Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2026
Tháng 1-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 43,32 tỉ USD, +30,3% so với cùng kỳ và -1,7% so với tháng trước; nhập khẩu 45,30 tỉ USD (+50,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,98 tỉ USD.
Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 43,32 tỉ USD (+30,3%), nhập khẩu 45,30 tỉ USD (+50,4%), nhập siêu 1,98 tỉ USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 5-2-2026.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 1 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 1 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 9.579,5 | -10,8% | +57,9% | 22,1% | 9.579 | +57,9% | 22,1% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 5.656,6 | +39,5% | +17,2% | 13,1% | 5.657 | +17,2% | 13,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 5.468,2 | -2,1% | +41,1% | 12,6% | 5.468 | +41,1% | 12,6% |
| Hàng dệt, may | 3.275,2 | -10,3% | +2,6% | 7,6% | 3.275 | +2,6% | 7,6% |
| Giày dép các loại | 2.049,8 | -6,7% | +7,9% | 4,7% | 2.050 | +7,9% | 4,7% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.621,8 | +2,5% | +29,2% | 3,7% | 1.622 | +29,2% | 3,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 1.618,5 | -2,2% | +13,4% | 3,7% | 1.618 | +13,4% | 3,7% |
| Hàng hóa khác | 1.426,4 | -40,7% | -7,3% | 3,3% | 1.426 | -7,3% | 3,3% |
| Cà phê | 1.085,7 | +14,5% | +38,3% | 2,5% | 1.086 | +38,3% | 2,5% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 1.062,5 | -1,0% | +7,2% | 1.063 | +7,2% | ||
| Hàng thủy sản | 1.009,5 | +5,8% | +30,5% | 2,3% | 1.009 | +30,5% | 2,3% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 767,9 | +1,4% | +32,4% | 1,8% | 768 | +32,4% | 1,8% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 727,2 | -22,8% | +80,6% | 1,7% | 727 | +80,6% | 1,7% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 702,1 | +0,0% | +20,7% | 1,6% | 702 | +20,7% | 1,6% |
| Hàng rau quả | 643,0 | -19,0% | +72,6% | 1,5% | 643 | +72,6% | 1,5% |
| Sắt thép các loại | 619,5 | +17,1% | +1,9% | 1,4% | 619 | +1,9% | 1,4% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 475,2 | +2,5% | +8,3% | 1,1% | 475 | +8,3% | 1,1% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 457,8 | +3,3% | +36,5% | 1,1% | 458 | +36,5% | 1,1% |
| Dây điện và dây cáp điện | 423,1 | +3,5% | +39,5% | 1,0% | 423 | +39,5% | 1,0% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 416,7 | -11,6% | +14,1% | 1,0% | 417 | +14,1% | 1,0% |
| Hàng Điện gia dụng và linh kiện | 412,6 | — | — | 1,0% | 413 | 1,0% | |
| Xơ, sợi dệt các loại | 382,8 | -6,9% | +27,1% | 0,9% | 383 | +27,1% | 0,9% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 371,9 | — | — | 0,9% | 372 | 0,9% | |
| Cao su | 358,1 | -11,5% | +19,6% | 0,8% | 358 | +19,6% | 0,8% |
| Hạt điều | 348,8 | -25,0% | +36,9% | 0,8% | 349 | +36,9% | 0,8% |
| Gạo | 309,2 | +24,3% | -2,3% | 0,7% | 309 | -2,3% | 0,7% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 269,4 | +2,7% | +18,3% | 269 | +18,3% | ||
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 252,4 | +6,7% | +33,5% | 0,6% | 252 | +33,5% | 0,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 241,9 | -18,7% | +5,9% | 0,6% | 242 | +5,9% | 0,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 225,5 | +11,1% | +37,9% | 0,5% | 225 | +37,9% | 0,5% |
| Hóa chất | 222,2 | -13,5% | +4,6% | 0,5% | 222 | +4,6% | 0,5% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 189,6 | +0,3% | +26,9% | 0,4% | 190 | +26,9% | 0,4% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 169,8 | +25,7% | +71,1% | 0,4% | 170 | +71,1% | 0,4% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 154,4 | +3,3% | +111,6% | 0,4% | 154 | +111,6% | 0,4% |
| Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác | 152,2 | — | — | 0,4% | 152 | 0,4% | |
| Hạt tiêu | 139,2 | -4,0% | +59,9% | 0,3% | 139 | +59,9% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 135,0 | -5,0% | +31,9% | 0,3% | 135 | +31,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 134,6 | +2,5% | +26,7% | 0,3% | 135 | +26,7% | 0,3% |
| Clanhke và xi măng | 130,3 | -1,7% | +70,1% | 0,3% | 130 | +70,1% | 0,3% |
| Kim loại thường khác | 126,1 | — | — | 0,3% | 126 | 0,3% | |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 114,7 | -10,0% | +17,4% | 0,3% | 115 | +17,4% | 0,3% |
| Phân bón các loại | 101,5 | +92,4% | +67,6% | 0,2% | 102 | +67,6% | 0,2% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 99,8 | -7,9% | +34,2% | 0,2% | 100 | +34,2% | 0,2% |
| Dầu mỡ động thực vật | 81,6 | — | — | 0,2% | 82 | 0,2% | |
| Xăng dầu các loại | 80,1 | -14,4% | +6,4% | 0,2% | 80 | +6,4% | 0,2% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 64,9 | +8,2% | +7,1% | 0,1% | 65 | +7,1% | 0,1% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 64,7 | +20,3% | +47,7% | 0,1% | 65 | +47,7% | 0,1% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 64,3 | — | — | 0,1% | 64 | 0,1% | |
| Sản phẩm gốm, sứ | 63,6 | -7,5% | +16,8% | 0,1% | 64 | +16,8% | 0,1% |
| Dầu thô | 39,5 | -69,8% | -68,5% | 0,1% | 39 | -68,5% | 0,1% |
| ↳ trong đó Sắn | 37,8 | +208,2% | +269,6% | 38 | +269,6% | ||
| Quế và hoa quế | 21,3 | — | — | 0,0% | 21 | 0,0% | |
| Chè | 20,9 | -12,6% | +27,4% | 0,0% | 21 | +27,4% | 0,0% |
| Than đá | 13,0 | -53,5% | +97,2% | 0,0% | 13 | +97,2% | 0,0% |
| Quặng và khoáng sản khác | 12,4 | -65,1% | +48,9% | 0,0% | 12 | +48,9% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2026
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 1 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 1 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 16.828,3 | +18,0% | +72,7% | 37,1% | 16.828 | +72,7% | 37,1% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 5.880,4 | -5,1% | +47,7% | 13,0% | 5.880 | +47,7% | 13,0% |
| Hàng hóa khác | 1.823,5 | -31,7% | +5,8% | 4,0% | 1.824 | +5,8% | 4,0% |
| Vải các loại | 1.286,8 | -8,6% | +19,2% | 2,8% | 1.287 | +19,2% | 2,8% |
| Kim loại thường khác | 1.171,6 | +3,0% | +56,5% | 2,6% | 1.172 | +56,5% | 2,6% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 1.115,2 | -0,2% | +27,4% | 2,5% | 1.115 | +27,4% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 1.034,1 | -3,0% | +51,8% | 2,3% | 1.034 | +51,8% | 2,3% |
| Sắt thép các loại | 1.031,8 | -14,9% | +50,4% | 2,3% | 1.032 | +50,4% | 2,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 955,0 | -3,0% | +11,5% | 2,1% | 955 | +11,5% | 2,1% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 822,7 | -5,4% | +57,8% | 1,8% | 823 | +57,8% | 1,8% |
| Xăng dầu các loại | 739,8 | +16,8% | +25,9% | 1,6% | 740 | +25,9% | 1,6% |
| Hóa chất | 725,0 | -10,9% | +34,7% | 1,6% | 725 | +34,7% | 1,6% |
| Sản phẩm hóa chất | 719,4 | -11,0% | +32,6% | 1,6% | 719 | +32,6% | 1,6% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 677,1 | -4,2% | +81,3% | 1,5% | 677 | +81,3% | 1,5% |
| Than đá | 670,8 | +34,9% | +19,5% | 1,5% | 671 | +19,5% | 1,5% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 638,1 | -6,0% | +29,9% | 1,4% | 638 | +29,9% | 1,4% |
| Dầu thô | 605,6 | -17,0% | -7,2% | 1,3% | 606 | -7,2% | 1,3% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 485,4 | +5,1% | +75,4% | 1,1% | 485 | +75,4% | 1,1% |
| Dây điện và dây cáp điện | 424,7 | -0,9% | +36,3% | 0,9% | 425 | +36,3% | 0,9% |
| Quặng và khoáng sản khác | 387,9 | -1,3% | +94,6% | 0,9% | 388 | +94,6% | 0,9% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 381,0 | -4,7% | +137,9% | 0,8% | 381 | +137,9% | 0,8% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 374,2 | -5,4% | +22,9% | 0,8% | 374 | +22,9% | 0,8% |
| Hàng rau quả | 371,6 | -29,6% | +55,0% | 0,8% | 372 | +55,0% | 0,8% |
| Ngô | 351,4 | -4,2% | +40,6% | 0,8% | 351 | +40,6% | 0,8% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 321,5 | +119,2% | +480,0% | 0,7% | 322 | +480,0% | 0,7% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 316,3 | -1,2% | +60,2% | 0,7% | 316 | +60,2% | 0,7% |
| Dược phẩm | 300,6 | -33,1% | +19,8% | 0,7% | 301 | +19,8% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 297,7 | -16,3% | +27,5% | 0,7% | 298 | +27,5% | 0,7% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 279,9 | +27,4% | +40,3% | 0,6% | 280 | +40,3% | 0,6% |
| Cao su | 278,5 | -15,5% | -0,7% | 0,6% | 278 | -0,7% | 0,6% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 265,4 | +4,0% | +48,3% | 0,6% | 265 | +48,3% | 0,6% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 262,0 | -18,1% | +306,9% | 0,6% | 262 | +306,9% | 0,6% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 261,1 | +1,6% | +35,1% | 0,6% | 261 | +35,1% | 0,6% |
| Bông các loại | 243,7 | -5,6% | +7,9% | 0,5% | 244 | +7,9% | 0,5% |
| Thịt và các sản phẩm từ thịt | 228,8 | — | — | 0,5% | 229 | 0,5% | |
| Giấy các loại | 226,6 | -5,1% | +46,8% | 0,5% | 227 | +46,8% | 0,5% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 214,8 | — | — | 0,5% | 215 | 0,5% | |
| Hạt điều | 214,8 | -11,1% | +26,9% | 0,5% | 215 | +26,9% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 181,3 | -13,3% | +51,5% | 0,4% | 181 | +51,5% | 0,4% |
| Lúa mì | 175,7 | +123,7% | +63,6% | 0,4% | 176 | +63,6% | 0,4% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 158,1 | -16,6% | +68,1% | 0,3% | 158 | +68,1% | 0,3% |
| Phế liệu sắt thép | 155,2 | -31,6% | +50,6% | 0,3% | 155 | +50,6% | 0,3% |
| Đậu tương | 154,7 | +33,2% | +80,0% | 0,3% | 155 | +80,0% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 139,6 | -7,2% | +69,4% | 0,3% | 140 | +69,4% | 0,3% |
| Khí đốt hóa lỏng | 133,7 | -51,6% | -14,6% | 0,3% | 134 | -14,6% | 0,3% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 132,9 | -19,0% | +27,9% | 0,3% | 133 | +27,9% | 0,3% |
| Dầu mỡ động thực vật | 131,6 | -13,4% | +33,8% | 0,3% | 132 | +33,8% | 0,3% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 117,3 | -5,7% | +22,9% | 0,3% | 117 | +22,9% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 113,9 | -7,1% | +41,7% | 0,3% | 114 | +41,7% | 0,3% |
| Sản phẩm từ giấy | 108,7 | -10,1% | +45,1% | 0,2% | 109 | +45,1% | 0,2% |
| Phân bón các loại | 74,5 | -48,8% | -45,9% | 0,2% | 75 | -45,9% | 0,2% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 68,4 | — | — | 0,2% | 68 | 0,2% | |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 67,1 | -32,1% | +2,0% | 0,1% | 67 | +2,0% | 0,1% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 65,2 | -33,8% | +60,2% | 0,1% | 65 | +60,2% | 0,1% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 64,7 | -11,7% | +57,4% | 0,1% | 65 | +57,4% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 33,2 | -22,1% | -9,3% | 0,1% | 33 | -9,3% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 9,9 | -87,8% | -26,7% | 0,0% | 10 | -26,7% | 0,0% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 1-2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 1 tháng | NK 1 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 13.858,3 | +32,2% | 32,0% | 1.901,3 | +64,4% | +11.957,0 | 13.858 | 1.901 |
| Trung Quốc | 6.328,6 | +73,9% | 14,6% | 19.130,0 | +58,6% | -12.801,4 | 6.329 | 19.130 |
| Hàn Quốc | 2.673,6 | +18,4% | 6,2% | 6.099,7 | +44,6% | -3.426,1 | 2.728 | 6.100 |
| Nhật Bản | 2.527,2 | +17,6% | 5,8% | 2.344,6 | +41,4% | +182,7 | 2.527 | 2.345 |
| Hồng Kông | 1.347,9 | +55,6% | 3,1% | 86,3 | +14,1% | +1.261,6 | 1.348 | 86 |
| Hà Lan | 1.316,5 | +25,7% | 3,0% | 69,0 | +18,7% | +1.247,6 | 1.317 | 69 |
| Đức | 1.009,7 | +17,0% | 2,3% | 360,1 | +60,1% | +649,6 | 1.010 | 360 |
| Ấn Độ | 994,8 | +19,0% | 2,3% | 687,0 | +46,7% | +307,8 | 995 | 687 |
| Thái Lan | 817,1 | +32,7% | 1,9% | 1.175,9 | +53,5% | -358,8 | 877 | 1.176 |
| Anh | 780,9 | +9,5% | 1,8% | 74,5 | +11,0% | +706,4 | 781 | 74 |
| Mexico | 689,5 | +46,5% | 1,6% | 110,2 | +54,3% | +579,4 | 690 | 110 |
| Canada | 625,1 | +25,6% | 1,4% | 105,9 | +53,7% | +519,3 | 625 | 106 |
| UAE | 579,9 | +26,6% | 1,3% | 34,0 | -30,9% | +545,9 | 580 | 34 |
| Úc | 577,8 | +6,7% | 1,3% | 732,4 | +28,8% | -154,6 | 578 | 732 |
| Singapore | 570,5 | +45,5% | 1,3% | 743,8 | +51,3% | -173,3 | 571 | 744 |
| Đài Loan | 558,4 | +27,7% | 1,3% | 3.641,0 | +65,8% | -3.082,6 | 558 | 3.641 |
| Campuchia | 544,3 | +22,9% | 1,3% | 454,6 | +9,0% | +89,8 | 544 | 455 |
| Malaysia | 514,1 | +54,4% | 1,2% | 1.036,6 | +56,8% | -522,5 | 514 | 1.037 |
| Indonesia | 483,4 | +10,8% | 1,1% | 964,2 | +39,4% | -480,9 | 483 | 964 |
| Philippines | 445,9 | +9,7% | 1,0% | 247,8 | +13,0% | +198,0 | 446 | 248 |
| Tây Ban Nha | 418,0 | +10,1% | 1,0% | 77,6 | +67,8% | +340,4 | 418 | 78 |
| Ý | 416,5 | -1,5% | 1,0% | 194,7 | +52,7% | +221,9 | 417 | 195 |
| Pháp | 416,0 | +15,5% | 1,0% | 289,2 | +191,8% | +126,8 | 416 | 289 |
| Ba Lan | 363,9 | +49,1% | 0,8% | 38,0 | +12,3% | +325,9 | 364 | 38 |
| Bỉ | 325,6 | +33,3% | 0,8% | 49,7 | +30,9% | +275,9 | 326 | 50 |
| Brazil | 284,2 | +38,9% | 0,7% | 544,6 | +16,4% | -260,4 | 284 | 545 |
| Áo | 279,9 | -14,7% | 0,6% | 33,9 | +5,7% | +246,0 | 280 | 34 |
| Ả Rập Xê Út | 222,9 | +57,4% | 0,5% | 104,3 | +13,1% | +118,6 | 223 | 104 |
| Nga | 196,7 | +9,8% | 0,5% | 156,7 | -20,1% | +40,0 | 197 | 157 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 192,4 | +27,1% | 0,4% | 39,3 | +28,2% | +153,1 | 192 | 39 |
| Séc | 191,3 | +10,6% | 0,4% | 24,9 | +118,5% | +166,5 | 191 | 25 |
| Slovakia | 160,0 | +5,2% | 0,4% | 9,8 | +127,6% | +150,2 | 160 | 10 |
| Thụy Điển | 119,9 | -2,5% | 0,3% | 34,6 | +33,3% | +85,3 | 120 | 35 |
| Armenia | 84,3 | +84,6% | 0,2% | 0,4 | — | +83,9 | 84 | 0 |
| Algeria | 78,7 | +200,0% | 0,2% | — | 79 | |||
| Nam Phi | 78,0 | +3,8% | 0,2% | 58,4 | +195,8% | +19,6 | 78 | 58 |
| Chile | 77,7 | -22,0% | 0,2% | 50,0 | +52,2% | +27,7 | 78 | 50 |
| Bangladesh | 75,1 | -2,6% | 0,2% | 9,7 | +18,5% | +65,5 | 75 | 10 |
| Israel | 73,8 | -22,5% | 0,2% | 205,8 | +3,8% | -132,0 | 74 | 206 |
| Hungary | 73,3 | +59,6% | 0,2% | 18,9 | +4,4% | +54,5 | 73 | 19 |
| Colombia | 70,5 | +34,2% | 0,2% | — | 71 | |||
| New Zealand | 65,8 | +7,8% | 0,2% | 68,6 | +12,0% | -2,8 | 66 | 69 |
| Argentina | 61,2 | -28,4% | 0,1% | 228,1 | -1,5% | -166,9 | 61 | 228 |
| Đan Mạch | 55,5 | +36,2% | 0,1% | 32,9 | +129,7% | +22,5 | 55 | 33 |
| Lào | 53,9 | -54,0% | 0,1% | 170,7 | -1,3% | -116,8 | 54 | 171 |
| Ai Cập | 53,0 | +34,2% | 0,1% | — | 53 | |||
| Kazakhstan | 52,7 | +33,2% | 0,1% | 5,4 | -46,0% | +47,3 | 53 | 5 |
| Peru | 48,5 | +37,1% | 0,1% | 4,9 | -62,9% | +43,5 | 48 | 5 |
| Pakistan | 47,1 | -4,5% | 0,1% | 12,9 | -34,9% | +34,2 | 47 | 13 |
| Hy Lạp | 45,3 | +25,4% | 0,1% | 7,4 | +40,4% | +37,8 | 45 | 7 |
| Ghana | 44,7 | -8,9% | 0,1% | 6,8 | +253,9% | +38,0 | 45 | 7 |
| Bờ Biển Ngà | 44,4 | -29,1% | 0,1% | 76,5 | +311,3% | -32,1 | 44 | 76 |
| Bồ Đào Nha | 44,2 | -17,4% | 0,1% | 10,8 | -5,0% | +33,4 | 44 | 11 |
| Panama | 41,0 | +54,4% | 0,1% | — | 41 | |||
| Myanmar | 33,2 | +45,3% | 0,1% | 23,1 | +71,5% | +10,1 | 33 | 23 |
| Ireland | 31,7 | -36,4% | 0,1% | 264,1 | +34,4% | -232,4 | 32 | 264 |
| Iraq | 31,6 | +29,9% | 0,1% | — | 32 | |||
| Slovenia | 31,4 | +34,0% | 0,1% | 5,8 | +20,0% | +25,6 | 31 | 6 |
| Latvia | 30,2 | +14,3% | 0,1% | 2,6 | +151,3% | +27,6 | 30 | 3 |
| Togo | 29,9 | +22,9% | 0,1% | — | 30 | |||
| Romania | 26,9 | +0,1% | 0,1% | 11,4 | +46,0% | +15,5 | 27 | 11 |
| Estonia | 23,9 | +469,3% | 0,1% | 0,9 | -39,0% | +23,0 | 24 | 1 |
| Litva | 18,9 | -45,9% | 0,0% | 4,4 | +256,3% | +14,5 | 19 | 4 |
| Na Uy | 17,8 | +28,0% | 0,0% | 57,3 | +21,2% | -39,5 | 18 | 57 |
| Sri Lanka | 17,6 | -3,1% | 0,0% | — | 18 | |||
| Thụy Sĩ | 15,1 | +11,0% | 0,0% | 70,3 | +52,9% | -55,2 | 15 | 70 |
| Kenya | 15,1 | +68,1% | 0,0% | — | 15 | |||
| Nigeria | 14,0 | -24,8% | 0,0% | 8,5 | +137,1% | +5,5 | 14 | 9 |
| Mozambique | 12,8 | +109,3% | 0,0% | — | 13 | |||
| Phần Lan | 11,2 | -32,5% | 0,0% | 13,0 | -44,6% | -1,8 | 11 | 13 |
| Bulgaria | 9,6 | +127,0% | 0,0% | 5,8 | +86,7% | +3,9 | 10 | 6 |
| Kuwait | 9,4 | +23,7% | 0,0% | 521,1 | +5,9% | -511,6 | 9 | 521 |
| Luxembourg | 7,8 | +7,4% | 0,0% | 10,3 | +48,1% | -2,4 | 8 | 10 |
| Croatia | 6,8 | +35,1% | 0,0% | 10,6 | +189,8% | -3,8 | 7 | 11 |
| Ukraine | 6,8 | +78,1% | 0,0% | 23,5 | +402,8% | -16,7 | 7 | 24 |
| Tanzania | 5,4 | +16,4% | 0,0% | 78,4 | -14,7% | -73,0 | 5 | 78 |
| Síp | 5,1 | +23,1% | 0,0% | 5,2 | +70,9% | -0,2 | 5 | 5 |
| Senegal | 4,7 | +76,3% | 0,0% | — | 5 | |||
| Angola | 4,1 | +144,6% | 0,0% | — | 4 | |||
| Malta | 3,4 | +155,1% | 0,0% | 1,9 | -1,1% | +1,5 | 3 | 2 |
| Belarus | 1,9 | -13,5% | 0,0% | 1,5 | -83,4% | +0,4 | 2 | 2 |
| Brunei | 1,4 | -94,7% | 0,0% | 26,8 | -5,2% | -25,5 | 1 | 27 |
| Đông Timor | 0,9 | +10,4% | 0,0% | — | 1 | |||
| Kyrgyzstan | 0,6 | — | 0,0% | — | 1 | |||
| Iceland | — | 2,1 | — | 2 | ||||
| Cameroon | — | 15,8 | +72,0% | 16 | ||||
| Cộng hòa Congo | — | 86,7 | +142,7% | 87 | ||||
| Qatar | — | 31,9 | -18,6% | 32 | ||||
| Tunisia | — | 1,7 | +91,3% | 2 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2026
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 1 tháng | NK 1 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Ninh | 8.507,2 | +42,8% | 19,6% | 8.861,6 | +57,5% | -354,4 | 8.507 | 8.862 |
| TP.HCM | 8.146,9 | +17,0% | 18,8% | 8.813,3 | +35,4% | -666,3 | 8.147 | 8.813 |
| Hải Phòng | 4.241,5 | +37,3% | 9,8% | 3.683,6 | +51,3% | +557,9 | 4.241 | 3.684 |
| Phú Thọ | 3.502,7 | +74,0% | 8,1% | 4.920,2 | +88,3% | -1.417,5 | 3.503 | 4.920 |
| Đồng Nai | 3.159,0 | +25,9% | 7,3% | 1.965,0 | +30,5% | +1.194,0 | 3.159 | 1.965 |
| Thái Nguyên | 3.069,3 | -1,7% | 7,1% | 2.392,9 | +39,2% | +676,5 | 3.069 | 2.393 |
| Ninh Bình | 2.407,8 | +70,1% | 5,6% | 2.694,8 | +118,6% | -287,0 | 2.408 | 2.695 |
| Hà Nội | 1.727,5 | +23,3% | 4,0% | 5.013,0 | +57,1% | -3.285,5 | 1.727 | 5.013 |
| Tây Ninh | 1.723,8 | +31,4% | 4,0% | 1.294,9 | +42,8% | +428,9 | 1.724 | 1.295 |
| Hưng Yên | 870,2 | +25,9% | 2,0% | 762,1 | +39,5% | +108,1 | 870 | 762 |
| Đồng Tháp | 824,7 | +29,6% | 1,9% | 479,9 | +24,0% | +344,8 | 825 | 480 |
| Thanh Hóa | 625,5 | +23,8% | 1,4% | 838,5 | +15,2% | -213,1 | 625 | 839 |
| Quảng Ninh | 494,2 | +1,1% | 1,1% | 529,1 | +27,9% | -35,0 | 494 | 529 |
| Gia Lai | 464,9 | +37,7% | 1,1% | 103,4 | +72,7% | +361,5 | 465 | 103 |
| Đà Nẵng | 388,5 | +10,6% | 0,9% | 469,1 | +64,7% | -80,6 | 389 | 469 |
| Nghệ An | 383,2 | +72,0% | 0,9% | 401,8 | +88,0% | -18,6 | 383 | 402 |
| Quảng Ngãi | 375,5 | +27,9% | 0,9% | 498,3 | +0,2% | -122,7 | 376 | 498 |
| Cần Thơ | 336,1 | +24,1% | 0,8% | 116,9 | +45,2% | +219,2 | 336 | 117 |
| Đắk Lắk | 333,0 | +81,8% | 0,8% | 114,9 | +27,5% | +218,1 | 333 | 115 |
| Vĩnh Long | 324,1 | +20,1% | 0,7% | 159,7 | +20,2% | +164,3 | 324 | 160 |
| An Giang | 201,5 | +15,0% | 0,5% | 91,0 | -3,6% | +110,5 | 201 | 91 |
| Khánh Hòa | 200,4 | -24,8% | 0,5% | 118,2 | +8,3% | +82,2 | 200 | 118 |
| Lâm Đồng | 198,3 | +41,4% | 0,5% | 243,4 | +82,9% | -45,1 | 198 | 243 |
| Lạng Sơn | 150,2 | +122,2% | 0,3% | 139,8 | +57,2% | +10,4 | 150 | 140 |
| Huế | 142,5 | +17,5% | 0,3% | 122,3 | +65,4% | +20,2 | 142 | 122 |
| Cà Mau | 133,2 | +30,5% | 0,3% | 28,5 | -54,3% | +104,8 | 133 | 28 |
| Hà Tĩnh | 125,4 | +9,4% | 0,3% | 275,9 | +38,1% | -150,6 | 125 | 276 |
| Lào Cai | 111,2 | -3,1% | 0,3% | 82,2 | +19,4% | +29,0 | 111 | 82 |
| Quảng Trị | 57,1 | -1,5% | 0,1% | 59,1 | -33,8% | -1,9 | 57 | 59 |
| Tuyên Quang | 42,5 | +5,5% | 0,1% | 11,6 | -41,6% | +30,8 | 42 | 12 |
| Cao Bằng | 7,2 | -1,8% | 0,0% | 6,7 | +47,0% | +0,4 | 7 | 7 |
| Lai Châu | 5,7 | +211,3% | 0,0% | 3,7 | +104,1% | +2,0 | 6 | 4 |
| Sơn La | 2,0 | +17,7% | 0,0% | 2,0 | +21,1% | -0,0 | 2 | 2 |
| Điện Biên | 0,8 | -1,9% | 0,0% | 1,1 | +1.014,2% | -0,3 | 1 | 1 |
- 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2026
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 43.322,3 | 33.697,6 | +34,3% | 77,8% | 9.624,7 | +17,8% |
| Nhập khẩu | 45.298,7 | 32.415,7 | +54,0% | 71,6% | 12.883,0 | +41,9% |
| Cán cân | -1.976,4 | +1.281,9 | -3.258,3 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2026: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 43.322,3 | 43.322,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 43.283,4 | 43.322,3 | 99,91% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 42.529,3 | 43.322,3 | 98,17% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 33.697,6 | 33.697,6 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 45.298,7 | 45.298,7 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 45.298,5 | 45.298,7 | 100,00% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 43.849,0 | 45.298,7 | 96,80% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 32.415,7 | 32.415,7 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2026
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.