Số liệu kỳ8/2026

Nhập khẩu phế liệu sắt thép

8 tháng đầu năm 2026, nhập khẩu phế liệu sắt thép đạt 1.446 triệu USD (+10,4% so với cùng kỳ), đứng thứ 39 trong các mặt hàng nhập khẩu, chiếm 0,4% tổng kim ngạch nhập khẩu cả nước. Lượng đạt 4.187,8 nghìn tấn, giá bình quân 345 USD/tấn (+6,7%). Nhật Bản là thị trường lớn nhất với 655 triệu USD (45,3%). Tăng thêm nhiều nhất: Mỹ (+34 triệu USD); giảm nhiều nhất: Nhật Bản (−69 triệu USD).

Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng nhập khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.

Nhập khẩu phế liệu sắt thép theo tháng, 24 tháng gần nhất

triệu USD
9/24: 11410/24: 12311/24: 14712/24: 2111/25: 1032/25: 1723/25: 1704/25: 1975/25: 1706/25: 1677/25: 1638/25: 1689/25: 16910/25: 18611/25: 14212/25: 2271/26: 1552/26: 1343/26: 1814/26: 2015/26: 1626/26: 2367/26: 2418/26: 13624111/242/255/258/2511/252/265/268/26

Nhập khẩu phế liệu sắt thép từng năm

triệu USD
2015: 8092016: 8712017: 1.3972018: 1.9362019: 1.6612020: 1.6722021: 2.8002022: 1.9252023: 1.6492024: 1.8122025: 2.0342026*: 1.4462.800201620182020202220242026*
Ghi chú
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.

Thị trường nhập khẩu phế liệu sắt thép, 8 tháng 2026

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổTrị giáThị phầnSo cùng kỳTăng/giảmRiêng tháng 8
Nhật Bản654,845,3%-9,6%▼ −69,137,0
Mỹ193,813,4%+21,6%▲ +34,527,8
Úc119,58,3%+40,5%▲ +34,44,7
Hồng Kông99,46,9%+14,7%▲ +12,714,4
Singapore51,83,6%+23,2%▲ +9,79,8
Canada41,52,9%+46,1%▲ +13,15,7
Chile30,32,1%+34,6%▲ +7,83,0
Campuchia18,31,3%+428,2%▲ +14,93,1
New Zealand13,91,0%+2.765,9%▲ +13,41,1
Philippines11,10,8%+269,9%▲ +8,11,7
Bangladesh8,80,6%+252,0%▲ +6,3
Đài Loan7,40,5%+60,2%▲ +2,80,7
Mexico4,20,3%+295,4%▲ +3,13,2
Ireland0,60,0%—0,1
Ghi chú
  • Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.

Nhập khẩu phế liệu sắt thép theo nước, từng tháng

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/258/257/256/255/254/253/252/251/2512/2411/2410/249/24
Nhật Bản37,091,1101,274,6100,9104,776,069,3110,674,7103,4101,483,273,487,4101,8114,290,4122,750,7125,988,667,661,8
Mỹ27,855,942,416,814,013,58,215,331,412,724,722,234,625,123,717,915,113,418,211,315,413,814,313,3
Úc4,735,222,717,020,011,35,92,722,39,210,70,75,213,61,212,717,424,80,29,912,110,310,612,4
Hồng Kông14,48,219,89,214,79,26,317,515,35,97,18,68,39,814,16,810,112,79,415,414,210,612,112,0
Singapore9,87,65,35,82,98,12,99,411,88,48,29,59,08,76,55,13,03,06,73,35,15,4
Canada5,77,54,96,33,06,83,04,55,14,04,23,73,75,55,33,03,12,32,82,73,22,63,91,8
Chile3,02,24,74,22,73,94,45,25,11,12,31,01,82,44,62,31,12,42,94,92,91,51,31,8
Campuchia3,15,22,83,32,20,81,00,60,60,70,70,70,70,60,70,60,80,61,4
New Zealand1,112,40,48,48,00,00,30,29,8
Philippines1,70,23,30,32,70,30,12,71,80,20,30,10,10,20,30,31,60,20,10,23,50,50,30,3
Bangladesh2,54,02,32,62,51,7
Đài Loan0,70,40,62,90,70,80,41,00,50,60,40,10,90,40,80,70,70,40,50,20,20,60,20,4
Mexico3,20,20,10,00,10,30,30,20,20,20,20,20,20,10,10,10,20,00,10,10,10,0
Ireland0,10,20,10,1
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu phế liệu sắt thép theo nước, từng năm

triệu USD
Nước, vùng lãnh thổ2026*2025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Nhật Bản6551.1149916776581.0769717025774444463922601531152228
Mỹ1942501803814307352863933691857372115179197213241
Úc12012813211716326590159220166597720219324396118
Hồng Kông9912420416518823212811819220111811514197513011
Singapore52802533110622039364939142627402713
Canada414531111523131822125381912106
Chile303236243621131223133305333535118
Campuchia18526726153231821801412425
New Zealand14172011361892140271114117121510
Philippines115151019261528421524194021
Bangladesh957119864
Đài Loan76545211161465368
Mexico421323101033
Ireland10110100021230294
Ghi chú
  • Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
  • * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.

Giá nhập khẩu bình quân phế liệu sắt thép theo nước

USD/tấn
Nước (USD/tấn)8/267/266/265/264/263/262/261/2612/2511/2510/259/25
Nhật Bản390404401388357342338342337337333335
Mỹ369389387337324314303300318304322319
Úc372403398378362351332324343340348291
Hồng Kông380378388375348336326326328328329338
Singapore401390381352347345342336337336331332
Canada370371365350332325319319320319313312
Chile371365345343328330326327323334322327
Campuchia353358371371345330324330330331
New Zealand356404381343338
Philippines402536387552349544523348384543552287
Bangladesh116125115108
Đài Loan444480563424487437424513505505441436
Mexico102364335339332312325324295310
Ireland376374367348
Ghi chú
  • Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).

Nhập khẩu phế liệu sắt thép từng năm

triệu USD
NămTrị giáSo năm trướcTỉ trọng trong tổng nhập khẩuThứ hạng mặt hàngLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so năm trước
2026 (8 tháng)1.446,5+10,4%0,37%394.187,8345+6,7%
20252.033,9+12,3%0,45%386.254,5325-11,7%
20241.812,0+9,9%0,48%364.918,0368-3,9%
20231.648,9-14,4%0,51%354.302,4383-17,1%
20221.925,3-31,2%0,54%354.163,7462+4,6%
20212.800,0+67,5%0,84%276.333,2442+65,8%
20201.672,1+0,7%0,64%326.269,7267-9,6%
20191.661,2-14,2%0,66%325.630,3295-13,9%
20181.936,4+38,6%0,82%265.647,6343+16,0%
20171.396,6+60,4%0,66%304.726,8295+32,1%
2016870,7+7,7%0,50%343.893,8224-11,9%
2015808,60,49%333.186,0254
Ghi chú
  • Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
  • Thứ hạng xếp trong các mặt hàng nhập khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
  • Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.

Nhập khẩu phế liệu sắt thép từng quý

triệu USD
QuýTrị giáSo cùng kỳLượng (nghìn tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Giá so cùng kỳ
Q3/2026 (2 tháng)377,4+14,1%993,7380+16,5%
Q2/2026599,3+12,1%1.697,3353+8,8%
Q1/2026469,8+5,6%1.496,8314-2,2%
Q4/2025554,9+15,5%1.677,8331-4,8%
Q3/2025499,4+22,4%1.542,3324-13,3%
Q2/2025534,8+24,9%1.648,3324-11,9%
Q1/2025444,8-10,2%1.386,1321-17,0%
Q4/2024480,5+16,7%1.382,6348-4,4%
Q3/2024407,8+35,4%1.091,5374+2,7%
Q2/2024428,3-5,1%1.163,5368-10,0%
Q1/2024495,4+2,2%1.280,4387-1,1%
Q4/2023411,7+39,1%1.132,4364-7,4%

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Nhập khẩu phế liệu sắt thép từng tháng

triệu USD
ThángCả nướcSo cùng kỳLượng (tấn)Giá bình quân (USD/tấn)Cộng các nước kê riêng
8-2026136,1-18,9%381.228357112,3
7-2026241,3+48,1%612.434394226,3
6-2026236,3+41,3%604.432391208,2
5-2026162,4-4,5%451.799359142,8
4-2026200,6+1,6%641.118313163,8
3-2026180,8+6,3%556.702325163,7
2-2026133,9-22,1%432.880309109,7
1-2026155,2+50,5%507.237306128,5
12-2025226,8+7,7%683.854332204,4
11-2025142,3-3,4%429.712331125,8
10-2025185,8+51,6%564.190329161,7
9-2025168,6+48,4%527.867319158,8
8-2025167,8+7,4%505.176332147,7
7-2025163,0+18,1%509.297320140,2
6-2025167,3+1,4%499.991335144,2
5-2025170,1+51,2%499.357341151,9
4-2025197,4+30,9%648.962304167,1
3-2025170,0-4,5%567.974299152,9
2-2025171,7-2,6%516.864332163,8
1-2025103,1-26,9%301.21334295,5
12-2024210,7+36,8%601.713350191,2
11-2024147,3+2,0%434.782339135,9
10-2024122,5+8,2%346.059354116,6
9-2024113,6+9,8%307.673369105,1
Ghi chú
  • Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).

Xem toàn bộ các kỳ trong kho →

Mặt hàng khác

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốcBông các loạiCao suChèChất dẻo nguyên liệuChất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhChế phẩm thực phẩm khácClanhke và xi măngCà phêDây điện và dây cáp điệnDược phẩmDầu mỡ động thực vậtDầu thôGiày dép các loạiGiấy các loạiGiấy và các sản phẩm từ giấyGạoGỗ và sản phẩm gỗHàng dệt, mayHàng hóa khácHàng rau quảHàng thủy sảnHàng điện gia dụng và linh kiệnHóa chấtHạt tiêuHạt điềuKhí đốt hóa lỏngKim loại thường khácKim loại thường khác và sản phẩmLinh kiện, phụ tùng ô tôLúa mìMáy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khácMáy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiệnMáy ảnh, máy quay phim và linh kiệnNguyên phụ liệu dược phẩmNguyên phụ liệu dệt, may, da, giàyNguyên phụ liệu thuốc láNgôPhân bón các loạiPhương tiện vận tải khác và phụ tùngPhương tiện vận tải và phụ tùngQuặng và khoáng sản khácSản phẩm gốm, sứSản phẩm hóa chấtSản phẩm khác từ dầu mỏSản phẩm mây, tre, cói và thảmSản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗSản phẩm từ cao suSản phẩm từ chất dẻoSản phẩm từ giấySản phẩm từ kim loại thường khácSản phẩm từ sắt thépSắn và các sản phẩm từ sắnSắt thép các loạiSữa và sản phẩm sữaThan các loạiThuốc trừ sâu và nguyên liệuThủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinhThức ăn gia súc và nguyên liệuTúi xách, ví,vali, mũ, ô, dùVải các loạiVải mành, vải kỹ thuật khácXăng dầu các loạiXơ, sợi dệt các loạiÔ tô nguyên chiếc các loạiĐiện thoại các loại và linh kiệnĐá quý, kim loại quý và sản phẩmĐậu tươngĐồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Về số liệu này

Phế liệu sắt thép: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.

Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.