-43,0%0,0%2,9-93,9%+0,81210
Bắc Kạn2,6-3,3%0,0%1,4+75,5%+1,3134
Lai Châu1,9-37,5%0,0%0,0-100,0%+1,935
Sơn La1,7-46,5%0,0%1,7+149,7%-0,135
Cao Bằng0,2-98,6%0,0%8,8+54,3%-8,6520
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu33.253,324.224,2+24,5%72,8%9.029,1+26,2%
Nhập khẩu32.789,721.427,9+19,5%65,3%11.361,8+13,3%
Cán cân+463,6+2.796,3-2.332,7
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK33.253,333.253,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK33.253,333.253,3100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK32.672,933.253,398,25%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK24.224,224.224,2100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK32.789,732.789,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK32.789,732.789,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK32.024,732.789,797,67%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK21.427,921.427,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.