Số liệu kỳ6/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 6-2017

Tháng 6-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 17,75 tỉ USD, +20,6% so với cùng kỳ và -0,9% so với tháng trước; nhập khẩu 18,16 tỉ USD (+22,7% so với cùng kỳ) — nhập siêu 406,9 triệu USD.

Cộng dồn 6 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 97,61 tỉ USD (+18,7%), nhập khẩu 101,08 tỉ USD (+24,9%), nhập siêu 3,48 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số điều chỉnh, công bố 11-7-2017.

← Tháng 5-2017 · Mọi tháng · Tháng 7-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện3.226,5-21,9%+21,7%18,2%19.492+14,8%20,0%
Hàng dệt, may2.358,5+23,0%+6,0%13,3%11.724+8,2%12,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.095,7+4,7%+36,8%11,8%11.614+46,5%11,9%
Giày dép các loại1.386,6+0,7%+13,1%7,8%7.032+12,1%7,2%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.026,6-3,6%+28,0%5,8%5.927+31,4%6,1%
Hàng hóa khác907,7+10,9%+12,8%5,1%4.706+9,3%4,8%
Hàng thủy sản737,0+5,3%+30,0%4,2%3.578+16,4%3,7%
Gỗ và sản phẩm gỗ632,6+1,9%+14,5%3,6%3.650+13,7%3,7%
Phương tiện vận tải và phụ tùng595,3+8,4%+36,8%3,4%3.363+16,5%3,4%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ472,1+4,2%+19,3%2.677+14,8%
Dầu thô356,3+33,8%+76,4%2,0%1.512+34,9%1,5%
Hạt điều352,3+7,4%+36,2%2,0%1.468+22,2%1,5%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù305,4+9,7%+7,4%1,7%1.652+3,8%1,7%
Xơ, sợi dệt các loại302,4-0,3%+22,1%1,7%1.673+26,5%1,7%
Cà phê275,2-4,1%-5,7%1,6%2.110+23,9%2,2%
Hàng rau quả271,5-27,0%+56,4%1,5%1.665+43,2%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện249,2+1,5%+25,7%1,4%1.493+29,0%1,5%
Sắt thép các loại243,9+0,0%+31,6%1,4%1.358+55,3%1,4%
Gạo236,6-4,9%+58,6%1,3%1.275+8,5%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo214,6+4,6%+18,2%1,2%1.190+12,9%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép192,0+5,2%+19,7%1,1%1.045+10,9%1,1%
Cao su187,2+85,8%+73,2%1,1%895+63,7%0,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày153,7+0,3%+8,1%0,9%819+14,9%0,8%
Kim loại thường khác và sản phẩm152,0+0,7%+48,8%0,9%848+41,9%0,9%
↳ trong đó Vải các loại112,1+6,9%+25,5%597+18,0%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận109,8+20,6%+36,4%0,6%534+26,4%0,5%
Hạt tiêu108,2-21,9%-21,4%0,6%713-16,9%0,7%
Dây điện và dây cáp điện102,7-1,6%+50,4%0,6%569+35,0%0,6%
Hóa chất100,3+11,6%+9,2%0,6%568+23,9%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh78,6-4,6%+19,7%0,4%472+16,5%0,5%
Xăng dầu các loại74,4-34,5%+1,1%0,4%713+75,2%0,7%
Sắn và các sản phẩm từ sắn73,6+15,4%+34,7%0,4%502-9,6%0,5%
Sản phẩm hóa chất71,0-2,9%+8,9%0,4%413+11,3%0,4%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu66,5+8,9%-5,8%0,4%291+3,1%0,3%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ62,6-0,7%+41,6%0,4%446+24,6%0,5%
Giấy và các sản phẩm từ giấy53,7-12,9%+37,5%0,3%313+23,7%0,3%
Sản phẩm từ cao su50,6+4,7%+21,4%0,3%284+27,5%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc49,1-0,1%+6,7%0,3%272+11,4%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm45,7-0,2%-68,0%0,3%252-52,8%0,3%
Clanhke và xi măng41,3-26,2%+19,9%0,2%327+11,0%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác38,9-3,4%+17,1%0,2%237+10,1%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ37,2-1,3%+11,0%0,2%224+4,0%0,2%
Chất dẻo nguyên liệu31,1-7,9%+11,9%0,2%215+39,2%0,2%
Phân bón các loại26,5+11,1%-11,3%0,1%125+31,3%0,1%
Chè21,3+6,8%+5,8%0,1%97+14,5%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm20,9-4,0%+6,8%0,1%128+1,2%0,1%
Than đá19,5-58,9%+67,9%0,1%148+324,5%0,2%
↳ trong đó Sắn19,2+0,0%+75,7%142-22,3%
Quặng và khoáng sản khác12,2-6,1%+12,6%0,1%87+18,3%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 6-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 6So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng6 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác3.134,0-3,9%+21,6%17,3%17.411+30,8%17,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.090,8-2,2%+41,1%17,0%17.241+36,3%17,1%
Điện thoại các loại và linh kiện1.125,1+2,4%+53,2%6,2%6.241+30,0%6,2%
Vải các loại1.010,0-11,5%+11,1%5,6%5.490+8,4%5,4%
Hàng hóa khác840,8+5,5%+15,7%4,6%4.350+7,5%4,3%
Sắt thép các loại646,5-15,2%-19,8%3,6%4.631+22,3%4,6%
Xăng dầu các loại644,7+20,1%+31,6%3,5%3.320+30,1%3,3%
Chất dẻo nguyên liệu621,7-4,1%+20,1%3,4%3.624+28,7%3,6%
Kim loại thường khác535,5-4,6%+32,8%2,9%2.944+32,1%2,9%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày475,0-9,6%+14,7%2,6%2.729+8,8%2,7%
Hạt điều473,4+63,3%+104,8%2,6%1.309+117,4%1,3%
Sản phẩm từ chất dẻo451,0-0,3%+26,5%2,5%2.505+22,3%2,5%
Sản phẩm hóa chất396,3-0,9%+22,6%2,2%2.155+21,6%2,1%
Hóa chất341,0-4,1%+31,9%1,9%1.968+35,1%1,9%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu329,4+29,3%+5,2%1,8%1.772+17,1%1,8%
Dược phẩm297,3+19,4%+13,5%1,6%1.371+6,4%1,4%
Linh kiện, phụ tùng ô tô253,2-6,0%-23,6%1,4%1.645-2,1%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép252,6-0,4%+0,7%1,4%1.427+8,3%1,4%
Bông các loại213,5-11,9%+82,5%1,2%1.234+54,8%1,2%
Gỗ và sản phẩm gỗ186,6-3,6%+24,8%1,0%1.062+19,5%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại169,0-19,6%-32,8%0,9%1.037-15,6%1,0%
Hàng điện gia dụng và linh kiện157,7-17,7%+2,2%0,9%1.001+3,9%1,0%
Xơ, sợi dệt các loại149,4-11,4%+3,7%0,8%881+16,8%0,9%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện141,6-1,5%+79,0%0,8%921+75,7%0,9%
Giấy các loại141,5-5,9%+7,5%0,8%821+15,3%0,8%
Hàng rau quả136,9-25,3%+91,7%0,8%636+81,8%0,6%
Hàng thủy sản126,9+24,1%+41,8%0,7%650+33,7%0,6%
Ngô105,4-34,9%+64,2%0,6%731+12,0%0,7%
Dây điện và dây cáp điện99,3-9,3%+19,5%0,5%579+19,2%0,6%
Phân bón các loại97,2-19,1%+2,5%0,5%649+21,4%0,6%
Phế liệu sắt thép95,9-20,5%+2,9%0,5%583+59,4%0,6%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu90,9-11,5%+54,9%0,5%486+42,0%0,5%
Sữa và sản phẩm sữa88,8+12,6%+28,1%0,5%471+8,8%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ88,8+4,7%+64,7%0,5%432+34,7%0,4%
Cao su87,8-12,2%+54,2%0,5%537+81,8%0,5%
Lúa mì87,4+1,5%+129,0%0,5%530+41,1%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh81,7-5,4%+45,9%0,5%471+36,7%0,5%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng80,5-12,5%-2,2%0,4%449-18,2%0,4%
Đậu tương79,7+55,0%+7,7%0,4%401+29,7%0,4%
Than đá78,2-5,5%-1,3%0,4%659+48,5%0,7%
Sản phẩm từ kim loại thường khác75,8+4,1%+15,5%0,4%429+10,5%0,4%
Sản phẩm từ cao su64,9-7,5%+3,7%0,4%389+14,6%0,4%
Dầu mỡ động thực vật64,4+23,5%+24,5%0,4%350+14,9%0,3%
Quặng và khoáng sản khác62,0+21,6%-25,3%0,3%262-5,1%0,3%
Sản phẩm từ giấy60,9-2,3%+25,7%0,3%327+14,5%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh58,8-5,6%+16,6%0,3%312+4,6%0,3%
Khí đốt hóa lỏng56,3+27,0%+57,3%0,3%322+33,5%0,3%
Chế phẩm thực phẩm khác55,3-5,5%-12,8%0,3%312+8,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm41,0-13,2%-5,4%0,2%254-10,8%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng39,3+11,2%+6,4%0,2%209+13,5%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá31,6-5,7%+44,5%0,2%148+8,8%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,8-15,1%-4,4%0,2%186+7,5%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc19,5-15,2%+2,5%0,1%116+10,8%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 6-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
Mỹ3.690,5+9,8%20,8%775,1+14,3%+2.915,419.6764.833
Trung Quốc2.405,5+48,4%13,5%4.712,2+11,9%-2.306,812.99626.894
Nhật Bản1.529,6+24,8%8,6%1.427,4+3,9%+102,28.0357.883
Hàn Quốc1.074,9+22,7%6,1%4.119,5+55,4%-3.044,76.56022.659
Hà Lan662,2+28,9%3,7%60,6-1,5%+601,63.332331
Hồng Kông590,0+21,5%3,3%132,8+20,3%+457,23.493853
Đức530,0+4,9%3,0%245,7-2,1%+284,33.1571.484
Anh460,4+13,3%2,6%66,7-6,3%+393,72.398340
UAE423,8-9,6%2,4%60,7+75,0%+363,02.491283
Thái Lan416,8+27,4%2,3%885,8+19,5%-469,02.2034.810
Malaysia377,7+43,1%2,1%485,7-3,9%-108,02.1212.720
Singapore308,9+67,9%1,7%531,0+31,0%-222,11.5192.836
Ấn Độ298,0+14,0%1,7%273,0+28,7%+24,91.6961.977
Ý288,0-0,7%1,6%149,2+25,9%+138,81.754793
Pháp277,8+17,1%1,6%114,1+15,7%+163,61.594602
Canada262,6+6,1%1,5%70,2+65,7%+192,31.296410
Úc261,3+20,9%1,5%306,6+64,8%-45,31.6191.409
Tây Ban Nha261,1+18,7%1,5%48,3+5,3%+212,71.211252
Philippines225,5+24,9%1,3%92,6+25,3%+132,91.301550
Nga225,2+59,5%1,3%71,4-31,2%+153,81.007664
Campuchia224,7+15,3%1,3%58,9+67,7%+165,81.279685
Áo219,5+6,0%1,2%27,0+6,0%+192,51.368181
Bỉ219,3+22,0%1,2%41,7-6,5%+177,61.098216
Đài Loan211,4+11,9%1,2%995,0+6,8%-783,61.2115.896
Thổ Nhĩ Kỳ207,0+89,4%1,2%17,3+4,2%+189,7842107
Mexico196,3+29,9%1,1%118,4+241,0%+77,81.224400
Indonesia188,6+17,4%1,1%311,9+35,8%-123,31.4221.776
Brazil153,2+68,8%0,9%140,3-15,5%+12,9945692
Thụy Điển96,7+51,0%0,5%28,9+92,9%+67,7510182
Chile80,7+30,1%0,5%23,9+6,2%+56,8510134
Slovakia75,1+115,5%0,4%3,5-41,6%+71,635315
Bangladesh74,2+72,9%0,4%—405
Ba Lan65,7+7,3%0,4%19,2+36,5%+46,5306102
Israel61,5+17,3%0,3%29,6-25,4%+31,9369190
Myanmar61,2+66,3%0,3%10,1+60,7%+51,130281
Nam Phi58,8-11,4%0,3%24,2+78,2%+34,5367122
Iraq50,6+60,8%0,3%—159
Lào42,2+7,0%0,2%26,3+33,7%+15,9264190
Colombia40,7+43,1%0,2%—238
Pakistan39,2+8,0%0,2%11,3+33,6%+27,925465
Argentina37,6+11,8%0,2%311,2+64,1%-273,62091.410
Algeria36,2+67,7%0,2%—189
New Zealand34,5+34,5%0,2%53,3+73,7%-18,8205243
Ghana33,7+25,8%0,2%—111
Panama33,6+38,2%0,2%—158
Ai Cập32,3+22,8%0,2%—159
Đan Mạch31,3+21,5%0,2%21,3+14,7%+10,0159162
Bồ Đào Nha29,8+21,7%0,2%4,6+42,8%+25,215422
Peru29,6+7,1%0,2%7,7+93,6%+21,917960
Ả Rập Xê Út29,3-3,7%0,2%96,3+22,3%-67,1212593
Slovenia28,7+29,4%0,2%3,4+60,5%+25,214621
Sri Lanka20,7+35,1%0,1%—114
Ukraine20,5+5,0%0,1%4,4-41,4%+16,110056
Hungary17,1+174,1%0,1%6,8-46,6%+10,37470
Thụy Sĩ17,1-84,8%0,1%58,8-21,6%-41,7100283
Hy Lạp15,2-5,1%0,1%6,9+244,6%+8,416628
Séc14,3-24,5%0,1%14,1+79,1%+0,27353
Latvia12,7+10,8%0,1%0,7-0,9%+12,0754
Na Uy10,8+7,2%0,1%19,3-7,5%-8,562116
Ireland9,5+26,5%0,1%94,5-23,8%-85,052656
Phần Lan9,2+23,2%0,1%13,5+34,2%-4,251156
Togo9,2+159,6%0,1%—48
Romania9,1+28,1%0,1%5,9+6,9%+3,35144
Senegal7,9+257,5%0,0%—24
Litva7,3+57,0%0,0%1,1-57,6%+6,23116
Bờ Biển Ngà7,1-65,8%0,0%218,9+61,3%-211,871398
Kuwait5,3-8,1%0,0%7,1+32,7%-1,82849
Mozambique5,1-35,6%0,0%—29
Nigeria4,5+2,1%0,0%—26
Croatia4,5+7,8%0,0%1,9-76,0%+2,62911
Estonia4,0+85,8%0,0%0,4+121,5%+3,6155
Angola3,8+97,6%0,0%—19
Síp3,4-1,9%0,0%5,2+178,1%-1,81919
Bulgaria3,4-36,2%0,0%3,7+9,6%-0,31733
Luxembourg2,9+28,9%0,0%4,4+506,2%-1,51816
Tanzania2,8-5,2%0,0%—14
Brunei2,6+26,0%0,0%1,7—+0,9108
Đông Timor2,5+297,5%0,0%—12
Malta1,9+194,5%0,0%2,3-45,6%-0,3613
Kenya1,4-37,9%0,0%—14
Belarus—2,5+26,4%49
Kazakhstan—6,7+16,1%31
Cameroon—13,3-11,3%96
Qatar—9,3-62,5%66
Tunisia—0,7+38,2%6
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 6-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 6 thángNK 6 tháng
TP.HCM3.121,9+19,1%17,6%3.742,0+12,2%-620,016.95020.679
Bắc Ninh2.041,2+16,5%11,5%2.730,0+121,7%-688,712.03913.592
Thái Nguyên2.028,6+36,8%11,4%1.152,9+28,7%+875,712.2077.222
Bình Dương1.827,2+14,8%10,3%1.340,8+14,1%+486,410.0337.786
Đồng Nai1.424,2+9,4%8,0%1.253,7+14,6%+170,57.9637.241
Hà Nội996,6+1,7%5,6%2.461,1+13,1%-1.464,55.78714.108
Hải Phòng732,6+36,3%4,1%580,0+18,8%+152,63.6423.293
Hải Dương481,4+16,6%2,7%417,8+5,4%+63,62.3342.389
Bắc Giang443,3+49,4%2,5%416,9+13,3%+26,42.3452.383
Long An384,5+21,3%2,2%356,9+40,9%+27,62.1101.871
Tây Ninh354,8+33,8%2,0%225,7+31,2%+129,11.6891.335
Bà Rịa – Vũng Tàu273,4+16,9%1,5%489,1-35,0%-215,61.5572.727
Hưng Yên255,6+23,7%1,4%286,8+6,4%-31,11.4201.673
Vĩnh Phúc250,4+38,1%1,4%428,7+38,5%-178,21.3222.470
Tiền Giang248,4+24,7%1,4%99,5-2,4%+148,91.242621
Bình Phước195,2+48,3%1,1%241,3+130,6%-46,1887716
Thanh Hóa176,2+19,2%1,0%145,0+90,6%+31,2859534
Đà Nẵng146,1+28,0%0,8%136,3+8,5%+9,8726655
Quảng Ninh145,9+13,1%0,8%147,4+11,1%-1,5841966
Cần Thơ141,6+52,0%0,8%30,6+8,8%+111,0638172
Hà Nam134,8+42,0%0,8%143,3+35,8%-8,5749757
Nam Định134,2+33,7%0,8%80,1+24,7%+54,1642452
Đắk Lắk130,3+42,3%0,7%35,6+83,0%+94,7628111
Khánh Hòa114,0+58,3%0,6%57,8+39,8%+56,2630353
Phú Thọ113,0+8,0%0,6%79,9-39,0%+33,1591635
Cà Mau99,6+24,7%0,6%10,8+105,7%+88,845566
Thái Bình89,4+13,2%0,5%104,6-11,3%-15,2445550
Đồng Tháp83,4+14,1%0,5%39,6-12,9%+43,8419258
Bến Tre75,6+16,6%0,4%33,5+15,8%+42,1415173
Quảng Nam73,6+22,2%0,4%110,4-28,6%-36,9359803
Ninh Bình70,7+15,8%0,4%107,3+54,1%-36,6463618
Thừa Thiên Huế66,5+19,2%0,4%45,0+12,7%+21,4368252
Sóc Trăng64,1+20,0%0,4%5,9-50,4%+58,331563
Bạc Liêu60,8+46,0%0,3%10,5+144,1%+50,328036
Nghệ An60,4+35,5%0,3%60,1+17,2%+0,3309371
An Giang56,0+24,1%0,3%19,2+28,9%+36,827079
Bình Định55,1+22,1%0,3%33,2+28,5%+21,9357173
Lào Cai54,9+15,1%0,3%35,6+50,4%+19,3272174
Lạng Sơn53,6+91,2%0,3%72,4+118,0%-18,8270329
Hậu Giang51,1+41,7%0,3%56,8+143,9%-5,8268253
Kiên Giang50,0+57,7%0,3%13,5+33,2%+36,420173
Vĩnh Long38,9-4,3%0,2%15,3+25,2%+23,7218106
Lâm Đồng36,9+50,1%0,2%14,6+31,8%+22,3206100
Bình Thuận34,5+21,8%0,2%68,0+65,1%-33,5170560
Trà Vinh31,3+1,9%0,2%13,6+57,1%+17,616263
Hòa Bình29,9+11,3%0,2%36,1+1,1%-6,2159200
Quảng Ngãi29,6+6,1%0,2%20,0+34,7%+9,622895
Gia Lai28,7+39,9%0,2%6,8+43,3%+21,9282113
Quảng Trị20,2+57,3%0,1%14,9+117,8%+5,213195
Hà Giang19,1+43,3%0,1%12,4+263,9%+6,713231
Kon Tum16,3+87,2%0,1%5,6+289,8%+10,79234
Cao Bằng15,7+24.843,2%0,1%1,4-1,1%+14,3219
Phú Yên15,5+51,6%0,1%8,6+17,7%+6,97338
Hà Tĩnh15,2+9,0%0,1%69,4-5,1%-54,2114429
Yên Bái13,4+13,2%0,1%13,8+200,0%-0,46840
Ninh Thuận7,3+106,8%0,0%7,8+265,2%-0,52915
Tuyên Quang5,5-31,8%0,0%3,7+155,4%+1,83924
Quảng Bình5,3+96,3%0,0%5,2-71,9%+0,14167
Đắk Nông4,6-10,8%0,0%0,3+28,2%+4,3562
Sơn La1,5+267,3%0,0%1,0+4,7%+0,6311
Điện Biên0,9+126,8%0,0%0,5-67,7%+0,453
Lai Châu0,0—0,0%0,0—+0,000
Bắc Kạn—0,1-72,5%0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 6-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu17.754,912.347,2+20,8%69,5%5.407,7+20,2%
Nhập khẩu18.161,910.784,8+29,6%59,4%7.377,1+13,8%
Cán cân-406,9+1.562,5-1.969,4
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 6-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK17.754,917.754,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK17.730,717.754,999,86%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK17.528,417.754,998,72%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK12.347,212.323,1100,20%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK18.161,918.161,9100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK18.156,818.161,999,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK17.517,818.161,996,45%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK10.784,810.784,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 6-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.