Xuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn
8 tháng đầu năm 2026, xuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn đạt 841 triệu USD (-2,1% so với cùng kỳ), đứng thứ 42 trong các mặt hàng xuất khẩu, chiếm 0,2% tổng kim ngạch xuất khẩu cả nước. Lượng đạt 2.271,6 nghìn tấn, giá bình quân 370 USD/tấn (+21,4%). Trung Quốc là thị trường lớn nhất với 765 triệu USD (90,9%). Tăng thêm nhiều nhất: Malaysia (+6 triệu USD); giảm nhiều nhất: Trung Quốc (−34 triệu USD).
Nguồn: Cục Hải quan, biểu xuất khẩu/nhập khẩu theo nước và mặt hàng chủ yếu; biểu tháng xuất khẩu cả nước theo mặt hàng (từ 2015); biểu doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài (từ 2013). Tổng là số cả nước; bảng theo nước chỉ gồm các nước nguồn kê riêng.
Xuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn theo tháng, 24 tháng gần nhất
triệu USDXuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn từng năm
triệu USD- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm.
Thị trường xuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn, 8 tháng 2026
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | Trị giá | Thị phần | So cùng kỳ | Tăng/giảm | Riêng tháng 8 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 764,7 | 90,9% | -4,2% | ▼ −33,9 | 75,8 |
| Malaysia | 13,8 | 1,6% | +89,3% | ▲ +6,5 | 1,8 |
| Đài Loan | 13,0 | 1,5% | -8,8% | ▼ −1,3 | 0,8 |
| Hàn Quốc | 8,8 | 1,1% | +86,9% | ▲ +4,1 | 0,1 |
| Philippines | 8,7 | 1,0% | +33,4% | ▲ +2,2 | 1,2 |
| Nhật Bản | 6,3 | 0,8% | +84,4% | ▲ +2,9 | 0,7 |
| Pakistan | 1,3 | 0,2% | +98,7% | ▲ +0,6 | 0,5 |
- Tăng/giảm = trị giá tăng thêm (hay mất đi) so với cùng kỳ năm trước. Bấm tiêu đề cột để xếp lại.
Xuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn theo nước, từng tháng
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 | 8/25 | 7/25 | 6/25 | 5/25 | 4/25 | 3/25 | 2/25 | 1/25 | 12/24 | 11/24 | 10/24 | 9/24 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 75,8 | 45,4 | 72,5 | 68,2 | 73,8 | 176,2 | 94,5 | 158,2 | 124,9 | 85,3 | 83,6 | 82,9 | 93,2 | 65,5 | 78,0 | 107,4 | 105,0 | 129,8 | 127,1 | 92,5 | 102,0 | 85,6 | 70,2 | 52,1 |
| Malaysia | 1,8 | 1,4 | 2,0 | 0,9 | 1,5 | 1,9 | 0,3 | 4,0 | 2,0 | 2,3 | 0,8 | 0,8 | 0,6 | 0,7 | 0,2 | 1,2 | 0,8 | 1,7 | 1,6 | 0,6 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,3 |
| Đài Loan | 0,8 | 2,2 | 1,3 | 1,2 | 1,4 | 2,4 | 1,1 | 2,5 | 2,3 | 1,6 | 1,7 | 1,4 | 1,7 | 1,5 | 2,0 | 2,0 | 2,3 | 2,0 | 1,4 | 1,5 | 2,1 | 1,5 | 1,9 | 1,6 |
| Hàn Quốc | 0,1 | 2,4 | 0,6 | 0,2 | 4,8 | 0,5 | 0,2 | 0,2 | 0,8 | 1,0 | 2,0 | 0,2 | 2,1 | 0,1 | 0,2 | 2,0 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,4 | 0,2 | 0,2 | |
| Philippines | 1,2 | 1,7 | 0,6 | 0,2 | 1,7 | 2,4 | 0,4 | 0,5 | 0,8 | 0,8 | 0,4 | 0,6 | 0,2 | 0,7 | 1,5 | 0,3 | 0,8 | 1,4 | 0,5 | 1,1 | 1,0 | 0,3 | 0,4 | 0,3 |
| Nhật Bản | 0,7 | 1,0 | 0,8 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 0,4 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,1 | 0,6 | 0,6 | 0,7 | 0,1 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,0 | 0,5 | 0,0 |
| Pakistan | 0,5 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,3 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- Tháng 1–2 thường thấp vì nghỉ Tết Nguyên đán (rơi vào tháng 1 hoặc tháng 2 tùy năm) — ô đỏ ở hai tháng này phần lớn là mùa vụ, không phải sụt giảm.
Xuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn theo nước, từng năm
triệu USD| Nước, vùng lãnh thổ | 2026* | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 765 | 1.175 | 1.061 | 1.186 | 1.286 | 1.098 | 929 | 875 | 844 | 917 | 824 | 1.120 | 964 | 942 | 1.175 | 860 | 451 | 506 |
| Malaysia | 14 | 13 | 8 | 7 | 5 | 2 | 11 | 13 | 16 | 17 | 14 | 13 | 16 | 13 | 13 | 8 | 6 | 2 |
| Đài Loan | 13 | 21 | 26 | 26 | 20 | 15 | 16 | 14 | 13 | 12 | 12 | 19 | 12 | 19 | 36 | 28 | 11 | 14 |
| Hàn Quốc | 9 | 9 | 12 | 40 | 54 | 33 | 28 | 29 | 26 | 21 | 20 | 33 | 54 | 65 | 42 | 17 | 9 | 26 |
| Philippines | 9 | 9 | 8 | 9 | 15 | 3 | 5 | 11 | 13 | 16 | 14 | 22 | 28 | 23 | 22 | 9 | 6 | 11 |
| Nhật Bản | 6 | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 | 1 | 2 | 5 | 17 | 16 | 15 | 15 | 4 | 4 | 4 | 2 | 2 |
| Pakistan | 1 | 1 | 1 | 0 | 1 | 2 | 1 | 0 | 6 |
- Màu so các kỳ trong CÙNG MỘT DÒNG: xanh là kỳ cao nhất của dòng đó, đỏ thấp nhất — đọc mùa vụ và xu hướng từng dòng, không so dòng này với dòng khác.
- * Năm 2026: 8 tháng đầu năm — ô này thường đỏ vì chưa đủ năm.
Giá xuất khẩu bình quân sắn và các sản phẩm từ sắn theo nước
USD/tấn| Nước (USD/tấn) | 8/26 | 7/26 | 6/26 | 5/26 | 4/26 | 3/26 | 2/26 | 1/26 | 12/25 | 11/25 | 10/25 | 9/25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 495 | 421 | 429 | 369 | 327 | 350 | 327 | 329 | 359 | 350 | 337 | 326 |
| Malaysia | 638 | 606 | 556 | 537 | 463 | 439 | 451 | 406 | 385 | 373 | 387 | 371 |
| Đài Loan | 654 | 579 | 563 | 529 | 487 | 448 | 427 | 423 | 384 | 387 | 379 | 376 |
| Hàn Quốc | 504 | 330 | 471 | 371 | 324 | 378 | 413 | 350 | 354 | 342 | 282 | 358 |
| Philippines | 616 | 606 | 525 | 561 | 478 | 453 | 420 | 401 | 409 | 370 | 364 | 373 |
| Nhật Bản | 570 | 564 | 535 | 481 | 479 | 411 | 426 | 412 | 373 | 379 | 364 | 376 |
| Pakistan | 775 | 566 | 601 | 570 | 655 | 655 | 490 | 655 | 481 | 638 | 430 | 579 |
- Tự tính = trị giá ÷ lượng từng tháng. Màu dùng chung một thước: so được nước này với nước khác (xanh là giá cao nhất).
Xuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn từng năm
triệu USD| Năm | Trị giá | So năm trước | Tỉ trọng trong tổng xuất khẩu | Thứ hạng mặt hàng | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (8 tháng) | 841,0 | -2,1% | 0,22% | 42 | 2.271,6 | 370 | +21,4% |
| 2025 | 1.269,0 | +9,8% | 0,27% | 37 | 3.995,2 | 318 | -27,9% |
| 2024 | 1.155,6 | -4,6% | 0,28% | 36 | 2.624,7 | 440 | -1,3% |
| 2023 | 1.211,8 | -13,8% | 0,37% | 33 | 2.717,6 | 446 | +3,1% |
| 2022 | 1.406,1 | +19,7% | 0,38% | 32 | 3.250,3 | 433 | +5,6% |
| 2021 | 1.175,2 | +16,2% | 0,35% | 33 | 2.868,2 | 410 | +13,8% |
| 2020 | 1.011,8 | +4,7% | 0,36% | 33 | 2.809,0 | 360 | -5,6% |
| 2019 | 966,1 | +0,9% | 0,37% | 34 | 2.533,2 | 381 | -3,4% |
| 2018 | 957,7 | -7,2% | 0,39% | 34 | 2.425,4 | 395 | +49,8% |
| 2017 | 1.031,9 | +3,2% | 0,48% | 29 | 3.914,2 | 264 | -2,5% |
| 2016 | 999,6 | -24,1% | 0,57% | 26 | 3.697,4 | 270 | -15,5% |
| 2015 | 1.316,9 | 0,81% | 23 | 4.117,3 | 320 |
- Năm đang chạy: cộng các tháng đã có, so với cùng số tháng năm trước.
- Thứ hạng xếp trong các mặt hàng xuất khẩu cấp trên của biểu Hải quan (không tính dòng con và dòng “Hàng hóa khác”).
- Giá bình quân tự tính = trị giá ÷ lượng.
Xuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn từng quý
triệu USD| Quý | Trị giá | So cùng kỳ | Lượng (nghìn tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Giá so cùng kỳ |
|---|---|---|---|---|---|
| Q3/2026 (2 tháng) | 141,7 | -17,5% | 296,9 | 477 | +54,3% |
| Q2/2026 | 241,3 | -23,2% | 635,0 | 380 | +27,1% |
| Q1/2026 | 458,1 | +22,8% | 1.339,8 | 342 | +11,1% |
| Q4/2025 | 320,9 | +16,2% | 908,7 | 353 | -9,6% |
| Q3/2025 | 261,2 | +5,0% | 825,0 | 317 | -32,5% |
| Q2/2025 | 314,0 | +56,3% | 1.050,1 | 299 | -34,0% |
| Q1/2025 | 372,9 | -13,2% | 1.211,4 | 308 | -32,4% |
| Q4/2024 | 276,3 | -33,0% | 707,0 | 391 | -22,0% |
| Q3/2024 | 248,8 | -16,5% | 530,4 | 469 | -1,0% |
| Q2/2024 | 200,9 | -9,2% | 443,7 | 453 | +7,2% |
| Q1/2024 | 429,6 | +53,2% | 943,6 | 455 | +20,4% |
| Q4/2023 | 412,2 | +8,2% | 823,1 | 501 | +21,6% |
Xuất khẩu sắn và các sản phẩm từ sắn từng tháng
triệu USD| Tháng | Cả nước | So cùng kỳ | Lượng (tấn) | Giá bình quân (USD/tấn) | Cộng các nước kê riêng |
|---|---|---|---|---|---|
| 8-2026 | 84,3 | -17,2% | 165.986 | 508 | 80,9 |
| 7-2026 | 57,4 | -18,0% | 130.874 | 439 | 54,2 |
| 6-2026 | 80,8 | -4,9% | 183.766 | 440 | 77,9 |
| 5-2026 | 73,4 | -36,8% | 194.684 | 377 | 71,5 |
| 4-2026 | 87,0 | -22,9% | 256.547 | 339 | 84,0 |
| 3-2026 | 189,1 | +35,9% | 533.504 | 355 | 184,4 |
| 2-2026 | 99,1 | -26,4% | 298.462 | 332 | 97,4 |
| 1-2026 | 169,9 | +71,2% | 507.787 | 334 | 166,4 |
| 12-2025 | 135,0 | +23,3% | 373.085 | 362 | 132,0 |
| 11-2025 | 94,7 | +4,5% | 267.426 | 354 | 91,5 |
| 10-2025 | 91,2 | +19,8% | 268.204 | 340 | 89,4 |
| 9-2025 | 89,4 | +57,6% | 269.882 | 331 | 86,8 |
| 8-2025 | 101,7 | +17,5% | 331.366 | 307 | 98,6 |
| 7-2025 | 70,0 | -33,6% | 223.738 | 313 | 68,6 |
| 6-2025 | 85,0 | +24,7% | 271.631 | 313 | 82,5 |
| 5-2025 | 116,1 | +123,0% | 387.290 | 300 | 113,8 |
| 4-2025 | 112,8 | +39,9% | 391.177 | 288 | 109,6 |
| 3-2025 | 139,2 | -1,5% | 487.514 | 285 | 135,2 |
| 2-2025 | 134,5 | +43,1% | 428.394 | 314 | 131,1 |
| 1-2025 | 99,2 | -48,9% | 295.451 | 336 | 96,1 |
| 12-2024 | 109,5 | -22,6% | 299.870 | 365 | 106,2 |
| 11-2024 | 90,7 | -32,6% | 230.703 | 393 | 88,4 |
| 10-2024 | 76,1 | -44,1% | 176.390 | 432 | 74,0 |
| 9-2024 | 56,7 | -53,7% | 120.953 | 469 | 54,5 |
- Cả nước: biểu tháng theo mặt hàng của Hải quan (có từ 2015). Cộng các nước kê riêng: tổng các dòng của bảng theo nước — nhỏ hơn số cả nước vì Hải quan chỉ kê riêng các nước lớn (có từ 2009).
Mặt hàng khác
Về số liệu này
Sắn và các sản phẩm từ sắn: xuất khẩu, nhập khẩu, cán cân thương mại của Việt Nam theo năm, quý, tháng và theo từng nước, vùng lãnh thổ; phần của doanh nghiệp vốn nước ngoài; lượng và giá bình quân với hàng tính bằng tấn — biểu thống kê của Cục Hải quan. Số tháng gần nhất là số sơ bộ.
Xem thêm: xuất khẩu cả nước · nhập khẩu cả nước · cán cân thương mại · xuất nhập khẩu theo nước.