Số liệu kỳ12/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 12-2017

Tháng 12-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 19,72 tỉ USD, +19,2% so với cùng kỳ và -1,6% so với tháng trước; nhập khẩu 20,13 tỉ USD (+18,4% so với cùng kỳ) — nhập siêu 403,3 triệu USD.

Cộng dồn 12 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 215,12 tỉ USD (+21,8%), nhập khẩu 213,01 tỉ USD (+21,9%), xuất siêu 2,11 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 11-2017 · Mọi tháng · Tháng 1-2018 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.899,3-14,9%+45,0%19,8%45.271+31,9%21,0%
Hàng dệt, may2.472,3+14,4%+8,0%12,5%26.120+9,6%12,1%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.266,2-13,7%+21,6%11,5%25.978+37,0%12,1%
Giày dép các loại1.469,4+7,2%+10,2%7,5%14.678+12,9%6,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.150,1-4,7%+12,4%5,8%12.913+27,7%6,0%
Hàng hóa khác861,5+2,5%+0,1%4,4%9.824+7,0%4,6%
Gỗ và sản phẩm gỗ759,9+9,0%+1,8%3,9%7.702+10,6%3,6%
Hàng thủy sản735,6-3,1%+12,8%3,7%8.309+17,9%3,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng628,9+6,8%+9,6%3,2%7.017+15,8%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ563,7+5,8%+1,4%5.754+12,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện492,1-4,4%+65,8%2,5%3.801+28,5%1,8%
Sắt thép các loại330,1+5,3%+43,1%1,7%3.147+55,1%1,5%
Xơ, sợi dệt các loại327,3+1,8%+20,1%1,7%3.593+22,7%1,7%
Cà phê326,6+45,1%-0,6%1,7%3.500+5,0%1,6%
Hàng rau quả323,0+2,9%+27,8%1,6%3.500+42,4%1,6%
Hạt điều306,9-5,0%+26,5%1,6%3.515+23,7%1,6%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù303,7+20,8%-4,0%1,5%3.284+3,6%1,5%
Dầu thô269,7+40,6%+23,0%1,4%2.886+22,2%1,3%
Cao su243,7+14,4%+9,4%1,2%2.250+34,7%1,0%
Sản phẩm từ chất dẻo236,8+3,9%+10,5%1,2%2.548+15,1%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép215,9+0,3%+8,0%1,1%2.298+15,8%1,1%
Gạo181,9+2,8%+12,0%0,9%2.633+22,0%1,2%
Kim loại thường khác và sản phẩm173,2+3,4%+31,2%0,9%1.804+43,9%0,8%
Xăng dầu các loại148,0+8,7%+58,5%0,8%1.446+73,9%0,7%
Dây điện và dây cáp điện141,4-16,6%+19,6%0,7%1.407+31,4%0,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày139,2-0,8%+9,8%0,7%1.711+14,4%0,8%
↳ trong đó Vải các loại129,9+5,8%+26,5%1.325+22,8%
Sắn và các sản phẩm từ sắn122,5+14,4%+31,3%0,6%1.032+3,2%0,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận115,0+2,4%+18,7%0,6%1.241+29,7%0,6%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ114,6+23,1%+32,7%0,6%936+30,9%0,4%
Hóa chất109,8-28,7%+28,7%0,6%1.269+34,5%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh100,3+4,6%+29,6%0,5%1.029+22,6%0,5%
Clanhke và xi măng97,6+25,0%+96,3%0,5%707+26,2%0,3%
Sản phẩm hóa chất79,8-1,3%+9,8%0,4%887+15,3%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy62,7-12,4%+34,4%0,3%741+46,7%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc58,1+3,9%+12,0%0,3%595+11,6%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu56,2+4,2%+43,5%0,3%514+44,0%0,2%
Sản phẩm từ cao su55,2+0,1%+14,8%0,3%597+23,6%0,3%
Hạt tiêu53,5+11,1%-23,4%0,3%1.117-21,8%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu51,0+5,3%+20,2%0,3%610+3,9%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm49,0-7,8%+9,9%0,2%556-36,0%0,3%
Sản phẩm gốm, sứ46,3+14,3%+6,5%0,2%464+7,8%0,2%
Vải mành, vải kỹ thuật khác35,6+2,0%+20,7%0,2%458+10,3%0,2%
↳ trong đó Sắn31,1+10,1%+145,0%282+10,0%
Than đá29,8-21,3%-18,6%0,2%287+107,0%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm26,7+4,3%+2,3%0,1%272+3,5%0,1%
Quặng và khoáng sản khác22,9+66,9%+112,7%0,1%183+24,4%0,1%
Chè19,2-13,7%-25,5%0,1%227+4,6%0,1%
Phân bón các loại14,3-18,8%-8,3%0,1%264+25,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 12-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 12So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng12 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.707,5+5,9%+47,8%18,4%37.774+35,4%17,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.958,4+2,3%-3,8%14,7%33.882+18,7%15,9%
Điện thoại các loại và linh kiện1.886,4+7,9%+88,6%9,4%16.435+55,6%7,7%
Vải các loại1.025,2-6,0%+8,7%5,1%11.381+8,6%5,3%
Hàng hóa khác933,5+1,4%+4,6%4,6%9.339+7,3%4,4%
Sắt thép các loại752,8-5,0%-2,4%3,7%9.077+12,7%4,3%
Xăng dầu các loại748,8+11,2%+26,1%3,7%7.065+38,9%3,3%
Chất dẻo nguyên liệu687,7+2,9%+16,4%3,4%7.582+21,1%3,6%
Kim loại thường khác580,2+15,8%+24,3%2,9%5.860+21,7%2,8%
Sản phẩm từ chất dẻo504,5-0,8%+24,3%2,5%5.465+24,0%2,6%
Sản phẩm hóa chất433,8+1,1%+17,9%2,2%4.604+20,7%2,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày416,6-8,3%-2,1%2,1%5.429+7,3%2,5%
Hóa chất407,3+3,5%+22,4%2,0%4.119+28,3%1,9%
Ô tô nguyên chiếc các loại354,8+90,4%+50,7%1,8%2.244-5,8%1,1%
Sản phẩm từ sắt thép342,2+5,5%+19,6%1,7%3.207+8,1%1,5%
Linh kiện, phụ tùng ô tô308,5-13,5%-7,0%1,5%3.276-8,2%1,5%
Dược phẩm278,6+25,4%+25,6%1,4%2.819+10,0%1,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu242,8-6,3%-17,7%1,2%3.228-6,4%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện230,2-5,7%+154,7%1,1%2.169+87,6%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ208,9+15,6%-3,5%1,0%2.181+16,2%1,0%
Bông các loại187,8+32,5%+28,1%0,9%2.362+42,1%1,1%
Xơ, sợi dệt các loại178,5+6,4%+16,6%0,9%1.822+13,2%0,9%
Than đá167,8-2,9%+52,1%0,8%1.534+59,9%0,7%
Phế liệu sắt thép157,3-2,4%+71,7%0,8%1.397+60,4%0,7%
Giấy các loại151,6-5,8%+9,5%0,8%1.673+10,4%0,8%
Hạt điều147,3+44,5%-15,8%0,7%2.574+55,2%1,2%
Hàng thủy sản141,6-3,1%+9,6%0,7%1.441+29,6%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện139,8-6,4%-12,8%0,7%1.720+0,8%0,8%
Hàng rau quả136,6-6,3%+25,6%0,7%1.548+67,3%0,7%
Dây điện và dây cáp điện117,0+5,9%+19,6%0,6%1.214+15,3%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh101,7-2,4%+26,1%0,5%1.031+27,5%0,5%
Phân bón các loại101,5+20,6%-18,1%0,5%1.253+11,4%0,6%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu100,9+16,7%+29,1%0,5%979+35,0%0,5%
Cao su97,1-1,3%+13,3%0,5%1.094+58,6%0,5%
Ngô92,3-38,3%-52,6%0,5%1.504-10,1%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác82,0-1,3%+7,3%0,4%901+6,2%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng80,5+11,0%+27,5%0,4%840-39,5%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa80,4+10,8%-2,7%0,4%940+10,3%0,4%
Lúa mì76,7+23,8%+36,3%0,4%994-1,1%0,5%
Đậu tương75,2+79,4%-17,7%0,4%708+7,1%0,3%
Dầu mỡ động thực vật72,3+0,1%-27,0%0,4%761+8,5%0,4%
Sản phẩm từ cao su71,8-3,6%+0,2%0,4%809+9,0%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh70,6+4,7%+28,2%0,4%680+10,9%0,3%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ68,2+15,8%+16,9%0,3%856+28,0%0,4%
Sản phẩm từ giấy59,1-9,8%+3,8%0,3%685+11,3%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm58,6-10,4%+29,8%0,3%609+8,2%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác54,5-3,0%-9,7%0,3%630+3,4%0,3%
Quặng và khoáng sản khác50,9-36,5%+16,9%0,3%684+25,2%0,3%
Khí đốt hóa lỏng43,7-55,9%-9,1%0,2%711+43,8%0,3%
Nguyên phụ liệu dược phẩm42,6+20,7%+1,9%0,2%375-1,6%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc40,5-6,6%+3,1%0,2%303+7,3%0,1%
Nguyên phụ liệu thuốc lá36,4+18,1%-12,8%0,2%318-0,5%0,1%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng35,2-14,9%-12,9%0,2%445+6,3%0,2%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 12-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Trung Quốc4.521,6+93,7%22,9%5.743,3+16,9%-1.221,735.40458.592
Mỹ3.570,0-1,8%18,1%865,3-2,2%+2.704,741.5929.349
Nhật Bản1.529,8+9,0%7,8%1.762,9+27,2%-233,116.85916.977
Hàn Quốc1.310,1+34,7%6,6%4.237,3+35,9%-2.927,214.81946.961
Hà Lan690,6+11,3%3,5%57,5+7,8%+633,27.105668
Hồng Kông635,3+14,1%3,2%138,2-2,3%+497,17.5821.668
Đức581,5+3,1%2,9%309,8+11,9%+271,66.3633.205
Thái Lan466,0+44,5%2,4%1.082,2+12,5%-616,24.80810.643
Anh454,3-4,0%2,3%73,2+35,6%+381,15.422739
Ấn Độ388,9+57,9%2,0%412,7+22,5%-23,73.7583.940
Malaysia296,0-15,6%1,5%642,5+29,8%-346,54.2105.949
Úc285,3+13,0%1,4%245,9+17,1%+39,43.2813.182
UAE285,0-23,1%1,4%34,6-2,8%+250,45.029570
Campuchia276,9+27,1%1,4%77,8-7,1%+199,12.7721.030
Canada251,4+11,9%1,3%56,7+57,7%+194,62.716800
Indonesia246,1-2,4%1,2%332,1-3,3%-86,02.8633.660
Pháp245,9-12,8%1,2%139,8+37,1%+106,13.3491.306
Philippines237,5+28,1%1,2%102,3-10,4%+135,22.8361.160
Đài Loan228,4-8,2%1,2%1.151,9+18,2%-923,42.57412.727
Singapore211,5-12,3%1,1%456,1+20,9%-244,52.9875.316
Bỉ210,3-4,0%1,1%38,6-22,3%+171,72.254442
Tây Ban Nha195,2-23,4%1,0%53,4+7,8%+141,82.517504
Ý186,8-31,4%0,9%146,6+23,1%+40,32.7381.657
Brazil185,5+44,6%0,9%229,0+120,8%-43,62.0411.838
Mexico180,2+29,3%0,9%123,6+132,0%+56,72.339788
Áo176,8-17,6%0,9%22,7-40,9%+154,13.706304
Thổ Nhĩ Kỳ170,9+31,3%0,9%19,7-23,6%+151,31.903224
Nga163,8+45,9%0,8%186,4+71,8%-22,72.1671.386
Ba Lan83,3+68,9%0,4%30,4+49,6%+52,9775231
Bangladesh75,3+54,3%0,4%—869
Thụy Điển74,2-11,7%0,4%20,0-48,6%+54,2971342
Chile67,3+3,4%0,3%27,2+7,7%+40,1999283
Argentina66,6+101,6%0,3%118,6-61,7%-52,14822.553
Myanmar63,7+44,5%0,3%6,5-42,0%+57,2703125
Israel58,9+20,3%0,3%39,8-45,2%+19,0712346
Lào48,7-13,6%0,2%36,0+14,1%+12,7520369
Pakistan48,5+10,4%0,2%11,8-12,4%+36,6495131
Nam Phi47,7+14,7%0,2%21,8+44,2%+25,9752242
Slovakia46,9+5,6%0,2%5,7+76,2%+41,270436
Đan Mạch38,1+8,9%0,2%20,4-21,2%+17,6343321
New Zealand34,7+9,1%0,2%49,0+36,0%-14,3459502
Iraq34,5-3,3%0,2%—326
Hungary29,5+97,7%0,1%14,0-28,9%+15,6207148
Ả Rập Xê Út27,6-16,6%0,1%119,9-4,7%-92,34321.309
Ai Cập26,5+6,1%0,1%—321
Phần Lan25,7+182,6%0,1%20,3+62,1%+5,4165293
Panama24,9-2,5%0,1%—325
Colombia24,0+16,1%0,1%—466
Bồ Đào Nha22,2+14,8%0,1%9,3+177,3%+12,833163
Slovenia21,8-0,3%0,1%4,2+57,1%+17,628643
Séc20,4+75,9%0,1%10,7-33,8%+9,7151114
Ukraine18,3+51,9%0,1%5,9+43,5%+12,3246110
Hy Lạp17,5-1,0%0,1%11,5-32,9%+5,927166
Algeria16,8-43,6%0,1%—281
Sri Lanka16,4+2,9%0,1%—225
Thụy Sĩ15,1-11,3%0,1%53,6-21,9%-38,5241600
Peru14,6-26,1%0,1%2,3-56,0%+12,4331117
Na Uy12,3-36,5%0,1%26,9+41,5%-14,6116239
Romania11,9+23,7%0,1%6,9-58,6%+5,012086
Bờ Biển Ngà11,7+138,5%0,1%19,7-61,1%-8,1126905
Ireland10,0-8,3%0,1%168,3+79,3%-158,31081.382
Ghana8,9-57,5%0,0%—267
Croatia7,9+68,5%0,0%3,7+49,3%+4,36129
Latvia7,6-40,0%0,0%0,4-61,4%+7,21588
Kuwait6,3+18,2%0,0%5,8-52,4%+0,562288
Kenya5,6-3,1%0,0%—34
Estonia4,2+34,7%0,0%1,5+224,3%+2,6359
Nigeria3,9-18,0%0,0%—64
Togo3,8-47,6%0,0%—93
Bulgaria3,2-5,3%0,0%3,8-65,4%-0,63871
Luxembourg3,1+74,8%0,0%0,5-84,3%+2,63628
Litva3,1-42,8%0,0%1,4-24,3%+1,76026
Síp2,9-29,4%0,0%5,6+9,1%-2,83945
Tanzania2,2-42,3%0,0%—29
Angola1,9-42,1%0,0%—38
Brunei1,3-26,2%0,0%2,0-55,9%-0,72252
Đông Timor1,3-61,8%0,0%—24
Senegal0,9-62,2%0,0%—39
Malta0,7-44,9%0,0%2,5+43,6%-1,81324
Mozambique0,7-88,5%0,0%—72
Belarus—11,4-7,8%94
Kazakhstan—3,3-61,5%49
Cameroon—19,1-7,6%206
Qatar—9,9-7,1%138
Tunisia—0,9+36,1%11
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 12-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 12 thángNK 12 tháng
Bắc Ninh3.467,6+104,9%17,6%2.966,8+82,7%+500,831.35230.160
TP.HCM3.236,9+7,1%16,4%4.286,4+10,6%-1.049,535.61643.559
Bình Dương2.245,5+16,5%11,4%1.769,2+27,0%+476,421.90817.359
Đồng Nai1.503,1+8,5%7,6%1.283,6+3,5%+219,516.65214.511
Thái Nguyên1.288,0-23,6%6,5%1.259,1+18,4%+28,924.08014.401
Hà Nội1.115,6+13,9%5,7%2.826,8+6,5%-1.711,212.17329.026
Hải Phòng821,1+28,2%4,2%677,1+33,0%+144,18.2237.180
Hải Dương541,4+27,7%2,7%505,4+19,9%+36,05.3805.184
Bắc Giang458,6+2,7%2,3%430,1+19,0%+28,55.3855.186
Long An421,0+15,3%2,1%312,5-11,5%+108,54.4343.799
Tây Ninh356,7+19,8%1,8%241,1+28,1%+115,63.7152.587
Bà Rịa – Vũng Tàu352,4+28,6%1,8%508,1+4,4%-155,73.5285.481
Hưng Yên254,0+4,9%1,3%304,6+7,1%-50,62.9693.478
Vĩnh Phúc243,5+32,3%1,2%472,7+43,8%-229,13.0225.424
Tiền Giang230,0+5,6%1,2%109,6-0,1%+120,52.6361.234
Bình Phước217,8+30,7%1,1%95,5-18,8%+122,22.1151.415
Thanh Hóa186,4+15,1%0,9%111,7+46,4%+74,61.8181.332
Quảng Ninh181,4+2,3%0,9%128,2-32,4%+53,21.8691.839
Hà Nam163,6+31,3%0,8%150,3-8,3%+13,31.7181.597
Nam Định147,1+18,1%0,7%83,5+13,8%+63,61.400892
Đà Nẵng132,1+0,7%0,7%113,6-8,5%+18,51.5251.341
Cần Thơ130,2+15,7%0,7%37,7+32,3%+92,51.440361
Phú Thọ126,5+17,2%0,6%129,9+20,6%-3,31.2971.357
Thái Bình116,4+26,2%0,6%83,1-26,0%+33,31.1331.163
Đắk Lắk101,2+1,0%0,5%18,5-24,5%+82,71.259268
Ninh Bình100,1+30,3%0,5%169,4+54,3%-69,31.0061.372
Cà Mau90,7+14,4%0,5%12,4+69,5%+78,21.089144
Đồng Tháp90,5+23,1%0,5%41,4-14,1%+49,1920511
Bình Định89,5+12,8%0,5%27,2-2,0%+62,3717336
Lạng Sơn85,0+91,5%0,4%76,5+30,3%+8,5604761
Bến Tre83,3+12,0%0,4%37,2+17,5%+46,1901398
Khánh Hòa79,4-2,8%0,4%67,2-18,3%+12,21.181747
Thừa Thiên Huế76,8+25,7%0,4%46,6-20,0%+30,3776529
Quảng Nam71,5+21,6%0,4%193,9+29,3%-122,47751.572
Nghệ An66,6+14,5%0,3%79,6+28,6%-13,0691766
An Giang62,0+30,0%0,3%14,4+9,6%+47,6610159
Sóc Trăng61,7+16,6%0,3%10,2-55,9%+51,5735111
Lào Cai58,0+74,7%0,3%28,6-3,4%+29,4598376
Hậu Giang55,6+34,2%0,3%56,8+184,1%-1,2636593
Kiên Giang51,8+38,9%0,3%9,7-25,6%+42,2543138
Bạc Liêu45,4+4,5%0,2%4,8+61,1%+40,665083
Hà Tĩnh41,0+117,3%0,2%101,1+60,2%-60,12971.056
Quảng Ngãi40,6-21,9%0,2%28,1+46,3%+12,5476233
Gia Lai40,3-6,9%0,2%8,6-62,7%+31,7413163
Vĩnh Long39,5+6,4%0,2%10,3-44,7%+29,2449203
Bình Thuận38,3-4,2%0,2%70,4-8,9%-32,0369997
Lâm Đồng37,2+25,8%0,2%15,2-50,0%+22,0401226
Hòa Bình34,0+32,3%0,2%33,8+4,7%+0,3380420
Trà Vinh31,7-0,8%0,2%8,0-25,6%+23,6358132
Kon Tum24,0+63,1%0,1%2,0+288,6%+22,026051
Quảng Trị22,4-22,3%0,1%17,0+24,9%+5,4267196
Yên Bái15,3+23,1%0,1%10,8+78,5%+4,5151100
Cao Bằng13,5+2.521,0%0,1%2,2+58,6%+11,314323
Phú Yên11,7+9,6%0,1%8,1+57,5%+3,614879
Đắk Nông8,3+17,2%0,0%0,5+78,1%+7,7905
Quảng Bình8,1+120,3%0,0%6,5-18,1%+1,680117
Tuyên Quang7,4-19,7%0,0%3,1-70,6%+4,38166
Ninh Thuận4,9+49,0%0,0%5,9+76,3%-1,05751
Hà Giang2,9-86,2%0,0%3,5-48,3%-0,618556
Sơn La0,5-36,5%0,0%2,4+162,9%-1,9923
Điện Biên0,4-24,4%0,0%0,1+1.788,3%+0,378
Lai Châu0,0+155,4%0,0%1,1—-1,102
Bắc Kạn—0,0—1
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 12-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu19.722,613.712,4+19,8%69,5%6.010,2+17,6%
Nhập khẩu20.126,011.920,8+25,8%59,2%8.205,1+9,1%
Cán cân-403,3+1.791,6-2.194,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 12-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK19.722,619.722,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK19.628,119.722,699,52%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.406,619.722,698,40%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK13.712,413.712,4100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK20.126,020.126,0100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK20.119,620.126,099,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK19.674,720.126,097,76%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.920,811.920,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 12-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.