Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 2-2017
Tháng 2-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 13,19 tỉ USD, +30,6% so với cùng kỳ và -8,5% so với tháng trước; nhập khẩu 15,27 tỉ USD (+48,8% so với cùng kỳ) — nhập siêu 2,08 tỉ USD.
Cộng dồn 2 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 27,61 tỉ USD (+16,5%), nhập khẩu 28,45 tỉ USD (+23,5%), nhập siêu 836,2 triệu USD.
Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.
Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2017
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện thoại các loại và linh kiện | 2.356,7 | +1,4% | -3,3% | 17,9% | 4.680 | -1,1% | 17,0% |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 1.735,4 | +8,7% | +66,5% | 13,2% | 3.332 | +44,3% | 12,1% |
| Hàng dệt, may | 1.391,1 | -35,1% | +14,5% | 10,5% | 3.534 | +8,7% | 12,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 898,6 | +0,1% | +60,4% | 6,8% | 1.796 | +39,5% | 6,5% |
| Giày dép các loại | 861,4 | -26,2% | +34,4% | 6,5% | 2.028 | +8,5% | 7,3% |
| Hàng hóa khác | 645,5 | -8,7% | +21,5% | 4,9% | 1.352 | +10,2% | 4,9% |
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 497,0 | -17,0% | +23,7% | 3,8% | 1.096 | +17,6% | 4,0% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 464,7 | -22,6% | +45,7% | 3,5% | 1.065 | +13,6% | 3,9% |
| Hàng thủy sản | 419,6 | -13,0% | +29,6% | 3,2% | 902 | +3,5% | 3,3% |
| Cà phê | 377,7 | -8,0% | +91,5% | 2,9% | 788 | +56,6% | 2,9% |
| ↳ trong đó Sản phẩm gỗ | 322,9 | -29,1% | +52,0% | 778 | +10,4% | ||
| Xơ, sợi dệt các loại | 268,4 | +31,4% | +72,5% | 2,0% | 473 | +34,4% | 1,7% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 252,9 | +0,2% | +41,0% | 1,9% | 505 | +28,2% | 1,8% |
| Dầu thô | 233,6 | +6,4% | +37,6% | 1,8% | 453 | +53,3% | 1,6% |
| Sắt thép các loại | 224,0 | +19,5% | +110,0% | 1,7% | 412 | +73,7% | 1,5% |
| Cao su | 191,9 | +7,1% | +237,2% | 1,5% | 371 | +130,5% | 1,3% |
| Hàng rau quả | 186,5 | -20,5% | +41,2% | 1,4% | 421 | +24,1% | 1,5% |
| Gạo | 169,1 | +18,3% | -8,9% | 1,3% | 312 | -22,6% | 1,1% |
| Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù | 166,9 | -41,6% | -7,4% | 1,3% | 453 | -0,8% | 1,6% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 164,6 | -8,6% | +29,0% | 1,2% | 345 | +11,5% | 1,2% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 150,6 | -3,1% | +41,2% | 1,1% | 306 | +18,3% | 1,1% |
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 122,2 | +9,3% | +81,5% | 0,9% | 234 | +39,8% | 0,8% |
| Hạt điều | 121,3 | -25,6% | +61,4% | 0,9% | 284 | +8,0% | 1,0% |
| Xăng dầu các loại | 118,5 | +15,2% | +95,4% | 0,9% | 221 | +78,0% | 0,8% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 104,4 | -2,3% | +48,0% | 0,8% | 211 | +20,2% | 0,8% |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 103,9 | +75,5% | +40,7% | 0,8% | 163 | -11,8% | 0,6% |
| Hạt tiêu | 90,5 | +46,9% | +4,2% | 0,7% | 152 | -13,6% | 0,6% |
| Hóa chất | 82,6 | +10,8% | +34,6% | 0,6% | 157 | +19,0% | 0,6% |
| ↳ trong đó Vải các loại | 79,4 | -2,3% | +33,4% | 161 | +12,6% | ||
| Dây điện và dây cáp điện | 76,3 | -15,8% | +23,7% | 0,6% | 167 | +23,9% | 0,6% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 73,2 | +9,0% | +57,9% | 0,6% | 140 | +14,9% | 0,5% |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 68,3 | -16,1% | +44,0% | 0,5% | 150 | +11,1% | 0,5% |
| Sản phẩm hóa chất | 61,5 | +5,5% | +37,6% | 0,5% | 120 | +10,8% | 0,4% |
| Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận | 59,7 | -20,9% | +40,5% | 0,5% | 135 | +14,4% | 0,5% |
| Clanhke và xi măng | 57,8 | +31,7% | +55,8% | 0,4% | 102 | +11,1% | 0,4% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 41,4 | +44,5% | +105,8% | 0,3% | 70 | +63,6% | 0,3% |
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 41,3 | -5,3% | +68,7% | 0,3% | 85 | +31,3% | 0,3% |
| Sản phẩm từ cao su | 39,6 | +5,0% | +71,3% | 0,3% | 77 | +27,9% | 0,3% |
| Vải mành, vải kỹ thuật khác | 39,0 | +10,2% | +17,9% | 0,3% | 74 | +1,6% | 0,3% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 38,4 | -2,2% | +39,6% | 0,3% | 78 | +10,4% | 0,3% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 36,4 | +25,7% | +61,7% | 0,3% | 65 | +11,3% | 0,2% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 34,4 | +18,3% | -3,7% | 0,3% | 64 | -18,4% | 0,2% |
| Sản phẩm gốm, sứ | 30,0 | -26,5% | +19,5% | 0,2% | 71 | -0,6% | 0,3% |
| ↳ trong đó Sắn | 29,8 | +87,6% | +6,4% | 46 | -18,8% | ||
| Phân bón các loại | 23,1 | +63,0% | +288,3% | 0,2% | 37 | +77,5% | 0,1% |
| Than đá | 22,9 | +93,9% | +4.067,9% | 0,2% | 35 | +1.151,1% | 0,1% |
| Sản phẩm mây, tre, cói và thảm | 17,3 | -31,7% | +9,5% | 0,1% | 43 | -8,3% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 16,9 | +147,2% | +67,7% | 0,1% | 24 | +7,3% | 0,1% |
| Chè | 12,2 | -9,7% | +53,5% | 0,1% | 26 | +4,9% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 2-2017
triệu USD| Nhóm hàng | Tháng 2 | So tháng trước | So cùng kỳ | Tỉ trọng | 2 tháng | So cùng kỳ | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 2.596,0 | +19,0% | +35,4% | 17,0% | 4.777 | +22,5% | 16,8% |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 2.398,5 | +7,0% | +54,0% | 15,7% | 4.640 | +23,7% | 16,3% |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 955,1 | +14,6% | +25,0% | 6,3% | 1.788 | +18,4% | 6,3% |
| Sắt thép các loại | 830,4 | +26,4% | +81,4% | 5,4% | 1.487 | +48,9% | 5,2% |
| Vải các loại | 692,5 | +5,0% | +32,3% | 4,5% | 1.352 | +3,4% | 4,8% |
| Hàng hóa khác | 648,1 | +9,9% | +25,6% | 4,2% | 1.238 | -0,4% | 4,4% |
| Chất dẻo nguyên liệu | 605,7 | +29,5% | +89,0% | 4,0% | 1.073 | +39,1% | 3,8% |
| Kim loại thường khác | 478,9 | +22,5% | +71,9% | 3,1% | 870 | +35,6% | 3,1% |
| Xăng dầu các loại | 441,0 | -11,4% | +50,6% | 2,9% | 939 | +72,9% | 3,3% |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 401,9 | +25,3% | +40,9% | 2,6% | 723 | +13,4% | 2,5% |
| Sản phẩm từ chất dẻo | 384,6 | +18,0% | +38,6% | 2,5% | 710 | +19,3% | 2,5% |
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 352,6 | +35,4% | +84,3% | 2,3% | 613 | +48,6% | 2,2% |
| Sản phẩm hóa chất | 323,0 | +13,2% | +58,6% | 2,1% | 608 | +24,3% | 2,1% |
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 299,7 | +35,3% | +39,4% | 2,0% | 521 | +17,5% | 1,8% |
| Hóa chất | 292,5 | +11,2% | +60,3% | 1,9% | 555 | +29,8% | 2,0% |
| Sản phẩm từ sắt thép | 212,1 | +1,6% | +30,8% | 1,4% | 421 | +11,5% | 1,5% |
| Bông các loại | 207,9 | +28,4% | +80,1% | 1,4% | 370 | +40,5% | 1,3% |
| Dược phẩm | 202,0 | +12,9% | +13,5% | 1,3% | 381 | +1,1% | 1,3% |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 166,6 | +20,9% | +110,0% | 1,1% | 304 | +58,4% | 1,1% |
| Ô tô nguyên chiếc các loại | 156,9 | +3,7% | +20,6% | 1,0% | 308 | +8,9% | 1,1% |
| Hàng điện gia dụng và linh kiện | 155,5 | +86,7% | +39,7% | 1,0% | 239 | +4,4% | 0,8% |
| Gỗ và sản phẩm gỗ | 154,6 | +7,8% | +43,7% | 1,0% | 298 | +8,2% | 1,0% |
| Than đá | 148,2 | +213,1% | +129,5% | 1,0% | 195 | +36,5% | 0,7% |
| Xơ, sợi dệt các loại | 135,7 | +18,9% | +56,3% | 0,9% | 250 | +19,6% | 0,9% |
| Giấy các loại | 130,9 | +20,4% | +50,2% | 0,9% | 240 | +22,8% | 0,8% |
| Ngô | 128,2 | +10,6% | +17,2% | 0,8% | 244 | -4,6% | 0,9% |
| Phân bón các loại | 114,6 | +21,1% | +83,2% | 0,8% | 209 | +25,9% | 0,7% |
| Hàng thủy sản | 106,2 | +9,8% | +53,3% | 0,7% | 203 | +22,5% | 0,7% |
| Hạt điều | 103,2 | -6,2% | +162,2% | 0,7% | 213 | +117,6% | 0,7% |
| Phế liệu sắt thép | 99,0 | +40,8% | +202,7% | 0,6% | 169 | +170,5% | 0,6% |
| Cao su | 89,5 | +20,7% | +208,4% | 0,6% | 164 | +108,4% | 0,6% |
| Dây điện và dây cáp điện | 88,7 | +15,8% | +67,6% | 0,6% | 165 | +23,5% | 0,6% |
| Sữa và sản phẩm sữa | 81,0 | +3,0% | +12,3% | 0,5% | 160 | -6,2% | 0,6% |
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 78,5 | +48,5% | +53,4% | 0,5% | 131 | +9,4% | 0,5% |
| Lúa mì | 73,0 | +49,0% | +18,2% | 0,5% | 122 | -20,8% | 0,4% |
| Dầu mỡ động thực vật | 71,1 | +24,4% | +65,6% | 0,5% | 128 | +53,2% | 0,5% |
| Hàng rau quả | 66,3 | -31,7% | +89,7% | 0,4% | 163 | +53,8% | 0,6% |
| Chế phẩm thực phẩm khác | 61,7 | +62,9% | +81,4% | 0,4% | 100 | +31,5% | 0,3% |
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 61,5 | -17,2% | +39,7% | 0,4% | 136 | +36,7% | 0,5% |
| Sản phẩm khác từ dầu mỏ | 61,4 | +28,8% | +74,6% | 0,4% | 109 | +10,1% | 0,4% |
| Thuốc trừ sâu và nguyên liệu | 61,3 | +4,4% | +45,4% | 0,4% | 120 | +11,6% | 0,4% |
| Sản phẩm từ cao su | 59,9 | +16,3% | +37,7% | 0,4% | 111 | +13,0% | 0,4% |
| Dầu thô | 59,3 | — | — | 0,4% | 59 | 0,2% | |
| Khí đốt hóa lỏng | 53,1 | +0,3% | +15,4% | 0,3% | 106 | +17,5% | 0,4% |
| Đậu tương | 50,7 | +19,6% | +413,4% | 0,3% | 93 | +16,6% | 0,3% |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 49,1 | +97,8% | +21,7% | 0,3% | 74 | -9,7% | 0,3% |
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 49,0 | +24,4% | +28,0% | 0,3% | 88 | -0,4% | 0,3% |
| Phương tiện vận tải khác và phụ tùng | 46,7 | -44,0% | +18,4% | 0,3% | 130 | +28,1% | 0,5% |
| Sản phẩm từ giấy | 45,2 | -2,3% | +32,8% | 0,3% | 91 | +11,1% | 0,3% |
| Xe máy và linh kiện, phụ tùng | 34,0 | +16,9% | +51,2% | 0,2% | 63 | +24,8% | 0,2% |
| Quặng và khoáng sản khác | 31,0 | +4,9% | +61,6% | 0,2% | 61 | +14,5% | 0,2% |
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 28,4 | +250,6% | +78,9% | 0,2% | 36 | +21,4% | 0,1% |
| Nguyên phụ liệu dược phẩm | 28,4 | -2,8% | +44,9% | 0,2% | 58 | +14,0% | 0,2% |
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 18,3 | +6,7% | +57,9% | 0,1% | 35 | +5,9% | 0,1% |
- Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
- Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).
Theo thị trường, tháng 2-2017
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ | 2.299,3 | +14,8% | 17,4% | 804,0 | +69,8% | +1.495,4 | 5.307 | 1.500 |
| Trung Quốc | 1.958,6 | +79,1% | 14,9% | 3.707,8 | +44,2% | -1.749,1 | 3.754 | 7.616 |
| Nhật Bản | 1.115,9 | +32,4% | 8,5% | 1.465,4 | +51,4% | -349,6 | 2.363 | 2.351 |
| Hàn Quốc | 916,2 | +27,6% | 6,9% | 3.156,6 | +52,0% | -2.240,4 | 1.915 | 5.877 |
| Hồng Kông | 481,1 | +29,4% | 3,6% | 141,1 | +69,8% | +339,9 | 939 | 258 |
| Hà Lan | 394,2 | +21,7% | 3,0% | 46,2 | +17,6% | +348,1 | 925 | 99 |
| UAE | 392,1 | +17,4% | 3,0% | 59,7 | +78,4% | +332,4 | 698 | 107 |
| Đức | 369,3 | -5,3% | 2,8% | 251,2 | +44,1% | +118,0 | 866 | 427 |
| Thái Lan | 341,6 | +61,6% | 2,6% | 749,5 | +50,0% | -407,9 | 655 | 1.350 |
| Malaysia | 341,6 | +110,9% | 2,6% | 393,8 | +50,8% | -52,2 | 624 | 747 |
| Ý | 267,8 | +33,1% | 2,0% | 120,1 | +15,7% | +147,7 | 582 | 215 |
| Anh | 256,9 | -20,5% | 1,9% | 52,3 | +12,5% | +204,7 | 594 | 98 |
| Indonesia | 231,2 | +16,1% | 1,8% | 285,2 | +60,5% | -53,9 | 442 | 569 |
| Ấn Độ | 230,6 | +62,1% | 1,7% | 352,5 | +94,4% | -121,9 | 454 | 628 |
| Philippines | 219,7 | +50,5% | 1,7% | 97,7 | +53,8% | +122,0 | 419 | 171 |
| Campuchia | 202,6 | +48,3% | 1,5% | 140,8 | +78,1% | +61,9 | 386 | 230 |
| Singapore | 195,8 | +22,6% | 1,5% | 425,4 | +14,6% | -229,6 | 429 | 758 |
| Pháp | 190,1 | +0,1% | 1,4% | 92,7 | +43,3% | +97,4 | 446 | 177 |
| Úc | 188,5 | +14,9% | 1,4% | 221,5 | +28,7% | -33,0 | 402 | 385 |
| Áo | 188,0 | +34,7% | 1,4% | 41,3 | +40,7% | +146,7 | 386 | 67 |
| Canada | 175,3 | +11,0% | 1,3% | 74,1 | +129,0% | +101,2 | 361 | 98 |
| Đài Loan | 174,4 | +56,1% | 1,3% | 918,1 | +38,9% | -743,7 | 349 | 1.678 |
| Tây Ban Nha | 151,9 | +15,9% | 1,2% | 39,0 | +73,7% | +112,8 | 330 | 80 |
| Mexico | 151,4 | +30,9% | 1,1% | 35,6 | +1,4% | +115,8 | 298 | 66 |
| Bỉ | 146,2 | +23,3% | 1,1% | 33,9 | +6,6% | +112,3 | 336 | 59 |
| Nga | 145,4 | +50,4% | 1,1% | 91,9 | +38,4% | +53,5 | 279 | 176 |
| Brazil | 130,6 | +29,8% | 1,0% | 96,3 | -41,1% | +34,3 | 277 | 188 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 93,0 | +21,2% | 0,7% | 18,5 | +62,2% | +74,4 | 168 | 36 |
| Bangladesh | 60,6 | +100,1% | 0,5% | — | 117 | |||
| Chile | 58,0 | +71,3% | 0,4% | 20,8 | +19,9% | +37,1 | 126 | 38 |
| Israel | 52,6 | +126,8% | 0,4% | 15,3 | -81,1% | +37,2 | 98 | 50 |
| Lào | 45,4 | +75,5% | 0,3% | 35,3 | -8,3% | +10,2 | 89 | 67 |
| Myanmar | 42,7 | +69,4% | 0,3% | 13,7 | +170,7% | +29,0 | 85 | 31 |
| Ba Lan | 42,6 | +20,4% | 0,3% | 13,2 | -11,3% | +29,3 | 87 | 27 |
| Nam Phi | 39,5 | -46,1% | 0,3% | 22,8 | +386,3% | +16,7 | 93 | 38 |
| Thụy Điển | 37,3 | -40,1% | 0,3% | 25,0 | +42,8% | +12,3 | 93 | 45 |
| Pakistan | 36,6 | +52,3% | 0,3% | 11,4 | +21,8% | +25,2 | 79 | 20 |
| Slovakia | 35,5 | +195,2% | 0,3% | 3,5 | +319,5% | +31,9 | 78 | 7 |
| Colombia | 30,9 | +74,7% | 0,2% | — | 53 | |||
| Argentina | 29,4 | -14,6% | 0,2% | 288,4 | +99,2% | -259,0 | 57 | 450 |
| Algeria | 25,2 | +19,5% | 0,2% | — | 47 | |||
| New Zealand | 24,7 | +14,4% | 0,2% | 35,8 | +11,8% | -11,1 | 52 | 80 |
| Peru | 22,4 | +55,5% | 0,2% | 7,8 | +171,5% | +14,6 | 44 | 11 |
| Bồ Đào Nha | 22,4 | +35,9% | 0,2% | 4,5 | +121,1% | +17,9 | 43 | 7 |
| Ả Rập Xê Út | 21,7 | -31,3% | 0,2% | 103,9 | +133,4% | -82,2 | 50 | 175 |
| Panama | 21,5 | +59,5% | 0,2% | — | 43 | |||
| Slovenia | 19,7 | +29,2% | 0,1% | 3,0 | +237,3% | +16,7 | 43 | 5 |
| Ai Cập | 18,5 | -0,5% | 0,1% | — | 35 | |||
| Sri Lanka | 18,2 | +70,5% | 0,1% | — | 34 | |||
| Iraq | 17,5 | -16,1% | 0,1% | — | 38 | |||
| Đan Mạch | 16,1 | +21,8% | 0,1% | 27,0 | +61,0% | -10,9 | 44 | 41 |
| Thụy Sĩ | 15,6 | -29,9% | 0,1% | 36,4 | +14,8% | -20,8 | 27 | 74 |
| Ukraine | 14,1 | +35,5% | 0,1% | 4,5 | +72,0% | +9,7 | 29 | 18 |
| Hy Lạp | 13,8 | +55,9% | 0,1% | 5,4 | +122,0% | +8,4 | 58 | 12 |
| Latvia | 13,1 | +76,7% | 0,1% | 0,6 | -18,3% | +12,5 | 24 | 1 |
| Na Uy | 10,6 | +31,1% | 0,1% | 17,3 | +19,5% | -6,7 | 26 | 39 |
| Ghana | 9,6 | +132,5% | 0,1% | — | 17 | |||
| Séc | 8,8 | -4,9% | 0,1% | 8,1 | +37,5% | +0,6 | 24 | 14 |
| Romania | 6,7 | +9,2% | 0,1% | 5,2 | +55,9% | +1,4 | 16 | 24 |
| Hungary | 6,5 | +28,7% | 0,0% | 14,7 | +243,2% | -8,2 | 18 | 29 |
| Phần Lan | 6,4 | -18,4% | 0,0% | 23,1 | +17,3% | -16,7 | 16 | 47 |
| Ireland | 6,1 | +13,1% | 0,0% | 112,5 | +146,1% | -106,4 | 14 | 222 |
| Togo | 4,4 | +130,3% | 0,0% | — | 11 | |||
| Litva | 4,0 | +43,1% | 0,0% | 4,7 | +445,3% | -0,6 | 6 | 12 |
| Kuwait | 3,7 | -46,0% | 0,0% | 9,4 | +725,1% | -5,7 | 8 | 12 |
| Mozambique | 3,6 | -25,9% | 0,0% | — | 7 | |||
| Croatia | 3,2 | +80,4% | 0,0% | 1,6 | +30,4% | +1,5 | 9 | 3 |
| Nigeria | 2,9 | +18,5% | 0,0% | — | 7 | |||
| Luxembourg | 2,8 | +15,7% | 0,0% | 1,6 | +31,5% | +1,2 | 5 | 4 |
| Síp | 2,4 | +25,3% | 0,0% | 1,9 | +3,4% | +0,6 | 5 | 4 |
| Senegal | 2,3 | +7,9% | 0,0% | — | 4 | |||
| Bờ Biển Ngà | 2,1 | +1,3% | 0,0% | 8,7 | +330,2% | -6,6 | 22 | 14 |
| Brunei | 2,0 | +112,6% | 0,0% | — | 3 | |||
| Bulgaria | 2,0 | -31,7% | 0,0% | 11,5 | +187,2% | -9,5 | 5 | 19 |
| Đông Timor | 1,7 | -55,0% | 0,0% | — | 4 | |||
| Angola | 1,7 | -18,0% | 0,0% | — | 4 | |||
| Estonia | 1,6 | +30,5% | 0,0% | 1,0 | +21,4% | +0,6 | 4 | 1 |
| Kenya | 0,8 | -75,6% | 0,0% | — | 4 | |||
| Malta | 0,7 | +522,4% | 0,0% | 2,6 | +19,3% | -2,0 | 1 | 4 |
| Tanzania | 0,3 | -67,6% | 0,0% | — | 1 | |||
| Belarus | — | 10,1 | +1.288,8% | 26 | ||||
| Kazakhstan | — | 3,9 | +1.523,9% | 7 | ||||
| Cameroon | — | 13,0 | -17,9% | 24 | ||||
| Qatar | — | 13,7 | -34,4% | 26 | ||||
| Tunisia | — | 1,1 | +41,2% | 2 |
- Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.
Theo tỉnh, thành phố, tháng 2-2017
triệu USD| Tỉnh, thành phố | Xuất khẩu | So cùng kỳ | Tỉ trọng XK | Nhập khẩu | So cùng kỳ | Cán cân | XK 2 tháng | NK 2 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TP.HCM | 2.309,4 | +40,3% | 17,5% | 3.209,6 | +55,2% | -900,3 | 4.887 | 5.889 |
| Thái Nguyên | 1.598,7 | +22,2% | 12,1% | 1.071,7 | +16,5% | +527,0 | 3.118 | 2.039 |
| Bắc Ninh | 1.432,0 | -10,5% | 10,9% | 1.702,8 | +26,0% | -270,9 | 2.862 | 3.112 |
| Bình Dương | 1.373,5 | +42,7% | 10,4% | 1.301,4 | +72,1% | +72,1 | 2.990 | 2.392 |
| Đồng Nai | 1.104,2 | +27,5% | 8,4% | 1.149,6 | +55,8% | -45,4 | 2.310 | 2.073 |
| Hà Nội | 831,6 | +37,8% | 6,3% | 2.182,1 | +59,4% | -1.350,5 | 1.673 | 4.219 |
| Hải Phòng | 498,5 | +55,6% | 3,8% | 472,3 | +58,7% | +26,2 | 1.064 | 878 |
| Bắc Giang | 330,7 | +62,7% | 2,5% | 366,8 | +36,1% | -36,2 | 688 | 702 |
| Hải Dương | 305,1 | +24,3% | 2,3% | 382,1 | +55,9% | -76,9 | 663 | 685 |
| Long An | 250,8 | +33,7% | 1,9% | 289,1 | +90,9% | -38,2 | 568 | 543 |
| Tây Ninh | 229,1 | +53,7% | 1,7% | 208,5 | +88,2% | +20,5 | 465 | 358 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 217,5 | +43,3% | 1,6% | 390,5 | +11,5% | -173,0 | 485 | 776 |
| Hưng Yên | 202,9 | +50,6% | 1,5% | 268,2 | +42,2% | -65,2 | 440 | 470 |
| Vĩnh Phúc | 182,0 | +15,8% | 1,4% | 366,1 | +49,8% | -184,1 | 384 | 718 |
| Tiền Giang | 150,3 | +29,4% | 1,1% | 100,9 | +59,5% | +49,4 | 352 | 173 |
| Quảng Ninh | 124,7 | +66,7% | 0,9% | 139,3 | +21,2% | -14,6 | 239 | 286 |
| Bình Phước | 111,6 | +101,9% | 0,8% | 88,0 | +123,0% | +23,6 | 255 | 162 |
| Đà Nẵng | 110,1 | +80,2% | 0,8% | 89,5 | +32,1% | +20,6 | 228 | 179 |
| Hà Nam | 103,3 | +43,8% | 0,8% | 118,4 | +70,1% | -15,1 | 213 | 223 |
| Khánh Hòa | 97,1 | +38,8% | 0,7% | 45,7 | +7,8% | +51,4 | 223 | 103 |
| Thanh Hóa | 86,2 | +41,9% | 0,7% | 62,3 | +17,5% | +23,9 | 219 | 117 |
| Nam Định | 79,7 | +42,5% | 0,6% | 58,7 | +64,7% | +21,1 | 173 | 120 |
| Cần Thơ | 79,3 | +65,5% | 0,6% | 27,0 | +17,2% | +52,3 | 167 | 51 |
| Ninh Bình | 79,3 | +54,8% | 0,6% | 71,6 | +46,7% | +7,7 | 160 | 147 |
| Đắk Lắk | 78,2 | +45,6% | 0,6% | 11,6 | +312,6% | +66,6 | 163 | 25 |
| Phú Thọ | 72,7 | +4,8% | 0,6% | 66,5 | +26,9% | +6,2 | 166 | 154 |
| Thái Bình | 60,8 | +12,5% | 0,5% | 72,4 | +46,4% | -11,6 | 141 | 139 |
| Đồng Tháp | 57,4 | +34,6% | 0,4% | 35,3 | +55,2% | +22,1 | 114 | 81 |
| Bến Tre | 57,4 | +58,3% | 0,4% | 25,9 | +49,3% | +31,4 | 114 | 48 |
| Cà Mau | 57,0 | +14,4% | 0,4% | 11,3 | +119,7% | +45,7 | 113 | 21 |
| Bình Định | 50,8 | +23,3% | 0,4% | 26,5 | +158,0% | +24,4 | 117 | 44 |
| Thừa Thiên Huế | 49,6 | +32,8% | 0,4% | 35,6 | -5,3% | +13,9 | 104 | 68 |
| Gia Lai | 49,3 | +157,5% | 0,4% | 25,0 | +109,1% | +24,3 | 88 | 42 |
| Nghệ An | 40,4 | +40,3% | 0,3% | 71,6 | +101,3% | -31,1 | 89 | 130 |
| Sóc Trăng | 39,1 | +18,9% | 0,3% | 8,1 | -35,0% | +31,0 | 83 | 21 |
| Quảng Ngãi | 37,3 | +75,6% | 0,3% | 10,0 | +11,2% | +27,3 | 72 | 21 |
| An Giang | 37,0 | +39,3% | 0,3% | 10,3 | -13,8% | +26,6 | 73 | 19 |
| Quảng Nam | 36,3 | +25,5% | 0,3% | 155,2 | +77,2% | -118,9 | 96 | 247 |
| Hậu Giang | 33,1 | +47,6% | 0,3% | 41,4 | +4,7% | -8,3 | 70 | 79 |
| Bạc Liêu | 32,6 | +58,6% | 0,2% | 4,9 | +286,6% | +27,7 | 64 | 8 |
| Vĩnh Long | 29,1 | +47,2% | 0,2% | 16,1 | +81,7% | +13,0 | 65 | 31 |
| Lào Cai | 29,0 | +13,0% | 0,2% | 24,7 | -20,5% | +4,3 | 58 | 42 |
| Lâm Đồng | 28,1 | +40,0% | 0,2% | 17,8 | +412,1% | +10,3 | 58 | 29 |
| Lạng Sơn | 26,9 | +94,3% | 0,2% | 30,2 | +96,2% | -3,3 | 59 | 77 |
| Quảng Trị | 26,6 | +90,2% | 0,2% | 11,2 | -12,3% | +15,4 | 55 | 26 |
| Hòa Bình | 23,9 | +23,7% | 0,2% | 32,3 | +11,4% | -8,3 | 50 | 61 |
| Trà Vinh | 23,5 | +47,8% | 0,2% | 8,4 | +26,3% | +15,2 | 54 | 17 |
| Kiên Giang | 21,9 | +57,3% | 0,2% | 10,8 | +267,7% | +11,1 | 47 | 17 |
| Bình Thuận | 18,7 | +37,8% | 0,1% | 65,0 | +290,0% | -46,3 | 49 | 154 |
| Hà Giang | 17,4 | +560,6% | 0,1% | 4,4 | +2.452,8% | +13,0 | 36 | 5 |
| Kon Tum | 16,2 | +120,1% | 0,1% | 1,3 | +226,2% | +14,9 | 33 | 5 |
| Hà Tĩnh | 15,8 | +124,4% | 0,1% | 105,2 | +44,1% | -89,4 | 31 | 128 |
| Yên Bái | 9,5 | +91,2% | 0,1% | 6,4 | +111,0% | +3,2 | 21 | 9 |
| Đắk Nông | 8,2 | +156,3% | 0,1% | 0,1 | -50,6% | +8,1 | 18 | 0 |
| Quảng Bình | 7,9 | +379,8% | 0,1% | 5,2 | -27,2% | +2,7 | 14 | 18 |
| Phú Yên | 7,2 | +59,7% | 0,1% | 6,4 | +111,9% | +0,7 | 18 | 10 |
| Tuyên Quang | 7,1 | +70,4% | 0,1% | 7,1 | +90,3% | +0,0 | 15 | 11 |
| Ninh Thuận | 1,6 | +54,1% | 0,0% | 1,9 | +143,1% | -0,3 | 3 | 3 |
| Điện Biên | 0,5 | -9,9% | 0,0% | 0,7 | -44,9% | -0,2 | 1 | 2 |
| Cao Bằng | 0,3 | +2.570,0% | 0,0% | 1,6 | +105,7% | -1,4 | 1 | 2 |
| Sơn La | 0,0 | -99,4% | 0,0% | 2,3 | +15,7% | -2,2 | 0 | 4 |
| Bắc Kạn | — | 0,0 | — | 0 |
- 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 2-2017
triệu USD| Cả nước | DN vốn nước ngoài | So cùng kỳ | Phần DN vốn nước ngoài | DN trong nước | So cùng kỳ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 13.189,3 | 9.315,1 | +27,2% | 70,6% | 3.874,1 | +39,8% |
| Nhập khẩu | 15.269,3 | 9.127,6 | +41,0% | 59,8% | 6.141,7 | +62,2% |
| Cán cân | -2.080,1 | +187,5 | -2.267,6 |
- DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.
Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 2-2017: 8/8 khớp
triệu USD| Phép thử | Chiều | Số A | Số B (mốc) | A / B | Khoảng đúng | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | XK | 13.189,3 | 13.189,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | XK | 12.995,8 | 13.189,3 | 98,53% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | XK | 12.841,7 | 13.189,3 | 97,36% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | XK | 9.315,1 | 9.315,1 | 100,00% | 99,5–100,5% | Khớp |
| Tổng các nhóm hàng / cả nước | NK | 15.269,3 | 15.269,3 | 100,00% | 99,9–100,1% | Khớp |
| Tổng các tỉnh / cả nước | NK | 15.132,3 | 15.269,3 | 99,10% | 98,0–102,0% | Khớp |
| Tổng các nước kê riêng / cả nước | NK | 14.856,1 | 15.269,3 | 97,29% | 95,0–100,0% | Khớp |
| Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổng | NK | 9.127,6 | 9.090,9 | 100,40% | 99,5–100,5% | Khớp |
- Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
- Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.
Các tháng năm 2017
Về số liệu này
Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 2-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.
Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.
Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.