Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù đạt 3.339 triệu USD (+11,2% so với cùng kỳ), đứng thứ 19 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,9% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 70,4% (2.352 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 1.553 triệu USD (46,5%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+237 triệu USD); giảm nhiều nhất: Canada (−16 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 31410/24: 36811/24: 39112/24: 4131/25: 3652/25: 2603/25: 3684/25: 3945/25: 4126/25: 3997/25: 4138/25: 3909/25: 34310/25: 38811/25: 41112/25: 4711/26: 4152/26: 2883/26: 3994/26: 4525/26: 4006/26: 4757/26: 4728/26: 43947511/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù từng năm

triệu USD
2015: 2.8752016: 3.1702017: 3.2852018: 3.3922019: 3.7442020: 3.1262021: 3.0222022: 4.1002023: 3.5172024: 4.2522025: 4.6142026*: 3.3394.614201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ1.552,846,5%+18,0%▲ +236,8222,9
Nhật Bản271,78,1%-0,5%▼ −1,531,8
Hà Lan206,76,2%+4,9%▲ +9,725,4
Đức136,14,1%+4,8%▲ +6,215,0
Trung Quốc128,43,8%+22,4%▲ +23,514,3
Hàn Quốc109,63,3%+6,5%▲ +6,713,6
Canada106,03,2%-12,8%▼ −15,614,2
Anh102,93,1%+25,8%▲ +21,113,2
Bỉ99,03,0%+3,7%▲ +3,58,1
Pháp94,02,8%+16,8%▲ +13,511,0
Úc63,31,9%+29,2%▲ +14,38,4
Ý61,31,8%-4,3%▼ −2,89,4
Tây Ban Nha52,81,6%+23,2%▲ +9,96,3
Hồng Kông46,81,4%+23,6%▲ +8,95,5
Mexico25,80,8%+32,3%▲ +6,32,6
Brazil22,50,7%+9,1%▲ +1,92,8
Singapore22,50,7%+4,1%▲ +0,92,7
Ba Lan18,70,6%+11,4%▲ +1,93,0
Malaysia16,30,5%+6,5%▲ +1,02,5
Thụy Điển16,10,5%-14,3%▼ −2,72,0
Đài Loan15,50,5%-2,8%▼ −0,41,8
Đan Mạch13,20,4%+81,1%▲ +5,91,3
UAE12,70,4%-0,2%▼ −0,01,0
Thái Lan9,70,3%+20,2%▲ +1,61,2
Nga8,80,3%-44,8%▼ −7,12,9
Na Uy6,70,2%+7,8%▲ +0,50,2
Séc4,10,1%+51,0%▲ +1,41,6
Chile3,80,1%-15,9%▼ −0,70,6
Peru3,80,1%-21,7%▼ −1,00,3
Argentina2,70,1%-23,1%▼ −0,80,4
Thụy Sĩ2,50,1%+49,0%▲ +0,80,4
Nigeria0,50,0%-11,0%▼ −0,10,0
Armenia0,20,0%-34,8%▼ −0,10,0
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ222,9223,4222,6183,5207,5179,1133,7180,1204,7175,4166,8156,3188,2189,5182,0177,3163,7154,7107,6153,0176,7168,4150,9137,3
Nhật Bản31,839,039,229,528,031,728,244,150,434,136,923,728,235,538,632,034,329,428,846,343,336,131,122,6
Hà Lan25,427,530,428,828,425,815,624,924,329,424,420,522,023,623,130,526,628,418,524,226,928,828,422,6
Đức15,019,219,516,420,913,912,019,116,923,817,416,513,617,314,719,319,916,511,417,122,016,522,215,5
Trung Quốc14,320,319,418,217,916,28,813,124,318,414,513,912,216,817,916,914,29,67,110,114,515,914,810,1
Hàn Quốc13,616,115,211,513,513,49,317,017,012,411,310,614,015,210,912,511,512,910,715,213,314,09,910,8
Canada14,217,314,811,614,013,58,811,917,312,112,515,414,016,317,417,814,916,812,511,913,414,913,812,6
Anh13,215,215,115,513,111,48,211,312,212,513,110,111,011,59,912,111,810,55,59,49,810,89,99,6
Bỉ8,113,012,913,219,811,77,912,617,515,114,810,712,712,510,711,818,311,49,28,912,915,411,38,0
Pháp11,010,911,112,916,612,27,212,011,410,910,98,19,99,59,812,113,610,66,98,010,48,47,56,7
Úc8,49,89,76,47,88,34,78,29,46,76,87,46,57,98,85,56,94,73,15,77,37,16,05,5
Ý9,48,58,27,67,97,06,26,56,67,96,35,89,17,68,79,18,88,65,96,37,57,76,57,9
Tây Ban Nha6,36,46,95,67,58,44,86,95,25,94,54,25,35,23,86,66,26,64,15,16,05,05,74,3
Hồng Kông5,55,07,74,06,27,34,56,67,84,13,94,24,66,35,23,84,07,32,44,39,23,03,44,1
Mexico2,63,03,72,63,53,52,44,34,95,34,83,02,52,71,82,73,32,71,52,22,12,52,92,2
Brazil2,83,33,03,43,23,21,52,11,92,74,14,13,12,42,62,73,02,91,82,02,02,93,62,8
Singapore2,73,34,02,82,23,01,62,84,22,62,62,12,73,02,93,62,23,01,62,63,62,73,93,0
Ba Lan3,02,62,31,03,62,01,82,53,62,82,61,71,61,61,52,52,62,01,13,82,71,82,01,4
Malaysia2,52,32,22,11,91,61,32,62,72,22,21,82,11,71,92,01,72,31,72,02,12,92,22,1
Thụy Điển2,02,02,01,72,72,31,12,32,93,02,51,42,21,92,43,02,32,91,42,84,32,83,52,5
Đài Loan1,82,12,91,81,61,81,32,32,81,81,71,62,22,41,72,52,21,51,81,62,22,72,51,8
Đan Mạch1,31,31,51,01,30,32,93,62,11,01,10,40,91,30,90,81,11,50,40,50,91,11,30,9
UAE1,00,62,91,93,80,60,51,32,01,01,91,10,72,20,91,91,91,91,02,11,41,41,51,2
Thái Lan1,21,41,61,21,11,10,81,31,31,31,01,01,11,00,91,21,10,70,91,21,51,21,10,8
Nga2,90,80,90,41,40,71,40,30,70,91,20,41,72,43,04,71,80,90,31,22,20,61,92,1
Na Uy0,21,81,00,21,20,50,81,11,00,90,70,50,40,51,30,80,81,30,11,10,41,41,11,1
Séc1,60,30,40,40,80,20,20,30,40,80,70,50,30,20,20,40,40,90,10,20,60,50,40,3
Chile0,60,60,30,80,50,60,20,30,40,50,71,21,00,40,60,60,60,70,30,40,90,30,80,7
Peru0,30,60,50,60,60,20,50,30,50,70,41,10,80,60,40,50,60,70,11,00,60,30,90,4
Argentina0,40,40,20,30,40,50,30,20,40,40,50,60,60,30,30,30,50,70,60,20,20,30,80,4
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ1.5532.0191.8041.5331.8401.3281.2711.5811.3211.3381.1991.1881.034836624459311224
Nhật Bản2724183703683522593424223783253243242842351771448465
Hà Lan2072962962382691882242923093112562251687650373220
Đức1362041991942061471691941701631251521411321121017981
Trung Quốc128176155153131123139159164148141134105553525127
Hàn Quốc110154153143135111122138132114110115956451442921
Canada10617917617319289657770645054513730322018
Anh103130121103114918810597866265554438392819
Bỉ99154136129114819711911410392107999886876968
Pháp9412299781169992113106999386646069755640
Úc637969595746433854453741142118181210
Ý6191918810479677161543945423022321816
Tây Ban Nha536368553822252626211925383024312631
Hồng Kông4758586859697591817173695727201497
Mexico2637322316102114121210911109555
Brazil23333326211615151197125131716119
Singapore2233372717121516151915161276633
Ba Lan1927212020131111111066633413
Malaysia1624262019151517121198763432
Thụy Điển1629302333262725211715141715111379
Đài Loan16242822211820191516161712987713
Đan Mạch131216101377791154533433
UAE1319192222111723222529273012775
Thái Lan10131312991011131412121074322
Nga919181910251716162019192115121187
Na Uy798873364665910
Séc455322236368654342
Chile47687661016
Peru476654244
Argentina364222236
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)3.339,12.352,2+9,3%987,0+16,0%70,4%
20254.614,43.336,5+12,4%1.278,0-0,4%72,3%
20244.251,72.968,5+8,6%1.283,3+63,5%69,8%
20233.517,52.732,7-6,1%784,7-34,0%77,7%
20224.099,62.910,6+40,4%1.189,0+25,3%71,0%
20213.022,12.073,4-2,4%948,6-5,2%68,6%
20203.125,62.124,7-22,2%1.000,9-1,1%68,0%
20193.744,52.732,4+5,8%1.012,1+24,9%73,0%
20183.392,42.582,1-2,2%810,3+25,9%76,1%
20173.284,52.640,9+3,8%643,6+2,9%80,4%
20163.169,92.544,7+15,4%625,2-6,7%80,3%
20152.874,92.204,9+23,1%669,9—76,7%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)3.339,1+11,2%0,89%19
20254.614,4+8,5%0,97%19
20244.251,7+20,9%1,05%19
20233.517,5-14,2%1,06%19
20224.099,6+35,7%1,10%17
20213.022,1-3,3%0,90%22
20203.125,6-16,5%1,11%16
20193.744,5+10,4%1,42%13
20183.392,4+3,3%1,39%15
20173.284,5+3,6%1,53%15
20163.169,9+10,3%1,80%11
20152.874,91,77%12
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)910,8+13,4%69,0%
Q2/20261.327,3+10,2%72,0%
Q1/20261.101,0+10,8%69,8%
Q4/20251.270,1+8,3%73,5%
Q3/20251.145,9+3,1%71,7%
Q2/20251.204,7+12,6%73,2%
Q1/2025993,8+10,7%70,4%
Q4/20241.173,1+14,1%71,0%
Q3/20241.111,4+19,7%68,4%
Q2/20241.069,7+7,1%69,6%
Q1/2024897,5+59,8%70,3%
Q4/20231.028,3+1,6%71,9%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-2026438,7+12,5%298,768,1%426,5
7-2026472,1+14,3%329,469,8%458,5
6-2026475,4+19,2%345,672,7%462,5
5-2026400,0-2,8%286,071,5%387,2
4-2026451,9+14,6%323,771,6%439,2
3-2026398,6+8,2%279,070,0%382,2
2-2026287,5+10,4%203,170,6%279,1
1-2026414,9+13,6%286,669,1%402,7
12-2025471,2+14,0%349,674,2%457,4
11-2025410,6+4,9%302,973,8%396,7
10-2025388,3+5,4%281,272,4%373,1
9-2025342,7+9,1%251,673,4%330,1
8-2025390,1-1,7%269,269,0%375,7
7-2025413,1+3,2%300,972,8%399,8
6-2025398,9+9,0%297,074,5%384,9
5-2025411,5+12,2%305,474,2%397,7
4-2025394,2+17,0%279,370,8%381,2
3-2025368,3+16,9%259,470,4%355,2
2-2025260,4+26,5%191,973,7%248,8
1-2025365,1-3,0%248,167,9%351,0
12-2024413,5+15,4%297,071,8%401,2
11-2024391,2+9,0%279,671,5%377,8
10-2024368,5+18,4%256,469,6%352,3
9-2024314,1+30,0%208,566,4%302,0
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.