Số liệu kỳ1/2026

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 1-2026

Tháng 1-2026, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 43,32 tỉ USD, +30,3% so với cùng kỳ và -1,7% so với tháng trước; nhập khẩu 45,30 tỉ USD (+50,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 1,98 tỉ USD.

Cộng dồn 1 tháng đầu năm 2026: xuất khẩu 43,32 tỉ USD (+30,3%), nhập khẩu 45,30 tỉ USD (+50,4%), nhập siêu 1,98 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 5-2-2026.

← Tháng 12-2025 · Mọi tháng · Tháng 2-2026 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện9.579,5-10,8%+57,9%22,1%9.579+57,9%22,1%
Điện thoại các loại và linh kiện5.656,6+39,5%+17,2%13,1%5.657+17,2%13,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác5.468,2-2,1%+41,1%12,6%5.468+41,1%12,6%
Hàng dệt, may3.275,2-10,3%+2,6%7,6%3.275+2,6%7,6%
Giày dép các loại2.049,8-6,7%+7,9%4,7%2.050+7,9%4,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng1.621,8+2,5%+29,2%3,7%1.622+29,2%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ1.618,5-2,2%+13,4%3,7%1.618+13,4%3,7%
Hàng hóa khác1.426,4-40,7%-7,3%3,3%1.426-7,3%3,3%
Cà phê1.085,7+14,5%+38,3%2,5%1.086+38,3%2,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ1.062,5-1,0%+7,2%1.063+7,2%
Hàng thủy sản1.009,5+5,8%+30,5%2,3%1.009+30,5%2,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện767,9+1,4%+32,4%1,8%768+32,4%1,8%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận727,2-22,8%+80,6%1,7%727+80,6%1,7%
Sản phẩm từ chất dẻo702,1+0,0%+20,7%1,6%702+20,7%1,6%
Hàng rau quả643,0-19,0%+72,6%1,5%643+72,6%1,5%
Sắt thép các loại619,5+17,1%+1,9%1,4%619+1,9%1,4%
Sản phẩm từ sắt thép475,2+2,5%+8,3%1,1%475+8,3%1,1%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ457,8+3,3%+36,5%1,1%458+36,5%1,1%
Dây điện và dây cáp điện423,1+3,5%+39,5%1,0%423+39,5%1,0%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù416,7-11,6%+14,1%1,0%417+14,1%1,0%
Hàng Điện gia dụng và linh kiện412,6——1,0%4131,0%
Xơ, sợi dệt các loại382,8-6,9%+27,1%0,9%383+27,1%0,9%
Sản phẩm từ kim loại thường khác371,9——0,9%3720,9%
Cao su358,1-11,5%+19,6%0,8%358+19,6%0,8%
Hạt điều348,8-25,0%+36,9%0,8%349+36,9%0,8%
Gạo309,2+24,3%-2,3%0,7%309-2,3%0,7%
↳ trong đó Vải các loại269,4+2,7%+18,3%269+18,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày252,4+6,7%+33,5%0,6%252+33,5%0,6%
Sản phẩm hóa chất241,9-18,7%+5,9%0,6%242+5,9%0,6%
Chất dẻo nguyên liệu225,5+11,1%+37,9%0,5%225+37,9%0,5%
Hóa chất222,2-13,5%+4,6%0,5%222+4,6%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy189,6+0,3%+26,9%0,4%190+26,9%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn169,8+25,7%+71,1%0,4%170+71,1%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu154,4+3,3%+111,6%0,4%154+111,6%0,4%
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác152,2——0,4%1520,4%
Hạt tiêu139,2-4,0%+59,9%0,3%139+59,9%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh135,0-5,0%+31,9%0,3%135+31,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su134,6+2,5%+26,7%0,3%135+26,7%0,3%
Clanhke và xi măng130,3-1,7%+70,1%0,3%130+70,1%0,3%
Kim loại thường khác126,1——0,3%1260,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc114,7-10,0%+17,4%0,3%115+17,4%0,3%
Phân bón các loại101,5+92,4%+67,6%0,2%102+67,6%0,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm99,8-7,9%+34,2%0,2%100+34,2%0,2%
Dầu mỡ động thực vật81,6——0,2%820,2%
Xăng dầu các loại80,1-14,4%+6,4%0,2%80+6,4%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác64,9+8,2%+7,1%0,1%65+7,1%0,1%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm64,7+20,3%+47,7%0,1%65+47,7%0,1%
Chế phẩm thực phẩm khác64,3——0,1%640,1%
Sản phẩm gốm, sứ63,6-7,5%+16,8%0,1%64+16,8%0,1%
Dầu thô39,5-69,8%-68,5%0,1%39-68,5%0,1%
↳ trong đó Sắn37,8+208,2%+269,6%38+269,6%
Quế và hoa quế21,3——0,0%210,0%
Chè20,9-12,6%+27,4%0,0%21+27,4%0,0%
Than đá13,0-53,5%+97,2%0,0%13+97,2%0,0%
Quặng và khoáng sản khác12,4-65,1%+48,9%0,0%12+48,9%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 1-2026

triệu USD
Nhóm hàngTháng 1So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng1 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện16.828,3+18,0%+72,7%37,1%16.828+72,7%37,1%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác5.880,4-5,1%+47,7%13,0%5.880+47,7%13,0%
Hàng hóa khác1.823,5-31,7%+5,8%4,0%1.824+5,8%4,0%
Vải các loại1.286,8-8,6%+19,2%2,8%1.287+19,2%2,8%
Kim loại thường khác1.171,6+3,0%+56,5%2,6%1.172+56,5%2,6%
Chất dẻo nguyên liệu1.115,2-0,2%+27,4%2,5%1.115+27,4%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo1.034,1-3,0%+51,8%2,3%1.034+51,8%2,3%
Sắt thép các loại1.031,8-14,9%+50,4%2,3%1.032+50,4%2,3%
Điện thoại các loại và linh kiện955,0-3,0%+11,5%2,1%955+11,5%2,1%
Sản phẩm từ sắt thép822,7-5,4%+57,8%1,8%823+57,8%1,8%
Xăng dầu các loại739,8+16,8%+25,9%1,6%740+25,9%1,6%
Hóa chất725,0-10,9%+34,7%1,6%725+34,7%1,6%
Sản phẩm hóa chất719,4-11,0%+32,6%1,6%719+32,6%1,6%
Linh kiện, phụ tùng ô tô677,1-4,2%+81,3%1,5%677+81,3%1,5%
Than đá670,8+34,9%+19,5%1,5%671+19,5%1,5%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày638,1-6,0%+29,9%1,4%638+29,9%1,4%
Dầu thô605,6-17,0%-7,2%1,3%606-7,2%1,3%
Sản phẩm từ kim loại thường khác485,4+5,1%+75,4%1,1%485+75,4%1,1%
Dây điện và dây cáp điện424,7-0,9%+36,3%0,9%425+36,3%0,9%
Quặng và khoáng sản khác387,9-1,3%+94,6%0,9%388+94,6%0,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại381,0-4,7%+137,9%0,8%381+137,9%0,8%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu374,2-5,4%+22,9%0,8%374+22,9%0,8%
Hàng rau quả371,6-29,6%+55,0%0,8%372+55,0%0,8%
Ngô351,4-4,2%+40,6%0,8%351+40,6%0,8%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm321,5+119,2%+480,0%0,7%322+480,0%0,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ316,3-1,2%+60,2%0,7%316+60,2%0,7%
Dược phẩm300,6-33,1%+19,8%0,7%301+19,8%0,7%
Hàng thủy sản297,7-16,3%+27,5%0,7%298+27,5%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện279,9+27,4%+40,3%0,6%280+40,3%0,6%
Cao su278,5-15,5%-0,7%0,6%278-0,7%0,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện265,4+4,0%+48,3%0,6%265+48,3%0,6%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng262,0-18,1%+306,9%0,6%262+306,9%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại261,1+1,6%+35,1%0,6%261+35,1%0,6%
Bông các loại243,7-5,6%+7,9%0,5%244+7,9%0,5%
Thịt và các sản phẩm từ thịt228,8——0,5%2290,5%
Giấy các loại226,6-5,1%+46,8%0,5%227+46,8%0,5%
Sắn và các sản phẩm từ sắn214,8——0,5%2150,5%
Hạt điều214,8-11,1%+26,9%0,5%215+26,9%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ181,3-13,3%+51,5%0,4%181+51,5%0,4%
Lúa mì175,7+123,7%+63,6%0,4%176+63,6%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh158,1-16,6%+68,1%0,3%158+68,1%0,3%
Phế liệu sắt thép155,2-31,6%+50,6%0,3%155+50,6%0,3%
Đậu tương154,7+33,2%+80,0%0,3%155+80,0%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh139,6-7,2%+69,4%0,3%140+69,4%0,3%
Khí đốt hóa lỏng133,7-51,6%-14,6%0,3%134-14,6%0,3%
Sữa và sản phẩm sữa132,9-19,0%+27,9%0,3%133+27,9%0,3%
Dầu mỡ động thực vật131,6-13,4%+33,8%0,3%132+33,8%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác117,3-5,7%+22,9%0,3%117+22,9%0,3%
Sản phẩm từ cao su113,9-7,1%+41,7%0,3%114+41,7%0,3%
Sản phẩm từ giấy108,7-10,1%+45,1%0,2%109+45,1%0,2%
Phân bón các loại74,5-48,8%-45,9%0,2%75-45,9%0,2%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận68,4——0,2%680,2%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu67,1-32,1%+2,0%0,1%67+2,0%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc65,2-33,8%+60,2%0,1%65+60,2%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng64,7-11,7%+57,4%0,1%65+57,4%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,2-22,1%-9,3%0,1%33-9,3%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá9,9-87,8%-26,7%0,0%10-26,7%0,0%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 1-2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Mỹ13.858,3+32,2%32,0%1.901,3+64,4%+11.957,013.8581.901
Trung Quốc6.328,6+73,9%14,6%19.130,0+58,6%-12.801,46.32919.130
Hàn Quốc2.673,6+18,4%6,2%6.099,7+44,6%-3.426,12.7286.100
Nhật Bản2.527,2+17,6%5,8%2.344,6+41,4%+182,72.5272.345
Hồng Kông1.347,9+55,6%3,1%86,3+14,1%+1.261,61.34886
Hà Lan1.316,5+25,7%3,0%69,0+18,7%+1.247,61.31769
Đức1.009,7+17,0%2,3%360,1+60,1%+649,61.010360
Ấn Độ994,8+19,0%2,3%687,0+46,7%+307,8995687
Thái Lan817,1+32,7%1,9%1.175,9+53,5%-358,88771.176
Anh780,9+9,5%1,8%74,5+11,0%+706,478174
Mexico689,5+46,5%1,6%110,2+54,3%+579,4690110
Canada625,1+25,6%1,4%105,9+53,7%+519,3625106
UAE579,9+26,6%1,3%34,0-30,9%+545,958034
Úc577,8+6,7%1,3%732,4+28,8%-154,6578732
Singapore570,5+45,5%1,3%743,8+51,3%-173,3571744
Đài Loan558,4+27,7%1,3%3.641,0+65,8%-3.082,65583.641
Campuchia544,3+22,9%1,3%454,6+9,0%+89,8544455
Malaysia514,1+54,4%1,2%1.036,6+56,8%-522,55141.037
Indonesia483,4+10,8%1,1%964,2+39,4%-480,9483964
Philippines445,9+9,7%1,0%247,8+13,0%+198,0446248
Tây Ban Nha418,0+10,1%1,0%77,6+67,8%+340,441878
Ý416,5-1,5%1,0%194,7+52,7%+221,9417195
Pháp416,0+15,5%1,0%289,2+191,8%+126,8416289
Ba Lan363,9+49,1%0,8%38,0+12,3%+325,936438
Bỉ325,6+33,3%0,8%49,7+30,9%+275,932650
Brazil284,2+38,9%0,7%544,6+16,4%-260,4284545
Áo279,9-14,7%0,6%33,9+5,7%+246,028034
Ả Rập Xê Út222,9+57,4%0,5%104,3+13,1%+118,6223104
Nga196,7+9,8%0,5%156,7-20,1%+40,0197157
Thổ Nhĩ Kỳ192,4+27,1%0,4%39,3+28,2%+153,119239
Séc191,3+10,6%0,4%24,9+118,5%+166,519125
Slovakia160,0+5,2%0,4%9,8+127,6%+150,216010
Thụy Điển119,9-2,5%0,3%34,6+33,3%+85,312035
Armenia84,3+84,6%0,2%0,4—+83,9840
Algeria78,7+200,0%0,2%—79
Nam Phi78,0+3,8%0,2%58,4+195,8%+19,67858
Chile77,7-22,0%0,2%50,0+52,2%+27,77850
Bangladesh75,1-2,6%0,2%9,7+18,5%+65,57510
Israel73,8-22,5%0,2%205,8+3,8%-132,074206
Hungary73,3+59,6%0,2%18,9+4,4%+54,57319
Colombia70,5+34,2%0,2%—71
New Zealand65,8+7,8%0,2%68,6+12,0%-2,86669
Argentina61,2-28,4%0,1%228,1-1,5%-166,961228
Đan Mạch55,5+36,2%0,1%32,9+129,7%+22,55533
Lào53,9-54,0%0,1%170,7-1,3%-116,854171
Ai Cập53,0+34,2%0,1%—53
Kazakhstan52,7+33,2%0,1%5,4-46,0%+47,3535
Peru48,5+37,1%0,1%4,9-62,9%+43,5485
Pakistan47,1-4,5%0,1%12,9-34,9%+34,24713
Hy Lạp45,3+25,4%0,1%7,4+40,4%+37,8457
Ghana44,7-8,9%0,1%6,8+253,9%+38,0457
Bờ Biển Ngà44,4-29,1%0,1%76,5+311,3%-32,14476
Bồ Đào Nha44,2-17,4%0,1%10,8-5,0%+33,44411
Panama41,0+54,4%0,1%—41
Myanmar33,2+45,3%0,1%23,1+71,5%+10,13323
Ireland31,7-36,4%0,1%264,1+34,4%-232,432264
Iraq31,6+29,9%0,1%—32
Slovenia31,4+34,0%0,1%5,8+20,0%+25,6316
Latvia30,2+14,3%0,1%2,6+151,3%+27,6303
Togo29,9+22,9%0,1%—30
Romania26,9+0,1%0,1%11,4+46,0%+15,52711
Estonia23,9+469,3%0,1%0,9-39,0%+23,0241
Litva18,9-45,9%0,0%4,4+256,3%+14,5194
Na Uy17,8+28,0%0,0%57,3+21,2%-39,51857
Sri Lanka17,6-3,1%0,0%—18
Thụy Sĩ15,1+11,0%0,0%70,3+52,9%-55,21570
Kenya15,1+68,1%0,0%—15
Nigeria14,0-24,8%0,0%8,5+137,1%+5,5149
Mozambique12,8+109,3%0,0%—13
Phần Lan11,2-32,5%0,0%13,0-44,6%-1,81113
Bulgaria9,6+127,0%0,0%5,8+86,7%+3,9106
Kuwait9,4+23,7%0,0%521,1+5,9%-511,69521
Luxembourg7,8+7,4%0,0%10,3+48,1%-2,4810
Croatia6,8+35,1%0,0%10,6+189,8%-3,8711
Ukraine6,8+78,1%0,0%23,5+402,8%-16,7724
Tanzania5,4+16,4%0,0%78,4-14,7%-73,0578
Síp5,1+23,1%0,0%5,2+70,9%-0,255
Senegal4,7+76,3%0,0%—5
Angola4,1+144,6%0,0%—4
Malta3,4+155,1%0,0%1,9-1,1%+1,532
Belarus1,9-13,5%0,0%1,5-83,4%+0,422
Brunei1,4-94,7%0,0%26,8-5,2%-25,5127
Đông Timor0,9+10,4%0,0%—1
Kyrgyzstan0,6—0,0%—1
Iceland—2,1—2
Cameroon—15,8+72,0%16
Cộng hòa Congo—86,7+142,7%87
Qatar—31,9-18,6%32
Tunisia—1,7+91,3%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 1-2026

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 1 thángNK 1 tháng
Bắc Ninh8.507,2+42,8%19,6%8.861,6+57,5%-354,48.5078.862
TP.HCM8.146,9+17,0%18,8%8.813,3+35,4%-666,38.1478.813
Hải Phòng4.241,5+37,3%9,8%3.683,6+51,3%+557,94.2413.684
Phú Thọ3.502,7+74,0%8,1%4.920,2+88,3%-1.417,53.5034.920
Đồng Nai3.159,0+25,9%7,3%1.965,0+30,5%+1.194,03.1591.965
Thái Nguyên3.069,3-1,7%7,1%2.392,9+39,2%+676,53.0692.393
Ninh Bình2.407,8+70,1%5,6%2.694,8+118,6%-287,02.4082.695
Hà Nội1.727,5+23,3%4,0%5.013,0+57,1%-3.285,51.7275.013
Tây Ninh1.723,8+31,4%4,0%1.294,9+42,8%+428,91.7241.295
Hưng Yên870,2+25,9%2,0%762,1+39,5%+108,1870762
Đồng Tháp824,7+29,6%1,9%479,9+24,0%+344,8825480
Thanh Hóa625,5+23,8%1,4%838,5+15,2%-213,1625839
Quảng Ninh494,2+1,1%1,1%529,1+27,9%-35,0494529
Gia Lai464,9+37,7%1,1%103,4+72,7%+361,5465103
Đà Nẵng388,5+10,6%0,9%469,1+64,7%-80,6389469
Nghệ An383,2+72,0%0,9%401,8+88,0%-18,6383402
Quảng Ngãi375,5+27,9%0,9%498,3+0,2%-122,7376498
Cần Thơ336,1+24,1%0,8%116,9+45,2%+219,2336117
Đắk Lắk333,0+81,8%0,8%114,9+27,5%+218,1333115
Vĩnh Long324,1+20,1%0,7%159,7+20,2%+164,3324160
An Giang201,5+15,0%0,5%91,0-3,6%+110,520191
Khánh Hòa200,4-24,8%0,5%118,2+8,3%+82,2200118
Lâm Đồng198,3+41,4%0,5%243,4+82,9%-45,1198243
Lạng Sơn150,2+122,2%0,3%139,8+57,2%+10,4150140
Huế142,5+17,5%0,3%122,3+65,4%+20,2142122
Cà Mau133,2+30,5%0,3%28,5-54,3%+104,813328
Hà Tĩnh125,4+9,4%0,3%275,9+38,1%-150,6125276
Lào Cai111,2-3,1%0,3%82,2+19,4%+29,011182
Quảng Trị57,1-1,5%0,1%59,1-33,8%-1,95759
Tuyên Quang42,5+5,5%0,1%11,6-41,6%+30,84212
Cao Bằng7,2-1,8%0,0%6,7+47,0%+0,477
Lai Châu5,7+211,3%0,0%3,7+104,1%+2,064
Sơn La2,0+17,7%0,0%2,0+21,1%-0,022
Điện Biên0,8-1,9%0,0%1,1+1.014,2%-0,311
Ghi chú
  • 34 tỉnh, thành phố. Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 1-2026

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu43.322,333.697,6+34,3%77,8%9.624,7+17,8%
Nhập khẩu45.298,732.415,7+54,0%71,6%12.883,0+41,9%
Cán cân-1.976,4+1.281,9-3.258,3
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 1-2026: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK43.322,343.322,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK43.283,443.322,399,91%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK42.529,343.322,398,17%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK33.697,633.697,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK45.298,745.298,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK45.298,545.298,7100,00%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK43.849,045.298,796,80%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK32.415,732.415,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2026

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 1-2026 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.