Số liệu kỳ8/2026

Xuất nhập khẩu hàng rau quả

Cán cân thương mại hàng rau quả

8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu hàng rau quả 6.159 triệu USD (+27,9%), nhập khẩu 2.123 triệu USD (+26,6%) — xuất siêu 4.036 triệu USD, cùng kỳ năm trước xuất siêu 3.140 triệu USD.

Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).

Cán cân hàng rau quả, 24 tháng gần nhất

triệu USD, dương = xuất siêu
9/24: 70410/24: 30711/24: 20712/24: 2251/25: 1332/25: 1483/25: 2774/25: 3355/25: 4206/25: 5907/25: 5168/25: 7229/25: 1.08110/25: 68811/25: 37212/25: 2651/26: 2722/26: 1583/26: 3024/26: 2775/26: 4716/26: 6507/26: 8048/26: 1.1021.10211/242/255/258/2511/252/265/268/26

Cán cân hàng rau quả từng năm

triệu USD
2015: 1.2172016: 1.5322017: 1.9522018: 2.0622019: 1.9682020: 1.9602021: 2.0662022: 1.2832023: 3.3992024: 4.7192025: 5.5462026*: 4.0365.546201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng rau quả — từng năm

triệu USD
NămXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
2026 (8 tháng)6.159,1+27,9%2.122,7+26,6%▲ +4.036,4▲ +896,7
20258.559,8+19,8%3.014,3+24,2%▲ +5.545,5▲ +827,0
20247.145,6+33,3%2.427,0+23,7%▲ +4.718,5▲ +1.319,3
20235.361,0+59,5%1.961,9-5,5%▲ +3.399,2▲ +2.115,7
20223.360,3-5,3%2.076,9+40,3%▲ +1.283,5▼ −783,0
20213.546,8+8,5%1.480,3+13,1%▲ +2.066,4▲ +106,2
20203.269,3-12,7%1.309,1-26,4%▲ +1.960,2▼ −7,4
20193.745,1-1,6%1.777,5+2,0%▲ +1.967,6▼ −94,7
20183.805,6+8,7%1.743,3+12,6%▲ +2.062,4▲ +110,2
20173.500,1+42,4%1.548,0+67,3%▲ +1.952,2▲ +420,0
20162.457,2+33,6%925,1+48,7%▲ +1.532,2▲ +315,0
20151.839,3622,1▲ +1.217,2
Ghi chú
  • So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD).

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng rau quả — từng quý

triệu USD
QuýXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)2.448,4+42,9%542,3+13,9%▲ +1.906,1▲ +668,6
Q2/20262.182,8+12,5%784,7+31,7%▲ +1.398,2▲ +53,8
Q1/20261.527,8+31,4%795,7+31,5%▲ +732,1▲ +174,3
Q4/20252.432,5+61,6%1.107,5+44,4%▲ +1.325,0▲ +586,7
Q3/20253.024,4+30,9%706,1+10,7%▲ +2.318,3▲ +645,9
Q2/20251.940,2-5,3%595,8+12,5%▲ +1.344,4▼ −173,9
Q1/20251.162,8-9,3%605,0+22,9%▲ +557,8▼ −231,7
Q4/20241.505,2+8,4%766,8+51,3%▲ +738,4▼ −143,4
Q3/20242.310,5+50,6%638,1+12,6%▲ +1.672,4▲ +704,7
Q2/20242.048,0+20,4%529,8+12,8%▲ +1.518,3▲ +286,5
Q1/20241.281,9+74,1%492,3+17,6%▲ +789,5▲ +471,6
Q4/20231.388,5+51,3%506,7-18,0%▲ +881,7▲ +582,2

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân hàng rau quả — từng tháng

triệu USD
ThángXuất khẩuSo cùng kỳNhập khẩuSo cùng kỳCán cânCán cân đổi so cùng kỳ
8-20261.372,5+44,5%270,7+18,8%▲ +1.101,8▲ +380,0
7-20261.075,9+40,8%271,6+9,4%▲ +804,3▲ +288,6
6-2026936,3+16,6%285,8+33,8%▲ +650,4▲ +60,9
5-2026712,5+15,8%241,3+23,4%▲ +471,2▲ +51,6
4-2026534,1+2,4%257,6+38,1%▲ +276,5▼ −58,7
3-2026532,2+11,7%230,4+15,6%▲ +301,9▲ +24,6
2-2026351,2+11,9%193,4+16,5%▲ +157,8▲ +10,0
1-2026644,4+73,0%372,0+55,1%▲ +272,4▲ +139,6
12-2025793,4+50,1%528,0+73,8%▲ +265,3▲ +40,7
11-2025700,4+53,1%328,4+31,1%▲ +372,0▲ +165,1
10-2025938,8+80,8%251,1+18,2%▲ +687,7▲ +380,8
9-20251.310,7+43,0%229,9+8,1%▲ +1.080,8▲ +376,8
8-2025949,7+12,8%228,0+3,7%▲ +721,8▲ +99,6
7-2025764,0+38,4%248,3+20,7%▲ +515,7▲ +169,6
6-2025803,3+20,2%213,7+7,4%▲ +589,6▲ +120,1
5-2025615,1-20,9%195,5+4,0%▲ +419,6▼ −169,9
4-2025521,7-13,3%186,5+30,6%▲ +335,2▼ −124,0
3-2025476,5+1,8%199,2+28,2%▲ +277,3▼ −35,4
2-2025313,7-3,6%166,0+37,4%▲ +147,7▼ −56,8
1-2025372,6-23,7%239,8+10,9%▲ +132,8▼ −139,5
12-2024528,5+29,6%303,9+74,5%▲ +224,6▼ −8,9
11-2024457,4+22,8%250,5+46,8%▲ +206,9▲ +5,1
10-2024519,3-14,6%212,4+31,2%▲ +306,9▼ −139,6
9-2024916,6+37,5%212,6+22,2%▲ +704,0▲ +211,3

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Cán cân hàng rau quả theo nước, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuNhập khẩuCán cânCán cân cùng kỳ 2025
Trung Quốc3.873,6867,4▲ +3.006,2▲ +2.216,0
Hàn Quốc233,030,6▲ +202,4▲ +178,4
Nhật Bản172,9▲ +172,9▲ +163,3
Hà Lan152,4▲ +152,4▲ +110,2
Myanmar121,6▼ −121,6▼ −93,9
Đài Loan120,8▲ +120,8▲ +118,6
New Zealand105,8▼ −105,8▼ −94,7
Malaysia85,63,0▲ +82,6▲ +60,6
Đức78,8▲ +78,8▲ +55,1
Mỹ427,9501,5▼ −73,6▼ −23,6
Nga65,9▲ +65,9▲ +47,3
Ấn Độ62,4▼ −62,4▼ −49,7
Hồng Kông59,1▲ +59,1▲ +57,1
Canada62,011,3▲ +50,7▲ +39,5
UAE48,7▲ +48,7▲ +76,3
Anh44,3▲ +44,3▲ +38,4
Pháp40,0▲ +40,0▲ +38,5
Úc97,5136,7▼ −39,2▼ −15,4
Nam Phi34,2▼ −34,2▼ −28,3
Singapore32,0▲ +32,0▲ +29,8
Thái Lan74,344,8▲ +29,5▲ +34,8
Chile27,4▼ −27,4▼ −27,9
Ả Rập Xê Út16,4▲ +16,4▲ +13,3
Ai Cập14,0▲ +14,0▲ +11,2
Indonesia10,8▲ +10,8▲ +8,1
Ý8,6▲ +8,6▲ +26,6
Litva7,2▲ +7,2▲ +9,4
Lào12,05,7▲ +6,3▲ +0,3
Senegal5,3▲ +5,3▲ +4,5
Brazil3,9▼ −3,9▼ −6,2
Na Uy3,4▲ +3,4▲ +2,8
Kazakhstan2,9▲ +2,9▲ +2,3
Israel2,9▼ −2,9▼ −1,5
Campuchia48,746,3▲ +2,4▼ −12,4
Thụy Sĩ2,3▲ +2,3▲ +2,2
Ukraine1,7▲ +1,7▲ +1,4
Kuwait1,3▲ +1,3▲ +2,3
Kyrgyzstan0,2▲ +0,2▲ +0,1
Ghi chú
  • Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu hàng rau quả

8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu hàng rau quả đạt 6.159 triệu USD (+27,9% so với cùng kỳ), đứng thứ 11 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 11,5% (706 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 3.874 triệu USD (62,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+1.084 triệu USD); giảm nhiều nhất: UAE (−28 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Xuất khẩu hàng rau quả theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 91710/24: 51911/24: 45712/24: 5281/25: 3732/25: 3143/25: 4764/25: 5225/25: 6156/25: 8037/25: 7648/25: 9509/25: 1.31110/25: 93911/25: 70012/25: 7931/26: 6442/26: 3513/26: 5324/26: 5345/26: 7126/26: 9367/26: 1.0768/26: 1.3731.37311/242/255/258/2511/252/265/268/26

Xuất khẩu hàng rau quả từng năm

triệu USD
2015: 1.8392016: 2.4572017: 3.5002018: 3.8062019: 3.7452020: 3.2692021: 3.5472022: 3.3602023: 5.3612024: 7.1462025: 8.5602026*: 6.1598.560201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường xuất khẩu hàng rau quả, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc3.873,662,9%+38,8%▲ +1.083,61.060,9
Mỹ427,96,9%+17,9%▲ +64,866,8
Hàn Quốc233,03,8%+9,7%▲ +20,731,6
Nhật Bản172,92,8%+5,8%▲ +9,525,4
Hà Lan152,42,5%+38,2%▲ +42,117,7
Đài Loan120,82,0%+1,9%▲ +2,316,7
Úc97,51,6%+10,1%▲ +9,014,7
Malaysia85,61,4%+36,1%▲ +22,78,8
Đức78,81,3%+43,2%▲ +23,810,1
Thái Lan74,31,2%-6,4%▼ −5,07,2
Nga65,91,1%+39,4%▲ +18,67,4
Canada62,01,0%+26,0%▲ +12,88,4
Hồng Kông59,11,0%+3,7%▲ +2,18,0
UAE48,70,8%-36,1%▼ −27,56,2
Campuchia48,70,8%+124,9%▲ +27,17,2
Anh44,30,7%+15,2%▲ +5,95,0
Pháp40,00,6%+4,0%▲ +1,64,2
Singapore32,00,5%+7,4%▲ +2,24,5
Ả Rập Xê Út16,40,3%+23,8%▲ +3,21,9
Ai Cập14,00,2%+24,9%▲ +2,81,8
Lào12,00,2%+62,9%▲ +4,61,0
Indonesia10,80,2%+32,9%▲ +2,71,9
Ý8,60,1%-67,6%▼ −18,00,4
Litva7,20,1%-23,3%▼ −2,20,7
Senegal5,30,1%+18,2%▲ +0,81,0
Na Uy3,40,1%+22,5%▲ +0,60,5
Kazakhstan2,90,0%+24,6%▲ +0,60,3
Thụy Sĩ2,30,0%+6,2%▲ +0,10,3
Ukraine1,70,0%+18,6%▲ +0,3
Kuwait1,30,0%-43,1%▼ −1,00,2
Kyrgyzstan0,20,0%+249,9%▲ +0,2
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Xuất khẩu hàng rau quả theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc1.060,9775,1620,5397,7242,9239,7161,9374,7522,6454,2669,81.063,8677,1481,1523,2332,3255,7215,1132,7172,7297,7235,4307,9709,4
Mỹ66,869,059,454,148,850,531,048,546,644,849,043,547,354,453,853,542,646,134,431,040,333,032,627,2
Hàn Quốc31,631,028,731,034,034,017,425,423,020,127,524,828,626,027,029,229,331,122,418,725,625,025,024,0
Nhật Bản25,421,126,321,420,723,114,520,417,119,518,819,221,520,024,821,820,821,117,016,314,518,418,316,5
Hà Lan17,717,730,027,822,619,57,110,012,89,412,413,114,815,720,822,312,413,15,35,810,37,09,45,5
Đài Loan16,721,219,922,516,710,34,78,813,110,613,416,722,018,817,216,119,111,08,16,415,39,512,114,8
Úc14,711,510,711,712,613,98,613,815,113,214,511,912,113,213,610,610,911,28,09,011,411,39,49,8
Malaysia8,88,97,811,212,513,59,713,211,38,311,78,510,09,58,47,97,08,46,55,15,24,74,54,1
Đức10,110,410,48,57,512,37,412,28,57,17,16,18,17,24,89,67,67,04,46,48,03,84,62,0
Thái Lan7,27,28,08,49,911,19,413,110,57,28,110,66,46,03,06,610,415,711,519,818,934,222,738,9
Nga7,49,111,49,29,28,94,36,47,26,56,26,58,17,47,05,96,25,12,74,76,45,95,85,4
Canada8,47,57,08,38,09,85,67,49,06,67,06,87,27,17,26,55,55,94,05,87,55,96,45,6
Hồng Kông8,07,38,59,85,55,66,28,35,54,06,05,27,46,17,811,29,39,04,61,82,82,12,83,6
UAE6,27,06,46,64,41,28,28,810,612,313,09,26,99,211,110,012,912,65,48,17,67,26,76,3
Campuchia7,24,63,95,36,17,06,48,37,05,05,03,35,04,92,21,81,62,12,02,01,01,31,11,3
Anh5,04,37,17,46,26,33,74,24,93,85,34,05,76,14,64,34,95,43,73,63,62,24,13,3
Pháp4,24,65,45,54,85,64,45,58,14,94,44,04,54,85,14,65,55,04,44,55,94,23,02,6
Singapore4,53,93,83,33,83,73,25,94,94,44,74,04,53,83,13,74,04,13,03,53,64,13,43,3
Ả Rập Xê Út1,91,43,02,23,11,81,41,62,94,23,91,91,71,72,51,21,71,51,31,71,41,21,91,4
Ai Cập1,81,71,81,62,42,31,11,21,53,52,10,90,91,72,12,02,20,50,51,41,51,61,30,7
Lào1,01,01,21,32,22,91,21,30,90,70,80,60,70,71,00,71,11,01,01,11,10,80,70,7
Indonesia1,91,10,71,01,31,91,11,72,12,50,70,60,80,81,10,70,71,11,41,41,42,01,20,7
Ý0,40,80,70,90,81,81,71,51,92,23,65,05,76,93,24,92,31,21,01,52,71,91,41,4
Litva0,70,71,01,01,31,10,50,90,70,30,71,01,01,80,81,41,81,00,81,01,30,80,70,6
Senegal1,00,40,90,70,70,60,40,71,00,20,40,30,60,60,70,90,40,40,40,50,60,60,50,7
Na Uy0,50,50,30,50,50,40,30,40,40,40,40,40,30,60,40,40,30,30,10,30,40,30,20,1
Kazakhstan0,30,50,10,40,20,30,70,30,40,30,00,20,30,20,30,30,40,20,20,50,20,40,20,1
Thụy Sĩ0,30,20,30,40,30,30,20,30,50,30,20,20,30,20,30,30,20,30,30,40,60,30,30,2
Ukraine0,30,50,40,10,20,20,10,00,20,50,50,00,20,30,40,10,10,20,10,10,00,20,0
Kuwait0,20,00,30,20,30,40,30,40,60,20,30,50,40,30,30,30,10,10,30,70,30,2
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu hàng rau quả theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất)

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc3.8745.5004.6303.6381.5251.9031.8402.4772.8122.4791.6261.1754353022181466855
Mỹ4285473602582482231691501401027960615140292422
Hàn Quốc23330831522618115714313211467736957282219118
Nhật Bản173238203176165153128122961276874756155473332
Hà Lan15215811214711779828060655043392521303017
Đài Loan121172157142145127947341464240352626221920
Úc981431118884836445422724191716141156
Malaysia86103565043413731465142403029171485
Đức798460362523201918131111101091076
Thái Lan74116278160168147157754536373331302014108
Nga667470505677543430282123373228292634
Canada6279694836353026221916151715121086
Hồng Kông5978494778795972212112161768766
UAE4912179595047423539362116147765
Campuchia494217121920833127255453
Anh4456372421191286687544633
Pháp40604335364032302618131111881066
Singapore324842424138363229292625262320181310
Ả Rập Xê Út1626169119191313
Ai Cập14191510131871017
Lào121014266016427910857984106
Indonesia11141196376137914182432138
Ý9391698912116554665557
Litva712118
Senegal565742211
Na Uy343323333
Kazakhstan3358
Thụy Sĩ234444554
Ukraine230015111111213111
Kuwait14422334432432221
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Xuất khẩu hàng rau quả: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước

triệu USD
NămCả nướcDN vốn nước ngoàiSo năm trướcDN trong nướcSo năm trướcPhần DN vốn nước ngoài
2026 (8 tháng)6.159,1705,8+20,8%5.453,3+28,8%11,5%
20258.559,8970,2+64,3%7.589,6+15,8%11,3%
20247.145,6590,7-0,1%6.554,9+37,4%8,3%
20235.361,0591,5+9,4%4.769,6+69,2%11,0%
20223.360,3540,7+13,8%2.819,6-8,2%16,1%
20213.546,8475,1+26,9%3.071,7+6,1%13,4%
20203.269,3374,3+33,4%2.894,9-16,4%11,4%
20193.745,1280,5-0,4%3.464,6-1,7%7,5%
20183.805,6281,5+30,4%3.524,1+7,3%7,4%
20173.500,1215,9+29,1%3.284,3+43,4%6,2%
20162.457,2167,3+23,2%2.290,0+34,4%6,8%
20151.839,3135,7+3,5%1.703,5—7,4%
Ghi chú
  • DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước.

Xuất khẩu hàng rau quả từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng xuất khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)6.159,1+27,9%1,65%11
20258.559,8+19,8%1,80%12
20247.145,6+33,3%1,76%12
20235.361,0+59,5%1,62%12
20223.360,3-5,3%0,90%21
20213.546,8+8,5%1,06%17
20203.269,3-12,7%1,16%14
20193.745,1-1,6%1,42%12
20183.805,6+8,7%1,56%13
20173.500,1+42,4%1,63%13
20162.457,2+33,6%1,39%15
20151.839,31,14%18
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Xuất khẩu hàng rau quả từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoài
Q3/2026 (2 tháng)2.448,4+42,9%8,2%
Q2/20262.182,8+12,5%12,0%
Q1/20261.527,8+31,4%16,0%
Q4/20252.432,5+61,6%12,7%
Q3/20253.024,4+30,9%8,6%
Q2/20251.940,2-5,3%12,1%
Q1/20251.162,8-9,3%14,4%
Q4/20241.505,2+8,4%11,8%
Q3/20242.310,5+50,6%6,4%
Q2/20242.048,0+20,4%6,5%
Q1/20241.281,9+74,1%10,4%
Q4/20231.388,5+51,3%13,4%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Xuất khẩu hàng rau quả từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳDN vốn nước ngoàiPhần DN vốn nước ngoàiCộng các nước kê riêng
8-20261.372,5+44,5%103,97,6%1.320,7
7-20261.075,9+40,8%96,08,9%1.030,0
6-2026936,3+16,6%93,710,0%885,8
5-2026712,5+15,8%80,411,3%660,3
4-2026534,1+2,4%87,316,3%489,1
3-2026532,2+11,7%85,516,1%489,8
2-2026351,2+11,9%51,114,5%322,9
1-2026644,4+73,0%107,916,7%605,4
12-2025793,4+50,1%134,717,0%750,4
11-2025700,4+53,1%81,811,7%657,2
10-2025938,8+80,8%91,29,7%897,9
9-20251.310,7+43,0%78,26,0%1.273,1
8-2025949,7+12,8%85,39,0%909,6
7-2025764,0+38,4%95,812,5%717,4
6-2025803,3+20,2%78,29,7%757,6
5-2025615,1-20,9%81,813,3%571,4
4-2025521,7-13,3%75,614,5%477,3
3-2025476,5+1,8%66,714,0%436,8
2-2025313,7-3,6%42,913,7%287,4
1-2025372,6-23,7%58,115,6%335,5
12-2024528,5+29,6%51,49,7%497,4
11-2024457,4+22,8%67,014,7%426,3
10-2024519,3-14,6%58,511,3%488,7
9-2024916,6+37,5%40,64,4%890,3
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu hàng rau quả

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu hàng rau quả đạt 2.123 triệu USD (+26,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 31 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,5% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 867 triệu USD (40,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+293 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hàn Quốc (−3 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu hàng rau quả theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 21310/24: 21211/24: 25012/24: 3041/25: 2402/25: 1663/25: 1994/25: 1875/25: 1966/25: 2147/25: 2488/25: 2289/25: 23010/25: 25111/25: 32812/25: 5281/26: 3722/26: 1933/26: 2304/26: 2585/26: 2416/26: 2867/26: 2728/26: 27152811/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu hàng rau quả từng năm

triệu USD
2015: 6222016: 9252017: 1.5482018: 1.7432019: 1.7782020: 1.3092021: 1.4802022: 2.0772023: 1.9622024: 2.4272025: 3.0142026*: 2.1233.014201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu hàng rau quả, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Trung Quốc867,440,9%+51,1%▲ +293,4136,3
Mỹ501,523,6%+29,7%▲ +114,847,5
Úc136,76,4%+31,6%▲ +32,817,7
Myanmar121,65,7%+29,5%▲ +27,714,4
New Zealand105,85,0%+11,7%▲ +11,19,7
Ấn Độ62,42,9%+25,6%▲ +12,77,8
Campuchia46,32,2%+36,1%▲ +12,30,3
Thái Lan44,82,1%+0,7%▲ +0,38,8
Nam Phi34,21,6%+20,6%▲ +5,86,0
Hàn Quốc30,61,4%-9,7%▼ −3,34,1
Chile27,41,3%-1,7%▼ −0,50,8
Canada11,30,5%+17,0%▲ +1,62,8
Lào5,70,3%-18,9%▼ −1,30,6
Brazil3,90,2%-37,5%▼ −2,30,5
Malaysia3,00,1%+29,6%▲ +0,70,2
Israel2,90,1%+87,4%▲ +1,30,5
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu hàng rau quả theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Trung Quốc136,3122,4105,487,3101,0100,7100,9113,2124,3121,5104,794,583,388,563,755,059,472,263,588,399,898,798,7102,4
Mỹ47,550,577,847,265,046,527,6139,4307,0132,846,727,333,556,549,344,442,850,437,772,1123,785,130,328,7
Úc17,716,212,417,816,012,910,233,518,89,718,219,521,916,011,39,211,412,48,912,98,212,619,222,8
Myanmar14,417,421,813,915,912,110,915,210,410,915,010,912,313,818,112,410,810,97,08,614,08,210,711,6
New Zealand9,718,030,722,814,45,21,83,11,83,28,412,111,718,223,618,012,24,01,55,52,31,59,612,7
Ấn Độ7,89,86,56,56,16,08,111,68,35,16,06,16,68,24,67,98,95,34,23,95,14,24,53,2
Campuchia0,30,50,87,510,813,16,17,36,43,74,21,40,20,40,97,210,17,34,63,43,43,43,10,9
Thái Lan8,86,85,54,63,25,43,86,78,76,87,17,512,28,56,25,73,63,02,92,35,54,85,55,3
Nam Phi6,05,84,54,92,73,22,44,65,15,67,010,45,94,74,43,91,73,31,53,05,34,77,35,9
Hàn Quốc4,13,03,02,73,55,33,95,16,55,03,54,13,43,12,73,95,85,63,95,47,34,95,14,3
Chile0,80,80,54,12,41,74,213,03,20,30,41,10,70,70,92,61,42,66,312,71,00,30,20,2
Canada2,82,00,90,90,90,70,82,33,32,10,60,82,71,40,80,80,50,80,91,82,71,70,50,1
Lào0,60,50,71,10,80,71,10,20,80,20,30,51,20,31,01,71,10,80,30,60,20,10,40,1
Brazil0,50,10,80,81,10,20,10,30,50,50,72,62,31,10,41,40,40,10,10,30,50,71,00,5
Malaysia0,20,40,30,70,30,50,30,40,40,30,50,30,20,30,20,20,40,30,30,20,30,50,40,5
Israel0,50,60,30,40,20,30,20,40,50,20,20,10,20,10,00,10,30,50,30,10,20,40,60,6
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu hàng rau quả theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*20252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009
Trung Quốc8671.019994795858462360455429295219187154158163158156169
Mỹ5019015443323563083103032101068573655741373424
Úc137170151142158136115114119684218292423141215
Myanmar122141138103109107756332334238581791012
New Zealand1061201061211249583594231221486
Ấn Độ6275577053302732392111556
Campuchia465042445743265335
Thái Lan457562475042794876818574102061439348314437
Nam Phi34566556644239321913101466
Hàn Quốc3153566462474539271610554
Chile273312151420141910535443322
Canada111612151810889
Lào69376167919
Brazil4109984466534323233
Malaysia344442453336443443
Israel32544334222223
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Nhập khẩu hàng rau quả từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàng
2026 (8 tháng)2.122,7+26,6%0,54%31
20253.014,3+24,2%0,66%28
20242.427,0+23,7%0,64%31
20231.961,9-5,5%0,60%33
20222.076,9+40,3%0,58%33
20211.480,3+13,1%0,44%36
20201.309,1-26,4%0,50%36
20191.777,5+2,0%0,70%30
20181.743,3+12,6%0,74%30
20171.548,0+67,3%0,73%26
2016925,1+48,7%0,53%33
2015622,10,38%40
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).

Nhập khẩu hàng rau quả từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)542,3+13,9%
Q2/2026784,7+31,7%
Q1/2026795,7+31,5%
Q4/20251.107,5+44,4%
Q3/2025706,1+10,7%
Q2/2025595,8+12,5%
Q1/2025605,0+22,9%
Q4/2024766,8+51,3%
Q3/2024638,1+12,6%
Q2/2024529,8+12,8%
Q1/2024492,3+17,6%
Q4/2023506,7-18,0%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu hàng rau quả từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳCộng các nước kê riêng
8-2026270,7+18,8%258,1
7-2026271,6+9,4%254,9
6-2026285,8+33,8%271,9
5-2026241,3+23,4%223,2
4-2026257,6+38,1%244,3
3-2026230,4+15,6%214,3
2-2026193,4+16,5%182,4
1-2026372,0+55,1%356,4
12-2025528,0+73,8%506,1
11-2025328,4+31,1%307,9
10-2025251,1+18,2%223,4
9-2025229,9+8,1%199,2
8-2025228,0+3,7%198,3
7-2025248,3+20,7%221,8
6-2025213,7+7,4%188,4
5-2025195,5+4,0%174,7
4-2025186,5+30,6%170,8
3-2025199,2+28,2%179,5
2-2025166,0+37,4%143,9
1-2025239,8+10,9%220,9
12-2024303,9+74,5%279,7
11-2024250,5+46,8%231,9
10-2024212,4+31,2%197,1
9-2024212,6+22,2%199,6
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngPhế liệu sắt thépQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Hàng rau quả: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.