Số liệu kỳ11/2017

Xuất nhập khẩu Việt Nam tháng 11-2017

Tháng 11-2017, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt 20,04 tỉ USD, +24,4% so với cùng kỳ và -1,5% so với tháng trước; nhập khẩu 19,52 tỉ USD (+18,9% so với cùng kỳ) — xuất siêu 520,0 triệu USD.

Cộng dồn 11 tháng đầu năm 2017: xuất khẩu 195,40 tỉ USD (+22,1%), nhập khẩu 192,88 tỉ USD (+22,2%), xuất siêu 2,52 tỉ USD.

Nguồn: Cục Hải quan — biểu tổng số chính thức, công bố 24-4-2018.

← Tháng 10-2017 · Mọi tháng · Tháng 12-2017 →

Xuất khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Điện thoại các loại và linh kiện4.584,3-12,8%+40,2%22,9%41.372+30,8%21,2%
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện2.626,3+3,6%+32,5%13,1%23.712+38,7%12,1%
Hàng dệt, may2.160,6-2,7%+14,7%10,8%23.648+9,8%12,1%
Giày dép các loại1.370,7+15,8%+12,8%6,8%13.209+13,2%6,8%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác1.206,6+5,0%+20,9%6,0%11.763+29,4%6,0%
Hàng hóa khác840,3-0,4%+7,1%4,2%8.962+7,7%4,6%
Hàng thủy sản759,1-10,9%+12,7%3,8%7.573+18,4%3,9%
Gỗ và sản phẩm gỗ697,4+3,3%+10,4%3,5%6.943+11,6%3,6%
Phương tiện vận tải và phụ tùng588,7-14,0%+1,8%2,9%6.388+16,5%3,3%
↳ trong đó Sản phẩm gỗ533,0+5,0%+12,3%5.191+13,6%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện514,7+22,1%+58,6%2,6%3.309+24,3%1,7%
Hạt điều323,0-2,6%+20,9%1,6%3.208+23,4%1,6%
Xơ, sợi dệt các loại321,6+2,3%+22,0%1,6%3.266+22,9%1,7%
Hàng rau quả314,0+30,8%+60,1%1,6%3.177+44,1%1,6%
Sắt thép các loại313,4-2,6%+68,8%1,6%2.817+56,7%1,4%
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù251,3+1,6%+3,2%1,3%2.981+4,5%1,5%
Sản phẩm từ chất dẻo227,9+1,6%+16,0%1,1%2.311+15,7%1,2%
Cà phê225,1+21,6%-9,3%1,1%3.174+5,6%1,6%
Sản phẩm từ sắt thép215,3+1,7%+35,7%1,1%2.082+16,7%1,1%
Cao su213,1+19,8%+14,1%1,1%2.006+38,6%1,0%
Dầu thô191,8-9,7%-13,9%1,0%2.616+22,1%1,3%
Gạo176,9-28,0%+25,7%0,9%2.452+22,8%1,3%
Dây điện và dây cáp điện169,5+12,0%+31,0%0,8%1.265+32,9%0,6%
Kim loại thường khác và sản phẩm167,6+8,2%+67,0%0,8%1.631+45,4%0,8%
Hóa chất153,9+42,3%+75,5%0,8%1.159+35,1%0,6%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày140,3-8,1%+10,7%0,7%1.571+14,8%0,8%
Xăng dầu các loại136,1+9,7%+82,4%0,7%1.298+75,8%0,7%
↳ trong đó Vải các loại122,8-2,2%+21,9%1.195+22,5%
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận112,3-5,1%+36,6%0,6%1.126+31,0%0,6%
Sắn và các sản phẩm từ sắn107,0+28,8%+21,1%0,5%909+0,3%0,5%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh95,9+2,7%+32,5%0,5%928+21,9%0,5%
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ93,1+10,5%+42,4%0,5%821+30,6%0,4%
Sản phẩm hóa chất80,9+4,0%+21,0%0,4%807+15,9%0,4%
Clanhke và xi măng78,1+39,8%+72,1%0,4%609+19,3%0,3%
Giấy và các sản phẩm từ giấy71,6-29,2%+58,8%0,4%678+47,9%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc55,9-0,1%+8,9%0,3%537+11,6%0,3%
Sản phẩm từ cao su55,2+1,2%+23,3%0,3%542+24,6%0,3%
Chất dẻo nguyên liệu53,9-0,9%+43,6%0,3%458+44,0%0,2%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm53,2+0,9%+11,0%0,3%507-38,5%0,3%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu48,4+6,2%+21,6%0,2%559+2,7%0,3%
Hạt tiêu48,2-4,9%-33,0%0,2%1.064-21,7%0,5%
Sản phẩm gốm, sứ40,5-0,2%+4,6%0,2%418+7,9%0,2%
Than đá37,8+181,5%+79,6%0,2%257+151,9%0,1%
Vải mành, vải kỹ thuật khác34,9-8,7%+15,8%0,2%422+9,5%0,2%
↳ trong đó Sắn28,2+35,8%+135,7%251+3,0%
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm25,6+0,5%+3,5%0,1%245+3,6%0,1%
Chè22,3+1,7%+1,6%0,1%208+8,6%0,1%
Phân bón các loại17,6-38,8%-14,4%0,1%249+28,5%0,1%
Quặng và khoáng sản khác13,7-26,0%-19,4%0,1%160+17,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Nhập khẩu theo nhóm hàng, tháng 11-2017

triệu USD
Nhóm hàngTháng 11So tháng trướcSo cùng kỳTỉ trọng11 thángSo cùng kỳTỉ trọng
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện3.500,3+6,8%+38,2%17,9%34.067+34,2%17,7%
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác2.891,7+15,6%+5,6%14,8%30.924+21,4%16,0%
Điện thoại các loại và linh kiện1.748,2-9,2%+72,6%9,0%14.548+52,2%7,5%
Vải các loại1.090,3+9,5%+8,6%5,6%10.356+8,6%5,4%
Hàng hóa khác920,6+11,7%+9,7%4,7%8.405+7,6%4,4%
Sắt thép các loại792,3-0,5%+13,3%4,1%8.324+14,3%4,3%
Xăng dầu các loại673,4+11,6%+33,3%3,5%6.316+40,6%3,3%
Chất dẻo nguyên liệu668,6+3,2%+6,1%3,4%6.895+21,6%3,6%
Sản phẩm từ chất dẻo508,4+3,6%+26,2%2,6%4.961+24,0%2,6%
Kim loại thường khác500,9+7,6%+20,3%2,6%5.280+21,5%2,7%
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày454,1-3,6%+3,2%2,3%5.012+8,2%2,6%
Sản phẩm hóa chất428,9+8,4%+14,1%2,2%4.170+21,0%2,2%
Hóa chất393,7+12,7%+18,9%2,0%3.712+29,0%1,9%
Linh kiện, phụ tùng ô tô356,5+27,9%+4,8%1,8%2.968-8,4%1,5%
Sản phẩm từ sắt thép324,5+7,6%+12,0%1,7%2.864+6,9%1,5%
Thức ăn gia súc và nguyên liệu259,0+3,1%-21,4%1,3%2.985-5,4%1,5%
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện244,1+29,3%+106,2%1,3%1.939+81,9%1,0%
Dược phẩm222,1-14,1%+8,9%1,1%2.540+8,5%1,3%
Ô tô nguyên chiếc các loại186,4+20,4%-2,3%1,0%1.889-12,0%1,0%
Gỗ và sản phẩm gỗ180,7+5,4%-3,4%0,9%1.972+18,8%1,0%
Than đá172,8+9,0%+105,6%0,9%1.366+60,9%0,7%
Xơ, sợi dệt các loại167,7+10,3%+14,2%0,9%1.643+12,9%0,9%
Phế liệu sắt thép161,2+13,4%+71,1%0,8%1.239+59,1%0,6%
Giấy các loại160,9+16,8%+12,0%0,8%1.522+10,5%0,8%
Ngô149,5-5,0%+5,2%0,8%1.412-4,5%0,7%
Hàng điện gia dụng và linh kiện149,4+29,3%+6,2%0,8%1.580+2,3%0,8%
Hàng thủy sản146,1+26,5%+43,8%0,7%1.299+32,2%0,7%
Hàng rau quả145,7+31,3%+73,2%0,7%1.411+72,9%0,7%
Bông các loại141,7-23,8%+7,5%0,7%2.175+43,5%1,1%
Dây điện và dây cáp điện110,4+5,3%+9,0%0,6%1.097+14,8%0,6%
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh104,2+16,6%+29,9%0,5%929+27,7%0,5%
Hạt điều101,9-14,8%-3,5%0,5%2.427+63,6%1,3%
Khí đốt hóa lỏng98,9+193,9%+74,5%0,5%667+49,5%0,3%
Cao su98,4+5,7%+28,1%0,5%997+65,0%0,5%
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu86,4+4,7%+16,4%0,4%878+35,7%0,5%
Phân bón các loại84,2-17,3%-6,6%0,4%1.152+15,0%0,6%
Sản phẩm từ kim loại thường khác83,1+14,5%-5,4%0,4%819+6,1%0,4%
Quặng và khoáng sản khác80,1+10,7%+50,5%0,4%633+26,0%0,3%
Sản phẩm từ cao su74,5+7,0%+12,2%0,4%738+10,0%0,4%
Sữa và sản phẩm sữa72,6+6,1%-7,6%0,4%860+11,7%0,4%
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng72,5+24,0%-68,0%0,4%759-42,7%0,4%
Dầu mỡ động thực vật72,2-2,0%-8,5%0,4%689+14,3%0,4%
Dầu thô68,5—+145,6%0,4%477+199,3%0,2%
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh67,4+11,5%+21,8%0,3%610+9,2%0,3%
Sản phẩm từ giấy65,5+6,4%+5,6%0,3%626+12,0%0,3%
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm65,4-1,4%+49,7%0,3%550+6,3%0,3%
Lúa mì61,9-20,3%-37,6%0,3%918-3,3%0,5%
Sản phẩm khác từ dầu mỏ58,9-28,5%-7,3%0,3%788+29,0%0,4%
Chế phẩm thực phẩm khác56,2+11,7%-0,5%0,3%575+4,8%0,3%
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc43,4+31,1%+0,3%0,2%262+8,0%0,1%
Đậu tương41,9+3,7%+112,1%0,2%633+11,1%0,3%
Xe máy và linh kiện, phụ tùng41,4+2,5%+0,6%0,2%410+8,4%0,2%
Nguyên phụ liệu dược phẩm35,3+26,1%-2,8%0,2%333-2,0%0,2%
Nguyên phụ liệu thuốc lá30,8+58,3%-8,4%0,2%282+1,4%0,1%
Ghi chú
  • Biểu tổng của Hải quan, cả nước. Dòng "↳ trong đó" là phần con của nhóm hàng phía trên nó trong biểu (không cộng vào tổng, không tính tỉ trọng). Bấm tên để xem nhóm hàng đó từng tháng, từng nước.
  • Cộng dồn lấy đúng số cộng dồn Hải quan in (đã sửa số các tháng trước).

Theo thị trường, tháng 11-2017

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Trung Quốc4.508,8+95,7%22,5%5.767,6+20,7%-1.258,830.94452.849
Mỹ3.523,4+7,0%17,6%770,6-18,5%+2.752,838.0468.484
Nhật Bản1.492,2+12,1%7,4%1.664,9+23,2%-172,815.33815.214
Hàn Quốc1.377,8+40,3%6,9%4.272,0+45,8%-2.894,213.52342.724
Hồng Kông683,0+22,5%3,4%128,0-28,6%+555,16.9521.529
Hà Lan632,5+10,7%3,2%48,4-16,4%+584,26.419611
Anh584,9+39,0%2,9%80,9+24,4%+504,04.972666
Đức530,3-7,9%2,6%259,3+0,7%+271,05.7852.896
Thái Lan417,1+26,8%2,1%975,7+8,2%-558,74.3609.560
UAE381,4+32,3%1,9%83,1+81,1%+298,34.745535
Áo351,9+16,0%1,8%20,0-46,5%+331,83.529282
Malaysia318,8-8,8%1,6%572,6+22,6%-253,83.9155.307
Pháp318,7-7,0%1,6%122,2+24,5%+196,53.1061.166
Ấn Độ300,9+31,0%1,5%311,2+27,8%-10,23.3693.527
Úc268,7-0,5%1,3%296,3+45,4%-27,62.9612.936
Indonesia258,0+2,9%1,3%359,6+0,2%-101,62.6193.328
Campuchia250,6+35,1%1,3%65,3+18,7%+185,32.497952
Canada245,5-11,3%1,2%32,1+29,0%+213,42.467743
Philippines244,4+34,8%1,2%96,2-16,1%+148,32.6031.058
Đài Loan233,7+7,5%1,2%1.187,6+18,8%-953,82.34811.575
Singapore232,2+23,6%1,2%450,5+31,3%-218,32.7524.860
Bỉ218,5+20,8%1,1%37,2-13,8%+181,22.046404
Nga217,6+32,4%1,1%145,1+19,0%+72,62.0031.199
Tây Ban Nha202,9+0,4%1,0%43,0+8,0%+159,92.323451
Brazil200,4+39,4%1,0%221,9+68,8%-21,51.8561.609
Thổ Nhĩ Kỳ172,7+48,0%0,9%23,0+51,9%+149,71.730204
Ý159,6-51,4%0,8%137,7+0,7%+21,92.5541.510
Mexico145,5-7,6%0,7%51,1+50,9%+94,42.159664
Chile89,6+26,3%0,4%30,2+54,4%+59,4932256
Ba Lan81,9+77,1%0,4%20,1+14,4%+61,8693200
Thụy Điển77,6-25,9%0,4%30,9+14,8%+46,7898322
Myanmar77,1+80,2%0,4%7,8-59,5%+69,2640119
Bangladesh71,7+41,1%0,4%—792
Argentina54,4+89,4%0,3%170,9-34,8%-116,64152.434
Nam Phi53,8-22,6%0,3%11,9-47,8%+41,9704221
Slovakia52,6+10,8%0,3%4,5+160,3%+48,165730
Lào49,9+18,3%0,2%38,4+24,6%+11,5475333
Israel49,3+35,4%0,2%17,0-54,8%+32,3653306
New Zealand47,5+67,6%0,2%40,8+31,0%+6,7424453
Pakistan42,1-0,5%0,2%11,6-41,1%+30,5447119
Colombia38,8+46,1%0,2%—443
Iraq35,3+33,5%0,2%—291
Peru34,0+35,7%0,2%8,2+12,5%+25,8316115
Panama31,6+78,5%0,2%—301
Ả Rập Xê Út30,6+20,8%0,2%108,8-16,9%-78,24051.189
Đan Mạch29,5+22,2%0,1%29,7+34,9%-0,2306301
Ukraine29,4+43,6%0,1%6,1-9,8%+23,3228104
Ghana27,5+228,2%0,1%—259
Ai Cập27,1+47,4%0,1%—295
Bồ Đào Nha26,2+5,9%0,1%5,3-14,5%+20,930954
Hungary23,7+111,6%0,1%14,2-25,8%+9,5177134
Slovenia22,0-1,2%0,1%3,6-1,6%+18,526539
Sri Lanka18,6+16,0%0,1%—209
Hy Lạp17,1+7,6%0,1%9,4+16,9%+7,725454
Latvia17,1+14,1%0,1%0,6-21,3%+16,41508
Séc16,1+23,8%0,1%12,2+27,1%+3,9131104
Algeria12,6-22,8%0,1%—264
Romania12,5+52,6%0,1%4,9-68,3%+7,610879
Thụy Sĩ12,2-37,2%0,1%41,2+5,5%-29,0226547
Na Uy10,6+25,7%0,1%21,8-5,9%-11,2104212
Ireland9,3+21,8%0,0%119,0+19,8%-109,7991.213
Phần Lan8,5-24,7%0,0%14,8-12,5%-6,4140273
Nigeria5,6+33,5%0,0%—60
Togo5,5+3,6%0,0%—89
Síp4,9+17,7%0,0%4,3+26,7%+0,63739
Kenya4,9-44,4%0,0%—28
Kuwait4,9+27,7%0,0%5,0-84,1%-0,256282
Litva4,8+25,3%0,0%1,3-90,2%+3,55724
Croatia4,6+30,6%0,0%2,5+19,2%+2,15325
Đông Timor4,4+4.292,9%0,0%—23
Tanzania3,9+13,3%0,0%—27
Bulgaria3,3-12,4%0,0%4,5-85,6%-1,33568
Bờ Biển Ngà3,2-86,8%0,0%23,4-11,8%-20,2115885
Luxembourg3,2+44,8%0,0%1,6-48,1%+1,63328
Estonia3,2+117,2%0,0%0,3-39,3%+2,9318
Angola2,5-41,5%0,0%—36
Mozambique1,9-55,7%0,0%—71
Malta1,8+40,1%0,0%1,4-9,5%+0,41222
Brunei1,2-19,9%0,0%4,2-85,0%-3,02050
Senegal0,7-5,5%0,0%—38
Belarus—2,0-35,5%83
Kazakhstan—3,7-26,9%46
Cameroon—16,4-25,3%187
Qatar—12,5+65,4%128
Tunisia—0,8+24,6%10
Ghi chú
  • Hải quan chỉ kê riêng các nước có kim ngạch đáng kể (khoảng 96–99% tổng). Bấm tên nước để xem mặt hàng từng tháng.

Theo tỉnh, thành phố, tháng 11-2017

triệu USD
Tỉnh, thành phốXuất khẩuSo cùng kỳTỉ trọng XKNhập khẩuSo cùng kỳCán cânXK 11 thángNK 11 tháng
Bắc Ninh3.580,2+69,6%17,9%2.952,4+80,6%+627,827.88427.194
TP.HCM3.138,0+13,7%15,7%4.049,7+9,1%-911,732.37939.273
Bình Dương2.148,4+20,5%10,7%1.766,7+25,7%+381,719.66315.590
Thái Nguyên1.966,0+1,2%9,8%1.058,9-4,4%+907,122.79213.142
Đồng Nai1.434,6+8,2%7,2%1.303,1+9,7%+131,515.14913.228
Hà Nội1.060,5+13,3%5,3%2.542,1+0,9%-1.481,511.05826.199
Hải Phòng849,0+47,4%4,2%735,7+37,0%+113,27.4016.503
Bắc Giang508,8+24,2%2,5%456,5+13,4%+52,34.9264.756
Hải Dương467,0+24,0%2,3%470,4+13,1%-3,44.8384.678
Long An382,8+19,8%1,9%341,6+22,1%+41,24.0133.487
Tây Ninh343,7+23,7%1,7%193,0+18,7%+150,73.3582.346
Bà Rịa – Vũng Tàu319,8+31,4%1,6%526,5+5,5%-206,83.1754.973
Vĩnh Phúc272,9+58,7%1,4%489,8+40,9%-216,92.7784.951
Hưng Yên243,0+19,2%1,2%309,8+14,1%-66,92.7153.173
Tiền Giang218,6+15,2%1,1%112,1+5,8%+106,52.4061.124
Quảng Ninh215,0+47,1%1,1%156,4-5,0%+58,61.6881.710
Bình Phước210,4+42,5%1,1%75,6+21,5%+134,81.8971.320
Thanh Hóa167,5+26,8%0,8%105,0+13,3%+62,51.6311.220
Hà Nam154,1+34,9%0,8%141,4+4,8%+12,71.5551.447
Cần Thơ144,5+43,2%0,7%34,4+7,1%+110,11.310323
Đà Nẵng134,0+12,3%0,7%134,3+14,7%-0,21.3931.227
Nam Định119,5+28,9%0,6%72,0+4,8%+47,51.252808
Thái Bình106,8+33,6%0,5%147,5+59,8%-40,71.0161.080
Phú Thọ104,9+17,7%0,5%117,2+2,7%-12,21.1701.227
Ninh Bình104,7+56,2%0,5%117,1+37,7%-12,49061.203
Cà Mau93,5+0,8%0,5%6,2+1,4%+87,3999131
Đắk Lắk89,2+13,4%0,4%8,7-52,1%+80,51.158249
Đồng Tháp85,4+28,9%0,4%48,3-3,3%+37,1829469
Bến Tre80,3+35,8%0,4%39,4+44,6%+41,0818361
Khánh Hòa74,0-48,7%0,4%72,7-27,5%+1,31.102680
Quảng Nam68,1+25,5%0,3%211,2+42,0%-143,17031.378
Sóc Trăng67,4+27,1%0,3%6,4-61,7%+61,0673101
Thừa Thiên Huế67,0+25,8%0,3%51,9+26,6%+15,0699482
Bình Định65,3+5,7%0,3%24,0-4,7%+41,3627309
Nghệ An65,3+34,9%0,3%93,9+131,4%-28,6624686
Bạc Liêu62,4+9,8%0,3%6,5+146,1%+55,960478
An Giang55,4+56,5%0,3%14,3-20,6%+41,1548145
Hậu Giang55,2-2,8%0,3%44,6+35,1%+10,6581536
Hòa Bình54,6+145,8%0,3%33,1+6,6%+21,5346386
Kiên Giang52,6+117,3%0,3%15,1+11,9%+37,5491129
Lào Cai50,9+43,5%0,3%31,2+20,9%+19,7540347
Quảng Ngãi45,3+69,4%0,2%21,2+2,7%+24,0436205
Vĩnh Long41,9+23,6%0,2%23,8+39,9%+18,1409192
Hà Tĩnh41,8+157,0%0,2%110,2+303,8%-68,4256954
Lạng Sơn39,5+29,7%0,2%76,5+63,7%-37,0519685
Bình Thuận34,4+10,7%0,2%67,4+71,7%-33,0330926
Trà Vinh33,5+21,0%0,2%11,1+53,5%+22,4327124
Lâm Đồng30,8+16,8%0,2%11,1+5,4%+19,7363211
Gia Lai27,2+8,9%0,1%11,9+4,1%+15,2373155
Kon Tum23,5+0,7%0,1%2,7+35,9%+20,923649
Quảng Trị23,0+17,3%0,1%19,8+152,7%+3,2245179
Cao Bằng15,8+4.817,9%0,1%3,0+22,2%+12,812921
Yên Bái14,0+23,6%0,1%7,3+52,8%+6,713689
Phú Yên12,4+54,3%0,1%5,7+3,9%+6,613671
Tuyên Quang7,6+42,6%0,0%7,8-20,8%-0,17463
Đắk Nông7,3-11,7%0,0%0,8+241,1%+6,5824
Quảng Bình5,9-25,2%0,0%5,6-76,0%+0,372111
Ninh Thuận5,7+47,7%0,0%3,7-35,2%+2,15345
Hà Giang2,4-89,0%0,0%1,9-66,1%+0,518252
Sơn La1,2+13,0%0,0%0,9-2,9%+0,3921
Điện Biên0,3-27,0%0,0%0,1+73,7%+0,278
Lai Châu0,0-66,0%0,0%—00
Bắc Kạn—0,4+13.795,8%1
Ghi chú
  • 63 tỉnh, thành phố (địa giới cũ). Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Doanh nghiệp vốn nước ngoài và trong nước, tháng 11-2017

triệu USD
Cả nướcDN vốn nước ngoàiSo cùng kỳPhần DN vốn nước ngoàiDN trong nướcSo cùng kỳ
Xuất khẩu20.035,714.525,7+25,5%72,5%5.509,9+21,7%
Nhập khẩu19.515,611.728,8+23,4%60,1%7.786,9+12,7%
Cán cân+520,0+2.797,0-2.276,9
Ghi chú
  • DN vốn nước ngoài: biểu riêng của Hải quan (có từ 1-2013). DN trong nước = cả nước − DN vốn nước ngoài, tự tính từ hai biểu cùng tháng; số cả nước theo mặt hàng có từ 2015.

Đối chiếu các biểu Hải quan, tháng 11-2017: 8/8 khớp

triệu USD
Phép thửChiềuSố ASố B (mốc)A / BKhoảng đúngKết quả
Tổng các nhóm hàng / cả nướcXK20.035,720.035,7100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcXK19.894,920.035,799,30%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcXK19.774,220.035,798,70%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngXK14.525,714.525,7100,00%99,5–100,5%Khớp
Tổng các nhóm hàng / cả nướcNK19.515,619.515,6100,00%99,9–100,1%Khớp
Tổng các tỉnh / cả nướcNK19.509,719.515,699,97%98,0–102,0%Khớp
Tổng các nước kê riêng / cả nướcNK19.090,819.515,697,82%95,0–100,0%Khớp
Biểu DN vốn nước ngoài / dòng FDI của biểu tổngNK11.728,811.728,8100,00%99,5–100,5%Khớp
Ghi chú
  • Cùng một tổng kim ngạch, Hải quan công bố trong nhiều biểu riêng. Nhóm hàng phải cộng đúng bằng cả nước; các tỉnh lệch cả nước dưới 2% (hai biểu chốt số khác thời điểm); các nước kê riêng chỉ là phần lớn của tổng (nước nhỏ không kê); biểu doanh nghiệp vốn nước ngoài phải bằng dòng "trong đó" của biểu tổng.
  • Trạm kiểm chéo tự động của nmquan.vn chạy cùng các phép thử này trên mọi tháng.

Các tháng năm 2017

Về số liệu này

Toàn cảnh xuất nhập khẩu hàng hóa Việt Nam tháng 11-2017 từ các biểu thống kê của Cục Hải quan: biểu tổng theo nhóm hàng, biểu theo nước, biểu theo tỉnh, thành phố và biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài. Mỗi biểu một góc nhìn của cùng một tổng — bảng đối chiếu cho thấy các biểu khớp nhau tới đâu.

Hải quan chỉ công bố TỔNG xuất khẩu, nhập khẩu của từng tỉnh, thành phố — không chia theo mặt hàng hay theo nước. Mặt hàng và thị trường chỉ có ở cấp cả nước.

Xem thêm: mọi tháng · theo tỉnh · theo nước, mặt hàng.