Xuất nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo Cán cân thương mại Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân thương mại sản phẩm từ chất dẻo 8 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo 5.524 triệu USD (+12,7%), nhập khẩu 7.964 triệu USD (+15,6%) — nhập siêu 2.441 triệu USD, cùng kỳ năm trước nhập siêu 1.988 triệu USD.
Cán cân = xuất khẩu − nhập khẩu, dương là xuất siêu. Số cả nước (biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan, từ 2015).
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ chất dẻo — từng năm triệu USD Năm Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 2026 (8 tháng) 5.523,7 +12,7% 7.964,2 +15,6% ▼ −2.440,5 ▼ −452,9 2025 7.472,4 +11,1% 10.868,2 +22,7% ▼ −3.395,8 ▼ −1.265,9 2024 6.725,7 +38,1% 8.855,7 +17,9% ▼ −2.130,0 ▲ +508,7 2023 4.869,8 -11,4% 7.508,4 -7,5% ▼ −2.638,7 ▼ −10,6 2022 5.493,3 +11,4% 8.121,4 +1,9% ▼ −2.628,1 ▲ +412,2 2021 4.930,2 +34,9% 7.970,5 +9,6% ▼ −3.040,4 ▲ +579,7 2020 3.654,1 +6,3% 7.274,1 +11,2% ▼ −3.620,0 ▼ −511,9 2019 3.436,1 +12,8% 6.544,2 +10,5% ▼ −3.108,1 ▼ −229,8 2018 3.045,2 +19,6% 5.923,6 +8,4% ▼ −2.878,4 ▲ +41,2 2017 2.545,8 +15,1% 5.465,4 +24,0% ▼ −2.919,6 ▼ −726,0 2016 2.212,4 +6,6% 4.406,0 +17,2% ▼ −2.193,6 ▼ −509,4 2015 2.074,9 3.759,1 ▼ −1.684,2
Ghi chú So cùng kỳ: so với cùng kỳ năm trước (năm, quý đang chạy so cùng số tháng). Cán cân đổi: cán cân kỳ này trừ cán cân cùng kỳ năm trước (triệu USD). Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ chất dẻo — từng quý triệu USD Quý Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ Q3/2026 (2 tháng) 1.553,5 +19,4% 2.119,3 +9,4% ▼ −565,9 ▲ +71,1 Q2/2026 2.119,0 +12,2% 3.170,5 +16,1% ▼ −1.051,5 ▼ −210,3 Q1/2026 1.851,2 +8,1% 2.674,4 +20,3% ▼ −823,2 ▼ −313,7 Q4/2025 1.975,3 +6,2% 3.000,9 +26,2% ▼ −1.025,6 ▼ −507,3 Q3/2025 1.895,2 +10,4% 2.914,7 +25,1% ▼ −1.019,5 ▼ −405,4 Q2/2025 1.888,6 +12,2% 2.729,8 +22,8% ▼ −841,2 ▼ −302,2 Q1/2025 1.713,2 +16,9% 2.222,8 +15,5% ▼ −509,5 ▼ −50,9 Q4/2024 1.860,5 +26,8% 2.378,8 +19,6% ▼ −518,3 ▲ +3,8 Q3/2024 1.716,2 +29,6% 2.330,3 +16,9% ▼ −614,1 ▲ +56,1 Q2/2024 1.683,5 +33,0% 2.222,5 +18,9% ▼ −539,0 ▲ +64,3 Q1/2024 1.465,6 +80,5% 1.924,2 +16,3% ▼ −458,6 ▲ +384,5 Q4/2023 1.467,7 +16,0% 1.989,7 +4,8% ▼ −522,0 ▲ +111,7
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân sản phẩm từ chất dẻo — từng tháng triệu USD Tháng Xuất khẩu So cùng kỳ Nhập khẩu So cùng kỳ Cán cân Cán cân đổi so cùng kỳ 8-2026 731,2 +14,4% 1.017,9 +6,8% ▼ −286,8 ▲ +27,1 7-2026 822,3 +24,2% 1.101,4 +11,8% ▼ −279,1 ▲ +44,0 6-2026 727,0 +16,4% 1.086,8 +19,6% ▼ −359,8 ▼ −75,7 5-2026 679,6 +4,3% 1.057,1 +10,3% ▼ −377,5 ▼ −71,1 4-2026 712,3 +16,4% 1.026,5 +19,0% ▼ −314,2 ▼ −63,5 3-2026 690,5 +8,8% 939,9 +9,7% ▼ −249,5 ▼ −27,4 2-2026 459,4 -7,6% 702,2 +2,6% ▼ −242,9 ▼ −55,3 1-2026 701,3 +20,6% 1.032,2 +51,5% ▼ −330,8 ▼ −231,0 12-2025 702,0 +7,6% 1.066,5 +28,0% ▼ −364,5 ▼ −183,8 11-2025 618,1 +2,3% 967,9 +22,1% ▼ −349,9 ▼ −161,1 10-2025 655,3 +8,5% 966,5 +28,4% ▼ −311,2 ▼ −162,4 9-2025 594,1 +13,6% 976,7 +33,3% ▼ −382,6 ▼ −172,9 8-2025 639,1 +4,9% 953,0 +21,0% ▼ −313,9 ▼ −135,8 7-2025 662,0 +13,4% 985,0 +21,6% ▼ −323,0 ▼ −96,7 6-2025 624,7 +12,8% 908,8 +27,0% ▼ −284,1 ▼ −122,6 5-2025 651,7 +17,2% 958,1 +18,2% ▼ −306,4 ▼ −52,2 4-2025 612,2 +6,8% 862,9 +23,8% ▼ −250,7 ▼ −127,3 3-2025 634,7 +13,9% 856,8 +23,6% ▼ −222,1 ▼ −86,1 2-2025 497,1 +41,5% 684,6 +40,9% ▼ −187,5 ▼ −53,0 1-2025 581,5 +4,4% 681,3 -8,5% ▼ −99,9 ▲ +88,2 12-2024 652,4 +29,8% 833,1 +28,3% ▼ −180,7 ▼ −34,2 11-2024 604,1 +22,6% 792,9 +15,0% ▼ −188,7 ▲ +8,1 10-2024 603,9 +27,9% 752,8 +15,6% ▼ −148,8 ▲ +29,8 9-2024 523,1 +25,3% 732,7 +11,1% ▼ −209,7 ▲ +32,4
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Cán cân sản phẩm từ chất dẻo theo nước, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân Cán cân cùng kỳ 2025 Trung Quốc 144,8 5.157,1 ▼ −5.012,3 ▼ −4.175,7 Mỹ 2.798,8 163,1 ▲ +2.635,6 ▲ +2.310,0 Hàn Quốc 192,2 1.016,3 ▼ −824,1 ▼ −796,1 Đài Loan 48,8 258,5 ▼ −209,7 ▼ −174,6 Hà Lan 157,7 7,6 ▲ +150,2 ▲ +103,4 Ấn Độ 170,3 38,7 ▲ +131,6 ▲ +168,6 Campuchia 130,8 ▲ +130,8 ▲ +107,8 Thái Lan 88,0 191,5 ▼ −103,6 ▼ −71,2 Nhật Bản 556,0 645,9 ▼ −89,9 ▼ −110,1 Úc 76,9 ▲ +76,9 ▲ +64,4 Canada 70,1 2,7 ▲ +67,3 ▲ +60,8 Indonesia 103,7 36,4 ▲ +67,3 ▲ +70,8 Đức 130,0 65,9 ▲ +64,1 ▲ +57,7 Mexico 55,4 ▲ +55,4 ▲ +45,0 Anh 96,4 42,0 ▲ +54,4 ▲ +47,8 Ba Lan 54,2 ▲ +54,2 ▲ +38,7 Philippines 61,6 10,8 ▲ +50,9 ▲ +39,4 Hồng Kông 58,0 7,6 ▲ +50,4 ▲ +19,1 Bỉ 45,7 ▲ +45,7 ▲ +39,7 Thụy Sĩ 1,3 29,7 ▼ −28,4 ▼ −19,9 Pháp 44,3 15,9 ▲ +28,4 ▲ +24,5 Tây Ban Nha 34,8 9,7 ▲ +25,1 ▲ +17,8 Myanmar 21,1 ▲ +21,1 ▲ +22,8 Malaysia 54,0 75,1 ▼ −21,1 ▼ −22,2 Nga 18,1 ▲ +18,1 ▲ +17,6 Lào 17,3 ▲ +17,3 ▲ +17,0 New Zealand 9,6 ▲ +9,6 ▲ +8,7 Thụy Điển 16,7 7,5 ▲ +9,2 ▲ +7,9 Séc 8,7 ▲ +8,7 ▲ +6,3 Singapore 15,3 22,5 ▼ −7,1 ▼ −4,2 Đan Mạch 19,1 12,1 ▲ +7,0 ▲ +5,9 Bangladesh 7,0 ▲ +7,0 ▲ +3,8 UAE 6,4 ▲ +6,4 ▲ +7,1 Hy Lạp 6,3 ▲ +6,3 ▲ +4,2 Phần Lan 4,1 ▲ +4,1 ▲ +3,7 Ả Rập Xê Út 3,6 ▲ +3,6 ▲ +3,5 Síp 2,6 ▲ +2,6 ▲ +3,3 Ukraine 1,6 ▲ +1,6 ▲ +0,1 Na Uy 1,5 ▲ +1,5 ▲ +1,8 Ý 28,6 27,3 ▲ +1,3 ▼ −3,3 Thổ Nhĩ Kỳ 3,9 3,2 ▲ +0,7 ▲ +2,5
Ghi chú Xếp theo độ lớn cán cân (xuất siêu hay nhập siêu). Chỉ gồm các nước Hải quan kê riêng mặt hàng này ở ít nhất một chiều; ô trống = nguồn không kê. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo 8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo đạt 5.524 triệu USD (+12,7% so với cùng kỳ), đứng thứ 13 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 1,5% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 74,9% (4.135 triệu USD). Mỹ là thị trường lớn nhất với 2.799 triệu USD (50,7%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+345 triệu USD); giảm nhiều nhất: Ấn Độ (−23 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Mỹ 2.798,8 50,7% +14,1% ▲ +345,1 368,7 Nhật Bản 556,0 10,1% +13,0% ▲ +64,1 78,0 Hàn Quốc 192,2 3,5% -0,6% ▼ −1,2 24,0 Ấn Độ 170,3 3,1% -11,9% ▼ −23,1 19,3 Hà Lan 157,7 2,9% +43,5% ▲ +47,8 20,7 Trung Quốc 144,8 2,6% +13,9% ▲ +17,6 21,5 Campuchia 130,8 2,4% +21,3% ▲ +23,0 15,5 Đức 130,0 2,4% +7,1% ▲ +8,6 14,6 Indonesia 103,7 1,9% -1,3% ▼ −1,3 12,3 Anh 96,4 1,7% +5,7% ▲ +5,2 12,1 Thái Lan 88,0 1,6% -12,6% ▼ −12,6 11,3 Úc 76,9 1,4% +19,5% ▲ +12,5 13,0 Canada 70,1 1,3% +12,3% ▲ +7,7 10,0 Philippines 61,6 1,1% +22,9% ▲ +11,5 9,4 Hồng Kông 58,0 1,0% +85,8% ▲ +26,8 8,1 Mexico 55,4 1,0% +23,3% ▲ +10,5 8,2 Ba Lan 54,2 1,0% +40,0% ▲ +15,5 6,8 Malaysia 54,0 1,0% +26,4% ▲ +11,3 7,3 Đài Loan 48,8 0,9% +22,8% ▲ +9,1 7,6 Bỉ 45,7 0,8% +15,0% ▲ +6,0 5,8 Pháp 44,3 0,8% +19,8% ▲ +7,3 7,3 Tây Ban Nha 34,8 0,6% +28,2% ▲ +7,7 4,1 Ý 28,6 0,5% +36,8% ▲ +7,7 3,4 Myanmar 21,1 0,4% -7,5% ▼ −1,7 2,3 Đan Mạch 19,1 0,3% +18,4% ▲ +3,0 2,4 Nga 18,1 0,3% +3,2% ▲ +0,6 2,9 Lào 17,3 0,3% +2,2% ▲ +0,4 1,9 Thụy Điển 16,7 0,3% +26,3% ▲ +3,5 2,0 Singapore 15,3 0,3% +5,9% ▲ +0,9 2,5 New Zealand 9,6 0,2% +10,2% ▲ +0,9 1,4 Séc 8,7 0,2% +37,8% ▲ +2,4 1,1 Bangladesh 7,0 0,1% +83,1% ▲ +3,2 1,4 UAE 6,4 0,1% -10,1% ▼ −0,7 0,9 Hy Lạp 6,3 0,1% +50,2% ▲ +2,1 1,0 Phần Lan 4,1 0,1% +9,9% ▲ +0,4 0,5 Thổ Nhĩ Kỳ 3,9 0,1% -25,6% ▼ −1,3 0,6 Ả Rập Xê Út 3,6 0,1% +4,1% ▲ +0,1 0,3 Síp 2,6 0,0% -20,3% ▼ −0,7 0,2 Ukraine 1,6 0,0% +1.432,6% ▲ +1,5 0,2 Na Uy 1,5 0,0% -14,1% ▼ −0,3 0,2 Thụy Sĩ 1,3 0,0% +24,8% ▲ +0,3 0,1
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo theo nước, từng tháng (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Mỹ 368,7 448,7 360,8 339,4 354,4 340,9 228,3 357,5 362,4 312,2 337,7 301,2 322,6 350,3 319,3 348,5 292,9 309,1 219,0 292,0 338,1 305,7 290,5 242,3 Nhật Bản 78,0 76,9 79,0 70,4 64,0 69,3 49,8 68,5 63,3 67,1 66,9 61,1 62,6 61,3 57,9 59,4 62,7 66,4 61,0 60,6 60,3 65,2 65,7 57,6 Hàn Quốc 24,0 27,4 26,3 24,5 26,6 24,9 15,4 23,1 25,1 23,0 25,7 23,7 25,7 26,3 25,0 24,7 25,7 24,4 22,1 19,6 24,2 24,2 26,5 21,5 Ấn Độ 19,3 15,9 15,3 19,8 26,7 26,2 18,7 28,4 27,2 17,9 21,2 20,4 27,3 24,4 26,0 22,3 25,3 23,6 21,2 23,4 19,2 15,0 17,7 24,6 Hà Lan 20,7 22,4 21,0 19,6 19,4 20,9 12,6 21,2 17,8 15,7 15,2 13,5 12,9 12,8 14,2 12,4 13,8 15,2 12,7 15,8 16,9 14,8 14,9 11,2 Trung Quốc 21,5 20,3 18,5 18,5 18,5 19,1 10,6 17,9 19,9 19,3 20,2 19,2 18,7 16,9 17,2 17,0 16,1 15,0 14,1 12,1 21,2 21,5 19,7 15,8 Campuchia 15,5 18,2 17,3 15,8 17,7 19,3 10,3 16,7 16,4 14,5 15,4 13,5 13,9 14,5 13,0 12,2 12,2 16,8 12,7 12,6 14,6 12,5 13,5 10,8 Đức 14,6 18,7 19,0 17,9 16,6 15,6 11,0 16,5 18,5 16,4 16,3 13,6 14,6 16,1 15,2 15,7 16,0 16,2 12,5 15,1 17,5 14,6 16,9 13,2 Indonesia 12,3 14,5 15,0 12,5 12,5 12,5 9,8 14,7 13,0 11,4 11,5 12,1 13,8 13,0 12,9 13,1 13,1 12,7 13,4 13,0 13,7 13,9 14,3 13,3 Anh 12,1 13,3 12,5 12,6 13,4 12,7 7,2 12,6 12,5 10,4 10,1 11,4 12,3 12,6 10,5 10,9 12,4 12,0 9,6 11,0 13,0 10,9 11,2 10,5 Thái Lan 11,3 11,2 13,2 11,3 12,4 11,5 6,7 10,3 10,1 10,3 9,7 9,8 9,9 11,6 14,8 11,1 11,1 15,0 13,9 13,4 11,7 16,1 13,2 16,0 Úc 13,0 11,5 11,0 8,8 9,1 8,6 5,9 9,0 9,0 7,9 9,5 8,4 9,2 8,6 7,8 8,4 7,4 8,4 6,8 7,7 9,5 7,2 9,6 7,4 Canada 10,0 10,0 10,3 7,8 9,1 9,0 5,3 8,5 8,8 6,4 7,1 6,7 8,5 9,1 8,0 7,9 7,1 8,4 5,5 8,0 7,0 5,8 5,7 6,2 Philippines 9,4 9,2 9,2 8,4 7,8 7,4 4,5 5,8 5,3 5,9 6,7 6,2 6,5 6,4 6,9 6,7 5,6 7,2 4,8 6,1 4,8 6,0 6,9 5,4 Hồng Kông 8,1 8,5 7,6 6,3 7,5 7,0 5,3 7,8 3,8 4,6 5,0 4,0 3,0 3,3 3,9 4,6 4,2 5,0 3,4 3,7 4,6 3,7 4,1 3,5 Mexico 8,2 7,1 8,2 6,4 7,6 7,3 3,9 6,6 6,2 4,5 4,7 5,1 5,2 4,8 5,0 4,5 7,1 6,8 4,5 7,1 7,2 5,6 7,9 5,7 Ba Lan 6,8 6,7 7,1 7,6 7,6 6,9 5,6 6,2 6,3 6,0 6,0 4,8 4,8 4,2 4,0 4,5 5,8 6,3 4,8 4,4 5,2 4,6 5,1 4,4 Malaysia 7,3 7,4 8,8 6,7 7,1 6,8 4,1 5,8 7,0 5,6 6,4 4,9 6,0 5,5 5,6 6,4 5,0 5,2 4,9 4,1 4,7 4,6 5,6 4,4 Đài Loan 7,6 6,3 5,8 6,7 7,2 5,9 3,8 5,5 6,4 6,0 5,8 4,8 5,1 4,5 4,6 5,2 5,2 5,1 6,2 3,7 5,2 4,7 5,1 4,1 Bỉ 5,8 5,9 5,2 6,0 5,7 5,3 4,6 7,3 6,8 6,6 7,0 5,8 5,7 5,9 5,2 4,4 5,7 5,2 3,0 4,7 5,4 3,6 3,8 4,2 Pháp 7,3 7,0 5,7 5,0 5,6 5,6 3,1 5,0 6,0 5,3 5,3 4,6 4,5 5,5 4,0 4,7 5,2 5,1 3,4 4,5 6,0 4,1 3,8 5,3 Tây Ban Nha 4,1 5,3 5,4 4,5 5,2 4,2 2,5 3,7 4,3 3,2 3,6 4,0 3,3 3,8 4,0 3,7 3,9 3,2 2,2 3,1 3,6 2,6 3,5 2,5 Ý 3,4 5,7 3,8 3,9 4,4 2,7 2,3 2,5 2,6 2,3 1,9 2,4 2,4 3,5 2,2 2,0 3,3 2,7 2,3 2,4 2,8 3,1 2,6 2,0 Myanmar 2,3 2,5 2,5 2,5 2,5 3,7 2,4 2,6 4,4 2,0 2,1 1,9 3,0 2,8 3,1 4,2 3,2 2,9 1,5 2,2 1,7 1,3 1,4 1,2 Đan Mạch 2,4 2,7 2,7 2,8 2,6 1,9 1,6 2,5 2,8 2,4 1,8 1,6 1,9 1,8 1,9 1,9 2,1 2,1 2,1 2,4 2,7 2,5 2,3 1,7 Nga 2,9 3,3 1,6 1,3 2,9 2,6 1,7 1,9 2,4 2,3 1,9 1,4 1,5 2,4 1,7 2,0 3,4 2,4 1,9 2,2 2,9 2,5 1,8 1,5 Lào 1,9 2,1 2,7 2,3 2,5 2,7 1,4 1,9 2,5 1,9 1,9 1,6 2,1 1,2 2,0 3,9 2,2 2,1 1,7 1,7 1,9 1,5 1,7 1,3 Thụy Điển 2,0 3,2 2,9 2,0 1,7 2,1 1,1 1,7 2,2 1,8 1,2 1,0 1,5 1,7 2,0 1,5 1,9 1,5 1,9 1,2 1,9 1,7 1,7 1,6 Singapore 2,5 1,9 2,2 2,2 1,7 2,0 1,1 1,7 1,7 1,4 2,1 1,8 1,9 1,5 1,7 1,7 2,3 2,0 2,0 1,5 2,0 2,1 2,1 1,7 New Zealand 1,4 1,3 1,4 1,2 1,0 1,1 0,8 1,3 1,5 1,1 1,7 1,1 1,4 1,2 1,2 0,9 0,8 1,1 0,9 1,2 1,1 1,0 1,3 1,5
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo theo nước, từng năm (30 thị trường lớn nhất) triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Mỹ 2.799 3.767 3.082 2.164 2.197 1.848 1.096 689 488 377 304 305 264 213 166 131 101 131 Nhật Bản 556 750 731 687 755 697 673 726 672 566 470 473 473 425 361 299 238 196 Hàn Quốc 192 291 302 307 312 292 219 205 174 140 115 84 58 44 32 29 15 10 Ấn Độ 170 280 184 89 95 76 42 67 48 20 9 7 8 11 12 11 5 3 Hà Lan 158 172 188 152 165 160 138 137 154 134 118 128 119 101 88 84 60 45 Trung Quốc 145 206 219 180 168 188 123 149 109 64 43 46 35 32 25 20 16 16 Campuchia 131 168 203 146 180 162 144 145 122 108 89 102 105 125 107 82 55 40 Đức 130 186 180 138 179 155 137 135 122 119 104 117 120 115 108 102 65 54 Indonesia 104 153 142 121 144 120 88 106 107 97 80 63 64 69 72 55 41 19 Anh 96 136 145 126 127 126 112 111 111 102 84 94 107 88 85 79 46 38 Thái Lan 88 141 216 101 97 93 74 75 66 54 42 45 48 42 55 41 22 10 Úc 77 99 99 89 92 77 64 59 61 49 39 43 41 36 32 31 19 15 Canada 70 91 76 56 64 73 47 43 44 34 24 26 21 19 18 14 11 8 Philippines 62 74 67 61 71 55 50 56 54 66 56 55 70 59 38 38 32 19 Hồng Kông 58 49 53 37 44 70 68 102 62 30 22 24 15 12 12 11 10 6 Mexico 55 66 66 47 49 32 17 20 16 13 10 13 9 10 6 2 2 2 Ba Lan 54 62 57 45 44 38 31 35 41 32 22 20 22 16 15 15 9 4 Malaysia 54 67 60 43 59 60 50 48 47 39 30 33 42 48 45 37 26 21 Đài Loan 49 63 54 50 54 58 50 51 51 48 35 39 33 33 30 35 22 15 Bỉ 46 66 56 40 53 36 28 28 37 32 27 28 30 20 15 13 10 8 Pháp 44 58 53 54 58 55 44 52 51 53 34 38 44 35 32 32 22 22 Tây Ban Nha 35 42 35 32 31 34 18 21 21 24 20 21 19 16 9 11 10 10 Ý 29 30 27 20 21 17 14 15 21 24 22 24 25 21 16 18 15 17 Myanmar 21 33 20 44 53 44 31 41 37 34 24 21 16 9 5 5 2 Đan Mạch 19 25 26 20 20 23 15 13 17 14 10 11 13 9 11 9 5 5 Nga 18 26 24 17 19 18 18 18 17 12 8 9 11 10 10 10 6 3 Lào 17 25 20 15 17 21 12 14 11 15 10 13 18 13 Thụy Điển 17 19 21 13 17 21 17 21 21 23 19 24 26 16 15 14 9 8 Singapore 15 21 22 24 23 22 18 20 18 19 21 18 18 23 24 18 17 10 New Zealand 10 14 14 11 12 14 10 9 11 11 9 9 8 8
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 5.523,7 4.135,2 +16,5% 1.388,4 +2,5% 74,9% 2025 7.472,4 5.434,0 +32,6% 2.038,4 -22,4% 72,7% 2024 6.725,7 4.099,3 +21,6% 2.626,4 +75,1% 60,9% 2023 4.869,8 3.370,2 -9,9% 1.499,6 -14,4% 69,2% 2022 5.493,3 3.741,7 +12,7% 1.751,6 +8,7% 68,1% 2021 4.930,2 3.319,0 +37,7% 1.611,2 +29,6% 67,3% 2020 3.654,1 2.410,8 +12,8% 1.243,3 -4,3% 66,0% 2019 3.436,1 2.137,0 +10,6% 1.299,0 +16,6% 62,2% 2018 3.045,2 1.931,4 +15,4% 1.113,8 +27,6% 63,4% 2017 2.545,8 1.673,0 +13,7% 872,7 +17,8% 65,7% 2016 2.212,4 1.471,3 +7,7% 741,1 +4,5% 66,5% 2015 2.074,9 1.365,5 +4,6% 709,4 — 65,8%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 5.523,7 +12,7% 1,48% 13 2025 7.472,4 +11,1% 1,57% 14 2024 6.725,7 +38,1% 1,66% 13 2023 4.869,8 -11,4% 1,47% 13 2022 5.493,3 +11,4% 1,48% 12 2021 4.930,2 +34,9% 1,47% 13 2020 3.654,1 +6,3% 1,29% 12 2019 3.436,1 +12,8% 1,30% 15 2018 3.045,2 +19,6% 1,25% 18 2017 2.545,8 +15,1% 1,18% 19 2016 2.212,4 +6,6% 1,25% 17 2015 2.074,9 1,28% 17
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 1.553,5 +19,4% 73,3% Q2/2026 2.119,0 +12,2% 75,7% Q1/2026 1.851,2 +8,1% 75,2% Q4/2025 1.975,3 +6,2% 73,6% Q3/2025 1.895,2 +10,4% 72,9% Q2/2025 1.888,6 +12,2% 72,4% Q1/2025 1.713,2 +16,9% 71,9% Q4/2024 1.860,5 +26,8% 57,9% Q3/2024 1.716,2 +29,6% 60,1% Q2/2024 1.683,5 +33,0% 62,9% Q1/2024 1.465,6 +80,5% 63,5% Q4/2023 1.467,7 +16,0% 62,3%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Xuất khẩu sản phẩm từ chất dẻo từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 731,2 +14,4% 547,2 74,8% 710,8 7-2026 822,3 +24,2% 592,1 72,0% 802,1 6-2026 727,0 +16,4% 548,0 75,4% 707,9 5-2026 679,6 +4,3% 519,1 76,4% 659,4 4-2026 712,3 +16,4% 536,0 75,2% 686,5 3-2026 690,5 +8,8% 514,8 74,6% 671,7 2-2026 459,4 -7,6% 345,9 75,3% 445,8 1-2026 701,3 +20,6% 532,2 75,9% 681,2 12-2025 702,0 +7,6% 521,6 74,3% 682,8 11-2025 618,1 +2,3% 452,1 73,2% 600,6 10-2025 655,3 +8,5% 479,8 73,2% 636,7 9-2025 594,1 +13,6% 431,7 72,7% 576,1 8-2025 639,1 +4,9% 464,9 72,7% 616,8 7-2025 662,0 +13,4% 484,9 73,2% 642,4 6-2025 624,7 +12,8% 454,9 72,8% 604,9 5-2025 651,7 +17,2% 479,8 73,6% 631,1 4-2025 612,2 +6,8% 433,0 70,7% 588,5 3-2025 634,7 +13,9% 447,9 70,6% 614,4 2-2025 497,1 +41,5% 354,5 71,3% 480,5 1-2025 581,5 +4,4% 429,2 73,8% 565,8 12-2024 652,4 +29,8% 372,8 57,1% 635,9 11-2024 604,1 +22,6% 344,5 57,0% 588,5 10-2024 603,9 +27,9% 360,5 59,7% 586,2 9-2024 523,1 +25,3% 302,0 57,7% 507,2
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo 8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo đạt 7.964 triệu USD (+15,6% so với cùng kỳ), đứng thứ 8 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 2,0% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài chiếm 77,5% (6.169 triệu USD). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 5.157 triệu USD (64,8%). Tăng thêm nhiều nhất: Trung Quốc (+854 triệu USD); giảm nhiều nhất: Hồng Kông (−5 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Thị trường nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo, 8 tháng 2026 triệu USD Nước, vùng lãnh thổ Trị giá Thị phần So cùng kỳ Tăng/giảm Riêng tháng 8 Trung Quốc 5.157,1 64,8% +19,9% ▲ +854,3 672,6 Hàn Quốc 1.016,3 12,8% +2,7% ▲ +26,8 121,6 Nhật Bản 645,9 8,1% +7,3% ▲ +43,9 75,4 Đài Loan 258,5 3,2% +20,6% ▲ +44,2 30,8 Thái Lan 191,5 2,4% +11,5% ▲ +19,8 24,0 Mỹ 163,1 2,0% +13,6% ▲ +19,5 24,4 Malaysia 75,1 0,9% +15,7% ▲ +10,2 9,4 Đức 65,9 0,8% +3,4% ▲ +2,1 7,6 Anh 42,0 0,5% -3,3% ▼ −1,4 3,0 Ấn Độ 38,7 0,5% +56,3% ▲ +14,0 6,2 Indonesia 36,4 0,5% +6,3% ▲ +2,2 4,3 Thụy Sĩ 29,7 0,4% +41,7% ▲ +8,8 4,3 Ý 27,3 0,3% +12,5% ▲ +3,0 3,0 Singapore 22,5 0,3% +20,1% ▲ +3,8 2,7 Pháp 15,9 0,2% +27,0% ▲ +3,4 3,2 Đan Mạch 12,1 0,2% +18,7% ▲ +1,9 1,8 Philippines 10,8 0,1% +0,2% ▲ +0,0 1,3 Tây Ban Nha 9,7 0,1% +3,5% ▲ +0,3 0,6 Hồng Kông 7,6 0,1% -37,6% ▼ −4,6 0,9 Hà Lan 7,6 0,1% +17,2% ▲ +1,1 0,7 Thụy Điển 7,5 0,1% +40,4% ▲ +2,2 0,7 Thổ Nhĩ Kỳ 3,2 0,0% +19,6% ▲ +0,5 0,3 Canada 2,7 0,0% +77,9% ▲ +1,2 0,4
Ghi chú Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại. Nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo theo nước, từng tháng triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 8/26 7/26 6/26 5/26 4/26 3/26 2/26 1/26 12/25 11/25 10/25 9/25 8/25 7/25 6/25 5/25 4/25 3/25 2/25 1/25 12/24 11/24 10/24 9/24 Trung Quốc 672,6 708,2 704,9 698,2 686,2 580,2 419,5 687,3 677,6 617,8 612,1 637,2 621,5 636,6 575,5 609,9 538,1 529,6 360,7 430,9 502,2 478,3 431,9 431,1 Hàn Quốc 121,6 137,1 132,0 125,6 128,1 125,9 109,7 136,3 146,8 134,0 121,6 133,2 125,4 130,3 121,0 137,5 122,1 125,4 127,4 100,4 125,7 121,2 118,0 106,6 Nhật Bản 75,4 94,5 88,4 77,1 86,2 85,6 64,4 74,3 89,1 80,1 89,4 78,8 82,6 84,2 82,6 72,6 77,4 73,7 74,5 54,5 74,5 71,0 79,4 68,7 Đài Loan 30,8 38,4 34,0 33,5 31,4 34,1 24,0 32,3 32,5 26,7 26,5 24,2 26,4 28,9 25,6 28,2 26,1 28,1 29,1 22,0 24,4 23,6 21,6 23,1 Thái Lan 24,0 26,0 25,9 27,9 21,1 26,6 18,8 21,2 27,0 22,1 22,8 21,6 22,2 24,2 21,7 23,8 21,1 21,1 22,9 14,8 22,5 22,2 21,6 20,6 Mỹ 24,4 23,4 23,8 23,4 16,5 21,2 14,2 16,4 20,0 16,6 20,2 15,2 18,9 16,6 20,3 19,1 18,7 20,8 15,0 14,1 18,0 16,5 16,8 16,1 Malaysia 9,4 12,2 9,5 9,7 10,4 7,3 6,8 9,8 8,7 8,3 7,3 7,4 8,4 9,0 9,6 8,4 9,0 9,3 6,3 4,9 6,9 6,7 7,2 7,6 Đức 7,6 8,0 9,0 7,8 8,3 9,1 7,3 8,8 8,7 10,2 8,7 7,9 8,5 8,5 8,1 7,9 8,6 7,0 8,8 6,3 8,5 8,7 8,0 10,0 Anh 3,0 2,8 6,5 6,9 6,7 5,2 4,4 6,5 6,9 5,8 7,4 5,4 4,9 5,8 7,3 6,6 5,6 5,4 4,7 3,2 4,2 5,4 4,7 2,7 Ấn Độ 6,2 5,0 5,4 5,2 4,6 4,5 2,5 5,3 3,9 3,2 3,4 1,9 2,1 3,3 2,7 3,2 3,1 3,1 4,5 2,9 2,9 2,9 4,5 4,0 Indonesia 4,3 5,4 5,4 5,9 4,2 4,0 3,2 4,1 4,9 4,4 4,9 4,5 3,4 3,9 6,3 5,9 3,9 4,5 3,6 2,8 4,5 5,0 4,4 4,4 Thụy Sĩ 4,3 4,7 4,6 3,2 2,9 4,2 2,9 2,9 3,6 3,0 3,3 2,9 2,6 3,2 2,2 3,8 2,7 2,5 2,6 1,3 3,8 2,4 2,7 2,4 Ý 3,0 4,3 3,8 3,6 3,2 3,1 2,6 3,7 3,4 2,5 3,2 2,9 3,2 4,7 2,9 3,1 3,5 2,7 2,3 1,8 3,5 2,5 2,6 2,6 Singapore 2,7 2,9 2,7 2,7 3,9 3,5 1,7 2,3 2,9 2,4 2,3 2,0 2,1 2,5 1,8 3,2 2,2 3,3 2,0 1,6 1,8 2,3 2,4 1,9 Pháp 3,2 2,0 2,2 2,4 1,5 1,9 1,0 1,7 2,4 1,5 1,4 2,4 2,1 1,4 1,5 2,2 1,5 1,1 1,5 1,1 1,6 1,3 1,6 1,3 Đan Mạch 1,8 1,4 1,4 2,1 1,6 1,3 1,4 1,2 1,9 1,2 1,9 1,1 1,5 1,3 1,5 1,4 0,9 1,6 0,8 1,2 0,9 1,5 0,8 0,9 Philippines 1,3 1,6 1,7 1,2 1,3 1,4 1,1 1,1 1,2 1,3 1,2 1,1 1,2 1,6 1,4 1,3 1,4 1,3 1,2 1,2 1,4 1,4 1,1 1,4 Tây Ban Nha 0,6 1,2 1,8 1,4 1,6 1,0 0,6 1,4 1,6 1,0 1,2 1,4 1,7 1,4 1,1 1,6 1,0 0,9 0,7 0,9 1,2 0,8 1,0 1,1 Hồng Kông 0,9 0,9 0,9 1,0 1,2 1,0 0,9 1,0 1,4 1,2 1,1 1,6 0,9 1,3 1,3 1,8 1,6 1,8 1,7 1,7 2,3 1,4 2,6 1,4 Hà Lan 0,7 0,8 1,2 1,1 0,7 1,4 0,9 0,7 1,0 0,9 1,0 1,0 1,3 1,0 1,1 0,7 0,6 0,6 0,4 0,8 1,0 0,6 0,8 0,7 Thụy Điển 0,7 1,2 1,1 0,7 1,6 1,0 0,4 0,7 0,3 0,4 0,7 0,7 0,6 0,9 1,0 0,5 0,6 0,7 0,4 0,6 0,6 0,3 0,4 0,3 Thổ Nhĩ Kỳ 0,3 0,3 0,5 0,5 0,6 0,4 0,4 0,2 0,8 0,9 0,2 0,2 0,2 0,3 0,3 0,9 0,2 0,2 0,2 0,3 0,5 0,4 0,3 0,4 Canada 0,4 0,3 0,3 0,2 0,4 0,6 0,2 0,2 0,2 0,3 0,2 0,3 0,1 0,3 0,1 0,3 0,1 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,3 0,1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm. Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo theo nước, từng năm triệu USD Nước, vùng lãnh thổ 2026* 2025 2024 2023 2022 2021 2020 2019 2018 2017 2016 2015 2014 2013 2012 2011 2010 2009 Trung Quốc 5.157 6.848 5.103 4.042 4.428 4.050 3.472 2.689 2.079 1.925 1.492 1.151 871 685 501 439 356 234 Hàn Quốc 1.016 1.525 1.523 1.390 1.479 1.650 1.770 1.792 1.804 1.625 1.304 1.067 798 536 311 215 153 93 Nhật Bản 646 939 812 789 804 831 803 841 868 822 660 635 626 625 643 468 403 339 Đài Loan 259 324 269 234 301 304 263 271 275 240 209 226 232 176 159 135 114 99 Thái Lan 192 265 258 268 288 303 272 267 254 242 219 186 189 173 160 148 138 106 Mỹ 163 215 206 174 174 174 136 128 128 104 84 71 57 53 44 45 36 21 Malaysia 75 97 87 78 97 90 91 113 109 106 99 91 87 77 72 70 75 57 Đức 66 99 93 88 87 84 68 77 58 44 39 39 40 38 27 25 14 10 Anh 42 69 38 20 22 17 14 16 14 15 12 14 12 12 9 9 7 7 Ấn Độ 39 37 39 30 27 24 19 19 16 15 15 13 14 11 12 8 5 4 Indonesia 36 53 52 65 84 75 55 34 36 40 36 47 39 47 53 42 33 32 Thụy Sĩ 30 34 30 25 25 26 19 20 14 15 12 12 11 10 8 6 5 4 Ý 27 36 33 26 28 26 20 22 20 19 18 18 15 14 12 12 8 6 Singapore 22 28 26 23 19 21 16 17 25 49 22 22 28 19 20 22 15 12 Pháp 16 20 17 17 17 18 15 15 11 10 8 7 8 8 7 7 6 5 Đan Mạch 12 16 11 7 8 8 8 7 8 Philippines 11 16 17 16 12 12 15 22 25 17 13 10 11 14 11 12 10 9 Tây Ban Nha 10 15 12 10 11 9 9 10 10 Hồng Kông 8 17 22 18 22 28 38 38 42 36 35 35 37 34 30 28 23 22 Hà Lan 8 10 12 10 7 7 5 4 6 4 5 13 7 8 3 3 7 5 Thụy Điển 7 7 7 7 4 10 3 3 2 2 2 3 2 2 2 2 2 2 Thổ Nhĩ Kỳ 3 5 4 7 9 10 6 6 5 4 3 4 3 2 3 6 4 Canada 3 2 2 2 1 1 3 3 2 2 3 2 2 1 1 2 2 1
Ghi chú Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác. * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm. Nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo: doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước triệu USD Năm Cả nước DN vốn nước ngoài So năm trước DN trong nước So năm trước Phần DN vốn nước ngoài 2026 (8 tháng) 7.964,2 6.169,3 +15,7% 1.794,9 +15,0% 77,5% 2025 10.868,2 8.403,8 +36,9% 2.464,4 -9,3% 77,3% 2024 8.855,7 6.138,6 +11,2% 2.717,1 +36,6% 69,3% 2023 7.508,4 5.519,5 -10,1% 1.989,0 +0,4% 73,5% 2022 8.121,4 6.140,6 -0,6% 1.980,8 +10,6% 75,6% 2021 7.970,5 6.179,1 +15,2% 1.791,4 -6,3% 77,5% 2020 7.274,1 5.361,7 +20,9% 1.912,4 -9,3% 73,7% 2019 6.544,2 4.435,5 +7,3% 2.108,7 +17,8% 67,8% 2018 5.923,6 4.133,1 +3,4% 1.790,5 +21,9% 69,8% 2017 5.465,4 3.996,8 +15,7% 1.468,6 +54,5% 73,1% 2016 4.406,0 3.455,7 +13,0% 950,3 +35,4% 78,4% 2015 3.759,1 3.057,2 +18,7% 701,9 — 81,3%
Ghi chú DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài (tự tính từ hai biểu của Hải quan, cùng tháng). Năm đang chạy so với cùng số tháng năm trước. Nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo từng năm triệu USD Năm Trị giá So năm trước Tỉ trọng trong tổng nhập khẩu Thứ hạng mặt hàng 2026 (8 tháng) 7.964,2 +15,6% 2,02% 8 2025 10.868,2 +22,7% 2,39% 9 2024 8.855,7 +17,9% 2,32% 9 2023 7.508,4 -7,5% 2,30% 12 2022 8.121,4 +1,9% 2,26% 12 2021 7.970,5 +9,6% 2,39% 9 2020 7.274,1 +11,2% 2,77% 8 2019 6.544,2 +10,5% 2,58% 8 2018 5.923,6 +8,4% 2,50% 10 2017 5.465,4 +24,0% 2,57% 10 2016 4.406,0 +17,2% 2,52% 11 2015 3.759,1 2,27% 12
Ghi chú Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước. Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”). Nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo từng quý triệu USD Quý Trị giá So cùng kỳ Phần DN vốn nước ngoài Q3/2026 (2 tháng) 2.119,3 +9,4% 78,9% Q2/2026 3.170,5 +16,1% 77,1% Q1/2026 2.674,4 +20,3% 76,8% Q4/2025 3.000,9 +26,2% 76,6% Q3/2025 2.914,7 +25,1% 79,3% Q2/2025 2.729,8 +22,8% 77,1% Q1/2025 2.222,8 +15,5% 76,0% Q4/2024 2.378,8 +19,6% 65,6% Q3/2024 2.330,3 +16,9% 68,8% Q2/2024 2.222,5 +18,9% 70,7% Q1/2024 1.924,2 +16,3% 72,9% Q4/2023 1.989,7 +4,8% 71,6%
Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Nhập khẩu sản phẩm từ chất dẻo từng tháng triệu USD Tháng Cả nước So cùng kỳ DN vốn nước ngoài Phần DN vốn nước ngoài Cộng các nước kê riêng 8-2026 1.017,9 +6,8% 794,7 78,1% 999,2 7-2026 1.101,4 +11,8% 876,9 79,6% 1.082,6 6-2026 1.086,8 +19,6% 840,0 77,3% 1.066,8 5-2026 1.057,1 +10,3% 812,7 76,9% 1.041,2 4-2026 1.026,5 +19,0% 790,5 77,0% 1.024,2 3-2026 939,9 +9,7% 726,8 77,3% 924,5 2-2026 702,2 +2,6% 546,8 77,9% 689,1 1-2026 1.032,2 +51,5% 780,7 75,6% 1.019,6 12-2025 1.066,5 +28,0% 804,2 75,4% 1.046,6 11-2025 967,9 +22,1% 743,1 76,8% 945,6 10-2025 966,5 +28,4% 751,6 77,8% 942,1 9-2025 976,7 +33,3% 774,9 79,3% 955,0 8-2025 953,0 +21,0% 753,5 79,1% 941,6 7-2025 985,0 +21,6% 783,4 79,5% 971,4 6-2025 908,8 +27,0% 705,4 77,6% 897,0 5-2025 958,1 +18,2% 746,0 77,9% 944,0 4-2025 862,9 +23,8% 652,6 75,6% 850,0 3-2025 856,8 +23,6% 642,3 75,0% 844,9 2-2025 684,6 +40,9% 532,0 77,7% 671,6 1-2025 681,3 -8,5% 514,8 75,6% 669,5 12-2024 833,1 +28,3% 531,9 63,8% 813,0 11-2024 792,9 +15,0% 523,9 66,1% 776,8 10-2024 752,8 +15,6% 505,8 67,2% 734,7 9-2024 732,7 +11,1% 503,4 68,7% 709,3
Ghi chú Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009). Xem toàn bộ các kỳ trong kho →
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc Bông các loại Cao su Chè Chất dẻo nguyên liệu Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Chế phẩm thực phẩm khác Clanhke và xi măng Cà phê Dây điện và dây cáp điện Dược phẩm Dầu mỡ động thực vật Dầu thô Giày dép các loại Giấy các loại Giấy và các sản phẩm từ giấy Gạo Gỗ và sản phẩm gỗ Hàng dệt, may Hàng hóa khác Hàng rau quả Hàng thủy sản Hàng điện gia dụng và linh kiện Hóa chất Hạt tiêu Hạt điều Khí đốt hóa lỏng Kim loại thường khác Kim loại thường khác và sản phẩm Linh kiện, phụ tùng ô tô Lúa mì Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện Nguyên phụ liệu dược phẩm Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày Nguyên phụ liệu thuốc lá Ngô Phân bón các loại Phương tiện vận tải khác và phụ tùng Phương tiện vận tải và phụ tùng Phế liệu sắt thép Quặng và khoáng sản khác Sản phẩm gốm, sứ Sản phẩm hóa chất Sản phẩm khác từ dầu mỏ Sản phẩm mây, tre, cói và thảm Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ Sản phẩm từ cao su Sản phẩm từ giấy Sản phẩm từ kim loại thường khác Sản phẩm từ sắt thép Sắn và các sản phẩm từ sắn Sắt thép các loại Sữa và sản phẩm sữa Than các loại Thuốc trừ sâu và nguyên liệu Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh Thức ăn gia súc và nguyên liệu Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù Vải các loại Vải mành, vải kỹ thuật khác Xăng dầu các loại Xơ, sợi dệt các loại Ô tô nguyên chiếc các loại Điện thoại các loại và linh kiện Đá quý, kim loại quý và sản phẩm Đậu tương Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận