Số liệu kỳ2/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2017

Tháng 2-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,19 tỉ USD, +30,6% so với cùng kỳ và -8,5% so với tháng trước; nhập khẩu 15,27 tỉ USD (+48,8% so với cùng kỳ) — nhập siêu 2,08 tỉ USD.

Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 27,61 tỉ USD (+16,5%), nhập khẩu 28,45 tỉ USD (+23,5%), nhập siêu 836,2 triệu USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 1-2017 · Mọi tháng · Tháng 3-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện2.356,7+1,4%-3,3%17,9%4.680-1,1%17,0%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện1.735,4+8,7%+66,5%13,2%3.332+44,3%12,1%
Hàng dệt, may1.391,1-35,1%+14,5%10,5%3.534+8,7%12,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác898,6+0,1%+60,4%6,8%1.796+39,5%6,5%
Giày dép các loại861,4-26,2%+34,4%6,5%2.028+8,5%7,3%
Hàng hóa khác645,5-8,7%+21,5%4,9%1.352+10,2%4,9%
Phương tiện vận tải và phụ tùng497,0-17,0%+23,7%3,8%1.096+17,6%4,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ464,7-22,6%+45,7%3,5%1.065+13,6%3,9%
Hàng thủy sản419,6-13,0%+29,6%3,2%902+3,5%3,3%
Cà phê377,7-8,0%+91,5%2,9%788+56,6%2,9%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ322,9-29,1%+52,0%778+10,4%
Xơ, sợi dệt các loại268,4+31,4%+72,5%2,0%473+34,4%1,7%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện252,9+0,2%+41,0%1,9%505+28,2%1,8%
Dầu thô233,6+6,4%+37,6%1,8%453+53,3%1,6%
Sắt thép các loại224,0+19,5%+110,0%1,7%412+73,7%1,5%
Cao su191,9+7,1%+237,2%1,5%371+130,5%1,3%
Hàng rau quả186,5-20,5%+41,2%1,4%421+24,1%1,5%
Gạo169,1+18,3%-8,9%1,3%312-22,6%1,1%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù166,9-41,6%-7,4%1,3%453-0,8%1,6%
Sản phẩm từ chất dẻo164,6-8,6%+29,0%1,2%345+11,5%1,2%
Sản phẩm từ sắt thép150,6-3,1%+41,2%1,1%306+18,3%1,1%
Kim loại thường khác và sản phẩm122,2+9,3%+81,5%0,9%234+39,8%0,8%
Hạt điều121,3-25,6%+61,4%0,9%284+8,0%1,0%
Xăng dầu các loại118,5+15,2%+95,4%0,9%221+78,0%0,8%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày104,4-2,3%+48,0%0,8%211+20,2%0,8%
Sắn và các sản phẩm từ sắn103,9+75,5%+40,7%0,8%163-11,8%0,6%
Hạt tiêu90,5+46,9%+4,2%0,7%152-13,6%0,6%
Hóa chất82,6+10,8%+34,6%0,6%157+19,0%0,6%
↳ trong đó Vải các loại79,4-2,3%+33,4%161+12,6%
Dây điện và dây cáp điện76,3-15,8%+23,7%0,6%167+23,9%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh73,2+9,0%+57,9%0,6%140+14,9%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ68,3-16,1%+44,0%0,5%150+11,1%0,5%
Sản phẩm hóa chất61,5+5,5%+37,6%0,5%120+10,8%0,4%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận59,7-20,9%+40,5%0,5%135+14,4%0,5%
Clanhke và xi măng57,8+31,7%+55,8%0,4%102+11,1%0,4%
Chất dẻo nguyên liệu41,4+44,5%+105,8%0,3%70+63,6%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy41,3-5,3%+68,7%0,3%85+31,3%0,3%
Sản phẩm từ cao su39,6+5,0%+71,3%0,3%77+27,9%0,3%
Vải mành, vải kỹ thuật khác39,0+10,2%+17,9%0,3%74+1,6%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc38,4-2,2%+39,6%0,3%78+10,4%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu36,4+25,7%+61,7%0,3%65+11,3%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm34,4+18,3%-3,7%0,3%64-18,4%0,2%
Sản phẩm gốm, sứ30,0-26,5%+19,5%0,2%71-0,6%0,3%
↳ trong đó Sắn29,8+87,6%+6,4%46-18,8%
Phân bón các loại23,1+63,0%+288,3%0,2%37+77,5%0,1%
Than đá22,9+93,9%+4.067,9%0,2%35+1.151,1%0,1%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm17,3-31,7%+9,5%0,1%43-8,3%0,2%
Quặng và khoáng sản khác16,9+147,2%+67,7%0,1%24+7,3%0,1%
Chè12,2-9,7%+53,5%0,1%26+4,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 2So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng2 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.596,0+19,0%+35,4%17,0%4.777+22,5%16,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.398,5+7,0%+54,0%15,7%4.640+23,7%16,3%
Điện thoại các loại và linh kiện955,1+14,6%+25,0%6,3%1.788+18,4%6,3%
Sắt thép các loại830,4+26,4%+81,4%5,4%1.487+48,9%5,2%
Vải các loại692,5+5,0%+32,3%4,5%1.352+3,4%4,8%
Hàng hóa khác648,1+9,9%+25,6%4,2%1.238-0,4%4,4%
Chất dẻo nguyên liệu605,7+29,5%+89,0%4,0%1.073+39,1%3,8%
Kim loại thường khác478,9+22,5%+71,9%3,1%870+35,6%3,1%
Xăng dầu các loại441,0-11,4%+50,6%2,9%939+72,9%3,3%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày401,9+25,3%+40,9%2,6%723+13,4%2,5%
Sản phẩm từ chất dẻo384,6+18,0%+38,6%2,5%710+19,3%2,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu352,6+35,4%+84,3%2,3%613+48,6%2,2%
Sản phẩm hóa chất323,0+13,2%+58,6%2,1%608+24,3%2,1%
Linh kiện, phụ tùng ô tô299,7+35,3%+39,4%2,0%521+17,5%1,8%
Hóa chất292,5+11,2%+60,3%1,9%555+29,8%2,0%
Sản phẩm từ sắt thép212,1+1,6%+30,8%1,4%421+11,5%1,5%
Bông các loại207,9+28,4%+80,1%1,4%370+40,5%1,3%
Dược phẩm202,0+12,9%+13,5%1,3%381+1,1%1,3%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện166,6+20,9%+110,0%1,1%304+58,4%1,1%
Ô tô nguyên chiếc các loại156,9+3,7%+20,6%1,0%308+8,9%1,1%
Hàng điện gia dụng và linh kiện155,5+86,7%+39,7%1,0%239+4,4%0,8%
Gỗ và sản phẩm gỗ154,6+7,8%+43,7%1,0%298+8,2%1,0%
Than đá148,2+213,1%+129,5%1,0%195+36,5%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại135,7+18,9%+56,3%0,9%250+19,6%0,9%
Giấy các loại130,9+20,4%+50,2%0,9%240+22,8%0,8%
Ngô128,2+10,6%+17,2%0,8%244-4,6%0,9%
Phân bón các loại114,6+21,1%+83,2%0,8%209+25,9%0,7%
Hàng thủy sản106,2+9,8%+53,3%0,7%203+22,5%0,7%
Hạt điều103,2-6,2%+162,2%0,7%213+117,6%0,7%
Phế liệu sắt thép99,0+40,8%+202,7%0,6%169+170,5%0,6%
Cao su89,5+20,7%+208,4%0,6%164+108,4%0,6%
Dây điện và dây cáp điện88,7+15,8%+67,6%0,6%165+23,5%0,6%
Sữa và sản phẩm sữa81,0+3,0%+12,3%0,5%160-6,2%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác78,5+48,5%+53,4%0,5%131+9,4%0,5%
Lúa mì73,0+49,0%+18,2%0,5%122-20,8%0,4%
Dầu mỡ động thực vật71,1+24,4%+65,6%0,5%128+53,2%0,5%
Hàng rau quả66,3-31,7%+89,7%0,4%163+53,8%0,6%
Chế phẩm thực phẩm khác61,7+62,9%+81,4%0,4%100+31,5%0,3%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh61,5-17,2%+39,7%0,4%136+36,7%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ61,4+28,8%+74,6%0,4%109+10,1%0,4%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu61,3+4,4%+45,4%0,4%120+11,6%0,4%
Sản phẩm từ cao su59,9+16,3%+37,7%0,4%111+13,0%0,4%
Dầu thô59,3——0,4%590,2%
Khí đốt hóa lỏng53,1+0,3%+15,4%0,3%106+17,5%0,4%
Đậu tương50,7+19,6%+413,4%0,3%93+16,6%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm49,1+97,8%+21,7%0,3%74-9,7%0,3%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh49,0+24,4%+28,0%0,3%88-0,4%0,3%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng46,7-44,0%+18,4%0,3%130+28,1%0,5%
Sản phẩm từ giấy45,2-2,3%+32,8%0,3%91+11,1%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng34,0+16,9%+51,2%0,2%63+24,8%0,2%
Quặng và khoáng sản khác31,0+4,9%+61,6%0,2%61+14,5%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá28,4+250,6%+78,9%0,2%36+21,4%0,1%
Nguyên phụ liệu dược phẩm28,4-2,8%+44,9%0,2%58+14,0%0,2%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc18,3+6,7%+57,9%0,1%35+5,9%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 2-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
Mỹ2.299,3+14,8%17,4%804,0+69,8%+1.495,45.3071.500
Trung Quốc1.958,6+79,1%14,9%3.707,8+44,2%-1.749,13.7547.616
Nhật Bản1.115,9+32,4%8,5%1.465,4+51,4%-349,62.3632.351
Hàn Quốc916,2+27,6%6,9%3.156,6+52,0%-2.240,41.9155.877
Hồng Kông481,1+29,4%3,6%141,1+69,8%+339,9939258
Hà Lan394,2+21,7%3,0%46,2+17,6%+348,192599
UAE392,1+17,4%3,0%59,7+78,4%+332,4698107
Đức369,3-5,3%2,8%251,2+44,1%+118,0866427
Thái Lan341,6+61,6%2,6%749,5+50,0%-407,96551.350
Malaysia341,6+110,9%2,6%393,8+50,8%-52,2624747
Ý267,8+33,1%2,0%120,1+15,7%+147,7582215
Anh256,9-20,5%1,9%52,3+12,5%+204,759498
Indonesia231,2+16,1%1,8%285,2+60,5%-53,9442569
Ấn Độ230,6+62,1%1,7%352,5+94,4%-121,9454628
Philippines219,7+50,5%1,7%97,7+53,8%+122,0419171
Campuchia202,6+48,3%1,5%140,8+78,1%+61,9386230
Singapore195,8+22,6%1,5%425,4+14,6%-229,6429758
Pháp190,1+0,1%1,4%92,7+43,3%+97,4446177
Úc188,5+14,9%1,4%221,5+28,7%-33,0402385
Áo188,0+34,7%1,4%41,3+40,7%+146,738667
Canada175,3+11,0%1,3%74,1+129,0%+101,236198
Đài Loan174,4+56,1%1,3%918,1+38,9%-743,73491.678
Tây Ban Nha151,9+15,9%1,2%39,0+73,7%+112,833080
Mexico151,4+30,9%1,1%35,6+1,4%+115,829866
Bỉ146,2+23,3%1,1%33,9+6,6%+112,333659
Nga145,4+50,4%1,1%91,9+38,4%+53,5279176
Brazil130,6+29,8%1,0%96,3-41,1%+34,3277188
Thổ Nhĩ Kỳ93,0+21,2%0,7%18,5+62,2%+74,416836
Bangladesh60,6+100,1%0,5%—117
Chile58,0+71,3%0,4%20,8+19,9%+37,112638
Israel52,6+126,8%0,4%15,3-81,1%+37,29850
Lào45,4+75,5%0,3%35,3-8,3%+10,28967
Myanmar42,7+69,4%0,3%13,7+170,7%+29,08531
Ba Lan42,6+20,4%0,3%13,2-11,3%+29,38727
Nam Phi39,5-46,1%0,3%22,8+386,3%+16,79338
Thụy Điển37,3-40,1%0,3%25,0+42,8%+12,39345
Pakistan36,6+52,3%0,3%11,4+21,8%+25,27920
Slovakia35,5+195,2%0,3%3,5+319,5%+31,9787
Colombia30,9+74,7%0,2%—53
Argentina29,4-14,6%0,2%288,4+99,2%-259,057450
Algeria25,2+19,5%0,2%—47
New Zealand24,7+14,4%0,2%35,8+11,8%-11,15280
Peru22,4+55,5%0,2%7,8+171,5%+14,64411
Bồ Đào Nha22,4+35,9%0,2%4,5+121,1%+17,9437
Ả Rập Xê Út21,7-31,3%0,2%103,9+133,4%-82,250175
Panama21,5+59,5%0,2%—43
Slovenia19,7+29,2%0,1%3,0+237,3%+16,7435
Ai Cập18,5-0,5%0,1%—35
Sri Lanka18,2+70,5%0,1%—34
Iraq17,5-16,1%0,1%—38
Đan Mạch16,1+21,8%0,1%27,0+61,0%-10,94441
Thụy Sĩ15,6-29,9%0,1%36,4+14,8%-20,82774
Ukraine14,1+35,5%0,1%4,5+72,0%+9,72918
Hy Lạp13,8+55,9%0,1%5,4+122,0%+8,45812
Latvia13,1+76,7%0,1%0,6-18,3%+12,5241
Na Uy10,6+31,1%0,1%17,3+19,5%-6,72639
Ghana9,6+132,5%0,1%—17
Séc8,8-4,9%0,1%8,1+37,5%+0,62414
Romania6,7+9,2%0,1%5,2+55,9%+1,41624
Hungary6,5+28,7%0,0%14,7+243,2%-8,21829
Phần Lan6,4-18,4%0,0%23,1+17,3%-16,71647
Ireland6,1+13,1%0,0%112,5+146,1%-106,414222
Togo4,4+130,3%0,0%—11
Litva4,0+43,1%0,0%4,7+445,3%-0,6612
Kuwait3,7-46,0%0,0%9,4+725,1%-5,7812
Mozambique3,6-25,9%0,0%—7
Croatia3,2+80,4%0,0%1,6+30,4%+1,593
Nigeria2,9+18,5%0,0%—7
Luxembourg2,8+15,7%0,0%1,6+31,5%+1,254
Síp2,4+25,3%0,0%1,9+3,4%+0,654
Senegal2,3+7,9%0,0%—4
Bờ Biển Ngà2,1+1,3%0,0%8,7+330,2%-6,62214
Brunei2,0+112,6%0,0%—3
Bulgaria2,0-31,7%0,0%11,5+187,2%-9,5519
Đông Timor1,7-55,0%0,0%—4
Angola1,7-18,0%0,0%—4
Estonia1,6+30,5%0,0%1,0+21,4%+0,641
Kenya0,8-75,6%0,0%—4
Malta0,7+522,4%0,0%2,6+19,3%-2,014
Tanzania0,3-67,6%0,0%—1
Belarus—10,1+1.288,8%26
Kazakhstan—3,9+1.523,9%7
Cameroon—13,0-17,9%24
Qatar—13,7-34,4%26
Tunisia—1,1+41,2%2
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 2 thángNK 2 tháng
TP.HCM2.309,4+40,3%17,5%3.209,6+55,2%-900,34.8875.889
Thái Nguyên1.598,7+22,2%12,1%1.071,7+16,5%+527,03.1182.039
Bắc Ninh1.432,0-10,5%10,9%1.702,8+26,0%-270,92.8623.112
Bình Dương1.373,5+42,7%10,4%1.301,4+72,1%+72,12.9902.392
Đồng Nai1.104,2+27,5%8,4%1.149,6+55,8%-45,42.3102.073
Hà Nội831,6+37,8%6,3%2.182,1+59,4%-1.350,51.6734.219
Hải Phòng498,5+55,6%3,8%472,3+58,7%+26,21.064878
Bắc Giang330,7+62,7%2,5%366,8+36,1%-36,2688702
Hải Dương305,1+24,3%2,3%382,1+55,9%-76,9663685
Long An250,8+33,7%1,9%289,1+90,9%-38,2568543
Tây Ninh229,1+53,7%1,7%208,5+88,2%+20,5465358
Bà Rịa – Vũng Tàu217,5+43,3%1,6%390,5+11,5%-173,0485776
Hưng Yên202,9+50,6%1,5%268,2+42,2%-65,2440470
Vĩnh Phúc182,0+15,8%1,4%366,1+49,8%-184,1384718
Tiền Giang150,3+29,4%1,1%100,9+59,5%+49,4352173
Quảng Ninh124,7+66,7%0,9%139,3+21,2%-14,6239286
Bình Phước111,6+101,9%0,8%88,0+123,0%+23,6255162
Đà Nẵng110,1+80,2%0,8%89,5+32,1%+20,6228179
Hà Nam103,3+43,8%0,8%118,4+70,1%-15,1213223
Khánh Hòa97,1+38,8%0,7%45,7+7,8%+51,4223103
Thanh Hóa86,2+41,9%0,7%62,3+17,5%+23,9219117
Nam Định79,7+42,5%0,6%58,7+64,7%+21,1173120
Cần Thơ79,3+65,5%0,6%27,0+17,2%+52,316751
Ninh Bình79,3+54,8%0,6%71,6+46,7%+7,7160147
Đắk Lắk78,2+45,6%0,6%11,6+312,6%+66,616325
Phú Thọ72,7+4,8%0,6%66,5+26,9%+6,2166154
Thái Bình60,8+12,5%0,5%72,4+46,4%-11,6141139
Đồng Tháp57,4+34,6%0,4%35,3+55,2%+22,111481
Bến Tre57,4+58,3%0,4%25,9+49,3%+31,411448
Cà Mau57,0+14,4%0,4%11,3+119,7%+45,711321
Bình Định50,8+23,3%0,4%26,5+158,0%+24,411744
Thừa Thiên Huế49,6+32,8%0,4%35,6-5,3%+13,910468
Gia Lai49,3+157,5%0,4%25,0+109,1%+24,38842
Nghệ An40,4+40,3%0,3%71,6+101,3%-31,189130
Sóc Trăng39,1+18,9%0,3%8,1-35,0%+31,08321
Quảng Ngãi37,3+75,6%0,3%10,0+11,2%+27,37221
An Giang37,0+39,3%0,3%10,3-13,8%+26,67319
Quảng Nam36,3+25,5%0,3%155,2+77,2%-118,996247
Hậu Giang33,1+47,6%0,3%41,4+4,7%-8,37079
Bạc Liêu32,6+58,6%0,2%4,9+286,6%+27,7648
Vĩnh Long29,1+47,2%0,2%16,1+81,7%+13,06531
Lào Cai29,0+13,0%0,2%24,7-20,5%+4,35842
Lâm Đồng28,1+40,0%0,2%17,8+412,1%+10,35829
Lạng Sơn26,9+94,3%0,2%30,2+96,2%-3,35977
Quảng Trị26,6+90,2%0,2%11,2-12,3%+15,45526
Hòa Bình23,9+23,7%0,2%32,3+11,4%-8,35061
Trà Vinh23,5+47,8%0,2%8,4+26,3%+15,25417
Kiên Giang21,9+57,3%0,2%10,8+267,7%+11,14717
Bình Thuận18,7+37,8%0,1%65,0+290,0%-46,349154
Hà Giang17,4+560,6%0,1%4,4+2.452,8%+13,0365
Kon Tum16,2+120,1%0,1%1,3+226,2%+14,9335
Hà Tĩnh15,8+124,4%0,1%105,2+44,1%-89,431128
Yên Bái9,5+91,2%0,1%6,4+111,0%+3,2219
Đắk Nông8,2+156,3%0,1%0,1-50,6%+8,1180
Quảng Bình7,9+379,8%0,1%5,2-27,2%+2,71418
Phú Yên7,2+59,7%0,1%6,4+111,9%+0,71810
Tuyên Quang7,1+70,4%0,1%7,1+90,3%+0,01511
Ninh Thuận1,6+54,1%0,0%1,9+143,1%-0,333
Điện Biên0,5-9,9%0,0%0,7-44,9%-0,212
Cao Bằng0,3+2.570,0%0,0%1,6+105,7%-1,412
Sơn La0,0-99,4%0,0%2,3+15,7%-2,204
Bắc Kạn—0,0—0
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu13.189,39.315,1+27,2%70,6%3.874,1+39,8%
Nhập khẩu15.269,39.127,6+41,0%59,8%6.141,7+62,2%
Cán cân-2.080,1+187,5-2.267,6
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK13.189,313.189,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK12.995,813.189,398,53%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK12.841,713.189,397,36%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK9.315,19.315,1100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK15.269,315.269,3100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK15.132,315.269,399,10%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK14.856,115.269,397,29%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK9.127,69.090,9100,40%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.