Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 4-2022
Tháng 4-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 33,25 tỉ USD, +25,0% so với cùng kỳ và -4,3% so với tháng trước; nhập khẩu 32,79 tỉ USD (+17,3% so với cùng kỳ) — xuất siêu 463,6 triệu USD.
Cộng dồn 4 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 123,24 tỉ USD (+17,2%), nhập khẩu 120,99 tỉ USD (+16,3%), xuất siêu 2,25 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 4 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 4 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.787,1 | -11,5% | +52,0% | 17,4% | 21.081 | +16,0% | 17,1% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 4.460,6 | -15,6% | +14,4% | 13,4% | 17.689 | +11,1% | 14,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 3.713,4 | +1,9% | +20,3% | 11,2% | 13.867 | +13,6% | 11,3% |
| Hàng dệt, may | 3.154,5 | +3,3% | +27,6% | 9,5% | 11.865 | +22,5% | 9,6% |
| Giày dép các loại | 2.021,2 | +0,5% | +17,3% | 6,1% | 7.320 | +12,2% | 5,9% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.606,1 | +3,3% | +13,1% | 4,8% | 5.628 | +7,3% | 4,6% |
| Hàng hóa khác | 1.490,7 | +3,2% | +14,1% | 4,5% | 5.397 | +14,5% | 4,4% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.156,1 | -1,7% | +6,8% | 4.204 | +3,4% | ||
| Hàng thủy sản | 1.120,7 | +10,6% | +49,3% | 3,4% | 3.635 | +46,2% | 2,9% |
| Sắt thép các loại | 1.011,2 | +11,9% | +33,3% | 3,0% | 3.304 | +19,0% | 2,7% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 945,3 | -13,6% | +5,8% | 2,8% | 3.854 | +8,4% | 3,1% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 536,9 | -0,0% | +33,8% | 1,6% | 1.933 | +30,6% | 1,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 517,7 | +0,8% | +65,1% | 1,6% | 1.944 | +48,4% | 1,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 486,3 | -8,5% | +4,3% | 1,5% | 1.933 | +14,8% | 1,6% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 455,5 | -2,1% | +44,1% | 1,4% | 1.590 | +36,7% | 1,3% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 438,5 | -2,0% | +34,2% | 1,3% | 1.606 | +30,1% | 1,3% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 414,0 | +53,7% | +77,6% | 1,2% | 1.228 | +37,4% | 1,0% |
| Cà phê | 362,5 | -28,6% | +47,0% | 1,1% | 1.695 | +60,5% | 1,4% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 334,6 | -4,3% | +18,8% | 1,0% | 1.288 | +22,1% | 1,0% |
| Hàng rau quả | 320,7 | -6,4% | -20,7% | 1,0% | 1.166 | -14,8% | 0,9% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 304,8 | -4,3% | +9,5% | 0,9% | 1.137 | +4,6% | 0,9% |
| Dây điện và dây cáp điện | 294,0 | -5,4% | +10,9% | 0,9% | 1.061 | +10,2% | 0,9% |
| Hạt điều | 291,1 | +21,9% | +0,5% | 0,9% | 911 | -4,4% | 0,7% |
| Gạo | 275,7 | +4,8% | -34,4% | 0,8% | 1.007 | -5,7% | 0,8% |
| Hóa chất | 273,6 | -14,1% | +55,6% | 0,8% | 1.070 | +70,3% | 0,9% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 236,9 | -14,4% | +26,5% | 943 | +26,4% | ||
| Chất dẻo nguyên liệu | 226,0 | -1,9% | +19,5% | 0,7% | 858 | +29,5% | 0,7% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 211,9 | -3,8% | +16,5% | 0,6% | 774 | +18,2% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 211,9 | -2,3% | +40,3% | 0,6% | 773 | +29,8% | 0,6% |
| Xăng dầu các loại | 201,9 | +2,4% | +92,7% | 0,6% | 644 | +92,0% | 0,5% |
| Dầu thô | 196,7 | +16,1% | +89,4% | 0,6% | 681 | +38,2% | 0,6% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 185,9 | +4,4% | +32,9% | 0,6% | 620 | +22,3% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 148,1 | +6,9% | -12,3% | 0,4% | 600 | +7,0% | 0,5% |
| Cao su | 141,5 | -30,1% | +28,3% | 0,4% | 857 | +9,3% | 0,7% |
| Hạt tiêu | 113,2 | +3,6% | +8,2% | 0,3% | 362 | +27,6% | 0,3% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 104,8 | -46,9% | +31,4% | 0,3% | 515 | +16,2% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 102,0 | -4,3% | -11,1% | 0,3% | 376 | -9,8% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 101,8 | -7,9% | +1,5% | 0,3% | 374 | +21,7% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 100,6 | +54,4% | +112,8% | 0,3% | 411 | +174,6% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 99,6 | +1,1% | +6,4% | 0,3% | 368 | +5,1% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 96,8 | -29,9% | +67,8% | 0,3% | 365 | +64,5% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 84,9 | -3,3% | +18,7% | 0,3% | 306 | +21,7% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 80,9 | -9,3% | +2,3% | 0,2% | 346 | +25,1% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 77,0 | +8,7% | +24,8% | 0,2% | 294 | +29,4% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 65,4 | -5,5% | +11,5% | 0,2% | 251 | +9,6% | 0,2% |
| Than đá | 54,0 | -9,2% | +290,7% | 0,2% | 128 | +138,9% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 23,1 | -42,3% | -16,4% | 113 | -10,0% | ||
| Chè | 16,3 | +22,0% | -6,9% | 0,0% | 63 | +6,7% | 0,1% |
| Quặng và khoáng sản khác | 15,2 | -33,7% | -41,2% | 0,0% | 66 | -5,0% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 4-2022
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 4 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 4 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 7.586,7 | -5,2% | +33,2% | 23,1% | 29.512 | +32,0% | 24,4% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 3.805,3 | +5,9% | -3,0% | 11,6% | 14.473 | -2,1% | 12,0% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 1.851,9 | -1,8% | +37,6% | 5,6% | 7.404 | +19,6% | 6,1% |
| Hàng hóa khác | 1.706,0 | -3,9% | +14,2% | 5,2% | 6.663 | +12,3% | 5,5% |
| Vải các loại | 1.452,7 | +15,3% | +2,9% | 4,4% | 5.057 | +15,0% | 4,2% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.156,0 | -5,6% | +9,9% | 3,5% | 4.486 | +13,5% | 3,7% |
| Sắt thép các loại | 1.042,6 | -8,5% | -4,2% | 3,2% | 4.190 | +12,2% | 3,5% |
| Than đá | 943,0 | +56,0% | +171,2% | 2,9% | 2.404 | +121,8% | 2,0% |
| Hóa chất | 923,5 | +6,2% | +34,3% | 2,8% | 3.270 | +33,9% | 2,7% |
| Dầu thô | 906,0 | +41,8% | +99,6% | 2,8% | 2.069 | +63,2% | 1,7% |
| Kim loại thường khác | 882,7 | +4,8% | +26,1% | 2,7% | 3.214 | +11,6% | 2,7% |
| Xăng dầu các loại | 869,2 | -35,9% | +114,3% | 2,7% | 3.313 | +124,4% | 2,7% |
| Sản phẩm hóa chất | 748,6 | -11,8% | +21,6% | 2,3% | 3.001 | +28,1% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 735,4 | +14,3% | +8,9% | 2,2% | 2.647 | +1,0% | 2,2% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 684,2 | +19,0% | +8,1% | 2,1% | 2.265 | +6,1% | 1,9% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 492,3 | +1,9% | +8,5% | 1,5% | 1.770 | +5,4% | 1,5% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 423,0 | +8,4% | -2,6% | 1,3% | 1.592 | -1,1% | 1,3% |
| Hạt điều | 404,4 | -19,5% | -46,9% | 1,2% | 1.144 | -39,6% | 0,9% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 395,4 | -12,2% | -9,4% | 1,2% | 1.474 | -10,4% | 1,2% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 345,0 | +53,2% | +8,3% | 1,1% | 908 | -19,8% | 0,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 274,7 | +15,4% | +4,2% | 0,8% | 954 | -4,0% | 0,8% |
| Bông các loại | 271,9 | -17,6% | -14,8% | 0,8% | 1.221 | +22,5% | 1,0% |
| Dược phẩm | 268,0 | -19,4% | +18,1% | 0,8% | 1.125 | +23,5% | 0,9% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 264,6 | +7,3% | +7,2% | 0,8% | 910 | +1,9% | 0,8% |
| Phế liệu sắt thép | 262,9 | +71,1% | +5,4% | 0,8% | 663 | -18,9% | 0,5% |
| Quặng và khoáng sản khác | 248,4 | -33,5% | -37,6% | 0,8% | 1.088 | -14,7% | 0,9% |
| Khí đốt hóa lỏng | 235,3 | +78,9% | +254,1% | 0,7% | 520 | +52,7% | 0,4% |
| Cao su | 233,4 | -8,1% | +38,0% | 0,7% | 1.128 | +30,9% | 0,9% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 224,6 | -9,0% | -7,0% | 0,7% | 904 | +3,5% | 0,7% |
| Dây điện và dây cáp điện | 218,7 | +19,7% | +3,7% | 0,7% | 783 | +1,5% | 0,6% |
| Hàng thủy sản | 212,1 | +0,9% | +10,2% | 0,6% | 757 | +8,8% | 0,6% |
| Giấy các loại | 196,5 | -1,2% | +5,5% | 0,6% | 738 | +5,3% | 0,6% |
| Lúa mì | 188,9 | +7,2% | +61,5% | 0,6% | 572 | +32,7% | 0,5% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 181,7 | +17,5% | +30,5% | 0,6% | 616 | +15,3% | 0,5% |
| Ngô | 174,1 | +0,5% | -14,2% | 0,5% | 851 | -1,7% | 0,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 170,0 | -1,2% | -13,0% | 0,5% | 658 | -3,6% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 149,1 | +3,9% | +41,1% | 0,5% | 551 | +20,7% | 0,5% |
| Phân bón các loại | 146,1 | -6,5% | +52,9% | 0,4% | 588 | +62,5% | 0,5% |
| Đậu tương | 145,6 | +39,6% | +16,5% | 0,4% | 480 | +16,8% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 145,4 | +27,6% | +62,9% | 0,4% | 460 | +27,8% | 0,4% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 129,8 | +4,8% | +43,3% | 0,4% | 442 | +45,9% | 0,4% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 125,4 | +8,1% | -8,2% | 0,4% | 472 | -17,6% | 0,4% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 119,3 | -11,6% | -4,3% | 0,4% | 488 | +27,4% | 0,4% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 112,4 | +1,8% | -6,4% | 0,3% | 450 | +11,0% | 0,4% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 107,9 | -7,2% | +21,9% | 0,3% | 434 | +29,7% | 0,4% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 99,2 | -11,9% | +36,9% | 0,3% | 371 | +19,6% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 96,0 | +29,0% | +4,5% | 0,3% | 315 | -3,0% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 90,9 | +5,8% | -7,9% | 0,3% | 337 | -2,9% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 85,1 | -14,8% | -17,6% | 0,3% | 344 | -4,0% | 0,3% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 72,6 | -1,3% | -13,7% | 0,2% | 299 | +5,6% | 0,2% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 67,8 | +1,2% | -16,0% | 0,2% | 248 | -17,8% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 40,6 | +105,3% | +70,3% | 0,1% | 84 | +84,6% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 39,6 | +6,8% | +29,1% | 0,1% | 156 | +8,6% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 37,1 | +4,8% | +3,1% | 0,1% | 123 | -14,0% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 4-2022
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 4 tháng | NK 4 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 10.267,3 | +33,0% | 30,9% | 1.197,1 | -12,9% | +9.070,2 | 36.538 | 4.639 |
| Trung Quốc | 4.418,6 | +17,7% | 13,3% | 10.819,9 | +12,7% | -6.401,3 | 17.840 | 38.548 |
| Hàn Quốc | 2.181,0 | +15,6% | 6,6% | 5.635,3 | +40,9% | -3.454,4 | 8.379 | 22.522 |
| Nhật Bản | 2.014,8 | +16,4% | 6,1% | 2.133,2 | +13,5% | -118,4 | 7.392 | 7.985 |
| Hà Lan | 860,4 | +19,4% | 2,6% | 42,7 | -28,5% | +817,8 | 3.150 | 190 |
| Hồng Kông | 817,6 | -5,5% | 2,5% | 224,0 | +53,7% | +593,6 | 3.494 | 771 |
| Ấn Độ | 806,9 | +74,4% | 2,4% | 552,7 | -12,9% | +254,2 | 2.843 | 2.663 |
| Đức | 764,7 | +18,3% | 2,3% | 299,0 | +1,9% | +465,7 | 2.909 | 1.175 |
| Thái Lan | 613,1 | +25,7% | 1,8% | 1.195,7 | +16,4% | -582,6 | 2.425 | 4.443 |
| Canada | 596,1 | +44,9% | 1,8% | 39,8 | -40,9% | +556,3 | 2.035 | 207 |
| Campuchia | 563,2 | +52,3% | 1,7% | 584,6 | -29,7% | -21,3 | 2.129 | 2.395 |
| Anh | 525,4 | +26,6% | 1,6% | 53,8 | -28,4% | +471,6 | 1.951 | 233 |
| Philippines | 506,9 | +23,6% | 1,5% | 217,0 | +22,9% | +289,9 | 1.624 | 829 |
| Úc | 503,5 | +37,4% | 1,5% | 863,7 | +47,3% | -360,2 | 1.835 | 2.964 |
| Mexico | 503,1 | +40,4% | 1,5% | 117,9 | +223,3% | +385,2 | 1.643 | 302 |
| Singapore | 485,5 | +51,0% | 1,5% | 419,3 | +8,2% | +66,3 | 1.489 | 1.615 |
| Đài Loan | 466,9 | +18,7% | 1,4% | 2.102,6 | +23,2% | -1.635,8 | 1.687 | 8.229 |
| Malaysia | 451,8 | +16,3% | 1,4% | 763,3 | +1,8% | -311,5 | 1.676 | 3.268 |
| Bỉ | 443,4 | +42,8% | 1,3% | 56,2 | +57,3% | +387,1 | 1.547 | 214 |
| Ý | 421,9 | +56,4% | 1,3% | 126,5 | -14,7% | +295,4 | 1.569 | 547 |
| UAE | 415,9 | +17,4% | 1,3% | 28,1 | +11,9% | +387,8 | 1.671 | 128 |
| Indonesia | 352,7 | +8,1% | 1,1% | 970,9 | +50,8% | -618,1 | 1.548 | 2.823 |
| Tây Ban Nha | 340,7 | +94,3% | 1,0% | 38,7 | -18,9% | +302,1 | 1.120 | 169 |
| Pháp | 298,9 | +19,7% | 0,9% | 128,9 | +6,9% | +170,0 | 1.163 | 504 |
| Áo | 240,9 | +37,1% | 0,7% | 33,6 | +25,3% | +207,3 | 1.032 | 117 |
| Ba Lan | 240,5 | +29,0% | 0,7% | 31,8 | -22,9% | +208,7 | 796 | 105 |
| Brazil | 212,6 | +27,0% | 0,6% | 457,9 | +14,0% | -245,3 | 752 | 1.638 |
| Chile | 195,2 | +57,4% | 0,6% | 43,8 | +56,6% | +151,3 | 646 | 128 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 147,6 | +34,1% | 0,4% | 28,0 | -13,4% | +119,6 | 495 | 124 |
| Bangladesh | 133,1 | -0,2% | 0,4% | 8,2 | +32,9% | +124,9 | 493 | 32 |
| Nam Phi | 123,0 | +67,2% | 0,4% | 47,5 | -41,8% | +75,5 | 350 | 122 |
| Argentina | 104,1 | +45,9% | 0,3% | 250,6 | -12,6% | -146,5 | 377 | 952 |
| Colombia | 100,7 | +40,5% | 0,3% | — | 271 | |||
| Slovakia | 98,6 | -14,9% | 0,3% | 3,7 | -25,8% | +94,9 | 418 | 24 |
| Thụy Điển | 97,3 | +19,0% | 0,3% | 36,2 | +44,7% | +61,1 | 409 | 131 |
| New Zealand | 84,5 | +61,2% | 0,3% | 69,4 | +15,6% | +15,1 | 252 | 245 |
| Peru | 79,8 | +11,7% | 0,2% | 4,8 | -50,5% | +75,0 | 213 | 16 |
| Nga | 78,6 | -77,0% | 0,2% | 269,5 | +94,4% | -190,9 | 631 | 980 |
| Pakistan | 78,4 | +80,1% | 0,2% | 27,4 | +91,2% | +51,1 | 287 | 74 |
| Bồ Đào Nha | 72,7 | +138,2% | 0,2% | 7,5 | -51,0% | +65,3 | 191 | 23 |
| Israel | 71,0 | -1,5% | 0,2% | 147,6 | +56,8% | -76,6 | 293 | 490 |
| Lào | 62,1 | +5,5% | 0,2% | 93,3 | +50,0% | -31,2 | 193 | 366 |
| Litva | 56,4 | +293,5% | 0,2% | 1,5 | -20,1% | +54,9 | 110 | 8 |
| Hungary | 52,6 | -14,7% | 0,2% | 45,7 | +15,5% | +6,9 | 232 | 188 |
| Panama | 47,2 | +138,4% | 0,1% | — | 135 | |||
| Myanmar | 47,0 | +106,3% | 0,1% | 32,6 | +12,5% | +14,4 | 190 | 147 |
| Séc | 46,5 | -12,2% | 0,1% | 11,1 | -28,9% | +35,4 | 188 | 41 |
| Ai Cập | 44,8 | +7,3% | 0,1% | — | 184 | |||
| Slovenia | 43,5 | +42,6% | 0,1% | 4,8 | -19,2% | +38,7 | 188 | 15 |
| Ả Rập Xê Út | 43,2 | +36,3% | 0,1% | 150,7 | +15,0% | -107,5 | 146 | 596 |
| Romania | 41,6 | +167,9% | 0,1% | 6,9 | +35,2% | +34,6 | 126 | 32 |
| Đan Mạch | 40,7 | +21,8% | 0,1% | 20,2 | -22,9% | +20,5 | 161 | 74 |
| Ireland | 39,7 | +106,8% | 0,1% | 450,4 | +20,2% | -410,7 | 134 | 1.550 |
| Hy Lạp | 29,8 | +7,2% | 0,1% | 4,3 | -27,4% | +25,5 | 136 | 21 |
| Ghana | 27,3 | -62,0% | 0,1% | 12,2 | -6,9% | +15,1 | 103 | 19 |
| Iraq | 24,6 | -6,5% | 0,1% | — | 83 | |||
| Togo | 23,2 | +28,3% | 0,1% | — | 68 | |||
| Latvia | 22,2 | +69,9% | 0,1% | 1,1 | -30,5% | +21,1 | 85 | 8 |
| Phần Lan | 21,2 | -4,9% | 0,1% | 20,8 | -27,7% | +0,4 | 100 | 73 |
| Algeria | 18,3 | +50,2% | 0,1% | — | 49 | |||
| Croatia | 17,1 | +157,1% | 0,1% | 4,6 | +82,1% | +12,5 | 35 | 11 |
| Bờ Biển Ngà | 16,1 | -35,3% | 0,0% | 33,5 | -2,4% | -17,4 | 110 | 124 |
| Nigeria | 15,2 | +25,7% | 0,0% | 14,9 | +13,2% | +0,2 | 45 | 59 |
| Sri Lanka | 14,8 | -45,7% | 0,0% | — | 86 | |||
| Thụy Sĩ | 14,6 | -44,5% | 0,0% | 57,1 | +0,4% | -42,5 | 56 | 186 |
| Na Uy | 13,2 | +49,4% | 0,0% | 37,8 | +19,3% | -24,6 | 45 | 129 |
| Luxembourg | 12,8 | +41,1% | 0,0% | 1,2 | -64,2% | +11,6 | 37 | 19 |
| Bulgaria | 12,2 | +20,6% | 0,0% | 4,8 | -13,2% | +7,3 | 45 | 24 |
| Kenya | 10,7 | +98,0% | 0,0% | — | 36 | |||
| Kuwait | 5,9 | +8,5% | 0,0% | 680,9 | +67,9% | -675,0 | 18 | 1.657 |
| Senegal | 4,7 | +164,6% | 0,0% | — | 16 | |||
| Mozambique | 4,6 | +43,0% | 0,0% | — | 13 | |||
| Tanzania | 4,5 | +43,3% | 0,0% | 8,5 | +21,1% | -4,0 | 16 | 105 |
| Síp | 3,6 | +3,0% | 0,0% | 6,0 | +87,1% | -2,4 | 15 | 15 |
| Angola | 3,5 | +228,2% | 0,0% | — | 8 | |||
| Estonia | 3,2 | +19,1% | 0,0% | 1,6 | +13,4% | +1,6 | 11 | 5 |
| Malta | 1,6 | +1,4% | 0,0% | 2,4 | -18,0% | -0,8 | 36 | 13 |
| Đông Timor | 1,4 | +528,8% | 0,0% | — | 10 | |||
| Ukraine | 1,2 | -96,3% | 0,0% | 2,3 | -92,7% | -1,1 | 47 | 110 |
| Brunei | 1,1 | +62,5% | 0,0% | 82,8 | +199,4% | -81,7 | 4 | 327 |
| Belarus | — | 1,0 | -86,7% | 39 | ||||
| Cameroon | — | 14,9 | +25,7% | 66 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 40,6 | -27,1% | 157 | ||||
| Qatar | — | 95,2 | +850,4% | 129 | ||||
| Tunisia | — | 0,7 | -3,7% | 4 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 4-2022
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 4 tháng | NK 4 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 4.010,3 | +29,8% | 12,1% | 3.546,0 | +30,5% | +464,3 | 14.803 | 13.563 |
| TP.HCM | 3.960,2 | +3,3% | 11,9% | 5.779,2 | +5,7% | -1.818,9 | 16.156 | 22.460 |
| Thái Nguyên | 3.474,4 | +75,2% | 10,4% | 2.052,3 | +62,4% | +1.422,0 | 12.300 | 7.605 |
| Bình Dương | 3.304,9 | +15,1% | 9,9% | 2.053,8 | -16,4% | +1.251,0 | 12.272 | 7.996 |
| Đồng Nai | 2.254,7 | +10,1% | 6,8% | 1.736,6 | -0,2% | +518,1 | 8.605 | 6.281 |
| Hải Phòng | 2.015,0 | +15,9% | 6,1% | 1.770,2 | +9,6% | +244,8 | 7.674 | 6.924 |
| Bắc Giang | 1.758,0 | +29,7% | 5,3% | 1.654,3 | +21,9% | +103,7 | 6.106 | 6.101 |
| Hà Nội | 1.479,4 | +17,6% | 4,4% | 3.591,6 | +24,3% | -2.112,1 | 5.408 | 13.046 |
| Phú Thọ | 949,6 | +74,7% | 2,9% | 882,0 | +61,8% | +67,7 | 3.631 | 3.472 |
| Hải Dương | 895,3 | +18,7% | 2,7% | 796,7 | +33,2% | +98,5 | 3.271 | 2.797 |
| Vĩnh Phúc | 672,0 | +38,2% | 2,0% | 990,6 | +36,2% | -318,6 | 2.285 | 3.746 |
| Long An | 668,6 | +16,7% | 2,0% | 498,4 | +3,0% | +170,2 | 2.427 | 1.628 |
| Tây Ninh | 655,3 | +26,3% | 2,0% | 585,1 | +16,3% | +70,2 | 2.500 | 2.150 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 573,7 | +10,5% | 1,7% | 778,7 | +8,1% | -204,9 | 2.122 | 2.575 |
| Hưng Yên | 505,2 | +54,7% | 1,5% | 449,7 | +8,4% | +55,6 | 1.859 | 1.776 |
| Thanh Hóa | 445,5 | +16,3% | 1,3% | 974,3 | +60,6% | -528,7 | 1.614 | 2.590 |
| Hà Nam | 442,6 | +53,8% | 1,3% | 419,1 | +58,5% | +23,5 | 1.533 | 1.443 |
| Tiền Giang | 413,9 | +31,7% | 1,2% | 251,0 | +32,6% | +162,9 | 1.483 | 819 |
| Quảng Ninh | 368,8 | +51,7% | 1,1% | 366,0 | +25,9% | +2,8 | 1.320 | 1.296 |
| Bình Phước | 333,1 | +19,8% | 1,0% | 219,0 | -12,8% | +114,1 | 1.224 | 781 |
| Quảng Ngãi | 277,4 | +33,0% | 0,8% | 632,0 | +77,5% | -354,6 | 904 | 1.972 |
| Ninh Bình | 261,3 | +34,0% | 0,8% | 255,4 | +17,8% | +5,8 | 906 | 982 |
| Đồng Tháp | 233,4 | +93,6% | 0,7% | 102,0 | +78,0% | +131,4 | 736 | 329 |
| Thái Bình | 226,5 | +23,1% | 0,7% | 162,3 | -4,5% | +64,2 | 842 | 747 |
| Hà Tĩnh | 209,6 | +29,8% | 0,6% | 429,8 | +33,0% | -220,2 | 639 | 1.338 |
| Nam Định | 209,3 | +19,9% | 0,6% | 139,0 | +15,3% | +70,3 | 854 | 510 |
| Quảng Nam | 190,2 | +46,2% | 0,6% | 318,1 | +52,0% | -127,9 | 690 | 1.136 |
| Đà Nẵng | 186,3 | +30,4% | 0,6% | 128,8 | +16,1% | +57,5 | 663 | 445 |
| Bình Định | 177,4 | +33,6% | 0,5% | 39,0 | +7,8% | +138,4 | 605 | 153 |
| Cần Thơ | 170,1 | +18,8% | 0,5% | 54,4 | +21,7% | +115,7 | 611 | 170 |
| Sóc Trăng | 147,2 | +23,2% | 0,4% | 18,1 | -36,9% | +129,0 | 497 | 63 |
| Khánh Hòa | 146,5 | +52,2% | 0,4% | 186,8 | +191,8% | -40,3 | 573 | 660 |
| Nghệ An | 145,2 | +15,2% | 0,4% | 85,3 | +0,6% | +60,0 | 525 | 384 |
| Thừa Thiên Huế | 134,9 | +37,2% | 0,4% | 73,1 | +20,4% | +61,8 | 505 | 260 |
| Bến Tre | 134,2 | +14,8% | 0,4% | 42,0 | -60,4% | +92,3 | 510 | 175 |
| Đắk Lắk | 132,8 | +80,5% | 0,4% | 31,2 | -11,2% | +101,5 | 552 | 121 |
| Cà Mau | 116,2 | +45,7% | 0,3% | 21,2 | +212,9% | +94,9 | 466 | 66 |
| An Giang | 112,6 | +56,8% | 0,3% | 67,2 | +75,1% | +45,4 | 356 | 262 |
| Lào Cai | 86,3 | -30,6% | 0,3% | 37,1 | -14,3% | +49,2 | 352 | 139 |
| Vĩnh Long | 78,5 | +17,8% | 0,2% | 37,2 | +6,6% | +41,2 | 285 | 154 |
| Bình Thuận | 74,7 | +13,4% | 0,2% | 148,9 | +119,1% | -74,1 | 269 | 466 |
| Kiên Giang | 71,7 | -13,0% | 0,2% | 24,5 | +58,6% | +47,2 | 262 | 63 |
| Gia Lai | 70,4 | +51,3% | 0,2% | 17,8 | -84,6% | +52,6 | 351 | 68 |
| Hậu Giang | 68,6 | +30,6% | 0,2% | 42,1 | +40,2% | +26,4 | 238 | 173 |
| Bạc Liêu | 64,9 | +52,7% | 0,2% | 8,7 | +5,8% | +56,2 | 195 | 36 |
| Hòa Bình | 52,1 | +88,0% | 0,2% | 61,1 | +68,3% | -9,0 | 170 | 200 |
| Lạng Sơn | 42,5 | -57,9% | 0,1% | 40,6 | -31,7% | +1,8 | 134 | 198 |
| Lâm Đồng | 40,8 | +12,9% | 0,1% | 12,3 | -75,6% | +28,5 | 169 | 47 |
| Yên Bái | 35,0 | +72,6% | 0,1% | 14,5 | +16,4% | +20,5 | 111 | 63 |
| Kon Tum | 34,6 | +94,6% | 0,1% | 6,4 | +29,3% | +28,2 | 163 | 32 |
| Phú Yên | 29,6 | +62,9% | 0,1% | 16,6 | +51,0% | +12,9 | 90 | 61 |
| Trà Vinh | 28,0 | -4,2% | 0,1% | 84,6 | +194,8% | -56,6 | 103 | 233 |
| Quảng Trị | 23,5 | +63,8% | 0,1% | 24,4 | -39,9% | -0,9 | 100 | 109 |
| Quảng Bình | 20,1 | +28,9% | 0,1% | 9,3 | -80,2% | +10,9 | 70 | 35 |
| Tuyên Quang | 13,8 | +105,0% | 0,0% | 5,2 | -1,5% | +8,5 | 51 | 25 |
| Đắk Nông | 7,8 | -34,1% | 0,0% | 0,6 | -97,4% | +7,2 | 38 | 3 |
| Hà Giang | 4,6 | -78,1% | 0,0% | 1,1 | +30,3% | +3,5 | 24 | 9 |
| Điện Biên | 4,2 | +404,5% | 0,0% | 1,7 | +755,5% | +2,5 | 6 | 5 |
| Ninh Thuận | 3,7 | -43,0% | 0,0% | 2,9 | -93,9% | +0,8 | 12 | 10 |
| Bắc Kạn | 2,6 | -3,3% | 0,0% | 1,4 | +75,5% | +1,3 | 13 | 4 |
| Lai Châu | 1,9 | -37,5% | 0,0% | 0,0 | -100,0% | +1,9 | 3 | 5 |
| Sơn La | 1,7 | -46,5% | 0,0% | 1,7 | +149,7% | -0,1 | 3 | 5 |
| Cao Bằng | 0,2 | -98,6% | 0,0% | 8,8 | +54,3% | -8,6 | 5 | 20 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 4-2022
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 33.253,3 | 24.224,2 | +24,5% | 72,8% | 9.029,1 | +26,2% |
| Nhập khẩu | 32.789,7 | 21.427,9 | +19,5% | 65,3% | 11.361,8 | +13,3% |
| Cán cân | +463,6 | +2.796,3 | -2.332,7 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 4-2022: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 33.253,3 | 33.253,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 33.253,3 | 33.253,3 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 32.672,9 | 33.253,3 | 98,25% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 24.224,2 | 24.224,2 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 32.789,7 | 32.789,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 32.789,7 | 32.789,7 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 32.024,7 | 32.789,7 | 97,67% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 21.427,9 | 21.427,9 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2022
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 4-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.