Số liệu kỳ8/2026

Nhập khẩu lúa mì

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu lúa mì đạt 1.418 triệu USD (+38,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 40 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,4% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 5.402,4 nghìn tấn, giá bình quân 263 USD/tấn (-1,9%). Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 39,0% (554 triệu USD). Úc là thị trường lớn nhất với 258 triệu USD (18,2%). Tăng thêm nhiều nhất: Canada (+38 triệu USD); giảm nhiều nhất: Brazil (−146 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu lúa mì theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 23110/24: 12711/24: 10012/24: 1011/25: 1072/25: 1903/25: 1334/25: 2085/25: 906/25: 857/25: 618/25: 1499/25: 9910/25: 14211/25: 11712/25: 791/26: 1762/26: 2703/26: 2884/26: 2895/26: 1076/26: 1417/26: 718/26: 7728911/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu lúa mì từng năm

triệu USD
2015: 6012016: 1.0052017: 9942018: 1.1812019: 7192020: 7552021: 1.3292022: 1.5062023: 1.5592024: 1.5822025: 1.4592026*: 1.4181.582201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu lúa mì, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Úc258,418,2%-10,1%▼ −28,915,3
Canada153,810,8%+32,4%▲ +37,733,8
Brazil108,77,7%-57,3%▼ −145,7
Mỹ95,36,7%-25,6%▼ −32,711,6
Nga32,72,3%-19,5%▼ −7,90,4
Ukraine19,51,4%-78,8%▼ −72,2
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu lúa mì theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Úc15,331,148,23,131,346,939,742,718,628,843,82,063,421,125,925,365,134,235,117,247,722,619,834,9
Canada33,87,110,534,63,631,210,522,53,525,49,70,817,320,821,53,834,01,11,016,65,242,91,515,7
Brazil16,016,642,034,213,340,374,485,454,3
Mỹ11,611,510,729,62,32,515,711,338,916,340,834,621,21,811,947,729,89,93,02,50,910,617,236,4
Nga0,414,614,00,82,91,018,018,30,95,31,217,715,526,011,424,547,2
Ukraine0,110,60,30,21,03,24,12,515,526,553,329,916,525,50,618,01,221,112,663,397,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu lúa mì theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Úc2583803619251.084940214242266424385312449430662715358275
Canada1541561459781174100861971676234629611
Brazil109268293961135558231721648555
Mỹ952591501421196414360851464701094548821814
Nga33781395625141442096561412451351410
Ukraine1918938516743815501229115640
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá nhập khẩu bình quân lúa mì theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Úc325295295295280283275269277276281274
Canada304299295284262283266275267292291278
Brazil259259257254257
Mỹ318312275290272254283281262277262288
Nga215265259242255243259257
Ukraine261288247257248244243246262248252
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Nhập khẩu lúa mì: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)1.418,4553,8+26,4%864,6+48,0%39,0%
20251.458,9662,7+7,0%796,2-17,2%45,4%
20241.581,5619,4+3,9%962,2-0,1%39,2%
20231.559,5596,1+2,2%963,4+4,4%38,2%
20221.505,7583,1+12,3%922,6+14,0%38,7%
20211.328,7519,3+58,1%809,4+89,8%39,1%
2020755,0328,5+25,4%426,5-6,8%43,5%
2019719,5262,0-25,8%457,5-44,8%36,4%
20181.181,4353,0-22,7%828,4+54,2%29,9%
2017994,2456,9-11,1%537,3+9,4%46,0%
20161.005,0513,9+50,5%491,1+89,4%51,1%
2015600,9341,5+0,1%259,4—56,8%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Nhập khẩu lúa mì từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)1.418,4+38,7%0,36%405.402,4263-1,9%
20251.458,9-7,8%0,32%425.455,0267-2,8%
20241.581,5+1,4%0,42%405.749,6275-17,4%
20231.559,5+3,6%0,48%384.684,6333-13,5%
20221.505,7+13,3%0,42%413.912,0385+30,3%
20211.328,7+76,0%0,40%404.497,6295+14,9%
2020755,0+4,9%0,29%492.937,4257-1,6%
2019719,5-39,1%0,28%502.755,3261+8,4%
20181.181,4+18,8%0,50%364.904,1241+13,0%
2017994,2-1,1%0,47%354.662,9213+0,6%
20161.005,0+67,3%0,57%314.743,8212-17,4%
2015600,90,36%422.342,5257
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Nhập khẩu lúa mì từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)148,0-29,3%502,1295+8,9%36,2%
Q2/2026536,3+40,1%2.051,1261-3,0%35,2%
Q1/2026734,1+70,6%2.849,2258-2,5%42,4%
Q4/2025337,7+3,0%1.260,2268-1,8%49,1%
Q3/2025308,0-21,3%1.146,4269-2,2%60,1%
Q2/2025382,9-13,9%1.420,1270-1,0%39,7%
Q1/2025430,2+3,1%1.628,2264-5,7%37,1%
Q4/2024327,9-19,0%1.201,6273-6,8%50,1%
Q3/2024391,3+37,7%1.424,0275-14,9%36,4%
Q2/2024445,0+4,4%1.633,8272-22,7%32,0%
Q1/2024417,4-6,1%1.490,1280-23,6%40,7%
Q4/2023404,6+54,3%1.381,7293-24,9%33,6%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu lúa mì từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)DN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-202676,6-48,5%254.93430126,534,5%61,2
7-202671,3+17,8%247.13228927,238,1%64,4
6-2026140,7+65,9%507.74327751,936,9%94,1
5-2026106,8+18,1%393.74727136,334,0%67,6
4-2026288,8+39,1%1.149.659251100,534,8%53,3
3-2026288,4+117,4%1.124.796256121,342,1%98,1
2-2026270,0+42,0%1.049.482257112,341,6%111,9
1-2026175,7+63,6%674.88126077,944,3%117,6
12-202578,5-22,1%297.93126433,342,3%77,8
11-2025117,3+17,1%428.79827354,946,9%103,9
10-2025141,9+11,8%533.44426677,754,8%139,6
9-202598,8-57,3%373.56826458,659,3%92,9
8-2025148,7+102,9%554.69326887,959,1%133,4
7-202560,6-30,1%218.16827838,563,6%60,5
6-202584,8+4,1%308.65227537,243,8%84,8
5-202590,4-36,5%334.76627047,152,1%78,2
4-2025207,7-6,0%776.71526767,932,7%174,5
3-2025132,7+4,2%503.38426441,631,4%120,8
2-2025190,1+42,3%721.25826478,641,3%160,3
1-2025107,4-31,3%403.59926639,336,6%107,3
12-2024100,9-48,6%367.28127546,746,2%100,9
11-2024100,2+28,5%350.59228649,349,3%100,1
10-2024126,9-2,7%483.68026268,554,0%126,3
9-2024231,4+234,4%857.30627063,527,4%231,4
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Lúa mì: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.