Xuất nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại thức ăn gia súc và nguyên liệu 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu 1.418 triệu USD (+63,1%), nhập khẩu 3.060 triệu USD (+0,1%) — nhập siêu 1.642 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 2.188 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thức ăn gia súc và nguyên liệu — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 1.418,3 +63,1% 3.060,1 +0,1% ▼ −1.641,8 ▲ +546,3 2025 1.437,3 +38,4% 4.582,9 -6,4% ▼ −3.145,6 ▲ +714,0 2024 1.038,3 -9,7% 4.897,9 -1,1% ▼ −3.859,6 ▼ −58,2 2023 1.150,3 +1,9% 4.951,8 -11,6% ▼ −3.801,5 ▲ +668,9 2022 1.128,7 -0,1% 5.599,1 +13,6% ▼ −4.470,4 ▼ −670,2 2021 1.129,9 +41,1% 4.930,1 +28,3% ▼ −3.800,2 ▼ −759,8 2020 800,8 +17,0% 3.841,2 +3,8% ▼ −3.040,4 ▼ −22,7 2019 684,5 -1,6% 3.702,2 -5,4% ▼ −3.017,7 ▲ +198,4 2018 695,8 +14,1% 3.911,9 +21,2% ▼ −3.216,1 ▼ −597,9 2017 609,6 +3,9% 3.227,8 -6,4% ▼ −2.618,2 ▲ +244,2 2016 586,5 +15,7% 3.448,9 +1,7% ▼ −2.862,4 ▲ +21,5 2015 506,9 3.390,8 ▼ −2.883,9
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thức ăn gia súc và nguyên liệu — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 407,1 +52,6% 809,1 +10,6% ▼ −402,0 ▲ +62,8 Q2/2026 591,5 +76,0% 1.230,3 +5,8% ▼ −638,8 ▲ +188,3 Q1/2026 419,7 +57,4% 1.020,7 -12,2% ▼ −601,0 ▲ +295,2 Q4/2025 433,1 +51,9% 1.111,1 -13,3% ▼ −678,0 ▲ +318,9 Q3/2025 401,5 +56,2% 1.145,8 +4,9% ▼ −744,3 ▲ +91,4 Q2/2025 336,0 +22,6% 1.163,1 -12,9% ▼ −827,1 ▲ +233,8 Q1/2025 266,7 +20,1% 1.162,9 -2,1% ▼ −896,2 ▲ +69,9 Q4/2024 285,0 -5,6% 1.282,0 +13,2% ▼ −996,9 ▼ −166,9 Q3/2024 257,1 -30,7% 1.092,8 -26,3% ▼ −835,7 ▲ +275,9 Q2/2024 274,0 -6,9% 1.334,9 +14,1% ▼ −1.060,9 ▼ −184,8 Q1/2024 222,1 +21,6% 1.188,2 +1,9% ▼ −966,1 ▲ +17,6 Q4/2023 302,0 +13,1% 1.132,1 -24,3% ▼ −830,1 ▲ +398,0
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thức ăn gia súc và nguyên liệu — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 196,7 +53,4% 404,2 +4,9% ▼ −207,5 ▲ +49,5 7-2026 210,4 +51,8% 404,9 +16,9% ▼ −194,4 ▲ +13,4 6-2026 208,9 +97,6% 483,5 +44,7% ▼ −274,6 ▼ −46,2 5-2026 198,9 +82,7% 429,1 +1,9% ▼ −230,1 ▲ +82,1 4-2026 183,6 +51,3% 317,7 -22,1% ▼ −134,1 ▲ +152,4 3-2026 165,8 +51,1% 374,0 +3,3% ▼ −208,1 ▲ +44,1 2-2026 99,4 +18,3% 258,2 -48,0% ▼ −158,7 ▲ +253,7 1-2026 154,4 +111,7% 388,6 +27,6% ▼ −234,2 ▼ −2,6 12-2025 149,4 +55,0% 395,7 -13,4% ▼ −246,2 ▲ +114,3 11-2025 133,3 +44,0% 320,8 -23,8% ▼ −187,5 ▲ +140,9 10-2025 150,4 +56,5% 394,7 -2,3% ▼ −244,3 ▲ +63,7 9-2025 134,7 +71,4% 414,2 +42,9% ▼ −279,5 ▼ −68,3 8-2025 128,2 +45,9% 385,2 -14,9% ▼ −257,0 ▲ +107,7 7-2025 138,6 +52,9% 346,4 -1,2% ▼ −207,8 ▲ +52,0 6-2025 105,7 +22,2% 334,2 -21,3% ▼ −228,4 ▲ +109,7 5-2025 108,9 +10,8% 421,1 -7,3% ▼ −312,2 ▲ +43,7 4-2025 121,4 +36,0% 407,8 -10,6% ▼ −286,5 ▲ +80,4 3-2025 109,7 +38,1% 361,9 -19,2% ▼ −252,2 ▲ +116,1 2-2025 84,0 +44,5% 496,5 +45,2% ▼ −412,4 ▼ −128,6 1-2025 73,0 -13,7% 304,5 -23,6% ▼ −231,5 ▲ +82,4 12-2024 96,4 +12,1% 456,9 +26,8% ▼ −360,6 ▼ −86,3 11-2024 92,5 -6,0% 420,9 +31,0% ▼ −328,4 ▼ −105,4 10-2024 96,1 -18,3% 404,1 -10,3% ▼ −308,0 ▲ +24,8 9-2024 78,6 -23,1% 289,8 -30,8% ▼ −211,2 ▲ +105,5
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân thức ăn gia súc và nguyên liệu theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Argentina 703,4 ▼ −703,4 ▼ −1.185,0 Mỹ 75,1 598,2 ▼ −523,1 ▼ −439,6 Trung Quốc 774,6 355,8 ▲ +418,8 ▲ +152,0 Brazil 365,3 ▼ −365,3 ▼ −375,8 Ấn Độ 31,0 202,0 ▼ −171,0 ▼ −88,7 Campuchia 164,1 ▲ +164,1 ▲ +114,9 Indonesia 8,3 111,1 ▼ −102,7 ▼ −95,7 Canada 59,1 ▼ −59,1 ▼ −27,4 Malaysia 82,8 29,6 ▲ +53,2 ▲ +52,7 Tây Ban Nha 46,2 ▼ −46,2 ▼ −29,4 Thái Lan 47,3 92,9 ▼ −45,6 ▼ −55,3 Úc 43,7 ▼ −43,7 ▼ −40,3 Đức 41,9 ▼ −41,9 ▼ −18,6 Singapore 1,2 42,0 ▼ −40,8 ▼ −19,2 Philippines 41,7 4,2 ▲ +37,5 ▲ +15,8 Lào 35,7 ▲ +35,7 ▲ +28,3 Pháp 35,2 ▼ −35,2 ▼ −20,5 Hàn Quốc 14,4 36,1 ▼ −21,7 ▼ −27,2 Hà Lan 19,2 ▼ −19,2 ▼ −15,8 Nhật Bản 19,2 3,5 ▲ +15,7 ▲ +12,6 Ý 10,1 ▼ −10,1 ▼ −5,4 Bỉ 9,2 ▼ −9,2 ▼ −10,7 Bangladesh 5,3 ▲ +5,3 ▲ +4,4 Mexico 4,7 ▼ −4,7 ▼ −2,4 Áo 3,1 ▼ −3,1 ▼ −2,6 Đài Loan 30,6 28,1 ▲ +2,5 ▼ −6,9 Thổ Nhĩ Kỳ 2,0 ▼ −2,0 ▼ −3,9 Chile 2,0 ▼ −2,0 ▼ −2,4 Hungary 2,0 ▼ −2,0 ▼ −1,5 UAE 1,3 ▼ −1,3 ▼ −8,8 Anh 0,5 ▼ −0,5 ▼ −0,3
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu đạt 1.418 triệu USD (+63,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 31 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,4% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 51,2% (726 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 775 triệu USD (54,6%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+392 triệu USD); giảm nhiều nhất: Indonesia (−3 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 774,6 54,6% +102,5% ▲ +392,1 100,0 Campuchia 164,1 11,6% +42,9% ▲ +49,2 24,8 Malaysia 82,8 5,8% +13,8% ▲ +10,0 11,0 Mỹ 75,1 5,3% -1,2% ▼ −0,9 11,0 Thái Lan 47,3 3,3% +61,0% ▲ +17,9 7,1 Philippines 41,7 2,9% +85,9% ▲ +19,3 2,1 Lào 35,7 2,5% +25,9% ▲ +7,3 5,2 Ấn Độ 31,0 2,2% +17,3% ▲ +4,6 3,9 Đài Loan 30,6 2,2% +41,2% ▲ +8,9 9,9 Nhật Bản 19,2 1,4% +30,0% ▲ +4,4 4,1 Hàn Quốc 14,4 1,0% +7,5% ▲ +1,0 2,3 Indonesia 8,3 0,6% -28,2% ▼ −3,3 0,7 Bangladesh 5,3 0,4% +20,7% ▲ +0,9 0,6 Singapore 1,2 0,1% +20,9% ▲ +0,2 0,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 100,0 113,6 125,6 120,4 108,8 86,6 42,1 77,2 86,0 63,8 76,3 61,7 59,4 63,8 34,8 47,6 60,4 56,5 35,1 24,8 46,6 40,0 37,2 27,9 Campuchia 24,8 25,0 23,0 16,1 20,0 19,9 16,6 18,7 16,4 21,2 16,7 13,8 19,0 17,1 16,4 14,2 14,3 11,6 11,9 10,4 9,7 11,2 13,4 12,4 Malaysia 11,0 11,7 12,1 9,3 10,1 9,8 7,6 11,2 9,1 9,8 12,0 9,9 9,2 10,9 9,8 9,6 8,6 8,1 8,4 8,1 8,5 8,2 9,5 7,3 Mỹ 11,0 9,8 9,2 10,4 8,2 8,9 5,8 11,8 9,5 8,9 9,0 10,0 10,6 11,1 14,4 8,6 10,1 8,4 6,7 6,1 9,4 8,4 12,1 10,4 Thái Lan 7,1 7,3 5,0 6,5 6,3 7,6 2,7 4,7 4,5 4,2 6,0 4,9 4,5 7,5 3,7 3,5 2,9 2,9 2,3 2,1 2,5 3,1 2,6 2,1 Philippines 2,1 11,5 4,5 7,2 3,8 2,8 5,5 4,3 3,7 6,8 5,3 10,2 4,1 5,9 2,5 2,6 1,5 2,1 2,3 1,5 2,5 3,2 3,3 2,7 Lào 5,2 4,5 4,2 4,5 4,4 4,9 3,0 5,0 4,1 4,0 3,8 4,3 3,6 3,8 3,8 3,4 3,0 3,2 3,6 3,8 4,0 3,5 4,0 2,5 Ấn Độ 3,9 3,9 3,4 3,1 3,0 5,2 3,6 4,9 3,0 2,6 3,5 4,4 2,1 2,3 4,0 4,8 5,2 4,2 2,3 1,6 1,6 1,8 2,2 1,7 Đài Loan 9,9 5,3 2,9 2,8 3,0 3,4 1,2 2,0 2,6 2,1 2,6 3,2 4,5 4,0 3,0 2,4 2,7 1,7 1,9 1,6 2,3 2,5 2,5 3,1 Nhật Bản 4,1 2,8 2,2 2,1 2,0 2,4 1,5 2,3 1,6 1,7 1,8 1,7 1,7 1,8 2,1 1,5 1,9 1,6 1,8 2,4 1,9 2,0 1,5 1,7 Hàn Quốc 2,3 1,9 2,1 1,9 1,6 2,8 0,7 1,0 1,4 1,0 1,3 0,8 1,6 1,2 2,5 1,1 1,6 1,2 1,6 2,5 1,3 2,0 1,9 1,6 Indonesia 0,7 1,2 1,6 0,5 1,4 1,2 0,6 1,0 0,6 0,5 0,9 2,5 1,0 2,1 1,5 1,1 1,5 0,7 0,8 2,9 1,4 1,8 0,3 0,6 Bangladesh 0,6 0,9 0,7 0,6 1,1 0,6 0,3 0,5 0,5 0,5 0,5 0,4 0,8 0,7 0,2 0,9 0,8 0,3 0,4 0,4 0,4 0,2 0,6 0,9 Singapore 0,2 0,2 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0 0,2 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu theo nước, từng năm triệu USD Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 1.418,3 726,2 +44,8% 692,1 +88,1% 51,2% 2025 1.437,3 812,8 +44,4% 624,5 +31,3% 56,5% 2024 1.038,3 562,7 -12,4% 475,6 -6,4% 54,2% 2023 1.150,3 642,3 — 508,1 — 55,8%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 1.418,3 +63,1% 0,38% 31 2025 1.437,3 +38,4% 0,30% 32 2024 1.038,3 -9,7% 0,26% 38 2023 1.150,3 +1,9% 0,35% 34 2022 1.128,7 -0,1% 0,30% 34 2021 1.129,9 +41,1% 0,34% 36 2020 800,8 +17,0% 0,28% 37 2019 684,5 -1,6% 0,26% 39 2018 695,8 +14,1% 0,29% 37 2017 609,6 +3,9% 0,28% 35 2016 586,5 +15,7% 0,33% 34 2015 506,9 0,31% 35
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 407,1 +52,6% 44,6% Q2/2026 591,5 +76,0% 51,9% Q1/2026 419,7 +57,4% 56,6% Q4/2025 433,1 +51,9% 54,2% Q3/2025 401,5 +56,2% 58,0% Q2/2025 336,0 +22,6% 60,1% Q1/2025 266,7 +20,1% 53,8% Q4/2024 285,0 -5,6% 54,6% Q3/2024 257,1 -30,7% 52,2% Q2/2024 274,0 -6,9% 55,0% Q1/2024 222,1 +21,6% 55,0% Q4/2023 302,0 +13,1% 53,4%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 196,7 +53,4% 87,3 44,4% 183,0 7-2026 210,4 +51,8% 94,3 44,8% 199,7 6-2026 208,9 +97,6% 105,8 50,6% 196,7 5-2026 198,9 +82,7% 102,1 51,3% 185,6 4-2026 183,6 +51,3% 99,4 54,1% 173,9 3-2026 165,8 +51,1% 91,6 55,3% 156,3 2-2026 99,4 +18,3% 55,2 55,5% 91,4 1-2026 154,4 +111,7% 90,6 58,6% 144,7 12-2025 149,4 +55,0% 81,0 54,2% 143,0 11-2025 133,3 +44,0% 74,0 55,5% 127,2 10-2025 150,4 +56,5% 79,6 53,0% 139,9 9-2025 134,7 +71,4% 76,6 56,9% 127,8 8-2025 128,2 +45,9% 77,1 60,1% 122,2 7-2025 138,6 +52,9% 79,3 57,2% 132,4 6-2025 105,7 +22,2% 69,0 65,3% 98,8 5-2025 108,9 +10,8% 64,9 59,6% 101,4 4-2025 121,4 +36,0% 67,9 55,9% 114,7 3-2025 109,7 +38,1% 59,3 54,1% 102,4 2-2025 84,0 +44,5% 44,3 52,7% 79,2 1-2025 73,0 -13,7% 39,8 54,6% 68,2 12-2024 96,4 +12,1% 48,9 50,7% 92,2 11-2024 92,5 -6,0% 51,7 55,8% 88,0 10-2024 96,1 -18,3% 55,0 57,2% 91,2 9-2024 78,6 -23,1% 41,7 53,1% 75,0
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu đạt 3.060 triệu USD (+0,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 23 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,8% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 44,1% (1.349 triệu USD). Argentina là thị trường lớn nhất với 703 triệu USD (23,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+125 triệu USD); giảm nhiều nhất: Argentina (−482 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Argentina 703,4 23,0% -40,6% ▼ −481,6 119,6 Mỹ 598,2 19,5% +16,0% ▲ +82,6 81,9 Brazil 365,3 11,9% -2,8% ▼ −10,5 61,4 Trung Quốc 355,8 11,6% +54,4% ▲ +125,4 38,9 Ấn Độ 202,0 6,6% +75,5% ▲ +86,9 17,0 Indonesia 111,1 3,6% +3,5% ▲ +3,8 14,1 Thái Lan 92,9 3,0% +9,8% ▲ +8,3 9,2 Canada 59,1 1,9% +115,7% ▲ +31,7 0,4 Tây Ban Nha 46,2 1,5% +57,4% ▲ +16,9 5,0 Úc 43,7 1,4% +8,3% ▲ +3,4 5,5 Singapore 42,0 1,4% +108,4% ▲ +21,8 4,9 Đức 41,9 1,4% +125,1% ▲ +23,3 3,2 Hàn Quốc 36,1 1,2% -11,0% ▼ −4,5 4,5 Pháp 35,2 1,1% +71,1% ▲ +14,6 5,3 Malaysia 29,6 1,0% +47,5% ▲ +9,5 3,4 Đài Loan 28,1 0,9% -1,7% ▼ −0,5 1,9 Hà Lan 19,2 0,6% +21,8% ▲ +3,4 2,9 Ý 10,1 0,3% +87,6% ▲ +4,7 0,4 Bỉ 9,2 0,3% -13,3% ▼ −1,4 1,4 Mexico 4,7 0,2% +92,0% ▲ +2,2 0,6 Philippines 4,2 0,1% -36,3% ▼ −2,4 0,6 Nhật Bản 3,5 0,1% +57,1% ▲ +1,3 0,4 Áo 3,1 0,1% +21,1% ▲ +0,5 0,4 Thổ Nhĩ Kỳ 2,0 0,1% -48,4% ▼ −1,9 0,3 Chile 2,0 0,1% -16,2% ▼ −0,4 Hungary 2,0 0,1% +29,5% ▲ +0,4 0,2 UAE 1,3 0,0% -85,1% ▼ −7,5 Anh 0,5 0,0% +80,5% ▲ +0,2 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Argentina 119,6 124,9 142,4 91,7 21,6 65,6 51,4 86,2 76,0 112,6 148,1 154,5 133,9 114,2 101,7 152,4 187,2 133,5 240,5 121,6 189,4 227,6 212,6 98,3 Mỹ 81,9 85,1 61,4 78,9 51,3 72,3 71,4 95,9 123,4 58,7 85,8 75,8 68,5 52,6 71,9 96,1 58,1 55,9 61,2 51,4 129,2 84,1 42,2 44,3 Brazil 61,4 37,4 76,6 52,3 34,0 62,6 19,3 21,6 11,9 6,2 10,3 38,7 38,9 35,5 25,9 41,6 52,1 58,1 88,7 35,0 22,2 2,9 35,7 13,8 Trung Quốc 38,9 38,0 54,2 59,7 60,5 42,2 24,6 37,7 43,8 38,8 32,3 28,1 31,6 32,5 33,5 29,7 25,9 30,4 19,8 26,9 30,2 26,8 24,0 25,4 Ấn Độ 17,0 19,1 36,2 35,8 26,1 16,7 15,4 35,8 29,5 17,2 18,7 19,7 21,0 20,5 13,3 18,4 11,5 7,0 12,6 10,9 11,8 13,7 14,0 21,1 Indonesia 14,1 14,0 11,9 16,4 14,4 16,0 10,2 14,0 16,8 17,5 11,2 14,2 14,4 16,3 15,6 12,9 10,0 11,7 17,0 9,5 13,1 12,3 12,6 15,9 Thái Lan 9,2 11,4 13,9 14,6 14,1 13,7 6,0 9,9 10,9 10,9 10,5 9,8 11,8 11,7 9,9 13,9 9,8 10,8 10,8 5,8 7,7 6,5 8,7 10,8 Canada 0,4 3,8 4,9 3,6 21,3 14,2 2,5 8,3 9,7 6,3 8,1 4,8 4,0 8,6 5,0 2,0 2,2 1,5 2,3 1,9 2,8 2,6 1,6 3,0 Tây Ban Nha 5,0 5,4 5,8 6,2 5,7 6,7 4,2 7,2 4,7 4,1 4,5 4,0 5,7 3,7 4,2 4,1 3,3 2,3 4,3 1,7 2,8 2,3 1,5 2,3 Úc 5,5 4,3 8,0 7,5 3,9 5,8 4,5 4,3 5,1 4,9 6,9 5,7 6,6 4,3 5,9 6,1 4,0 3,5 4,4 5,5 5,3 4,1 2,9 3,4 Singapore 4,9 7,5 6,5 8,9 6,9 3,3 1,8 2,2 3,5 1,4 2,6 2,4 2,8 2,8 3,1 2,2 2,1 2,8 2,3 2,0 2,5 2,7 1,9 2,6 Đức 3,2 6,9 5,6 7,8 5,9 4,6 3,3 4,6 4,6 3,8 2,2 2,4 2,2 1,0 3,8 3,8 1,5 1,8 2,3 2,1 2,0 1,5 2,6 2,1 Hàn Quốc 4,5 3,9 4,0 5,2 4,7 6,2 3,2 4,5 5,7 4,4 4,7 4,9 4,8 5,3 5,7 4,9 5,1 5,2 5,3 4,4 5,9 4,7 4,8 7,2 Pháp 5,3 3,3 6,0 4,8 3,8 4,0 3,7 4,2 3,5 3,9 3,4 4,4 2,7 2,3 4,4 2,9 1,9 3,2 2,0 1,2 1,9 2,6 2,4 3,2 Malaysia 3,4 3,0 4,2 3,8 4,4 3,7 3,3 3,9 3,1 3,2 3,5 2,7 2,5 2,9 2,4 2,6 2,6 2,6 2,1 2,4 5,2 2,1 3,3 2,0 Đài Loan 1,9 4,6 4,9 3,6 4,3 3,8 2,0 3,0 3,3 3,4 3,4 3,8 3,5 4,2 3,8 2,9 3,8 4,2 3,6 2,6 2,9 1,8 3,1 2,4 Hà Lan 2,9 2,3 3,8 3,5 2,3 2,0 1,1 1,5 2,2 0,9 2,1 1,7 2,6 2,4 3,3 2,0 1,7 0,9 1,4 1,5 1,9 1,7 2,1 2,3 Ý 0,4 2,5 1,4 0,7 1,0 1,7 0,5 1,9 1,4 0,8 1,0 0,7 1,4 0,4 1,2 0,5 0,5 0,7 0,6 0,1 0,4 0,3 0,3 1,2 Bỉ 1,4 1,0 1,0 1,1 1,1 1,8 1,0 0,8 1,4 0,9 1,4 1,3 1,9 1,4 1,2 1,2 0,7 1,4 1,4 1,6 1,5 1,1 1,8 1,1 Mexico 0,6 0,3 0,6 0,2 0,8 1,1 0,3 0,8 0,2 0,8 1,2 0,5 0,1 0,1 0,3 0,2 0,9 0,3 0,1 0,3 Philippines 0,6 0,2 0,2 0,4 2,0 0,3 0,2 0,3 1,2 0,9 0,3 1,7 0,3 0,5 1,9 1,5 1,0 0,2 1,0 0,3 1,0 0,9 0,2 0,8 Nhật Bản 0,4 0,3 0,6 0,4 0,2 0,4 0,3 0,8 0,3 0,6 0,5 0,5 0,1 0,2 0,3 0,5 0,1 0,3 0,4 0,3 0,3 0,6 0,2 0,4 Áo 0,4 0,2 0,5 0,2 1,0 0,2 0,2 0,4 0,6 0,3 0,3 0,2 0,3 0,0 0,5 0,3 0,8 0,3 0,4 0,6 0,0 0,4 0,5 Thổ Nhĩ Kỳ 0,3 0,1 0,4 0,2 0,2 0,1 0,2 0,4 0,8 0,1 0,4 0,2 0,3 0,6 0,4 0,6 0,3 0,7 0,5 0,4 0,3 0,3 0,1 0,1 Chile 0,1 0,2 0,1 1,3 0,3 0,5 1,5 0,6 0,7 0,7 0,5 0,5 0,3 0,3 0,2 0,3 Hungary 0,2 0,4 0,6 0,2 0,2 0,3 0,6 0,3 0,1 0,2 0,5 0,4 0,4 0,2 0,7 0,2 UAE 0,6 0,3 0,4 0,7 0,1 0,2 0,4 0,8 0,8 0,9 0,8 2,0 0,8 1,1 1,6 2,0 2,4 3,3 1,3 Anh 0,1 0,0 0,1 0,0 0,1 0,1 0,1 0,2 0,1 0,0 0,2 0,1 0,0 0,0 0,1 0,1 0,1 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Argentina 703 1.676 1.741 1.345 1.670 1.654 1.537 1.496 1.276 1.491 1.556 1.441 1.328 1.018 697 606 511 449 Mỹ 598 859 1.016 762 773 818 506 628 682 281 408 429 412 430 290 249 357 175 Brazil 365 443 550 916 1.061 662 392 214 472 141 133 306 214 264 150 191 164 Trung Quốc 356 373 385 282 257 233 192 181 225 163 263 196 262 139 248 108 98 141 Ấn Độ 202 200 191 508 378 269 103 150 201 145 82 107 138 338 285 529 412 470 Indonesia 111 167 148 130 152 135 89 87 99 104 92 81 74 91 66 63 55 36 Thái Lan 93 127 128 118 137 109 131 109 100 76 98 104 104 131 75 95 87 39 Canada 59 56 31 21 24 11 15 49 20 68 12 27 36 18 33 16 19 8 Tây Ban Nha 46 47 29 15 10 10 9 10 18 11 34 39 12 24 18 6 5 4 Úc 44 63 70 59 64 48 18 25 20 14 14 18 15 26 8 17 18 9 Singapore 42 30 25 22 25 26 26 20 18 16 22 17 15 15 20 24 15 10 Đức 42 32 29 15 9 11 10 10 10 8 7 6 7 3 3 3 1 4 Hàn Quốc 36 60 72 71 68 61 48 44 48 39 38 34 32 27 27 19 20 23 Pháp 35 36 29 24 53 30 26 28 35 25 24 20 18 17 19 19 15 13 Malaysia 30 33 31 29 34 69 40 32 36 24 76 27 24 26 23 23 15 9 Đài Loan 28 42 42 40 55 81 95 76 88 82 78 66 70 49 46 39 36 25 Hà Lan 19 23 21 25 21 23 18 15 25 20 27 26 19 16 13 12 6 5 Ý 10 9 10 10 8 11 20 46 56 65 10 70 221 190 167 83 38 35 Bỉ 9 16 19 12 12 12 12 8 25 18 11 9 9 6 6 7 6 5 Mexico 5 5 2 2 5 3 4 3 4 2 1 2 2 2 4 4 5 Philippines 4 11 10 17 19 23 14 18 17 19 15 23 18 36 28 17 18 13 Nhật Bản 3 4 3 2 3 3 3 2 4 5 4 3 3 2 2 2 4 5 Áo 3 4 5 3 3 5 3 3 6 50 121 127 2 3 4 4 3 5 Thổ Nhĩ Kỳ 2 5 3 2 4 4 10 3 12 Chile 2 5 2 13 12 10 20 7 25 10 8 18 19 2 3 3 19 22 Hungary 2 2 3 136 387 297 187 141 57 26 46 UAE 1 10 22 26 41 20 28 23 55 74 77 53 51 74 52 32 36 21 Anh 0 1 1 1 2 1 1 1 1 2 2 2 2 4 6 3 4 4
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 3.060,1 1.349,0 +4,3% 1.711,1 -3,0% 44,1% 2025 4.582,9 1.871,0 -11,8% 2.711,9 -2,4% 40,8% 2024 4.897,9 2.120,8 -2,1% 2.777,2 -0,3% 43,3% 2023 4.951,8 2.166,3 -11,7% 2.785,5 -11,5% 43,7% 2022 5.599,1 2.452,4 +2,0% 3.146,7 +24,6% 43,8% 2021 4.930,1 2.405,3 +39,1% 2.524,8 +19,6% 48,8% 2020 3.841,2 1.729,6 +19,2% 2.111,6 -6,2% 45,0% 2019 3.702,2 1.451,3 -6,3% 2.250,9 -4,7% 39,2% 2018 3.911,9 1.549,1 +6,4% 2.362,8 +33,4% 39,6% 2017 3.227,8 1.456,4 -12,4% 1.771,4 -0,8% 45,1% 2016 3.448,9 1.662,6 +19,9% 1.786,3 -10,9% 48,2% 2015 3.390,8 1.386,9 -4,1% 2.003,9 — 40,9%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 3.060,1 +0,1% 0,78% 23 2025 4.582,9 -6,4% 1,01% 20 2024 4.897,9 -1,1% 1,29% 17 2023 4.951,8 -11,6% 1,52% 17 2022 5.599,1 +13,6% 1,56% 17 2021 4.930,1 +28,3% 1,48% 16 2020 3.841,2 +3,8% 1,46% 15 2019 3.702,2 -5,4% 1,46% 17 2018 3.911,9 +21,2% 1,65% 14 2017 3.227,8 -6,4% 1,52% 15 2016 3.448,9 +1,7% 1,97% 14 2015 3.390,8 2,05% 14
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 809,1 +10,6% 43,5% Q2/2026 1.230,3 +5,8% 43,4% Q1/2026 1.020,7 -12,2% 45,4% Q4/2025 1.111,1 -13,3% 37,0% Q3/2025 1.145,8 +4,9% 39,4% Q2/2025 1.163,1 -12,9% 41,0% Q1/2025 1.162,9 -2,1% 45,8% Q4/2024 1.282,0 +13,2% 46,1% Q3/2024 1.092,8 -26,3% 41,2% Q2/2024 1.334,9 +14,1% 43,2% Q1/2024 1.188,2 +1,9% 42,4% Q4/2023 1.132,1 -24,3% 46,6%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu thức ăn gia súc và nguyên liệu từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 404,2 +4,9% 172,8 42,7% 383,5 7-2026 404,9 +16,9% 179,4 44,3% 379,7 6-2026 483,5 +44,7% 231,4 47,9% 455,9 5-2026 429,1 +1,9% 173,2 40,4% 407,7 4-2026 317,7 -22,1% 129,2 40,7% 291,7 3-2026 374,0 +3,3% 171,4 45,8% 349,9 2-2026 258,2 -48,0% 100,1 38,8% 232,6 1-2026 388,6 +27,6% 191,5 49,3% 351,3 12-2025 395,7 -13,4% 141,3 35,7% 365,5 11-2025 320,8 -23,8% 137,0 42,7% 303,1 10-2025 394,7 -2,3% 132,5 33,6% 365,2 9-2025 414,2 +42,9% 167,4 40,4% 383,4 8-2025 385,2 -14,9% 159,7 41,4% 364,1 7-2025 346,4 -1,2% 124,4 35,9% 326,1 6-2025 334,2 -21,3% 123,9 37,1% 320,2 5-2025 421,1 -7,3% 149,2 35,4% 404,5 4-2025 407,8 -10,6% 203,4 49,9% 388,4 3-2025 361,9 -19,2% 180,4 49,8% 341,3 2-2025 496,5 +45,2% 226,8 45,7% 486,2 1-2025 304,5 -23,6% 125,2 41,1% 291,2 12-2024 456,9 +26,8% 201,4 44,1% 443,6 11-2024 420,9 +31,0% 201,3 47,8% 406,8 10-2024 404,1 -10,3% 188,6 46,7% 382,8 9-2024 289,8 -30,8% 106,2 36,6% 265,9
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận Thức ăn gia súc và nguyên liệu: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước .