Số liệu kỳ3/2025

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 3-2025

Tháng 3-2025, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 38,61 tỉ USD, +14,8% so với cùng kỳ và +23,6% so với tháng trước; nhập khẩu 36,85 tỉ USD (+18,8% so với cùng kỳ) — xuất siêu 1,76 tỉ USD.

Cộng dồn 3 tháng đầu năm 2025: xuất khẩu 103,12 tỉ USD (+10,9%), nhập khẩu 99,64 tỉ USD (+16,9%), xuất siêu 3,48 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2026.

← Tháng 2-2025 · Mọi tháng · Tháng 4-2025 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện8.563,3+32,0%+35,0%22,2%21.115+29,1%20,5%
Điện thoại các loại và linh kiện4.824,5+10,0%+3,6%12,5%14.038-0,9%13,6%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác4.675,6+22,1%+19,5%12,1%12.380+13,6%12,0%
Hàng dệt, may3.064,4+25,6%+14,9%7,9%8.698+11,0%8,4%
Giày dép các loại1.907,0+21,4%+16,0%4,9%5.377+12,1%5,2%
Hàng hóa khác1.735,8+23,3%+11,9%4,5%4.683+10,2%4,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.481,7+43,1%+13,9%3,8%3.945+11,2%3,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.445,6+12,2%+5,9%3,7%3.989+8,7%3,9%
Cà phê1.135,5+9,3%+68,2%2,9%2.959+53,3%2,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.024,5+52,0%+14,6%2.690+11,3%
Hàng thủy sản882,1+34,7%+19,5%2,3%2.310+19,1%2,2%
Sắt thép các loại641,0+20,0%-23,0%1,7%1.783-25,3%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo634,7+27,7%+13,9%1,6%1.713+16,9%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện616,1+15,8%-18,5%1,6%1.728-21,3%1,7%
Gạo530,3+48,0%-25,1%1,4%1.205-15,0%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép529,2+30,9%+27,2%1,4%1.372+30,1%1,3%
Hàng rau quả476,5+51,9%+1,8%1,2%1.163-9,3%1,1%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận471,8+30,4%+92,4%1,2%1.236+73,9%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm405,4+21,9%+8,5%1,1%1.088+9,1%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại384,7+10,9%-0,8%1,0%1.033-2,1%1,0%
Hạt điều384,1+92,3%+22,0%1,0%839+3,9%0,8%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù368,3+41,5%+16,9%1,0%994+10,7%1,0%
Dây điện và dây cáp điện350,5+19,1%+23,0%0,9%948+23,0%0,9%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ322,0+35,4%+7,2%0,8%895+14,1%0,9%
Sản phẩm hóa chất259,9+17,5%+9,3%0,7%710+8,1%0,7%
↳ trong đó Vải các loại255,0+21,8%+9,7%692+15,6%
Hóa chất232,7+0,2%-1,3%0,6%677-0,8%0,7%
Chất dẻo nguyên liệu224,7+9,0%-10,8%0,6%594-19,3%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày210,7+30,3%+12,7%0,5%561+12,9%0,5%
Cao su210,3-6,1%+16,7%0,5%734+20,9%0,7%
Giấy và các sản phẩm từ giấy183,0+17,2%-0,1%0,5%489+0,1%0,5%
Hạt tiêu140,1+44,4%+25,8%0,4%324+37,6%0,3%
Sắn và các sản phẩm từ sắn139,2+3,4%-1,5%0,4%373-13,2%0,4%
Sản phẩm từ cao su120,7+21,0%+9,3%0,3%327+15,0%0,3%
Dầu thô117,4+2,0%-60,5%0,3%358-43,6%0,3%
Xăng dầu các loại116,2+64,7%-27,3%0,3%262-50,7%0,3%
Clanhke và xi măng112,4+2,6%+4,8%0,3%298-1,9%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh111,5+22,0%+33,4%0,3%305+36,7%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu109,7+30,5%+38,1%0,3%267+20,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc107,8+23,4%+9,2%0,3%293+12,8%0,3%
Phân bón các loại90,9+23,1%+43,6%0,2%225+8,2%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm78,5+39,3%+5,7%0,2%209+3,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác69,8+15,2%+0,9%0,2%191-2,2%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm64,6+23,4%+0,1%0,2%161+1,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ53,9+22,6%-7,1%0,1%152-4,9%0,1%
↳ trong đó Sắn38,2+61,5%+71,1%72+28,9%
Chè14,7+23,4%+4,4%0,0%43-0,3%0,0%
Quặng và khoáng sản khác5,7-81,3%-74,0%0,0%44-8,4%0,0%
Than đá4,6-72,0%+1.482,2%0,0%27+3.137,4%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 3-2025

triệu USD
Nhóm hàngTháng 3So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng3 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện11.467,1+10,2%+36,5%31,1%31.614+32,0%31,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác4.856,8+28,0%+28,4%13,2%12.632+21,8%12,7%
Hàng hóa khác2.168,3+10,5%+12,8%5,9%5.854+13,6%5,9%
Vải các loại1.342,4+30,5%+13,2%3,6%3.450+9,3%3,5%
Chất dẻo nguyên liệu1.093,9+3,1%+13,2%3,0%3.030+19,3%3,0%
Kim loại thường khác968,4+5,6%+27,1%2,6%2.634+28,7%2,6%
Sắt thép các loại909,6-12,3%-12,9%2,5%2.633-10,0%2,6%
Điện thoại các loại và linh kiện867,0+4,9%+8,7%2,4%2.550+11,9%2,6%
Sản phẩm từ chất dẻo856,8+25,2%+23,6%2,3%2.223+15,5%2,2%
Dầu thô738,4-7,0%+10,4%2,0%2.185+6,9%2,2%
Sản phẩm hóa chất685,9+18,0%+2,7%1,9%1.810+1,3%1,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày681,3+29,3%+11,3%1,8%1.699+9,0%1,7%
Hóa chất670,9+2,0%-3,9%1,8%1.867-3,7%1,9%
Than đá641,5+5,7%-7,0%1,7%1.810-8,1%1,8%
Sản phẩm từ sắt thép621,9+26,4%+29,7%1,7%1.635+22,3%1,6%
Xăng dầu các loại547,8+7,0%-38,4%1,5%1.647-21,2%1,7%
Hạt điều503,9+101,5%-7,5%1,4%923+12,6%0,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô480,9+16,2%+51,0%1,3%1.268+37,4%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại442,2+17,9%+33,7%1,2%977+45,2%1,0%
Dây điện và dây cáp điện374,2+20,7%+53,2%1,0%996+42,0%1,0%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu361,9-27,1%-19,2%1,0%1.163-2,1%1,2%
Sản phẩm từ kim loại thường khác359,4+26,7%+43,9%1,0%920+35,5%0,9%
Dược phẩm345,3-4,2%+2,5%0,9%956+2,4%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện316,0+20,8%+38,1%0,9%777+32,9%0,8%
Quặng và khoáng sản khác303,9+26,8%+13,7%0,8%743+5,7%0,7%
Hàng thủy sản270,2+5,3%+25,5%0,7%760+23,0%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ261,9+25,5%+35,2%0,7%668+24,3%0,7%
Bông các loại260,3-13,5%+4,7%0,7%787+8,0%0,8%
Xơ, sợi dệt các loại244,8+15,3%+10,9%0,7%650+13,2%0,7%
Cao su217,9-10,8%+28,9%0,6%742+31,6%0,7%
Giấy các loại217,2+17,2%+22,1%0,6%557+15,0%0,6%
Hàng rau quả199,2+20,0%+28,2%0,5%605+22,9%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện188,8+13,8%+1,4%0,5%534-4,0%0,5%
Khí đốt hóa lỏng183,3+187,1%+19,2%0,5%404-19,5%0,4%
Ngô173,1+39,8%-19,9%0,5%547-22,1%0,5%
Phế liệu sắt thép170,0-1,0%-4,5%0,5%445-10,2%0,4%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ158,8+19,1%+3,9%0,4%412-24,0%0,4%
Phân bón các loại144,2+2,7%+19,8%0,4%423+20,4%0,4%
Dầu mỡ động thực vật139,1+45,2%+31,0%0,4%333+33,3%0,3%
Lúa mì132,7-30,2%+4,2%0,4%430+3,1%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh129,4+3,8%+14,3%0,4%348+11,4%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác128,6+7,3%+33,4%0,3%344+32,0%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh122,2+24,7%-12,3%0,3%303-29,8%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa114,3-6,6%+16,3%0,3%340+39,5%0,3%
Sản phẩm từ giấy104,9+38,0%+23,4%0,3%256+19,1%0,3%
Sản phẩm từ cao su104,0+15,4%+23,9%0,3%274+17,7%0,3%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu97,9+25,8%+19,7%0,3%242+25,5%0,2%
Đậu tương96,7+22,0%-6,6%0,3%262-11,7%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng95,3-3,5%-37,6%0,3%259-27,1%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm91,1+10,1%+37,0%0,2%229+13,5%0,2%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng71,6+29,4%+56,4%0,2%168+35,7%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc54,4+11,5%+30,0%0,1%144+16,8%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm52,6+34,1%+31,7%0,1%128+20,8%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá17,7+41,1%+75,6%0,0%44+62,7%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 3-2025

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
Mỹ11.828,4+32,1%30,6%1.504,1+27,5%+10.324,231.3764.099
Trung Quốc5.279,0+3,4%13,7%14.719,7+31,4%-9.440,713.15438.063
Hàn Quốc2.383,8+8,7%6,2%4.904,5+6,3%-2.520,76.80713.934
Nhật Bản2.238,9+8,0%5,8%2.051,4+1,9%+187,56.4005.783
Hồng Kông1.370,5+7,6%3,5%92,2-5,5%+1.278,33.335246
Hà Lan1.113,2-5,8%2,9%66,7+51,6%+1.046,53.071187
Đức873,9+34,4%2,3%331,4+18,5%+542,52.446878
Ấn Độ873,5+31,2%2,3%486,6-4,0%+387,02.3741.407
Thái Lan871,5+20,6%2,3%1.185,9+20,5%-314,42.1093.107
Anh674,5+5,8%1,7%82,8+15,5%+591,71.929216
Đài Loan645,0+29,2%1,7%2.438,8+42,5%-1.793,91.5586.827
Canada585,2+11,5%1,5%47,1-36,3%+538,11.549191
Úc555,2-1,8%1,4%664,4+6,6%-109,21.5681.748
Philippines554,7-9,0%1,4%220,3-10,1%+334,31.402672
Mexico529,4+2,5%1,4%84,7+4,6%+444,71.460243
Singapore528,8-2,1%1,4%516,9+7,5%+11,91.3181.452
Campuchia488,9+9,2%1,3%944,6+10,1%-455,71.3601.939
Malaysia487,0+9,1%1,3%856,6-3,7%-369,61.2382.244
UAE462,8-10,5%1,2%41,1-14,8%+421,71.380133
Ý454,5+0,8%1,2%142,6+3,0%+311,91.301440
Indonesia443,6-11,6%1,1%1.107,8+39,8%-664,21.3922.810
Tây Ban Nha383,4-0,9%1,0%67,1+30,5%+316,41.082179
Bỉ331,3+1,1%0,9%76,8+38,6%+254,5804190
Ba Lan331,3+37,9%0,9%31,8-15,4%+299,583896
Pháp325,8+26,9%0,8%138,4+0,1%+187,5954370
Brazil276,6+24,3%0,7%469,1+4,4%-192,66651.519
Áo245,1+40,7%0,6%28,4-26,0%+216,679998
Nga199,0+13,2%0,5%176,1-2,7%+22,9545568
Séc181,5+45,4%0,5%21,7+18,0%+159,849654
Thổ Nhĩ Kỳ173,6+2,9%0,4%38,9-13,3%+134,8435113
Ả Rập Xê Út140,6+9,0%0,4%104,2-9,1%+36,4410301
Slovakia129,4-1,1%0,3%6,1+75,2%+123,439518
Lào125,9+138,6%0,3%235,8+61,6%-110,0346634
Chile115,6-8,0%0,3%33,7+34,5%+82,0284101
Bangladesh110,2+24,1%0,3%17,3+113,0%+92,827637
Thụy Điển103,7+30,4%0,3%56,7+109,9%+47,0310127
Argentina88,1+343,9%0,2%253,2+0,8%-165,1261813
Algeria80,2+309,9%0,2%—165
Israel79,9+14,7%0,2%228,8+51,2%-148,9226731
Colombia78,3+26,3%0,2%—171
Ireland67,0+72,8%0,2%259,1-22,2%-192,1180811
Nam Phi62,1-16,4%0,2%46,7-60,2%+15,4210127
Bờ Biển Ngà58,5+9,0%0,2%13,6-20,3%+44,918753
New Zealand57,5+0,5%0,1%66,6+73,4%-9,1174192
Hungary53,5-3,4%0,1%18,4+12,5%+35,214451
Ai Cập49,7+23,5%0,1%—123
Romania49,1+51,8%0,1%10,3-31,8%+38,811832
Peru48,0+24,8%0,1%11,5+65,1%+36,511430
Bồ Đào Nha46,8-5,2%0,1%8,4-55,7%+38,414329
Kazakhstan45,3+10,7%0,1%1,2-76,3%+44,111631
Ghana43,8+23,7%0,1%2,9-38,7%+40,91288
Hy Lạp42,9+31,2%0,1%11,3+20,4%+31,511729
Pakistan40,9+23,9%0,1%12,9-60,4%+28,012950
Panama39,9+2,7%0,1%—101
Armenia37,5+1,9%0,1%—136
Đan Mạch36,0+0,7%0,1%21,4+14,3%+14,610656
Slovenia34,5+0,8%0,1%7,6-17,2%+26,99120
Litva33,7+82,1%0,1%2,1-24,5%+31,6905
Iraq31,6-12,3%0,1%—78
Latvia26,1-12,7%0,1%3,1+53,9%+23,0766
Bulgaria25,6+66,3%0,1%2,9-57,3%+22,7379
Myanmar24,1+4,4%0,1%20,8-17,3%+3,26750
Senegal22,3+497,1%0,1%—28
Angola19,2+891,1%0,0%—22
Sri Lanka17,8+7,0%0,0%—83
Thụy Sĩ16,3+37,5%0,0%56,8+6,7%-40,542169
Kenya15,2+83,4%0,0%—33
Luxembourg14,2-51,2%0,0%8,5-10,4%+5,72720
Na Uy13,9+75,4%0,0%60,8+44,4%-46,836157
Nigeria13,1-36,0%0,0%89,2+170,0%-76,14299
Phần Lan12,1-23,8%0,0%14,8+10,4%-2,73652
Togo10,4-57,8%0,0%—44
Croatia7,9-28,6%0,0%7,3+152,5%+0,61915
Ukraine7,7+92,4%0,0%8,9+60,2%-1,21834
Mozambique6,9-2,5%0,0%—15
Kuwait6,5-7,9%0,0%647,0-4,9%-640,6191.804
Tanzania5,9-56,2%0,0%43,7+183,2%-37,919236
Síp4,4-15,2%0,0%1,7-36,0%+2,7137
Estonia3,5+10,6%0,0%1,2+9,4%+2,3126
Malta2,4+161,7%0,0%2,6+36,1%-0,257
Belarus1,6+59,6%0,0%1,7-10,3%-0,0615
Đông Timor1,4-32,2%0,0%—3
Kyrgyzstan1,2-8,8%0,0%—2
Brunei1,0-27,6%0,0%83,7+385,1%-82,728132
Iceland0,5+98,5%0,0%0,1-78,7%+0,411
Cameroon—8,8+56,3%31
Cộng hòa Congo—48,3+47,2%116
Qatar—11,4-81,9%80
Tunisia—0,9+47,9%3
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 3-2025

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 3 thángNK 3 tháng
TP.HCM8.504,3—22,0%8.355,3—+149,021.82922.933
Bắc Ninh7.196,2—18,6%6.595,0—+601,118.50517.732
Hải Phòng3.528,7—9,1%3.212,9—+315,89.7248.417
Phú Thọ3.017,4—7,8%2.851,3—+166,17.5987.810
Đồng Nai2.760,3—7,1%2.088,3—+672,07.5205.428
Thái Nguyên2.371,5—6,1%1.573,9—+797,67.9764.949
Hà Nội1.757,6—4,6%3.818,7—-2.061,24.62510.348
Ninh Bình1.750,1—4,5%1.725,6—+24,64.5634.281
Tây Ninh1.481,0—3,8%1.253,3—+227,73.9663.212
Đồng Tháp775,5—2,0%550,8—+224,72.0111.387
Hưng Yên736,7—1,9%682,0—+54,72.0461.835
Thanh Hóa567,8—1,5%893,6—-325,81.5152.513
Quảng Ninh551,1—1,4%495,3—+55,81.5371.368
Gia Lai440,6—1,1%87,4—+353,11.154230
Cần Thơ367,5—1,0%102,6—+264,9890287
Đà Nẵng358,6—0,9%378,1—-19,5993977
Quảng Ngãi317,1—0,8%463,1—-146,08671.431
Vĩnh Long308,3—0,8%165,9—+142,4837458
Đắk Lắk281,7—0,7%79,3—+202,4681242
Nghệ An246,0—0,6%302,6—-56,5665725
Khánh Hòa237,4—0,6%122,0—+115,4753364
An Giang207,7—0,5%160,8—+46,9519399
Lâm Đồng173,9—0,5%147,0—+26,9467405
Cà Mau135,9—0,4%32,5—+103,4332106
Lào Cai127,0—0,3%62,9—+64,1339183
Huế123,5—0,3%92,8—+30,7345246
Lạng Sơn91,3—0,2%96,2—-4,9214241
Hà Tĩnh77,1—0,2%306,0—-228,9305718
Quảng Trị55,7—0,1%114,7—-58,9163311
Tuyên Quang33,6—0,1%15,7—+18,010147
Cao Bằng6,1—0,0%3,6—+2,52011
Lai Châu3,7—0,0%1,0—+2,774
Sơn La1,9—0,0%1,4—+0,554
Điện Biên0,8—0,0%0,1—+0,721
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. So cùng kỳ năm 2025 bỏ trống: năm 2024 công bố theo 63 tỉnh cũ, không so được. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 3-2025

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu38.608,729.256,4+21,9%75,8%9.352,3-2,9%
Nhập khẩu36.848,025.623,5+32,3%69,5%11.224,5-3,6%
Cán cân+1.760,8+3.632,9-1.872,1
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 3-2025: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK38.608,738.608,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK38.593,538.608,799,96%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK37.901,338.608,798,17%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK29.256,429.256,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK36.848,036.848,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK36.831,436.848,099,96%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK36.092,936.848,097,95%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK25.623,525.623,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2025

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 3-2025 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.