Xuất nhập khẩu hàng rau quả Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại hàng rau quả 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu hàng rau quả 6.159 triệu USD (+27,9%), nhập khẩu 2.123 triệu USD (+26,6%) — xuất siêu 4.036 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 3.140 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng rau quả — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 6.159,1 +27,9% 2.122,7 +26,6% ▲ +4.036,4 ▲ +896,7 2025 8.559,8 +19,8% 3.014,3 +24,2% ▲ +5.545,5 ▲ +827,0 2024 7.145,6 +33,3% 2.427,0 +23,7% ▲ +4.718,5 ▲ +1.319,3 2023 5.361,0 +59,5% 1.961,9 -5,5% ▲ +3.399,2 ▲ +2.115,7 2022 3.360,3 -5,3% 2.076,9 +40,3% ▲ +1.283,5 ▼ −783,0 2021 3.546,8 +8,5% 1.480,3 +13,1% ▲ +2.066,4 ▲ +106,2 2020 3.269,3 -12,7% 1.309,1 -26,4% ▲ +1.960,2 ▼ −7,4 2019 3.745,1 -1,6% 1.777,5 +2,0% ▲ +1.967,6 ▼ −94,7 2018 3.805,6 +8,7% 1.743,3 +12,6% ▲ +2.062,4 ▲ +110,2 2017 3.500,1 +42,4% 1.548,0 +67,3% ▲ +1.952,2 ▲ +420,0 2016 2.457,2 +33,6% 925,1 +48,7% ▲ +1.532,2 ▲ +315,0 2015 1.839,3 622,1 ▲ +1.217,2
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng rau quả — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 2.448,4 +42,9% 542,3 +13,9% ▲ +1.906,1 ▲ +668,6 Q2/2026 2.182,8 +12,5% 784,7 +31,7% ▲ +1.398,2 ▲ +53,8 Q1/2026 1.527,8 +31,4% 795,7 +31,5% ▲ +732,1 ▲ +174,3 Q4/2025 2.432,5 +61,6% 1.107,5 +44,4% ▲ +1.325,0 ▲ +586,7 Q3/2025 3.024,4 +30,9% 706,1 +10,7% ▲ +2.318,3 ▲ +645,9 Q2/2025 1.940,2 -5,3% 595,8 +12,5% ▲ +1.344,4 ▼ −173,9 Q1/2025 1.162,8 -9,3% 605,0 +22,9% ▲ +557,8 ▼ −231,7 Q4/2024 1.505,2 +8,4% 766,8 +51,3% ▲ +738,4 ▼ −143,4 Q3/2024 2.310,5 +50,6% 638,1 +12,6% ▲ +1.672,4 ▲ +704,7 Q2/2024 2.048,0 +20,4% 529,8 +12,8% ▲ +1.518,3 ▲ +286,5 Q1/2024 1.281,9 +74,1% 492,3 +17,6% ▲ +789,5 ▲ +471,6 Q4/2023 1.388,5 +51,3% 506,7 -18,0% ▲ +881,7 ▲ +582,2
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng rau quả — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 1.372,5 +44,5% 270,7 +18,8% ▲ +1.101,8 ▲ +380,0 7-2026 1.075,9 +40,8% 271,6 +9,4% ▲ +804,3 ▲ +288,6 6-2026 936,3 +16,6% 285,8 +33,8% ▲ +650,4 ▲ +60,9 5-2026 712,5 +15,8% 241,3 +23,4% ▲ +471,2 ▲ +51,6 4-2026 534,1 +2,4% 257,6 +38,1% ▲ +276,5 ▼ −58,7 3-2026 532,2 +11,7% 230,4 +15,6% ▲ +301,9 ▲ +24,6 2-2026 351,2 +11,9% 193,4 +16,5% ▲ +157,8 ▲ +10,0 1-2026 644,4 +73,0% 372,0 +55,1% ▲ +272,4 ▲ +139,6 12-2025 793,4 +50,1% 528,0 +73,8% ▲ +265,3 ▲ +40,7 11-2025 700,4 +53,1% 328,4 +31,1% ▲ +372,0 ▲ +165,1 10-2025 938,8 +80,8% 251,1 +18,2% ▲ +687,7 ▲ +380,8 9-2025 1.310,7 +43,0% 229,9 +8,1% ▲ +1.080,8 ▲ +376,8 8-2025 949,7 +12,8% 228,0 +3,7% ▲ +721,8 ▲ +99,6 7-2025 764,0 +38,4% 248,3 +20,7% ▲ +515,7 ▲ +169,6 6-2025 803,3 +20,2% 213,7 +7,4% ▲ +589,6 ▲ +120,1 5-2025 615,1 -20,9% 195,5 +4,0% ▲ +419,6 ▼ −169,9 4-2025 521,7 -13,3% 186,5 +30,6% ▲ +335,2 ▼ −124,0 3-2025 476,5 +1,8% 199,2 +28,2% ▲ +277,3 ▼ −35,4 2-2025 313,7 -3,6% 166,0 +37,4% ▲ +147,7 ▼ −56,8 1-2025 372,6 -23,7% 239,8 +10,9% ▲ +132,8 ▼ −139,5 12-2024 528,5 +29,6% 303,9 +74,5% ▲ +224,6 ▼ −8,9 11-2024 457,4 +22,8% 250,5 +46,8% ▲ +206,9 ▲ +5,1 10-2024 519,3 -14,6% 212,4 +31,2% ▲ +306,9 ▼ −139,6 9-2024 916,6 +37,5% 212,6 +22,2% ▲ +704,0 ▲ +211,3
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân hàng rau quả theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 3.873,6 867,4 ▲ +3.006,2 ▲ +2.216,0 Hàn Quốc 233,0 30,6 ▲ +202,4 ▲ +178,4 Nhật Bản 172,9 ▲ +172,9 ▲ +163,3 Hà Lan 152,4 ▲ +152,4 ▲ +110,2 Myanmar 121,6 ▼ −121,6 ▼ −93,9 Đài Loan 120,8 ▲ +120,8 ▲ +118,6 New Zealand 105,8 ▼ −105,8 ▼ −94,7 Malaysia 85,6 3,0 ▲ +82,6 ▲ +60,6 Đức 78,8 ▲ +78,8 ▲ +55,1 Mỹ 427,9 501,5 ▼ −73,6 ▼ −23,6 Nga 65,9 ▲ +65,9 ▲ +47,3 Ấn Độ 62,4 ▼ −62,4 ▼ −49,7 Hồng Kông 59,1 ▲ +59,1 ▲ +57,1 Canada 62,0 11,3 ▲ +50,7 ▲ +39,5 UAE 48,7 ▲ +48,7 ▲ +76,3 Anh 44,3 ▲ +44,3 ▲ +38,4 Pháp 40,0 ▲ +40,0 ▲ +38,5 Úc 97,5 136,7 ▼ −39,2 ▼ −15,4 Nam Phi 34,2 ▼ −34,2 ▼ −28,3 Singapore 32,0 ▲ +32,0 ▲ +29,8 Thái Lan 74,3 44,8 ▲ +29,5 ▲ +34,8 Chile 27,4 ▼ −27,4 ▼ −27,9 Ả Rập Xê Út 16,4 ▲ +16,4 ▲ +13,3 Ai Cập 14,0 ▲ +14,0 ▲ +11,2 Indonesia 10,8 ▲ +10,8 ▲ +8,1 Ý 8,6 ▲ +8,6 ▲ +26,6 Litva 7,2 ▲ +7,2 ▲ +9,4 Lào 12,0 5,7 ▲ +6,3 ▲ +0,3 Senegal 5,3 ▲ +5,3 ▲ +4,5 Brazil 3,9 ▼ −3,9 ▼ −6,2 Na Uy 3,4 ▲ +3,4 ▲ +2,8 Kazakhstan 2,9 ▲ +2,9 ▲ +2,3 Israel 2,9 ▼ −2,9 ▼ −1,5 Campuchia 48,7 46,3 ▲ +2,4 ▼ −12,4 Thụy Sĩ 2,3 ▲ +2,3 ▲ +2,2 Ukraine 1,7 ▲ +1,7 ▲ +1,4 Kuwait 1,3 ▲ +1,3 ▲ +2,3 Kyrgyzstan 0,2 ▲ +0,2 ▲ +0,1
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hàng rau quả 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu hàng rau quả đạt 6.159 triệu USD (+27,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 11 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 11,5% (706 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 3.874 triệu USD (62,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+1.084 triệu USD); giảm nhiều nhất: UAE (−28 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu hàng rau quả, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 3.873,6 62,9% +38,8% ▲ +1.083,6 1.060,9 Mỹ 427,9 6,9% +17,9% ▲ +64,8 66,8 Hàn Quốc 233,0 3,8% +9,7% ▲ +20,7 31,6 Nhật Bản 172,9 2,8% +5,8% ▲ +9,5 25,4 Hà Lan 152,4 2,5% +38,2% ▲ +42,1 17,7 Đài Loan 120,8 2,0% +1,9% ▲ +2,3 16,7 Úc 97,5 1,6% +10,1% ▲ +9,0 14,7 Malaysia 85,6 1,4% +36,1% ▲ +22,7 8,8 Đức 78,8 1,3% +43,2% ▲ +23,8 10,1 Thái Lan 74,3 1,2% -6,4% ▼ −5,0 7,2 Nga 65,9 1,1% +39,4% ▲ +18,6 7,4 Canada 62,0 1,0% +26,0% ▲ +12,8 8,4 Hồng Kông 59,1 1,0% +3,7% ▲ +2,1 8,0 UAE 48,7 0,8% -36,1% ▼ −27,5 6,2 Campuchia 48,7 0,8% +124,9% ▲ +27,1 7,2 Anh 44,3 0,7% +15,2% ▲ +5,9 5,0 Pháp 40,0 0,6% +4,0% ▲ +1,6 4,2 Singapore 32,0 0,5% +7,4% ▲ +2,2 4,5 Ả Rập Xê Út 16,4 0,3% +23,8% ▲ +3,2 1,9 Ai Cập 14,0 0,2% +24,9% ▲ +2,8 1,8 Lào 12,0 0,2% +62,9% ▲ +4,6 1,0 Indonesia 10,8 0,2% +32,9% ▲ +2,7 1,9 Ý 8,6 0,1% -67,6% ▼ −18,0 0,4 Litva 7,2 0,1% -23,3% ▼ −2,2 0,7 Senegal 5,3 0,1% +18,2% ▲ +0,8 1,0 Na Uy 3,4 0,1% +22,5% ▲ +0,6 0,5 Kazakhstan 2,9 0,0% +24,6% ▲ +0,6 0,3 Thụy Sĩ 2,3 0,0% +6,2% ▲ +0,1 0,3 Ukraine 1,7 0,0% +18,6% ▲ +0,3 Kuwait 1,3 0,0% -43,1% ▼ −1,0 0,2 Kyrgyzstan 0,2 0,0% +249,9% ▲ +0,2
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu hàng rau quả theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 1.060,9 775,1 620,5 397,7 242,9 239,7 161,9 374,7 522,6 454,2 669,8 1.063,8 677,1 481,1 523,2 332,3 255,7 215,1 132,7 172,7 297,7 235,4 307,9 709,4 Mỹ 66,8 69,0 59,4 54,1 48,8 50,5 31,0 48,5 46,6 44,8 49,0 43,5 47,3 54,4 53,8 53,5 42,6 46,1 34,4 31,0 40,3 33,0 32,6 27,2 Hàn Quốc 31,6 31,0 28,7 31,0 34,0 34,0 17,4 25,4 23,0 20,1 27,5 24,8 28,6 26,0 27,0 29,2 29,3 31,1 22,4 18,7 25,6 25,0 25,0 24,0 Nhật Bản 25,4 21,1 26,3 21,4 20,7 23,1 14,5 20,4 17,1 19,5 18,8 19,2 21,5 20,0 24,8 21,8 20,8 21,1 17,0 16,3 14,5 18,4 18,3 16,5 Hà Lan 17,7 17,7 30,0 27,8 22,6 19,5 7,1 10,0 12,8 9,4 12,4 13,1 14,8 15,7 20,8 22,3 12,4 13,1 5,3 5,8 10,3 7,0 9,4 5,5 Đài Loan 16,7 21,2 19,9 22,5 16,7 10,3 4,7 8,8 13,1 10,6 13,4 16,7 22,0 18,8 17,2 16,1 19,1 11,0 8,1 6,4 15,3 9,5 12,1 14,8 Úc 14,7 11,5 10,7 11,7 12,6 13,9 8,6 13,8 15,1 13,2 14,5 11,9 12,1 13,2 13,6 10,6 10,9 11,2 8,0 9,0 11,4 11,3 9,4 9,8 Malaysia 8,8 8,9 7,8 11,2 12,5 13,5 9,7 13,2 11,3 8,3 11,7 8,5 10,0 9,5 8,4 7,9 7,0 8,4 6,5 5,1 5,2 4,7 4,5 4,1 Đức 10,1 10,4 10,4 8,5 7,5 12,3 7,4 12,2 8,5 7,1 7,1 6,1 8,1 7,2 4,8 9,6 7,6 7,0 4,4 6,4 8,0 3,8 4,6 2,0 Thái Lan 7,2 7,2 8,0 8,4 9,9 11,1 9,4 13,1 10,5 7,2 8,1 10,6 6,4 6,0 3,0 6,6 10,4 15,7 11,5 19,8 18,9 34,2 22,7 38,9 Nga 7,4 9,1 11,4 9,2 9,2 8,9 4,3 6,4 7,2 6,5 6,2 6,5 8,1 7,4 7,0 5,9 6,2 5,1 2,7 4,7 6,4 5,9 5,8 5,4 Canada 8,4 7,5 7,0 8,3 8,0 9,8 5,6 7,4 9,0 6,6 7,0 6,8 7,2 7,1 7,2 6,5 5,5 5,9 4,0 5,8 7,5 5,9 6,4 5,6 Hồng Kông 8,0 7,3 8,5 9,8 5,5 5,6 6,2 8,3 5,5 4,0 6,0 5,2 7,4 6,1 7,8 11,2 9,3 9,0 4,6 1,8 2,8 2,1 2,8 3,6 UAE 6,2 7,0 6,4 6,6 4,4 1,2 8,2 8,8 10,6 12,3 13,0 9,2 6,9 9,2 11,1 10,0 12,9 12,6 5,4 8,1 7,6 7,2 6,7 6,3 Campuchia 7,2 4,6 3,9 5,3 6,1 7,0 6,4 8,3 7,0 5,0 5,0 3,3 5,0 4,9 2,2 1,8 1,6 2,1 2,0 2,0 1,0 1,3 1,1 1,3 Anh 5,0 4,3 7,1 7,4 6,2 6,3 3,7 4,2 4,9 3,8 5,3 4,0 5,7 6,1 4,6 4,3 4,9 5,4 3,7 3,6 3,6 2,2 4,1 3,3 Pháp 4,2 4,6 5,4 5,5 4,8 5,6 4,4 5,5 8,1 4,9 4,4 4,0 4,5 4,8 5,1 4,6 5,5 5,0 4,4 4,5 5,9 4,2 3,0 2,6 Singapore 4,5 3,9 3,8 3,3 3,8 3,7 3,2 5,9 4,9 4,4 4,7 4,0 4,5 3,8 3,1 3,7 4,0 4,1 3,0 3,5 3,6 4,1 3,4 3,3 Ả Rập Xê Út 1,9 1,4 3,0 2,2 3,1 1,8 1,4 1,6 2,9 4,2 3,9 1,9 1,7 1,7 2,5 1,2 1,7 1,5 1,3 1,7 1,4 1,2 1,9 1,4 Ai Cập 1,8 1,7 1,8 1,6 2,4 2,3 1,1 1,2 1,5 3,5 2,1 0,9 0,9 1,7 2,1 2,0 2,2 0,5 0,5 1,4 1,5 1,6 1,3 0,7 Lào 1,0 1,0 1,2 1,3 2,2 2,9 1,2 1,3 0,9 0,7 0,8 0,6 0,7 0,7 1,0 0,7 1,1 1,0 1,0 1,1 1,1 0,8 0,7 0,7 Indonesia 1,9 1,1 0,7 1,0 1,3 1,9 1,1 1,7 2,1 2,5 0,7 0,6 0,8 0,8 1,1 0,7 0,7 1,1 1,4 1,4 1,4 2,0 1,2 0,7 Ý 0,4 0,8 0,7 0,9 0,8 1,8 1,7 1,5 1,9 2,2 3,6 5,0 5,7 6,9 3,2 4,9 2,3 1,2 1,0 1,5 2,7 1,9 1,4 1,4 Litva 0,7 0,7 1,0 1,0 1,3 1,1 0,5 0,9 0,7 0,3 0,7 1,0 1,0 1,8 0,8 1,4 1,8 1,0 0,8 1,0 1,3 0,8 0,7 0,6 Senegal 1,0 0,4 0,9 0,7 0,7 0,6 0,4 0,7 1,0 0,2 0,4 0,3 0,6 0,6 0,7 0,9 0,4 0,4 0,4 0,5 0,6 0,6 0,5 0,7 Na Uy 0,5 0,5 0,3 0,5 0,5 0,4 0,3 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,3 0,6 0,4 0,4 0,3 0,3 0,1 0,3 0,4 0,3 0,2 0,1 Kazakhstan 0,3 0,5 0,1 0,4 0,2 0,3 0,7 0,3 0,4 0,3 0,0 0,2 0,3 0,2 0,3 0,3 0,4 0,2 0,2 0,5 0,2 0,4 0,2 0,1 Thụy Sĩ 0,3 0,2 0,3 0,4 0,3 0,3 0,2 0,3 0,5 0,3 0,2 0,2 0,3 0,2 0,3 0,3 0,2 0,3 0,3 0,4 0,6 0,3 0,3 0,2 Ukraine 0,3 0,5 0,4 0,1 0,2 0,2 0,1 0,0 0,2 0,5 0,5 0,0 0,2 0,3 0,4 0,1 0,1 0,2 0,1 0,1 0,0 0,2 0,0 Kuwait 0,2 0,0 0,3 0,2 0,3 0,4 0,3 0,4 0,6 0,2 0,3 0,5 0,4 0,3 0,3 0,3 0,1 0,1 0,3 0,7 0,3 0,2
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hàng rau quả theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 3.874 5.500 4.630 3.638 1.525 1.903 1.840 2.477 2.812 2.479 1.626 1.175 435 302 218 146 68 55 Mỹ 428 547 360 258 248 223 169 150 140 102 79 60 61 51 40 29 24 22 Hàn Quốc 233 308 315 226 181 157 143 132 114 67 73 69 57 28 22 19 11 8 Nhật Bản 173 238 203 176 165 153 128 122 96 127 68 74 75 61 55 47 33 32 Hà Lan 152 158 112 147 117 79 82 80 60 65 50 43 39 25 21 30 30 17 Đài Loan 121 172 157 142 145 127 94 73 41 46 42 40 35 26 26 22 19 20 Úc 98 143 111 88 84 83 64 45 42 27 24 19 17 16 14 11 5 6 Malaysia 86 103 56 50 43 41 37 31 46 51 42 40 30 29 17 14 8 5 Đức 79 84 60 36 25 23 20 19 18 13 11 11 10 10 9 10 7 6 Thái Lan 74 116 278 160 168 147 157 75 45 36 37 33 31 30 20 14 10 8 Nga 66 74 70 50 56 77 54 34 30 28 21 23 37 32 28 29 26 34 Canada 62 79 69 48 36 35 30 26 22 19 16 15 17 15 12 10 8 6 Hồng Kông 59 78 49 47 78 79 59 72 21 21 12 16 17 6 8 7 6 6 UAE 49 121 79 59 50 47 42 35 39 36 21 16 14 7 7 6 5 Campuchia 49 42 17 12 19 20 8 3 3 1 2 7 2 5 5 4 5 3 Anh 44 56 37 24 21 19 12 8 6 6 8 7 5 4 4 6 3 3 Pháp 40 60 43 35 36 40 32 30 26 18 13 11 11 8 8 10 6 6 Singapore 32 48 42 42 41 38 36 32 29 29 26 25 26 23 20 18 13 10 Ả Rập Xê Út 16 26 16 9 11 9 19 13 13 Ai Cập 14 19 15 10 13 18 7 10 17 Lào 12 10 14 26 60 16 42 79 10 8 5 7 9 8 4 10 6 Indonesia 11 14 11 9 6 3 7 6 1 3 7 9 14 18 24 32 13 8 Ý 9 39 16 9 8 9 12 11 6 5 5 4 6 6 5 5 5 7 Litva 7 12 11 8 Senegal 5 6 5 7 4 2 2 1 1 Na Uy 3 4 3 3 2 3 3 3 3 Kazakhstan 3 3 5 8 Thụy Sĩ 2 3 4 4 4 4 5 5 4 Ukraine 2 3 0 0 1 5 1 1 1 1 1 1 2 1 3 1 1 1 Kuwait 1 4 4 2 2 3 3 4 4 3 2 4 3 2 2 2 1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu hàng rau quả: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 6.159,1 705,8 +20,8% 5.453,3 +28,8% 11,5% 2025 8.559,8 970,2 +64,3% 7.589,6 +15,8% 11,3% 2024 7.145,6 590,7 -0,1% 6.554,9 +37,4% 8,3% 2023 5.361,0 591,5 +9,4% 4.769,6 +69,2% 11,0% 2022 3.360,3 540,7 +13,8% 2.819,6 -8,2% 16,1% 2021 3.546,8 475,1 +26,9% 3.071,7 +6,1% 13,4% 2020 3.269,3 374,3 +33,4% 2.894,9 -16,4% 11,4% 2019 3.745,1 280,5 -0,4% 3.464,6 -1,7% 7,5% 2018 3.805,6 281,5 +30,4% 3.524,1 +7,3% 7,4% 2017 3.500,1 215,9 +29,1% 3.284,3 +43,4% 6,2% 2016 2.457,2 167,3 +23,2% 2.290,0 +34,4% 6,8% 2015 1.839,3 135,7 +3,5% 1.703,5 — 7,4%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu hàng rau quả từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 6.159,1 +27,9% 1,65% 11 2025 8.559,8 +19,8% 1,80% 12 2024 7.145,6 +33,3% 1,76% 12 2023 5.361,0 +59,5% 1,62% 12 2022 3.360,3 -5,3% 0,90% 21 2021 3.546,8 +8,5% 1,06% 17 2020 3.269,3 -12,7% 1,16% 14 2019 3.745,1 -1,6% 1,42% 12 2018 3.805,6 +8,7% 1,56% 13 2017 3.500,1 +42,4% 1,63% 13 2016 2.457,2 +33,6% 1,39% 15 2015 1.839,3 1,14% 18
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu hàng rau quả từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 2.448,4 +42,9% 8,2% Q2/2026 2.182,8 +12,5% 12,0% Q1/2026 1.527,8 +31,4% 16,0% Q4/2025 2.432,5 +61,6% 12,7% Q3/2025 3.024,4 +30,9% 8,6% Q2/2025 1.940,2 -5,3% 12,1% Q1/2025 1.162,8 -9,3% 14,4% Q4/2024 1.505,2 +8,4% 11,8% Q3/2024 2.310,5 +50,6% 6,4% Q2/2024 2.048,0 +20,4% 6,5% Q1/2024 1.281,9 +74,1% 10,4% Q4/2023 1.388,5 +51,3% 13,4%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu hàng rau quả từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.372,5 +44,5% 103,9 7,6% 1.320,7 7-2026 1.075,9 +40,8% 96,0 8,9% 1.030,0 6-2026 936,3 +16,6% 93,7 10,0% 885,8 5-2026 712,5 +15,8% 80,4 11,3% 660,3 4-2026 534,1 +2,4% 87,3 16,3% 489,1 3-2026 532,2 +11,7% 85,5 16,1% 489,8 2-2026 351,2 +11,9% 51,1 14,5% 322,9 1-2026 644,4 +73,0% 107,9 16,7% 605,4 12-2025 793,4 +50,1% 134,7 17,0% 750,4 11-2025 700,4 +53,1% 81,8 11,7% 657,2 10-2025 938,8 +80,8% 91,2 9,7% 897,9 9-2025 1.310,7 +43,0% 78,2 6,0% 1.273,1 8-2025 949,7 +12,8% 85,3 9,0% 909,6 7-2025 764,0 +38,4% 95,8 12,5% 717,4 6-2025 803,3 +20,2% 78,2 9,7% 757,6 5-2025 615,1 -20,9% 81,8 13,3% 571,4 4-2025 521,7 -13,3% 75,6 14,5% 477,3 3-2025 476,5 +1,8% 66,7 14,0% 436,8 2-2025 313,7 -3,6% 42,9 13,7% 287,4 1-2025 372,6 -23,7% 58,1 15,6% 335,5 12-2024 528,5 +29,6% 51,4 9,7% 497,4 11-2024 457,4 +22,8% 67,0 14,7% 426,3 10-2024 519,3 -14,6% 58,5 11,3% 488,7 9-2024 916,6 +37,5% 40,6 4,4% 890,3
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hàng rau quả 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu hàng rau quả đạt 2.123 triệu USD (+26,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 31 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 867 triệu USD (40,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+293 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hàn Quốc (−3 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu hàng rau quả, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 867,4 40,9% +51,1% ▲ +293,4 136,3 Mỹ 501,5 23,6% +29,7% ▲ +114,8 47,5 Úc 136,7 6,4% +31,6% ▲ +32,8 17,7 Myanmar 121,6 5,7% +29,5% ▲ +27,7 14,4 New Zealand 105,8 5,0% +11,7% ▲ +11,1 9,7 Ấn Độ 62,4 2,9% +25,6% ▲ +12,7 7,8 Campuchia 46,3 2,2% +36,1% ▲ +12,3 0,3 Thái Lan 44,8 2,1% +0,7% ▲ +0,3 8,8 Nam Phi 34,2 1,6% +20,6% ▲ +5,8 6,0 Hàn Quốc 30,6 1,4% -9,7% ▼ −3,3 4,1 Chile 27,4 1,3% -1,7% ▼ −0,5 0,8 Canada 11,3 0,5% +17,0% ▲ +1,6 2,8 Lào 5,7 0,3% -18,9% ▼ −1,3 0,6 Brazil 3,9 0,2% -37,5% ▼ −2,3 0,5 Malaysia 3,0 0,1% +29,6% ▲ +0,7 0,2 Israel 2,9 0,1% +87,4% ▲ +1,3 0,5
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu hàng rau quả theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 136,3 122,4 105,4 87,3 101,0 100,7 100,9 113,2 124,3 121,5 104,7 94,5 83,3 88,5 63,7 55,0 59,4 72,2 63,5 88,3 99,8 98,7 98,7 102,4 Mỹ 47,5 50,5 77,8 47,2 65,0 46,5 27,6 139,4 307,0 132,8 46,7 27,3 33,5 56,5 49,3 44,4 42,8 50,4 37,7 72,1 123,7 85,1 30,3 28,7 Úc 17,7 16,2 12,4 17,8 16,0 12,9 10,2 33,5 18,8 9,7 18,2 19,5 21,9 16,0 11,3 9,2 11,4 12,4 8,9 12,9 8,2 12,6 19,2 22,8 Myanmar 14,4 17,4 21,8 13,9 15,9 12,1 10,9 15,2 10,4 10,9 15,0 10,9 12,3 13,8 18,1 12,4 10,8 10,9 7,0 8,6 14,0 8,2 10,7 11,6 New Zealand 9,7 18,0 30,7 22,8 14,4 5,2 1,8 3,1 1,8 3,2 8,4 12,1 11,7 18,2 23,6 18,0 12,2 4,0 1,5 5,5 2,3 1,5 9,6 12,7 Ấn Độ 7,8 9,8 6,5 6,5 6,1 6,0 8,1 11,6 8,3 5,1 6,0 6,1 6,6 8,2 4,6 7,9 8,9 5,3 4,2 3,9 5,1 4,2 4,5 3,2 Campuchia 0,3 0,5 0,8 7,5 10,8 13,1 6,1 7,3 6,4 3,7 4,2 1,4 0,2 0,4 0,9 7,2 10,1 7,3 4,6 3,4 3,4 3,4 3,1 0,9 Thái Lan 8,8 6,8 5,5 4,6 3,2 5,4 3,8 6,7 8,7 6,8 7,1 7,5 12,2 8,5 6,2 5,7 3,6 3,0 2,9 2,3 5,5 4,8 5,5 5,3 Nam Phi 6,0 5,8 4,5 4,9 2,7 3,2 2,4 4,6 5,1 5,6 7,0 10,4 5,9 4,7 4,4 3,9 1,7 3,3 1,5 3,0 5,3 4,7 7,3 5,9 Hàn Quốc 4,1 3,0 3,0 2,7 3,5 5,3 3,9 5,1 6,5 5,0 3,5 4,1 3,4 3,1 2,7 3,9 5,8 5,6 3,9 5,4 7,3 4,9 5,1 4,3 Chile 0,8 0,8 0,5 4,1 2,4 1,7 4,2 13,0 3,2 0,3 0,4 1,1 0,7 0,7 0,9 2,6 1,4 2,6 6,3 12,7 1,0 0,3 0,2 0,2 Canada 2,8 2,0 0,9 0,9 0,9 0,7 0,8 2,3 3,3 2,1 0,6 0,8 2,7 1,4 0,8 0,8 0,5 0,8 0,9 1,8 2,7 1,7 0,5 0,1 Lào 0,6 0,5 0,7 1,1 0,8 0,7 1,1 0,2 0,8 0,2 0,3 0,5 1,2 0,3 1,0 1,7 1,1 0,8 0,3 0,6 0,2 0,1 0,4 0,1 Brazil 0,5 0,1 0,8 0,8 1,1 0,2 0,1 0,3 0,5 0,5 0,7 2,6 2,3 1,1 0,4 1,4 0,4 0,1 0,1 0,3 0,5 0,7 1,0 0,5 Malaysia 0,2 0,4 0,3 0,7 0,3 0,5 0,3 0,4 0,4 0,3 0,5 0,3 0,2 0,3 0,2 0,2 0,4 0,3 0,3 0,2 0,3 0,5 0,4 0,5 Israel 0,5 0,6 0,3 0,4 0,2 0,3 0,2 0,4 0,5 0,2 0,2 0,1 0,2 0,1 0,0 0,1 0,3 0,5 0,3 0,1 0,2 0,4 0,6 0,6
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hàng rau quả theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 867 1.019 994 795 858 462 360 455 429 295 219 187 154 158 163 158 156 169 Mỹ 501 901 544 332 356 308 310 303 210 106 85 73 65 57 41 37 34 24 Úc 137 170 151 142 158 136 115 114 119 68 42 18 29 24 23 14 12 15 Myanmar 122 141 138 103 109 107 75 63 32 33 42 38 58 17 9 10 12 New Zealand 106 120 106 121 124 95 83 59 42 31 22 14 8 6 Ấn Độ 62 75 57 70 53 30 27 32 39 21 11 5 5 6 Campuchia 46 50 42 44 57 43 26 53 35 Thái Lan 45 75 62 47 50 42 79 487 681 857 410 206 143 93 48 31 44 37 Nam Phi 34 56 65 56 64 42 39 32 19 13 10 14 6 6 Hàn Quốc 31 53 56 64 62 47 45 39 27 16 10 5 5 4 Chile 27 33 12 15 14 20 14 19 10 5 3 5 4 4 3 3 2 2 Canada 11 16 12 15 18 10 8 8 9 Lào 6 9 3 7 6 16 7 9 19 Brazil 4 10 9 9 8 4 4 6 6 5 3 4 3 2 3 2 3 3 Malaysia 3 4 4 4 4 2 4 5 3 3 3 6 4 4 3 4 4 3 Israel 3 2 5 4 4 3 3 4 2 2 2 2 2 3
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu hàng rau quả từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 2.122,7 +26,6% 0,54% 31 2025 3.014,3 +24,2% 0,66% 28 2024 2.427,0 +23,7% 0,64% 31 2023 1.961,9 -5,5% 0,60% 33 2022 2.076,9 +40,3% 0,58% 33 2021 1.480,3 +13,1% 0,44% 36 2020 1.309,1 -26,4% 0,50% 36 2019 1.777,5 +2,0% 0,70% 30 2018 1.743,3 +12,6% 0,74% 30 2017 1.548,0 +67,3% 0,73% 26 2016 925,1 +48,7% 0,53% 33 2015 622,1 0,38% 40
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu hàng rau quả từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 542,3 +13,9% Q2/2026 784,7 +31,7% Q1/2026 795,7 +31,5% Q4/2025 1.107,5 +44,4% Q3/2025 706,1 +10,7% Q2/2025 595,8 +12,5% Q1/2025 605,0 +22,9% Q4/2024 766,8 +51,3% Q3/2024 638,1 +12,6% Q2/2024 529,8 +12,8% Q1/2024 492,3 +17,6% Q4/2023 506,7 -18,0%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu hàng rau quả từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ Cộng các nước kê riêng 8-2026 270,7 +18,8% 258,1 7-2026 271,6 +9,4% 254,9 6-2026 285,8 +33,8% 271,9 5-2026 241,3 +23,4% 223,2 4-2026 257,6 +38,1% 244,3 3-2026 230,4 +15,6% 214,3 2-2026 193,4 +16,5% 182,4 1-2026 372,0 +55,1% 356,4 12-2025 528,0 +73,8% 506,1 11-2025 328,4 +31,1% 307,9 10-2025 251,1 +18,2% 223,4 9-2025 229,9 +8,1% 199,2 8-2025 228,0 +3,7% 198,3 7-2025 248,3 +20,7% 221,8 6-2025 213,7 +7,4% 188,4 5-2025 195,5 +4,0% 174,7 4-2025 186,5 +30,6% 170,8 3-2025 199,2 +28,2% 179,5 2-2025 166,0 +37,4% 143,9 1-2025 239,8 +10,9% 220,9 12-2024 303,9 +74,5% 279,7 11-2024 250,5 +46,8% 231,9 10-2024 212,4 +31,2% 197,1 9-2024 212,6 +22,2% 199,6
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ chất dẻo Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận