Số liệu kỳ11/2022

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2022

Tháng 11-2022, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 29,12 tỉ USD, -8,6% so với cùng kỳ và -4,6% so với tháng trước; nhập khẩu 28,36 tỉ USD (-7,4% so với cùng kỳ) — xuất siêu 760,6 triệu USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2022: xuất khẩu 342,62 tỉ USD (+13,6%), nhập khẩu 332,30 tỉ USD (+10,4%), xuất siêu 10,32 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 21-4-2023.

← Tháng 10-2022 · Mọi tháng · Tháng 12-2022 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.524,0-14,1%-15,2%15,5%54.890+5,7%16,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện4.078,2-14,7%-12,2%14,0%50.749+11,5%14,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác3.809,5-3,3%-8,1%13,1%42.022+23,4%12,3%
Hàng dệt, may2.925,5+7,6%-3,9%10,0%34.680+19,0%10,1%
Giày dép các loại1.923,4-1,7%+21,9%6,6%22.043+39,4%6,4%
Hàng hóa khác1.340,6+6,3%+4,1%4,6%15.229+15,2%4,4%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.181,6-2,4%-8,2%4,1%14.702+9,9%4,3%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.069,4+7,5%+12,3%3,7%10.870+13,9%3,2%
Hàng thủy sản789,3-12,6%-13,2%2,7%10.168+27,4%3,0%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ768,3-2,4%-17,0%10.166+1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện612,4-16,8%-8,9%2,1%5.870+27,8%1,7%
Sắt thép các loại467,6+8,1%-59,2%1,6%7.409-31,6%2,2%
Sản phẩm từ chất dẻo412,2+3,2%-10,0%1,4%5.039+13,6%1,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận383,9-6,9%+31,0%1,3%3.833+47,2%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép361,9+5,3%+5,6%1,2%4.287+20,6%1,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù360,2+14,9%+36,3%1,2%3.761+39,9%1,1%
Cao su343,9+9,7%-3,9%1,2%2.951+3,5%0,9%
Kim loại thường khác và sản phẩm337,4+16,2%-4,0%1,2%4.153+24,3%1,2%
Xơ, sợi dệt các loại305,6-0,8%-40,3%1,0%4.389-13,6%1,3%
Cà phê305,4+39,6%+25,8%1,0%3.631+34,7%1,1%
Hàng rau quả302,6-0,7%+16,1%1,0%3.050-6,2%0,9%
Gạo289,3-15,1%-2,3%1,0%3.234+6,6%0,9%
Hạt điều274,1+4,9%-16,7%0,9%2.817-15,7%0,8%
Dây điện và dây cáp điện272,2-13,0%-9,9%0,9%3.120+11,8%0,9%
Sản phẩm hóa chất240,1+25,0%+18,7%0,8%2.289+28,9%0,7%
Hóa chất203,7-14,6%-31,7%0,7%2.878+30,1%0,8%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ202,3+2,9%-18,9%0,7%2.533-0,6%0,7%
↳ trong đó Vải các loại201,4+12,1%-17,6%2.510+10,3%
Chất dẻo nguyên liệu193,9+46,5%-4,9%0,7%2.111+1,8%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày164,7+1,9%-15,6%0,6%2.070+16,2%0,6%
Dầu thô154,9-49,2%-1,7%0,5%2.059+27,3%0,6%
Giấy và các sản phẩm từ giấy153,3+2,4%-10,2%0,5%1.743+13,0%0,5%
Xăng dầu các loại151,0+22,2%+12,0%0,5%1.807+39,4%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn125,7+22,5%+0,0%0,4%1.254+17,8%0,4%
Clanhke và xi măng107,3+13,8%-42,2%0,4%1.260-21,8%0,4%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm94,2-2,1%+3,1%0,3%991+33,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su87,5+6,5%+1,6%0,3%1.006-4,0%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu87,5-1,8%-20,5%0,3%1.038+6,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc85,5-1,4%+9,7%0,3%909+35,3%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác64,7+7,0%-6,1%0,2%802+11,6%0,2%
Hạt tiêu60,5-8,5%-20,3%0,2%897+3,5%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ58,0+5,3%-8,7%0,2%648+7,1%0,2%
Phân bón các loại57,2-34,4%-27,5%0,2%1.030+124,7%0,3%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm55,2+4,6%-30,2%0,2%752-3,6%0,2%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh37,8-15,9%-65,1%0,1%854-19,0%0,2%
Than đá32,3+17,0%-22,4%0,1%394+76,1%0,1%
Chè21,0-24,1%+20,0%0,1%216+11,5%0,1%
Quặng và khoáng sản khác11,1-4,0%-44,0%0,0%187-0,9%0,1%
↳ trong đó Sắn9,8-25,3%+17,2%201+0,4%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2022

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện5.644,8-13,0%-27,6%19,9%76.098+11,6%22,9%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.794,1+11,0%-4,4%13,4%41.607-1,7%12,5%
Điện thoại các loại và linh kiện1.937,3-2,6%-17,2%6,8%19.715+2,7%5,9%
Hàng hóa khác1.783,7+12,1%+13,1%6,3%18.659+16,6%5,6%
Vải các loại1.165,1+9,4%-12,6%4,1%13.674+5,6%4,1%
Chất dẻo nguyên liệu939,9+3,0%-2,4%3,3%11.669+9,6%3,5%
Dầu thô824,9+31,3%+69,0%2,9%7.154+58,2%2,2%
Sắt thép các loại808,3+10,6%-11,1%2,9%11.109+5,4%3,3%
Xăng dầu các loại765,1+36,0%+88,4%2,7%8.151+120,4%2,5%
Kim loại thường khác691,6+8,3%+1,1%2,4%8.586+9,6%2,6%
Sản phẩm hóa chất667,7-4,7%-0,8%2,4%8.088+15,1%2,4%
Sản phẩm từ chất dẻo658,5+4,1%-8,0%2,3%7.513+3,4%2,3%
Hóa chất649,4+1,8%-1,8%2,3%8.538+25,5%2,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô533,5+4,8%+33,7%1,9%5.346+18,9%1,6%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu509,4+27,0%+39,8%1,8%5.014+11,4%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép504,1+11,1%+8,3%1,8%4.967+3,0%1,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày497,4+1,7%-9,8%1,8%6.220+8,4%1,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại467,5+46,8%+39,0%1,6%3.404+5,7%1,0%
Than đá429,9-3,0%+2,1%1,5%6.669+69,7%2,0%
Bông các loại380,1-8,0%+35,2%1,3%3.771+26,1%1,1%
Dược phẩm309,1+4,3%-22,8%1,1%3.036-9,9%0,9%
Ngô288,8-1,9%-8,8%1,0%2.953+8,7%0,9%
Cao su240,0+2,8%-23,5%0,8%2.905+12,2%0,9%
Hàng thủy sản230,0+1,9%+34,7%0,8%2.496+38,7%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ221,6-0,6%-3,1%0,8%2.823+4,2%0,8%
Dây điện và dây cáp điện208,2+8,3%-3,9%0,7%2.232+1,6%0,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện208,1-9,7%-25,9%0,7%2.111+5,3%0,6%
Hàng rau quả205,2-4,1%+35,7%0,7%1.878+39,3%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại176,4+6,3%-20,8%0,6%2.382+3,8%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác176,3+8,0%+13,1%0,6%1.863+22,1%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện174,0+3,1%+12,6%0,6%2.181+15,1%0,7%
Giấy các loại165,2+4,7%-0,4%0,6%2.017+5,4%0,6%
Phân bón các loại161,9+5,4%+2,4%0,6%1.463+12,0%0,4%
Dầu mỡ động thực vật144,1-11,1%-10,6%0,5%1.505+26,6%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ140,1+39,3%+11,9%0,5%1.380+28,5%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh120,8-6,8%-9,9%0,4%1.452+7,4%0,4%
Lúa mì117,2+87,0%+1,9%0,4%1.423+14,2%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng116,5-28,3%+6,4%0,4%1.319+29,9%0,4%
Quặng và khoáng sản khác108,7-32,5%-54,2%0,4%2.514-30,2%0,8%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh105,1+0,7%+17,7%0,4%1.066+13,8%0,3%
Khí đốt hóa lỏng104,8-25,5%-22,3%0,4%1.413+16,8%0,4%
Phế liệu sắt thép100,3-15,0%-54,5%0,4%1.848-26,2%0,6%
Hạt điều93,0-30,0%-44,8%0,3%2.577-37,1%0,8%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm93,0-8,2%-20,4%0,3%1.188+30,1%0,4%
Sản phẩm từ cao su88,7+5,3%+4,3%0,3%975+3,6%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác85,9-19,2%-16,9%0,3%1.243+22,2%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa83,1+7,9%-4,3%0,3%1.158+6,4%0,3%
Sản phẩm từ giấy78,9+0,9%-20,6%0,3%893-1,9%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu77,4-3,2%-6,2%0,3%915+14,3%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng73,4+1,6%-1,2%0,3%743+6,5%0,2%
Đậu tương71,8-21,1%+0,9%0,3%1.138+7,3%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc70,4+6,6%+16,1%0,2%526+22,3%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm41,1-3,1%-1,7%0,1%408+6,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá27,8-24,4%-25,9%0,1%324+33,5%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2022

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Mỹ7.873,3-15,1%27,0%1.119,0-5,9%+6.754,3101.27013.439
Trung Quốc5.553,3-2,0%19,1%9.602,3-6,9%-4.049,052.718110.046
Nhật Bản2.141,8+15,5%7,4%1.773,8-19,6%+367,922.17521.531
Hàn Quốc1.751,9-9,4%6,0%4.703,8-13,6%-2.951,922.42057.799
Hà Lan895,0+33,0%3,1%57,0+11,2%+838,09.571606
Đức724,7+5,4%2,5%303,0-9,9%+421,78.3303.269
Hồng Kông702,6-41,1%2,4%165,1-4,7%+537,610.0811.785
Thái Lan662,6+9,3%2,3%1.167,2-1,4%-504,56.87612.846
Ấn Độ588,8+9,4%2,0%531,5+0,1%+57,37.3106.361
Anh489,2+4,5%1,7%67,6-6,9%+421,65.632702
Canada467,0+1,5%1,6%46,2-17,8%+420,85.915658
Đài Loan412,9+0,0%1,4%1.563,6-18,2%-1.150,74.71121.119
Malaysia411,4-8,4%1,4%791,9+1,9%-380,65.1638.432
Úc406,2-4,0%1,4%841,7+22,1%-435,55.0789.469
Philippines396,1-16,2%1,4%194,1-42,6%+202,04.7322.506
Indonesia366,5-1,1%1,3%799,4+18,7%-432,94.1548.667
Campuchia365,6-12,5%1,3%317,3-7,4%+48,35.3574.447
Ý346,1-7,4%1,2%155,2+18,5%+191,04.1211.616
Mexico320,8-14,3%1,1%55,9+38,0%+264,94.230813
Pháp319,9+4,0%1,1%171,6+50,7%+148,33.4461.453
Bỉ262,5-32,1%0,9%52,4-32,2%+210,13.708675
Singapore259,7-31,8%0,9%455,5+31,3%-195,93.9574.458
Tây Ban Nha220,6-2,5%0,8%46,9+44,4%+173,72.742516
UAE206,9-36,9%0,7%52,6+29,9%+154,33.624486
Áo204,3-39,0%0,7%29,5+5,9%+174,82.380297
Brazil179,4-15,8%0,6%415,7+51,5%-236,32.0424.100
Thổ Nhĩ Kỳ154,0+28,8%0,5%34,1-8,4%+120,01.462387
Chile134,3-2,1%0,5%33,7+68,0%+100,61.618399
Ba Lan132,0-16,7%0,5%35,7-10,1%+96,22.122323
Nga121,1-55,5%0,4%98,2-60,6%+22,81.4451.752
Bangladesh97,6-18,3%0,3%10,6+59,8%+87,01.24699
Thụy Điển88,1-25,5%0,3%40,2+62,3%+47,91.177324
Slovakia74,7-22,9%0,3%4,8+14,7%+70,097664
Israel72,5+3,1%0,2%140,4-18,0%-67,97271.342
Ả Rập Xê Út62,5+84,1%0,2%168,1+58,4%-105,66451.793
Colombia61,9-23,4%0,2%—689
New Zealand54,8-32,4%0,2%47,5+8,1%+7,2657671
Séc54,0+7,9%0,2%16,5+21,2%+37,5586147
Argentina50,3-16,5%0,2%267,9-33,5%-217,68073.725
Na Uy49,9+411,2%0,2%41,7+33,6%+8,2173373
Bồ Đào Nha47,3-21,8%0,2%6,8+29,2%+40,450187
Nam Phi47,2-20,2%0,2%28,1+119,1%+19,1830367
Slovenia46,6+1,9%0,2%6,1+3,9%+40,545960
Peru46,1-15,5%0,2%5,0+9,0%+41,150062
Ai Cập45,8+0,0%0,2%—444
Hungary45,1+32,6%0,2%49,6+3,5%-4,5531557
Pakistan44,2-34,7%0,2%15,4-3,4%+28,8559290
Lào44,0-6,1%0,2%89,0-8,9%-45,0556937
Bờ Biển Ngà34,1+23,6%0,1%37,9-47,4%-3,8345667
Đan Mạch33,7-2,3%0,1%17,4+10,0%+16,2450205
Myanmar30,5-20,2%0,1%42,2+36,6%-11,6482319
Hy Lạp29,9-12,9%0,1%6,6+17,3%+23,336371
Panama27,0-48,4%0,1%—373
Togo22,8+21,7%0,1%—185
Ghana22,4-62,5%0,1%4,6-59,8%+17,8293196
Latvia20,7+39,8%0,1%0,9-56,6%+19,825219
Iraq20,4-25,4%0,1%—224
Ireland19,7-65,4%0,1%178,2-61,7%-158,64283.125
Phần Lan19,7+40,2%0,1%9,0-28,5%+10,6204197
Sri Lanka16,5-47,2%0,1%—197
Romania16,0-18,8%0,1%8,5+21,4%+7,530490
Thụy Sĩ15,2+4,8%0,1%56,2+20,2%-41,0167555
Nigeria11,9-28,4%0,0%10,8-43,8%+1,1137297
Luxembourg11,8+24,9%0,0%4,9-12,5%+6,811455
Algeria9,6-44,8%0,0%—126
Kenya9,1-19,8%0,0%—105
Litva8,9+43,3%0,0%3,8+50,5%+5,117544
Bulgaria7,4-43,8%0,0%5,2-10,6%+2,212856
Croatia6,5+14,7%0,0%2,7+86,8%+3,77237
Kuwait5,4-6,0%0,0%580,5+8,0%-575,2546.040
Mozambique5,3-66,9%0,0%—60
Tanzania4,9-28,8%0,0%3,1+156,6%+1,869193
Ukraine4,6-85,6%0,0%46,7+4,0%-42,162175
Síp4,5+19,8%0,0%4,4+38,7%+0,14637
Brunei4,3+610,6%0,0%21,5+223,2%-17,189606
Angola2,6+23,5%0,0%—24
Estonia2,4-5,2%0,0%5,3+299,7%-2,93718
Senegal2,2-47,1%0,0%—34
Malta1,4+27,1%0,0%1,6-51,4%-0,320534
Đông Timor0,2-66,6%0,0%—17
Belarus—2,0-90,1%50
Kazakhstan—0,2-99,1%33
Cameroon—26,6+34,7%193
Cộng hòa Congo—39,9+4,8%503
Qatar—15,9-36,8%287
Tunisia—1,4+0,5%12
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2022

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Bắc Ninh3.714,8-13,3%12,8%2.993,5-21,2%+721,442.45236.109
TP.HCM3.244,8-21,0%11,1%4.616,1-17,0%-1.371,343.66858.019
Bình Dương2.541,6-13,3%8,7%2.018,8-7,0%+522,831.56422.858
Hải Phòng2.371,8+4,3%8,1%1.881,2-1,7%+490,622.54619.742
Bắc Giang2.095,0-1,5%7,2%1.668,4+4,1%+426,620.57819.186
Thái Nguyên1.853,6-28,6%6,4%1.131,2-36,6%+722,428.44316.998
Đồng Nai1.842,9-6,6%6,3%1.401,4-1,4%+441,422.68717.505
Hà Nội1.491,1-1,0%5,1%3.698,4+6,6%-2.207,215.60138.137
Phú Thọ869,4-5,8%3,0%797,5-14,2%+71,910.79110.062
Hải Dương826,6-11,6%2,8%711,4+0,3%+115,29.6517.725
Vĩnh Phúc778,3+39,2%2,7%1.066,8+17,1%-288,57.96210.974
Tây Ninh568,3+7,6%2,0%522,5+30,4%+45,87.0305.737
Long An528,7-3,9%1,8%418,8+6,3%+109,96.4634.794
Hà Nam513,0+26,3%1,8%390,3+1,2%+122,75.0244.326
Thanh Hóa441,0-12,0%1,5%729,8-5,1%-288,74.9598.365
Bà Rịa – Vũng Tàu441,0-18,2%1,5%482,5-20,0%-41,55.6296.840
Quảng Ninh384,5+3,0%1,3%320,9-9,4%+63,53.9814.133
Tiền Giang367,4+54,1%1,3%235,6+96,1%+131,84.2712.319
Hưng Yên362,5-33,0%1,2%426,9-7,7%-64,44.8904.711
Bình Phước359,5+1,1%1,2%129,1-19,0%+230,43.7532.094
Nam Định239,7-4,9%0,8%113,0-18,1%+126,72.6311.407
Ninh Bình236,8-3,2%0,8%292,4+13,6%-55,62.5032.838
Thái Bình207,4-11,6%0,7%181,1+2,4%+26,22.5112.088
Quảng Ngãi186,6-12,5%0,6%414,9+38,6%-228,32.3094.637
Đà Nẵng176,1+5,4%0,6%133,6+16,4%+42,51.9131.351
Quảng Nam167,3+6,8%0,6%253,1+9,2%-85,81.9883.079
Nghệ An151,5+12,9%0,5%78,1-16,0%+73,41.640942
Hà Tĩnh148,1-19,1%0,5%196,2-33,0%-48,11.5703.258
Đồng Tháp145,1+2,4%0,5%68,3-3,2%+76,81.893850
Đắk Lắk143,6+24,5%0,5%30,2-17,5%+113,41.427380
Khánh Hòa136,0+2,9%0,5%120,7-25,9%+15,31.6871.540
Bình Định135,8-5,6%0,5%38,1+0,5%+97,71.553461
Bến Tre130,9+8,4%0,4%57,3+46,1%+73,61.360462
Cần Thơ110,1-21,2%0,4%41,3+1,3%+68,91.600528
Kon Tum105,8+65,9%0,4%9,3-8,0%+96,467977
Sóc Trăng96,0-11,3%0,3%13,8+6,1%+82,31.423214
Lạng Sơn95,2+2,0%0,3%85,7+17,4%+9,5618752
Thừa Thiên Huế90,9-19,7%0,3%82,0+19,8%+8,91.266740
An Giang79,5+3,2%0,3%44,7+0,1%+34,8951606
Gia Lai74,2+78,7%0,3%16,6-6,8%+57,7668187
Cà Mau73,5-29,7%0,3%25,8+22,3%+47,71.241246
Vĩnh Long72,1+59,1%0,2%37,4+78,7%+34,7836456
Lào Cai67,1-17,8%0,2%40,5-34,9%+26,6920547
Bình Thuận66,7+6,4%0,2%146,9+33,8%-80,27541.322
Kiên Giang59,2-25,0%0,2%14,6-19,9%+44,6753153
Hòa Bình50,1+35,3%0,2%42,1-10,4%+8,0497480
Bạc Liêu40,6-31,1%0,1%7,6+22,8%+33,053591
Hậu Giang40,1-14,2%0,1%27,1-32,9%+13,0655429
Lâm Đồng38,6+7,1%0,1%12,2+6,4%+26,4455154
Yên Bái29,3+10,9%0,1%16,5+11,6%+12,9339196
Quảng Trị29,2+10,6%0,1%23,4-53,0%+5,7267288
Trà Vinh25,4-22,7%0,1%14,3-43,4%+11,1319360
Phú Yên14,8-24,8%0,1%9,3-38,1%+5,6231156
Quảng Bình14,0-27,5%0,0%11,3-24,3%+2,7176133
Đắk Nông12,1+86,9%0,0%0,4-91,1%+11,79812
Tuyên Quang7,9-61,5%0,0%5,3-47,0%+2,612972
Hà Giang5,8-0,4%0,0%1,3+376,3%+4,58224
Cao Bằng5,0-50,2%0,0%4,6-14,5%+0,45471
Điện Biên4,4+673,9%0,0%0,3+21,5%+4,0407
Sơn La3,9+78,6%0,0%0,9-43,1%+3,01710
Ninh Thuận3,5-55,0%0,0%2,8-54,8%+0,74333
Bắc Kạn2,2-51,3%0,0%0,0-97,6%+2,2308
Lai Châu1,8+321,4%0,0%3,1-4,7%-1,31523
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2022

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu29.119,721.488,8-6,9%73,8%7.630,9-12,9%
Nhập khẩu28.359,218.183,9-11,1%64,1%10.175,3-0,0%
Cán cân+760,6+3.305,0-2.544,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2022: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK29.119,729.119,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK29.119,729.119,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK28.534,929.119,797,99%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK21.488,821.488,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK28.359,228.359,2100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK28.359,228.359,2100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK27.757,328.359,297,88%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK18.183,918.183,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2022

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2022 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.