Số liệu kỳ5/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 5-2017

Tháng 5-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 17,92 tỉ USD, +25,0% so với cùng kỳ và +2,0% so với tháng trước; nhập khẩu 18,53 tỉ USD (+27,2% so với cùng kỳ) — nhập siêu 601,7 triệu USD.

Cộng dồn 5 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 80,38 tỉ USD (+19,0%), nhập khẩu 82,92 tỉ USD (+25,3%), nhập siêu 2,54 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 4-2017 · Mọi tháng · Tháng 6-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.129,7-5,5%+39,7%23,0%16.265+13,6%20,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.001,0+1,7%+47,3%11,2%9.529+49,0%11,9%
Hàng dệt, may1.917,5+2,6%+8,3%10,7%9.425+9,5%11,7%
Giày dép các loại1.376,8+18,9%+10,7%7,7%5.654+12,0%7,0%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.065,4+7,2%+38,6%5,9%4.956+33,7%6,2%
Hàng hóa khác818,7+2,9%+6,4%4,6%3.812+8,9%4,7%
Hàng thủy sản699,9+10,5%+26,3%3,9%2.831+12,9%3,5%
Gỗ và sản phẩm gỗ620,6-2,2%+12,5%3,5%3.032+14,1%3,8%
Phương tiện vận tải và phụ tùng549,4+7,4%+7,7%3,1%2.776+13,2%3,5%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ453,1-3,5%+15,1%2.219+14,7%
Hàng rau quả371,9+15,4%+73,1%2,1%1.395+41,0%1,7%
Hạt điều327,9+20,2%+27,4%1,8%1.114+18,1%1,4%
Xơ, sợi dệt các loại303,4+5,6%+28,1%1,7%1.370+27,5%1,7%
Cà phê287,1-11,6%+0,3%1,6%1.821+29,1%2,3%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù278,4-10,9%+7,1%1,6%1.346+3,0%1,7%
Dầu thô266,3+9,4%+17,6%1,5%1.155+25,8%1,4%
Gạo248,8-0,3%+73,9%1,4%1.037+1,1%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện245,5-5,2%+51,8%1,4%1.243+29,6%1,5%
Sắt thép các loại243,8+17,6%+47,7%1,4%1.114+61,7%1,4%
Sản phẩm từ chất dẻo205,1-2,2%+16,2%1,1%986+13,0%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép182,5+7,2%-0,2%1,0%853+9,1%1,1%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày153,3+8,3%+25,9%0,9%667+16,8%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm151,0+0,9%+38,7%0,8%696+40,5%0,9%
Hạt tiêu138,5-2,5%-15,6%0,8%602-16,3%0,7%
Xăng dầu các loại113,7-3,2%+64,7%0,6%601+80,3%0,7%
↳ trong đó Vải các loại104,9+2,6%+21,9%485+16,4%
Dây điện và dây cáp điện104,4+6,0%+59,8%0,6%467+32,3%0,6%
Cao su100,7+4,1%+42,1%0,6%706+61,1%0,9%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận91,1-6,9%+25,1%0,5%424+24,0%0,5%
Hóa chất89,9-12,3%+11,5%0,5%469+27,7%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh82,4-3,0%+13,4%0,5%394+15,9%0,5%
Sản phẩm hóa chất73,1+4,3%+12,1%0,4%342+11,7%0,4%
Sắn và các sản phẩm từ sắn63,8-8,9%-13,7%0,4%425-15,0%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ63,0-14,9%+28,9%0,4%384+22,5%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy61,7+7,7%+19,9%0,3%261+22,4%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu61,0+21,5%+3,1%0,3%224+5,9%0,3%
Clanhke và xi măng56,0-12,9%+33,2%0,3%285+9,8%0,4%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc49,2+1,9%+20,7%0,3%226+13,8%0,3%
Sản phẩm từ cao su48,3-8,6%+19,4%0,3%233+28,9%0,3%
Than đá47,5+188,1%+226,7%0,3%129+452,4%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm45,8-4,9%-63,3%0,3%206-47,3%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác40,3-0,8%+9,4%0,2%199+9,3%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ37,8+1,0%+11,2%0,2%186+2,6%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu33,8-6,5%+37,8%0,2%184+45,1%0,2%
Phân bón các loại23,8+35,2%+59,8%0,1%99+50,8%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm21,7+8,7%+9,8%0,1%108+1,0%0,1%
Chè20,0+26,8%+20,4%0,1%76+17,0%0,1%
↳ trong đó Sắn19,2+55,0%-19,4%120-30,1%
Quặng và khoáng sản khác13,0-49,6%+1,5%0,1%75+19,2%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 5-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 5So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng5 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.259,8-1,0%+31,5%17,6%14.277+33,0%17,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.159,5+3,8%+52,0%17,1%14.150+35,3%17,1%
Vải các loại1.141,4+15,2%+11,4%6,2%4.480+7,9%5,4%
Điện thoại các loại và linh kiện1.098,7+1,2%+36,6%5,9%5.116+25,9%6,2%
Hàng hóa khác797,3+12,7%+13,4%4,3%3.509+5,7%4,2%
Sắt thép các loại762,5-11,1%+10,1%4,1%3.985+33,6%4,8%
Chất dẻo nguyên liệu648,4+11,5%+24,9%3,5%3.002+30,6%3,6%
Kim loại thường khác561,3+26,2%+44,8%3,0%2.409+32,0%2,9%
Xăng dầu các loại536,7+0,3%-2,2%2,9%2.675+29,8%3,2%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày525,5+8,8%+4,8%2,8%2.254+7,6%2,7%
Sản phẩm từ chất dẻo452,5+7,6%+27,1%2,4%2.054+21,4%2,5%
Sản phẩm hóa chất400,0+15,6%+18,8%2,2%1.759+21,3%2,1%
Hóa chất355,6+8,0%+35,3%1,9%1.627+35,8%2,0%
Hạt điều289,8+52,2%+100,7%1,6%835+125,3%1,0%
Linh kiện, phụ tùng ô tô269,2-4,1%-10,8%1,5%1.392+3,1%1,7%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu254,9-4,1%-3,4%1,4%1.442+20,1%1,7%
Sản phẩm từ sắt thép253,8+3,3%+7,6%1,4%1.175+10,1%1,4%
Dược phẩm249,1+21,9%+7,1%1,3%1.074+4,6%1,3%
Bông các loại242,2+16,8%+83,2%1,3%1.020+50,1%1,2%
Ô tô nguyên chiếc các loại210,4+25,3%-11,9%1,1%868-11,1%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ193,6+16,9%+28,0%1,0%876+18,4%1,1%
Hàng điện gia dụng và linh kiện191,7+5,6%-3,3%1,0%843+4,3%1,0%
Hàng rau quả183,2+114,3%+139,9%1,0%500+79,2%0,6%
Xơ, sợi dệt các loại168,6+17,5%+23,3%0,9%731+19,9%0,9%
Ngô161,8+3,8%+97,9%0,9%625+6,3%0,8%
Giấy các loại150,5+14,1%+23,5%0,8%679+17,1%0,8%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện143,7-11,8%+92,7%0,8%779+75,1%0,9%
Phế liệu sắt thép120,7+30,6%+52,5%0,7%487+78,7%0,6%
Phân bón các loại120,1+22,6%+38,2%0,6%552+25,4%0,7%
Dây điện và dây cáp điện109,5+14,3%+23,5%0,6%479+19,2%0,6%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu102,7+32,2%+85,9%0,6%395+39,3%0,5%
Hàng thủy sản102,3+0,7%+30,4%0,6%523+31,9%0,6%
Cao su99,9+19,3%+78,4%0,5%449+88,4%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng92,0+20,0%+53,0%0,5%368-21,0%0,4%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh86,4+6,6%+31,4%0,5%389+34,9%0,5%
Lúa mì86,2+54,5%+39,3%0,5%442+31,2%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ84,8+15,5%+36,2%0,5%343+28,7%0,4%
Than đá82,8-2,9%+12,3%0,4%581+59,3%0,7%
Sữa và sản phẩm sữa78,9+6,0%+15,9%0,4%382+5,1%0,5%
Sản phẩm từ kim loại thường khác72,8+0,1%+4,1%0,4%353+9,5%0,4%
Sản phẩm từ cao su70,2+1,7%+17,7%0,4%324+17,1%0,4%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh62,4+31,2%+16,5%0,3%253+2,1%0,3%
Sản phẩm từ giấy62,3+18,2%+24,5%0,3%266+12,2%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác58,5+41,2%+26,5%0,3%256+13,9%0,3%
Dầu mỡ động thực vật52,1+5,8%-15,4%0,3%285+13,0%0,3%
Đậu tương51,4-26,1%+12,4%0,3%322+36,6%0,4%
Quặng và khoáng sản khác51,0+23,8%+10,7%0,3%200+3,6%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm47,2+13,5%+2,0%0,3%213-11,8%0,3%
Khí đốt hóa lỏng44,3-10,4%+0,5%0,2%265+29,4%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng35,3+7,9%-1,1%0,2%169+15,2%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm33,9+12,1%+6,4%0,2%158+10,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá33,5+38,7%+20,2%0,2%116+2,0%0,1%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc23,0+30,2%+21,5%0,1%96+12,7%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 5-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
Mỹ3.570,7+14,9%19,9%923,7+42,7%+2.646,915.9864.058
Trung Quốc2.296,4+45,7%12,8%5.023,2+18,6%-2.726,810.59122.182
Nhật Bản1.484,0+31,8%8,3%1.325,1+10,5%+158,96.5066.456
Hàn Quốc1.061,8+23,9%5,9%4.095,4+47,9%-3.033,65.48518.539
Hồng Kông705,8+37,4%3,9%146,4+26,2%+559,52.903720
Hà Lan604,2+23,3%3,4%65,2+17,7%+539,02.669270
Đức576,1+16,0%3,2%336,5+27,2%+239,62.6271.238
Anh502,2+23,9%2,8%61,7-1,8%+440,51.937273
UAE446,7+2,2%2,5%27,7-36,2%+419,02.067222
Malaysia375,8+59,5%2,1%489,0-12,8%-113,21.7432.234
Thái Lan369,2+14,7%2,1%953,0+29,4%-583,81.7863.925
Ấn Độ347,8+64,3%1,9%292,2+40,3%+55,61.3981.704
Ý343,4+7,3%1,9%165,6+16,5%+177,91.466644
Pháp321,8+36,2%1,8%125,7+28,3%+196,11.316488
Úc311,7+36,2%1,7%238,4+32,0%+73,31.3581.102
Mexico278,8+85,1%1,6%96,1+161,5%+182,71.028281
Singapore269,6+26,1%1,5%509,2+24,9%-239,51.2102.305
Áo246,7+20,1%1,4%35,3+63,1%+211,41.148154
Indonesia236,4+22,3%1,3%316,6+47,4%-80,21.2331.464
Đài Loan231,7+31,8%1,3%1.120,5+20,3%-888,91.0004.901
Tây Ban Nha227,2+21,8%1,3%45,7+25,2%+181,5950204
Campuchia211,7+17,2%1,2%88,3+110,1%+123,41.054627
Canada207,5-14,8%1,2%71,9+91,7%+135,61.033340
Thổ Nhĩ Kỳ203,9+68,3%1,1%17,8+37,1%+186,163590
Philippines201,4+7,4%1,1%99,9+28,9%+101,51.076458
Bỉ193,3+5,3%1,1%42,7-13,2%+150,5879175
Brazil175,9+48,7%1,0%149,0+56,5%+26,9792552
Nga169,8+29,8%0,9%114,7+7,4%+55,1782593
Thụy Điển111,4+26,6%0,6%26,1+53,5%+85,3414153
Chile107,9+22,4%0,6%24,5+27,8%+83,4429110
Israel80,9+49,4%0,5%40,2-18,5%+40,6308160
Slovakia72,2+82,7%0,4%1,8-44,0%+70,327811
Nam Phi71,7-3,9%0,4%14,8+94,1%+56,930898
Bangladesh68,9+29,3%0,4%—330
Ả Rập Xê Út58,4+81,6%0,3%117,8+17,3%-59,4183497
Ba Lan55,1+15,3%0,3%21,3+57,6%+33,824083
Colombia51,1+60,6%0,3%—197
Myanmar49,7+34,2%0,3%12,6+268,5%+37,124171
New Zealand46,6+32,9%0,3%51,6+97,6%-5,0171189
Peru44,9+62,2%0,3%5,7+201,4%+39,314952
Argentina44,3+51,4%0,2%249,0+10,8%-204,71721.098
Lào44,3+1,5%0,2%28,5+26,4%+15,7222163
Pakistan41,5+21,9%0,2%9,5+8,1%+32,021553
Algeria38,9+47,1%0,2%—153
Panama36,0+33,9%0,2%—124
Ai Cập31,6+26,9%0,2%—126
Slovenia27,5+50,0%0,2%5,2+44,9%+22,311717
Ghana27,4-26,4%0,2%—78
Bồ Đào Nha26,4+7,9%0,1%3,4+30,7%+23,012418
Đan Mạch25,2+4,0%0,1%44,7+8,5%-19,5127140
Iraq23,2+3,6%0,1%—109
Bờ Biển Ngà20,7+827,7%0,1%116,2+32,8%-95,564179
Hy Lạp18,6+1,2%0,1%3,3+75,8%+15,315121
Sri Lanka17,7+39,1%0,1%—93
Séc15,3+11,0%0,1%7,5-29,5%+7,85939
Thụy Sĩ15,0-82,8%0,1%50,2+49,8%-35,283225
Latvia12,8-4,9%0,1%0,6+82,7%+12,2634
Ukraine12,6+1,5%0,1%7,4-50,6%+5,28052
Ireland12,0-9,6%0,1%99,1+22,0%-87,143562
Na Uy9,2-6,0%0,1%20,9-5,8%-11,75197
Togo8,9+246,8%0,0%—39
Phần Lan8,8+1,5%0,0%25,4+84,5%-16,642143
Romania7,9+11,3%0,0%4,8+14,7%+3,14238
Mozambique7,2+9,5%0,0%—24
Hungary6,5+15,7%0,0%9,3-13,1%-2,95763
Litva5,9+79,7%0,0%0,7-22,4%+5,22315
Síp4,6+19,6%0,0%3,4+56,6%+1,31614
Kuwait4,4-9,4%0,0%6,3+20,1%-1,92242
Nigeria4,3-10,1%0,0%—22
Tanzania4,2+164,1%0,0%—11
Kenya3,8+43,7%0,0%—13
Senegal3,7+15,7%0,0%—16
Luxembourg3,7+23,2%0,0%3,3+90,9%+0,41512
Angola3,6+49,2%0,0%—15
Bulgaria3,0+1,6%0,0%4,1+38,0%-1,11429
Croatia3,0-1,2%0,0%2,8+25,9%+0,2259
Đông Timor2,9+859,8%0,0%—9
Brunei2,7+60,6%0,0%1,3+74,9%+1,487
Estonia2,6+21,6%0,0%1,3+177,3%+1,3115
Malta1,3-96,3%0,0%2,0-26,5%-0,7410
Belarus—8,8+77,2%47
Kazakhstan—5,0+199,8%25
Cameroon—23,0+73,3%82
Qatar—12,5+21,8%57
Tunisia—1,4+130,7%5
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 5-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 5 thángNK 5 tháng
TP.HCM2.934,2+22,8%16,4%3.910,8+23,5%-976,613.82816.937
Thái Nguyên2.512,9+66,7%14,0%1.275,2+42,3%+1.237,710.1786.069
Bắc Ninh2.445,0+24,5%13,6%2.568,8+78,2%-123,79.99710.862
Bình Dương1.686,9+14,0%9,4%1.349,6+18,2%+337,28.2066.445
Đồng Nai1.396,6+10,3%7,8%1.296,1+17,6%+100,56.5395.987
Hà Nội1.014,8+11,3%5,7%2.444,5+12,6%-1.429,74.79111.647
Hải Phòng686,1+40,4%3,8%640,3+35,1%+45,82.9102.713
Bắc Giang421,3+45,3%2,4%415,6+18,7%+5,71.9021.966
Hải Dương400,5+14,6%2,2%423,7+7,5%-23,21.8521.971
Long An388,4+29,9%2,2%363,2+31,8%+25,31.7261.514
Tây Ninh301,9+24,2%1,7%261,9+63,2%+40,11.3341.110
Bà Rịa – Vũng Tàu284,3+5,4%1,6%466,9-16,7%-182,61.2832.238
Vĩnh Phúc234,5+36,5%1,3%451,8+58,3%-217,31.0722.041
Hưng Yên231,7+15,9%1,3%304,4+15,5%-72,81.1651.386
Tiền Giang218,2+21,2%1,2%120,0-2,9%+98,2994521
Thanh Hóa158,9+8,5%0,9%98,4+43,7%+60,5683389
Bình Phước150,7+22,6%0,8%129,5+89,8%+21,2692475
Quảng Ninh141,5+5,2%0,8%156,9+6,8%-15,4695818
Hà Nam132,9+47,0%0,7%141,0+47,1%-8,1614614
Nam Định118,3+38,8%0,7%86,6+26,1%+31,7508372
Đà Nẵng108,3-8,6%0,6%115,3+13,4%-7,0580518
Cần Thơ107,3+25,1%0,6%27,2+1,8%+80,1496142
Đắk Lắk106,6+49,2%0,6%28,3+26,4%+78,349875
Phú Thọ97,1+25,6%0,5%139,2+45,9%-42,1478555
Cà Mau91,1+27,3%0,5%11,3+183,9%+79,735556
Lạng Sơn83,6+99,9%0,5%83,2+125,5%+0,3217256
Đồng Tháp79,3+26,5%0,4%44,8+20,7%+34,5335218
Bến Tre75,3+32,8%0,4%28,1+15,0%+47,2339140
Khánh Hòa71,6-44,5%0,4%79,3+35,7%-7,7516295
Ninh Bình71,1+5,0%0,4%142,5+50,3%-71,4392511
Lào Cai68,7+73,8%0,4%41,9+79,0%+26,7217138
Nghệ An68,0+41,6%0,4%69,6-3,2%-1,6249310
Thái Bình67,5+7,3%0,4%99,6-13,4%-32,0355445
Thừa Thiên Huế66,6+26,6%0,4%46,5+1,5%+20,1302207
Quảng Nam63,5+27,4%0,4%152,6-0,4%-89,0285693
Quảng Ngãi61,6+70,1%0,3%24,8+85,0%+36,919975
Bạc Liêu61,0+20,1%0,3%4,9+20,2%+56,021926
Sóc Trăng58,1+9,0%0,3%8,7+47,8%+49,525157
Hậu Giang56,9+36,3%0,3%43,2+69,6%+13,7217196
Bình Định54,1+10,1%0,3%33,3+22,6%+20,8302140
Vĩnh Long46,0+25,3%0,3%21,2+37,4%+24,717991
An Giang44,4+0,2%0,2%11,7-17,7%+32,721460
Kiên Giang43,7+54,0%0,2%20,4+114,7%+23,315159
Lâm Đồng32,5+21,4%0,2%21,2+88,3%+11,416985
Bình Thuận30,7+14,9%0,2%124,0+220,1%-93,3135492
Gia Lai28,3+2,1%0,2%10,9-29,1%+17,4253107
Quảng Trị26,1+38,4%0,1%27,9+129,6%-1,811080
Hà Tĩnh26,0+349,2%0,1%65,0-10,3%-39,099360
Hòa Bình25,5+4,8%0,1%32,6-3,2%-7,1129164
Trà Vinh23,5-5,9%0,1%12,8+4,9%+10,713150
Hà Giang23,5-7,7%0,1%3,9+18,1%+19,611319
Phú Yên15,1+43,4%0,1%7,5+33,4%+7,65729
Ninh Thuận11,6+242,1%0,1%2,0-37,2%+9,6218
Yên Bái10,3+6,5%0,1%6,2-17,4%+4,15526
Kon Tum9,5+123,9%0,1%1,7+6,6%+7,87628
Quảng Bình8,2+20,5%0,0%14,7-23,8%-6,53662
Đắk Nông7,0-10,3%0,0%0,3-41,0%+6,7511
Tuyên Quang5,2+33,4%0,0%4,1-30,1%+1,23320
Cao Bằng3,6+6.633,4%0,0%1,3-5,2%+2,357
Điện Biên0,8+132,1%0,0%0,0+38,5%+0,843
Sơn La0,6+20,4%0,0%2,7+242,9%-2,0210
Bắc Kạn—0,1-58,7%0
Lai Châu—0,1—00
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 5-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu17.924,112.719,6+27,9%71,0%5.204,4+18,4%
Nhập khẩu18.525,811.086,9+33,8%59,8%7.438,9+18,6%
Cán cân-601,7+1.632,7-2.234,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 5-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK17.924,117.924,1100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK17.799,217.924,199,30%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK17.583,417.924,198,10%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK12.719,612.719,6100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK18.525,818.525,8100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.521,718.525,899,98%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK18.054,218.525,897,45%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.086,911.086,9100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 5-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.