Số liệu kỳ7/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 7-2017

Tháng 7-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 17,70 tỉ USD, +19,2% so với cùng kỳ và -0,3% so với tháng trước; nhập khẩu 17,44 tỉ USD (+21,0% so với cùng kỳ) — xuất siêu 258,5 triệu USD.

Cộng dồn 7 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 115,91 tỉ USD (+19,4%), nhập khẩu 118,52 tỉ USD (+24,3%), nhập siêu 2,61 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 6-2017 · Mọi tháng · Tháng 8-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.068,9-4,9%+14,5%17,3%22.561+14,8%19,5%
Hàng dệt, may2.451,3+3,9%+6,5%13,9%14.238+8,4%12,3%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.087,0-0,4%+33,2%11,8%13.715+44,4%11,8%
Giày dép các loại1.303,7-6,0%+12,7%7,4%8.346+12,3%7,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.074,4+4,7%+27,5%6,1%7.068+32,1%6,1%
Hàng hóa khác850,7-6,3%+11,2%4,8%5.574+9,9%4,8%
Hàng thủy sản790,3+7,2%+32,2%4,5%4.356+18,6%3,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng644,7+8,3%+40,8%3,6%4.018+20,1%3,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ601,7-4,9%+4,1%3,4%4.271+12,7%3,7%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ465,8-1,3%+13,5%3.161+15,3%
Hạt điều378,9+7,5%+41,2%2,1%1.845+25,5%1,6%
Hàng rau quả356,7+31,4%+78,2%2,0%2.023+48,4%1,7%
Xơ, sợi dệt các loại304,2+0,6%+18,5%1,7%1.977+25,2%1,7%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù290,9-4,8%+1,5%1,6%1.942+3,4%1,7%
Sắt thép các loại262,7+7,7%+48,4%1,5%1.617+53,9%1,4%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện257,4+3,3%+18,2%1,5%1.750+27,3%1,5%
Gạo246,9+4,4%+97,3%1,4%1.520+17,0%1,3%
Cà phê242,7-11,8%-7,9%1,4%2.352+19,6%2,0%
Dầu thô227,0-36,3%+18,5%1,3%1.739+32,5%1,5%
Cao su224,5+19,9%+39,4%1,3%1.117+57,9%1,0%
Sản phẩm từ chất dẻo212,4-1,0%+13,7%1,2%1.415+14,0%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép195,3+1,7%+14,4%1,1%1.241+11,4%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm147,4-3,1%+36,2%0,8%996+41,0%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày146,8-4,5%+9,6%0,8%967+14,2%0,8%
↳ trong đó Vải các loại113,0+0,8%+30,8%710+19,9%
Hóa chất112,3+12,0%+54,1%0,6%682+28,2%0,6%
Dây điện và dây cáp điện111,7+8,7%+62,4%0,6%682+39,1%0,6%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận108,7-1,0%+33,9%0,6%643+27,6%0,6%
Xăng dầu các loại99,1+33,1%+65,1%0,6%812+73,9%0,7%
Hạt tiêu98,2-9,2%-18,6%0,6%809-17,3%0,7%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh86,5+10,1%+25,5%0,5%559+17,8%0,5%
Sản phẩm hóa chất75,3+6,0%+11,5%0,4%488+11,3%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn68,0-7,7%+14,2%0,4%567-7,8%0,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu62,3-6,3%-1,1%0,4%352+2,2%0,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ61,3-2,0%+32,8%0,3%509+25,9%0,4%
Giấy và các sản phẩm từ giấy56,4+5,0%+44,6%0,3%372+27,5%0,3%
Clanhke và xi măng49,6+20,1%+23,8%0,3%376+12,5%0,3%
Sản phẩm từ cao su47,7-5,6%+24,8%0,3%331+27,1%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc47,6-3,0%+13,1%0,3%322+12,5%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm39,5-13,5%-57,8%0,2%292-53,5%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác38,0-2,4%+7,9%0,2%276+10,2%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu34,8+11,8%+8,9%0,2%250+34,0%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ34,8-6,6%+11,1%0,2%258+4,8%0,2%
Phân bón các loại24,8-6,1%+0,1%0,1%150+24,9%0,1%
Chè22,7+6,7%+6,8%0,1%120+12,9%0,1%
↳ trong đó Sắn21,1+9,6%+94,6%161-17,2%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm20,0-4,3%-2,4%0,1%149+1,4%0,1%
Than đá17,0-12,9%+29,6%0,1%165+243,9%0,1%
Quặng và khoáng sản khác14,0+15,0%+29,6%0,1%101+19,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 7-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 7So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng7 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.093,4+0,1%+27,7%17,7%20.334+34,9%17,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.748,6-12,3%+22,5%15,8%20.160+29,6%17,0%
Điện thoại các loại và linh kiện1.197,8+6,5%+45,4%6,9%7.439+32,3%6,3%
Vải các loại969,5-4,0%+8,1%5,6%6.459+8,4%5,4%
Hàng hóa khác780,1-7,2%+11,0%4,5%5.130+8,0%4,3%
Chất dẻo nguyên liệu648,6+4,3%+26,3%3,7%4.273+28,3%3,6%
Sắt thép các loại626,6-3,1%-10,3%3,6%5.258+17,2%4,4%
Xăng dầu các loại603,5-6,4%+65,5%3,5%3.923+34,5%3,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày475,4+0,1%+15,6%2,7%3.204+9,7%2,7%
Kim loại thường khác473,4-11,6%+23,1%2,7%3.418+30,8%2,9%
Sản phẩm từ chất dẻo448,0-0,7%+22,1%2,6%2.953+22,2%2,5%
Hạt điều418,9-11,5%+68,0%2,4%1.728+102,9%1,5%
Sản phẩm hóa chất376,3-5,1%+18,2%2,2%2.531+21,0%2,1%
Hóa chất320,0-6,2%+14,1%1,8%2.288+31,7%1,9%
Sản phẩm từ sắt thép255,8+1,3%+2,7%1,5%1.683+7,4%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô243,5-3,8%-20,4%1,4%1.889-4,9%1,6%
Dược phẩm221,2-25,6%+1,0%1,3%1.593+5,6%1,3%
Hàng rau quả217,4+58,8%+212,0%1,2%854+103,4%0,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu216,8-34,2%-36,7%1,2%1.989+7,1%1,7%
Bông các loại179,2-16,1%+29,4%1,0%1.413+51,1%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ173,0-7,3%+37,5%1,0%1.235+21,7%1,0%
Ô tô nguyên chiếc các loại165,4-2,1%-20,4%0,9%1.203-16,3%1,0%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện161,0+13,7%+55,6%0,9%1.082+72,4%0,9%
Phân bón các loại151,4+55,8%+27,7%0,9%800+22,5%0,7%
Than đá148,5+89,8%+59,5%0,9%807+50,4%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại140,8-5,7%+1,7%0,8%1.021+14,4%0,9%
Giấy các loại136,3-3,7%+9,4%0,8%957+14,5%0,8%
Hàng thủy sản120,0-5,5%+21,0%0,7%770+31,6%0,6%
Hàng điện gia dụng và linh kiện116,1-26,4%-5,8%0,7%1.117+2,8%0,9%
Ngô115,2+9,3%+27,5%0,7%846+13,9%0,7%
Lúa mì107,0+22,4%+229,9%0,6%637+56,1%0,5%
Dây điện và dây cáp điện98,8-0,5%+31,2%0,6%677+20,9%0,6%
Phế liệu sắt thép90,0-6,2%+16,8%0,5%673+52,0%0,6%
Quặng và khoáng sản khác84,9+36,9%+53,1%0,5%347+4,7%0,3%
Cao su83,2-5,2%+55,2%0,5%620+77,7%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa81,8-7,9%+27,8%0,5%552+11,2%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu81,5-10,3%+46,0%0,5%568+42,6%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ79,7-10,3%+25,0%0,5%511+33,1%0,4%
Sản phẩm từ kim loại thường khác76,3+0,7%+17,6%0,4%505+11,5%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh75,1-8,1%+10,8%0,4%546+32,5%0,5%
Khí đốt hóa lỏng70,8+25,7%+207,7%0,4%392+48,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su67,0+3,3%+5,3%0,4%456+13,2%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng62,9-21,9%+4,0%0,4%512-16,0%0,4%
Dầu mỡ động thực vật60,8-5,5%+21,8%0,3%410+15,9%0,3%
Sản phẩm từ giấy57,3-5,8%+18,2%0,3%384+15,1%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác55,8+0,9%+19,0%0,3%367+9,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm52,9+28,9%+31,5%0,3%307-5,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh52,7-10,5%+0,8%0,3%365+4,0%0,3%
Đậu tương41,2-48,3%-22,2%0,2%443+22,1%0,4%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng39,3+0,0%+10,8%0,2%248+13,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá33,8+7,1%+29,5%0,2%182+12,2%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm24,1-16,4%-18,4%0,1%210+3,7%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc19,8+1,8%+19,3%0,1%136+12,0%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 7-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
Mỹ3.759,4+11,9%21,2%708,3+3,4%+3.051,123.4435.541
Trung Quốc2.611,8+50,4%14,8%4.743,5+13,5%-2.131,715.61931.638
Nhật Bản1.399,9+8,4%7,9%1.359,8+6,4%+40,19.4249.243
Hàn Quốc1.171,9+25,9%6,6%3.774,8+36,5%-2.602,97.73626.433
Hà Lan609,0+21,0%3,4%52,4-9,1%+556,63.942383
Hồng Kông531,9+6,5%3,0%139,5+44,5%+392,44.026992
Đức522,7+9,3%3,0%284,1+19,0%+238,73.6801.768
Anh449,6+11,8%2,5%56,7+19,1%+392,92.848396
Thái Lan442,9+41,5%2,5%896,8+24,6%-453,92.6445.707
UAE424,6-8,3%2,4%48,8+24,3%+375,82.915331
Áo386,9+80,9%2,2%18,3-45,2%+368,71.755199
Malaysia374,0+23,5%2,1%483,1+15,3%-109,22.4933.203
Ấn Độ306,9+24,2%1,7%258,3+36,2%+48,62.0032.235
Pháp293,0+21,7%1,7%103,5+27,6%+189,51.888705
Canada259,1+9,9%1,5%78,7+123,4%+180,41.556489
Úc248,2+7,8%1,4%369,6+76,8%-121,41.8671.778
Campuchia235,7+30,6%1,3%54,4+47,7%+181,31.516740
Philippines231,3+26,9%1,3%94,1+16,2%+137,31.534644
Singapore229,3+15,6%1,3%443,4+22,5%-214,21.7493.280
Indonesia212,2+0,3%1,2%239,6+37,8%-27,41.6342.016
Tây Ban Nha212,2-5,8%1,2%41,0+9,5%+171,21.423293
Nga206,0+27,9%1,2%111,6+29,3%+94,41.213776
Đài Loan203,2+6,0%1,1%1.019,6+11,7%-816,41.4156.916
Mexico186,5+24,0%1,1%54,6+34,2%+131,91.411454
Bỉ179,2+17,5%1,0%33,6-25,5%+145,51.278250
Brazil170,4+60,4%1,0%99,6-1,2%+70,81.116792
Ý159,7-40,9%0,9%170,2+61,4%-10,51.914963
Thổ Nhĩ Kỳ134,6+41,6%0,8%19,3+36,2%+115,3977126
Bangladesh118,3+214,8%0,7%—523
Chile80,4+44,4%0,5%24,5+23,2%+55,9591158
Slovakia78,0+127,7%0,4%2,6+114,0%+75,543117
Nam Phi72,1+2,1%0,4%23,0+106,1%+49,1439145
Thụy Điển68,3-4,3%0,4%21,8-18,7%+46,5579204
Israel63,1+46,4%0,4%28,1-59,8%+35,0432218
Ba Lan60,5+10,1%0,3%21,1+39,1%+39,4367123
Myanmar48,8+25,1%0,3%6,5-10,1%+42,335187
Colombia48,7+48,4%0,3%—286
Lào44,1+31,9%0,2%26,7+44,9%+17,4308216
New Zealand41,7+31,5%0,2%42,8+58,3%-1,1247286
Argentina38,9+44,7%0,2%235,1+14,4%-196,22481.645
Đan Mạch32,7+24,4%0,2%44,9+5,3%-12,2192206
Pakistan32,2+2,2%0,2%8,2+4,2%+24,028773
Ai Cập32,1+35,9%0,2%—191
Ả Rập Xê Út28,3+4,6%0,2%126,6+52,1%-98,4240720
Panama27,4+20,4%0,2%—185
Bồ Đào Nha26,4-3,4%0,1%6,4-4,1%+20,018129
Slovenia24,3-25,1%0,1%4,0+48,3%+20,317025
Phần Lan24,3+195,6%0,1%34,2+51,5%-9,975190
Peru23,3+36,1%0,1%3,4-24,3%+19,920264
Iraq23,1+9,6%0,1%—183
Ukraine21,9+36,1%0,1%6,5+54,5%+15,412263
Algeria19,1-13,9%0,1%—209
Sri Lanka17,6+9,5%0,1%—132
Hy Lạp15,1-0,3%0,1%3,9+71,3%+11,218132
Thụy Sĩ14,9-75,9%0,1%66,3+47,9%-51,4115350
Ghana13,8-0,4%0,1%—126
Mozambique13,0+33,0%0,1%—42
Latvia12,1-9,2%0,1%0,8+57,3%+11,3875
Bờ Biển Ngà11,9+186,6%0,1%182,1+35,7%-170,383580
Hungary11,3+74,1%0,1%8,2-35,4%+3,18578
Togo9,5+94,0%0,1%—58
Ireland9,5-3,8%0,1%89,6-18,8%-80,162746
Séc9,5-16,7%0,1%7,9+42,1%+1,58261
Na Uy9,0+10,3%0,1%17,2-20,2%-8,271133
Romania8,8+0,3%0,0%5,5+4,6%+3,36049
Senegal6,2+200,7%0,0%—30
Litva5,2+42,5%0,0%1,5+56,5%+3,73617
Đông Timor5,1+197,3%0,0%—17
Nigeria4,3+9,2%0,0%—30
Kuwait4,1-32,2%0,0%7,0+93,4%-2,93256
Síp3,8+66,2%0,0%3,5+7,8%+0,42323
Kenya3,7-32,0%0,0%—18
Tanzania3,5+203,3%0,0%—17
Croatia3,4-1,1%0,0%2,2+43,7%+1,23313
Bulgaria3,0-19,8%0,0%6,9+86,3%-3,92040
Luxembourg2,7-2,7%0,0%2,5+149,1%+0,22019
Brunei2,6+56,1%0,0%1,3-95,3%+1,31310
Estonia2,4+26,3%0,0%0,5+1,5%+1,9186
Angola1,0-65,8%0,0%—20
Malta0,9+41,5%0,0%1,6-43,5%-0,6714
Belarus—13,6-19,3%63
Kazakhstan—3,3-37,8%35
Cameroon—16,9+77,2%113
Qatar—12,3-15,8%78
Tunisia—0,6-36,7%7
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 7-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 7 thángNK 7 tháng
TP.HCM3.018,5+16,6%17,1%3.529,0+11,9%-510,519.96924.208
Bắc Ninh2.110,6+35,6%11,9%2.228,1+56,9%-117,414.14915.820
Thái Nguyên1.799,7+3,4%10,2%1.094,7+18,5%+705,014.0068.317
Bình Dương1.798,8+12,7%10,2%1.370,3+11,5%+428,511.8329.156
Đồng Nai1.411,7+9,5%8,0%1.161,1+3,2%+250,69.3758.402
Hà Nội1.057,3+18,2%6,0%2.519,4+24,7%-1.462,16.84516.628
Hải Phòng702,4+32,3%4,0%565,7+18,7%+136,74.3453.859
Hải Dương486,3+10,5%2,7%450,8+20,8%+35,52.8202.840
Bắc Giang458,5+33,1%2,6%491,1+31,3%-32,72.8032.874
Long An383,7+24,7%2,2%329,9+23,9%+53,82.4942.201
Tây Ninh334,9+18,1%1,9%220,1+36,5%+114,82.0241.555
Bà Rịa – Vũng Tàu316,3+29,5%1,8%411,9-14,9%-95,51.8733.139
Vĩnh Phúc274,5+48,3%1,6%456,7+45,9%-182,11.5972.927
Hưng Yên260,0+12,7%1,5%306,6+24,4%-46,61.6801.980
Tiền Giang253,8+25,2%1,4%104,9-8,3%+148,91.496726
Bình Phước207,2+47,8%1,2%197,5+49,9%+9,61.094914
Quảng Ninh163,7+33,5%0,9%144,1-13,1%+19,61.0041.110
Thanh Hóa151,2+13,8%0,9%103,4+44,1%+47,71.010638
Hà Nam141,4+39,5%0,8%164,8+53,9%-23,4890922
Đắk Lắk131,1+58,6%0,7%58,9+143,0%+72,3759170
Đà Nẵng120,5+9,1%0,7%111,2+18,2%+9,3846766
Nam Định114,7+11,4%0,6%73,1+29,5%+41,7756525
Khánh Hòa112,2+8,4%0,6%64,9+6,9%+47,4743418
Phú Thọ109,9+10,1%0,6%124,6+7,2%-14,7700759
Cần Thơ107,6+13,5%0,6%30,0+34,2%+77,6746202
Cà Mau103,1+25,9%0,6%13,2+74,7%+89,955880
Thái Bình102,3+14,3%0,6%98,6-11,7%+3,7547648
Lạng Sơn87,8+269,3%0,5%98,7+208,6%-10,9358427
Đồng Tháp86,6+39,4%0,5%49,0+13,2%+37,6505306
Ninh Bình85,6+26,1%0,5%95,7+23,2%-10,0548714
Bến Tre82,6+15,7%0,5%38,1+24,1%+44,4497211
Quảng Nam76,9+14,7%0,4%112,6-20,2%-35,7436916
Nghệ An74,6+78,1%0,4%70,5+92,9%+4,2384441
Sóc Trăng67,6+7,6%0,4%5,5-49,1%+62,038369
Thừa Thiên Huế63,3+10,1%0,4%38,2-0,3%+25,0432290
Bạc Liêu62,6+39,2%0,4%6,5+143,3%+56,134342
Lào Cai60,6+76,6%0,3%41,8+108,8%+18,9333215
An Giang57,4+3,1%0,3%11,3-43,3%+46,032791
Bình Định54,9+8,9%0,3%32,6+45,2%+22,2412206
Hậu Giang54,0+60,3%0,3%39,7+154,0%+14,3322293
Kiên Giang50,8+122,7%0,3%9,9-22,8%+40,825283
Vĩnh Long39,9+20,9%0,2%16,0+29,6%+24,0258122
Trà Vinh36,3-2,6%0,2%14,7+111,3%+21,619878
Hòa Bình34,9+14,8%0,2%34,1-2,9%+0,8193235
Bình Thuận30,9+5,6%0,2%58,6+59,6%-27,7201619
Lâm Đồng30,4+25,3%0,2%12,4-48,3%+18,0236112
Quảng Trị29,3+185,7%0,2%24,3+332,8%+5,1160120
Kon Tum27,6+112,7%0,2%5,7+2.262,5%+21,811939
Quảng Ngãi21,9-36,5%0,1%23,9+71,7%-2,0250119
Cao Bằng21,8+37.398,5%0,1%1,4+27,3%+20,34210
Hà Giang20,4+3,9%0,1%6,7+247,9%+13,715238
Hà Tĩnh18,9+92,4%0,1%109,9+67,0%-91,0133539
Gia Lai15,2-24,9%0,1%4,2-54,9%+10,9297118
Phú Yên14,1+29,5%0,1%6,9+22,8%+7,28745
Yên Bái11,9+16,0%0,1%8,8+24,3%+3,18049
Tuyên Quang6,6-23,7%0,0%8,3+63,4%-1,74533
Quảng Bình5,2+11,2%0,0%3,6-50,2%+1,74670
Ninh Thuận4,7+22,5%0,0%12,5+405,0%-7,83328
Đắk Nông3,2-48,6%0,0%0,3-16,4%+2,9592
Sơn La1,3-73,2%0,0%1,2-13,4%+0,1512
Điện Biên0,3-24,3%0,0%0,2-70,8%+0,154
Lai Châu0,0-83,5%0,0%—00
Bắc Kạn—0,1—0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 7-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu17.696,812.152,5+18,2%68,7%5.544,3+21,6%
Nhập khẩu17.438,310.135,6+19,4%58,1%7.302,7+23,4%
Cán cân+258,5+2.016,9-1.758,5
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 7-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK17.696,817.696,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK17.571,817.696,899,29%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK17.438,417.696,898,54%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK12.152,512.152,5100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK17.438,317.438,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK17.428,317.438,399,94%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK16.878,817.438,396,79%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK10.135,610.135,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 7-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.