Số liệu kỳ8/2026

Xuất khẩu giày dép các loại

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu giày dép các loại đạt 16.177 triệu USD (+0,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 6 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 4,3% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 81,8% (13.237 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 6.466 triệu USD (40,0%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+393 triệu USD); giảm nhiều nhất: Trung Quốc (−273 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu giày dép các loại theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 1.56510/24: 2.04311/24: 2.16212/24: 2.1071/25: 1.8992/25: 1.5713/25: 1.9074/25: 2.2315/25: 2.1546/25: 2.1307/25: 2.1958/25: 1.9979/25: 1.71010/25: 2.08711/25: 2.12312/25: 2.1971/26: 2.0482/26: 1.4143/26: 1.9514/26: 2.2165/26: 2.1426/26: 2.1647/26: 2.2308/26: 2.0132.23111/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu giày dép các loại từng năm

triệu USD
2015: 12.0072016: 12.9982017: 14.6762018: 16.2362019: 18.3152020: 16.7912021: 17.7502022: 23.8952023: 18.8652024: 22.8752025: 24.2022026*: 16.17724.202201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu giày dép các loại, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Mỹ6.465,640,0%+6,5%▲ +392,9889,3
Hà Lan1.242,17,7%+5,9%▲ +68,9142,7
Trung Quốc844,15,2%-24,5%▼ −273,2124,0
Bỉ794,04,9%-0,3%▼ −2,088,9
Nhật Bản771,84,8%-3,9%▼ −31,287,2
Anh669,54,1%-6,4%▼ −45,589,5
Pháp464,62,9%+9,2%▲ +39,049,5
Đức453,92,8%-5,2%▼ −24,747,5
Mexico448,22,8%-7,0%▼ −33,652,7
Canada435,22,7%+5,0%▲ +20,644,7
Hàn Quốc431,22,7%-0,9%▼ −3,951,8
Tây Ban Nha377,22,3%+5,8%▲ +20,546,2
Ý375,42,3%+2,8%▲ +10,132,4
Úc269,11,7%-8,4%▼ −24,631,4
Brazil155,31,0%-1,0%▼ −1,517,9
UAE125,50,8%-20,0%▼ −31,311,2
Ấn Độ122,00,8%+86,5%▲ +56,613,6
Chile108,20,7%-6,3%▼ −7,313,5
Panama103,10,6%+6,9%▲ +6,611,1
Indonesia97,00,6%+8,7%▲ +7,710,9
Đài Loan90,90,6%-12,0%▼ −12,415,6
Nam Phi83,90,5%+5,5%▲ +4,412,9
Thái Lan78,80,5%-2,4%▼ −2,09,9
Singapore76,50,5%+1,5%▲ +1,27,9
Malaysia74,80,5%+1,7%▲ +1,310,3
Philippines72,60,4%-6,1%▼ −4,78,8
Hồng Kông71,20,4%-5,5%▼ −4,18,6
Thổ Nhĩ Kỳ69,80,4%-17,8%▼ −15,16,3
Ba Lan68,80,4%+5,5%▲ +3,66,8
Argentina67,20,4%-45,2%▼ −55,39,3
Peru64,70,4%+1,0%▲ +0,69,6
Séc61,30,4%+6,9%▲ +3,93,9
Thụy Điển57,90,4%+13,8%▲ +7,03,2
Israel47,40,3%-6,0%▼ −3,02,9
Luxembourg44,50,3%+46,3%▲ +14,14,6
Colombia33,80,2%+23,9%▲ +6,54,2
New Zealand30,70,2%-8,1%▼ −2,73,9
Hy Lạp19,50,1%+4,5%▲ +0,80,9
Đan Mạch19,10,1%+14,2%▲ +2,41,6
Thụy Sĩ15,80,1%+9,2%▲ +1,31,8
Na Uy14,90,1%+5,0%▲ +0,70,5
Áo14,20,1%-10,8%▼ −1,71,8
Ukraine13,60,1%-7,7%▼ −1,11,0
Nga10,00,1%-35,1%▼ −5,40,9
Romania9,00,1%-19,5%▼ −2,20,7
Slovakia6,00,0%-23,6%▼ −1,80,3
Kazakhstan4,30,0%-12,2%▼ −0,60,2
Phần Lan4,00,0%-12,8%▼ −0,60,2
Bồ Đào Nha2,10,0%-25,4%▼ −0,70,0
Hungary1,20,0%+48,2%▲ +0,40,1
Armenia0,50,0%+183,5%▲ +0,3
Síp0,30,0%-60,9%▼ −0,5
Iceland0,10,0%-66,0%▼ −0,2
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu giày dép các loại theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Mỹ889,3938,2842,3772,2876,2763,5562,4821,5881,7737,9725,9611,0839,8885,0762,9766,3845,8680,4585,4707,1709,8714,0687,5585,0
Hà Lan142,7153,5153,7184,0178,1180,596,4153,2155,6178,2164,6154,3139,4144,8146,2152,4172,9165,2110,1142,1158,1157,5173,5122,6
Trung Quốc124,0106,3126,5130,678,172,3100,0106,4129,4168,6115,876,6170,4147,3155,0150,1100,6104,9157,0132,0157,2188,0130,1119,2
Bỉ88,9108,4116,799,8119,496,056,7108,089,5102,8125,3110,872,295,5129,8111,6122,0114,264,386,5131,1139,8138,592,4
Nhật Bản87,2123,5102,294,088,873,176,1127,0117,698,9103,673,095,1111,0107,6107,190,575,887,1128,9118,598,284,365,5
Anh89,5100,386,690,885,680,951,784,182,988,395,376,674,299,599,095,3105,593,563,784,593,084,997,767,4
Pháp49,558,958,564,259,763,537,073,260,151,653,655,443,955,355,455,962,453,444,854,548,747,152,145,3
Đức47,547,254,862,276,767,839,558,170,866,969,352,440,758,359,960,682,472,944,359,687,078,376,048,1
Mexico52,775,852,450,966,665,340,544,053,850,564,650,258,276,163,251,077,260,539,356,557,159,464,231,3
Canada44,763,860,055,665,062,040,244,056,555,064,448,443,853,259,760,759,453,840,743,251,055,754,237,3
Hàn Quốc51,855,461,359,541,945,552,363,464,558,836,131,458,360,156,254,335,248,656,366,266,565,536,539,0
Tây Ban Nha46,257,251,554,254,839,825,548,048,042,440,737,539,445,852,450,954,541,124,748,047,446,944,232,8
Ý32,445,252,049,865,857,535,137,748,463,359,752,244,733,542,355,659,952,938,438,051,253,957,140,2
Úc31,437,841,038,335,628,323,633,043,741,845,134,738,643,641,745,638,830,122,932,541,441,139,733,6
Brazil17,920,123,927,819,116,812,717,120,822,921,917,621,620,320,327,919,217,013,617,116,514,818,513,6
UAE11,212,617,222,925,010,810,815,020,922,827,624,315,118,825,824,632,120,87,811,826,316,925,517,0
Ấn Độ13,616,712,415,019,817,411,415,814,210,813,411,013,625,510,86,35,52,30,60,84,211,01,10,0
Chile13,514,911,915,519,213,69,89,812,616,219,410,714,819,113,115,916,415,08,912,212,816,815,49,2
Panama11,116,915,714,013,414,77,210,114,511,312,910,310,114,016,012,115,59,28,910,613,513,59,27,4
Indonesia10,912,615,017,211,012,86,511,013,911,09,08,110,69,410,713,59,69,513,912,07,613,38,78,0
Đài Loan15,69,513,813,98,99,09,710,515,016,410,69,613,413,514,315,79,112,614,010,714,724,014,813,4
Nam Phi12,911,814,513,111,08,34,77,611,89,910,59,68,910,511,215,511,99,67,24,77,510,110,910,1
Thái Lan9,910,511,510,39,18,47,511,612,99,17,57,110,110,911,311,87,29,19,211,310,910,38,66,3
Singapore7,98,613,211,09,79,67,59,111,510,610,26,47,59,110,814,37,18,88,29,412,512,79,87,5
Malaysia10,38,911,910,010,46,96,710,09,910,26,55,69,68,28,714,16,47,610,28,810,814,110,46,7
Philippines8,87,610,812,19,18,78,07,59,89,06,36,411,210,08,711,610,68,08,58,79,810,78,97,5
Hồng Kông8,610,710,410,96,57,46,610,19,612,97,56,78,310,811,712,08,56,410,47,411,414,28,65,9
Thổ Nhĩ Kỳ6,35,09,113,415,210,65,74,410,512,217,610,87,37,912,014,417,010,77,58,015,020,321,712,2
Ba Lan6,88,87,19,113,27,04,512,210,911,214,69,24,39,010,49,511,07,14,09,98,911,39,05,4
Argentina9,36,010,113,28,47,17,55,510,111,98,79,216,116,312,116,316,815,516,113,215,112,013,210,0
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu giày dép các loại theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Mỹ6.4669.0298.2877.1629.6187.4236.2996.6465.8235.1174.0814.1063.3282.6272.2431.9081.3141.039
Hà Lan1.2421.8261.6701.0041.064714683742640583534534470359347367294281
Trung Quốc8441.6081.9121.8671.7071.5922.0711.7801.4921.14283475950535530125314698
Bỉ7941.2241.3231.2081.6391.1319881.161977907743732659516405357223203
Nhật Bản7721.1961.0881.0481.094807848973853752605612519388327249156122
Anh6691.058996795765545499629640689560684572543501495457445
Pháp465646566519635451423513489511407410253228238245181160
Đức4547387689431.2938418911.005944994689706600457400410317309
Mexico448701539425412315238307274289240234228228212206177139
Canada43563954346960536835139133029322821918816013311310189
Hàn Quốc4316266606276515045496054944023143062952311821528561
Tây Ban Nha377525516406344217176235264259234284382297234238219214
Ý375589461367420275245309318307295345314240226249207193
Úc26945941239143931028929725422519217914210995694443
Brazil15524018116815712114717916815814520826629624918211846
UAE125252220216202124100154116124113119905945342120
Ấn Độ1221151311832231139613010468413535312619126
Chile1081741491241671279312914213711610711778656544
Panama10314611811013673801291161171011261261231271217163
Indonesia9713111510076505578614528242221181275
Đài Loan91155193186188144153156135136114118857967604342
Nam Phi841211161111429682106109106106109928168623836
Thái Lan791171099969546074664737302326181567
Singapore7611412513212787758779684446363326221412
Malaysia751061211058146517064524651413626281919
Philippines7310910710575325173595542431223201776
Hồng Kông7111211313015711613819518717615116413510788805444
Thổ Nhĩ Kỳ701361761509734443637353942353222231618
Ba Lan6911190746444384240312123211315745
Argentina671621059172534470908259434342275231
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu giày dép các loại: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)16.177,113.236,6+1,3%2.940,4-2,7%81,8%
202524.201,919.714,4+8,9%4.487,5-5,8%81,5%
202422.875,118.110,1+11,1%4.765,0+85,6%79,2%
202318.865,116.298,2-15,9%2.566,9-43,1%86,4%
202223.894,619.382,6+38,4%4.512,0+20,3%81,1%
202117.750,214.000,0+5,7%3.750,2+5,8%78,9%
202016.791,013.247,4-5,7%3.543,6-16,9%78,9%
201918.315,314.050,6+9,7%4.264,7+24,4%76,7%
201816.235,512.807,1+8,6%3.428,4+19,0%78,9%
201714.676,311.796,1+12,5%2.880,2+14,6%80,4%
201612.998,110.486,0+9,9%2.512,2+2,1%80,7%
201512.006,99.545,6+20,7%2.461,3—79,5%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu giày dép các loại từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)16.177,1+0,6%4,32%6
202524.201,9+5,8%5,10%6
202422.875,1+21,3%5,64%6
202318.865,1-21,0%5,70%6
202223.894,6+34,6%6,43%6
202117.750,2+5,7%5,28%6
202016.791,0-8,3%5,94%6
201918.315,3+12,8%6,93%5
201816.235,5+10,6%6,66%6
201714.676,3+12,9%6,82%5
201612.998,1+8,3%7,36%5
201512.006,97,41%5
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu giày dép các loại từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)4.243,4+1,2%81,3%
Q2/20266.521,6+0,1%83,1%
Q1/20265.412,1+0,6%80,7%
Q4/20256.407,6+1,5%81,6%
Q3/20255.902,1+2,4%82,6%
Q2/20256.515,0+8,6%81,2%
Q1/20255.377,2+12,1%80,3%
Q4/20246.312,3+14,1%78,2%
Q3/20245.766,5+18,8%79,5%
Q2/20245.998,4+8,9%79,1%
Q1/20244.797,9+61,5%80,2%
Q4/20235.531,9-3,5%79,4%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu giày dép các loại từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-20262.013,1+0,8%1.640,881,5%1.995,0
7-20262.230,3+1,6%1.810,481,2%2.210,9
6-20262.163,6+1,6%1.752,881,0%2.138,9
5-20262.142,3-0,6%1.789,783,5%2.109,2
4-20262.215,6-0,7%1.874,784,6%2.180,7
3-20261.950,6+2,3%1.585,081,3%1.927,7
2-20261.413,5-10,0%1.143,980,9%1.398,2
1-20262.048,0+7,8%1.639,480,0%2.021,8
12-20252.197,4+4,3%1.745,779,4%2.175,9
11-20252.123,1-1,8%1.741,382,0%2.090,2
10-20252.087,1+2,1%1.741,883,5%2.049,7
9-20251.710,5+9,3%1.424,783,3%1.685,4
8-20251.996,7-3,9%1.643,182,3%1.983,0
7-20252.194,9+3,3%1.807,482,3%2.173,9
6-20252.129,6+4,3%1.731,681,3%2.104,6
5-20252.154,4+2,2%1.778,482,6%2.123,8
4-20252.231,0+20,8%1.780,179,8%2.198,5
3-20251.907,0+16,0%1.539,880,7%1.880,1
2-20251.571,2+33,5%1.292,082,2%1.559,2
1-20251.899,1-3,9%1.488,478,4%1.880,7
12-20242.106,6+13,5%1.629,877,4%2.085,1
11-20242.162,2+12,1%1.685,978,0%2.129,0
10-20242.043,4+17,0%1.618,579,2%2.007,1
9-20241.565,4+16,9%1.271,081,2%1.543,7
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Giày dép các loại: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.